Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 61/2026/QĐ-UBND quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của vật liệu xây dựng chủ yếu khác (ngoài xi măng, thép) thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Số hiệu 61/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành 23/07/2026
Ngày có hiệu lực 03/08/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Quảng Trị
Người ký Phan Phong Phú
Lĩnh vực Tài chính nhà nước,Xây dựng - Đô thị

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 61/2026/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 23 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA VẬT LIỆU XÂY DỰNG CHỦ YẾU KHÁC (NGOÀI XI MĂNG, THÉP) THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;

Căn cứ Nghị định số 206/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 209/2026/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý vật liệu xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 4657/TTr-SXD ngày 12/6/2026;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của vật liệu xây dựng chủ yếu khác (ngoài xi măng, thép) thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của vật liệu xây dựng chủ yếu khác (ngoài xi măng, thép) thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 8 năm 2026.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Xây dựng;
- Vụ Pháp chế (Bộ Xây dựng);
- Cục Kiểm tra VB và Tổ chức thi hành pháp luật -
Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh - Truyền hình Quảng Trị;
- Trung tâm Điều hành thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, CTXD.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Phong Phú

 

QUY ĐỊNH

ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA VẬT LIỆU XÂY DỰNG CHỦ YẾU KHÁC (NGOÀI XI MĂNG, THÉP) THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ.
(Ban hành kèm theo Quyết định số 61/2026/QĐ-UBND ngày 23 tháng 7 năm 2026 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của vật liệu xây dựng chủ yếu khác (ngoài xi măng, thép) thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định số 85/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Giá.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quy định này áp dụng đối với các cơ quan tiếp nhận kê khai giá, các cơ quan, tổ chức khác có liên quan đến hoạt động tiếp nhận, quản lý, giám sát việc kê khai giá; các tổ chức, cá nhân kinh doanh vật liệu xây dựng chủ yếu khác thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (không thuộc danh sách các tổ chức kinh doanh thực hiện kê khai giá của các Bộ, cơ quan ngang Bộ đã ban hành).

Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của vật liệu xây dựng chủ yếu khác (ngoài xi măng, thép) thực hiện kê khai giá

1. Đá xây dựng

STT

Chủng loại

Tên gọi

Quy cách, thông số kỹ thuật

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Đá xây dựng

Đá hộc

Kích thước viên ≥ (10x20x25) cm

TCVN 7572:2006; TCVN 7570:2006

2

Đá xây dựng

Đá < 5 mm

Kích thước viên < 5 mm

TCVN 7572:2006; TCVN 7570:2006

3

Đá xây dựng

Đá (5 x 10) mm

Kích thước viên (5 ≤ d ≤ 10) mm

TCVN 7572:2006; TCVN 7570:2006

4

Đá xây dựng

Đá (10 x 20) mm

Kích thước viên (10 < d ≤ 20) mm

TCVN 7572:2006; TCVN 7570:2006

5

Đá xây dựng

Đá (20 x 40) mm

Kích thước viên (20 < d ≤ 40) mm

TCVN 7572:2006; TCVN 7570:2006

6

Đá xây dựng

Đá (40 x 60) mm

Kích thước viên (40 < d ≤ 60) mm

TCVN 7572:2006; TCVN 7570:2006

7

Đá xây dựng

Đá mạt

Kích thước viên (0,075 < d ≤ 40) mm

TCVN 7572:2006; TCVN 7570:2006

8

Đá xây dựng

Cấp phối đá dăm loại I

Kích thước viên (0,1 < d ≤ 25) mm

TCVN 8859:2023

9

Đá xây dựng

Cấp phối đá dăm loại II

Kích thước viên (0,1 < d ≤ 37,5) mm

TCVN 8859:2023

2. Cát xây dựng (Gồm cát tự nhiên và cát nghiền)

STT

Chủng loại

Tên gọi

Quy cách, thông số kỹ thuật

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn kỹ thuật

1

Cát xây dựng

Cát mịn ML = 0,7-1,4

Kích thước hạt (0,7 - 1,4) mm

TCVN 10796:2015

2

Cát xây dựng

Cát mịn ML = 1,52

Kích thước hạt (1,5 - 2,0) mm

TCVN 10796:2015

3

Cát xây dựng

Cát thô (cát vàng)

Kích thước hạt > 2 mm

TCVN 7570:2006; TCVN 9205:2012

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...