Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 25/2026/QĐ-UBND về Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa vật liệu xây dựng thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Số hiệu 25/2026/QĐ-UBND
Ngày ban hành 24/03/2026
Ngày có hiệu lực 05/04/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Thanh Hóa
Người ký Mai Xuân Liêm
Lĩnh vực Tài chính nhà nước,Xây dựng - Đô thị

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 25/2026/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 24 tháng 3 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA HÀNG HÓA VẬT LIỆU XÂY DỰNG THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật xây dựng số 50/2014/QH13; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;

Căn cứ Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;

Căn cứ Nghị định 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 28/2024/TT-BTC ngày 16/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về trình tự, thủ tục kiểm tra về chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 03/TTr-SXD ngày 10 tháng 01 năm 2026.

Ủy ban nhân dân ban hành Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa vật liệu xây dựng thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa vật liệu xây dựng thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/4/2026.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Bộ Xây dựng (để b/c);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử phạt vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
- Công báo tỉnh Thanh Hóa;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh;
- Lưu: VT, HCTC, CNXDKH
QPPL_TM .05

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Mai Xuân Liêm

 

QUY ĐỊNH

ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT CỦA HÀNG HÓA VẬT LIỆU XÂY DỰNG THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2026/QĐ-UBND)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa vật liệu xây dựng thực hiện kê khai giá, phù hợp với yêu cầu quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan tiếp nhận kê khai giá, các tổ chức kinh doanh thực hiện kê khai giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (không thuộc danh sách các tổ chức kinh doanh thực hiện kê khai giá của các Bộ, cơ quan ngang Bộ đã ban hành); các tổ chức có liên quan đến hoạt động tiếp nhận và kê khai giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa vật liệu xây dựng thực hiện kê khai giá trên địa bàn tỉnh.

STT

Chủng loại

Tên gọi

Quy cách, thông số kỹ thuật

Đơn vị tính

Tiêu chuẩn kỹ thuật

I

Đá xây dựng

1

Đá xây dựng

Đá hộc

Kích thước viên ≥ (10x20x25) cm

m3

TCVN

10321:2014

2

Đá xây dựng

Đá < 5mm

Kích thước viên < 5mm

m3

TCVN

7570:2006

3

Đá xây dựng

Đá (5x10)mm

Kích thước viên (5 ≤ và ≤10) mm

m3

TCVN

7570:2006

4

Đá xây dựng

Đá (10x20)mm

Kích thước viên (10 < và ≤ 20) mm

m3

TCVN

7570:2006

5

Đá xây dựng

Đá (20x40)mm

Kích thước viên (20 < và ≤ 40) mm

m3

TCVN

7570:2006

6

Đá xây dựng

Đá (40x60)mm

Kích thước viên (40 < và ≤ 60) mm

m3

TCVN

7570:2006

7

Đá xây dựng

Đá mạt

Kích thước viên (0,075 < và ≤ 40) mm

m3

TCVN

7570:2006

8

Đá xây dựng

Đá dăm cấp phối loại I

Kích thước viên (0,1 < và ≤ 25) mm

m3

TCVN

8859:2023

9

Đá xây dựng

Đá dăm cấp phối loại II

Kích thước viên (0,1 < và ≤ 40) mm

m3

TCVN

8859:2023

II

Sản phẩm đá tự nhiên, đá nhân tạo (đá ốp, lát, đá xẻ các loại)

10

Đá ốp lát

Đá tự nhiên dùng cho ốp, lát

- Loại I (chiều dài, rộng ≥ 600mm);

- Loại II (chiều dài, rộng <600mm)

- Chiều dày: Nhỏ hơn 12mm; Từ 12mm đến dưới 30mm; Từ 30mm trở lên

m2

TCVN

4732:2016

11

Đá nhân tạo dùng cho ốp lát

- Hình vuông kích thước: 300x300 mm, 400x400 mm, 600x600 mm;

- Hình chữ nhật: Không quy định;

- Chiều dày: 10mm, 20mm, 30mm.

m2

TCVN

8057:2009

12

Đá xẻ

Đá tự nhiên dùng cho ốp lát hoặc thi công kết cấu công trình

Không quy định

m2 hoặc m3

Không quy định

III

Cát xây dựng

13

Cát bê tông

Cát vàng

- Cát dùng làm bê tông cấp B15 - B25: Mô đun độ lớn 1,0 ÷ 2,0

- Cát dùng bê tông: Mô đun độ lớn 1,5 ÷ 2,0

m3

TCVN

7570:2006

14

Cát xây trát

Cát trắng

- Cát dùng làm vữa mác nhỏ hơn và bằng M5: Mô đun độ lớn 0,7 ÷ 1,5

- Cát dùng làm vữa mác M7,5: Mô đun độ lớn trên 1,5

m3

TCVN

7570:2006

IV

Đất san lấp

15

Đất san lấp

Đạt K (K90, K95, K98), đất san lấp thông thường, cát san lấp (cát nền)

Không quy định

m3

TCVN

4447:2012

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng tiếp nhận kê khai giá theo quy định tại Quyết định của UBND tỉnh; đồng thời, chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn, đôn đốc thực hiện Quy định này.

2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Xây dựng để xem xét, giải quyết theo thẩm quyền hoặc tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo quy định./.

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...