Quyết định 2095/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục dữ liệu chủ chuyên ngành, dữ liệu dùng chung và dữ liệu mở tỉnh Phú Thọ
| Số hiệu | 2095/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Phú Thọ |
| Người ký | Nguyễn Huy Ngọc |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2095/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 29 tháng 6 năm 2026 |
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH, DỮ LIỆU DÙNG CHUNG VÀ DỮ LIỆU MỞ TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về việc thúc đẩy, tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, cập nhật Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia.
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 1042/QĐ-UBND ngày 05/4/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu, Từ điển dữ liệu dùng chung tỉnh Phú Thọ (Phiên bản 1.0);
Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình số 2089/TTr-CAT-PC06 ngày 19 tháng 6 năm 2026.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục Dữ liệu chủ chuyên ngành, Dữ liệu dùng chung và Dữ liệu mở tỉnh Phú Thọ (có Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
1. Danh mục này áp dụng cho các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động tạo lập, quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2. Danh mục là căn cứ để các cơ quan nhà nước thực hiện đầu tư, nâng cấp hệ thống thông tin; xác định trách nhiệm làm giàu dữ liệu và kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh hướng dẫn các cơ quan, đơn vị chuẩn hóa dữ liệu theo Danh mục này, bảo đảm đồng bộ với Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia.
b) Quản lý, vận hành Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh (LGSP); thiết lập kết nối với Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP) thông qua máy chủ bảo mật (Agent Node).
c) Định kỳ rà soát, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục phù hợp với thực tế.
2. Trách nhiệm của Công an tỉnh
a) Chủ trì quản lý, vận hành các cơ sở dữ liệu về an ninh trật tự, cư trú, lý lịch tư pháp, chia sẻ dữ liệu dân cư để xác thực, làm sạch dữ liệu các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp xã.
b) Hướng dẫn, kiểm tra việc bảo đảm an ninh, an toàn thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định tại Nghị định số 278/2025/NĐ-CP.
3. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành chủ quản dữ liệu
a) Rà soát, chuẩn hóa, cập nhật dữ liệu thuộc phạm vi quản lý; bảo đảm dữ liệu đúng, đủ, sạch, sống, khả năng kết nối, chia sẻ và khai thác dữ liệu theo quy định.
b) Thực hiện quản lý, phân quyền, kết nối, chia sẻ và khai thác dữ liệu thuộc phạm vi quản lý phục vụ công tác quản lý nhà nước, chỉ đạo điều hành, cung cấp dịch vụ công và các mục đích theo quy định.
c) Thực hiện công bố dữ liệu mở theo Danh mục quy định tại Quyết định này trên Cổng Dữ liệu mở của tỉnh.
d) Rà soát, đề xuất điều chỉnh, bổ sung Danh mục dữ liệu khi phát sinh dữ liệu mới, thay đổi phạm vi quản lý, thay đổi hệ thống thông tin hoặc thay đổi nhu cầu kết nối, chia sẻ dữ liệu; gửi Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh xem xét, quyết định.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2095/QĐ-UBND |
Phú Thọ, ngày 29 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH, DỮ LIỆU DÙNG CHUNG VÀ DỮ LIỆU MỞ TỈNH PHÚ THỌ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về việc thúc đẩy, tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, cập nhật Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia.
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 1042/QĐ-UBND ngày 05/4/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu, Khung quản trị, quản lý dữ liệu, Từ điển dữ liệu dùng chung tỉnh Phú Thọ (Phiên bản 1.0);
Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh tại Tờ trình số 2089/TTr-CAT-PC06 ngày 19 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục Dữ liệu chủ chuyên ngành, Dữ liệu dùng chung và Dữ liệu mở tỉnh Phú Thọ (có Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
1. Danh mục này áp dụng cho các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động tạo lập, quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
2. Danh mục là căn cứ để các cơ quan nhà nước thực hiện đầu tư, nâng cấp hệ thống thông tin; xác định trách nhiệm làm giàu dữ liệu và kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh hướng dẫn các cơ quan, đơn vị chuẩn hóa dữ liệu theo Danh mục này, bảo đảm đồng bộ với Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia.
b) Quản lý, vận hành Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh (LGSP); thiết lập kết nối với Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP) thông qua máy chủ bảo mật (Agent Node).
c) Định kỳ rà soát, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục phù hợp với thực tế.
2. Trách nhiệm của Công an tỉnh
a) Chủ trì quản lý, vận hành các cơ sở dữ liệu về an ninh trật tự, cư trú, lý lịch tư pháp, chia sẻ dữ liệu dân cư để xác thực, làm sạch dữ liệu các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp xã.
b) Hướng dẫn, kiểm tra việc bảo đảm an ninh, an toàn thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định tại Nghị định số 278/2025/NĐ-CP.
3. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành chủ quản dữ liệu
a) Rà soát, chuẩn hóa, cập nhật dữ liệu thuộc phạm vi quản lý; bảo đảm dữ liệu đúng, đủ, sạch, sống, khả năng kết nối, chia sẻ và khai thác dữ liệu theo quy định.
b) Thực hiện quản lý, phân quyền, kết nối, chia sẻ và khai thác dữ liệu thuộc phạm vi quản lý phục vụ công tác quản lý nhà nước, chỉ đạo điều hành, cung cấp dịch vụ công và các mục đích theo quy định.
c) Thực hiện công bố dữ liệu mở theo Danh mục quy định tại Quyết định này trên Cổng Dữ liệu mở của tỉnh.
d) Rà soát, đề xuất điều chỉnh, bổ sung Danh mục dữ liệu khi phát sinh dữ liệu mới, thay đổi phạm vi quản lý, thay đổi hệ thống thông tin hoặc thay đổi nhu cầu kết nối, chia sẻ dữ liệu; gửi Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh xem xét, quyết định.
4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
a) Trực tiếp cập nhật, làm giàu dữ liệu biến động tại cơ sở lên các hệ thống dùng chung của tỉnh theo phân quyền.
b) Khai thác hiệu quả dữ liệu chia sẻ từ các sở, ban, ngành để phục vụ công tác quản lý nhà nước và phục vụ người dân trên địa bàn.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ
CHUYÊN NGÀNH, DỮ LIỆU DÙNG CHUNG VÀ DỮ LIỆU MỞ TỈNH PHÚ THỌ
(Kèm theo Quyết định số 2095/QĐ-UBND ngày 29/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Phú Thọ)
A. DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH (SPECIALIZED MASTER DATA)
Dữ liệu chủ chuyên ngành là dữ liệu chủ (master data) được áp dụng trong một lĩnh vực chuyên ngành cụ thể, bao gồm các thông tin cơ bản nhất để mô tả các đối tượng cốt lõi của lĩnh vực đó và được sử dụng làm cơ sở để tham chiếu, đồng bộ hóa giữa các cơ sở dữ liệu khác nhau.
Là dữ liệu do các cơ quan nhà nước tỉnh Phú Thọ trực tiếp xây dựng hệ thống, quản lý, cấp mã định danh và chịu trách nhiệm về tính chính xác (Không sử dụng phần mềm tập trung của Bộ).
|
STT |
Dữ liệu chủ chuyên ngành |
Đơn vị chủ quản |
Phạm vi & ghi chú |
|
I |
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
||
|
1 |
Dữ liệu nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Thông tin nhận diện và phân loại các nhiệm vụ khoa học và công nghệ. |
|
2 |
Dữ liệu chuyên gia khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Thông tin nhận diện và phân loại các chuyên gia khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số. |
|
3 |
Dữ liệu doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Thông tin nhận diện và phân loại các doanh nghiệp khoa học và công nghệ. |
|
4 |
Dữ liệu doanh nghiệp công nghệ cao |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Thông tin nhận diện và phân loại các doanh nghiệp công nghệ cao. |
|
5 |
Dữ liệu doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Thông tin nhận diện và phân loại các chủ thể thuộc hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo. |
|
6 |
Dữ liệu tài sản trí tuệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Thông tin nhận diện và phân loại các đối tượng sở hữu trí tuệ. |
|
7 |
Dữ liệu doanh nghiệp công nghệ số |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Thông tin nhận diện và phân loại các doanh nghiệp công nghệ số |
|
8 |
Dữ liệu điểm phục vụ bưu chính |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Thông tin nhận diện và phân loại các điểm phục vụ bưu chính |
|
9 |
Dữ liệu mã bưu chính |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Thông tin nhận diện và phân loại các mã bưu chính |
|
10 |
Dữ liệu hạ tầng viễn thông |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Thông tin nhận diện và phân loại các thành phần hạ tầng viễn thông |
|
11 |
Dữ liệu nhân lực công nghệ số |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Thông tin nhận diện và phân loại nguồn nhân lực hoạt động trong lĩnh vực công nghệ số, chuyển đổi số, an toàn thông tin và các lĩnh vực liên quan trên địa bàn tỉnh. |
|
II |
SỞ CÔNG THƯƠNG |
||
|
12 |
Dữ liệu cụm công nghiệp |
Sở Công Thương |
|
|
13 |
Dữ liệu hệ thống phân phối (Chợ, siêu thị, trung tâm thương mại, xăng dầu) |
Sở Công Thương |
|
|
14 |
Dữ liệu năng lượng (Thủy điện, lưới điện) |
Sở Công Thương |
|
|
15 |
Dữ liệu về công nghiệp (Hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp) |
Sở Công Thương |
|
|
III |
THANH TRA TỈNH |
||
|
16 |
Dữ liệu Kết luận Thanh tra |
Thanh tra tỉnh |
Các kết luận thanh tra kinh tế - xã hội, kiến nghị và kết quả thực hiện kết luận. |
|
IV |
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
||
|
17 |
Dữ liệu mạng lưới trường lớp |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Từ mầm non đến THPT, GDTX. |
|
18 |
Dữ liệu cơ sở vật chất, thiết bị dạy học |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
19 |
Dữ liệu kiểm định chất lượng giáo dục |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
20 |
Dữ liệu giáo dục nghề nghiệp địa phương |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Các trường nghề, trung tâm do tỉnh quản lý. |
|
V |
SỞ Y TẾ |
||
|
21 |
Dữ liệu hành nghề y, dược tư nhân |
Sở Y tế |
Cấp phép phòng khám, nhà thuốc tư nhân. |
|
22 |
Dữ liệu nhân lực y tế địa phương |
Sở Y tế |
|
|
23 |
Dữ liệu trang thiết bị y tế (tại các cơ sở công lập) |
Sở Y tế |
|
|
24 |
Dữ liệu an toàn thực phẩm (Cơ sở SXKD thực phẩm) |
Sở Y tế |
|
|
VI |
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG |
||
|
25 |
Dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chi tiết đến cấp xã. |
|
26 |
Dữ liệu giá đất (Bảng giá và Giá cụ thể) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Phục vụ tính thuế, đền bù. |
|
27 |
Dữ liệu quan trắc hiện trạng môi trường tỉnh |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Dữ liệu quan trắc hiện trạng môi trường của tỉnh (bao gồm cả dữ liệu quan trắc hiện trạng và dữ liệu quan trắc tại các trạm quan trắc môi trường do tỉnh đầu tư (nếu có)) |
|
28 |
Dữ liệu nguồn thải |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Các cơ sở thuộc đối tượng cấp giấy phép môi trường và đăng ký môi trường cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh |
|
29 |
Dữ liệu tài nguyên nước (Cấp phép) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Cấp phép tài nguyên nước do tỉnh cấp. |
|
30 |
Dữ liệu khoáng sản và địa chất |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Mỏ, điểm mỏ, cấp phép khai thác vật liệu xây dựng. |
|
31 |
Dữ liệu đa dạng sinh học |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Khu bảo tồn thiên nhiên địa phương. |
|
32 |
Dữ liệu thủy lợi và nước sạch nông thôn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hồ đập lớn, trạm bơm lớn, công trình cấp nước tập trung nông thôn |
|
33 |
Dữ liệu sản phẩm OCOP |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hồ sơ, hạng sao sản phẩm. |
|
34 |
Dữ liệu đê điều và phòng, chống thiên tai |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Các điểm xung yếu về đê điều, Kế hoạch phòng chống thiên tai. |
|
35 |
Dữ liệu kinh tế hợp tác và trang trại |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hợp tác xã nông nghiệp, trang trại. |
|
VII |
SỞ NỘI VỤ |
||
|
36 |
Dữ liệu tổ chức bộ máy |
Sở Nội vụ |
Thông tin về tổ chức, bộ máy. |
|
37 |
Dữ liệu thi đua - khen thưởng |
Sở Nội vụ |
Hồ sơ khen thưởng cấp tỉnh, cấp Nhà nước (gồm Tờ trình của Sở Nội vụ, Tờ trình của UBND tỉnh, Quyết định khen thưởng cấp tỉnh, Quyết định khen thưởng cấp Nhà nước). |
|
38 |
Dữ liệu quản lý đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức viên chức |
Sở Nội vụ |
Bắt đầu thực hiện sau khi bố trí được kinh phí xây dựng phần mềm chuyên ngành (Dự kiến giai đoạn 2027 - 2028) |
|
39 |
Dữ liệu tài liệu lưu trữ lịch sử |
Sở Nội vụ |
Kho lưu trữ tỉnh. |
|
40 |
Dữ liệu thanh niên và công tác thanh niên |
Sở Nội vụ |
|
|
41 |
Dữ liệu mộ liệt sĩ và nghĩa trang liệt sĩ (Địa phương) |
Sở Nội vụ |
Quản lý hạ tầng nghĩa trang tại tỉnh. |
|
VIII |
SỞ XÂY DỰNG |
||
|
42 |
Dữ liệu quy hoạch xây dựng và kiến trúc |
Sở Xây dựng |
Quy hoạch chung, phân khu, chi tiết 1/500. |
|
43 |
Dữ liệu cấp phép xây dựng (Thẩm quyền tỉnh/xã) |
Sở Xây dựng |
|
|
44 |
Dữ liệu giá vật liệu xây dựng |
Sở Xây dựng |
Công bố giá vật liệu xây dựng địa phương. |
|
45 |
Dữ liệu hạ tầng kỹ thuật đô thị |
Sở Xây dựng |
Cấp nước, thoát nước; giao thông đô thị (đường phố, hè đường, bãi đỗ xe); Hào và tuy-nen kỹ thuật ngầm; chiếu sáng công cộng; nghĩa trang đô thị. |
|
46 |
Dữ liệu kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
Sở Xây dựng |
Đường tỉnh, đường huyện (cũ), đường xã. |
|
47 |
Dữ liệu phương tiện thủy nội địa |
Sở Xây dựng |
Đăng ký phương tiện thẩm quyền địa phương |
|
48 |
Dữ liệu vận tải hành khách và hàng hóa |
Sở Xây dựng |
Luồng tuyến nội tỉnh, bến xe. |
|
49 |
Dữ liệu đào tạo, sát hạch lái xe (Cơ sở đào tạo) |
Sở Xây dựng |
Quản lý các trung tâm đào tạo trên địa bàn. |
|
IX |
SỞ TÀI CHÍNH |
||
|
50 |
Dữ liệu xúc tiến đầu tư |
Sở Tài chính |
Danh mục dự án mời gọi đầu tư. |
|
51 |
Dữ liệu giá và thẩm định giá |
Sở Tài chính |
Giá thị trường địa phương. |
|
X |
SỞ TƯ PHÁP |
|
|
|
52 |
Dữ liệu giám định tư pháp |
Sở Tư pháp |
|
|
53 |
Dữ liệu đấu giá tài sản |
Sở Tư pháp |
|
|
XI |
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
||
|
54 |
Dữ liệu Di sản văn hóa (Di tích, Di sản phi vật thể) |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
55 |
Dữ liệu cơ sở lưu trú du lịch; doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành; khu, điểm du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
56 |
Dữ liệu lễ hội, sự kiện văn hóa, thông tin, thể thao, du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
57 |
Dữ liệu văn hóa các dân tộc Việt Nam tại tỉnh Phú Thọ |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
58 |
Dữ liệu hạ tầng về thiết chế văn hóa, thông tin, thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
59 |
Dữ liệu thành tích thể thao |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
B. DANH MỤC DỮ LIỆU DÙNG CHUNG (SHARED DATA)
Dữ liệu dùng chung là dữ liệu được tiếp cận, chia sẻ, khai thác, sử dụng chung trong các cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội. Dữ liệu được kết nối, chia sẻ mặc định qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh (LGSP) để các cơ quan khai thác chéo, giảm thiểu giấy tờ và báo cáo thủ công.
Bao gồm (1) Dữ liệu tỉnh nhập liệu trên phần mềm Bộ (Hộ tịch, Đất đai, Lý lịch tư pháp…) cần kết nối về tỉnh; (2) Dữ liệu tỉnh tạo lập cần chia sẻ cho các sở ngành/xã.
|
STT |
Tên Dữ liệu dùng chung |
Cơ quan chia sẻ (Nguồn) |
Cơ quan khai thác (Đích) |
Mục đích sử dụng chính |
|
I |
NHÓM DỮ LIỆU TỪ HỆ THỐNG QUỐC GIA (Tỉnh nhập liệu/Khai thác) |
|||
|
1 |
Dữ liệu dân cư và Định danh (VNeID) |
Bộ Công an |
Toàn tỉnh |
Xác thực nhân thân, TTHC. |
|
2 |
Dữ liệu cư trú |
Bộ Công an |
Các sở, UBND cấp xã |
Quản lý dân cư, an ninh trật tự. |
|
3 |
Dữ liệu lý lịch tư pháp (Án tích |
Bộ Công an |
Công an tỉnh, Sở Nội vụ |
Cấp phiếu LLTP, tuyển dụng. |
|
4 |
Dữ liệu xử lý vi phạm hành chính |
Bộ Công an |
Công an tỉnh, Sở Tư pháp, Thanh tra tỉnh |
Theo dõi tái phạm, thi hành quyết định. |
|
5 |
Dữ liệu Giấy phép lái xe |
Bộ Công an |
Công an tỉnh, Sở Xây dựng |
Cấp đổi, xử lý vi phạm. |
|
6 |
Dữ liệu Đăng ký xe (Ô tô) |
Bộ Công an |
Sở Xây dựng, Thuế tỉnh |
Quản lý phương tiện. |
|
7 |
Dữ liệu PCCC&CNCH (QG) |
Bộ Công an |
Công an tỉnh, Sở Xây dựng |
Thẩm duyệt PCCC |
|
8 |
Dữ liệu Ngành nghề kinh doanh có điều kiện ANTT |
Bộ Công an |
Công an tỉnh |
Quản lý ANTT |
|
9 |
Dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật |
Bộ Tư pháp |
Các sở, ngành |
Quản lý, cập nhật, khai thác văn bản quy phạm pháp luật |
|
10 |
Dữ liệu Hộ tịch điện tử (Khai sinh, kết hôn…) |
Bộ Tư pháp |
Sở Tư pháp, Y tế, UBND cấp xã |
Quản lý hộ tịch, thống kê dân số. |
|
11 |
Dữ liệu thi hành án dân sự |
Bộ Tư pháp |
Thi hành án dân sự tỉnh |
Phối hợp cưỡng chế, xác minh điều kiện thi hành án; xác minh, xác nhận kết quả thi hành án |
|
12 |
Dữ liệu thông tin ngăn chặn giao dịch tài sản |
Bộ Tư pháp |
Sở Tư pháp |
Công chứng, chứng thực. |
|
13 |
Dữ liệu Đăng ký Doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
Thuế tỉnh |
Quản lý doanh nghiệp sau đăng ký. |
|
14 |
Dữ liệu Đầu tư nước ngoài (FDI) |
Bộ Tài chính |
Sở Tài chính |
Quản lý dự án FDI. |
|
15 |
Dữ liệu Đấu thầu qua mạng |
Bộ Tài chính |
Các chủ đầu tư |
Công khai đấu thầu. |
|
16 |
Dữ liệu Quản lý ngân sách (TABMIS) |
Bộ Tài chính |
UBND tỉnh, Sở Tài chính |
Giám sát thu chi ngân sách |
|
17 |
Dữ liệu mã số thuế |
Tổng cục thuế |
Các sở, ngành |
Xác thực thông tin thuế. |
|
18 |
Dữ liệu hóa đơn điện tử |
Tổng cục thuế |
Sở Tài chính, Quản lý thị trường |
Chống thất thu thuế. |
|
19 |
Dữ liệu Quản lý nợ công |
Bộ Tài chính |
Sở Tài chính |
Quản lý nợ chính quyền địa phương. |
|
20 |
Dữ liệu đất đai (VBDLIS/eMonre) |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thuế tỉnh, UBND xã |
Quản lý đất đai, tính thuế. |
|
21 |
Dữ liệu Nền địa lý quốc gia |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Các sở, ngành |
Nền bản đồ số dùng chung. |
|
22 |
Dữ liệu Hộ nghèo, hộ cận nghèo (QG) |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Bảo hiểm xã hội tỉnh, UBND xã |
Thực hiện chính sách an sinh. |
|
23 |
Dữ liệu Hồ sơ cán bộ, công chức (QG) |
Bộ Nội vụ |
Sở Nội vụ |
Đồng bộ CSDL Quốc gia về CBCCVC. |
|
24 |
Dữ liệu Người có công (QG) |
Bộ Nội vụ |
Sở Nội vụ |
Thực hiện chính sách ưu đãi. |
|
25 |
Dữ liệu Lao động - Việc làm (QG) |
Bộ Nội vụ |
Sở Nội vụ |
Quản lý thị trường lao động. |
|
26 |
Dữ liệu hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ |
Bộ Nội vụ |
Sở Nội vụ |
Bộ Nội vụ đang triển khai xây dựng |
|
27 |
Dữ liệu Bảo trợ xã hội (QG) |
Bộ Y tế |
Sở Y tế |
Chi trả trợ cấp. |
|
28 |
Dữ liệu Trẻ em (QG) |
Bộ Y tế |
Sở Y tế |
Bảo vệ, chăm sóc trẻ em. |
|
29 |
Dữ liệu Khám chữa bệnh (Liên thông) |
Bộ Y tế |
Sở Y tế |
Quản lý KCB, chuyển tuyến. |
|
30 |
Dữ liệu Tiêm chủng quốc gia |
Bộ Y tế |
Sở Y tế, Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND xã |
Quản lý tiêm chủng. |
|
31 |
Dữ liệu Dược Quốc gia |
Bộ Y tế |
Sở Y tế |
Quản lý thuốc, giá thuốc. |
|
32 |
Dữ liệu An toàn thực phẩm (QG) |
Bộ Y tế |
Các ngành |
Thanh kiểm tra ATTP. |
|
33 |
Dữ liệu Bảo hiểm xã hội, BHYT |
BHXH Việt Nam |
Sở Y tế, Sở Nội vụ |
Khám chữa bệnh, chế độ chính sách. |
|
34 |
Dữ liệu Học sinh, giáo viên (CSDL Ngành) |
Bộ Giáo dục à Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Quản lý giáo dục, học bạ số. |
|
35 |
Dữ liệu Văn bằng chứng chỉ (QG) |
Bộ Giáo dục à Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Nội vụ |
Xác minh văn bằng. |
|
36 |
Dữ liệu Đăng kiểm phương tiện |
Bộ Xây dựng |
Sở Xây dựng, Công an tỉnh |
Kiểm soát phương tiện. |
|
37 |
Dữ liệu thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản |
Bộ Xây dựng |
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân |
Phục vụ công tác quản lý, báo cáo dự báo |
|
38 |
Dữ liệu chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Hạng I, II, III) |
Bộ Xây dựng |
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân |
Phục vụ công tác thẩm định, quản lý năng lực hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân |
|
39 |
Dữ liệu Mã số vùng trồng (QG) |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Xuất khẩu nông sản. |
|
40 |
Dữ liệu Sở hữu công nghiệp |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ, Quản lý thị trường |
Bảo vệ thương hiệu. |
|
41 |
Bộ Thủ tục hành chính |
Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp (Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC) |
Toàn tỉnh |
Công khai, minh bạch trong quản lý hành chính nhà nước, tạo thuận lợi cho tổ chức, cá nhân truy nhập và sử dụng thông tin chính thức về thủ tục hành chính |
|
42 |
Hồ sơ & Kết quả giải quyết TTHC |
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tài chính |
Toàn tỉnh |
Giải quyết TTHC liên thông |
|
43 |
Hồ sơ & Kết quả giải quyết TTHC |
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ KHCN |
Toàn tỉnh |
Giải quyết TTHC liên thông |
|
44 |
Hồ sơ & Kết quả giải quyết TTHC |
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Xây dựng |
Toàn tỉnh |
Giải quyết TTHC liên thông |
|
45 |
Hồ sơ & Kết quả giải quyết TTHC |
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nội vụ |
Toàn tỉnh |
Giải quyết TTHC liên thông |
|
46 |
Hồ sơ & Kết quả giải quyết TTHC |
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Toàn tỉnh |
Giải quyết TTHC liên thông |
|
47 |
Hồ sơ & Kết quả giải quyết TTHC |
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Toàn tỉnh |
Giải quyết TTHC liên thông |
|
48 |
Hồ sơ & Kết quả giải quyết TTHC |
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Tư pháp |
Toàn tỉnh |
Giải quyết TTHC liên thông |
|
49 |
Hồ sơ & Kết quả giải quyết TTHC |
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Y tế |
Toàn tỉnh |
Giải quyết TTHC liên thông |
|
50 |
Hồ sơ & Kết quả giải quyết TTHC |
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Công thương |
Toàn tỉnh |
Giải quyết TTHC liên thông |
|
51 |
Hồ sơ & Kết quả giải quyết TTHC |
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Toàn tỉnh |
Giải quyết TTHC liên thông |
|
52 |
Hồ sơ & Kết quả giải quyết TTHC |
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Ngoại giao |
Toàn tỉnh |
Giải quyết TTHC liên thông |
|
53 |
Hồ sơ & Kết quả giải quyết TTHC |
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC Bộ Dân tộc và Tôn giáo |
Toàn tỉnh |
Giải quyết TTHC liên thông |
|
II |
NHÓM DỮ LIỆU NỘI BỘ TỈNH (DO TỈNH TẠO LẬP) |
|||
|
54 |
Hồ sơ & Kết quả giải quyết TTHC |
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh |
Toàn tỉnh |
Giải quyết TTHC liên thông |
|
55 |
Văn bản chỉ đạo điều hành |
Văn phòng UBND tỉnh |
Toàn tỉnh |
Quản lý văn bản, hồ sơ công việc. |
|
56 |
Danh mục dùng chung (Mã định danh) |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Toàn tỉnh |
Đồng bộ mã xã, mã đơn vị. |
|
57 |
Thông tin Hộ kinh doanh & HTX |
Sở Tài chính |
Thuế tỉnh, UBND xã |
Quản lý thuế khoán |
|
58 |
Thông tin Quy hoạch Xây dựng |
Sở Xây dựng |
Sở Xây dựng |
Cấp phép xây dựng, đất đai. |
|
59 |
Hồ sơ sức khỏe điện tử (HER - Tỉnh) |
Sở Y tế |
Các bệnh viện |
Bệnh án điện tử. |
|
60 |
Chỉ tiêu Kinh tế - xã hội (Real - time) |
Cục Thống kê |
UBND tỉnh (IOC) |
Chỉ đạo điều hành |
|
61 |
Dữ liệu Camera giám sát (Giao thông/An ninh) |
Công an tỉnh |
IOC Tỉnh |
Giám sát an ninh, giao thông |
C. DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ (OPEN DATA) - MỞ RỘNG
Dữ liệu mở là tập hợp dữ liệu được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố rộng rãi cho cơ quan, tổ chức, cá nhân tự do sử dụng, tái sử dụng, chia sẻ. Dữ liệu được công bố rộng rãi, miễn phí trên Cổng Dữ liệu mở của tỉnh (Open Data Portal), định dạng máy có thể đọc được (XLS, CSV, JSON, XML, API) để người dân, doanh nghiệp và lập trình viên có thể khai thác, tái sử dụng.
|
STT |
Nhóm dữ liệu |
Tên tập dữ liệu mở |
Cơ quan công bố |
Tần suất cập nhật |
|
1 |
Quy hoạch & Đất đai |
Bản đồ Quy hoạch/Kế hoạch sử dụng đất (chi tiết đến xã). |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
(Chu kỳ 10 năm/lần) |
|
2 |
|
Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Khi có thay đổi |
|
3 |
Xây dựng & Đô thị |
Bản đồ Quy hoạch xây dựng (Chung/Phân khu/Chi tiết). |
Sở Xây dựng |
Khi phê duyệt |
|
4 |
|
Thông tin Dự án nhà ở, Bất động sản đủ điều kiện kinh doanh |
Sở Xây dựng |
Hàng quý |
|
5 |
Kinh tế & Đầu tư |
Danh mục dự án mời gọi đầu tư. |
Sở Tài chính |
Hàng quý |
|
6 |
|
Tiến độ giải ngân vốn đầu tư công. |
Sở Tài chính |
Hàng tháng |
|
7 |
|
Giá cả thị trường hàng ngày (Nông sản, VLXD). |
Sở Tài chính |
Hàng tuần |
|
8 |
Giáo dục |
Mạng lưới trường học, cơ sở giáo dục. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hàng năm |
|
9 |
|
Chỉ tiêu tuyển sinh đầu cấp. |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hàng năm |
|
10 |
Y tế |
Danh sách Bệnh viện, Phòng khám, Nhà thuốc đạt chuẩn. |
Sở Y tế |
Hàng quý |
|
11 |
|
Thông tin dịch bệnh (không chứa thông tin cá nhân). |
Sở Y tế |
Theo sự kiện |
|
12 |
Giao thông |
Mạng lưới giao thông đường bộ (Tỉnh lộ, đường xã). |
Sở Xây dựng |
Hàng năm |
|
13 |
|
Luồng tuyến xe buýt, xe khách. |
Sở Xây dựng |
Khi thay đổi |
|
14 |
Văn hóa - Du lịch |
Danh sách di sản văn hóa, lễ hội, sự kiện văn hóa - thể thao - du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Hàng năm |
|
15 |
|
Danh sách cơ sở lưu trú du lịch; doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành; khu, điểm du lịch. |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Hàng năm |
|
16 |
Môi trường |
Kết quả quan trắc môi trường (Không khí, nước). |
Sở Nông nghiệp và môi trường |
Thời gian thực |
|
17 |
|
Danh sách nguồn thải lớn |
Sở Nông nghiệp và môi trường |
Hàng năm |
|
18 |
Pháp lý & Hành chính |
Danh sách tổ chức hành nghề Luật, Công chứng |
Sở Tư pháp |
Hàng quý |
|
19 |
Khoa học Công nghệ |
Danh mục nhiệm vụ KH&CN (kết quả tóm tắt). |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Hàng năm |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh