Quyết định 561/QĐ-UBND năm 2025 phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai của quy hoạch tỉnh đến đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp (đợt 1) do tỉnh Bắc Ninh ban hành
| Số hiệu | 561/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 25/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Đào Quang Khải |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 561/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VÀ KHOANH VÙNG ĐẤT ĐAI CỦA QUY HOẠCH TỈNH ĐẾN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ SAU SẮP XẾP (ĐỢT 1)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 66.3/2025/NQ-CP của Chính phủ Tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển khai các dự án trong thời gian Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 219/QĐ-TTg ngày 17/2/2022 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; số 1279/QĐ-TTg ngày 28/10/2024 về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; số 1589/QĐ-TTg ngày 08/12/2023 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Kết luận phiên họp UBND tỉnh ngày 18/12/2025 theo Thông báo số 408/TB-UBND ngày 19/12/2025;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại tờ trình số 586/TTr-SNNMT ngày 10/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai của quy hoạch tỉnh đến đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp, cụ thể như sau:
1. Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai của quy hoạch tỉnh đến đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp cho 15 xã, phường: Cảnh Thụy, Đồng Việt, Yên Dũng, Phúc Hòa, Tân An, Bắc Lũng, Hiệp Hòa, Hợp Thịnh, Kép, Kiên Lao, Tân Sơn, Lục Ngạn, Biên Sơn, Yên Thế, Việt Yên. (Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
2. Đối với các xã, phường không thuộc khoản 1 Điều này tiếp tục sử dụng các chỉ tiêu sử dụng đất trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện đã được UBND tỉnh phê duyệt. Các chỉ tiêu sử dụng đất trên địa bàn xã, phường mới sau khi sắp xếp là tổng chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ đến cấp xã cũ.
Điều 2. UBND các xã, phường căn cứ vào chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ tại Điều 1 của Quyết định này để thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
PHÂN
BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VÀ KHOANH VÙNG ĐẤT ĐAI CỦA QUY
HOẠCH TỈNH ĐẾN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ SAU SẮP XẾP CHO 15 XÃ, PHƯỜNG: CẢNH
THỤY, ĐỒNG VIỆT, YÊN DŨNG, PHÚC HÒA, TÂN AN, BẮC LŨNG, HIỆP HÒA, HỢP THỊNH,
KÉP, KIÊN LAO, TÂN SƠN, LỤC NGẠN, BIÊN SƠN, YÊN THẾ, VIỆT YÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /12/2025 của UBND
tỉnh Bắc Ninh)
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã loại đất |
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã |
||||||||||||||
|
Phường Yên Dũng |
Phường Cảnh Thụy |
Phường Tân An |
Xã Đồng Việt |
Xã Hiệp Hòa |
Xã Hợp Thịnh |
Xã Phúc Hòa |
Xã Kép |
Xã Bắc Lũng |
Xã Kiên Lao |
Xã Tân Sơn |
Xã Yên Thế |
Xã Biên Sơn |
Xã Lục Ngạn |
Phường Việt Yên |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
|
|
TỔNG |
|
5.247,65 |
2.759,82 |
4.284,19 |
3.298,60 |
6.213,77 |
4.932,44 |
3.272,95 |
5.859,27 |
5.349,54 |
8.530,58 |
9.509,21 |
4.373,77 |
28.940,87 |
8.280,84 |
5.155,45 |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
1.556,83 |
1.217,25 |
2.080,96 |
1.485,86 |
3.215,11 |
2.764,21 |
2.374,44 |
3.553,37 |
2.251,97 |
7.035,29 |
8.542,05 |
3.109,97 |
6.017,66 |
6.943,90 |
2.350,20 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
507,90 |
988,45 |
1.325,76 |
1.056,87 |
2.086,16 |
1.595,42 |
708,25 |
1.159,35 |
1.232,08 |
193,53 |
546,16 |
795,92 |
145,11 |
376,88 |
1188,38 |
|
|
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
365,03 |
984,54 |
982,98 |
1.047,88 |
2.091,53 |
1.595,84 |
664,44 |
1.156,80 |
1.233,87 |
193,35 |
475,69 |
661,17 |
129,36 |
284,08 |
981,79 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
9,10 |
|
10,68 |
15,54 |
106,97 |
313,70 |
155,53 |
200,93 |
57,00 |
95,32 |
257,73 |
177,35 |
480,80 |
115,90 |
36,98 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
216,40 |
29,79 |
266,41 |
126,14 |
720,94 |
506,19 |
1.109,78 |
1.392,87 |
490,24 |
3.499,05 |
2.347,77 |
1.592,96 |
2.190,94 |
4.512,95 |
216,49 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
850,90 |
3.748,71 |
|
1.165,09 |
|
86,24 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
679,12 |
47,18 |
130,63 |
|
|
15,28 |
112,08 |
670,85 |
273,37 |
2.371,93 |
1.632,57 |
404,88 |
2.015,50 |
1.864,54 |
205,01 |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
70,97 |
343,03 |
109,13 |
|
110,16 |
168,49 |
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
138,64 |
126,08 |
163,42 |
255,95 |
257,85 |
278,17 |
269,56 |
102,80 |
188,06 |
16,56 |
3,49 |
116,96 |
10,22 |
58,56 |
565,5 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
5,67 |
25,75 |
184,06 |
31,36 |
43,19 |
55,45 |
19,24 |
26,57 |
11,22 |
8,00 |
5,62 |
21,90 |
10,00 |
15,07 |
51,6 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
3.688,97 |
1.532,43 |
2.198,42 |
1.806,32 |
2.995,35 |
2.167,48 |
897,83 |
2.300,92 |
3.086,37 |
1.493,65 |
967,13 |
1.262,67 |
22.921,36 |
1.319,18 |
2.796,74 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
296,06 |
310,42 |
307,84 |
170,13 |
206,26 |
418,74 |
277,20 |
275,46 |
373,52 |
247,62 |
162,11 |
242,66 |
121,12 |
423,72 |
330,12 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
386,96 |
|
231,08 |
126,54 |
657,78 |
210,32 |
|
172,18 |
129,71 |
|
|
112,85 |
|
|
402,77 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
24,66 |
2,72 |
2,13 |
0,79 |
14,49 |
10,47 |
1,99 |
8,94 |
4,92 |
2,04 |
1,44 |
8,05 |
0,93 |
12,80 |
8,9 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
68,79 |
|
8,05 |
11,60 |
51,08 |
41,49 |
45,79 |
300,42 |
41,39 |
36,92 |
|
13,32 |
22.422,35 |
126,30 |
36,02 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
3,00 |
0,49 |
1,58 |
0,94 |
3,71 |
1,00 |
0,70 |
12,01 |
0,39 |
0,20 |
0,27 |
4,33 |
0,21 |
0,50 |
3,69 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
428,95 |
29,76 |
53,68 |
30,17 |
123,34 |
89,06 |
57,34 |
130,12 |
81,96 |
105,80 |
12,75 |
70,30 |
16,68 |
43,87 |
168,58 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
27,14 |
9,65 |
15,23 |
6,54 |
19,48 |
17,51 |
5,26 |
17,64 |
14,97 |
4,57 |
1,97 |
19,63 |
3,19 |
8,62 |
27,71 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
5,21 |
|
|
|
|
5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
10,25 |
1,48 |
7,31 |
6,64 |
5,54 |
5,77 |
1,11 |
2,26 |
6,12 |
0,70 |
0,73 |
7,91 |
3,43 |
4,37 |
12,83 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
27,21 |
11,03 |
20,94 |
12,45 |
47,97 |
30,70 |
9,18 |
16,82 |
12,40 |
15,81 |
8,05 |
26,39 |
5,64 |
19,99 |
87,22 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
359,14 |
7,60 |
10,11 |
4,34 |
44,59 |
30,08 |
41,79 |
90,37 |
46,78 |
84,72 |
2,00 |
14,01 |
4,42 |
10,89 |
40,82 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
4,90 |
|
|
|
|
|
|
1,00 |
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
0,09 |
0,20 |
0,86 |
|
|
3,03 |
1,69 |
|
|
1,36 |
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
1.368,77 |
452,75 |
415,40 |
535,55 |
806,28 |
406,26 |
89,76 |
467,63 |
1.105,26 |
366,91 |
37,08 |
142,40 |
25,91 |
76,90 |
753,71 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
615,24 |
372,75 |
40,00 |
273,25 |
174,00 |
|
|
|
645,00 |
|
|
|
|
|
329,69 |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
148,30 |
|
5,00 |
|
391,72 |
275,80 |
|
141,61 |
215,81 |
|
|
20,00 |
|
|
115 |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
326,00 |
63,08 |
115,78 |
75,83 |
101,75 |
54,84 |
56,13 |
226,53 |
131,80 |
345,40 |
23,08 |
55,11 |
4,98 |
22,05 |
37,42 |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
71,06 |
14,51 |
64,93 |
79,96 |
94,06 |
16,17 |
16,13 |
37,21 |
77,57 |
8,01 |
3,00 |
42,79 |
5,06 |
12,85 |
126,37 |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
208,17 |
2,41 |
189,69 |
106,51 |
44,75 |
59,45 |
17,50 |
62,28 |
35,08 |
13,50 |
11,00 |
24,50 |
15,87 |
42,00 |
145,23 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
799,85 |
596,15 |
866,19 |
665,77 |
931,10 |
768,75 |
304,95 |
740,11 |
1.088,12 |
488,36 |
84,87 |
542,66 |
237,38 |
293,11 |
906,51 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
455,17 |
341,67 |
518,80 |
375,25 |
684,63 |
535,03 |
220,21 |
560,12 |
608,86 |
171,28 |
78,44 |
402,52 |
169,77 |
248,46 |
687,26 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
225,61 |
197,58 |
203,55 |
200,03 |
159,42 |
161,98 |
37,58 |
98,87 |
158,69 |
29,85 |
3,63 |
52,72 |
62,38 |
36,05 |
81,1 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
16,74 |
|
34,71 |
0,24 |
2,21 |
6,25 |
|
|
7,14 |
|
0,07 |
24,86 |
|
1,22 |
6,14 |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
36,06 |
12,39 |
7,32 |
5,01 |
14,48 |
5,51 |
24,29 |
9,66 |
14,04 |
6,88 |
1,70 |
10,55 |
3,70 |
3,99 |
7,73 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
12,82 |
7,25 |
11,09 |
6,38 |
6,78 |
29,31 |
1,00 |
4,44 |
6,15 |
2,28 |
0,70 |
2,57 |
0,24 |
0,86 |
54,98 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,35 |
0,04 |
0,15 |
0,08 |
1,01 |
0,24 |
0,68 |
0,56 |
0,12 |
0,05 |
0,06 |
0,27 |
0,10 |
0,24 |
0,65 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
3,10 |
0,35 |
2,45 |
1,91 |
3,08 |
4,83 |
2,05 |
20,61 |
0,41 |
1,15 |
0,27 |
3,17 |
1,19 |
2,29 |
1,59 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
50,00 |
36,87 |
88,12 |
76,87 |
59,49 |
25,60 |
19,14 |
45,85 |
292,71 |
|
|
46,00 |
|
|
67,06 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
29,77 |
0,52 |
5,12 |
3,59 |
5,66 |
2,51 |
2,41 |
2,99 |
5,18 |
1,32 |
1,00 |
0,91 |
|
1,21 |
12,31 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
7,02 |
3,71 |
6,52 |
1,98 |
6,45 |
9,40 |
5,13 |
11,87 |
4,69 |
1,75 |
1,13 |
8,92 |
0,63 |
2,28 |
11,16 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
31,06 |
40,00 |
49,64 |
21,21 |
45,86 |
49,08 |
19,80 |
31,44 |
47,21 |
20,93 |
2,50 |
23,34 |
14,28 |
54,61 |
52,85 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
207,20 |
95,91 |
251,19 |
238,05 |
143,10 |
160,37 |
92,76 |
147,75 |
202,03 |
221,80 |
663,48 |
87,76 |
81,87 |
283,88 |
110,12 |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
10,18 |
4,36 |
27,39 |
3,48 |
40,93 |
8,71 |
17,91 |
49,40 |
33,89 |
188,33 |
523,77 |
10,00 |
26,66 |
91,38 |
48,34 |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
197,02 |
91,55 |
223,80 |
234,57 |
102,17 |
151,66 |
74,85 |
98,35 |
168,14 |
33,47 |
139,71 |
77,76 |
55,21 |
192,50 |
61,78 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
36,88 |
|
|
|
0,24 |
0,03 |
|
|
1,99 |
|
0,50 |
5,17 |
|
|
|
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
1,85 |
10,14 |
4,81 |
6,42 |
3,31 |
0,75 |
0,68 |
4,98 |
11,20 |
1,64 |
0,03 |
1,13 |
1,85 |
17,76 |
8,51 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 561/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VÀ KHOANH VÙNG ĐẤT ĐAI CỦA QUY HOẠCH TỈNH ĐẾN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ SAU SẮP XẾP (ĐỢT 1)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 66.3/2025/NQ-CP của Chính phủ Tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển khai các dự án trong thời gian Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 219/QĐ-TTg ngày 17/2/2022 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; số 1279/QĐ-TTg ngày 28/10/2024 về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; số 1589/QĐ-TTg ngày 08/12/2023 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Kết luận phiên họp UBND tỉnh ngày 18/12/2025 theo Thông báo số 408/TB-UBND ngày 19/12/2025;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại tờ trình số 586/TTr-SNNMT ngày 10/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai của quy hoạch tỉnh đến đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp, cụ thể như sau:
1. Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai của quy hoạch tỉnh đến đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp cho 15 xã, phường: Cảnh Thụy, Đồng Việt, Yên Dũng, Phúc Hòa, Tân An, Bắc Lũng, Hiệp Hòa, Hợp Thịnh, Kép, Kiên Lao, Tân Sơn, Lục Ngạn, Biên Sơn, Yên Thế, Việt Yên. (Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
2. Đối với các xã, phường không thuộc khoản 1 Điều này tiếp tục sử dụng các chỉ tiêu sử dụng đất trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện đã được UBND tỉnh phê duyệt. Các chỉ tiêu sử dụng đất trên địa bàn xã, phường mới sau khi sắp xếp là tổng chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ đến cấp xã cũ.
Điều 2. UBND các xã, phường căn cứ vào chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ tại Điều 1 của Quyết định này để thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
PHÂN
BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VÀ KHOANH VÙNG ĐẤT ĐAI CỦA QUY
HOẠCH TỈNH ĐẾN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ SAU SẮP XẾP CHO 15 XÃ, PHƯỜNG: CẢNH
THỤY, ĐỒNG VIỆT, YÊN DŨNG, PHÚC HÒA, TÂN AN, BẮC LŨNG, HIỆP HÒA, HỢP THỊNH,
KÉP, KIÊN LAO, TÂN SƠN, LỤC NGẠN, BIÊN SƠN, YÊN THẾ, VIỆT YÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /12/2025 của UBND
tỉnh Bắc Ninh)
|
TT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã loại đất |
Phân theo đơn vị hành chính cấp xã |
||||||||||||||
|
Phường Yên Dũng |
Phường Cảnh Thụy |
Phường Tân An |
Xã Đồng Việt |
Xã Hiệp Hòa |
Xã Hợp Thịnh |
Xã Phúc Hòa |
Xã Kép |
Xã Bắc Lũng |
Xã Kiên Lao |
Xã Tân Sơn |
Xã Yên Thế |
Xã Biên Sơn |
Xã Lục Ngạn |
Phường Việt Yên |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
|
|
TỔNG |
|
5.247,65 |
2.759,82 |
4.284,19 |
3.298,60 |
6.213,77 |
4.932,44 |
3.272,95 |
5.859,27 |
5.349,54 |
8.530,58 |
9.509,21 |
4.373,77 |
28.940,87 |
8.280,84 |
5.155,45 |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
1.556,83 |
1.217,25 |
2.080,96 |
1.485,86 |
3.215,11 |
2.764,21 |
2.374,44 |
3.553,37 |
2.251,97 |
7.035,29 |
8.542,05 |
3.109,97 |
6.017,66 |
6.943,90 |
2.350,20 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
507,90 |
988,45 |
1.325,76 |
1.056,87 |
2.086,16 |
1.595,42 |
708,25 |
1.159,35 |
1.232,08 |
193,53 |
546,16 |
795,92 |
145,11 |
376,88 |
1188,38 |
|
|
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
365,03 |
984,54 |
982,98 |
1.047,88 |
2.091,53 |
1.595,84 |
664,44 |
1.156,80 |
1.233,87 |
193,35 |
475,69 |
661,17 |
129,36 |
284,08 |
981,79 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
9,10 |
|
10,68 |
15,54 |
106,97 |
313,70 |
155,53 |
200,93 |
57,00 |
95,32 |
257,73 |
177,35 |
480,80 |
115,90 |
36,98 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
216,40 |
29,79 |
266,41 |
126,14 |
720,94 |
506,19 |
1.109,78 |
1.392,87 |
490,24 |
3.499,05 |
2.347,77 |
1.592,96 |
2.190,94 |
4.512,95 |
216,49 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
850,90 |
3.748,71 |
|
1.165,09 |
|
86,24 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
679,12 |
47,18 |
130,63 |
|
|
15,28 |
112,08 |
670,85 |
273,37 |
2.371,93 |
1.632,57 |
404,88 |
2.015,50 |
1.864,54 |
205,01 |
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
70,97 |
343,03 |
109,13 |
|
110,16 |
168,49 |
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
138,64 |
126,08 |
163,42 |
255,95 |
257,85 |
278,17 |
269,56 |
102,80 |
188,06 |
16,56 |
3,49 |
116,96 |
10,22 |
58,56 |
565,5 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
5,67 |
25,75 |
184,06 |
31,36 |
43,19 |
55,45 |
19,24 |
26,57 |
11,22 |
8,00 |
5,62 |
21,90 |
10,00 |
15,07 |
51,6 |
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
3.688,97 |
1.532,43 |
2.198,42 |
1.806,32 |
2.995,35 |
2.167,48 |
897,83 |
2.300,92 |
3.086,37 |
1.493,65 |
967,13 |
1.262,67 |
22.921,36 |
1.319,18 |
2.796,74 |
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
296,06 |
310,42 |
307,84 |
170,13 |
206,26 |
418,74 |
277,20 |
275,46 |
373,52 |
247,62 |
162,11 |
242,66 |
121,12 |
423,72 |
330,12 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
386,96 |
|
231,08 |
126,54 |
657,78 |
210,32 |
|
172,18 |
129,71 |
|
|
112,85 |
|
|
402,77 |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
24,66 |
2,72 |
2,13 |
0,79 |
14,49 |
10,47 |
1,99 |
8,94 |
4,92 |
2,04 |
1,44 |
8,05 |
0,93 |
12,80 |
8,9 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
68,79 |
|
8,05 |
11,60 |
51,08 |
41,49 |
45,79 |
300,42 |
41,39 |
36,92 |
|
13,32 |
22.422,35 |
126,30 |
36,02 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
3,00 |
0,49 |
1,58 |
0,94 |
3,71 |
1,00 |
0,70 |
12,01 |
0,39 |
0,20 |
0,27 |
4,33 |
0,21 |
0,50 |
3,69 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
428,95 |
29,76 |
53,68 |
30,17 |
123,34 |
89,06 |
57,34 |
130,12 |
81,96 |
105,80 |
12,75 |
70,30 |
16,68 |
43,87 |
168,58 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
27,14 |
9,65 |
15,23 |
6,54 |
19,48 |
17,51 |
5,26 |
17,64 |
14,97 |
4,57 |
1,97 |
19,63 |
3,19 |
8,62 |
27,71 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
5,21 |
|
|
|
|
5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
10,25 |
1,48 |
7,31 |
6,64 |
5,54 |
5,77 |
1,11 |
2,26 |
6,12 |
0,70 |
0,73 |
7,91 |
3,43 |
4,37 |
12,83 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
27,21 |
11,03 |
20,94 |
12,45 |
47,97 |
30,70 |
9,18 |
16,82 |
12,40 |
15,81 |
8,05 |
26,39 |
5,64 |
19,99 |
87,22 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
359,14 |
7,60 |
10,11 |
4,34 |
44,59 |
30,08 |
41,79 |
90,37 |
46,78 |
84,72 |
2,00 |
14,01 |
4,42 |
10,89 |
40,82 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
4,90 |
|
|
|
|
|
|
1,00 |
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
0,09 |
0,20 |
0,86 |
|
|
3,03 |
1,69 |
|
|
1,36 |
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
1.368,77 |
452,75 |
415,40 |
535,55 |
806,28 |
406,26 |
89,76 |
467,63 |
1.105,26 |
366,91 |
37,08 |
142,40 |
25,91 |
76,90 |
753,71 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
615,24 |
372,75 |
40,00 |
273,25 |
174,00 |
|
|
|
645,00 |
|
|
|
|
|
329,69 |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
148,30 |
|
5,00 |
|
391,72 |
275,80 |
|
141,61 |
215,81 |
|
|
20,00 |
|
|
115 |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
326,00 |
63,08 |
115,78 |
75,83 |
101,75 |
54,84 |
56,13 |
226,53 |
131,80 |
345,40 |
23,08 |
55,11 |
4,98 |
22,05 |
37,42 |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
71,06 |
14,51 |
64,93 |
79,96 |
94,06 |
16,17 |
16,13 |
37,21 |
77,57 |
8,01 |
3,00 |
42,79 |
5,06 |
12,85 |
126,37 |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
208,17 |
2,41 |
189,69 |
106,51 |
44,75 |
59,45 |
17,50 |
62,28 |
35,08 |
13,50 |
11,00 |
24,50 |
15,87 |
42,00 |
145,23 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
799,85 |
596,15 |
866,19 |
665,77 |
931,10 |
768,75 |
304,95 |
740,11 |
1.088,12 |
488,36 |
84,87 |
542,66 |
237,38 |
293,11 |
906,51 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
455,17 |
341,67 |
518,80 |
375,25 |
684,63 |
535,03 |
220,21 |
560,12 |
608,86 |
171,28 |
78,44 |
402,52 |
169,77 |
248,46 |
687,26 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
225,61 |
197,58 |
203,55 |
200,03 |
159,42 |
161,98 |
37,58 |
98,87 |
158,69 |
29,85 |
3,63 |
52,72 |
62,38 |
36,05 |
81,1 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
16,74 |
|
34,71 |
0,24 |
2,21 |
6,25 |
|
|
7,14 |
|
0,07 |
24,86 |
|
1,22 |
6,14 |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
36,06 |
12,39 |
7,32 |
5,01 |
14,48 |
5,51 |
24,29 |
9,66 |
14,04 |
6,88 |
1,70 |
10,55 |
3,70 |
3,99 |
7,73 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
12,82 |
7,25 |
11,09 |
6,38 |
6,78 |
29,31 |
1,00 |
4,44 |
6,15 |
2,28 |
0,70 |
2,57 |
0,24 |
0,86 |
54,98 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,35 |
0,04 |
0,15 |
0,08 |
1,01 |
0,24 |
0,68 |
0,56 |
0,12 |
0,05 |
0,06 |
0,27 |
0,10 |
0,24 |
0,65 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
3,10 |
0,35 |
2,45 |
1,91 |
3,08 |
4,83 |
2,05 |
20,61 |
0,41 |
1,15 |
0,27 |
3,17 |
1,19 |
2,29 |
1,59 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
50,00 |
36,87 |
88,12 |
76,87 |
59,49 |
25,60 |
19,14 |
45,85 |
292,71 |
|
|
46,00 |
|
|
67,06 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
29,77 |
0,52 |
5,12 |
3,59 |
5,66 |
2,51 |
2,41 |
2,99 |
5,18 |
1,32 |
1,00 |
0,91 |
|
1,21 |
12,31 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
7,02 |
3,71 |
6,52 |
1,98 |
6,45 |
9,40 |
5,13 |
11,87 |
4,69 |
1,75 |
1,13 |
8,92 |
0,63 |
2,28 |
11,16 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
31,06 |
40,00 |
49,64 |
21,21 |
45,86 |
49,08 |
19,80 |
31,44 |
47,21 |
20,93 |
2,50 |
23,34 |
14,28 |
54,61 |
52,85 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
207,20 |
95,91 |
251,19 |
238,05 |
143,10 |
160,37 |
92,76 |
147,75 |
202,03 |
221,80 |
663,48 |
87,76 |
81,87 |
283,88 |
110,12 |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
10,18 |
4,36 |
27,39 |
3,48 |
40,93 |
8,71 |
17,91 |
49,40 |
33,89 |
188,33 |
523,77 |
10,00 |
26,66 |
91,38 |
48,34 |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
197,02 |
91,55 |
223,80 |
234,57 |
102,17 |
151,66 |
74,85 |
98,35 |
168,14 |
33,47 |
139,71 |
77,76 |
55,21 |
192,50 |
61,78 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
36,88 |
|
|
|
0,24 |
0,03 |
|
|
1,99 |
|
0,50 |
5,17 |
|
|
|
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
1,85 |
10,14 |
4,81 |
6,42 |
3,31 |
0,75 |
0,68 |
4,98 |
11,20 |
1,64 |
0,03 |
1,13 |
1,85 |
17,76 |
8,51 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh