Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 561/QĐ-UBND năm 2025 phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai của quy hoạch tỉnh đến đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp (đợt 1) do tỉnh Bắc Ninh ban hành

Số hiệu 561/QĐ-UBND
Ngày ban hành 25/12/2025
Ngày có hiệu lực 25/12/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Bắc Ninh
Người ký Đào Quang Khải
Lĩnh vực Bất động sản

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 561/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 25 tháng 12 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VÀ KHOANH VÙNG ĐẤT ĐAI CỦA QUY HOẠCH TỈNH ĐẾN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ SAU SẮP XẾP (ĐỢT 1)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 66.3/2025/NQ-CP của Chính phủ Tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển khai các dự án trong thời gian Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh;

Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 219/QĐ-TTg ngày 17/2/2022 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; số 1279/QĐ-TTg ngày 28/10/2024 về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; số 1589/QĐ-TTg ngày 08/12/2023 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ Kết luận phiên họp UBND tỉnh ngày 18/12/2025 theo Thông báo số 408/TB-UBND ngày 19/12/2025;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại tờ trình số 586/TTr-SNNMT ngày 10/12/2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai của quy hoạch tỉnh đến đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp, cụ thể như sau:

1. Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai của quy hoạch tỉnh đến đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp cho 15 xã, phường: Cảnh Thụy, Đồng Việt, Yên Dũng, Phúc Hòa, Tân An, Bắc Lũng, Hiệp Hòa, Hợp Thịnh, Kép, Kiên Lao, Tân Sơn, Lục Ngạn, Biên Sơn, Yên Thế, Việt Yên. (Chi tiết tại phụ lục kèm theo)

2. Đối với các xã, phường không thuộc khoản 1 Điều này tiếp tục sử dụng các chỉ tiêu sử dụng đất trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện đã được UBND tỉnh phê duyệt. Các chỉ tiêu sử dụng đất trên địa bàn xã, phường mới sau khi sắp xếp là tổng chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ đến cấp xã cũ.

Điều 2. UBND các xã, phường căn cứ vào chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ tại Điều 1 của Quyết định này để thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường (lưu HS);
- VPUBND tỉnh: LĐVP, KTN, THĐT, KTTH; Trung tâm thông tin (đăng tải);
- Lưu: VT, KTN
Tài.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Quang Khải

 

PHỤ LỤC

PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VÀ KHOANH VÙNG ĐẤT ĐAI CỦA QUY HOẠCH TỈNH ĐẾN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ SAU SẮP XẾP CHO 15 XÃ, PHƯỜNG: CẢNH THỤY, ĐỒNG VIỆT, YÊN DŨNG, PHÚC HÒA, TÂN AN, BẮC LŨNG, HIỆP HÒA, HỢP THỊNH, KÉP, KIÊN LAO, TÂN SƠN, LỤC NGẠN, BIÊN SƠN, YÊN THẾ, VIỆT YÊN
(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   /12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Yên Dũng

Phường Cảnh Thụy

Phường Tân An

Đồng Việt

Xã Hiệp Hòa

Xã Hợp Thịnh

Xã Phúc Hòa

Kép

Xã Bắc Lũng

Xã Kiên Lao

Xã Tân Sơn

Xã Yên Thế

Xã Biên Sơn

Xã Lục Ngạn

Phường Việt Yên

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

 

TỔNG

 

5.247,65

2.759,82

4.284,19

3.298,60

6.213,77

4.932,44

3.272,95

5.859,27

5.349,54

8.530,58

9.509,21

4.373,77

28.940,87

8.280,84

5.155,45

1

Nhóm đất nông nghiệp

NNP

1.556,83

1.217,25

2.080,96

1.485,86

3.215,11

2.764,21

2.374,44

3.553,37

2.251,97

7.035,29

8.542,05

3.109,97

6.017,66

6.943,90

2.350,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

507,90

988,45

1.325,76

1.056,87

2.086,16

1.595,42

708,25

1.159,35

1.232,08

193,53

546,16

795,92

145,11

376,88

1188,38

 

Đất chuyên trồng lúa

LUC

365,03

984,54

982,98

1.047,88

2.091,53

1.595,84

664,44

1.156,80

1.233,87

193,35

475,69

661,17

129,36

284,08

981,79

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

9,10

 

10,68

15,54

106,97

313,70

155,53

200,93

57,00

95,32

257,73

177,35

480,80

115,90

36,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

216,40

29,79

266,41

126,14

720,94

506,19

1.109,78

1.392,87

490,24

3.499,05

2.347,77

1.592,96

2.190,94

4.512,95

216,49

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

850,90

3.748,71

 

1.165,09

 

86,24

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

679,12

47,18

130,63

 

 

15,28

112,08

670,85

273,37

2.371,93

1.632,57

404,88

2.015,50

1.864,54

205,01

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

70,97

343,03

109,13

 

110,16

168,49

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

138,64

126,08

163,42

255,95

257,85

278,17

269,56

102,80

188,06

16,56

3,49

116,96

10,22

58,56

565,5

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,67

25,75

184,06

31,36

43,19

55,45

19,24

26,57

11,22

8,00

5,62

21,90

10,00

15,07

51,6

2

Nhóm đất phi nông nghiệp

PNN

3.688,97

1.532,43

2.198,42

1.806,32

2.995,35

2.167,48

897,83

2.300,92

3.086,37

1.493,65

967,13

1.262,67

22.921,36

1.319,18

2.796,74

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

296,06

310,42

307,84

170,13

206,26

418,74

277,20

275,46

373,52

247,62

162,11

242,66

121,12

423,72

330,12

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

386,96

 

231,08

126,54

657,78

210,32

 

172,18

129,71

 

 

112,85

 

 

402,77

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,66

2,72

2,13

0,79

14,49

10,47

1,99

8,94

4,92

2,04

1,44

8,05

0,93

12,80

8,9

2.4

Đất quốc phòng

CQP

68,79

 

8,05

11,60

51,08

41,49

45,79

300,42

41,39

36,92

 

13,32

22.422,35

126,30

36,02

2.5

Đất an ninh

CAN

3,00

0,49

1,58

0,94

3,71

1,00

0,70

12,01

0,39

0,20

0,27

4,33

0,21

0,50

3,69

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

428,95

29,76

53,68

30,17

123,34

89,06

57,34

130,12

81,96

105,80

12,75

70,30

16,68

43,87

168,58

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

27,14

9,65

15,23

6,54

19,48

17,51

5,26

17,64

14,97

4,57

1,97

19,63

3,19

8,62

27,71

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

5,21

 

 

 

 

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,25

1,48

7,31

6,64

5,54

5,77

1,11

2,26

6,12

0,70

0,73

7,91

3,43

4,37

12,83

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

27,21

11,03

20,94

12,45

47,97

30,70

9,18

16,82

12,40

15,81

8,05

26,39

5,64

19,99

87,22

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

359,14

7,60

10,11

4,34

44,59

30,08

41,79

90,37

46,78

84,72

2,00

14,01

4,42

10,89

40,82

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

4,90

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

 

 

0,09

0,20

0,86

 

 

3,03

1,69

 

 

1,36

 

 

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1.368,77

452,75

415,40

535,55

806,28

406,26

89,76

467,63

1.105,26

366,91

37,08

142,40

25,91

76,90

753,71

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

615,24

372,75

40,00

273,25

174,00

 

 

 

645,00

 

 

 

 

 

329,69

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

148,30

 

5,00

 

391,72

275,80

 

141,61

215,81

 

 

20,00

 

 

115

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

326,00

63,08

115,78

75,83

101,75

54,84

56,13

226,53

131,80

345,40

23,08

55,11

4,98

22,05

37,42

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

71,06

14,51

64,93

79,96

94,06

16,17

16,13

37,21

77,57

8,01

3,00

42,79

5,06

12,85

126,37

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

208,17

2,41

189,69

106,51

44,75

59,45

17,50

62,28

35,08

13,50

11,00

24,50

15,87

42,00

145,23

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

799,85

596,15

866,19

665,77

931,10

768,75

304,95

740,11

1.088,12

488,36

84,87

542,66

237,38

293,11

906,51

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

455,17

341,67

518,80

375,25

684,63

535,03

220,21

560,12

608,86

171,28

78,44

402,52

169,77

248,46

687,26

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

225,61

197,58

203,55

200,03

159,42

161,98

37,58

98,87

158,69

29,85

3,63

52,72

62,38

36,05

81,1

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

16,74

 

34,71

0,24

2,21

6,25

 

 

7,14

 

0,07

24,86

 

1,22

6,14

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

36,06

12,39

7,32

5,01

14,48

5,51

24,29

9,66

14,04

6,88

1,70

10,55

3,70

3,99

7,73

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

12,82

7,25

11,09

6,38

6,78

29,31

1,00

4,44

6,15

2,28

0,70

2,57

0,24

0,86

54,98

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,35

0,04

0,15

0,08

1,01

0,24

0,68

0,56

0,12

0,05

0,06

0,27

0,10

0,24

0,65

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

3,10

0,35

2,45

1,91

3,08

4,83

2,05

20,61

0,41

1,15

0,27

3,17

1,19

2,29

1,59

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

50,00

36,87

88,12

76,87

59,49

25,60

19,14

45,85

292,71

 

 

46,00

 

 

67,06

2.9

Đất tôn giáo

TON

29,77

0,52

5,12

3,59

5,66

2,51

2,41

2,99

5,18

1,32

1,00

0,91

 

1,21

12,31

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

7,02

3,71

6,52

1,98

6,45

9,40

5,13

11,87

4,69

1,75

1,13

8,92

0,63

2,28

11,16

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

31,06

40,00

49,64

21,21

45,86

49,08

19,80

31,44

47,21

20,93

2,50

23,34

14,28

54,61

52,85

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

207,20

95,91

251,19

238,05

143,10

160,37

92,76

147,75

202,03

221,80

663,48

87,76

81,87

283,88

110,12

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

10,18

4,36

27,39

3,48

40,93

8,71

17,91

49,40

33,89

188,33

523,77

10,00

26,66

91,38

48,34

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

197,02

91,55

223,80

234,57

102,17

151,66

74,85

98,35

168,14

33,47

139,71

77,76

55,21

192,50

61,78

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

36,88

 

 

 

0,24

0,03

 

 

1,99

 

0,50

5,17

 

 

 

3

Nhóm đất chưa sử dụng

CSD

1,85

10,14

4,81

6,42

3,31

0,75

0,68

4,98

11,20

1,64

0,03

1,13

1,85

17,76

8,51

 

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...