Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 106/QĐ-UBND năm 2026 phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai của quy hoạch tỉnh đến đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp (đợt 2) do tỉnh Bắc Ninh ban hành

Số hiệu 106/QĐ-UBND
Ngày ban hành 29/01/2026
Ngày có hiệu lực 29/01/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Bắc Ninh
Người ký Đào Quang Khải
Lĩnh vực Bất động sản

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 106/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 29 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VÀ KHOANH VÙNG ĐẤT ĐAI CỦA QUY HOẠCH TỈNH ĐẾN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ SAU SẮP XẾP (ĐỢT 2)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 66.3/2025/NQ-CP của Chính phủ Tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển khai các dự án trong thời gian Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh; Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 219/QĐ-TTg ngày 17/2/2022 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; số 1279/QĐ-TTg ngày 28/10/2024 về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; số 1589/QĐ-TTg ngày 08/12/2023 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;

Căn cứ ý kiến của Thành viên UBND tỉnh;

Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại tờ trình số 25/TTr-SNNMT ngày 12/01/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai của quy hoạch tỉnh đến đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp (đợt 2), như sau:

1. Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai của quy hoạch tỉnh đến đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp cho 20 xã, phường sau: Võ Cường, Hạp Lĩnh, Tam Sơn, Phù Khê, Từ Sơn, Đồng Nguyên, Liên Bão, Quế Võ, Bồng Lai, Chi Lăng, Đào Viên, Phương Liễu, Phù Lãng, Nhân Hòa, Thuận Thành, Mão Điền, Trí Quả, Trạm Lộ, Yên Phong, Văn Môn. (Chi tiết tại phụ lục kèm theo)

2. Đối với các xã, phường còn lại tiếp tục sử dụng các chỉ tiêu sử dụng đất trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện đã được UBND tỉnh phê duyệt (chỉ tiêu của xã, phường mới là tổng chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ đến cấp xã cũ).

Điều 2. UBND các xã, phường căn cứ vào chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ tại Điều 1 của Quyết định này để thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Sở Nông nghiệp và Môi trường (lưu HS);
- VPUBND tỉnh: LĐVP, KTN, THĐT, KTTH; Trung tâm thông tin (đăng tải);
- Lưu: VT, KTNTài.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Quang Khải


PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VÀ KHOANH VÙNG ĐẤT ĐAI CỦA QUY HOẠCH TỈNH ĐẾN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA TỈNH BẮC NINH SAU SẤP XẾP (ĐỢT 2)
(Kèm theo Quyết định số 106/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của UBND tỉnh)

ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phường Võ Cường

Phường Hạp Lĩnh

Phường Tam Sơn

Phường Phù Khê

Phường Từ Sơn

Phường Đồng Nguyên

Xã Liên Bão

Phường Quế Võ

Phường Bồng Lai

Xã Chi Lăng

Phường Đào Viên

Phường Phương Liễu

Xã Phù Lãng

Phường Nhân Hòa

Phường Thuận Thành

Phường Mão Điền

Phường Trí Quả

Phường Trạm Lộ

Xã Yên Phong

Xã Văn Môn

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

1.807,55

1.266,19

1.411,05

1.402,50

2.032,16

1.263,16

1.981,65

2.339,97

1.975,82

2.338,75

2.662,13

1.337,51

2.795,40

2.005,94

2.658,38

1.950,02

1.995,34

1.823,46

2.788,29

1.525,17

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

383,24

421,72

651,64

550,10

254,06

312,78

916,95

957,21

980,58

1.342,61

1.035,07

450,69

1.050,07

1.198,32

876,98

848,68

1.028,50

994,92

1.144,11

506,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

375,35

414,30

628,95

517,20

168,85

284,30

819,48

943,62

924,44

1.201,58

954,29

446,49

1.002,41

1.111,13

771,14

577,66

726,65

908,39

1.114,50

499,34

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

375,35

414,30

628,95

517,20

168,85

284,30

811,28

943,62

924,37

1.196,76

894,55

444,93

973,64

1.111,13

771,14

571,31

724,46

908,39

1.114,06

499,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

7,32

10,25

7,83

15,78

0,97

6,22

13,26

108,88

4,79

0,34

5,21

2,72

63,01

163,03

175,46

10,11

4,00

1,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,10

3,23

0,86

 

 

 

91,46

 

7,47

 

60,27

 

40,53

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.424,31

844,47

759,41

852,40

1.777,90

949,90

1.064,24

1.381,81

995,07

996,14

1.627,06

886,76

1.744,76

807,32

1.773,97

1.097,89

963,17

828,03

1.643,98

1.018,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,28

11,24

4,39

8,98

0,79

0,02

4,05

1,98

 

8,53

50,67

2,47

 

 

3,92

 

4,56

8,70

8,72

0,10

2.2

Đất an ninh

CAN

4,61

8,76

0,60

1,28

2,20

0,32

0,57

5,04

1,09

0,90

29,61

0,60

1,00

0,90

27,41

0,30

0,08

0,20

4,76

0,60

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

57,50

51,58

 

318,42

143,50

 

309,47

99,96

147,30

456,55

186,81

327,42

 

477,80

215,61

175,10

228,38

262,52

18,73

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,84

65,56

15,28

59,67

33,94

30,63

 

45,00

70,05

 

 

7,95

75,00

37,29

10,01

 

15,37

 

23,44

94,98

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

126,30

33,09

16,26

27,74

35,38

20,03

26,61

41,76

12,21

0,50

6,17

27,14

5,32

6,00

12,25

2,00

17,29

3,01

33,37

3,87

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

36,04

23,28

0,17

9,98

22,96

13,85

74,28

12,23

11,98

16,42

29,63

71,63

41,69

18,52

178,92

26,13

11,80

4,67

32,81

28,95

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,24

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

12,25

 

0,51

0,01

6,60

 

33,99

0,07

9,48

56,72

0,15

0,66

 

0,35

9,09

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

682,52

303,74

302,29

330,49

750,89

423,99

411,78

460,53

370,79

397,59

439,31

265,26

499,94

330,63

556,71

354,49

371,80

326,09

710,02

449,00

 

Đất giao thông

DGT

409,80

174,50

185,31

202,89

464,63

207,88

234,68

225,74

194,48

231,60

263,03

187,66

245,75

164,72

236,35

203,46

188,58

178,89

432,44

299,87

 

Đất thủy lợi

DTL

44,59

28,66

35,15

56,43

38,61

30,13

70,98

127,77

101,90

125,51

100,83

25,33

122,69

110,92

95,54

88,32

86,44

79,80

142,68

80,34

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

21,13

4,65

8,51

5,52

13,15

6,23

8,90

15,24

4,83

3,65

3,75

4,99

3,64

1,98

18,44

2,22

3,03

2,15

6,15

3,48

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

17,66

2,61

0,49

0,45

8,97

7,88

2,43

6,72

0,83

1,10

1,00

1,07

1,34

0,73

5,89

0,51

0,47

0,14

3,33

0,81

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

106,16

46,87

38,60

23,80

82,35

118,22

35,84

25,50

16,16

10,69

21,66

19,85

15,25

13,32

31,89

13,07

19,74

14,78

32,44

17,00

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

42,36

4,40

12,75

7,46

29,04

7,84

29,61

16,91

7,21

4,19

4,08

2,96

2,00

8,37

13,21

4,37

2,25

15,04

17,92

8,27

 

Đất công trình năng lượng

DNL

0,17

1,88

1,55

5,08

3,03

0,97

0,84

2,34

0,28

1,02

1,27

1,00

1,44

0,22

1,10

0,14

0,24

0,65

5,58

2,26

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,01

10,49

0,30

0,08

0,30

0,01

0,06

0,27

0,04

0,08

0,21

0,42

0,15

0,06

1,22

0,04

0,08

0,01

0,69

0,02

 

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,60

0,33

 

0,46

35,69

0,06

 

 

5,00

 

 

 

 

 

35,24

 

16,38

 

 

 

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,28

5,81

0,56

3,17

0,50

0,58

1,07

7,32

14,15

0,14

15,98

0,10

70,56

0,59

5,00

0,66

1,85

11,90

8,55

4,24

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,66

2,96

6,12

5,83

5,58

8,25

5,80

5,90

4,62

2,97

4,65

2,03

5,48

8,89

6,10

12,13

8,61

4,54

4,22

6,78

 

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

21,98

12,01

11,65

16,74

27,29

25,12

20,23

21,82

19,92

14,56

20,68

15,37

19,01

18,67

23,97

28,78

42,15

15,11

52,38

23,58

 

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

39,63

7,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,83

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,10

 

 

 

Đất chợ

DCH

7,29

7,61

1,29

2,58

2,12

3,63

1,20

5,00

1,37

2,09

2,15

4,49

12,65

2,17

1,31

0,79

1,98

0,98

3,64

2,34

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27,38

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

0,28

0,23

6,36

0,70

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

82,05

8,42

64,90

17,60

67,60

18,45

17,55

57,12

7,00

2,00

5,50

26,33

12,98

3,84

42,11

24,08

12,27

10,05

40,83

13,83

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

361,71

 

93,31

255,64

344,06

 

438,69

61,95

88,29

235,48

109,03

108,68

278,39

359,93

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

372,32

208,17

269,05

323,73

469,67

259,83

 

357,45

191,16

 

107,07

290,84

 

194,00

294,88

123,07

129,81

114,13

157,36

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,27

1,96

2,26

4,40

8,40

12,90

7,51

10,35

5,86

2,56

2,56

3,10

5,29

3,17

11,08

3,85

2,28

2,83

26,48

3,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,37

0,92

0,48

 

1,22

 

0,17

6,98

5,80

 

13,18

0,16

0,40

0,18

12,10

0,18

 

0,09

0,24

0,18

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

6,78

2,14

4,36

5,75

9,98

6,78

3,15

2,13

2,94

2,04

1,28

1,37

1,66

2,49

5,08

3,34

3,79

1,67

5,92

5,79

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

31,79

 

6,89

49,81

0,00

5,66

2,78

70,51

113,82

159,19

106,46

2,68

294,84

85,01

130,54

78,71

97,82

 

28,84

23,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

53,49

8,26

20,62

8,46

35,50

8,81

6,40

1,27

2,48

3,43

1,02

0,32

3,66

6,52

11,17

29,99

12,17

18,94

19,59

11,75

2.21

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

0,75

111,75

 

 

 

 

146,36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

11,90

 

 

4,29

2,35

4,44

0,31

 

 

0,04

 

0,04

 

0,08

 

 

 

 

1,62

3,98

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,00

 

 

 

0,21

0,48

0,47

0,95

0,16

 

0,01

0,06

0,57

0,31

7,43

3,45

3,67

0,51

0,20

0,02

 

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...