Quyết định 106/QĐ-UBND năm 2026 phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai của quy hoạch tỉnh đến đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp (đợt 2) do tỉnh Bắc Ninh ban hành
| Số hiệu | 106/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Đào Quang Khải |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 106/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 29 tháng 01 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 66.3/2025/NQ-CP của Chính phủ Tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển khai các dự án trong thời gian Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh; Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 219/QĐ-TTg ngày 17/2/2022 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; số 1279/QĐ-TTg ngày 28/10/2024 về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; số 1589/QĐ-TTg ngày 08/12/2023 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ ý kiến của Thành viên UBND tỉnh;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại tờ trình số 25/TTr-SNNMT ngày 12/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai của quy hoạch tỉnh đến đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp cho 20 xã, phường sau: Võ Cường, Hạp Lĩnh, Tam Sơn, Phù Khê, Từ Sơn, Đồng Nguyên, Liên Bão, Quế Võ, Bồng Lai, Chi Lăng, Đào Viên, Phương Liễu, Phù Lãng, Nhân Hòa, Thuận Thành, Mão Điền, Trí Quả, Trạm Lộ, Yên Phong, Văn Môn. (Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
2. Đối với các xã, phường còn lại tiếp tục sử dụng các chỉ tiêu sử dụng đất trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện đã được UBND tỉnh phê duyệt (chỉ tiêu của xã, phường mới là tổng chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ đến cấp xã cũ).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VÀ KHOANH
VÙNG ĐẤT ĐAI CỦA QUY HOẠCH TỈNH ĐẾN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA TỈNH BẮC NINH
SAU SẤP XẾP (ĐỢT 2)
(Kèm theo Quyết định số 106/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của UBND tỉnh)
ĐVT: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Phường Võ Cường |
Phường Hạp Lĩnh |
Phường Tam Sơn |
Phường Phù Khê |
Phường Từ Sơn |
Phường Đồng Nguyên |
Xã Liên Bão |
Phường Quế Võ |
Phường Bồng Lai |
Xã Chi Lăng |
Phường Đào Viên |
Phường Phương Liễu |
Xã Phù Lãng |
Phường Nhân Hòa |
Phường Thuận Thành |
Phường Mão Điền |
Phường Trí Quả |
Phường Trạm Lộ |
Xã Yên Phong |
Xã Văn Môn |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
1.807,55 |
1.266,19 |
1.411,05 |
1.402,50 |
2.032,16 |
1.263,16 |
1.981,65 |
2.339,97 |
1.975,82 |
2.338,75 |
2.662,13 |
1.337,51 |
2.795,40 |
2.005,94 |
2.658,38 |
1.950,02 |
1.995,34 |
1.823,46 |
2.788,29 |
1.525,17 |
|
I |
Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
383,24 |
421,72 |
651,64 |
550,10 |
254,06 |
312,78 |
916,95 |
957,21 |
980,58 |
1.342,61 |
1.035,07 |
450,69 |
1.050,07 |
1.198,32 |
876,98 |
848,68 |
1.028,50 |
994,92 |
1.144,11 |
506,81 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
375,35 |
414,30 |
628,95 |
517,20 |
168,85 |
284,30 |
819,48 |
943,62 |
924,44 |
1.201,58 |
954,29 |
446,49 |
1.002,41 |
1.111,13 |
771,14 |
577,66 |
726,65 |
908,39 |
1.114,50 |
499,34 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
375,35 |
414,30 |
628,95 |
517,20 |
168,85 |
284,30 |
811,28 |
943,62 |
924,37 |
1.196,76 |
894,55 |
444,93 |
973,64 |
1.111,13 |
771,14 |
571,31 |
724,46 |
908,39 |
1.114,06 |
499,34 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
7,32 |
10,25 |
7,83 |
15,78 |
0,97 |
6,22 |
13,26 |
108,88 |
4,79 |
0,34 |
5,21 |
2,72 |
63,01 |
163,03 |
175,46 |
10,11 |
4,00 |
1,21 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
1,10 |
3,23 |
0,86 |
|
|
|
91,46 |
|
7,47 |
|
60,27 |
|
40,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
1.424,31 |
844,47 |
759,41 |
852,40 |
1.777,90 |
949,90 |
1.064,24 |
1.381,81 |
995,07 |
996,14 |
1.627,06 |
886,76 |
1.744,76 |
807,32 |
1.773,97 |
1.097,89 |
963,17 |
828,03 |
1.643,98 |
1.018,34 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
3,28 |
11,24 |
4,39 |
8,98 |
0,79 |
0,02 |
4,05 |
1,98 |
|
8,53 |
50,67 |
2,47 |
|
|
3,92 |
|
4,56 |
8,70 |
8,72 |
0,10 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
4,61 |
8,76 |
0,60 |
1,28 |
2,20 |
0,32 |
0,57 |
5,04 |
1,09 |
0,90 |
29,61 |
0,60 |
1,00 |
0,90 |
27,41 |
0,30 |
0,08 |
0,20 |
4,76 |
0,60 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
57,50 |
51,58 |
|
318,42 |
143,50 |
|
309,47 |
99,96 |
147,30 |
456,55 |
186,81 |
327,42 |
|
477,80 |
215,61 |
175,10 |
228,38 |
262,52 |
18,73 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
2,84 |
65,56 |
15,28 |
59,67 |
33,94 |
30,63 |
|
45,00 |
70,05 |
|
|
7,95 |
75,00 |
37,29 |
10,01 |
|
15,37 |
|
23,44 |
94,98 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
126,30 |
33,09 |
16,26 |
27,74 |
35,38 |
20,03 |
26,61 |
41,76 |
12,21 |
0,50 |
6,17 |
27,14 |
5,32 |
6,00 |
12,25 |
2,00 |
17,29 |
3,01 |
33,37 |
3,87 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
36,04 |
23,28 |
0,17 |
9,98 |
22,96 |
13,85 |
74,28 |
12,23 |
11,98 |
16,42 |
29,63 |
71,63 |
41,69 |
18,52 |
178,92 |
26,13 |
11,80 |
4,67 |
32,81 |
28,95 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,24 |
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
12,25 |
|
0,51 |
0,01 |
6,60 |
|
33,99 |
0,07 |
9,48 |
56,72 |
0,15 |
0,66 |
|
0,35 |
9,09 |
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
682,52 |
303,74 |
302,29 |
330,49 |
750,89 |
423,99 |
411,78 |
460,53 |
370,79 |
397,59 |
439,31 |
265,26 |
499,94 |
330,63 |
556,71 |
354,49 |
371,80 |
326,09 |
710,02 |
449,00 |
|
|
Đất giao thông |
DGT |
409,80 |
174,50 |
185,31 |
202,89 |
464,63 |
207,88 |
234,68 |
225,74 |
194,48 |
231,60 |
263,03 |
187,66 |
245,75 |
164,72 |
236,35 |
203,46 |
188,58 |
178,89 |
432,44 |
299,87 |
|
|
Đất thủy lợi |
DTL |
44,59 |
28,66 |
35,15 |
56,43 |
38,61 |
30,13 |
70,98 |
127,77 |
101,90 |
125,51 |
100,83 |
25,33 |
122,69 |
110,92 |
95,54 |
88,32 |
86,44 |
79,80 |
142,68 |
80,34 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
21,13 |
4,65 |
8,51 |
5,52 |
13,15 |
6,23 |
8,90 |
15,24 |
4,83 |
3,65 |
3,75 |
4,99 |
3,64 |
1,98 |
18,44 |
2,22 |
3,03 |
2,15 |
6,15 |
3,48 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
17,66 |
2,61 |
0,49 |
0,45 |
8,97 |
7,88 |
2,43 |
6,72 |
0,83 |
1,10 |
1,00 |
1,07 |
1,34 |
0,73 |
5,89 |
0,51 |
0,47 |
0,14 |
3,33 |
0,81 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
106,16 |
46,87 |
38,60 |
23,80 |
82,35 |
118,22 |
35,84 |
25,50 |
16,16 |
10,69 |
21,66 |
19,85 |
15,25 |
13,32 |
31,89 |
13,07 |
19,74 |
14,78 |
32,44 |
17,00 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
42,36 |
4,40 |
12,75 |
7,46 |
29,04 |
7,84 |
29,61 |
16,91 |
7,21 |
4,19 |
4,08 |
2,96 |
2,00 |
8,37 |
13,21 |
4,37 |
2,25 |
15,04 |
17,92 |
8,27 |
|
|
Đất công trình năng lượng |
DNL |
0,17 |
1,88 |
1,55 |
5,08 |
3,03 |
0,97 |
0,84 |
2,34 |
0,28 |
1,02 |
1,27 |
1,00 |
1,44 |
0,22 |
1,10 |
0,14 |
0,24 |
0,65 |
5,58 |
2,26 |
|
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
0,01 |
10,49 |
0,30 |
0,08 |
0,30 |
0,01 |
0,06 |
0,27 |
0,04 |
0,08 |
0,21 |
0,42 |
0,15 |
0,06 |
1,22 |
0,04 |
0,08 |
0,01 |
0,69 |
0,02 |
|
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
0,60 |
0,33 |
|
0,46 |
35,69 |
0,06 |
|
|
5,00 |
|
|
|
|
|
35,24 |
|
16,38 |
|
|
|
|
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
6,28 |
5,81 |
0,56 |
3,17 |
0,50 |
0,58 |
1,07 |
7,32 |
14,15 |
0,14 |
15,98 |
0,10 |
70,56 |
0,59 |
5,00 |
0,66 |
1,85 |
11,90 |
8,55 |
4,24 |
|
|
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
3,66 |
2,96 |
6,12 |
5,83 |
5,58 |
8,25 |
5,80 |
5,90 |
4,62 |
2,97 |
4,65 |
2,03 |
5,48 |
8,89 |
6,10 |
12,13 |
8,61 |
4,54 |
4,22 |
6,78 |
|
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
21,98 |
12,01 |
11,65 |
16,74 |
27,29 |
25,12 |
20,23 |
21,82 |
19,92 |
14,56 |
20,68 |
15,37 |
19,01 |
18,67 |
23,97 |
28,78 |
42,15 |
15,11 |
52,38 |
23,58 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
39,63 |
7,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
0,83 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,10 |
|
|
|
|
Đất chợ |
DCH |
7,29 |
7,61 |
1,29 |
2,58 |
2,12 |
3,63 |
1,20 |
5,00 |
1,37 |
2,09 |
2,15 |
4,49 |
12,65 |
2,17 |
1,31 |
0,79 |
1,98 |
0,98 |
3,64 |
2,34 |
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
0,28 |
0,23 |
6,36 |
0,70 |
0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
82,05 |
8,42 |
64,90 |
17,60 |
67,60 |
18,45 |
17,55 |
57,12 |
7,00 |
2,00 |
5,50 |
26,33 |
12,98 |
3,84 |
42,11 |
24,08 |
12,27 |
10,05 |
40,83 |
13,83 |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
361,71 |
|
93,31 |
255,64 |
344,06 |
|
438,69 |
61,95 |
88,29 |
235,48 |
109,03 |
108,68 |
278,39 |
359,93 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
372,32 |
208,17 |
269,05 |
323,73 |
469,67 |
259,83 |
|
357,45 |
191,16 |
|
107,07 |
290,84 |
|
194,00 |
294,88 |
123,07 |
129,81 |
114,13 |
157,36 |
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
8,27 |
1,96 |
2,26 |
4,40 |
8,40 |
12,90 |
7,51 |
10,35 |
5,86 |
2,56 |
2,56 |
3,10 |
5,29 |
3,17 |
11,08 |
3,85 |
2,28 |
2,83 |
26,48 |
3,60 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
1,37 |
0,92 |
0,48 |
|
1,22 |
|
0,17 |
6,98 |
5,80 |
|
13,18 |
0,16 |
0,40 |
0,18 |
12,10 |
0,18 |
|
0,09 |
0,24 |
0,18 |
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
6,78 |
2,14 |
4,36 |
5,75 |
9,98 |
6,78 |
3,15 |
2,13 |
2,94 |
2,04 |
1,28 |
1,37 |
1,66 |
2,49 |
5,08 |
3,34 |
3,79 |
1,67 |
5,92 |
5,79 |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
31,79 |
|
6,89 |
49,81 |
0,00 |
5,66 |
2,78 |
70,51 |
113,82 |
159,19 |
106,46 |
2,68 |
294,84 |
85,01 |
130,54 |
78,71 |
97,82 |
|
28,84 |
23,06 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
53,49 |
8,26 |
20,62 |
8,46 |
35,50 |
8,81 |
6,40 |
1,27 |
2,48 |
3,43 |
1,02 |
0,32 |
3,66 |
6,52 |
11,17 |
29,99 |
12,17 |
18,94 |
19,59 |
11,75 |
|
2.21 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
0,75 |
111,75 |
|
|
|
|
146,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.22 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
11,90 |
|
|
4,29 |
2,35 |
4,44 |
0,31 |
|
|
0,04 |
|
0,04 |
|
0,08 |
|
|
|
|
1,62 |
3,98 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
0,00 |
|
|
|
0,21 |
0,48 |
0,47 |
0,95 |
0,16 |
|
0,01 |
0,06 |
0,57 |
0,31 |
7,43 |
3,45 |
3,67 |
0,51 |
0,20 |
0,02 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 106/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 29 tháng 01 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 66.3/2025/NQ-CP của Chính phủ Tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển khai các dự án trong thời gian Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh; Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 219/QĐ-TTg ngày 17/2/2022 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; số 1279/QĐ-TTg ngày 28/10/2024 về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch tỉnh Bắc Giang giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; số 1589/QĐ-TTg ngày 08/12/2023 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ ý kiến của Thành viên UBND tỉnh;
Xét đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại tờ trình số 25/TTr-SNNMT ngày 12/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai của quy hoạch tỉnh đến đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp cho 20 xã, phường sau: Võ Cường, Hạp Lĩnh, Tam Sơn, Phù Khê, Từ Sơn, Đồng Nguyên, Liên Bão, Quế Võ, Bồng Lai, Chi Lăng, Đào Viên, Phương Liễu, Phù Lãng, Nhân Hòa, Thuận Thành, Mão Điền, Trí Quả, Trạm Lộ, Yên Phong, Văn Môn. (Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
2. Đối với các xã, phường còn lại tiếp tục sử dụng các chỉ tiêu sử dụng đất trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện đã được UBND tỉnh phê duyệt (chỉ tiêu của xã, phường mới là tổng chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ đến cấp xã cũ).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ VÀ KHOANH
VÙNG ĐẤT ĐAI CỦA QUY HOẠCH TỈNH ĐẾN ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ CỦA TỈNH BẮC NINH
SAU SẤP XẾP (ĐỢT 2)
(Kèm theo Quyết định số 106/QĐ-UBND ngày 29/01/2026 của UBND tỉnh)
ĐVT: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Phường Võ Cường |
Phường Hạp Lĩnh |
Phường Tam Sơn |
Phường Phù Khê |
Phường Từ Sơn |
Phường Đồng Nguyên |
Xã Liên Bão |
Phường Quế Võ |
Phường Bồng Lai |
Xã Chi Lăng |
Phường Đào Viên |
Phường Phương Liễu |
Xã Phù Lãng |
Phường Nhân Hòa |
Phường Thuận Thành |
Phường Mão Điền |
Phường Trí Quả |
Phường Trạm Lộ |
Xã Yên Phong |
Xã Văn Môn |
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
1.807,55 |
1.266,19 |
1.411,05 |
1.402,50 |
2.032,16 |
1.263,16 |
1.981,65 |
2.339,97 |
1.975,82 |
2.338,75 |
2.662,13 |
1.337,51 |
2.795,40 |
2.005,94 |
2.658,38 |
1.950,02 |
1.995,34 |
1.823,46 |
2.788,29 |
1.525,17 |
|
I |
Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đất nông nghiệp |
NNP |
383,24 |
421,72 |
651,64 |
550,10 |
254,06 |
312,78 |
916,95 |
957,21 |
980,58 |
1.342,61 |
1.035,07 |
450,69 |
1.050,07 |
1.198,32 |
876,98 |
848,68 |
1.028,50 |
994,92 |
1.144,11 |
506,81 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
375,35 |
414,30 |
628,95 |
517,20 |
168,85 |
284,30 |
819,48 |
943,62 |
924,44 |
1.201,58 |
954,29 |
446,49 |
1.002,41 |
1.111,13 |
771,14 |
577,66 |
726,65 |
908,39 |
1.114,50 |
499,34 |
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
375,35 |
414,30 |
628,95 |
517,20 |
168,85 |
284,30 |
811,28 |
943,62 |
924,37 |
1.196,76 |
894,55 |
444,93 |
973,64 |
1.111,13 |
771,14 |
571,31 |
724,46 |
908,39 |
1.114,06 |
499,34 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
|
|
7,32 |
10,25 |
7,83 |
15,78 |
0,97 |
6,22 |
13,26 |
108,88 |
4,79 |
0,34 |
5,21 |
2,72 |
63,01 |
163,03 |
175,46 |
10,11 |
4,00 |
1,21 |
|
1.4 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
1,10 |
3,23 |
0,86 |
|
|
|
91,46 |
|
7,47 |
|
60,27 |
|
40,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Đất phi nông nghiệp |
PNN |
1.424,31 |
844,47 |
759,41 |
852,40 |
1.777,90 |
949,90 |
1.064,24 |
1.381,81 |
995,07 |
996,14 |
1.627,06 |
886,76 |
1.744,76 |
807,32 |
1.773,97 |
1.097,89 |
963,17 |
828,03 |
1.643,98 |
1.018,34 |
|
2.1 |
Đất quốc phòng |
CQP |
3,28 |
11,24 |
4,39 |
8,98 |
0,79 |
0,02 |
4,05 |
1,98 |
|
8,53 |
50,67 |
2,47 |
|
|
3,92 |
|
4,56 |
8,70 |
8,72 |
0,10 |
|
2.2 |
Đất an ninh |
CAN |
4,61 |
8,76 |
0,60 |
1,28 |
2,20 |
0,32 |
0,57 |
5,04 |
1,09 |
0,90 |
29,61 |
0,60 |
1,00 |
0,90 |
27,41 |
0,30 |
0,08 |
0,20 |
4,76 |
0,60 |
|
2.3 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
57,50 |
51,58 |
|
318,42 |
143,50 |
|
309,47 |
99,96 |
147,30 |
456,55 |
186,81 |
327,42 |
|
477,80 |
215,61 |
175,10 |
228,38 |
262,52 |
18,73 |
|
2.4 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
2,84 |
65,56 |
15,28 |
59,67 |
33,94 |
30,63 |
|
45,00 |
70,05 |
|
|
7,95 |
75,00 |
37,29 |
10,01 |
|
15,37 |
|
23,44 |
94,98 |
|
2.5 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
126,30 |
33,09 |
16,26 |
27,74 |
35,38 |
20,03 |
26,61 |
41,76 |
12,21 |
0,50 |
6,17 |
27,14 |
5,32 |
6,00 |
12,25 |
2,00 |
17,29 |
3,01 |
33,37 |
3,87 |
|
2.6 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
36,04 |
23,28 |
0,17 |
9,98 |
22,96 |
13,85 |
74,28 |
12,23 |
11,98 |
16,42 |
29,63 |
71,63 |
41,69 |
18,52 |
178,92 |
26,13 |
11,80 |
4,67 |
32,81 |
28,95 |
|
2.7 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,24 |
|
|
|
2.8 |
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm |
SKX |
|
|
|
|
12,25 |
|
0,51 |
0,01 |
6,60 |
|
33,99 |
0,07 |
9,48 |
56,72 |
0,15 |
0,66 |
|
0,35 |
9,09 |
|
|
2.9 |
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
DHT |
682,52 |
303,74 |
302,29 |
330,49 |
750,89 |
423,99 |
411,78 |
460,53 |
370,79 |
397,59 |
439,31 |
265,26 |
499,94 |
330,63 |
556,71 |
354,49 |
371,80 |
326,09 |
710,02 |
449,00 |
|
|
Đất giao thông |
DGT |
409,80 |
174,50 |
185,31 |
202,89 |
464,63 |
207,88 |
234,68 |
225,74 |
194,48 |
231,60 |
263,03 |
187,66 |
245,75 |
164,72 |
236,35 |
203,46 |
188,58 |
178,89 |
432,44 |
299,87 |
|
|
Đất thủy lợi |
DTL |
44,59 |
28,66 |
35,15 |
56,43 |
38,61 |
30,13 |
70,98 |
127,77 |
101,90 |
125,51 |
100,83 |
25,33 |
122,69 |
110,92 |
95,54 |
88,32 |
86,44 |
79,80 |
142,68 |
80,34 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
21,13 |
4,65 |
8,51 |
5,52 |
13,15 |
6,23 |
8,90 |
15,24 |
4,83 |
3,65 |
3,75 |
4,99 |
3,64 |
1,98 |
18,44 |
2,22 |
3,03 |
2,15 |
6,15 |
3,48 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
17,66 |
2,61 |
0,49 |
0,45 |
8,97 |
7,88 |
2,43 |
6,72 |
0,83 |
1,10 |
1,00 |
1,07 |
1,34 |
0,73 |
5,89 |
0,51 |
0,47 |
0,14 |
3,33 |
0,81 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
106,16 |
46,87 |
38,60 |
23,80 |
82,35 |
118,22 |
35,84 |
25,50 |
16,16 |
10,69 |
21,66 |
19,85 |
15,25 |
13,32 |
31,89 |
13,07 |
19,74 |
14,78 |
32,44 |
17,00 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
DTT |
42,36 |
4,40 |
12,75 |
7,46 |
29,04 |
7,84 |
29,61 |
16,91 |
7,21 |
4,19 |
4,08 |
2,96 |
2,00 |
8,37 |
13,21 |
4,37 |
2,25 |
15,04 |
17,92 |
8,27 |
|
|
Đất công trình năng lượng |
DNL |
0,17 |
1,88 |
1,55 |
5,08 |
3,03 |
0,97 |
0,84 |
2,34 |
0,28 |
1,02 |
1,27 |
1,00 |
1,44 |
0,22 |
1,10 |
0,14 |
0,24 |
0,65 |
5,58 |
2,26 |
|
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông |
DBV |
0,01 |
10,49 |
0,30 |
0,08 |
0,30 |
0,01 |
0,06 |
0,27 |
0,04 |
0,08 |
0,21 |
0,42 |
0,15 |
0,06 |
1,22 |
0,04 |
0,08 |
0,01 |
0,69 |
0,02 |
|
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
DDT |
0,60 |
0,33 |
|
0,46 |
35,69 |
0,06 |
|
|
5,00 |
|
|
|
|
|
35,24 |
|
16,38 |
|
|
|
|
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải |
DRA |
6,28 |
5,81 |
0,56 |
3,17 |
0,50 |
0,58 |
1,07 |
7,32 |
14,15 |
0,14 |
15,98 |
0,10 |
70,56 |
0,59 |
5,00 |
0,66 |
1,85 |
11,90 |
8,55 |
4,24 |
|
|
Đất cơ sở tôn giáo |
TON |
3,66 |
2,96 |
6,12 |
5,83 |
5,58 |
8,25 |
5,80 |
5,90 |
4,62 |
2,97 |
4,65 |
2,03 |
5,48 |
8,89 |
6,10 |
12,13 |
8,61 |
4,54 |
4,22 |
6,78 |
|
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
NTD |
21,98 |
12,01 |
11,65 |
16,74 |
27,29 |
25,12 |
20,23 |
21,82 |
19,92 |
14,56 |
20,68 |
15,37 |
19,01 |
18,67 |
23,97 |
28,78 |
42,15 |
15,11 |
52,38 |
23,58 |
|
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
39,63 |
7,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
DXH |
0,83 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2,10 |
|
|
|
|
Đất chợ |
DCH |
7,29 |
7,61 |
1,29 |
2,58 |
2,12 |
3,63 |
1,20 |
5,00 |
1,37 |
2,09 |
2,15 |
4,49 |
12,65 |
2,17 |
1,31 |
0,79 |
1,98 |
0,98 |
3,64 |
2,34 |
|
2.10 |
Đất danh lam thắng cảnh |
DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất sinh hoạt cộng đồng |
DSH |
|
|
0,28 |
0,23 |
6,36 |
0,70 |
0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
DKV |
82,05 |
8,42 |
64,90 |
17,60 |
67,60 |
18,45 |
17,55 |
57,12 |
7,00 |
2,00 |
5,50 |
26,33 |
12,98 |
3,84 |
42,11 |
24,08 |
12,27 |
10,05 |
40,83 |
13,83 |
|
2.13 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
361,71 |
|
93,31 |
255,64 |
344,06 |
|
438,69 |
61,95 |
88,29 |
235,48 |
109,03 |
108,68 |
278,39 |
359,93 |
|
2.14 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
372,32 |
208,17 |
269,05 |
323,73 |
469,67 |
259,83 |
|
357,45 |
191,16 |
|
107,07 |
290,84 |
|
194,00 |
294,88 |
123,07 |
129,81 |
114,13 |
157,36 |
|
|
2.15 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
8,27 |
1,96 |
2,26 |
4,40 |
8,40 |
12,90 |
7,51 |
10,35 |
5,86 |
2,56 |
2,56 |
3,10 |
5,29 |
3,17 |
11,08 |
3,85 |
2,28 |
2,83 |
26,48 |
3,60 |
|
2.16 |
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
DTS |
1,37 |
0,92 |
0,48 |
|
1,22 |
|
0,17 |
6,98 |
5,80 |
|
13,18 |
0,16 |
0,40 |
0,18 |
12,10 |
0,18 |
|
0,09 |
0,24 |
0,18 |
|
2.17 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
6,78 |
2,14 |
4,36 |
5,75 |
9,98 |
6,78 |
3,15 |
2,13 |
2,94 |
2,04 |
1,28 |
1,37 |
1,66 |
2,49 |
5,08 |
3,34 |
3,79 |
1,67 |
5,92 |
5,79 |
|
2.19 |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
31,79 |
|
6,89 |
49,81 |
0,00 |
5,66 |
2,78 |
70,51 |
113,82 |
159,19 |
106,46 |
2,68 |
294,84 |
85,01 |
130,54 |
78,71 |
97,82 |
|
28,84 |
23,06 |
|
2.20 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
MNC |
53,49 |
8,26 |
20,62 |
8,46 |
35,50 |
8,81 |
6,40 |
1,27 |
2,48 |
3,43 |
1,02 |
0,32 |
3,66 |
6,52 |
11,17 |
29,99 |
12,17 |
18,94 |
19,59 |
11,75 |
|
2.21 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
0,75 |
111,75 |
|
|
|
|
146,36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.22 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
11,90 |
|
|
4,29 |
2,35 |
4,44 |
0,31 |
|
|
0,04 |
|
0,04 |
|
0,08 |
|
|
|
|
1,62 |
3,98 |
|
3 |
Đất chưa sử dụng |
CSD |
0,00 |
|
|
|
0,21 |
0,48 |
0,47 |
0,95 |
0,16 |
|
0,01 |
0,06 |
0,57 |
0,31 |
7,43 |
3,45 |
3,67 |
0,51 |
0,20 |
0,02 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh