Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 504/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy điều chỉnh, bổ sung do tỉnh Bắc Ninh ban hành

Số hiệu 504/QĐ-UBND
Ngày ban hành 24/03/2026
Ngày có hiệu lực 01/04/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Bắc Ninh
Người ký Ngô Tân Phượng
Lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 504/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 24 tháng 3 năm 2026

 

 QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí ngày 25/11/2015;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT- BTC ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28/02/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15/01/2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Bắc Ninh tại Tờ trình số 2617/TTr-BNI ngày 17/3/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy ban hành kèm theo Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh.

1. Phụ lục I: Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy (Điều chỉnh).

2. Phụ lục II: Bảng giá tính lệ phí trước bạ ô tô, xe máy (Bổ sung).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2026.

Điều 3. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan thuộc UBND tỉnh; Thuế tỉnh Bắc Ninh, Công an tỉnh Bắc Ninh, Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh khu vực 12, Kho bạc Nhà nước khu vực VI; UBND các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 (thực hiện);
- Bộ Tài chính (báo cáo);
- TT TU, TT HĐND tỉnh (báo cáo);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, ngành thuộc UBND tỉnh;
- UBND các xã/phường;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP, KTTH, KTN, THĐT, TTTT;
+ Lưu: VT, KTTH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Ngô Tân Phượng

 

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Quyết định số 504/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

I. Ô TÔ CON NHẬP KHẨU

Số TT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở

Giá tính LPTB (VND)

1

BYD

BYD SEALION 6 DYNAMIC (SA3)

1498.00

5

797.000.000

2

FORD

EVEREST (TEK3952CF2)

1996.00

7

1.032.000.000

3

FORD

EVEREST (TEKB176D3AE)

2000.0

7

1.234.000.000

4

GEELY

COOLRAY FLAGSHIP (SX11-LV)

1477.00

5

591.000.000

5

GEELY

COOLRAY STANDARD (SX11-LV)

1477.00

5

443.000.000

6

HYUNDAI

STARGAZER X (I6W7D661V B B002)

1497.00

7

532.000.000

7

ISUZU

MU-X (UCR87GGL- TDUHVN1)

1898.00

7

775.000.000

8

LYNK & CO

LYNK & CO 06 (MR6432D03)

1499.0

5

654.000.000

9

MERCEDES- BENZ

S 450 4MATIC SEDAN LONG (BASE VERSION) (223161)

3000.0

5

4.026.000.000

10

MG

MG G50 1.5T MT COM 2WD (SV5A0600L128322)

1490.00

8

519.000.000

11

MG

MG5 1.5L LUX (MCMNLD13K7M)

1498.00

5

471.000.000

12

MG

ZS 1.5L STD (MZLUST17K7C)

1498.00

5

464.000.000

13

MITSUBISHI

ATTRAGE GLX (A13ASNMHL)

1193.00

5

330.000.000

14

MITSUBISHI

XFORCE M (GR1WXTMGLVVT)

1499.00

5

545.000.000

15

MITSUBISHI

XFORCE P1 (GR1WXTGGLVVT)

1500.0

5

608.000.000

16

MITSUBISHI

XFORCE P2 (2TONE) (GR1WXTNGLVVT)

1499.00

5

621.000.000

17

MITSUBISHI

XPANDER CROSS (NC1WXRQHLVVT)

1499.00

7

610.000.000

18

MITSUBISHI

XPANDER GLP (NC1WLRQHLVVT)

1499.00

7

579.000.000

19

OMODA

OMODA C5 FLAGSHIP (SQR7150T19CTB)

1498.00

5

600.000.000

20

OMODA

OMODA C5 LUXURY (SQR7150T19C111T)

1499.00

5

449.000.000

21

TOYOTA

CAMRY HEV MID CE (AXVH80L-JEXVBT)

2487.00

5

1.340.000.000

22

TOYOTA

CAMRY HEV TOP CE (AXVH80L-JEXVBT)

2487.00

5

1.450.000.000

23

TOYOTA

COROLLA CROSS HEV CE (ZVG10L-DHXEBU)

1800.0

5

857.000.000

24

TOYOTA

FORTUNER LEGEND 4X4 CE (TGN156L-SDTHKU)

2700.0

7

1.293.000.000

 

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY (ĐIỀU CHỈNH)
(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   /3/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh)

II. Ô TÔ CON LẮP RÁP, SẢN XUẤT TRONG NƯỚC

Số TT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở

Giá tính LPTB (VND)

1

BMW

520I 15DD.B7

2000.0

5

1.919.000.000

2

HONDA

CITY L-GN266RLN

1498.00

5

512.000.000

3

HONDA

CITY RS-GN268REN

1500.0

5

527.000.000

4

HONDA

CR-V L-RS384REN

1498.00

7

1.014.000.000

5

HYUNDAI

ACCENT BN7I 1.5 AT PREMIUM

1497.00

5

523.000.000

6

HYUNDAI

ACCENT BN7I 1.5 AT SPECIAL

1500.0

5

490.000.000

7

HYUNDAI

ACCENT BN7I 1.5 AT STANDARD

1500.0

5

454.000.000

8

HYUNDAI

ACCENT BN7I 1.5 MT STANDARD

1497.00

5

409.000.000

9

HYUNDAI

ELANTRA CN7 1.6 T-GDI 7DCT

1598.00

5

732.000.000

10

HYUNDAI

ELANTRA CN7 2.0 MPI 6AT

1999.00

5

666.000.000

11

HYUNDAI

GRAND I10 1.2AT FL

1197.00

5

416.000.000

12

HYUNDAI

PALISADE R2.2 PREMIUM

2200.0

6

1.505.000.000

13

HYUNDAI

TUCSON 2.0 MPI 6AT HGS PE

2000.0

5

803.000.000

14

HYUNDAI

TUCSON 2.0 MPI 6AT PE

2000.0

5

715.000.000

15

HYUNDAI

VENUE 1.0 T-GDI PREMIUM

998.00

5

515.000.000

16

HYUNDAI

VENUE 1.0 T-GDI STANDARD

998.00

5

481.000.000

17

KIA

SELTOS SP2I PE 1.5G CVT FH5

1497.00

5

631.000.000

18

KIA

SPORTAGE NQ5 2.0G AT FL5

1999.00

5

924.000.000

19

MAZDA

CX-5 KD2W7A-01

1998.00

5

75.000.000

20

MAZDA

CX-5 KE2W7A

2000.0

5

823.000.000

21

MITSUBISHI

XPANDER AT ECO NC1WLRHHLVT2

1500.0

7

524.000.000

22

SKODA

KUSHAQ AMBITION PAV3BC

1000.0

5

511.000.000

23

SKODA

KUSHAQ STYLE (PAV8BC)

1000.0

5

554.000.000

24

SKODA

SLAVIA STYLE PBT4BC

999.00

5

484.000.000

25

TOYOTA

AVANZA PREMIO W101LE-LBMFVV

1496.00

7

548.000.000

26

TOYOTA

VELOZ CROSS W101LE- LBVFVV

1496.00

7

602.000.000

27

TOYOTA

VIOS E-CVT MLM NSP151L-EEXRKU

1496.0

5

457.000.000

28

TOYOTA

VIOS E-MT MLM NSP151L- EEMRKU

1496.00

5

434.000.000

 

PHỤ LỤC I

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...