Quyết định 148/2026/QĐ-UBND về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 148/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 01/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Huỳnh Văn Sơn |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 148/2026/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 01 tháng 10 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ
Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh, được điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2026 và Quyết định số 97/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026, như sau:
1. Điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ đối với các dữ liệu thuộc Bảng 6 - Xe máy theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với các dữ liệu thuộc Bảng 1 - Ô tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống, Bảng 2 - Ô tô pick up, ô tô tải Van và Bảng 6 - Xe máy theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2026.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Trưởng Thuế các cơ sở và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 148/2026/QĐ-UBND)
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
|
Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu |
||||||
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Ghi chú |
|
1 |
Xe hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 |
125 |
48.221.000 |
Điều chỉnh dòng STT 2, Phần 6a, Bảng 6, Phụ lục I, Bảng giá điều chỉnh kèm theo Quyết định số 97/2026/QĐ- UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SCOOPY STYLISH |
109,51 |
40.248.000 |
Điều chỉnh dòng STT 926, Phần 6a, Bảng 6, Bảng giá kèm theo Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước |
||||||
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Ghi chú |
|
1 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JA387 WAVE RSX FI (D) |
109,2 |
24.441.000 |
Điều chỉnh dòng STT 124, Phần 6b, Bảng 6, Bảng giá kèm theo Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JA388 WAVE RSX FI (C) |
109,2 |
27.812.000 |
Điều chỉnh dòng số thứ tự 125, Phần 6b, Bảng 6, Bảng giá kèm theo Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Xe hai bánh |
SYM |
ELEGANT 50-SE3 |
49,5 |
17.372.000 |
Điều chỉnh dòng STT 691, Phần 6b, Bảng 6, Bảng giá kèm theo Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
Xe hai bánh |
SYM |
GALAXY 50-VBY |
49,5 |
18.758.000 |
Điều chỉnh dòng STT 713, Phần 6b, Bảng 6, Bảng giá kèm theo Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 148/2026/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 01 tháng 10 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ Quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT- BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ
Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh, được điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 48/2026/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2026 và Quyết định số 97/2026/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026, như sau:
1. Điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ đối với các dữ liệu thuộc Bảng 6 - Xe máy theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với các dữ liệu thuộc Bảng 1 - Ô tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống, Bảng 2 - Ô tô pick up, ô tô tải Van và Bảng 6 - Xe máy theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2026.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Trưởng Thuế các cơ sở và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 148/2026/QĐ-UBND)
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
|
Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu |
||||||
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Ghi chú |
|
1 |
Xe hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 |
125 |
48.221.000 |
Điều chỉnh dòng STT 2, Phần 6a, Bảng 6, Phụ lục I, Bảng giá điều chỉnh kèm theo Quyết định số 97/2026/QĐ- UBND ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SCOOPY STYLISH |
109,51 |
40.248.000 |
Điều chỉnh dòng STT 926, Phần 6a, Bảng 6, Bảng giá kèm theo Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước |
||||||
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Ghi chú |
|
1 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JA387 WAVE RSX FI (D) |
109,2 |
24.441.000 |
Điều chỉnh dòng STT 124, Phần 6b, Bảng 6, Bảng giá kèm theo Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
2 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JA388 WAVE RSX FI (C) |
109,2 |
27.812.000 |
Điều chỉnh dòng số thứ tự 125, Phần 6b, Bảng 6, Bảng giá kèm theo Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
3 |
Xe hai bánh |
SYM |
ELEGANT 50-SE3 |
49,5 |
17.372.000 |
Điều chỉnh dòng STT 691, Phần 6b, Bảng 6, Bảng giá kèm theo Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
|
4 |
Xe hai bánh |
SYM |
GALAXY 50-VBY |
49,5 |
18.758.000 |
Điều chỉnh dòng STT 713, Phần 6b, Bảng 6, Bảng giá kèm theo Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ BỔ SUNG
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
|
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
FORD |
EVEREST (TEK2EB2F8B) |
2,0 |
7 |
1.448.000.000 |
|
2 |
FORD |
EVEREST (TEK7452B725) |
2,0 |
7 |
1.343.000.000 |
|
3 |
GAC |
GAC GS3 EMZOOM PREMIUM R (GAC7151HCW6A) |
1,5 |
5 |
639.000.000 |
|
4 |
GEELY |
COOLRAY EXECUTIVE (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
499.000.000 |
|
5 |
GEELY |
COOLRAY FLAGSHIP (SX11-A5-LV) |
1,5 |
5 |
599.000.000 |
|
6 |
GEELY |
EX5 EM-I MAX (P145) |
1,5 |
5 |
909.000.000 |
|
7 |
HONDA |
CIVIC G (FE165TL) |
1,5 |
5 |
789.000.000 |
|
8 |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4B4) |
1,5 |
5 |
576.500.000 |
|
9 |
HYUNDAI |
CRETA (I7W5D661V D D4IZ) |
1,5 |
5 |
660.500.000 |
|
10 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 08 EM-P PRO (DX11) |
1,5 |
5 |
1.299.000.000 |
|
11 |
MAZDA |
MAZDA CX-90 AWD (KMNKNAF) |
2,5 |
7 |
2.299.000.000 |
|
12 |
MAZDA |
MAZDA MX-5 (NH7VLAB) |
2,0 |
2 |
1.339.000.000 |
|
13 |
MERCEDES-BENZ |
GLS 450 4MATIC FL (167959) |
3,0 |
7 |
5.689.000.000 |
|
14 |
MG |
MG7 2.0T PREMIUM (AB1PA) |
2,0 |
5 |
1.018.000.000 |
|
15 |
MITSUBISHI |
XFORCE P1 LUX (GR1WXTGGLVVT) |
1,5 |
5 |
665.000.000 |
|
16 |
OMODA |
OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP (T341DHL4BR54E21EA) |
1,5 |
5 |
669.000.000 |
|
17 |
OMODA |
OMODA C5 SPORT (SQR7150T19C111T) |
1,5 |
5 |
489.100.000 |
|
18 |
SUBARU |
WRX 4D 2.4 EYESIGHT AWD 6MT (VBHFLB6) |
2,4 |
5 |
1.799.000.000 |
|
19 |
TOYOTA |
LAND CRUISER FJ CG (TRJ240L-GGTPKU) |
2,7 |
5 |
1.210.000.000 |
|
20 |
VOLKSWAGEN |
GOLF (CD15LM) |
1,5 |
5 |
988.000.000 |
|
Ô tô điện |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/Số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
|
21 |
BYD |
BYD DOLPHIN (EM2E-4) |
5 |
569.000.000 |
|
|
22 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 02 HALO (E335) |
5 |
898.000.000 |
|
|
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BMW |
320I 35FV1 |
2,0 |
5 |
1.649.000.000 |
|
2 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV-01 |
1,6 |
7 |
1.619.000.000 |
|
3 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5 |
1,5 |
5 |
621.000.000 |
|
4 |
KIA |
SELTOS SP2I PE 15G CVT FH5-02 |
1,5 |
5 |
581.000.000 |
|
5 |
KIA |
SPORTAGE NQ5 2.0G AT FL5-02 |
2,0 |
5 |
819.000.000 |
|
6 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA-02 |
1,5 |
5 |
619.000.000 |
|
7 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A |
2,0 |
5 |
786.000.000 |
|
8 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-03 |
2,0 |
5 |
802.000.000 |
|
9 |
MAZDA |
CX-5 KL2W7A-04 |
2,0 |
5 |
840.000.000 |
|
10 |
PEUGEOT |
3008 PAS5G6 |
1,6 |
5 |
1.399.000.000 |
|
11 |
SKODA |
KUSHAQ AMBITION PAV3BC |
1,0 |
5 |
575.000.000 |
|
12 |
SKODA |
SLAVIA AMBITION PBT3BC |
1,0 |
5 |
512.000.000 |
|
Ô tô điện |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/Số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
|
13 |
VINFAST |
LIMO GREEN N7TP02 |
7 |
749.000.000 |
|
|
14 |
VINFAST |
MINIO GREEN P4SN01 |
4 |
269.000.000 |
|
|
15 |
VINFAST |
VF 3 PLUS V4KL01 |
4 |
315.000.000 |
|
|
16 |
VINFAST |
VF 8 PLUS U5AA05 |
5 |
1.199.000.000 |
|
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
|
Phần 2a. Ô tô pick up, tải Van nhập khẩu |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
FORD |
RANGER (TRA490F5455) |
3,0 |
5 |
1.101.000.000 |
|
2 |
FORD |
RANGER (TRA7070BE2F) |
2,0 |
5 |
957.000.000 |
|
3 |
FORD |
RANGER RAPTOR (TRAD4E900B2) |
3,0 |
5 |
1.456.000.000 |
|
Phần 2b. Ô tô pick up, tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
DOTHANH |
MISSU V56 2S |
1,6 |
2 |
326.300.000 |
|
2 |
FORD |
RANGER TRABCG2P0EUCXEBPL3 |
2,0 |
5 |
784.000.000 |
|
3 |
FORD |
RANGER TRABCG2P0EUCXKBPL3 |
2,0 |
5 |
715.000.000 |
|
4 |
FORD |
TRANSIT FCC6-PHFA |
2,4 |
6 |
600.000.000 |
|
5 |
FORD |
TRANSIT JX6606TB-N6/CK327/VAN3KCK-0426 |
2,3 |
3 |
991.000.000 |
|
6 |
KIM LONG |
KIM LONG X9 KL605S-DK5E/16-VAN |
3,0 |
3 |
580.000.000 |
|
7 |
SRM |
M80-V5 |
1,6 |
5 |
350.000.000 |
|
8 |
TERACO |
TERA V3 |
1,4 |
2 |
273.000.000 |
|
Ô tô tải Van điện |
|||||
|
9 |
SRM |
E60 |
3 |
529.000.000 |
|
|
10 |
SRM |
E80 |
3 |
579.000.000 |
|
|
11 |
VINFAST |
EC VAN W2KR01 |
2 |
325.000.000 |
|
|
Phần 6a. Xe máy hai bánh nhập khẩu |
|||||
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe hai bánh |
HONDA |
CL500 |
471 |
186.000.000 |
|
2 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SCOOPY CINNAMOROLL LIMITED EDITION |
109,51 |
125.000.000 |
|
3 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SH350I |
330 |
310.000.000 |
|
4 |
Xe hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 STREET |
125 |
45.900.000 |
|
5 |
Xe hai bánh |
PIAGGIO |
VESPA 946 HORSE |
124 |
399.000.000 |
|
6 |
Xe hai bánh |
PIAGGIO |
VESPA 946 SNAKE |
124 |
460.000.000 |
|
7 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
MXKING 150 70TH LIVERY |
149,79 |
44.600.000 |
|
8 |
Xe hai bánh (điện) |
EVGO |
EH1 |
2,5 |
23.600.000 |
|
9 |
Xe hai bánh (điện) |
HONDA |
HONDA UC3 |
6 |
82.500.000 |
|
Phần 6b. Xe máy hai bánh sản xuất, lắp ráp trong nước |
|||||
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe hai bánh |
ALLY |
VEGAS S |
49,4 |
24.800.000 |
|
2 |
Xe hai bánh |
ALLY |
VISTA |
49,4 |
26.800.000 |
|
3 |
Xe hai bánh |
CUBINDONA |
CUBINDONA 50V |
49,5 |
12.500.000 |
|
4 |
Xe hai bánh |
DAELIM KAREA |
CUP89 |
49,5 |
20.238.000 |
|
5 |
Xe hai bánh |
DAELIM KAREA |
RS |
49,5 |
16.300.000 |
|
6 |
Xe hai bánh |
DAELIM KAREA |
WACE |
49,5 |
15.100.000 |
|
7 |
Xe hai bánh |
DAELIM NOVA |
VIORA |
49,4 |
27.756.000 |
|
8 |
Xe hai bánh |
DAELIMIKD |
C6 PRO |
49,5 |
18.495.000 |
|
9 |
Xe hai bánh |
DAELIMIKD |
PRO X |
49,4 |
20.300.000 |
|
10 |
Xe hai bánh |
DAELIMIKD |
SI6 |
49,5 |
16.000.000 |
|
11 |
Xe hai bánh |
DAELIMIKD |
SI9 |
49,5 |
12.900.000 |
|
12 |
Xe hai bánh |
DAELIMIKD |
VENUS |
49,5 |
23.000.000 |
|
13 |
Xe hai bánh |
DAELIMIKD |
VISIEM |
49,4 |
25.400.000 |
|
14 |
Xe hai bánh |
DAELIMJSC |
RS5 |
49,5 |
12.500.000 |
|
15 |
Xe hai bánh |
DAELIMKORE |
CUP81 |
49,5 |
10.000.000 |
|
16 |
Xe hai bánh |
DAELIM-KREA |
RS 50 |
49,5 |
15.500.000 |
|
17 |
Xe hai bánh |
DAELIM-KREA |
RS-LED |
49,5 |
15.100.000 |
|
18 |
Xe hai bánh |
DVM |
VANIO S |
49,4 |
19.990.000 |
|
19 |
Xe hai bánh |
DVMOTOR |
VENUS |
49,5 |
19.800.000 |
|
20 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
127 |
127 |
15.500.000 |
|
21 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
50C2 |
49,5 |
13.000.000 |
|
22 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
50C3S |
49,5 |
15.500.000 |
|
23 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
50VS CLASSIC-II |
49,6 |
22.000.000 |
|
24 |
Xe hai bánh |
HALIM |
FI |
49,5 |
18.500.000 |
|
25 |
Xe hai bánh |
HALIM |
H50S1 |
49,5 |
17.500.000 |
|
26 |
Xe hai bánh |
HALIM |
HS3 |
49,5 |
16.000.000 |
|
27 |
Xe hai bánh |
HALIM |
HW |
49,5 |
19.966.000 |
|
28 |
Xe hai bánh |
HALIMJP |
RS |
49,5 |
13.800.000 |
|
29 |
Xe hai bánh |
HALIM-KREA |
CKD50W |
49,5 |
12.040.000 |
|
30 |
Xe hai bánh |
HD MOTOR |
VERONA |
49,4 |
18.900.000 |
|
31 |
Xe hai bánh |
HDYA |
SIRUS RC |
49,6 |
9.300.000 |
|
32 |
Xe hai bánh |
INDOMOTOR |
CD67-1 |
106,7 |
15.686.000 |
|
33 |
Xe hai bánh |
J-PAN |
81 J-PAN X |
49,6 |
12.300.000 |
|
34 |
Xe hai bánh |
J-PAN |
CLASSIC TL J-PAN |
49,6 |
18.003.920 |
|
35 |
Xe hai bánh |
J-PAN |
SIRUS JP1 |
49,5 |
15.000.000 |
|
36 |
Xe hai bánh |
J-PAN |
SPORTSH |
49,4 |
19.100.000 |
|
37 |
Xe hai bánh |
KAISER |
VANIO S2 |
49,4 |
20.990.000 |
|
38 |
Xe hai bánh |
KAISER |
W2 |
49,5 |
16.645.000 |
|
39 |
Xe hai bánh |
MOTOR THAI |
SUPDR50 |
49,5 |
9.720.000 |
|
40 |
Xe hai bánh |
MOTOR THAILANA |
CUP81 |
49,5 |
13.500.000 |
|
41 |
Xe hai bánh |
MOTORTHAI |
WAQK |
49,5 |
16.500.000 |
|
42 |
Xe hai bánh |
OSAKAR |
NISPA VERA PS |
49,4 |
21.500.000 |
|
43 |
Xe hai bánh |
SCOOTERINDO |
AT88-PRO FI |
49,4 |
24.451.000 |
|
44 |
Xe hai bánh |
SUMOTOR |
S50C1 |
49,5 |
16.900.000 |
|
45 |
Xe hai bánh |
SUMOTOR |
S50C3 |
49,5 |
15.660.000 |
|
46 |
Xe hai bánh |
SYM |
AMIGO 50-VG1 |
49,5 |
17.000.000 |
|
47 |
Xe hai bánh |
SYM |
ANGELA 50-VC1 |
49,5 |
18.200.000 |
|
48 |
Xe hai bánh |
THAI WAN |
CLASSIC TW |
49,6 |
16.400.000 |
|
49 |
Xe hai bánh |
VAMAILA |
RC50 |
49,5 |
14.200.000 |
|
50 |
Xe hai bánh |
VENURA |
VEVIOR |
49,4 |
21.000.000 |
|
51 |
Xe hai bánh |
VERA |
VERAS |
49,5 |
23.000.000 |
|
52 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
AT88 |
49,4 |
22.000.000 |
|
53 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
RC3 SPORT |
49,6 |
15.740.000 |
|
54 |
Xe hai bánh |
VIET THAI |
CHAILXS |
49,6 |
14.900.000 |
|
55 |
Xe hai bánh |
VIET THAI |
CLASSIC 81S |
49,6 |
12.500.000 |
|
56 |
Xe hai bánh |
VIET THAI |
VEPAR VT1 |
49,4 |
17.500.000 |
|
57 |
Xe hai bánh |
VIET THAI |
VEPAR VTX |
49,4 |
17.200.000 |
|
58 |
Xe hai bánh |
VIET THAI |
WAVS VTX |
49,5 |
14.300.000 |
|
59 |
Xe hai bánh |
YALIM |
ONEVENUXS |
49,4 |
20.000.000 |
|
60 |
Xe hai bánh |
YALIM |
SAPHIA NEW |
49,6 |
14.970.000 |
|
61 |
Xe hai bánh |
YALIM |
SIRUS CV7 |
49,6 |
14.000.000 |
|
62 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
EXCITER-D191 |
155,1 |
64.000.000 |
|
63 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
EXCITER-D192 |
155,1 |
62.000.000 |
|
64 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
EXCITER-D193 |
155,1 |
58.000.000 |
|
65 |
Xe hai bánh |
YAMALLAV |
SIRIUX F1 |
49,5 |
12.500.000 |
|
66 |
Xe hai bánh (điện) |
ALLY |
VEGAS EV.S2 |
1,55 |
18.000.000 |
|
67 |
Xe hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
LATINA VI |
1,6 |
22.800.000 |
|
68 |
Xe hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
NAPOLI 2.0 |
1,58 |
19.300.000 |
|
69 |
Xe hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
NAPOLI 2.0S |
1,6 |
20.320.000 |
|
70 |
Xe hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
SAVI |
1,65 |
11.200.000 |
|
71 |
Xe hai bánh (điện) |
DAELIM NOVA |
DIORA |
1,2 |
16.200.000 |
|
72 |
Xe hai bánh (điện) |
DAELIM NOVA |
REVO 946 |
1,8 |
15.500.000 |
|
73 |
Xe hai bánh (điện) |
DAT BIKE |
ERA E1 |
4,9 |
33.900.000 |
|
74 |
Xe hai bánh (điện) |
DAT BIKE |
ERA E2 |
4,9 |
29.900.000 |
|
75 |
Xe hai bánh (điện) |
DK |
NOVA |
2,1 |
26.290.000 |
|
76 |
Xe hai bánh (điện) |
ESPERO |
CLASSIC PLUS 2 |
1,6 |
18.900.000 |
|
77 |
Xe hai bánh (điện) |
ESPERO |
VELIA P |
2,8 |
34.500.000 |
|
78 |
Xe hai bánh (điện) |
HD MOTOR |
VERONA ECO |
1,98 |
24.000.000 |
|
79 |
Xe hai bánh (điện) |
HITASA |
SANDO |
1,35 |
15.700.000 |
|
80 |
Xe hai bánh (điện) |
HITASA |
SEVI |
1,65 |
15.000.000 |
|
81 |
Xe hai bánh (điện) |
HONLEI |
VERA 986 |
1,6 |
14.580.000 |
|
82 |
Xe hai bánh (điện) |
J-PAN |
ECOSH |
1,98 |
19.200.000 |
|
83 |
Xe hai bánh (điện) |
JPMOTOR |
BELLA E |
1,65 |
17.000.000 |
|
84 |
Xe hai bánh (điện) |
JPMOTOR |
JP02 |
1,718 |
15.768.000 |
|
85 |
Xe hai bánh (điện) |
JPMOTOR |
JP03S |
1,035 |
13.800.000 |
|
86 |
Xe hai bánh (điện) |
JPMOTOR |
SUMI E |
1,035 |
14.500.000 |
|
87 |
Xe hai bánh (điện) |
JPMOTOR |
XMEN F1 |
1,74 |
16.500.000 |
|
88 |
Xe hai bánh (điện) |
JVCECO |
G9 NEW |
1,05 |
14.300.000 |
|
89 |
Xe hai bánh (điện) |
JVCECO |
MELI PLUS |
1 |
14.800.000 |
|
90 |
Xe hai bánh (điện) |
JVCECO |
VERAS |
1,65 |
18.000.000 |
|
91 |
Xe hai bánh (điện) |
JVCECO |
VERAS V |
1,65 |
19.000.000 |
|
92 |
Xe hai bánh (điện) |
KAISHI |
S2 |
0,95 |
13.500.000 |
|
93 |
Xe hai bánh (điện) |
KAZUKI |
CANELY DELUXE 1 |
1,6 |
17.900.000 |
|
94 |
Xe hai bánh (điện) |
KAZUKI |
FLEX |
2,5 |
24.950.000 |
|
95 |
Xe hai bánh (điện) |
KAZUKI |
VC GT 1 |
1,3 |
15.000.000 |
|
96 |
Xe hai bánh (điện) |
KAZUKI |
Z2 |
1,65 |
17.150.000 |
|
97 |
Xe hai bánh (điện) |
LUYUAN |
LY-1S |
1,45 |
14.500.000 |
|
98 |
Xe hai bánh (điện) |
MICHI |
V |
1,5 |
16.500.000 |
|
99 |
Xe hai bánh (điện) |
MOVE |
SPORT |
1 |
11.306.000 |
|
100 |
Xe hai bánh (điện) |
OSAKAR |
NISPA VIORA |
1,58 |
19.000.000 |
|
101 |
Xe hai bánh (điện) |
OSAKAR |
VELUX S |
1,2 |
14.800.000 |
|
102 |
Xe hai bánh (điện) |
PIXAR |
946PLUS |
1,58 |
14.390.000 |
|
103 |
Xe hai bánh (điện) |
POWELLDD |
FANCY |
1,75 |
19.500.000 |
|
104 |
Xe hai bánh (điện) |
POWELLDD |
WESPAN |
1,5 |
16.400.000 |
|
105 |
Xe hai bánh (điện) |
PUSAN |
GLK PLUS |
1,5 |
15.120.000 |
|
106 |
Xe hai bánh (điện) |
SANTOSAR |
SV3 |
0,45 |
13.800.000 |
|
107 |
Xe hai bánh (điện) |
SONCO |
VESPADIOR |
0,245 |
15.000.000 |
|
108 |
Xe hai bánh (điện) |
TAILG |
JS50 |
1,025 |
16.300.000 |
|
109 |
Xe hai bánh (điện) |
TAILG |
NOVA |
1,55 |
17.500.000 |
|
110 |
Xe hai bánh (điện) |
TAILG |
R51 2026 |
1,55 |
15.500.000 |
|
111 |
Xe hai bánh (điện) |
TAILG |
R60 |
1,65 |
17.200.000 |
|
112 |
Xe hai bánh (điện) |
TAILG |
T80 PRO |
6 |
38.900.000 |
|
113 |
Xe hai bánh (điện) |
TAKASHI |
MONO PRO |
1,3 |
16.000.000 |
|
114 |
Xe hai bánh (điện) |
TAKASHI |
VIBERA |
2,5 |
24.000.000 |
|
115 |
Xe hai bánh (điện) |
VICTORIA |
GLORY 1 |
1,2 |
16.500.000 |
|
116 |
Xe hai bánh (điện) |
VICTORIA |
V38-PRO 2 |
1,7 |
18.900.000 |
|
117 |
Xe hai bánh (điện) |
VICTORIA |
V68-3 |
1,7 |
16.850.000 |
|
118 |
Xe hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VC ELITE |
1,2 |
15.500.000 |
|
119 |
Xe hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VC-NOBLE NEW |
1,2 |
14.040.000 |
|
120 |
Xe hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VIRAL-PRO |
1,55 |
17.000.000 |
|
121 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST AMIO S |
0,8 |
13.900.000 |
|
122 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST AMIO S2 |
0,8 |
12.000.000 |
|
123 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST FLAZZ |
1,5 |
14.990.000 |
|
124 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST KINET |
5,2 |
48.902.000 |
|
125 |
Xe hai bánh (điện) |
VVINGO |
TYPE.3 PRO |
1,5 |
16.000.000 |
|
126 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1000DT-15G |
1,35 |
23.426.000 |
|
127 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD350DT-10G |
1 |
16.200.000 |
|
128 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD350DT-4G |
0,99 |
13.241.000 |
|
129 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD350DT-6G |
1 |
15.590.000 |
|
130 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD350DT-8G |
1 |
16.890.000 |
|
131 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-20G |
1,25 |
15.000.000 |
|
132 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-21G |
1,05 |
16.200.000 |
|
133 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-25G |
1,15 |
15.990.000 |
|
134 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-27G |
1,22 |
16.500.000 |
|
135 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-28G |
1,25 |
19.600.000 |
|
136 |
Xe hai bánh (điện) |
YAKA |
LAVIA PLUS |
1,65 |
18.500.000 |
|
137 |
Xe hai bánh (điện) |
YALIM |
GENZ |
1,35 |
11.070.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh