Quyết định 46/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 46/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Lê Văn Bảo |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 46/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 09 tháng 01 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG TRỊ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 06/2024/TT-BNV ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ).
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BNV ngày 31/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hưởng dân việc xác định cơ cấu ngạch công chức (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 04/2024/TT-BNV ngày 27/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ);
Căn cứ Thông tư số 42/2022/TT-BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành giao thông vận tải trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực giao thông vận tải;
Căn cứ Thông tư số 11/2023/TT-BXD ngày 20/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Công văn số 5793/SXD-VP ngày 26/12/2025 (có Đề án kèm theo) và Giám đốc Sở Nội vụ tại Công văn số 4508/SNV-TCBC&TCPCP ngày 30/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị có trách nhiệm:
1. Căn cứ vị trí việc làm được phê duyệt để hoàn thiện bản mô tả vị trí việc làm, khung năng lực của VTVL theo các Thông tư của Bộ Nội vụ và Bộ quản lý ngành, lĩnh vực; căn cứ biên chế công chức được giao hàng năm để quản lý, sử dụng công chức theo vị trí việc làm bảo đảm đúng quy định gắn với lộ trình tinh giản biên chế và theo phân cấp quản lý.
2. Rà soát, bố trí, có kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng công chức đáp ứng tiêu chuẩn ngạch tương ứng theo vị trí việc làm bảo đảm đúng quy định hiện hành.
3. Báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) điều chỉnh, bổ sung vị trí việc làm, tiêu chuẩn ngạch công chức tương ứng, các nội dung có liên quan để bảo đảm phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của cơ quan.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định trước đây.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM, DỰ KIẾN BỐ TRÍ, TIÊU CHUẨN
TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số: 46/QĐ-UBND ngày 09/12/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị)
1. Tổng số VTVL: 60 vị trí, trong đó:
Nhóm VTVL lãnh đạo quản lý: 06 vị trí
Nhóm VTVL công chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 22 vị trí
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 46/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 09 tháng 01 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM VÀ CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG TRỊ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Thông tư số 12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 06/2024/TT-BNV ngày 28/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ).
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BNV ngày 31/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hưởng dân việc xác định cơ cấu ngạch công chức (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 04/2024/TT-BNV ngày 27/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ);
Căn cứ Thông tư số 42/2022/TT-BGTVT ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành giao thông vận tải trong cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực giao thông vận tải;
Căn cứ Thông tư số 11/2023/TT-BXD ngày 20/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của UBND tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Công văn số 5793/SXD-VP ngày 26/12/2025 (có Đề án kèm theo) và Giám đốc Sở Nội vụ tại Công văn số 4508/SNV-TCBC&TCPCP ngày 30/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị có trách nhiệm:
1. Căn cứ vị trí việc làm được phê duyệt để hoàn thiện bản mô tả vị trí việc làm, khung năng lực của VTVL theo các Thông tư của Bộ Nội vụ và Bộ quản lý ngành, lĩnh vực; căn cứ biên chế công chức được giao hàng năm để quản lý, sử dụng công chức theo vị trí việc làm bảo đảm đúng quy định gắn với lộ trình tinh giản biên chế và theo phân cấp quản lý.
2. Rà soát, bố trí, có kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng công chức đáp ứng tiêu chuẩn ngạch tương ứng theo vị trí việc làm bảo đảm đúng quy định hiện hành.
3. Báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) điều chỉnh, bổ sung vị trí việc làm, tiêu chuẩn ngạch công chức tương ứng, các nội dung có liên quan để bảo đảm phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của cơ quan.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định trước đây.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM, DỰ KIẾN BỐ TRÍ, TIÊU CHUẨN
TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số: 46/QĐ-UBND ngày 09/12/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị)
1. Tổng số VTVL: 60 vị trí, trong đó:
Nhóm VTVL lãnh đạo quản lý: 06 vị trí
Nhóm VTVL công chức nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 22 vị trí
Nhóm VTVL công chức nghiệp vụ chuyên ngành: 28 vị trí
Nhóm VTVL Hỗ trợ phục vụ: 04 vị trí
|
Mã VTVL |
Tên vị trí việc làm |
Ngạch công chức theo VTVL |
Phòng đảm nhiệm |
Biên chế năm 2026 |
Dự kiến bố trí |
Khung năng lực trình độ đào tạo bồi dưỡng |
|
|
|
|
|
|
|||||
|
Công chức |
Viên chức |
Tổng số |
Công chức |
Viên chức |
HĐLĐ |
Chuyên môn |
Lý luận chính trị |
Tin học ** |
Ngoại ngữ *** |
Chứng chỉ khác**** |
QLNN |
Ghi chú |
|||||
|
Trình độ đào tạo |
Nhóm ngành, ngành đào tạo |
||||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
|
CỘNG |
|
60 vị trí |
124 |
0 |
134 |
124 |
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
06 vị trí |
42 |
0 |
42 |
42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
LĐ.01 |
Giám đốc |
CVCC |
|
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực phụ trách |
Cao cấp LLCT và TĐ |
|
|
|
CVCC và TĐ |
|
|
LĐ.02 |
Phó Giám đốc |
CVC trở lên |
|
9 |
|
9 |
9 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực phụ trách |
Cao cấp LLCT và TĐ |
|
|
|
CVC và TĐ |
|
|
LĐ.03 |
Chánh Văn phòng |
CV trở lên |
Văn phòng |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực phụ trách |
Trung cấp LLCT và TĐ |
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
LĐ.04 |
Trưởng phòng |
CV trở lên |
10 phòng chuyên môn nghiệp vụ và TĐ (1*) |
10 |
|
10 |
10 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực phụ trách |
Trung cấp LLCT và TĐ |
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
LĐ.05 |
Phó Chánh Văn phòng |
CV trở lên |
Văn phòng |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực phụ trách |
Trung cấp LLCT và TĐ |
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
LĐ.06 |
Phó Trưởng phòng |
CV trở lên |
10 phòng chuyên môn nghiệp vụ và TĐ (1*) |
19 |
|
19 |
19 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực phụ trách |
Trung cấp LLCT và TĐ |
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
22 vị trí |
16 |
0 |
16 |
16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
CM.01 |
Chuyên viên chính về công tác tổ chức cán bộ (bao gồm: Tổ chức bộ máy, quản lý nguồn nhân lực, thi đua khen thưởng, cải cách hành chính) |
Chuyên viên chính |
Văn phòng |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành về Luật, Quản trị nhân lực, Quản lý - Quản Trị; Kinh doanh hoặc các nhóm, ngành đào tạo phù hợp lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CVC và TĐ |
|
|
CM.02 |
Chuyên viên về công tác tổ chức cán bộ (bao gồm: Tổ chức bộ máy, quản lý nguồn nhân lực, thi đua khen thưởng, cải cách hành chính) |
Chuyên viên |
Văn phòng |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành về Luật, Quản trị nhân lực, Quản lý - Quản Trị; Kinh doanh hoặc các nhóm, ngành đào tạo phù hợp lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CM.03 |
Pháp chế viên |
Pháp chế viên |
Văn phòng |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành về Luật |
|
|
|
|
CV, PCV và TĐ |
|
|
CM.04 |
Chuyên viên về tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng chống tham nhũng |
Chuyên viên |
Văn phòng; Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ đảm nhiệm theo lĩnh vực (Kiêm nhiệm) |
KN |
|
KN |
KN |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành về Luật, nhóm ngành thuộc các lĩnh vực Kiến trúc và Xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật; Khai thác vận tải; Kinh doanh và quản lý hoặc các nhóm, ngành đào tạo phù hợp lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
DT NĐ mới |
|
CM.05 |
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên chính |
Văn phòng |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Quản trị - Quản lý, Hành chính học, Hành chính văn phòng hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CVC và TĐ |
|
|
CM.06 |
Chuyên viên về hành chính - văn phòng |
Chuyên viên |
Văn phòng |
KN |
|
KN |
KN |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Quản trị - Quản lý, Hành chính học, Hành chính văn phòng hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CM.07 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
Văn phòng. |
KN |
|
KN |
KN |
|
|
|
Nhóm ngành, ngành: Quản trị - Quản lý, Hành chính văn phòng hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
|
|
|
CM.08 |
Văn thư viên |
Văn thư viên |
Văn phòng |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Văn thư, Văn thư - lưu trữ, Lưu trữ học. Trường hợp ĐH chuyên ngành khác phải có CCBDNV Văn thư hoặc Cao đẳng, trung cấp ngành hoặc chuyên ngành Văn thư, Văn thư- hành chính, văn thư - lưu trữ |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CM.09 |
Chuyên viên về lưu trữ |
Chuyên viên |
Văn phòng |
KN |
|
KN |
KN |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Lưu trữ học, Lưu trữ. Trường hợp ĐH chuyên ngành khác phải có CCBDNV Lưu trữ hoặc Cao đẳng, trung cấp ngành, chuyên ngành Lưu trữ |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CM.10 |
Chuyên viên chính về tổng hợp |
Chuyên viên chính |
Văn phòng. |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành về Luật, nhóm ngành thuộc các lĩnh vực Kiến trúc và Xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật; Khai thác vận tải; Kinh doanh và quản lý hoặc các nhóm, ngành đào tạo phù hợp lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CVC và TĐ |
|
|
CM.11 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên |
Văn phòng |
KN |
|
KN |
KN |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành về Luật, nhóm ngành thuộc các lĩnh vực Kiến trúc và Xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật; Khai thác vận tải; Kinh doanh và quản lý hoặc các nhóm, ngành đào tạo phù hợp lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CM.12 |
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin (bao gồm: Công nghệ thông tin, chuyển đổi số) |
Chuyên viên |
Văn phòng. |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Máy tính, Công nghệ thông tin hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CM.13 |
Chuyên viên về thống kê |
Chuyên viên |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Kế toán - Kiểm toán; Kinh tế học; Kinh doanh và quản lý hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CM.14 |
Chuyên viên chính về kế hoạch tài chính |
Chuyên viên chính |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Xây dựng; Quản lý xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Kinh tế học; Kinh doanh và quản lý hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CVC và TĐ |
DT NĐ mới |
|
CM.15 |
Chuyên viên về kế hoạch tài chính |
Chuyên viên |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Xây dựng; Quản lý xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Kinh tế học; Kinh doanh và quản lý hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
DT NĐ mới |
|
CM.16 |
Chuyên viên chính về tài chính |
Chuyên viên chính |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Kế toán - Kiểm toán; Kinh tế học; Kinh doanh và quản lý hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CVC và TĐ |
|
|
CM.17 |
Chuyên viên về tài chính |
Chuyên viên |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
1 |
|
1 |
l |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Kế toán - Kiểm toán; Kinh tế học; Kinh doanh và quản lý hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CM.18 |
Kế toán trưởng hoặc Phụ trách Kế toán (khi bổ nhiệm) |
KTV/KTVC |
Phòng Kế hoạch - Tài chính (bố trí tại VT KTVC và KTV) |
|
|
|
|
|
|
Đại học trở lên |
Ngành hoặc chuyên ngành: Kế toán, Tài chính, Kiểm toán. |
|
|
|
|
CV, KTV/C VC, KTCV và TĐ |
|
|
CM.19 |
Kế toán viên chính (Áp dụng cho KTT hoặc PTKT) |
Kế toán viên chính |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Ngành hoặc chuyên ngành: Kế toán, Tài chính, Kiểm toán. |
|
|
|
|
CVC, KTVC và TĐ |
|
|
CM.20 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
Đại học trở lên |
Ngành hoặc chuyên ngành: Kế toán, Tài chính, Kiểm toán. |
|
|
|
|
CV, KTV và TĐ |
|
|
CM.21 |
Chuyên viên thủ quỹ |
Chuyên viên |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Kế toán - Kiểm toán; Kinh tế học; Kinh doanh và quản lý hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CM.22 |
Chuyên viên về hợp tác quốc tế |
Chuyên viên |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
KN |
|
KN |
KN |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Báo chí và truyền thông hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác (ưu tiên lĩnh vực đối ngoại, ngoại giao, ngoại ngữ ...). |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
28 vị trí |
66 |
0 |
66 |
66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
CN.01 |
Chuyên viên chính Quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn |
Chuyên viên chính |
Phòng Quy hoạch - Kiến trúc |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Kiến trúc và quy hoạch; Xây dựng; Quản lý xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CVC và TĐ |
|
|
CN.02 |
Chuyên viên Quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn |
Chuyên viên |
Phòng Quy hoạch - Kiến trúc |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Kiến trúc và quy hoạch; Xây dựng; Quản lý xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CN.03 |
Chuyên viên chính Quản lý kiến trúc |
Chuyên viên chính |
Phòng Quy hoạch - Kiến trúc |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Kiến trúc và quy hoạch; Xây dựng; Quản lý xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CVC và TĐ |
|
|
CN.04 |
Chuyên viên Quản lý kiến trúc |
Chuyên viên |
Phòng Quy hoạch - Kiến trúc |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Kiến trúc và quy hoạch; Xây dựng; Quản lý xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CN.05 |
Chuyên viên chính Quản lý hoạt động đầu tư xây dựng |
Chuyên viên chính |
Phòng Quản lý hoạt động xây dựng (3); Phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng (2) |
5 |
|
5 |
5 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Xây dựng; Quản lý xây dựng, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Kiến trúc và quy hoạch; Quản trị - Quản lý; Luật; Kiến trúc; Quy hoạch vùng và đô thị; Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CMC và TĐ |
|
|
CN.06 |
Chuyên viên Quản lý hoạt động đầu tư xây dựng |
Chuyên viên |
Phòng Quản lý hoạt động xây dựng (5); Phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng (2) |
7 |
|
7 |
7 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Xây dựng; Quản lý xây dựng, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Kiến trúc và quy hoạch; Quản trị - Quản lý; Luật; Kiến trúc; Quy hoạch vùng và đô thị; Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CN.07 |
Chuyên viên chính Quản lý vật liệu xây dựng |
Chuyên viên chính |
Phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Xây dựng; Quản lý xây dựng; Kiến trúc và quy hoạch; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường. Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CN.08 |
Chuyên viên Quản lý vật liệu xây dựng |
Chuyên viên |
Phòng Kinh tế và Vật liệu xây dựng |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Xây dựng; Quản lý xây dựng; Kiến trúc và quy hoạch; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường; Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CN.09 |
Chuyên viên chính Quản lý hạ tầng kỹ thuật |
Chuyên viên chính |
Phòng hạ tầng kỹ thuật |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Kiến trúc và quy hoạch; Xây dựng; Quản lý xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CVC và TĐ |
|
|
CN.10 |
Chuyên viên Quản lý hạ tầng kỹ thuật |
Chuyên viên |
Phòng hạ tầng kỹ thuật |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Kiến trúc và quy hoạch; Xây dựng; Quản lý xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CN.11 |
Chuyên viên chính Quản lý phát triển đô thị |
Chuyên viên chính |
Phòng Phát triển đô thị |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Kiến trúc và quy hoạch; Xây dựng; Quản lý xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CVC và TĐ |
|
|
CN.12 |
Chuyên viên Quản lý phát triển đô thị |
Chuyên viên |
Phòng Phát triển đô thị |
5 |
|
5 |
5 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Kiến trúc và quy hoạch; Xây dựng; Quản lý xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CN.13 |
Chuyên viên chính Quản lý về nhà ở |
Chuyên viên chính |
Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Quản lý xây dựng, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Kiến trúc; Quy hoạch vùng và đô thị; Quản lý đô thị và công trình; Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CVC và TĐ |
|
|
CN.14 |
Chuyên viên Quản lý về nhà ở |
Chuyên viên |
Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Quản lý xây dựng, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Kiến trúc; Quy hoạch vùng và đô thị; Quản lý đô thị và công trình; Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CN.15 |
Chuyên viên chính Quản lý thị trường bất động sản |
Chuyên viên chính |
Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Quản lý xây dựng, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Kiến trúc; Quản lý đô thị và công trình; Kỹ thuật xây dựng hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CVC và TĐ |
|
|
CN.16 |
Chuyên viên Quản lý thị trường bất động sản |
Chuyên viên |
Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Quản lý xây dựng, Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Kiến trúc; Quản lý đô thị và công trình; Kỹ thuật xây dựng hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CN.17 |
Chuyên viên chính về quản lý vận tải |
Chuyên viên chính |
Phòng Quản lý vận tải |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Xây dựng; Quản lý xây dựng; Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật; Kỹ sư cầu đường bộ; Quản lý xây dựng; Cơ khí chuyên dùng; Kỹ thuật cơ khí động lực; Kỹ thuật ô tô, máy kéo; Kỹ sư cơ khí chế tạo máy; Kỹ sư cơ khí ô tô; Kỹ thuật tàu thủy; Kỹ sư cơ giới hỏa xây dựng giao thông; Kỹ sư đóng tàu hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CVC và TĐ |
|
|
CN.18 |
Chuyên viên về quản lý vận tải |
Chuyên viên |
Phòng Quản lý vận tải |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Xây dựng; Quản lý xây dựng; Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật; Kỹ sư cầu đường bộ; Quản lý xây dựng; Cơ khí chuyên dùng; Kỹ thuật cơ khí động lực; Kỹ thuật ô tô, máy kéo; Kỹ sư cơ khí chế tạo máy; Kỹ sư cơ khí ô tô; Kỹ thuật tàu thủy; Kỹ sư cơ giới hóa xây dựng giao thông; Kỹ sư đóng tàu hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CN.19 |
Chuyên viên chính về quản lý phương tiện và người lái |
Chuyên viên chính |
Phòng Quản lý vận tải |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Xây dựng; Quản lý xây dựng; Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật; Kỹ sư cầu đường bộ; Quản lý xây dựng; Cơ khí chuyên dùng; Kỹ thuật cơ khí động lực; Kỹ thuật ô tô, máy kéo; Kỹ sư cơ khí chế tạo máy; Kỹ sư cơ khí ô tô; Kỹ thuật tàu thủy; Kỹ sư cơ giới hóa xây dựng giao thông; Kỹ sư đóng tàu hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CVC và TĐ |
|
|
CN.20 |
Chuyên viên về quản lý phương tiện và người lái |
Chuyên viên |
Phòng Quản lý vận tải |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Xây dựng; Quản lý xây dựng; Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật; Kỹ sư cầu đường bộ; Quản lý xây dựng; Cơ khí chuyên dùng; Kỹ thuật cơ khí động lực; Kỹ thuật ô tô, máy kéo; Kỹ sư cơ khí chế tạo máy; Kỹ sư cơ khí ô tô; Kỹ thuật tàu thủy; Kỹ sư cơ giới hóa xây dựng giao thông; Kỹ sư đóng tàu hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CN.21 |
Chuyên viên chính về quản lý đăng kiểm |
Chuyên viên chính |
Phòng Quản lý vận tải |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Công nghệ Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật cơ khí và cơ Kỹ thuật; Công nghệ Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ Kỹ thuật ô tô, cơ khí chuyên dùng, Kỹ thuật cơ khí động lực, Kỹ thuật ô tô, Kỹ sư đóng tàu, Kỹ sư máy vả điện tàu, Kỹ sư Kỹ thuật tàu thủy, Kỹ sư tàu thủy, khai thác máy tàu biển. |
|
|
|
|
CVC và TĐ |
|
|
CN.22 |
Chuyên viên về quản lý đăng kiểm |
Chuyên viên |
Phòng Quản lý vận tải |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Công nghệ Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật cơ khí và cơ Kỹ thuật; Công nghệ Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ Kỹ thuật ô tô, cơ khí chuyên dùng, Kỹ thuật cơ khí động lực, Kỹ thuật ô tô, Kỹ sư đóng tàu, Kỹ sư máy và điện tàu, Kỹ sư Kỹ thuật tàu thủy, Kỹ sư tàu thủy, khai thác máy tàu biển. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CN.23 |
Chuyên viên chính về kết cấu hạ tầng giao thông |
Chuyên viên chính |
Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông (2); Phòng Hạ tầng kỹ thuật (1); Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông (1) |
4 |
|
4 |
4 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Kiến trúc và quy hoạch; Xây dựng; Quản lý xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Luật; Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật giao thông; Kỹ thuật cơ khí; Khai thác vận tải hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác; hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CVC và TĐ |
|
|
CN.24 |
Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao thông |
Chuyên viên |
Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông (3); Phòng Hạ tầng kỹ thuật (1); Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông (3) |
7 |
|
7 |
7 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Kiến trúc và quy hoạch; Xây dựng; Quản lý xây dựng; Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Luật; Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật giao thông; Kỹ thuật cơ khí; Khai thác vận tải hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác; hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CN.25 |
Chuyên viên chính về an ninh, an toàn giao thông |
Chuyên viên chính |
Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông (1); Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông (1) |
2 |
|
2 |
2 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Quản lý xây dựng; Luật; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật giao thông; Kỹ thuật cơ khí; Khai thác vận tải hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CVC và TĐ |
|
|
CN.26 |
Chuyên viên về an ninh, an toàn giao thông |
Chuyên viên |
Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông (2); Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông (1) |
3 |
|
3 |
3 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng; Quản lý xây dựng; Luật; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Công nghệ kỹ thuật cơ khí; Công nghệ kỹ thuật giao thông; Kỹ thuật cơ khí; Khai thác vận tải hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
CN.27 |
Chuyên viên chính về quản lý đầu tư theo phương thức đối tác công - tư |
Chuyên viên chính |
Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Công nghệ kỹ thuật giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CVC và TĐ |
|
|
CN.28 |
Chuyên viên về quản lý đầu tư theo phương thức đối tác công - tư |
Chuyên viên |
Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông |
1 |
|
1 |
1 |
|
|
Đại học trở lên |
Nhóm ngành, ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Công nghệ kỹ thuật giao thông; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc ngành, nhóm ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác. |
|
|
|
|
CV và TĐ |
|
|
|
04 vị trí |
|
|
10 |
|
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
PV.01 |
Nhân viên Phục vụ |
Nhân viên |
Văn phòng |
|
|
4 |
|
|
4 |
Tốt nghiệp THCS trở lên |
|
|
|
|
|
|
|
|
PV.02 |
Nhân viên kỹ thuật |
Nhân viên |
Văn phòng |
|
|
1 |
|
|
1 |
TN Trung cấp trở lên |
Trung cấp trở lên Công nhân kỹ thuật và Chứng chỉ theo yêu cầu công tác |
|
|
|
|
|
|
|
PV.03 |
Nhân viên |
Nhân viên |
Văn phòng |
|
|
5 |
|
|
5 |
Tốt nghiệp PTTH trở lên |
Tốt nghiệp các khóa đào tạo lái xe ở các hạng xe theo yêu cầu công tác. |
|
|
|
|
|
|
|
PV.04 |
Nhân viên Bảo vệ |
Nhân viên |
Văn phòng |
|
|
2 |
|
|
2 |
Tốt nghiệp THCS trở lên |
|
|
|
|
|
|
HĐ khác |
Ghi chú:
1. Điều kiện chung tại các vị trí:
* Ngành, nhóm ngành đào tạo: Theo quy định tại Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học.
** Đối với tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng về Tin học: yêu cầu ứng dụng công nghệ thông tin cơ bản hoặc trình độ Tin học phù hợp với quy định VTVL;
*** Đối với tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi dưỡng Ngoại ngữ: Sử dụng được ngoại ngữ hoặc trình độ NN theo quy định VTVL và Thông tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc trình độ Ngoại ngữ phù hợp với quy định VTVL;
**** Đối với chứng chỉ khác: Chứng chỉ BD LĐQL cấp sở (Giám đốc, Phó GĐ Sở); BD LĐQL cấp phòng (Trưởng, phó phòng); Chứng chỉ BD khác (như: Pháp chế viên, Kế toán viên, Văn thư viên,...) theo yêu cầu từng VTVL, ngạch công chức hiện giữ.
2. (1*) Có 10 phòng chuyên môn, nghiệp vụ và TĐ thuộc Sở, bố trí phó trưởng phòng như sau: Phòng Quy hoạch - Kiến trúc (02); Phòng Quản lý hoạt động xây dựng (02); Phòng Kinh tế và vật liệu xây dựng (01); Phòng hạ tầng kỹ thuật (02); Phòng phát triển đô thị (01); Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản (01); Phòng Quản lý vận tải (02); Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông (03); Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông (02), Phòng Kế hoạch - Tài chính (03).
3. Đối với trình độ lý luận chính trị gồm: (1) Cao cấp LL chính trị và tương đương: gồm Cử nhân Chính trị hoặc Cao cấp lý luận chính trị - hành chính hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ Cao cấp LLCT của cơ quan có thẩm quyền; (2) Trung cấp LL chính trị và tương đương: gồm Trung cấp lý luận chính trị - hành chính hoặc có giấy xác nhận tương đương trình độ Trung cấp LLCT của cơ quan có thẩm quyền;
4. Đối với bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước: Có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với ngạch công chức tương ứng (thực hiện sau khi được tuyển dụng), về tương đương CVC: Có Bằng Cao cấp Lý luận Chính trị - Hành chính hoặc các chứng chỉ Bồi dưỡng QLNN chuyên ngành tương đương;
5. Đối với vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý: Ngoài tiêu chuẩn vê trình độ, đào tạo tại Phụ lục nêu trên phải đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định của Đảng, Nhà nước về công tác cán bộ.
6 Đối với những trường hợp mới tiếp nhận vào công chức hoặc bổ nhiệm nguồn từ nơi khác thì chưa bắt buộc đảm bảo ngay yêu cầu ngạch công chức của vị trí việc làm được quy định tại Quyết định này; tuy nhiên, phải đảm bảo ngạch tương ứng. Đối với công chức hiện đang giữ ngạch công chức cao hơn so với ngạch công chức theo yêu cầu cùa vị trí việc làm được quy định tại Quyết định này thì được bảo lưu cho đến khi có hướng dẫn mới về chế độ tiền lương theo quy định.
7. Đối với số lượng Phó Giám đốc Sở, cấp phó các phòng thuộc Sở hiện nhiều hơn số lượng tối đa theo quy định của pháp luật thì chậm nhất là 05 năm kể từ ngày quyết định sắp xếp tổ chức bộ máy của cấp có thẩm quyền có hiệu lực phải đảm bảo theo đúng quy định.
SỐ LƯỢNG BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC, CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC CỦA
SỞ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số: 46/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị)
|
TT |
Tên các tổ chức |
Số biên chế công chức (*) |
Số biên chế công chức (Không tính lãnh đạo, quản lý) |
Số lượng/Loại ngạch công chức |
Tỷ lệ |
|
|
Số lượng BC công chức giữ ngạch (Không tính lãnh đạo, quản lý) |
Loại ngạch công chức |
|||||
|
1 |
Lãnh đạo Sở |
10 |
|
|
|
|
|
2 |
Văn phòng Sở |
10 |
7 |
3 |
Chuyên viên chính và tương đương |
|
|
4 |
Chuyên viên và tương đương |
|
||||
|
3 |
Phòng Kế hoạch - Tài chính |
13 |
9 |
3 |
Chuyên viên chính và tương đương |
|
|
6 |
Chuyên viên và tương đương |
|
||||
|
4 |
Phòng Quy hoạch - Kiến trúc |
10 |
7 |
3 |
Chuyên viên chính và tương đương |
|
|
4 |
Chuyên viên và tương đương |
|
||||
|
5 |
Phòng Quản lý hoạt động xây dựng |
11 |
8 |
3 |
Chuyên viên chính và tương đương |
|
|
5 |
Chuyên viên và tương đương |
|
||||
|
6 |
Phòng Kinh tế và vật liệu xây dựng |
9 |
7 |
3 |
Chuyên viên chính và tương đương |
|
|
4 |
Chuyên viên và tương đương |
|
||||
|
7 |
Phòng hạ tầng kỹ thuật |
10 |
7 |
3 |
Chuyên viên chính và tương đương |
|
|
4 |
Chuyên viên và tương đương |
|
||||
|
8 |
Phòng phát triển đô thị |
9 |
7 |
2 |
Chuyên viên chính và tương đương |
|
|
5 |
Chuyên viên và tương đương |
|
||||
|
9 |
Phòng Quản lý nhà và thị trường bất động sản |
9 |
7 |
3 |
Chuyên viên chính và tương đương |
|
|
4 |
Chuyên viên và tương đương |
|
||||
|
10 |
Phòng Quản lý vận tải |
10 |
7 |
3 |
Chuyên viên chính và tương đương |
|
|
4 |
Chuyên viên và tương đương |
|
||||
|
11 |
Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông |
12 |
8 |
3 |
Chuyên viên chính và tương đương |
|
|
5 |
Chuyên viên và tương đương |
|
||||
|
12 |
Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông |
11 |
8 |
3 |
Chuyên viên chính và tương đương |
|
|
5 |
Chuyên viên và tương đương |
|
||||
|
Tổng cộng |
124 |
82 |
32 |
Chuyên viên chính và tương đương |
39.02 |
|
|
50 |
Chuyên viên và tương đương |
60.98 |
||||
Ghi chú: (*) Là biên chế được UBND tỉnh giao năm 2026
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh