Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 4256-QĐ/BTCTW năm 2025 về Danh mục vị trí việc làm công chức Văn phòng cấp ủy do Ban Tổ chức Trung ương ban hành

Số hiệu 4256-QĐ/BTCTW
Ngày ban hành 31/12/2025
Ngày có hiệu lực 31/12/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Ban Tổ chức Trung ương
Người ký Nguyễn Quang Dương
Lĩnh vực Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính

BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG
BAN TỔ CHỨC
*

ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

Số 4256-QĐ/BTCTW

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC VĂN PHÒNG CẤP ỦY

-----

- Căn cứ Kết luận số 210-KL/TW, ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII về tiếp tục xây dựng, hoàn thiện tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị trong thời gian tới;

- Căn cứ Quyết định số 216-QĐ/TW, ngày 28 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Ban Tổ chức Trung ương;

- Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Điều lệ,

TRƯỞNG BAN TỔ CHỨC TRUNG ƯƠNG

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành Danh mục vị trí việc làm công chức Văn phòng cấp ủy (có Danh mục vị trí việc làm kèm theo).

Điều 2. Văn phòng Trung ương Đảng, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm Quân đội, Công an) căn cứ Danh mục vị trí việc làm tại Điều 1, lãnh đạo, chỉ đạo cụ thể hóa và phê duyệt, ban hành vị trí việc làm (gồm danh mục, bản mô tả và khung năng lực) phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của cơ quan, đơn vị, địa phương.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Văn phòng Trung ương Đảng, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm Quân đội, Công an) và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3,
- Đồng chí Trưởng Ban (để báo cáo),
- Các đồng chí Phó Trưởng Ban,
- Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Nội vụ (để phối hợp),
- Lưu VP, Vụ TC-ĐL.

K/T TRƯỞNG BAN
PHÓ TRƯỞNG BAN




Nguyễn Quang Dương

 

DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC VĂN PHÒNG CẤP ỦY

(Ban hành kèm theo Quyết định số 4256-QĐ/BTCTW, ngày 31 tháng 12 năm 2025)

TT

Tên vị trí việc làm

Ghi chú

 

I- Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý, trợ lý, thư ký

20

 

1. Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý

18

 

Ở Văn phòng Trung ương Đảng

08

1

Chánh Văn phòng Trung ương Đảng

 

2

Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng

 

3

Cục trưởng

 

4

Vụ trưởng

 

5

Phó Cục trưởng

 

6

Phó Vụ trưởng

 

7

Trưởng phòng thuộc Cục

 

8

Phó Trưởng phòng thuộc Cục

 

 

Ở tỉnh ủy, thành ủy (cấp tỉnh)

04

9

Chánh Văn phòng tỉnh ủy

 

10

Phó Chánh Văn phòng tỉnh ủy

 

11

Trưởng phòng

 

12

Phó Trưởng phòng

 

 

Ở đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm Quân đội và Công an)

02

13

Chánh Văn phòng đảng ủy

 

14

Phó Chánh Văn phòng đảng ủy

 

 

Ở đảng ủy cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng

02

15

Chánh Văn phòng đảng ủy cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng

 

16

Phó Chánh Văn phòng đảng ủy cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng

 

 

Ở xã, phường, đặc khu (cấp xã)

02

17

Chánh Văn phòng đảng ủy cấp xã

 

18

Phó Chánh Văn phòng đảng ủy cấp xã

 

 

2. Vị trí việc làm trợ lý, thư ký

02

1

Trợ lý

Thực hiện theo Quy định số 30-QĐ/TW, ngày 19/8/2021 của Bộ Chính trị

2

Thư ký

 

II- Vị trí việc làm thuộc nhóm chuyên môn, nghiệp vụ

78

 

1. Ở Văn phòng Trung ương Đảng

32

1

Chuyên gia cao cấp

 

2

Chuyên viên cao cấp về Văn phòng cấp ủy

 

3

Chuyên viên chính về Văn phòng cấp ủy

 

4

Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy

 

5

Chuyên viên cao cấp về tài chính Đảng và kế hoạch, đầu tư

 

6

Chuyên viên chính về tài chính Đảng và kế hoạch, đầu tư

 

7

Chuyên viên về tài chính Đảng và kế hoạch, đầu tư

 

8

Chuyên viên chính về lưu trữ

 

9

Chuyên viên về lưu trữ

 

10

Cán sự về lưu trữ

 

11

Chuyên viên cao cấp về chuyển đổi số

 

12

Chuyên viên chính về chuyển đổi số

 

13

Chuyên viên về chuyển đổi số

 

14

Trợ lý cơ yếu

 

15

Cơ yếu viên

 

16

Nhân viên cơ yếu

 

17

Chuyên viên chính về quản trị công sở

 

18

Chuyên viên về quản trị công sở

 

19

Chuyên viên chính về hợp tác quốc tế

 

20

Chuyên viên về hợp tác quốc tế

 

21

Chuyên viên cao cấp về tổ chức, cán bộ

 

22

Chuyên viên chính về tổ chức, cán bộ

 

23

Chuyên viên về tổ chức, cán bộ

 

24

Chuyên viên chính về thi đua khen thưởng

 

25

Chuyên viên về thi đua khen thưởng

 

26

Kế toán trưởng

 

27

Kế toán viên chính

 

28

Kế toán viên

 

29

Văn thư viên chính

 

30

Văn thư viên

 

31

Văn thư viên trung cấp

 

32

Thủ quỹ

 

 

2. Ở tỉnh ủy, thành ủy (cấp tỉnh)

22

33

Chuyên viên chính về Văn phòng cấp ủy

 

34

Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy

 

35

Chuyên viên chính về tài chính Đảng

 

36

Chuyên viên về tài chính Đảng

 

37

Chuyên viên chính về lưu trữ

 

38

Chuyên viên về lưu trữ

 

39

Cán sự về lưu trữ

 

40

Chuyên viên chính về chuyển đổi số

 

41

Chuyên viên về chuyển đổi số

 

42

Trợ lý cơ yếu

 

43

Cơ yếu viên

 

44

Nhân viên cơ yếu

 

45

Chuyên viên chính về quản trị công sở

 

46

Chuyên viên về quản trị công sở

 

47

Chuyên viên về hành chính, tổng hợp

 

48

Chuyên viên về quản trị

 

49

Kế toán trưởng

 

50

Kế toán viên

 

51

Văn thư viên chính

 

52

Văn thư viên

 

53

Văn thư viên trung cấp

 

54

Thủ quỹ

 

 

3. Ở đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm Quân đội và Công an)

10

55

Chuyên viên chính về Văn phòng cấp ủy

 

56

Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy

 

57

Chuyên viên về tài chính Đảng

 

58

Chuyên viên về quản trị công sở

 

59

Chuyên viên về chuyển đổi số

 

60

Cơ yếu viên, Nhân viên cơ yếu

 

61

Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán (nếu có)

 

62

Kế toán

 

63

Văn thư, lưu trữ

 

64

Thủ quỹ

 

 

4. Ở cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng

05

65

Chuyên viên chính về Văn phòng cấp ủy

 

66

Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy

 

67

Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán (nếu có)

 

68

Kế toán viên

 

69

Văn thư, lưu trữ

 

 

5. Ở xã, phường, đặc khu (cấp xã)

09

70

Chuyên viên chính về Văn phòng cấp ủy

 

71

Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy

 

72

Chuyên viên về chuyển đổi số

 

73

Trợ lý cơ yếu

 

74

Cơ yếu viên

 

75

Nhân viên cơ yếu

 

76

Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán (nếu có)

 

77

Kế toán viên

 

78

Văn thư, lưu trữ

 

Tổng số vị trí việc làm: 98

-----

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...