Quyết định 4250-QĐ/BTCTW năm 2025 về Danh mục vị trí việc làm cán bộ, công chức của tổ chức Hội Cựu chiến binh Việt Nam do Ban Tổ chức Trung ương ban hành
| Số hiệu | 4250-QĐ/BTCTW |
| Ngày ban hành | 31/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 31/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ban Tổ chức Trung ương |
| Người ký | Nguyễn Quang Dương |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
BAN CHẤP HÀNH
TRUNG ƯƠNG |
ĐẢNG CỘNG SẢN
VIỆT NAM |
|
Số 4250-QĐ/BTCTW |
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
BAN HÀNH DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CỦA TỔ
CHỨC HỘI CỰU CHIẾN BINH VIỆT NAM
-----
- Căn cứ Kết luận số 210-KL/TW, ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII về tiếp tục xây dựng, hoàn thiện tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị trong thời gian tới;
- Căn cứ Quyết định số 304-QĐ/TW, ngày 10/6/2025 của Bộ Chính trị về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy Cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Căn cứ Quy định số 301-QĐ/TW, ngày 09/6/2025 của Ban Bí thư về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp xã;
- Căn cứ Quyết định số 216-QĐ/TW, ngày 28 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Ban Tổ chức Trung ương;
- Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Điều lệ,
TRƯỞNG BAN TỔ CHỨC TRUNG ƯƠNG
QUYẾT ĐỊNH
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Trung ương Hội Cựu chiến binh Việt Nam, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
|
|
K/T TRƯỞNG BAN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CỦA TỔ CHỨC HỘI CỰU
CHIẾN BINH VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4250-QĐ/BTCTW, ngày 31 tháng 12 năm 2025)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
|
I- Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý và trợ lý, thư ký |
13 |
|
|
1. Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý |
12 |
|
|
Ở Trung ương |
06 |
|
1 |
Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam |
Sỹ quan quân đội nghỉ hưu |
|
2 |
Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam |
Sỹ quan quân đội nghỉ hưu |
|
3 |
Trưởng Ban Công tác Cựu chiến binh |
Sỹ quan quân đội nghỉ hưu |
|
4 |
Phó trưởng Ban Công tác Cựu chiến binh |
Sỹ quan quân đội nghỉ hưu |
|
|
Ở tỉnh, thành phố (cấp tỉnh) |
04 |
|
5 |
Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Chủ tịch Hội Cựu chiến binh cấp tỉnh |
Sỹ quan quân đội nghỉ hưu |
|
6 |
Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh cấp tỉnh |
Sỹ quan quân đội nghỉ hưu |
|
7 |
Trưởng ban |
Sỹ quan quân đội nghỉ hưu |
|
8 |
Phó Trưởng ban |
Sỹ quan quân đội nghỉ hưu |
|
|
Ở xã, phường, đặc khu (cấp xã) |
02 |
|
9 |
Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã, Chủ tịch Hội Cựu chiến binh cấp xã |
Có thể là sỹ quan quân đội nghỉ hưu |
|
10 |
Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh cấp xã |
Kiêm nhiệm |
|
|
2. Vị trí việc làm trợ lý, thư ký |
|
|
1 |
Thư ký |
Theo Quy định số 30-QĐ/TW, ngày 19/8/2021 của Bộ Chính trị |
|
|
II- Vị trí việc làm thuộc nhóm chuyên môn, nghiệp vụ |
17 |
|
|
1. Ở Trung ương |
11 |
|
1 |
Chuyên viên cao cấp về công tác Hội Cựu chiến binh |
|
|
2 |
Chuyên viên chính về công tác Hội Cựu chiến binh |
|
|
3 |
Chuyên viên về công tác Hội Cựu chiến binh |
|
|
4 |
Chuyên viên chính về chuyển đổi số |
|
|
5 |
Chuyên viên về chuyển đổi số |
|
|
6 |
Kế toán trưởng |
|
|
7 |
Kế toán viên |
|
|
8 |
Văn thư viên chính |
|
|
9 |
Văn thư viên |
|
|
10 |
Chuyên viên về lưu trữ |
|
|
11 |
Thủ quỹ |
|
|
|
2. Ở tỉnh, thành phố (cấp tỉnh) |
06 |
|
12 |
Chuyên viên chính về công tác Hội Cựu chiến binh |
|
|
13 |
Chuyên viên về công tác Hội Cựu chiến binh |
|
|
14 |
Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán (nếu có) |
|
|
15 |
Kế toán viên |
|
|
16 |
Văn thư, lưu trữ |
|
|
17 |
Thủ quỹ |
|
Tổng số vị trí việc làm: 30
|
BAN CHẤP HÀNH
TRUNG ƯƠNG |
ĐẢNG CỘNG SẢN
VIỆT NAM |
|
Số 4250-QĐ/BTCTW |
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
BAN HÀNH DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CỦA TỔ
CHỨC HỘI CỰU CHIẾN BINH VIỆT NAM
-----
- Căn cứ Kết luận số 210-KL/TW, ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII về tiếp tục xây dựng, hoàn thiện tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị trong thời gian tới;
- Căn cứ Quyết định số 304-QĐ/TW, ngày 10/6/2025 của Bộ Chính trị về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy Cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Căn cứ Quy định số 301-QĐ/TW, ngày 09/6/2025 của Ban Bí thư về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp xã;
- Căn cứ Quyết định số 216-QĐ/TW, ngày 28 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Ban Tổ chức Trung ương;
- Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Điều lệ,
TRƯỞNG BAN TỔ CHỨC TRUNG ƯƠNG
QUYẾT ĐỊNH
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Trung ương Hội Cựu chiến binh Việt Nam, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
|
|
K/T TRƯỞNG BAN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CỦA TỔ CHỨC HỘI CỰU
CHIẾN BINH VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4250-QĐ/BTCTW, ngày 31 tháng 12 năm 2025)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
|
I- Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý và trợ lý, thư ký |
13 |
|
|
1. Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý |
12 |
|
|
Ở Trung ương |
06 |
|
1 |
Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam |
Sỹ quan quân đội nghỉ hưu |
|
2 |
Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam |
Sỹ quan quân đội nghỉ hưu |
|
3 |
Trưởng Ban Công tác Cựu chiến binh |
Sỹ quan quân đội nghỉ hưu |
|
4 |
Phó trưởng Ban Công tác Cựu chiến binh |
Sỹ quan quân đội nghỉ hưu |
|
|
Ở tỉnh, thành phố (cấp tỉnh) |
04 |
|
5 |
Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Chủ tịch Hội Cựu chiến binh cấp tỉnh |
Sỹ quan quân đội nghỉ hưu |
|
6 |
Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh cấp tỉnh |
Sỹ quan quân đội nghỉ hưu |
|
7 |
Trưởng ban |
Sỹ quan quân đội nghỉ hưu |
|
8 |
Phó Trưởng ban |
Sỹ quan quân đội nghỉ hưu |
|
|
Ở xã, phường, đặc khu (cấp xã) |
02 |
|
9 |
Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã, Chủ tịch Hội Cựu chiến binh cấp xã |
Có thể là sỹ quan quân đội nghỉ hưu |
|
10 |
Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh cấp xã |
Kiêm nhiệm |
|
|
2. Vị trí việc làm trợ lý, thư ký |
|
|
1 |
Thư ký |
Theo Quy định số 30-QĐ/TW, ngày 19/8/2021 của Bộ Chính trị |
|
|
II- Vị trí việc làm thuộc nhóm chuyên môn, nghiệp vụ |
17 |
|
|
1. Ở Trung ương |
11 |
|
1 |
Chuyên viên cao cấp về công tác Hội Cựu chiến binh |
|
|
2 |
Chuyên viên chính về công tác Hội Cựu chiến binh |
|
|
3 |
Chuyên viên về công tác Hội Cựu chiến binh |
|
|
4 |
Chuyên viên chính về chuyển đổi số |
|
|
5 |
Chuyên viên về chuyển đổi số |
|
|
6 |
Kế toán trưởng |
|
|
7 |
Kế toán viên |
|
|
8 |
Văn thư viên chính |
|
|
9 |
Văn thư viên |
|
|
10 |
Chuyên viên về lưu trữ |
|
|
11 |
Thủ quỹ |
|
|
|
2. Ở tỉnh, thành phố (cấp tỉnh) |
06 |
|
12 |
Chuyên viên chính về công tác Hội Cựu chiến binh |
|
|
13 |
Chuyên viên về công tác Hội Cựu chiến binh |
|
|
14 |
Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán (nếu có) |
|
|
15 |
Kế toán viên |
|
|
16 |
Văn thư, lưu trữ |
|
|
17 |
Thủ quỹ |
|
Tổng số vị trí việc làm: 30
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh