Quyết định 4260-QĐ/BTCTW năm 2025 về Danh mục vị trí việc làm công chức của tổ chức Công đoàn Việt Nam do Ban Tổ chức Trung ương ban hành
| Số hiệu | 4260-QĐ/BTCTW |
| Ngày ban hành | 31/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 31/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ban Tổ chức Trung ương |
| Người ký | Nguyễn Quang Dương |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
BAN CHẤP HÀNH
TRUNG ƯƠNG |
ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM |
|
Số 4260-QĐ/BTCTW |
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
BAN HÀNH DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA TỔ CHỨC CÔNG ĐOÀN VIỆT NAM
-----
- Căn cứ Kết luận số 210-KL/TW, ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII về tiếp tục xây dựng, hoàn thiện tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị trong thời gian tới;
- Căn cứ Quyết định số 304-QĐ/TW, ngày 10/6/2025 của Bộ Chính trị về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy Cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Căn cứ Quy định số 301-QĐ/TW, ngày 09/6/2025 của Ban Bí thư về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp xã;
- Căn cứ Quyết định số 216-QĐ/TW, ngày 28 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Ban Tổ chức Trung ương;
- Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Điều lệ,
TRƯỞNG BAN TỔ CHỨC TRUNG ƯƠNG
QUYẾT ĐỊNH
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy thuộc Trung ương và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
|
|
K/T TRƯỞNG BAN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA TỔ CHỨC CÔNG ĐOÀN VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4260-QĐ/BTCTW, ngày 31 tháng 12 năm 2025)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
|
|
I- Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý và trợ lý, thư ký |
17 |
|
|
|
1. Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý |
16 |
|
|
|
Ở Trung ương |
06 |
|
|
1 |
Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Chủ tịch Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam |
|
|
|
2 |
Phó Chủ tịch Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam |
|
|
|
3 |
Trưởng ban Công tác Công đoàn |
|
|
|
4 |
Trưởng Ban Quan hệ lao động |
|
|
|
5 |
Phó trưởng Ban Công tác Công đoàn |
|
|
|
6 |
Phó trưởng Ban Quan hệ lao động |
|
|
|
|
Ở tỉnh, thành phố (cấp tỉnh) và tương đương |
06 |
|
|
7 |
Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Chủ tịch liên đoàn lao động cấp tỉnh |
|
|
|
8 |
Chủ tịch Công đoàn ngành và tương đương |
|
|
|
9 |
Phó chủ tịch liên đoàn lao động cấp tỉnh |
|
|
|
10 |
Phó Chủ tịch Công đoàn ngành và tương đương |
|
|
|
11 |
Trưởng Ban |
|
|
|
12 |
Phó trưởng Ban |
|
|
|
|
Ở xã, phường, đặc khu (cấp xã) và tương đương |
04 |
|
|
13 |
Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã, Chủ tịch Công đoàn cấp xã |
|
|
|
14 |
Chủ tịch công đoàn cấp trên cơ sở |
|
|
|
15 |
Phó Chủ tịch Công đoàn cấp xã |
Kiêm nhiệm |
|
|
16 |
Phó chủ tịch công đoàn cấp trên cơ sở |
|
|
|
|
2. Vị trí việc làm trợ lý, thư ký |
|
|
|
1 |
Thư ký |
Thực hiện theo Quy định số 30-QĐ/TW, ngày 19/8/2021 của Bộ Chính trị |
|
|
|
|||
|
|
|||
|
|
|||
|
|
|||
|
|
20 |
|
|
|
|
1. Ở Trung ương |
11 |
|
|
1 |
Chuyên viên cao cấp về công tác Công đoàn |
|
|
|
2 |
Chuyên viên chính về công tác Công đoàn |
|
|
|
3 |
Chuyên viên về công tác Công đoàn |
|
|
|
4 |
Chuyên viên chính về chuyển đổi số |
|
|
|
5 |
Chuyên viên về chuyển đổi số |
|
|
|
6 |
Kế toán trưởng |
|
|
|
7 |
Kế toán |
|
|
|
8 |
Văn thư viên chính |
|
|
|
9 |
Văn thư viên |
|
|
|
10 |
Chuyên viên về lưu trữ |
|
|
|
11 |
Thủ quỹ |
|
|
|
|
2. Ở tỉnh, thành phố (cấp tỉnh) và tương đương |
06 |
|
|
12 |
Chuyên viên chính về công tác Công đoàn |
|
|
|
13 |
Chuyên viên về công tác Công đoàn |
|
|
|
14 |
Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán (nếu có) |
|
|
|
15 |
Kế toán viên |
|
|
|
16 |
Văn thư, lưu trữ |
|
|
|
17 |
Thủ quỹ |
|
|
|
|
3. Ở cấp trên trực tiếp tổ chức cơ sở (không bao gồm xã, phường, đặc khu) |
03 |
|
|
18 |
Chuyên viên về công tác Công đoàn |
|
|
|
19 |
Kế toán (nếu có) |
|
|
|
20 |
Văn thư, lưu trữ |
|
|
Tổng số vị trí việc làm: 37
-----
|
BAN CHẤP HÀNH
TRUNG ƯƠNG |
ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM |
|
Số 4260-QĐ/BTCTW |
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
BAN HÀNH DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA TỔ CHỨC CÔNG ĐOÀN VIỆT NAM
-----
- Căn cứ Kết luận số 210-KL/TW, ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII về tiếp tục xây dựng, hoàn thiện tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị trong thời gian tới;
- Căn cứ Quyết định số 304-QĐ/TW, ngày 10/6/2025 của Bộ Chính trị về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy Cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Căn cứ Quy định số 301-QĐ/TW, ngày 09/6/2025 của Ban Bí thư về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp xã;
- Căn cứ Quyết định số 216-QĐ/TW, ngày 28 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Ban Tổ chức Trung ương;
- Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Điều lệ,
TRƯỞNG BAN TỔ CHỨC TRUNG ƯƠNG
QUYẾT ĐỊNH
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy thuộc Trung ương và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
|
|
K/T TRƯỞNG BAN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA TỔ CHỨC CÔNG ĐOÀN VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4260-QĐ/BTCTW, ngày 31 tháng 12 năm 2025)
|
TT |
Tên vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
|
|
I- Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý và trợ lý, thư ký |
17 |
|
|
|
1. Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý |
16 |
|
|
|
Ở Trung ương |
06 |
|
|
1 |
Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Chủ tịch Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam |
|
|
|
2 |
Phó Chủ tịch Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam |
|
|
|
3 |
Trưởng ban Công tác Công đoàn |
|
|
|
4 |
Trưởng Ban Quan hệ lao động |
|
|
|
5 |
Phó trưởng Ban Công tác Công đoàn |
|
|
|
6 |
Phó trưởng Ban Quan hệ lao động |
|
|
|
|
Ở tỉnh, thành phố (cấp tỉnh) và tương đương |
06 |
|
|
7 |
Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, Chủ tịch liên đoàn lao động cấp tỉnh |
|
|
|
8 |
Chủ tịch Công đoàn ngành và tương đương |
|
|
|
9 |
Phó chủ tịch liên đoàn lao động cấp tỉnh |
|
|
|
10 |
Phó Chủ tịch Công đoàn ngành và tương đương |
|
|
|
11 |
Trưởng Ban |
|
|
|
12 |
Phó trưởng Ban |
|
|
|
|
Ở xã, phường, đặc khu (cấp xã) và tương đương |
04 |
|
|
13 |
Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã, Chủ tịch Công đoàn cấp xã |
|
|
|
14 |
Chủ tịch công đoàn cấp trên cơ sở |
|
|
|
15 |
Phó Chủ tịch Công đoàn cấp xã |
Kiêm nhiệm |
|
|
16 |
Phó chủ tịch công đoàn cấp trên cơ sở |
|
|
|
|
2. Vị trí việc làm trợ lý, thư ký |
|
|
|
1 |
Thư ký |
Thực hiện theo Quy định số 30-QĐ/TW, ngày 19/8/2021 của Bộ Chính trị |
|
|
|
|||
|
|
|||
|
|
|||
|
|
|||
|
|
20 |
|
|
|
|
1. Ở Trung ương |
11 |
|
|
1 |
Chuyên viên cao cấp về công tác Công đoàn |
|
|
|
2 |
Chuyên viên chính về công tác Công đoàn |
|
|
|
3 |
Chuyên viên về công tác Công đoàn |
|
|
|
4 |
Chuyên viên chính về chuyển đổi số |
|
|
|
5 |
Chuyên viên về chuyển đổi số |
|
|
|
6 |
Kế toán trưởng |
|
|
|
7 |
Kế toán |
|
|
|
8 |
Văn thư viên chính |
|
|
|
9 |
Văn thư viên |
|
|
|
10 |
Chuyên viên về lưu trữ |
|
|
|
11 |
Thủ quỹ |
|
|
|
|
2. Ở tỉnh, thành phố (cấp tỉnh) và tương đương |
06 |
|
|
12 |
Chuyên viên chính về công tác Công đoàn |
|
|
|
13 |
Chuyên viên về công tác Công đoàn |
|
|
|
14 |
Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán (nếu có) |
|
|
|
15 |
Kế toán viên |
|
|
|
16 |
Văn thư, lưu trữ |
|
|
|
17 |
Thủ quỹ |
|
|
|
|
3. Ở cấp trên trực tiếp tổ chức cơ sở (không bao gồm xã, phường, đặc khu) |
03 |
|
|
18 |
Chuyên viên về công tác Công đoàn |
|
|
|
19 |
Kế toán (nếu có) |
|
|
|
20 |
Văn thư, lưu trữ |
|
|
Tổng số vị trí việc làm: 37
-----
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh