Quyết định 403/QĐ-UBND năm 2025 về Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khí tượng thủy văn, Tài nguyên nước, Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học, Môi trường, Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 403/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 17/07/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 17/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Lê Trọng Yên |
| Lĩnh vực | Bất động sản,Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 403/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 17 tháng 7 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Thực hiện Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 79 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khí tượng thủy văn, Tài nguyên nước, Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học, Môi trường, Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN, TÀI NGUYÊN NƯỚC, BẢO TỒN THIÊN NHIÊN ĐA
DẠNG SINH HỌC, MÔI TRƯỜNG, ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH, CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lâm Đồng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Thời gian giải quyết thủ tục: 12 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 và B9 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thuỷ lợi và Tài nguyên nước) |
08 ngày làm việc |
|
B3 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu; văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Quyết định nhất trí việc xin phép trao đổi thông tin, tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc văn bản thông báo không nhất trí |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B8 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả và thông báo, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
2. Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh - Mã TTHC: 1.013863
Thời gian giải quyết thủ tục: 19 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 và B9 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
15 ngày làm việc |
|
B3 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu; văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Quyết định nhất trí việc xin phép trao đổi thông tin, tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc văn bản thông báo không nhất trí |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B8 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả và thông báo, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
Thời gian giải quyết thủ tục: 14 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 và B9 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
10 ngày làm việc |
|
B3 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu; văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Quyết định nhất trí việc xin phép trao đổi thông tin, tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc văn bản thông báo không nhất trí |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B8 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả và thông báo, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 403/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 17 tháng 7 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Thực hiện Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 79 thủ tục hành chính trong lĩnh vực Khí tượng thủy văn, Tài nguyên nước, Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học, Môi trường, Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN, TÀI NGUYÊN NƯỚC, BẢO TỒN THIÊN NHIÊN ĐA
DẠNG SINH HỌC, MÔI TRƯỜNG, ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH, CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 403/QĐ-UBND ngày 17 tháng 07 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lâm Đồng)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
Thời gian giải quyết thủ tục: 12 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 và B9 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Thuỷ lợi và Tài nguyên nước) |
08 ngày làm việc |
|
B3 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu; văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Quyết định nhất trí việc xin phép trao đổi thông tin, tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc văn bản thông báo không nhất trí |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B8 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả và thông báo, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
2. Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh - Mã TTHC: 1.013863
Thời gian giải quyết thủ tục: 19 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 và B9 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
15 ngày làm việc |
|
B3 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu; văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Quyết định nhất trí việc xin phép trao đổi thông tin, tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc văn bản thông báo không nhất trí |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B8 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả và thông báo, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
Thời gian giải quyết thủ tục: 14 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 và B9 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
10 ngày làm việc |
|
B3 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu; văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Quyết định nhất trí việc xin phép trao đổi thông tin, tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc văn bản thông báo không nhất trí |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B8 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả và thông báo, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
0,5 ngày làm việc |
1. Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước - Mã TTHC: 1.012498
Thời gian giải quyết thủ tục: 43 ngày
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 và B11 |
Tiếp nhận hồ sơ, hồ sơ chỉnh sửa, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ, tham mưu trình UBND tỉnh xem xét, quyết định hoặc trả hồ sơ. |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
37 ngày |
|
B3 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu; văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
01 ngày |
|
B4 |
Tiếp nhận hồ sơ. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B7 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B8 |
Xem xét hồ sơ và ký Quyết định chấp thuận tạm dừng hoặc không chấp thuận tạm dừng |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B9 |
UBND tỉnh trả hồ sơ. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B10 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả và thông báo, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
01 ngày |
2. Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất - Mã TTHC: 1.004122
Thời gian giải quyết thủ tục: 24 ngày
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
I |
Giai đoạn 1 |
|
10 ngày |
|
B1, B3 và B5 |
Tiếp nhận hồ sơ, hồ sơ chỉnh sửa, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
02 ngày |
|
B2 |
Gửi thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép. Thẩm định hồ sơ, tham mưu cấp phép hoặc văn bản thông báo nội dung cần bổ sung và chỉnh sửa hoặc trả hồ sơ. |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
08 ngày |
|
II |
Giai đoạn 2 |
14 ngày |
|
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ chỉnh sửa và ký Quyết định việc cấp hoặc không cấp giấy phép. Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
14 ngày |
3. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất - Mã TTHC: 2.001738
Thời gian giải quyết thủ tục: 17 ngày
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
I |
Giai đoạn 1 |
|
12 ngày |
|
B1, B3 và B5 |
Tiếp nhận hồ sơ, hồ sơ chỉnh sửa, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
B2 |
Gửi thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép. Thẩm định hồ sơ, tham mưu cấp phép hoặc văn bản thông báo nội dung cần bổ sung và chỉnh sửa. |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
11 ngày |
|
II |
Giai đoạn 2 |
|
05 ngày |
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ chỉnh sửa và ký Quyết định việc cấp hoặc không cấp giấy phép. Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
05 ngày |
4. Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất - Mã TTHC: 1.004253
Thời gian giải quyết thủ tục: 08 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 và B3 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ và ký Quyết định cấp lại hoặc không cấp lại giấy phép. Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
7,5 ngày làm việc |
5. Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất - Mã TTHC: 1.012501
Thời gian giải quyết thủ tục: 08 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 và B3 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ; ký Quyết định chấp thuận đề nghị trả lại giấy phép hoặc không ký quyết định. Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
07 ngày làm việc |
Thời gian giải quyết thủ tục: 26 ngày
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
I |
Giai đoạn I |
|
06 ngày |
|
B1, B3 và B12 |
Tiếp nhận hồ sơ, hồ sơ chỉnh sửa, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ, tham mưu tờ trình hoặc trả hồ sơ hoặc văn bản thông báo nội dung cần bổ sung và chỉnh sửa |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
05 ngày |
|
II |
Giai đoạn 2 |
20 ngày |
|
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ chỉnh sửa và tham mưu trình UBND tỉnh. |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
10,5 ngày |
|
B5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu; văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
01 ngày |
|
B6 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B7 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
04 ngày |
|
B8 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1,5 ngày |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ và ký quyết định phê duyệt hoặc trả hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B10 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B11 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả và thông báo, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
01 ngày |
7. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành- Mã TTHC 1.009669
Thời gian giải quyết thủ tục: 26 ngày
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
I |
Giai đoạn 1 |
|
06 ngày |
|
B1, B3 và B12 |
Tiếp nhận hồ sơ, hồ sơ chỉnh sửa, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ, tham mưu tờ trình hoặc văn bản thông báo nội dung cần bổ sung và chỉnh sửa. |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
05 ngày |
|
II |
Giai đoạn 2 |
|
20 ngày |
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ chỉnh sửa và tham mưu trình UBND tỉnh. |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
10,5 ngày |
|
B5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu, Văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
01 ngày |
|
B6 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B7 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
04 ngày |
|
B8 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1,5 ngày |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ và ký quyết định phê duyệt hoặc trả hồ sơ kèm văn bản |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B10 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B11 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả và thông báo, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
01 ngày |
8. Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành- Mã TTHC 2.001770
8.1. Trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước: 45 ngày
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
I |
Giai đoạn 1 |
|
21 ngày |
|
B1, B3 và B12 |
Tiếp nhận hồ sơ, hồ sơ chỉnh sửa, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
02 ngày |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ cùng với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước, tham mưu tờ trình hoặc trả hồ sơ hoặc văn bản thông báo nội dung cần bổ sung và chỉnh sửa. |
Chi cục thuỷ lợi Tài nguyên nước |
19 ngày |
|
II |
Giai đoạn 2 |
|
24 ngày |
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ chỉnh sửa và tham mưu trình UBND tỉnh. |
Chi cục thuỷ lợi Tài nguyên nước |
12 ngày |
|
B5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu, Văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
01 ngày |
|
B6 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B7 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
05 ngày |
|
B8 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ, ký quyết định hoặc trả hồ sơ kèm văn bản |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày |
|
B10 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B11 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả và thông báo, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
01 ngày |
8.2. Trường hợp nộp cùng với hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tài nguyên nước: 38 ngày
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
I |
Giai đoạn 1 |
|
14 ngày |
|
B1, B3 và B12 |
Tiếp nhận hồ sơ, hồ sơ chỉnh sửa, cập nhật vào sổ chuyển xử lý và trả kết quả. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
02 ngày |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ cùng với hồ sơ đề nghị gia hạn, điều chỉnh giấy phép, tham mưu tờ trình hoặc trả hồ sơ hoặc văn bản thông báo nội dung cần bổ sung và chỉnh sửa |
Chi cục thủy lợi Tài nguyên nước |
12 ngày |
|
II |
Giai đoạn 2 |
24 ngày |
|
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ chỉnh sửa và tham mưu trình UBND tỉnh |
Chi cục thuỷ lợi Tài nguyên nước |
12 ngày |
|
B5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu, Văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
01 ngày |
|
B6 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B7 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
05 ngày |
|
B8 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ, ký quyết định hoặc trả hồ sơ kèm văn bản |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày |
|
B10 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B11 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả và thông báo, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
01 ngày |
8.3. Trường hợp Giấy phép khai thác tài nguyên nước thuộc thẩm quyền cấp Bộ Nông nghiệp và Môi trường: 26 ngày
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
I |
Giai đoạn 1 |
|
06 ngày |
|
B1, B3 và B12 |
Tiếp nhận hồ sơ, hồ sơ chỉnh sửa, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ, tham mưu tờ trình hoặc văn bản thông báo nội dung cần bổ sung và chỉnh sửa. |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
05 ngày |
|
II |
Giai đoạn 2 |
|
20 ngày |
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ chỉnh sửa và tham mưu trình UBND tỉnh. |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
10,5 ngày |
|
B5 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
01 ngày |
|
B6 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B7 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
04 ngày |
|
B8 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
1,5 ngày |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ và ký quyết định phê duyệt hoặc trả hồ sơ kèm văn bản |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B10 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B11 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả và thông báo, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
01 ngày |
9. Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước - Mã TTHC 1.004283
Thời gian giải quyết thủ tục: 21 ngày
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
I |
Giai đoạn 1 |
|
06 ngày |
|
B1, B3 và B12 |
Tiếp nhận hồ sơ, hồ sơ chỉnh sửa, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trà kết quả. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ, tham mưu tờ trình hoặc trả hồ sơ hoặc văn bản thông báo nội dung cần bổ sung và chỉnh sửa. |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
05 ngày |
|
II |
Giai đoạn 2 |
|
15 ngày |
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ chỉnh sửa và tham mưu trình UBND tỉnh. |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
8 ngày |
|
B5 |
Chuyển hồ sơ UBND tỉnh |
Văn thư Chi cục thủy lợi và Tài nguyên nước |
01 ngày |
|
B6 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B7 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày |
|
B8 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ, ký quyết định hoặc trả hồ sơ kèm văn bản. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
1,5 ngày |
|
B10 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B11 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả và thông báo, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
0,5 ngày |
Thời gian giải quyết thủ tục: 23 ngày
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
I |
Giai đoạn 1 |
|
07 ngày |
|
B1, B3 và B12 |
Tiếp nhận hồ sơ, hồ sơ chỉnh sửa, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
02 ngày |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ, tham mưu tờ trình hoặc trả hồ sơ hoặc văn bản thông báo nội dung cần bổ sung và chỉnh sửa. |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
05 ngày |
|
II |
Giai đoạn 2 |
|
16 ngày |
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ chỉnh sửa và tham mưu trình UBND tỉnh. |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
06 ngày |
|
B5 |
Chuyển hồ sơ UBND tỉnh |
Văn thư Chi cục thủy lợi và Tài nguyên nước |
01 ngày |
|
B6 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B7 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
04 ngày |
|
B8 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ, ký quyết định hoặc trả hồ sơ kèm văn bản. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày |
|
B10 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B11 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả và thông báo, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
01 ngày |
Thời gian giải quyết thủ tục: 45 ngày
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
I |
Giai đoạn 1 |
|
21 ngày |
|
B1, B3 và B12 |
Tiếp nhận hồ sơ, hồ sơ chỉnh sửa, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
02 ngày |
|
B2 |
Gửi thông báo nộp phí thẩm định cho tả chức, cá nhân đề nghị cấp phép. Đối với công trình thăm dò nước dưới đất nằm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thi thực hiện lấy ý kiến của cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi về tác động của việc khai thác nước dưới đất của công trình đề nghị cấp phép đến an toàn công trình thủy lợi. Kiểm tra thực tế hiện trường, lập hội đồng thẩm định báo cáo; tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan (nếu cần thiết) Thẩm định hồ sơ, tham mưu trình UBND tỉnh hoặc văn bản thông báo nội dung cần bổ sung và chỉnh sửa. |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
19 ngày |
|
II |
Giai đoạn 2 |
|
24 ngày |
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ chỉnh sửa và tham mưu trình UBND tỉnh. |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
12 ngày |
|
B5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu; văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
01 ngày |
|
B6 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B7 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
05 ngày |
|
B8 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ, ký giấy phép hoặc trà hồ sơ kèm văn bản. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày |
|
B10 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0.5 ngày |
|
B11 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả và thông báo, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
01 ngày |
Thời gian giải quyết thủ tục: 38 ngày
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
I |
Giai đoạn 1 |
|
14 ngày |
|
B1, B3 và B12 |
Tiếp nhận hồ sơ, hồ sơ chỉnh sửa, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
02 ngày |
|
B2 |
Gửi thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép. Kiểm tra thực tế hiện trường, lập hội đồng thẩm định báo cáo; tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan (nếu cần thiết) Thẩm định hồ sơ, tham mưu trình UBND tỉnh hoặc văn bản thông báo nội dung cần bổ sung và chỉnh sửa. |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
12 ngày |
|
II |
Giai đoạn 2 |
|
24 ngày |
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ chỉnh sửa và tham mưu trình UBND tỉnh. |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
12 ngày |
|
B5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu; văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
01 ngày |
|
B6 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B7 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
05 ngày |
|
B8 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ, ký gia hạn giấy phép hoặc trả hồ sơ kèm văn bản |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày |
|
B10 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B11 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả và thông báo, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
01 ngày |
Thời gian giải quyết thủ tục: 45 ngày
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
I |
Giai đoạn 1 |
|
21 ngày |
|
B1, B3 và B12 |
Tiếp nhận hồ sơ, hồ sơ chỉnh sửa, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
02 ngày |
|
B2 |
Gửi thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép. Đối với công trình khai thác nước dưới đất nằm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thì thực hiện lấy ý kiến của cơ quan nhà nước quản lý công trình thủy lợi về tác động của việc khai thác nước dưới đất của công trình đề nghị cấp phép đến an toàn công trình thủy lợi Kiểm tra thực tế hiện trường, lập hội đồng thẩm định báo cáo; tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan (nếu cần thiết) Thẩm định hồ sơ, tham mưu trình UBND tỉnh hoặc văn bản thông báo nội dung cần bổ sung và chỉnh sửa. |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
19 ngày |
|
II |
Giai đoạn 2 |
|
24 ngày |
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ chỉnh sửa và tham mưu trình UBND tỉnh. |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
12 ngày |
|
B5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu; văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
01 ngày |
|
B6 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B7 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
05 ngày |
|
B8 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ và ký cấp giấy phép hoặc không cấp giấy phép |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày |
|
B10 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B11 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả và thông báo, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
01 ngày |
Thời gian giải quyết thủ tục: 38 ngày
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
I |
Giai đoạn 1 |
|
14 ngày |
|
B1, B3 và B12 |
Tiếp nhận hồ sơ, hồ sơ chỉnh sửa, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
02 ngày |
|
B2 |
Gửi thông báo nộp phí thẩm định cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép. Kiểm tra thực tế hiện trường, lập hội đồng thẩm định báo cáo; tổ chức lấy ý kiến các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan (nếu cần thiết) Thẩm định hồ sơ, tham mưu trình UBND tỉnh hoặc văn bản thông báo nội dung cần bổ sung và chỉnh sửa. |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
12 ngày |
|
II |
Giai đoạn 2 |
|
24 ngày |
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ chỉnh sửa và tham mưu trình UBND tỉnh. |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
12 ngày |
|
B5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu; văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
01 ngày |
|
B6 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B7 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
05 ngày |
|
B8 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ, ký gia hạn giấy phép hoặc trả hồ sơ kèm văn bản |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày |
|
B10 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B11 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả và thông báo, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
01 ngày |
Thời gian giải quyết thủ tục: 45 ngày
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
I |
Giai đoạn 1 |
|
21 ngày |
|
B1, B3 và B12 |
Tiếp nhận hồ sơ, hồ sơ chỉnh sửa, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ, tham mưu tờ trình hoặc trả hồ sơ hoặc văn bản thông báo nội dung cần bổ sung và chỉnh sửa. |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
20 ngày |
|
II |
Giai đoạn 2 |
|
24 ngày |
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ chỉnh sửa và tham mưu trình UBND tỉnh. |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
12 ngày |
|
B5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu; văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
01 ngày |
|
B6 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B7 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
05 ngày |
|
B8 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ, ký giấy phép hoặc trả hồ sơ kèm văn bản. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày |
|
B10 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B11 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả và thông báo, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
01 ngày |
16. Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển - Mã TTHC: 1.004167
Thời gian giải quyết thủ tục: 38 ngày
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
I |
Giai đoạn 1 |
|
14 ngày |
|
B1, B3 và B12 |
Tiếp nhận hồ sơ, hồ sơ chỉnh sửa, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ, tham mưu tờ trình hoặc trả hồ sơ hoặc văn bản thông báo nội dung cần bổ sung và chỉnh sửa |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
13 ngày |
|
II |
Giai đoạn 2 |
|
24 ngày |
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ chỉnh sửa và tham mưu trình UBND tỉnh. |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
12 ngày |
|
B5 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
01 ngày |
|
B6 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B7 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
05 ngày |
|
B8 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ, ký gia hạn, điều chỉnh giấy phép hoặc trả hồ sơ kèm văn bản |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày |
|
B10 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B11 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả và thông báo, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
01 ngày |
17. Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước - Mã TTHC: 1.011518
Thời gian giải quyết thủ tục: 23 ngày
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
I |
Giai đoạn 1 |
|
17 ngày |
|
B1, B3 và B12 |
Tiếp nhận hồ sơ, hồ sơ chỉnh sửa, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ, tham mưu tờ trình hoặc trả hồ sơ hoặc văn bản thông báo nội dung cần bổ sung và chỉnh sửa. |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
16 ngày |
|
II |
Giai đoạn 2 |
06 ngày |
|
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ chỉnh sửa và tham mưu trình UBND tỉnh. |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
01 ngày |
|
B5 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu; văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
0,5 ngày |
|
B6 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B7 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B8 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ, ký quyết định hoặc trả hồ sơ kèm văn bản |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B10 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B11 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả và thông báo, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
0,5 ngày |
18. Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước- Mã TTHC: 1.000824
Thời gian giải quyết thủ tục: 17 ngày
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 và B10 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ, tham mưu tờ trình hoặc trả hồ sơ kèm văn bản |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
09 ngày |
|
B3 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu; văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
01 ngày |
|
B4 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B5 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
03 ngày |
|
B6 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B7 |
Xem xét hồ sơ, ký quyết định hoặc trả hồ sơ kèm văn bản |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B8 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B9 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả và thông báo, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
01 ngày |
19. Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước- Mã TTHC: 1.013799
Thời gian giải quyết thủ tục: 26 ngày
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
I |
Giai đoạn 1 |
|
21 ngày |
|
B1 và B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công lỉnh |
01 ngày |
|
B2 |
Kiểm tra, xem xét tính đầy đủ của hồ sơ |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
01 ngày |
|
B3 |
Thực hiện lấy ý kiến, có văn bản đề nghị tổ chức, cá nhân giải trình (nếu có) |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
19 ngày |
|
II |
Giai đoạn 2 |
|
05 ngày |
|
B5 |
Có văn bản trả lời góp ý cho tổ chức, cá nhân |
Chi cục Thủy lợi và Tài nguyên nước |
05 ngày |
III. LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC
Thời gian giải quyết TTHC: 18 ngày làm việc (15 ngày làm việc tại Sở; 03 ngày làm việc tại UBND tỉnh)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 và B10 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
B2 |
Kiểm tra hồ sơ: trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản |
Phòng Môi trường, Sở Nông nghiệp và Môi trường (Phòng Môi trường) |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: tổ chức thẩm định (có thể thành lập Hội đồng thẩm định) và trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định) |
Phòng Môi trường |
12,5 ngày làm việc |
|
B4 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Quyết định việc cấp Giấy phép khai thác loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ; trường hợp từ chối thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành Giấy phép khai thác loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B8 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B9 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh chuyển Phòng Môi trường vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện và số hóa kết quả. Phòng Môi trường chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
2. Đăng ký tiếp cận nguồn gen-Mã TTHC: 1.004160
Thời gian giải quyết TTHC: 9 ngày làm việc (07 ngày làm việc tại Sở; 02 ngày làm việc tại UBND tỉnh)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 và B10 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
B2 |
Kiểm tra hồ sơ: trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản |
Phòng Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Phòng Môi trường |
4,5 ngày làm việc |
|
B4 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Tham mưu văn bản xác nhận đăng ký tiếp cận nguồn gen; trường hợp từ chối thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản xác nhận đăng ký tiếp cận nguồn gen |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B9 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh chuyển Phòng Môi trường vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện và số hóa kết quả. Phòng Môi trường chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
3. Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen -Mã TTHC: 1.004150
3.1. Đối với trường hợp hồ sơ nghiên cứu không vì mục đích thương mại
- Thời gian giải quyết TTHC: 39 ngày làm việc (36 ngày làm việc tại Sở; 03 ngày làm việc tại UBND tỉnh)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 và B10 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
B2 |
Kiểm tra hồ sơ: trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản |
Phòng Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Phòng Môi trường |
33,5 ngày làm việc |
|
B4 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Giấy phép tiếp cận nguồn gen; trường hợp từ chối thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản xác nhận đăng ký tiếp cận nguồn gen |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B8 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B9 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh chuyển Phòng Môi trường vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện và số hóa kết quả. Phòng Môi trường chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
3.2. Đối với trường hợp hồ sơ đề nghị tiếp cận nguồn gen để nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại
- Thời gian giải quyết TTHC: 78 ngày làm việc (75 ngày làm việc tại Sở; 03 ngày làm việc tại UBND tỉnh)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 và B10 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
B2 |
Kiểm tra hồ sơ: trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản |
Phòng Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Phòng Môi trường |
73 ngày làm việc |
|
B4 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Giấy phép tiếp cận nguồn gen; trường hợp từ chối thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản xác nhận đăng ký tiếp cận nguồn gen |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B8 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B9 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh chuyển Phòng Môi trường vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện và số hóa kết quả. Phòng Môi trường chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
4. Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen - Mã TTHC: 1.004096
Thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày làm việc (17 ngày làm việc tại Sở; 03 ngày làm việc tại UBND tỉnh)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 và B10 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
B2 |
Kiểm tra hồ sơ: trả lời ngay tỉnh đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản |
Phòng Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Phòng Môi trường |
15 ngày làm việc |
|
B4 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Tham mưu Giấy phép tiếp cận nguồn gen; trường hợp từ chối thì phải có văn bản thông báo và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành văn bản xác nhận đăng ký tiếp cận nguồn gen |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B8 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B9 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh chuyển Phòng Môi trường vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện và số hóa kết quả. Phòng Môi trường chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
Thời gian giải quyết TTHC: 11 ngày làm việc (9 ngày làm việc tại Sở; 02 ngày làm việc tại UBND tỉnh)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 và B10 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
B2 |
Kiểm tra hồ sơ: trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp; trả lời tính đầy đủ của hồ sơ trong 01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ qua môi trường mạng hoặc qua dịch vụ bưu chính bằng văn bản |
Phòng Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ: tổ chức thẩm định và trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Phòng Môi trường |
07 ngày làm việc |
|
B4 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Tham mưu quyết định cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại; trường hợp từ chối phải thông báo bằng văn bản và nêu rò lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị. |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B9 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh chuyển Phòng Môi trường vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện và số hóa kết quả. Phòng Môi trường chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
1. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường - Mã TTHC 1.010733
Thời gian giải quyết TTHC: 50 ngày (42 ngày tại Sở; 8 ngày tại UBND tỉnh)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
I |
Giai đoạn 1 |
|
30 ngày |
|
B1 và B11 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 ngày |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ: rà soát đối tượng đánh giá tác động môi trường và thẩm quyền thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, thành lập hội đồng thẩm định; thẩm định hồ sơ thông qua hội đồng thẩm định; tiến hành kiểm tra, khảo sát thực tế khu vực thực hiện dự án, lấy ý kiến tổ chức, chuyên gia (trong trường hợp cần thiết); thông báo kết quả thẩm định; tham mưu, trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả thẩm định với trường hợp thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung |
Phòng Môi trường |
29 ngày |
|
II |
Giai đoạn 2 |
|
20 ngày |
|
B3 |
Tiếp nhận hồ sơ chỉnh sửa của chủ dự án chuyển Phòng Môi trường xử lý (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ chỉnh sửa của chủ dự án: - Trường hợp đủ diều kiện phê duyệt thì Sở tham mưu, trình UBND tỉnh ban hành Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. - Trường hợp chưa đủ điều kiện phê duyệt hoặc không phê duyệt thì Sở ban hành văn bản trả hồ sơ cho chủ dự án và nêu rõ lý do. |
Phòng Môi trường |
11 ngày |
|
B5 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B6 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
05 ngày |
|
B7 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B8 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B9 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B10 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh chuyển Phòng Môi trường vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện và số hóa kết quả. Phòng Môi trường chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
2. Cấp giấy phép môi trường - Mã TTHC: 1.010727
2.1. Đối với trường hợp Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
Thời gian giải quyết TTHC: 20 ngày (17 ngày tại Sở; 03 ngày tại UBND tỉnh)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
I |
Giai đoạn 1 |
|
15 ngày |
|
B1 và B11 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ sau khi nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: thành lập hội đồng thẩm định hoặc đoàn kiểm tra; lấy ý kiến tổ chức, chuyên gia, tổ chức khảo sát hoặc kiểm tra thực tế (nếu có); tham mưu, trình UBND tỉnh cấp giấy phép môi trường trong trường hợp đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường hoặc có văn bản thông báo trả hồ sơ cho chủ dự án đầu tư, cơ sở và nêu rõ lý do trong trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường. Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp giấy phép môi trường, Sở có văn bản thông báo cho chủ dự án đầu tư, cơ sở và nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung |
Phòng Môi trường |
14,5 ngày |
|
II |
Giai đoạn 2 |
|
05 ngày |
|
B3 |
Tiếp nhận hồ sơ chỉnh sửa của chủ dự án, cơ sở chuyển Phòng Môi trường xử lý (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày |
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ chỉnh sửa của chủ dự án, cơ sở: - Trường hợp chủ dự án, cơ sở đã chỉnh sửa, bổ sung đáp ứng theo yêu cầu thì Sở tham mưu, trình UBND tỉnh ban hành giấy phép môi trường. - Trường hợp chủ dự án, cơ sở đã chỉnh sửa, bổ sung nhưng không đáp ứng theo yêu cầu thì Sở ban hành văn bản trả hồ sơ cho chủ dự án, cơ sở và nêu rõ lý do. |
Phòng Môi trường |
1,5 ngày |
|
B5 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B6 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
1,5 ngày |
|
B7 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B8 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành giấy phép môi trường |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B9 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
|
B10 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh chuyển Phòng Môi trường vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện và số hóa kết quả. Phòng Môi trường chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
2.2. Đối với các trường hợp còn lại
Thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày (24 ngày tại Sở; 06 ngày tại UBND tỉnh)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
I |
Giai đoạn 1 |
|
15 ngày |
|
B1 và B11 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ sau khi nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: thành lập hội đồng thẩm định hoặc đoàn kiểm tra; lấy ý kiến tổ chức, chuyên gia tổ chức khảo sát hoặc kiểm tra thực tế (nếu có); trình UBND tỉnh cấp giấy phép môi trường trong trường hợp đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường hoặc có văn bản thông báo trả hồ sơ cho chủ dự án đầu tư, cơ sở và nêu rõ lý do trong trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường. Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp giấy phép môi trường, Sở có văn bản thông báo cho chủ dự án đầu tư, cơ sở |
Phòng Môi trường |
14,5 ngày |
|
II |
Giai đoạn 2 |
|
15 ngày |
|
B3 |
Tiếp nhận hồ sơ chỉnh sửa của chủ dự án, cơ sở chuyển Phòng Môi trường xử lý (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ chỉnh sửa của chủ dự án, cơ sở: - Trường hợp chủ dự án, cơ sở đã chỉnh sửa, bổ sung đáp ứng theo yêu cầu thì Sở tham mưu, trình UBND tỉnh ban hành giấy phép môi trường. - Trường hợp chủ dự án, cơ sở đã chỉnh sửa, bổ sung nhưng không đáp ứng theo yêu cầu thì Sở ban hành văn bản trả hồ sơ cho chủ dự án, cơ sở và nêu rõ lý do. |
Phòng Môi trường |
08 ngày |
|
B5 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B6 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
03 ngày |
|
B7 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UĐND tình |
01 ngày |
|
B8 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành giấy phép môi trường |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B9 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B10 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh chuyển Phòng Môi trường vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện. Phòng Môi trường chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
3. Cấp đổi giấy phép môi trường - Mã TTHC: 1.010728
Thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày (06 ngày tại Sở; 04 ngày tại UBND tỉnh).
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
I |
Giai đoạn 1 |
|
03 ngày |
|
B1 và B11 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ sau khi nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, tham mưu, trình UBND tỉnh cấp đổi giấy phép môi trường cho chủ dự án đầu tư, cơ sở với thời hạn còn lại của giấy phép. - Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp phép, Sở có văn bản thông báo cho chủ dự án và nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung |
Phòng Môi trường |
2,5 ngày |
|
II |
Giai đoạn 2 |
|
07 ngày |
|
B3 |
Tiếp nhận hồ sơ chỉnh sửa của chủ dự án, cơ sở chuyển Phòng Môi trường xử lý (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ chỉnh sửa của chủ dự án, cơ sở: - Trường hợp chủ dự án, cơ sở đã chỉnh sửa, bổ sung đáp ứng theo yêu cầu thì Sở tham mưu, trình UBND tỉnh ban hành giấy phép môi trường cấp đổi. - Trường hợp chủ dự án, cơ sở đã chỉnh sửa, bổ sung nhưng không đáp ứng theo yêu cầu thì Sở ban hành văn bản trả hồ sơ cho chủ dự án, cơ sở và nêu rõ lý do. |
Phòng Môi trường |
02 ngày |
|
B5 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B6 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
1,5 ngày |
|
B7 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B8 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành giấy phép môi trường cấp đổi |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B9 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B10 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh chuyển Phòng Môi trường vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện và số hóa kết quả. Phòng Môi trường chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
4. Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (Mã TTHC: 1.010729)
- Áp dụng tại các cơ quan: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND tỉnh.
- Thời gian giải quyết TTHC: 25 ngày (19 ngày tại Sờ; 06 ngày tại UBND tỉnh).
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
I |
Giai đoạn 1 |
|
10 ngày |
|
B1 và B11 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ sau khi nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Sở tham mưu, trình UBND tỉnh cấp giấy phép môi trường điều chỉnh cho chủ dự án đầu tư, cơ sở; - Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp phép, Sở có văn bản thông báo cho chủ dự án, cơ sở và nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung |
Phòng Môi trường |
9,5 ngày |
|
II |
Giai đoạn 2 |
|
15 ngày |
|
B3 |
Tiếp nhận hồ sơ chỉnh sửa của chủ dự án, cơ sở chuyển Phòng Môi trường xử lý (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ chỉnh sửa của chủ dự án, cơ sở: - Trường hợp chủ dự án, cơ sở đã chỉnh sửa, bổ sung đáp ứng theo yêu cầu thì Sở tham mưu, trình UBND tỉnh ban hành giấy phép môi trường điều chỉnh. - Trường hợp chủ dự án, cơ sở đã chỉnh sửa, bổ sung nhưng không đáp ứng theo yêu cầu thì Sở ban hành văn bản trả hồ sơ cho chủ dự án, cơ sở và nêu rõ lý do. |
Phòng Môi trường |
08 ngày |
|
B5 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B6 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
03 ngày |
|
B7 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B8 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành giấy phép môi trường điều chỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B9 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B10 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh chuyển Phòng Môi trường vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện và số hóa kết quả. Phòng Môi trường chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
5. Cấp lại giấy phép môi trường (Mã TTHC: 1.010730)
- Áp dụng tại các cơ quan: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND tỉnh.
- Thời gian giải quyết TTHC: 30 ngày (24 ngày tại Sở; 06 ngày tại UBND tỉnh)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
I |
Giai đoạn 1 |
|
15 ngày |
|
B1 và B11 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ sau khi nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: thành lập hội đồng thẩm định hoặc đoàn kiểm tra; tổ chức khảo sát hoặc kiểm tra thực tế (nếu có); trình UBND tỉnh cấp giấy phép môi trường trong trường hợp đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường hoặc có văn bản thông báo trả hồ sơ cho chủ dự án đầu tư, cơ sở và nêu rõ lý do trong trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường. Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung để bảo đảm đủ căn cứ cho việc cấp giấy phép môi trường Sở có văn bản thông báo cho chủ dự án đầu tư, cơ sở và nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ sung. |
Phòng Môi trường |
14,5 ngày |
|
II |
Giai đoạn 2 |
|
15 ngày |
|
B3 |
Tiếp nhận hồ sơ chỉnh sửa của chủ dự án, cơ sở chuyển Phòng Môi trường xử lý (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ chỉnh sửa của chủ dự án, cơ sở: - Trường hợp chủ dự án, cơ sở đã chỉnh sửa, bổ sung đáp ứng theo yêu cầu thì Sở tham mưu, trình UBND tỉnh ban hành giấy phép môi trường. - Trường hợp chủ dự án, cơ sở đã chỉnh sửa, bổ sung nhưng không đáp ứng theo yêu cầu thì Sở ban hành văn bản trả hồ sơ cho chủ dự án, cơ sở và nêu rõ lý do. |
Phòng Môi trường |
08 ngày |
|
B5 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B6 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
03 ngày |
|
B7 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B8 |
Xem xét hồ sơ và ký ban hành giấy phép môi trường |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
B9 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B10 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh chuyển Phòng Môi trường vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện và số hóa kết quả. Phòng Môi trường chuyên kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
* Áp dụng tại các cơ quan: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND tỉnh.
* Thời gian thực hiện: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
I |
GIAI ĐOẠN 1 |
15 ngày |
25 ngày |
|
|
B1 và B13 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển Chi cục Quản lý đất đai xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B2 |
Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; |
Văn phòng đăng ký đất đai |
01 ngày |
01 ngày |
|
|
- Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định hoặc làm lại hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ và nộp lại cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ. - Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; kiểm tra thực địa hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa dự kiến giao đối với trường hợp giao đất và giao rừng; kiểm tra phương án sử dụng tầng đất mặt đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa (nếu có). - Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). - Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND cấp xã, hồ sơ gồm: + Dự thảo Tờ trình theo mẫu. + Dự thảo Quyết định theo mẫu (có nội dung về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp và trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất) hoặc dự thảo Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất theo mẫu. + Đơn đề nghị giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng hoặc Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất và các văn bản người sử dụng đất nộp theo mục 3 thủ tục này. |
Chi cục Quản lý đất đai |
04 ngày |
08 ngày |
|
B3 |
Biên tập bản đồ chuyển Chi cục Quản lý đất đai |
Chi cục Quản lý đất đai (Văn phòng đăng ký đất đai phối hợp) |
02 ngày |
02 ngày |
|
B4 |
Hoàn thiện hồ sơ trình UBND cấp tỉnh |
Chi cục Quản lý đất đai |
02 ngày |
03 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
1,75 ngày |
2,75 ngày |
|
B6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu; văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Chi cục Quản lý đất đai |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B8 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày |
05 ngày |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
01 ngày |
|
B10 |
Xem xét ký quyết định hoặc ký văn bản trả lời |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày |
01 ngày |
|
B11 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B12 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Quản lý đất đai |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
II |
GIAI ĐOẠN 2 (đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo bảng giá đất) |
KHÔNG TÍNH THỜI GIAN |
||
|
B1 |
Chi cục Quản lý đất đai chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho cơ quan thuế. |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
||
|
B2 |
- Cơ quan thuế: + Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một số năm đối với trường hợp được miễn tiền thuê đất một số năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. + Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. |
|||
|
B3 |
- Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
|||
|
B4 |
- Cơ quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh. |
|||
|
|
GIAI ĐOẠN 2 (đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá đất cụ thể) |
KHÔNG TÍNH THỜI GIAN |
||
|
B1 |
- Chi cục Quản lý đất đai: + Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể. + Trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể có nội dung về trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
||
|
B2 |
- Chủ tịch UBND cấp tỉnh xem xét, ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể. |
|||
|
B3 |
- Chi cục Quản lý đất đai chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho cơ quan thuế. |
|||
|
B4 |
- Cơ quan thuế: + Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một số năm đối với trường hợp được miễn tiền thuê đất một số năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. + Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. |
|||
|
B5 |
- Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
|||
|
B6 |
- Cơ quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh. |
|||
|
III |
GIAI ĐOẠN 3: Tiếp nhận và xử lý theo hồ sơ giấy (không thực quy trình điện tử) |
|||
|
|
Trường hợp 1: Đối với hồ sơ gia hạn sử dụng đất người sử dụng đất đề nghị cấp mới Giấy chứng nhận và các trường hợp khác |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
|
|
B1 và B5 |
Tiếp nhận hồ sơ sau khi nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính, cập nhật vào sổ và chuyển đến Chi cục Quản lý đất đai; trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
B2 |
- Viết Giấy chứng nhận trình ký (trừ trường hợp người đề nghị gia hạn sử dụng đất không yêu cầu cấp mới Giấy chứng nhận); - Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa; |
Chi cục Quản lý đất đai |
07 ngày |
07 ngày |
|
B3 |
Xem xét ký cấp Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
02 ngày |
|
B4 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Quản lý đất đai |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ gia hạn sử dụng đất người sử dụng đất không đề nghị cấp mới Giấy chứng nhận |
05 ngày |
05 ngày |
|
|
B1 và B4 |
Tiếp nhận hồ sơ sau khi nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính, cập nhật vào sổ và chuyển đến Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh; trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
B2 |
- Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai hồ sơ địa chính; - Xác nhận thay đổi thời hạn sử dụng đất trên giấy chứng nhận đã cấp và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh |
2,5 ngày |
2,5 ngày |
|
B3 |
Cập nhật, lưu trữ hồ sơ giao rừng, cho thuê rừng theo pháp luật về lâm nghiệp đối với trường hợp giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Cơ quan chuyên môn về lâm nghiệp) |
02 ngày |
02 ngày |
2. Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất - Mã TTHC: 1.013825
Áp dụng tại các cơ quan: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND tỉnh.
Thời gian thực hiện: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
||||
|
I |
GIAI ĐOẠN 1 |
15 ngày |
25 ngày |
|
|||||
|
B1 và B13 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển Chi cục Quản lý đất đai xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
||||
|
B2 |
Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; |
Văn phòng đăng ký đất đai |
01 ngày |
01 ngày |
|
||||
|
- Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định hoặc làm lại hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ và nộp lại cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ. - Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa. - Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). - Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh, hồ sơ gồm: + Dự thảo Tờ trình theo mẫu. + Dự thảo Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất theo mẫu (có nội dung về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp và trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất). + Đơn chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất và các văn bản người sử dụng đất nộp theo thành phần hồ sơ. |
Chi cục Quản lý đất đai |
05 ngày |
10 ngày |
|
|||||
|
B3 |
Biên tập bản đồ chuyển Chi cục Quản lý đất đai |
Chi cục Quản lý đất đai (Văn phòng đăng ký đất đai phối hợp) |
02 ngày |
02 ngày |
|||||
|
B4 |
Hoàn thiện hồ sơ trình UBND cấp tỉnh |
Chi cục Quản lý đất đai |
02 ngày |
03 ngày |
|||||
|
B5 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|||||
|
B6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu; văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Chi cục Quản lý đất đai |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|||||
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|||||
|
B8 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày |
05 ngày |
|||||
|
B9 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,75 ngày |
1,25 ngày |
|||||
|
B10 |
Xem xét ký quyết định hoặc ký văn bản trả lời |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày |
01 ngày |
|||||
|
B11 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|||||
|
B12 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Quản lý đất đai |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|||||
|
II |
GIAI ĐOẠN 2 (đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo bảng giá đất) |
KHÔNG TÍNH THỜI GIAN |
|||||||
|
B1 |
Chi cục Quản lý đất đai chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho cơ quan thuế. |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|||||||
|
B2 |
- Cơ quan thuế: + Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một số năm đối với trường hợp được miễn tiền thuê đất một số năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. + Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. |
||||||||
|
B3 |
- Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
||||||||
|
B4 |
- Cơ quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh. |
||||||||
|
|
GIAI ĐOẠN 2 (đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá đất cụ thể) |
KHÔNG TÍNH THỜI GIAN |
|||||||
|
B1 |
- Chi cục Quản lý đất đai: + Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể. + Trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể có nội dung về trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|||||||
|
B2 |
- Chủ tịch UBND cấp tỉnh xem xét, ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể. |
||||||||
|
B3 |
- Chi cục Quản lý đất đai chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho cơ quan thuế. |
||||||||
|
B4 |
- Cơ quan thuế: + Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một số năm đối với trường hợp được miễn tiền thuê đất một số năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. + Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. |
||||||||
|
|
- Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
||||||||
|
B5 |
- Cơ quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh. |
||||||||
|
III |
GIAI ĐOẠN 3: Tiếp nhận và xử lý theo hồ sơ giấy (không thực quy trình điện tử) |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
||||||
|
B1 và B5 |
Tiếp nhận hồ sơ sau khi nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính, cập nhật vào sổ và chuyển đến Chi cục Quản lý đất đai; trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|||||
|
B2 |
- Viết Giấy chứng nhận trình ký; - Tổ chức bàn giao đất trên thực địa (thực hiện theo mẫu). |
Chi cục Quản lý đất đai |
07 ngày |
07 ngày |
|||||
|
B3 |
Xem xét ký cấp Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
02 ngày |
|||||
|
B4 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính; chuyển kết quả |
Văn thư Chi cục Quản lý đất đai |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|||||
Áp dụng tại các cơ quan: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND tỉnh.
Thời gian thực hiện: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 15 ngày.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
I |
GIAI ĐOẠN 1 |
05 ngày |
15 ngày |
|
|
B1 và B13 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển Chi cục Quản lý đất đai xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B2 |
Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; |
Văn phòng đăng ký đất đai |
0,25 ngày |
01 ngày |
|
- Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định hoặc làm lại hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ và nộp lại cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ. - Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa. - Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). - Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh, hồ sơ gồm: + Dự thảo Tờ trình theo mẫu. + Dự thảo Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất theo mẫu (có nội dung về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp và trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất). + Trích lục bản đồ địa chính thửa đất hoặc trích đo địa chính thửa đất. + Đơn điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và các văn bản người sử dụng đất nộp theo thành phần hồ sơ. |
Chi cục Quản lý đất đai |
0,75 ngày |
4,75 ngày |
|
|
B3 |
Biên tập bản đồ chuyển Chi cục Quản lý đất đai |
Văn phòng đăng ký đất đai |
0,5 ngày |
01 ngày |
|
B4 |
Hoàn thiện hồ sơ trình UBND cấp tỉnh |
Chi cục Quản lý đất đai |
0,5 ngày |
02 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
01 ngày |
|
B6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu; văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Chi cục Quản lý đất đai |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B8 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
02 ngày |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
01 ngày |
|
B10 |
Xem xét ký quyết định hoặc ký văn bản trả lời |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày |
01 ngày |
|
B11 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B12 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Quản lý đất đai |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
II |
GIAI ĐOẠN 2 (đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo bảng giá đất) |
KHÔNG TÍNH THỜI GIAN |
||
|
B1 |
Chi cục Quản lý đất đai chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho cơ quan thuế. |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
||
|
B2 |
- Cơ quan thuế: + Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một số năm đối với trường hợp được miễn tiền thuê đất một số năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. + Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. |
|||
|
B3 |
- Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
|||
|
B4 |
- Cơ quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh. |
|||
|
|
GIAI ĐOẠN 2 (đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá đất cụ thể) |
KHÔNG TÍNH THỜI GIAN |
||
|
B1 |
- Chi cục Quản lý đất đai: + Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể. + Trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể có nội dung về trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
||
|
B2 |
- Chủ tịch UBND cấp tỉnh xem xét, ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể. |
|||
|
B3 |
- Chi cục Quản lý đất đai chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho cơ quan thuế. |
|||
|
B4 |
- Cơ quan thuế: + Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một số năm đối với trường hợp được miễn tiền thuê đất một số năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. + Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. |
|||
|
B5 |
- Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
|||
|
B6 |
- Cơ quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh. |
|||
|
III |
GIAI ĐOẠN 3: Tiếp nhận và xử lý theo hồ sơ giấy (không thực quy trình điện tử) |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
|
|
B1 và B5 |
Tiếp nhận hồ sơ sau khi nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính, cập nhật vào sổ và chuyển đến Chi cục Quản lý đất đai; trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
B2 |
- Viết Giấy chứng nhận trình ký; - Tổ chức bàn giao đất trên thực địa (thực hiện theo mẫu). |
Chi cục Quản lý đất đai |
07 ngày |
07 ngày |
|
B3 |
Xem xét ký cấp Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
02 ngày |
|
B4 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Quản lý đất đai |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
Áp dụng tại các cơ quan: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND tỉnh.
Thời gian thực hiện: 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
I |
GIAI ĐOẠN 1 |
07 ngày |
25 ngày |
|
|
B1 và B13 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển Chi cục Quản lý đất đai xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B2 |
Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; |
Văn phòng đăng ký đất đai |
0,5 ngày |
02 ngày |
|
- Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định hoặc làm lại hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ và nộp lại cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ. - Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa. - Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). - Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh, hồ sơ gồm: + Dự thảo Tờ trình theo mẫu. + Dự thảo Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất theo mẫu (có nội dung về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp và trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất). + Trích lục bản đồ địa chính thửa đất hoặc trích đo địa chính thửa đất. + Đơn điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và các văn bản người sử dụng đất nộp theo thành phần hồ sơ. |
Chi cục Quản lý đất đai |
02 ngày |
08 ngày |
|
|
B3 |
Biên tập bản đồ chuyển Chi cục Quản lý đất đai |
Văn phòng đăng ký đất đai |
0,5 ngày |
02 ngày |
|
B4 |
Hoàn thiện hồ sơ trình UBND cấp tỉnh |
Chi cục Quản lý đất đai |
0,5 ngày |
03 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0,25 ngày |
01 ngày |
|
Bố |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu; văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Chi cục Quản lý đất đai |
0,25 ngày |
0,5 ngày |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
0,5 ngày |
|
B8 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
04 ngày |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
1,25 ngày |
|
B10 |
Xem xét ký quyết định hoặc ký văn bản trả lời |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày |
02 ngày |
|
B11 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B12 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Quản lý đất đai |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
II |
GIAI ĐOẠN 2 (đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo bảng giá đất) |
KHÔNG TÍNH THỜI GIAN |
||
|
B1 |
Chi cục Quản lý đất đai chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho cơ quan thuế. |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
||
|
B2 |
- Cơ quan thuế: + Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một số năm đối với trường hợp được miễn tiền thuê đất một số năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. + Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. |
|||
|
B3 |
- Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
|||
|
B4 |
- Cơ quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh. |
|||
|
|
GIAI ĐOẠN 2 (đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá đất cụ thể) |
KHÔNG TÍNH THỜI GIAN |
||
|
B1 |
- Chi cục Quản lý đất đai: + Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể. + Trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể có nội dung về trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
||
|
B2 |
- Chủ tịch UBND cấp tỉnh xem xét, ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể. |
|||
|
B3 |
- Chi cục Quản lý đất đai chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho cơ quan thuế. |
|||
|
B4 |
- Cơ quan thuế: + Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một số năm đối với trường hợp được miễn tiền thuê đất một số năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. + Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. |
|||
|
B5 |
- Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
|||
|
B6 |
- Cơ quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh. |
|||
|
III |
GIAI ĐOẠN 3: Tiếp nhận và xử lý theo hồ sơ giấy (không thực quy trình điện tử ) |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
|
|
B1 và B5 |
Tiếp nhận hồ sơ sau khi nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính, cập nhật vào sổ và chuyển đến Chi cục Quản lý đất đai; trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
B2 |
- Viết Giấy chứng nhận trình ký; - Tổ chức bàn giao đất trên thực địa (thực hiện theo mẫu). |
Chi cục Quản lý đất đai |
07 ngày |
07 ngày |
|
B3 |
Xem xét ký cấp Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
02 ngày |
|
B4 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Quản lý đất đai |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
5. Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển - Mã TTHC: 1.013828
Áp dụng tại các cơ quan: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND tỉnh.
Thời gian thực hiện: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
|
I |
GIAI ĐOẠN 1 |
15 ngày |
25 ngày |
||
|
B1 và B13 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển Chi cục Quản lý đất đai xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
|
B2 |
Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ; |
Văn phòng đăng ký đất đai |
01 ngày |
01 ngày |
|
|
- Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định hoặc làm lại hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ và nộp lại cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ. - Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa. - Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). - Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh, hồ sơ gồm: + Dự thảo Tờ trình theo mẫu. + Dự thảo Quyết định chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất theo mẫu (có nội dung về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp và trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất). + Đơn đề nghị giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển đê thực hiện hoạt động lấn biển và các văn bản người sử dụng đất nộp theo thành phần hồ sơ. |
Chi cục Quản lý đất đai |
05 ngày |
10 ngày |
||
|
B3 |
Biên tập bản đồ chuyển Chi cục Quản lý đất đai |
Chi cục quản lý đất đai (Văn phòng đăng ký đất đai phối hợp) |
02 ngày |
02 ngày |
|
|
B4 |
Hoàn thiện hồ sơ trình UBND cấp tỉnh |
Chi cục Quản lý đất đai |
02 ngày |
03 ngày |
|
|
B5 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
|
B6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu; văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Chi cục Quản lý đất đai |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
|
B8 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày |
05 ngày |
|
|
B9 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
01 ngày |
|
|
B10 |
Xem xét ký quyết định hoặc ký văn bản trả lời |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày |
01 ngày |
|
|
B11 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,75 ngày |
1,25 ngày |
|
|
B12 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Quản lý đất đai |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
|
II |
GIAI ĐOẠN 2 (đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo bảng giá đất) |
KHÔNG TÍNH THỜI GIAN |
|||
|
B1 |
Chi cục Quản lý đất đai chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho cơ quan thuế. |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|||
|
B2 |
- Cơ quan thuế: + Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một số năm đối với trường hợp được miễn tiền thuê đất một số năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. + Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. |
||||
|
B3 |
- Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
||||
|
B4 |
- Cơ quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh. |
||||
|
|
GIAI ĐOẠN 2 (đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá đất cụ thể) |
KHÔNG TÍNH THỜI GIAN |
|||
|
B1 |
- Chi cục Quản lý đất đai: + Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể. + Trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể có nội dung về trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|||
|
B2 |
- Chủ tịch UBND cấp tỉnh xem xét, ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể. |
||||
|
B3 |
- Chi cục Quản lý đất đai chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho cơ quan thuế. |
||||
|
B4 |
- Cơ quan thuế: + Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một số năm đối với trường hợp được miễn tiền thuê đất một số năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. + Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. |
||||
|
B5 |
- Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
||||
|
B6 |
- Cơ quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp tỉnh. |
||||
|
III |
GIAI ĐOẠN 3: Tiếp nhận và xử lý theo hồ sơ giấy (không thực quy trình điện tử) |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
||
|
B1 và B5 |
Tiếp nhận hồ sơ sau khi nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính, cập nhật vào sổ và chuyển đến Chi cục Quản lý đất đai; trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
|
B2 |
- Viết Giấy chứng nhận trình ký; - Tổ chức bàn giao đất trên thực địa (thực hiện theo mẫu). |
Chi cục Quản lý đất đai |
07 ngày |
07 ngày |
|
|
B3 |
Xem xét ký cấp Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
02 ngày |
|
|
B4 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Quản lý đất đai |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
a) Đối tượng thực hiện TTHC: tổ chức trong nước, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài
a.1) Trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Thời gian giải quyết thủ tục: 08 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai; Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai; kiểm tra hồ sơ địa chính; thẩm định, xử lý hồ sơ; - Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp đủ điều kiện. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
4,5 ngày làm việc |
12 ngày làm việc |
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất. |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính) - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
2,5 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho - Chuyển Giấy chứng nhận đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
a.2) Trường hợp bán, thừa kế, tặng cho hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
Thời gian giải quyết thủ tục: 08 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai; Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai; kiểm tra hồ sơ địa chính; thẩm định, xử lý hồ sơ; - Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp đủ điều kiện. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
4,5 ngày làm việc |
12 ngày làm việc |
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất. |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính) - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. - Thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên chuyển quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong hợp đồng thuê đất |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
2,5 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho - Chuyển Giấy chứng nhận đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
a.3) Trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng:
Thời gian giải quyết thủ tục: 04 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai; Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai; kiểm tra hồ sơ địa chính; thẩm định, xử lý hồ sơ; - Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp đủ điều kiện. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
02 ngày làm việc |
9,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất. |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính) - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; thực hiện cấp mới Giấy chứng nhận cho bên thuê, bên thuê lại và xác nhận cho thuê, cho thuê lại vào giấy chứng nhận đã cấp của chủ đầu tư dự án. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
01 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển Giấy chứng nhận đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
b) Đối tượng thực hiện TTHC: cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
- Áp dụng tại các cơ quan: Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai, Cơ quan thuế
b.1) Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
- Thời gian giải quyết thủ tục: 08 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai; kiểm tra hồ sơ địa chính; thẩm định, xử lý hồ sơ; - Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đến cơ quan thuế đối với trường hợp đủ điều kiện. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
5 ngày làm việc |
12 ngày làm việc |
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất. |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý, ký duyệt hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính) - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
2 ngày làm việc |
5 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
b.2) Trường hợp bán, thừa kế, tặng cho hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
Thời gian giải quyết thủ tục: 08 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai; kiểm tra hồ sơ địa chính; thẩm định, xử lý hồ sơ; - Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp đủ điều kiện. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
05 ngày làm việc |
12 ngày làm việc |
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính) - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; xác nhận cho thuê, cho thuê lại vào Giấy chứng nhận đã cấp của chủ đầu tư dự án. - Thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc hết hiệu lực của hợp đồng thuê đất đối với bên bán, bên góp vốn bằng tài sản. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
02 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
b.3) Đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng:
Thời gian giải quyết thủ tục: 04 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai; kiểm tra hồ sơ địa chính; thẩm định, xử lý hồ sơ; - Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp đủ điều kiện. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
02 ngày làm việc |
09 ngày làm việc |
|
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
||
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính) - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; xác nhận cho thuê, cho thuê lại vào Giấy chứng nhận đã cấp của chủ đầu tư dự án. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
01 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
|
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
a) Đối tượng thực hiện TTHC: tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
- Áp dụng tại các cơ quan: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Văn phòng Đăng ký đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường.
a.1) Trường hợp thực hiện thủ tục đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất.
Thời gian thực hiện thủ tục: 04 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B4 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai; Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ địa chính; thẩm định, xử lý hồ sơ; - Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
03 ngày làm việc |
13 ngày làm việc |
|
B3 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển Giấy chứng nhận đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
a.2) Trường hợp thực hiện thủ tục thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề.
Thời gian thực hiện thủ tục: 05 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B4 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai; Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ địa chính; thẩm định, xử lý hồ sơ; - Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp; |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
04 ngày làm việc |
14 ngày làm việc |
|
B3 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển Giấy chứng nhận đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
a.3) Trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký biến động giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên.
- Thời gian thực hiện thủ tục: 10 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B4 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai; Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ địa chính; thẩm định, xử lý hồ sơ; - Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Văn phòng đăng ký đất đai có trách nhiệm đo đạc, xác định lại diện tích thửa đất bằng kinh phí của Nhà nước; - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
09 ngày làm việc |
19 ngày làm việc |
|
B3 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển Giấy chứng nhận đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
b) Đối tượng thực hiện TTHC: cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
- Áp dụng tại các cơ quan: Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.
b.1) Trường hợp thực hiện thủ tục đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất
Thời gian giải quyết thủ tục: 04 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B4 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ, ký duyệt: - Kiểm tra hồ sơ địa chính; thẩm định, xử lý hồ sơ; - Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
03 ngày làm việc |
13 ngày làm việc |
|
B3 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
b.2) Đăng ký thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề.
- Thời gian giải quyết thủ tục: 05 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B4 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ, ký duyệt: - Kiểm tra hồ sơ địa chính; thẩm định, xử lý hồ sơ; - Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
04 ngày làm việc |
14 ngày làm việc |
|
B3 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
b.3) Trường hợp thực hiện thủ tục đăng ký biến động giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên.
- Thời gian giải quyết thủ tục: 10 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B4 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ, ký duyệt: - Kiểm tra hồ sơ địa chính; thẩm định, xử lý hồ sơ; - Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai có trách nhiệm đo đạc, xác định lại diện tích thửa đất bằng kinh phí của Nhà nước; - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
09 ngày làm việc |
19 ngày làm việc |
|
B3 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
- Đối tượng thực hiện TTHC: tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
- Áp dụng tại các cơ quan: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Văn phòng Đăng ký đất đai, Cơ quan thuế.
a) Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
- Thời gian giải quyết thủ tục: 08 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai; Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ địa chính; thẩm định hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp đủ điều kiện. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
4,5 ngày làm việc |
11,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất. |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý hồ sơ (tính từ ngày nhận được thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính) - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; trình cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
2,5 ngày làm việc |
5,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn phòng Đăng ký Đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
b) Đăng ký biến động đối với trường hợp điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch Xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu
- Thời gian giải quyết thủ tục: 5 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ địa chính; thẩm định hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp đủ điều kiện. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
2,5 ngày làm việc |
9,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất. |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính) - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; trình cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp; |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
1,5 ngày làm việc |
4,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn phòng Đăng ký Đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Không tính thời gian |
9. Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài - Mã TTHC: 1.013980
a) Đối tượng thực hiện TTHC: tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài
- Áp dụng tại các cơ quan: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Văn phòng Đăng ký đất đai, cơ quan thuế.
a.1) Trường hợp thay đổi về quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm.
Thời gian giải quyết thủ tục: 10 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai; Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai; - Kiểm tra hồ sơ địa chính; thẩm định hồ sơ; - Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp đủ điều kiện. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
6,5 ngày làm việc |
13,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất. |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính) - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; trình cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
2,5 ngày làm việc |
5,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn phòng Đăng ký Đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
a.2) Trường hợp bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công.
- Thời gian giải quyết thủ tục: 10 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai; Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai; - Kiểm tra hồ sơ địa chính; thẩm định hồ sơ; Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp đủ điều kiện. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
06 ngày làm việc |
13 ngày làm việc |
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất. |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính) - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; trình cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
03 ngày làm việc |
06 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho - Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn phòng Đăng ký Đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
a.3) Đối với trường hợp nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; Trường hợp nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Thời gian giải quyết thủ tục: 08 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai; Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai; kiểm tra hồ sơ địa chính; thẩm định hồ sơ; Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp đủ điều kiện. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
4,5 ngày làm việc |
11,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất. |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính) - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; trình cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
2,5 ngày làm việc |
5,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho - Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn phòng Đăng ký Đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
b) Đối tượng thực hiện TTHC: Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam.
- Áp dụng tại các cơ quan: Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai, cơ quan thuế.
b.1) Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
Thời gian giải quyết thủ tục: 08 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai; kiểm tra hồ sơ địa chính; thẩm định hồ sơ; Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp đủ điều kiện. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
4,5 ngày làm việc |
11,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất. |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính) - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
2,5 ngày làm việc |
5,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
b.2) Đăng ký quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm.
- Thời gian giải quyết thủ tục: 10 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ địa chính; thẩm định, xử lý hồ sơ; Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp đủ điều kiện. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
06 ngày làm việc |
13 ngày làm việc |
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất. |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính). - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
03 ngày làm việc |
06 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
b.3) Đăng ký bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công.
- Thời gian giải quyết thủ tục: 10 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ địa chính; thẩm định, xử lý hồ sơ; Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp đủ điều kiện. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
06 ngày làm việc |
13 ngày làm việc |
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất. |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không xác định thời gian |
Không xác định thời gian |
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính) - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
03 ngày làm việc |
06 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
10. Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp - Mã TTHC: 1.013988
a) Đối tượng thực hiện TTHC: tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
- Áp dụng tại các cơ quan: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Văn phòng Đăng ký đất đai.
- Thời gian giải quyết thủ tục: Thực hiện 01 ngày làm việc nhận được đủ hồ sơ xóa nợ; nếu thời điểm nhận đủ hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể giải quyết việc xóa nợ trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B4 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai; Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 giờ làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý, ký duyệt hồ sơ: - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
07 giờ làm việc |
09 ngày làm việc |
|
B3 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu phát hành, số hóa, lưu kho; - Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 giờ làm việc |
0,5 ngày làm việc |
b) Đối tượng thực hiện TTHC: cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
- Áp dụng lại các cơ quan: Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.
- Thời gian giải quyết thủ tục: Thực hiện trong ngày làm việc nhận được đủ hồ sơ xóa nợ; nếu thời điểm nhận đủ hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể giải quyết việc xóa nợ trong ngày làm việc tiếp theo.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B4 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 giờ làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý, ký duyệt hồ sơ: - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
07 giờ làm việc |
09 ngày làm việc |
|
B3 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu phát hành, số hóa, lưu kho; - Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 giờ làm việc |
0,5 ngày làm việc |
a) Đối tượng thực hiện TTHC: tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Thời gian giải quyết thủ tục: 7 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai; Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ địa chính; thẩm định hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp đủ điều kiện. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
04 ngày làm việc |
11 ngày làm việc |
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất. |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính) - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai: trình cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
02 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
b) Đối tượng thực hiện TTHC: cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài:
- Thời gian giải quyết thủ tục: 07 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ địa chính; thẩm định, xử lý hồ sơ; Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
04 ngày làm việc |
11 ngày làm việc |
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất. |
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý, ký duyệt hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính) - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
02 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu phát hành, số hóa, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
- Đối tượng thực hiện: cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
- Áp dụng tại các cơ quan: Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai, Cơ quan Thuế.
- Thời gian giải quyết thủ tục: 12 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B6
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cấp huyện hoặc quy hoạch sử dụng đất cấp xã hoặc một trong các quy hoạch theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn; - Kiểm tra hồ sơ địa chính; thẩm định hồ sơ; Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp đủ điều kiện. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
08 ngày làm việc |
15 ngày làm việc |
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất. |
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý, ký duyệt hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính) - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
03 ngày làm việc |
06 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu phát hành, số hóa, lưu kho; - Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
a) Đối tượng thực hiện TTHC: Chủ đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất.
- Áp dụng tại cơ quan: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Văn phòng Đăng ký đất đai
a.1) Trường hợp bên nhận chuyển nhượng dự án không phải là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và đất để thực hiện dự án đã được cấp Giấy chứng nhận:
Thời gian giải quyết thủ tục: 8 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai; Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất: trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp đủ điều kiện. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
05 ngày làm việc |
12 ngày làm việc |
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất. |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính) - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Trình cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. - Trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm thì thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên chuyển nhượng dự án trong hợp đồng thuê đất. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
02 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
a.2) Trường hợp bên nhận chuyển nhượng dự án không phải là tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và đất để thực hiện dự án chưa được cấp Giấy chứng nhận:
- Thời gian giải quyết thủ tục: 20 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B8 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai; Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp đủ điều kiện. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
06 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất. |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính) - Hoàn thiện hồ sơ, trình cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh; - Trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm thì thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên chuyển nhượng dự án trong hợp đồng thuê đất |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
03 ngày làm việc |
07 ngày làm việc |
|
B5 |
- In và trình ký Giấy chứng nhận; |
Chi cục Quản lý đất đai |
08 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
|
B6 |
Lãnh đạo ký duyệt: - Ký giấy chứng nhận; |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
B7 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển Giấy chứng nhận đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Văn phòng Đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
Chi cục Quản lý đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
b) Đối tượng thực hiện TTHC: cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
- Áp dụng lại các cơ quan: Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.
- Thời gian giải quyết thủ tục: 8 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ - Kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất đai đối với trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất, của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký; - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp đủ điều kiện. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
05 ngày làm việc |
12 ngày làm việc |
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất. |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý hồ sơ, ký duyệt: (tính từ ngày nhận được thông báo cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính) - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp Giấy chứng nhận mới hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. - Trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm thì thông báo bằng văn bản cho cơ quan thuế về việc chấm dứt quyền và nghĩa vụ của bên chuyển nhượng dự án trong hợp đồng thuê đất |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
02 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa hồ sơ. - Đóng dấu phát hành, sao y, số hóa hồ sơ; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
* Áp dụng tại các cơ quan: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND tỉnh.
* Thời gian giải quyết thủ tục: 23 ngày. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm không quá 10 ngày so với tổng thời gian thực hiện thủ tục này.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
|
|
|
23 ngày |
33 ngày |
|
B1 + B11 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển đến Chi cục Quản lý đất đai; trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B2 |
Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức thẩm định; Hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Sở |
Chi cục Quản lý đất đai |
15 ngày |
18 ngày |
|
B3 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
03 ngày |
|
B4 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu; văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Chi cục Quản lý đất đai |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B5 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B6 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
2,75 ngày |
5,75 ngày |
|
B7 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
03 ngày |
|
B8 |
Xem xét chấp thuận hoặc ký văn bản trả lời |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
02 ngày |
|
B9 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B10 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Quản lý đất đai |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
15. Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích - Mã TTHC: 1.013946
Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Áp dụng tại các cơ quan: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND tỉnh.
a) Trường hợp thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất kết hợp
Thời gian giải quyết thủ tục: 15 ngày. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
|
|
|
15 ngày |
25 ngày |
|
B1 +B13 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển đến Chi cục Quản lý đất đai; trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B2 |
Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
02 ngày |
02 ngày |
|
Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan thẩm định phương án sử dụng đất kết hợp; hoàn thiện hồ sơ trình UBND cấp tỉnh |
Chi cục Quản lý đất đai |
3,75 ngày |
6,75 ngày |
|
|
B3 |
Biên tập bản đồ, chuyển hồ sơ đền Chi cục Quản lý đất đai |
Chi cục Quản lý đất đai (Văn phòng Đăng ký đất đai phối hợp) |
02 ngày |
02 ngày |
|
B4 |
Hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Sở |
Chi cục Quản lý đất đai |
02 ngày |
04 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
02 ngày |
|
B6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu; văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Chi cục Quản lý đất đai |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B8 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày |
03 ngày |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
02 ngày |
|
B10 |
Xem xét chấp thuận hoặc ký văn bản trả lời |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày |
02 ngày |
|
B11 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B12 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Quản lý đất đai |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
b) Trường hợp gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp
Thời gian giải quyết thủ tục: 07 ngày làm việc. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 17 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
|
|
|
07 ngày làm việc |
17 ngày làm việc |
|
B1 và B13 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển đến Chi cục Quản lý đất đai; trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan thẩm định phương án sử dụng đất kết hợp; hoàn thiện hồ sơ trình UBND cấp tỉnh |
Chi cục Quản lý đất đai |
1,5 ngày làm việc |
4,75 ngày làm việc |
|
|
B3 |
Biên tập bản đồ, chuyển hồ sơ đến Chi cục Quản lý đất đai |
Chi cục Quản lý đất đai (Văn phòng Đăng ký đất đai phối hợp) |
0,75 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
B4 |
Hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Sở |
Chi cục Quản lý đất đai |
0,5 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu; văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Chi cục Quản lý đất đai |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
B10 |
Xem xét chấp thuận hoặc ký văn bản trả lời |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
B11 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
B12 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả và chuyền kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Quản lý đất đai |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
a) Đối tượng thực hiện TTHC: tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài
- Áp dụng tại các cơ quan: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Văn phòng Đăng ký đất đai.
a.1) Trường hợp Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận.
Thời gian giải quyết thủ tục: 8 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai; Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hiện trạng tài sản đăng ký, kiểm tra hồ sơ địa chính, thẩm định hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ. - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp đủ điều kiện |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
05 ngày làm việc |
12 ngày làm việc |
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính) - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; trình cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
02 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
a.2) Trường hợp đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký.
- Thời gian giải quyết thủ tục: 05 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai; Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hiện trạng tài sản đăng ký, kiểm tra hồ sơ địa chính, thẩm định hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp đủ điều kiện. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
2,5 ngày làm việc |
9,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính) - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; trình cấp mới Giấy chứng nhận, hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
1,5 ngày làm việc |
4,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
(1.3) Trường hợp đăng ký biến động do giới hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở.
- Thời gian giải quyết thủ tục: 08 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B4 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai; Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ địa chính; thẩm định hồ sơ; Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ. - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; trình cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp; |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
07 ngày làm việc |
17 ngày làm việc |
|
B3 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
b) Đối tượng thực hiện TTHC: cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
- Áp dụng tại các cơ quan: Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai, Cơ quan thuế.
b.1) Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận.
Thời gian giải quyết thủ tục: 8 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ địa chính, hiện trạng tài sản đăng ký; thẩm định, xử lý hồ sơ; Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp đủ điều kiện. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
4,5 ngày làm việc |
11,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất. |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính). - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
2,5 ngày làm việc |
5,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
b.2) Đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký.
Thời gian giải quyết thủ tục: 05 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ địa chính, hiện trạng tài sản đăng ký; thẩm định, xử lý hồ sơ; Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp đủ điều kiện. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
2,5 ngày làm việc |
9,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính) - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
1,5 ngày làm việc |
4,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
17. Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp - Mã TTHC: 1.013947
Đối tượng thực hiện TTHC: cá nhân: Thời gian giải quyết thủ tục: 07 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B4 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ, ký duyệt: - Kiểm tra hồ sơ địa chính; thẩm định, xử lý hồ sơ; Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Xác nhận thời hạn được tiếp tục sử dụng đất vào Giấy chứng nhận đã cấp hoặc cấp mới Giấy chứng nhận nếu người sử dụng đất có nhu cầu; - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
06 ngày làm việc |
16 ngày làm việc |
|
B3 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
18. Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý - Mã TTHC: 1.012756
a) Đối tượng nộp hồ sơ TTHC: Tổ chức trong nước, tổ chức kinh tế; Người được giao quản lý đất
- Áp dụng lại các cơ quan: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Văn phòng Đăng ký đất đai.
Thời gian giải quyết thủ tục: 17 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B3 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: Lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
16,5 ngày làm việc |
26,5 ngày làm việc |
b) Đối tượng thực hiện TTHC: cộng đồng dân cư.
- Áp dụng lại các cơ quan: Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.
- Thời gian giải quyết thủ tục: 17 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B3 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định; Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
16,5 ngày làm việc |
26,5 ngày làm việc |
a) Đối tượng thực hiện TTHC: tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài
- Áp dụng tại các cơ quan: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Văn phòng Đăng ký đất đai; Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Thời gian giải quyết thủ tục: 03 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B4 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ, ký duyệt: - Kiểm tra hồ sơ địa chính; thẩm định, xử lý hồ sơ; Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; Trường hợp đủ điều kiện thì thực hiện: - Xác nhận xóa cho thuê, cho thuê lại vào Giấy chứng nhận đã cấp của chủ đầu tư dự án; - Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất; - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
02 ngày làm việc |
12 ngày làm việc |
|
B3 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho - Chuyển Giấy chứng nhận đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
b) Đối tượng thực hiện TTHC: cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài:
- Áp dụng tại các cơ quan: Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.
- Thời gian giải quyết thủ tục: 03 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B4 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ, ký duyệt: - Kiểm tra hồ sơ địa chính; thẩm định, xử lý hồ sơ; Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; Trường hợp đủ điều kiện thì thực hiện: - Xác nhận xóa cho thuê, cho thuê lại vào Giấy chứng nhận đã cấp của chủ đầu tư dự án; - Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp của bên thuê, bên thuê lại đất; - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
02 ngày làm việc |
12 ngày làm việc |
|
B3 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Đối tượng thực hiện TTHC: doanh nghiệp tư nhân sau khi đã thành lập.
- Áp dụng tại các cơ quan: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Văn phòng Đăng ký đất đai.
- Thời gian giải quyết thủ tục: 08 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B4 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ địa chính; thẩm định hồ sơ. Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ. - Trường hợp đủ điều kiện: Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp; |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
07 ngày làm việc |
17 ngày làm việc |
|
B3 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
a) Trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng nhận, phần điện tích tăng thêm do nhận chuyển quyền sử dụng một phần thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận:
- Áp dụng lại các cơ quan: Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai, UBND cấp xã, Cơ quan Thuế.
- Thời gian giải quyết thủ tục: 10 ngày làm việc (không tính thời gian đối với 30 ngày để niêm yết thông báo hoặc đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng)
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh (tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B8 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định; Trả kết quả: - Trường hợp đủ điều kiện: Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp mới Giấy chứng nhận hoặc xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp; |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền và niêm yết tại trụ sở UBND cấp xã nơi có đất về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển quyền. - Trường hợp không rõ địa chỉ của người chuyển quyền để thông báo chỉ Chi nhánh thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương, chi phí đăng tin do người đề nghị cấp Giấy chứng nhận trả. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
04 ngày làm việc |
08 ngày làm việc |
|
B3 |
Niêm yết lại UBND xã nơi có đất hoặc đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương (thời gian niêm yết 30 ngày). |
UBND cấp xã, người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: - Sau thời hạn 30 ngày, kể từ ngày thông báo hoặc đăng tin lần đầu tiên trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương mà không có đơn đề nghị giải quyết tranh chấp thì kiểm tra các điều kiện thực hiện quyền theo quy định của Luật Đất, trường hợp đủ điều kiện thì lập phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính; - Trường hợp có đơn đề nghị giải quyết tranh chấp thì Chi nhánh hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định hoặc trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền thì thông báo lý do và trả hồ sơ cho người yêu cầu đăng ký. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
02 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
|
B5 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất. |
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B6 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính). - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp mới Giấy chứng nhận và chỉnh lý Giấy chứng nhận của bên chuyển quyền sử dụng đất theo quy định. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
03 ngày làm việc |
06 ngày làm việc |
|
B7 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu phát hành, số hóa, lưu kho - Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
b) Trường hợp thửa đất gốc đã có Giấy chứng nhận, phần diện tích đất tăng thêm chưa được cấp Giấy chứng nhận:
- Áp dụng tại các cơ quan: Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai, UBND cấp xã, Cơ quan Thuế.
- Thời gian giải quyết thủ tục: 20 ngày làm việc (không tính thời gian đối với 15 ngày niêm yết công khai)
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B8 |
Tiếp nhận hồ sơ; cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ địa chính, thẩm định hồ sơ; - Gửi hồ sơ gửi đến UBND cấp xã nơi có đất để thực hiện các công việc theo quy định đối với phần diện tích đất tăng thêm. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
10 ngày làm việc |
15 ngày làm việc |
|
B3 |
(Không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ) UBND cấp xã thực hiện các công việc sau: - Xác nhận hiện trạng sử dụng đất có hay không có nhà ở, công trình xây dựng; tình trạng tranh chấp đất đai, tài sản gắn liền với đất, việc sử dụng đất ổn định; đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất thì xác nhận thêm nguồn gốc sử dụng đất. - Kiểm tra sự phù hợp với quy hoạch đối với các trường hợp có yêu cầu phải phù hợp với quy hoạch để cấp Giấy chứng nhận. - Niêm yết công khai kết quả kiểm tra theo Mẫu số 17 ban hành kèm theo Nghị định số 151/2024/NĐ-CP tại trụ sở UBND cấp xã, khu dân cư nơi có đất trong thời gian 15 ngày, đồng thời thực hiện xem xét giải quyết các ý kiến phản ánh về nội dung đã công khai (nếu có). - Chuyển hồ sơ kèm theo kết quả thực hiện bằng văn bản đến Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai. |
UBND cấp xã |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: (sau khi nhận được kết quả từ UBND cấp xã) - Lập phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp đủ điều kiện; Thông báo lý do và trả hồ sơ trường hợp không đủ điều kiện. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
05 ngày làm việc |
07 ngày làm việc |
|
B5 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất |
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B6 |
Xử lý, ký duyệt hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính) - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, Cơ sở dữ liệu đất đai; cấp mới Giấy chứng nhận. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
04 ngày làm việc |
07 ngày làm việc |
|
B7 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu phát hành, số hóa, lưu kho; - Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
- Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân
a) Trường hợp người sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 137 của Luật Đất đai hoặc có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 137 của Luật Đất đai nhưng không có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở:
- Thời gian giải quyết thủ tục: 15 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B8 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ địa chính, thẩm định, xử lý hồ sơ; - Lấy ý kiến của UBND cấp xã nơi có đất về hiện trạng sử dụng đất, tình trạng tranh chấp đất đai; - Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
05 ngày làm việc |
08 ngày làm việc |
|
B3 |
Có Văn bản đối với nội dung lấy ý kiến và gửi kết quả về Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai. |
UBND cấp xã |
04 ngày làm việc |
07 ngày làm việc |
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được ý kiến của UBND cấp xã nơi có đất). - Lập phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính trường hợp đủ điều kiện hoặc thông báo trả hồ sơ và lý do trường hợp không đủ điều kiện. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
02 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
|
B5 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất. |
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B6 |
Xử lý, ký duyệt hồ sơ: - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp mới Giấy chứng nhận. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
03 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
|
B7 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu phát hành, số hóa, lưu kho; - Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
b) Trường hợp người sử (dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 137 của Luật Đất đai và có nhu cầu xác định lại diện tích đất ở:
Thời gian giải quyết thủ tục: 20 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B8 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây; - Nếu đủ điều kiện xác định lại diện tích đất ở thì chuyển hồ sơ kèm theo hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây đến cơ quan quản lý đất đai cấp xã. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
3,5 ngày làm việc |
5,5 ngày làm việc |
|
B3 |
- Kiểm tra hồ sơ cấp Giấy chứng nhận trước đây; - Xác định diện tích, loại đất theo quy định lại các điểm a, b và c khoản 4 và khoản 6 Điều 141 của Luật Đất đai; - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai. |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường). |
09 ngày làm việc |
14 ngày làm việc |
|
B4 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất |
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B5 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính) Trình Chủ tịch UBND cấp xã ký Giấy chứng nhận. |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường). |
03 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
|
B6 |
Kiểm tra, ký Giấy chứng nhận. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
03 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
|
B7 |
- Chuyển bản chính Giấy chứng nhận cho Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả để trao cho người sử dụng đất; - Chuyển hồ sơ kèm bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai để lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu đất đai. |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường). |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
a) Đối tượng thực hiện TTHC: tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
- Áp dụng tại các cơ quan: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Văn phòng Đăng ký đất đai.
a.1) Trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e và g khoản 1 mục VII của “Phần C. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT” Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
- Thời gian giải quyết thủ tục: 05 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai; Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ địa chính, thực hiện theo điểm a, b, c khoản 4 mục VII của “PHẦN C. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT” Nghị định 151/2025/NĐ-CP; Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
2,5 ngày làm việc |
9,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính); - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; trình cấp Giấy chứng nhận. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
1,5 ngày làm việc |
4,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
a.2) Trường hợp thay đổi kích thước các cạnh, diện tích, số hiệu của thửa đất do đo đạc lập bản đồ địa chính, trích đo địa chính thửa đất mà ranh giới thửa đất không thay đổi.
- Thời gian giải quyết thủ tục: 10 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai; Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ địa chính, thực hiện theo điểm a, b, c khoản 4 mục VII của “PHẦN C. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT” Nghị định 151/2025/NĐ-CP; Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp đủ điều kiện. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
06 ngày làm việc |
13 ngày làm việc |
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất. |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
Không tính thời gian |
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính). - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp mới Giấy chứng nhận; |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
03 ngày làm việc |
06 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
b) Đối tượng thực hiện TTHC: cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
b.1) Trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e và g khoản 1 mục VII của “PHẦN C. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT” Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
- Áp dụng tại các cơ quan: Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai, Cơ quan Thuế.
- Thời gian giải quyết thủ tục: 05 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ địa chính, thực hiện theo điểm a, b, c khoản 4 mục VII của “Phần C. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT” Nghị định 151/2025/NĐ-CP ; Trường hợp không dù điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
03 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất. |
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý, ký duyệt hồ sơ: - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp mới Giấy chứng nhận. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
01 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu phát hành, số hóa, lưu kho; - Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
b2) Trường hợp quy định tại điểm h khoản 1 mục VII của “Phần C. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT” Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025.
- Áp dụng tại các cơ quan: Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai, Cơ quan Thuế.
- Thời gian giải quyết thủ tục: 10 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy từ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ địa chính, thực hiện theo điểm a, b, c khoản 4 mục VII của “Phần C. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT” Nghị định 151/2025/NĐ-CP; Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ. - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp đủ điều kiện. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
06 ngày làm việc |
13 ngày làm việc |
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất. |
Cơ quan Thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý, ký duyệt hồ sơ: - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp mới Giấy chứng nhận. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
03 ngày làm việc |
06 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu phát hành, số hóa, lưu kho; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
24. Tách thửa hoặc hợp thửa đất - Mã TTHC: 1.012784
a) Đối tượng thực hiện TTHC: tổ chức, cơ sở tôn giáo, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư.
- Áp dụng tại các cơ quan: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Văn phòng Đăng ký đất đai
- Thời gian giải quyết thủ tục: 12 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B4 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu quy định tại Điều 220 của Luật Đất đai để xác định điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất; kiểm tra các thông tin về người sử dụng đất, ranh giới, diện tích, loại đất của các thửa đất trên hồ sơ lưu trữ, hồ sơ do người sử dụng đất nộp; + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất theo quy định tại Điều 220 của Luật Đất đai thì trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trả hồ sơ cho người sử dụng đất và thông báo rõ lý do; + Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất nhưng Giấy chứng nhận đã cấp không có sơ đồ thửa đất hoặc có sơ đồ thửa đất nhưng thiếu kích thước các cạnh hoặc diện tích và kích thước các cạnh không thống nhất thì trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trả hồ sơ, thông báo rõ lý do và hướng dẫn để người sử dụng đất thực hiện trích lục bản đồ địa chính hoặc thuê đơn vị đo đạc có Giấy phép về hoạt động đo đạc, thành lập bản đồ địa chính thực hiện đo đạc chỉnh lý thửa đất hoặc trích đo bản đồ địa chính để thực hiện đăng ký biến động đất đai; + Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và Giấy chứng nhận đã cấp có sơ đồ thửa đất, đủ kích thước các cạnh, diện tích và kích thước các cạnh thống nhất thì trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai có trách nhiệm: - Xác nhận đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất kèm các thông tin thửa đất vào Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất, đồng thời xác nhận vào Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất để hoàn thiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với các thửa đất sau tách thửa, hợp thửa, trừ trường hợp Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất do Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện; - Trường hợp tách thửa đất, hợp thửa đất mà không thay đổi người sử dụng đất thì thực hiện việc chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp Giấy chứng nhận cho các thửa đất sau khi tách thửa đất, hợp thửa đất và trao Giấy chứng nhận cho người được cấp. + Trường hợp tách thửa đất, hợp thửa đất mà có thay đổi người sử dụng đất thì sau khi xác nhận đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất vào Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất và Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất thì chuyển cho người sử dụng đất để thực hiện ký kết hợp đồng, văn bản giao dịch về quyền sử dụng đối với thửa đất sau khi tách, hợp thửa; - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp Giấy chứng nhận cho các thửa đất sau khi tách thửa đất, hợp thửa đất. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
11 ngày làm việc |
21 ngày làm việc |
|
B3 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn phòng Đăng ký Đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
b) Đối tượng thực hiện TTHC: cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam.
- Áp dụng tại các cơ quan: Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.
- Thời gian giải quyết thủ tục: 12 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B4 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ, đối chiếu quy định tại Điều 220 của Luật Đất đai để xác định điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất; kiểm tra các thông tin về người sử dụng đất, ranh giới, diện tích, loại đất của các thửa đất trên hồ sơ lưu trữ, hồ sơ do người sử dụng đất nộp; + Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất theo quy định tại Điều 220 của Luật Đất đai thì trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trả hồ sơ cho người sử dụng đất và thông báo rõ lý do; + Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất nhưng Giấy chứng nhận đã cấp không có sơ đồ thửa đất hoặc có sơ đồ thửa đất nhưng thiếu kích thước các cạnh hoặc diện tích và kích thước các cạnh không thống nhất thì trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trả hồ sơ, thông báo rõ lý do và hướng dẫn để người sử dụng đất thực hiện trích lục bản đồ địa chính hoặc thuê đơn vị đo đạc có Giấy phép về hoạt động đo đạc, thành lập bản đồ địa chính thực hiện đo đạc chỉnh lý thửa đất hoặc trích đo bản đồ địa chính để thực hiện đăng ký biến động đất đai; + Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất và Giấy chứng nhận đã cấp có sơ đồ thửa đất, đủ kích thước các cạnh, diện tích và kích thước các cạnh thống nhất thì trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai có trách nhiệm: - Xác nhận đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất kèm các thông tin thửa đất vào Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất, đồng thời xác nhận vào Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất để hoàn thiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với các thửa đất sau tách thửa, hợp thửa, trừ trường hợp Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất do Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện; - Trường hợp tách thửa đất, hợp thửa đất mà không thay đổi người sử dụng đất thì thực hiện việc chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp Giấy chứng nhận cho các thửa đất sau khi tách thửa đất, hợp thửa đất và trao Giấy chứng nhận cho người được cấp. + Trường hợp tách thửa đất, hợp thửa đất mà có thay đổi người sử dụng đất thì sau khi xác nhận đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất vào Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất và Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất thì chuyển cho người sử dụng đất để thực hiện ký kết hợp đồng, văn bản giao dịch về quyền sử dụng đối với thửa đất sau khi tách, hợp thửa; - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp Giấy chứng nhận cho các thửa đất sau khi tách thửa đất, hợp thửa đất. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
11 ngày làm việc |
21 ngày làm việc |
|
B3 |
Số hóa hồ sơ. - Đóng dấu phát hành, sao y, số hóa hồ sơ; - Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
25. Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất- Mã TTHC 1.012786
a) Áp dụng đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
- Áp dụng tại các cơ quan: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Văn phòng Đăng ký đất đai.
- Thời gian giải quyết thủ tục: 10 ngày làm việc (không tính thời gian đối với 15 ngày niêm yết công khai hoặc đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng).
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B8 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai; Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khai báo bị mất trong hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; - Trường hợp phát hiện thửa đất, tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng nhận đã được chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc đang thế chấp tại các tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế khác hoặc cá nhân theo quy định của pháp luật thì thông báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; - Thông báo lý do và trả hồ sơ (nếu không đủ điều kiện) - Thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương trong thời gian 15 ngày về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp; - Trường hợp Trang bổ sung của Giấy chứng nhận đã cấp theo quy định của pháp luật đất đai trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành bị mất: Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra thông tin của Trang bổ sung trong hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; thực hiện cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất với các thông tin cập nhật của Giấy chứng nhận đã cấp và thông tin trên Trang bổ sung. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
05 ngày làm việc |
11 ngày làm việc |
|
B3 |
Đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương trong thời gian 15 ngày về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp. |
Người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: (Sau 15 ngày kể từ ngày đăng tin trên trên phương tiện thông tin đại chúng). - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
02 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
|
B5 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B6 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính) - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Ký quyết định hủy Giấy chứng nhận bị mất, cấp lại Giấy chứng nhận. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
02 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
|
B7 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn phòng Đăng ký Đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
b) Đối tượng thực hiện TTHC: cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
- Áp dụng tại các cơ quan: Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai, UBND xã.
- Thời gian giải quyết thủ tục: 10 ngày làm việc (không tính thời gian đối với 15 ngày niêm yết công khai hoặc đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng).
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B8 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ. - Kiểm tra thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khai báo bị mất trong hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; - Trường hợp phát hiện thửa đất, tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng nhận đã được chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc đang thế chấp tại các tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế khác hoặc cá nhân theo quy định của pháp luật thì thông báo, trả lại hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất; - Trường hợp không phát hiện thửa đất, tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng nhận đã được chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc đang thế chấp tại các tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế khác hoặc cá nhân theo quy định của pháp luật thì chuyển thông tin đến UBND cấp xã nơi có đất để Niêm yết công khai về việc mất Giấy chứng nhận hoặc thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương trong thời gian 15 ngày về việc mất Giấy chứng nhận đã cấp đối với người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, chi phí đăng tin do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chi trả; - Trường hợp Trang bổ sung của Giấy chứng nhận đã cấp theo quy định của pháp luật đất đai trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành bị mất: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra thông tin của Trang bổ sung trong hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; thực hiện cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất với các thông tin cập nhật của Giấy chứng nhận đã cấp và thông tin trên Trang bổ sung. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
05 ngày làm việc |
11 ngày làm việc |
|
B3 |
Niêm yết công khai tại trụ sở UBND xã và điểm dân cư nơi có đất hoặc đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng. |
UBND cấp xã, người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được biên bản kết thúc niêm yết của UBND cấp xã). - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
02 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
|
B5 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính). |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B6 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính). - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Ký quyết định hủy Giấy chứng nhận bị mất, cấp lại Giấy chứng nhận. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
02 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
|
B7 |
Số hóa hồ sơ. - Đóng dấu phát hành, sao y, số hóa hồ sơ; - Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
26. Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp - Mã TTHC: 1.012790
a) Đối tượng thực hiện TTHC: tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
- Áp dụng tại các cơ quan: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Văn phòng Đăng ký đất đai; Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Thời gian giải quyết thủ tục: 08 ngày làm việc
a.1) Đối với trường hợp Giấy chứng nhận được Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp lần đầu:
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. - Chuyển hồ sơ đến Phòng Quản lý đất đai; Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Thông báo cho Văn phòng đăng ký đất đai chuyển hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu. |
Chi cục Quản lý đất đai |
02 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
|
B3 |
Cung cấp hồ sơ cấp giấy lần đầu |
Phòng Thông tin Lưu trữ - Văn phòng Đăng ký đất đai |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ, lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót; - Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Trường hợp đủ điều kiện thì xác nhận nội dung đính chính trên Giấy chứng nhận đã cấp hoặc cấp mới Giấy chứng nhận; |
Chi cục Quản lý đất đai |
03 ngày làm việc |
08 ngày làm việc |
|
B5 |
Lãnh đạo ký duyệt: - Ký giấy chứng nhận; |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển Giấy chứng nhận đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai để chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
Chi cục Quản lý đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
a.2) Đối với trường hợp Giấy chứng nhận được Văn phòng Đăng ký đất đai cấp do đăng ký biến động:
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B4 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ, lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót; - Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Trường hợp đủ điều kiện thì chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai và xác nhận nội dung đính chính trên Giấy chứng nhận đã cấp hoặc cấp mới Giấy chứng nhận. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
07 ngày làm việc |
17 ngày làm việc |
|
B3 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển Giấy chứng nhận đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
b) Đối tượng thực hiện: cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
- Áp dụng tại các cơ quan: Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.
- Thời gian giải quyết thủ tục: 08 ngày làm việc.
Trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất có sai sót.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B4 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra, lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót; - Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Trường hợp đủ điều kiện thì chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai và xác nhận nội dung đính chính trên Giấy chứng nhận đã cấp hoặc cấp mới Giấy chứng nhận; |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
07 ngày làm việc |
17 ngày làm việc |
|
B3 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển Giấy chứng nhận đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
a) Đối tượng thực hiện TTHC: tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.
- Áp dụng tại các cơ quan: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Văn phòng Đăng ký đất đai; Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Thời gian giải quyết thủ tục:
(1) Thời gian thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không quá 25 ngày làm việc.
(2) Thời gian thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận sau thu hồi:
- Trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu thì thời gian thực hiện đăng ký, cấp lại Giấy chứng nhận không quá 20 ngày làm việc.
- Trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp do đăng ký biến động thì thời gian thực hiện cấp lại Giấy chứng nhận theo quy định đối với từng trường hợp đăng ký biến động theo quy định tại Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
a.1) Thu hồi Giấy chứng nhận được Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp lần đầu
+ Thu hồi không cấp lại Giấy chứng nhận (25 ngày làm việc)
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B5 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định; - Chuyển hồ sơ đến Chi cục Quản lý đất đai. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
- Thông báo cho Văn phòng đăng ký đất đai chuyển hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu; - Kiểm tra hồ sơ, xác định lại thông tin quy định tại điểm d khoản 2 Điều 152 của Luật Đất đai theo đúng quy định của pháp luật đất đai tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận; Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đối với trường hợp đủ điều kiện. |
Chi cục Quản lý đất đai |
21 ngày làm việc |
28 ngày làm việc |
|
B3 |
Ký Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận. |
Lãnh đạo Sở |
03 ngày làm việc |
06 ngày làm việc |
|
B4 |
- Thực hiện thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp; - Chuyển Quyết định thu hồi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Chuyển hồ sơ đã giải quyết đến Văn phòng Đăng ký đất đai để thực hiện chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
Chi cục Quản lý đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
+ Thu hồi và cấp lại Giấy chứng nhận: 45 ngày làm việc (thời gian thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp: 25 ngày làm việc và thời gian thực hiện cấp lại Giấy chứng nhận sau thu hồi: 20 ngày làm việc)
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B14 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định; - Chuyển hồ sơ đến Chi cục Quản lý đất đai. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
- Thông báo cho Văn phòng đăng ký đất đai chuyển hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu; - Kiểm tra hồ sơ, xác định lại thông tin quy định tại điểm d khoản 2 Điều 152 của Luật Đất đai theo đúng quy định của pháp luật đất đai tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận; Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ. - Trình UBND tỉnh xác định hình thức sử dụng đất; |
Chi cục Quản lý đất đai |
25 ngày làm việc |
31 ngày làm việc |
|
B3 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
B5 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Xem xét ký quyết định |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
B7 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B8 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh chuyển cho Phòng chuyên môn xử lý. |
Văn thư Chi cục Quản lý đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B9 |
- Tiếp nhận hồ sơ; - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai để xác định nghĩa vụ tài chính |
Chi cục Quản lý đất đai |
03 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
|
B10 |
Cơ quan có thẩm quyền xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B11 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính) - Trình ký Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp; Ký cấp lại Giấy chứng nhận; Lập hợp đồng thuê đất đối với trường hợp thuê đất. |
Chi cục Quản lý đất đai |
7,5 ngày làm việc |
10,5 ngày làm việc |
|
B12 |
Lãnh đạo ký duyệt: - Ký Quyết định thu hồi, Giấy chứng nhận và ký hợp đồng thuê đất đối với trường hợp thuê đất. |
Lãnh đạo Sở |
03 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
|
B13 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Thực hiện thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp; - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển Giấy chứng nhận, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận và hợp đồng thuê đất đối với trường hợp thuê đất đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao Giấy chứng nhận đã cấp đến Văn phòng đăng ký đất đai để cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
Chi cục Quản lý đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
a.2) Thu hồi và cấp lại Giấy chứng nhận thuộc thẩm quyền Văn phòng Đăng ký đất đai cấp:
+ Thu hồi không cấp lại Giấy chứng nhận (25 ngày làm việc)
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B4 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai; Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy từ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ đã cấp Giấy chứng nhận để xác định lại thông tin quy định tại điểm d khoản 2 Điều 152 của Luật Đất đai theo đúng quy định của pháp luật đất đai tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận. Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đối với trường hợp đủ điều kiện; - Thực hiện chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
24 ngày làm việc |
34 ngày làm việc |
|
B3 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Thực hiện thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp; - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
+ Trường hợp thu hồi và cấp lại Giấy chứng nhận do đăng ký biến động
- Áp dụng tại các cơ quan: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Văn phòng Đăng ký đất đai, Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Thời gian giải quyết thủ tục: 28 ngày làm việc (Thời gian thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp: 25 ngày làm việc; Thời gian thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận sau thu hồi: 03 ngày làm việc)
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ đã cấp Giấy chứng nhận để xác định lại thông tin quy định tại điểm d khoản 2 Điều 152 của Luật Đất đai theo đúng quy định của pháp luật đất đai tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận. Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ. - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính) |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
20 ngày làm việc |
27 ngày làm việc |
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất. |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính) - Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận và cấp lại Giấy chứng nhận; - Thực hiện chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
07 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Thực hiện thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp; - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
b) Đối tượng thực hiện TTHC: Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam.
- Áp dụng tại các cơ quan: Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.
b.1) Trường hợp thu hồi GCN đã cấp do đăng ký biến động (không cấp lại GCN).
- Thời gian giải quyết thủ tục: 25 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B4 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ, thẩm tra và ký quyết định thu hồi GCN: - Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra hồ sơ đã cấp Giấy chứng nhận để xác định lại thông tin quy định tại điểm d khoản 2 Điều 152 của Luật Đất đai theo đúng quy định của pháp luật đất đai tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận: - Thẩm tra hồ sơ và Ký quyết định thu hồi GCN; - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
24 ngày làm việc |
34 ngày làm việc |
|
B3 |
Số hóa hồ sơ: - Đóng dấu phát hành, sao y, số hóa hồ sơ; - Chuyển quyết định thu hồi đến Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả. |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
b.2) Trường hợp thu hồi GCN đã cấp do đăng ký biến động và cấp lại GCN.
- Thời gian giải quyết thủ tục: 28 ngày làm việc (Thời gian thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp: 25 ngày làm việc; Thời gian thực hiện việc cấp lại Giấy chứng nhận sau thu hồi: 03 ngày làm việc)
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai kiểm tra hồ sơ đã cấp Giấy chứng nhận để xác định lại thông tin quy định tại điểm d khoản 2 Điều 152 của Luật Đất đai theo đúng quy định của pháp luật đất đai tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận; - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính) hoặc thông báo lý do và trả hồ sơ (nếu không đủ điều kiện). |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
20 ngày làm việc |
27 ngày làm việc |
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính) - Ký quyết định thu hồi Giấy chứng nhận và cấp lại Giấy chứng nhận; Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
07 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả. |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
a) Áp dụng đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư;
- Áp dụng tại các cơ quan: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Văn phòng Đăng ký đất đai.
- Thời gian giải quyết thủ tục: 8 ngày làm việc (không tính thời gian đối với 30 ngày niêm yết công khai tại UBND cấp xã hoặc đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng).
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai; Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ; - Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền và UBND cấp xã nơi có đất để niêm yết công khai về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển quyền. Trường hợp không rõ địa chỉ của người chuyển quyền để thông báo thì Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương, chi phí đăng tin do người đề nghị cấp Giấy chứng nhận trả. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
4,5 ngày làm việc |
11,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Niêm yết công khai hoặc đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng (niêm yết công khai 30 ngày). |
UBND cấp xã, Người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: - Sau thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có thông báo hoặc đăng tin lần đầu tiên trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương mà không có đơn đề nghị giải quyết tranh chấp thì thẩm định, xử lý hồ sơ; - Trường hợp có đơn đề nghị giải quyết tranh chấp thì hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định; - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp mới Giấy chứng nhận cho bên nhận chuyển quyền; - Trường hợp bên chuyển quyền không nộp Giấy chứng nhận đã cấp thì thực hiện việc hủy Giấy chứng nhận đã cấp. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
2,5 ngày làm việc |
5,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Thực hiện thu hồi Giấy chứng nhận; - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
b) Đối tượng thực hiện TTHC: cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
- Áp dụng tại các cơ quan: Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.
- Thời gian giải quyết thủ tục: 8 ngày làm việc (không tính thời gian đối với 30 ngày niêm yết công khai tại UBND cấp xã hoặc đăng tin trên phương tiện thông tin đại chúng)
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ. - Thông báo bằng văn bản cho bên chuyển quyền và UBND cấp xã nơi có đất để niêm yết công khai về việc làm thủ tục cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển quyền. Trường hợp không rõ địa chỉ của người chuyển quyền để thông báo thì thực hiện đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương, chi phí đăng tin do người đề nghị cấp Giấy chứng nhận trả; |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
4,5 ngày làm việc |
13 ngày làm việc |
|
B3 |
Niêm yết công khai hoặc đăng tin 03 lần trên phương tiện thông tin đại chúng (30 ngày) |
UBND cấp xã, Người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: - Sau thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có thông báo hoặc đăng tin lần đầu tiên trên phương tiện thông tin đại chúng ở địa phương mà không có đơn đề nghị giải quyết tranh chấp thì thẩm định, xử lý hồ sơ. - Trường hợp có đơn đề nghị giải quyết tranh chấp thì hướng dẫn các bên nộp đơn đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp theo quy định; - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; cấp mới Giấy chứng nhận cho bên nhận chuyển quyền; - Trường hợp bên chuyển quyền không nộp Giấy chứng nhận đã cấp thì thực hiện việc hủy Giấy chứng nhận đã cấp. |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
2,5 ngày làm việc |
6 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa hồ sơ. - Đóng dấu phát hành, sao y, số hóa hồ sơ; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
a) Áp dụng đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức, cá nhân nước ngoài.
- Thời gian giải quyết thủ tục: 08 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai. Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc, thông báo cho chủ đầu tư cung cấp các giấy tờ theo quy định đối với trường hợp người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng, hạng mục công trình xây dựng trực tiếp thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận mà chủ đầu tư chưa nộp các giấy tờ theo quy định; - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp đủ điều kiện. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
4,5 ngày làm việc |
11,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất. |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
Không tính thời gian |
|
B4 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính) - Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng, hạng mục công trình xây dựng; - Xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp cho chủ đầu tư, trong đó phần diện tích thuộc quyền sử dụng chung với người khác thì được chỉnh lý biến động để chuyển sang hình thức sử dụng chung. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
2,5 ngày làm việc |
5,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển Giấy chứng nhận đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
b) Đối tượng thực hiện TTHC: cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
- Áp dụng tại các cơ quan: Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.
- Thời gian giải quyết thủ tục: 08 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo mẫu quy định; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. - Trả kết quả. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ. - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện quyền theo quy định thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc, thông báo cho chủ đầu tư cung cấp các giấy tờ theo quy định đối với trường hợp người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng, hạng mục công trình xây dựng trực tiếp thực hiện thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận mà chủ đầu tư chưa nộp các giấy tờ theo quy định - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai đối với trường hợp đủ điều kiện. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
4,5 ngày làm việc |
11,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất. |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B4 |
Xử lý, ký duyệt hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính). - Cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; Cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng, hạng mục công trình xây dựng; - Chuyển Giấy chứng nhận đã cấp đến Văn phòng Đăng ký đất đai để xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp cho chủ đầu tư, trong đó phần diện tích thuộc quyền sử dụng chung với người khác thì được chỉnh lý biến động để chuyển sang hình thức sử dụng chung. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
2,5 ngày làm việc |
5,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Số hóa hồ sơ. - Đóng dấu phát hành, sao y, số hóa hồ sơ; - Chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
30. Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai - Mã TTHC: 1.012789
a) Áp dụng đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức, cá nhân nước ngoài.
- Áp dụng tại các cơ quan: Văn phòng Đăng ký đất đai;
a1) Cung cấp dữ liệu đất đai đối với thông tin, dữ liệu có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai:
- Thời gian giải quyết thủ tục: Thực hiện 01 ngày làm việc. Trường hợp nhận được yêu cầu sau 15 giờ thì cung cấp vào ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp từ chối cung cấp thông tin, dữ liệu thì phải nêu rõ lý do và trả lời cho tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai biết trong 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính hợp lệ của phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu chưa hợp lệ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện để tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác thông tin, dữ liệu đất đai điều chỉnh, hoàn thiện lại theo quy định; - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai; Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 giờ làm việc |
|
B2 |
Thông báo phí, giá sản phẩm - Thông báo phí, giá sản phẩm, dịch vụ cung cấp thông tin đất đai (nếu có) cho người yêu cầu. - Trường hợp từ chối cung cấp thông tin, dữ liệu thì phải nêu rõ lý do và trả lời cho người yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai biết trong 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
02 giờ làm việc |
|
B3 |
Tổ chức, cá nhân thực hiện nộp phí, giá sản phẩm, dịch vụ cung cấp thông tin đất đai theo thông báo phí (nếu có) |
Người yêu cầu cung cấp thông tin |
01 giờ làm việc |
|
B4 |
Cung cấp thông tin - Thực hiện cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai theo yêu cầu |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
04 giờ làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển Giấy chứng nhận đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 giờ làm việc |
a2) Cung cấp dữ liệu đất đai đối với thông tin, dữ liệu không có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai:
- Thời gian giải quyết thủ tục: 2 ngày làm việc. Trường hợp cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cần thêm thời gian để xem xét, tìm kiếm, tập hợp, tổng hợp, phân tích hoặc lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan thì có thể gia hạn nhưng tối đa không quá 10 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính hợp lệ của phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu chưa hợp lệ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện để tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác thông tin, dữ liệu đất đai điều chỉnh, hoàn thiện lại theo quy định. - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng Đăng ký đất đai; Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 giờ làm việc |
|
B2 |
Thông báo phí, giá sản phẩm - Thông báo phí, giá sản phẩm, dịch vụ cung cấp thông tin đất đai (nếu có) cho người yêu cầu. - Trường hợp từ chối cung cấp thông tin, dữ liệu thì phải nêu rõ lý do và trả lời cho người yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai biết trong 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
02 giờ làm việc |
|
B3 |
Tổ chức, cá nhân thực hiện nộp phí, giá sản phẩm, dịch vụ cung cấp thông tin đất đai theo thông báo phí (nếu có). |
Người yêu cầu cung cấp thông tin |
01 giờ làm việc |
|
B4 |
Cung cấp thông tin - Thực hiện cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai theo yêu cầu. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
13 giờ làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển Giấy chứng nhận đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 giờ làm việc |
b) Đối tượng thực hiện TTHC: cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
- Áp dụng tại các cơ quan: Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.
b1) Cung cấp dữ liệu đất đai đối với thông tin, dữ liệu có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai:
- Thời gian giải quyết thủ tục: Thực hiện trong ngày làm việc. Trường hợp nhận được yêu cầu sau 15 giờ thì cung cấp vào ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp từ chối cung cấp thông tin, dữ liệu thì phải nêu rõ lý do và trả lời cho tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai biết trong 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính hợp lệ của phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu chưa hợp lệ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện để tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác thông tin, dữ liệu đất đai điều chỉnh, hoàn thiện lại theo quy định. Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 giờ làm việc |
|
B2 |
Thông báo phí, giá sản phẩm - Thông báo phí, giá sản phẩm, dịch vụ cung cấp thông tin đất đai (nếu có) cho người yêu cầu. - Trường hợp từ chối cung cấp thông tin, dữ liệu thì phải nêu rõ lý do và trả lời cho người yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai biết trong 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
02 giờ làm việc |
|
B3 |
Tổ chức, cá nhân thực hiện nộp phí, giá sản phẩm, dịch vụ cung cấp thông tin đất đai theo thông báo phí (nếu có) |
Người yêu cầu cung cấp thông tin |
01 giờ làm việc |
|
B4 |
Cung cấp thông tin - Thực hiện cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai theo yêu cầu |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
04 giờ làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển Giấy chứng nhận đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 giờ làm việc |
b2) Cung cấp dữ liệu đất đai đối với thông tin, dữ liệu không có sẵn trong cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai:
- Thời gian giải quyết thủ tục: 2 ngày làm việc. Trường hợp cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cần thêm thời gian để xem xét, tìm kiếm, tập hợp, tổng hợp, phân tích hoặc lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan thì có thể gia hạn nhưng tối đa không quá 10 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1+B6 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính hợp lệ của phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu chưa hợp lệ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện để tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác thông tin, dữ liệu đất đai điều chỉnh, hoàn thiện lại theo quy định. Trả kết quả |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 giờ làm việc |
|
B2 |
Thông báo phí, giá sản phẩm - Thông báo phí, giá sản phẩm, dịch vụ cung cấp thông tin đất đai (nếu có) cho người yêu cầu. - Trường hợp từ chối cung cấp thông tin, dữ liệu thì phải nêu rõ lý do và trả lời cho người yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai biết trong 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
02 giờ làm việc |
|
B3 |
Tổ chức, cá nhân thực hiện nộp phí, giá sản phẩm, dịch vụ cung cấp thông tin đất đai theo thông báo phí (nếu có) |
Người yêu cầu cung cấp thông tin |
01 giờ làm việc |
|
B4 |
Cung cấp thông tin - Thực hiện cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai theo yêu cầu |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
13 giờ làm việc |
|
B5 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển Giấy chứng nhận đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
0,5 giờ làm việc |
31. Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất - Mã TTHC: 1.012821
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Công ty nông, lâm nghiệp.
* Áp dụng tại các cơ quan: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND tỉnh.
* Thời gian giải quyết thủ tục:
30 ngày làm việc đối với trường hợp hồ sơ đủ điều kiện trình duyệt.
38 ngày làm việc đối với trường hợp phải chỉnh sửa, bổ sung.
Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện được tăng thêm không quá 10 ngày.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
|
|
|
30 ngày hoặc 38 ngày |
38 ngày hoặc 48 ngày |
|
|
GIAI ĐOẠN 1: |
20 ngày (tại Sở) |
20 ngày (tại Sở) |
|
|
B1 và B13/B16 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Chi cục Quản lý đất đai; trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B2 |
Chi cục Quản lý đất đai: (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ phương án sử dụng đất của công ty nông, lâm nghiệp): - Gửi hồ sơ phương án sử dụng đất đến các sở, ban, ngành có liên quan và UBND cấp xã nơi có đất để lấy ý kiến - Trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định |
Chi cục Quản lý đất đai |
4,75 ngày |
4,75 ngày |
|
B3 |
Các sở, ban, ngành có liên quan và UBND cấp xã nơi có đất gửi ý kiến bằng văn bản đến cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh |
Các sở, ban, ngành có liên quan và UBND cấp xã nơi có đất |
10 ngày |
10 ngày |
|
B4 |
Tổ chức họp Hội đồng để thẩm định |
Chi cục Quản lý đất đai |
05 ngày |
05 ngày |
|
|
GIAI ĐOẠN 2: TRƯỜNG HỢP ĐỦ ĐIỀU KIỆN TRÌNH |
10 ngày (tại Sở 05 ngày, tại VP UBND tỉnh 05 ngày) |
18 ngày (tại Sở 09 ngày, tại VP UBND tỉnh 09 ngày) |
|
|
B5 |
Hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký tờ trình |
Chi cục Quản lý đất đai |
3,75 ngày |
6,75 ngày |
|
B6 |
Lãnh đạo Sở ký tờ trình |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
02 ngày |
|
B7 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường, đóng dấu chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B8 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B9 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
2,75 ngày |
4,25 ngày |
|
B10 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
02 ngày |
|
B11 |
Xem xét phê duyệt hoặc ký văn bản trả lời |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
02 ngày |
|
B12 |
VP UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B13 |
Nhận kết quả và hồ sơ từ VP UBND tỉnh chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
|
GIAI ĐOẠN 2: TRƯỜNG HỢP PHẢI CHỈNH SỬA, BỔ SUNG |
18 ngày (tại Sở 13 ngày, tại VP UBND tỉnh 05 ngày) |
28 ngày (tại Sở 16 ngày, tại VP UBND tỉnh 12 ngày) |
|
|
B5 |
Thông báo chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ gửi công ty nông, lâm nghiệp |
Chi cục Quản lý đất đai |
03 ngày |
03 ngày |
|
B6 |
Hoàn thiện hồ sơ chuyển đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi cục Quản lý đất đai) |
Công ty nông, lâm nghiệp |
05 ngày |
05 ngày |
|
B7 |
Hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo Sở ký tờ trình |
Chi cục Quản lý đất đai |
04 ngày |
06 ngày |
|
B8 |
Lãnh đạo Sở ký từ trình |
Lãnh đạo Sở NN&MT |
01 ngày |
02 ngày |
|
B9 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường, đóng dấu chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường NN&MT |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B10 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B11 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
2,5 ngày |
07 ngày |
|
B12 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
2 ngày |
|
B13 |
Xem xét phê duyệt hoặc ký văn bản trả lời |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
02 ngày |
|
B14 |
VP UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B15 |
Nhận kết quả và hồ sơ từ VP UBND tỉnh chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh trả kết quả |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
32. Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh - Mã TTHC: 1.012805
- Thực hiện tại cơ quan: UBND cấp tỉnh
- Thời gian giải quyết thủ tục: 50 ngày
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai, cập nhật vào sổ và chuyển Phòng chuyên môn xử lý. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc UBND cấp tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
B3 |
- Thông báo bằng văn bản cho các bên tranh chấp đất đai và Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai về việc thụ lý đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai, trường hợp không thụ lý thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Giao trách nhiệm cho cơ quan tham mưu giải quyết |
Chủ tịch UBND tỉnh |
5 ngày |
|
B4 |
- Cơ quan tham mưu có nhiệm vụ thẩm tra, xác minh vụ việc, tổ chức hòa giải giữa các bên tranh chấp, tổ chức cuộc họp các ban, ngành có liên quan đến tư vấn giải quyết tranh chấp đất đai (nếu cần thiết) và hoàn chỉnh hồ sơ trình chủ tịch UBND cấp tỉnh ban hành quyết định tranh chấp đất đai |
Cơ quan tham mưu giải quyết |
38,5 ngày |
|
B5 |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh ban hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai hoặc Quyết định công nhận hòa giải thành và gửi cho các bên tranh chấp, các tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan |
Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
05 ngày |
|
B6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
* Áp dụng tại các cơ quan: UBND cấp xã, Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường), Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
* Thời gian thực hiện: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
|
|
|
15 ngày |
25 ngày |
|
B1 và B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật hồ sơ và chuyển đến Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường); trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B2 |
Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B3 |
Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
02 ngày |
02 ngày |
|
- Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định hoặc làm lại hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ và nộp lại cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ. - Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa hiện trạng khu rừng giữa hồ sơ và thực địa dự kiến giao đối với trường hợp giao đất và giao rừng; kiểm tra phương án sử dụng tầng đất mặt đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa (nếu có). - Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nêu có). - Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND cấp xã, hồ sơ gồm: + Dự thảo Tờ trình theo mẫu. + Dự thảo Quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng theo mẫu (có nội dung về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp và trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuế đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất) hoặc dự thảo Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất theo mẫu. + Trích lục bản đồ địa chính thửa đất hoặc trích đo địa chính thửa đất. + Đơn đề nghị giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng hoặc Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất và các văn bản theo thành phần hồ sơ đã nộp. - Trình lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ. |
08 ngày |
16 ngày |
||
|
B4 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
02 ngày |
03 ngày |
|
B5 |
Xem xét ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng hoặc ban hành quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày |
03 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, phát hành văn bản |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày |
0.5 ngày |
|
II |
GIAI ĐOẠN 2 (đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo bảng giá đất) |
KHÔNG TÍNH THỜI GIAN |
||
|
B1 |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho cơ quan thuế. |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
||
|
B2 |
- Cơ quan thuế: + Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một số năm đối với trường hợp được miễn tiền thuê đất một số năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. + Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. |
|
||
|
B3 |
- Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
|||
|
B4 |
- Cơ quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
|||
|
|
GIAI ĐOẠN 2 (đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá đất cụ thể) |
KHÔNG TÍNH THỜI GIAN |
||
|
B1 |
- Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường): + Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể. + Trình Chủ tịch UBND cấp xã ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể có nội dung về trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
||
|
B2 |
- Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể. |
|||
|
B3 |
- Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, hạ tầng và Đô thị (đối với phường) chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho cơ quan thuế. |
|||
|
B4 |
- Cơ quan thuế; + Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một số năm đối với trường hợp được miễn tiền thuê đất một số năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. + Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. |
|||
|
B5 |
- Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy dinh của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
|||
|
B6 |
- Cơ quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã. |
|||
|
III |
GIAI ĐOẠN 3: Tiếp nhận và xử lý theo hồ sơ giấy (không thực quy trình điện tử) |
|||
|
|
Trường hợp 1: Đối với trường hợp người sử dụng đất đề nghị cấp mới Giấy chứng nhận |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
|
|
B1 và B5 |
Tiếp nhận hồ sơ sau khi nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính, cập nhật vào sổ và chuyển đến Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường); trả kết quả. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
B2 |
- Viết Giấy chứng nhận trình ký (trừ trường hợp người đề nghị gia hạn sử dụng đất không yêu cầu cấp mới Giấy chứng nhận); - Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa (trừ trường hợp gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất); |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
07 ngày |
07 ngày |
|
B3 |
Xem xét ký cấp Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày |
02 ngày |
|
B4 |
Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
|
Trường hợp 2: Đối với hồ sơ gia hạn sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất người sử dụng đất không đề nghị cấp mới Giấy chứng nhận |
05 ngày |
05 ngày |
|
|
B1 và B4 |
Tiếp nhận hồ sơ sau khi nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính và Phòng kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) bàn giao đất (trừ trường hợp gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất); cập nhật vào sổ và chuyển đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; trả kết quả. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
B2 |
- Xác nhận chỉnh lý biến động. - Cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính và chuyển cho cơ quan tiếp nhận hồ sơ để trả kết quả |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai |
2,5 ngày |
2,5 ngày |
|
B3 |
Cập nhật, lưu trữ hồ sơ giao rừng, cho thuê rừng theo pháp luật về lâm nghiệp đối với trường hợp giao đất và giao rừng, cho thuê đất và cho thuê rừng. |
Cơ quan chuyên môn về lâm nghiệp cấp xã |
02 ngày |
02 ngày |
2. Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất - Mã TTHC: 1.013950
* Áp dụng tại các cơ quan: UBND cấp xã, Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường), Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
* Thời gian thực hiện: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
|
|
|
15 ngày |
25 ngày |
|
B1 và B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật hồ sơ và chuyển đến Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường); trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B2 |
Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B3 |
- Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đà địa chính thửa đất đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
02 ngày |
02 ngày |
|
- Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND cấp xã, hồ sơ gồm: + Dự thảo Tờ trình theo mẫu. + Dự thảo Quyết định theo mẫu (có nội dung về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp và trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất). + Trích lục bản đồ địa chính thửa đất hoặc trích đo địa chính thửa đất. + Đơn chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất và các văn bản theo thành phần hồ sơ đã nộp. - Trình lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ. |
08 ngày |
16 ngày |
||
|
B4 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
02 ngày |
03 ngày |
|
B5 |
Xem xét ban hành quyết định |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày |
03 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, phát hành văn bản |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
II |
GIAI ĐOẠN 2 (đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo bảng giá đất) |
KHÔNG TÍNH THỜI GIAN |
||
|
B1 |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho cơ quan thuế. |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
||
|
B2 |
- Cơ quan thuế: + Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định: xác định tiền thuê đất phải nộp một số năm đối với trường hợp được miễn tiền thuê đất một số năm sau thời gian được miền tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. + Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. |
|||
|
B3 |
- Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
|||
|
B4 |
- Cơ quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
|||
|
III |
GIAI ĐOẠN 2 (đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá đất cụ thể) |
KHÔNG TÍNH THỜI GIAN |
||
|
B1 |
- Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường): + Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể. + Trình Chủ tịch UBND cấp xã ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể có nội dung về trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp liền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
||
|
B2 |
- Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể. |
|||
|
B3 |
- Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho cơ quan thuế. |
|||
|
B4 |
- Cơ quan thuế: + Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một số năm đối với trường hợp được miễn tiền thuê đất một số năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. + Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. |
|||
|
B5 |
- Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
|||
|
B6 |
- Cơ quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã. |
|||
|
III |
GIAI ĐOẠN 3: Tiếp nhận và xử lý theo hồ sơ giấy (không thực quy trình điện tử) |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
|
|
B1 và B5 |
Tiếp nhận hồ sơ sau khi nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính, cập nhật vào sổ và chuyển đến Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường); trả kết quả. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
- Viết Giấy chứng nhận trình ký - Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa; |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
07 ngày làm việc |
07 ngày làm việc |
|
B3 |
Xem xét ký cấp Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
B4 |
Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
a) Trường hợp điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
* Áp dụng tại các cơ quan: UBND cấp xã, Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường), Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
* Thời gian thực hiện: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 15 ngày.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
|
|
|
05 ngày |
15 ngày |
|
B1 và B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật hồ sơ và chuyển đến Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường); trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B2 |
Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
B3 |
- Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)) |
0,5 ngày |
2,25 ngày |
|
- Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định hoặc làm lại hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ và nộp lại cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ. - Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; - Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). - Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND cấp xã, hồ sơ gồm: + Dự thảo Tờ trình theo mẫu. + Dự thảo Quyết định theo mẫu (có nội dung về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp và trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất). + Trích lục bản đồ địa chính thửa đất hoặc trích đo địa chính thửa đất. + Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và các văn bản theo thành phần hồ sơ đã nộp. - Trình lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ. |
2,75 ngày |
07 ngày |
||
|
B4 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường)) |
0,5 ngày |
02 ngày |
|
B5 |
Xem xét ban hành quyết định |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày |
03 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu, phát hành văn bản |
Văn thư UBND cấp xã |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
II.1 |
GIAI ĐOẠN 2 (đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo bảng giá đất) |
KHÔNG TÍNH THỜI GIAN |
||
|
B1 |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho cơ quan thuế. |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
||
|
B2 |
- Cơ quan thuế: + Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một số năm đối với trường hạp được miền tiền thuê đất một số năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. + Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. |
|
||
|
B3 |
- Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy dinh của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
|||
|
B4 |
- Cơ quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã. |
|||
|
II.2 |
GIAI ĐOẠN 2 (đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá đất cụ thể) |
KHÔNG TÍNH THỜI GIAN |
||
|
B1 |
- Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường): + Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể. + Trình Chủ tịch UBND cấp xã ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể có nội dung về trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
||
|
B2 |
- Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể. |
|
||
|
B3 |
- Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho cơ quan thuế. |
|||
|
B4 |
- Cơ quan thuế: + Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một số năm đối với trường hợp được miễn tiền thuê đất một số năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. + Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. |
|||
|
B5 |
- Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
|||
|
B6 |
- Cơ quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho cơ quan chuyên môn vồ nông nghiệp và môi trường cấp xã. |
|||
|
III |
GIAI ĐOẠN 3: Tiếp nhận và xử lý theo hồ sơ giấy (không thực quy trình điện tử) |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
|
|
B1 và B5 |
Tiếp nhận hồ sơ sau khi nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính, cập nhật vào sổ và chuyển đến Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường); trả kết quả. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
- Viết Giấy chứng nhận trinh ký; - Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa; |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
07 ngày làm việc |
07 ngày làm việc |
|
B3 |
Xem xét ký cấp Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
B4 |
Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
b) Trường hợp điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư
Áp dụng tại các cơ quan: UBND cấp xã, Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường), Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
Thời gian thực hiện: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ; đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
|
|
|
|
15 ngày |
25 ngày |
|
|
B1 và B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật hồ sơ và chuyển đến Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường); trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
|
B2 |
Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
|
B3 |
- Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất đối với trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ. |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
02 ngày |
03 ngày |
|
|
- Hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung trích đo địa chính thửa đất đối với thửa đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính theo quy định hoặc làm lại hồ sơ hoặc bổ sung hồ sơ và nộp lại cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và mỏi trường cấp xã đối với trường hợp hồ sơ không đầy đủ, không hợp lệ. - Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; - Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). - Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND cấp xã, hồ sơ gồm: + Dự thảo Tờ trình theo mẫu. + Dự thảo Quyết định theo mẫu (có nội dung về giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp và trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với trường hợp người sử dụng đất phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất). + Trích lục bản đồ địa chính thửa đất hoặc trích đo địa chính thửa đất. + Đơn đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư và các văn bản theo thành phần hồ sơ đã nộp. - Trình lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ. |
08 ngày |
15 ngày |
|||
|
B4 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
02 ngày |
03 ngày |
|
|
B5 |
Xem xét ban hành quyết định |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày |
03 ngày |
|
|
B6 |
Đóng dấu, phát hành văn bản |
Văn thư UBXD cấp xã |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
|
|
II |
GIAI ĐOẠN 2 (đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo bảng giá đất) |
KHÔNG TÍNH THỜI GIAN |
|||
|
B1 |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho cơ quan thuế. |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|||
|
B2 |
- Cơ quan thuế: + Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một số năm đối với trường hợp được miễn tiền thuê đất một số năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. + Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. |
||||
|
B3 |
- Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
||||
|
B4 |
- Cơ quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã. |
||||
|
|
GIAI ĐOẠN 2 (đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá đất cụ thể) |
KHÔNG TÍNH THỜI GIAN |
|||
|
B1 |
- Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường): + Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể. + Trình Chủ tịch UBND cấp xã ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể có nội dung về trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
|||
|
B2 |
- Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể. |
||||
|
B3 |
- Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho cơ quan thuế. |
||||
|
B4 |
- Cơ quan thuế: + Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một số năm đối với trường hợp được miễn tiền thuê đất một số năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. + Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. |
||||
|
B5 |
- Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
||||
|
B6 |
- Cơ quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã. |
||||
|
III |
GIAI ĐOẠN 3: Tiếp nhận và xử lý theo hồ sơ giấy (không thực quy trình điện tử) |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
||
|
B1 và B5 |
Tiếp nhận hồ sơ sau khi nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính, cập nhật vào sổ và chuyển đến Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường); trả kết quả. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
|
B2 |
- Viết Giấy chứng nhận trình ký; - Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa; |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
07 ngày làm việc |
07 ngày làm việc |
|
|
B3 |
Xem xét ký cấp Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
|
B4 |
Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
* Áp dụng tại các cơ quan: UBND cấp xã, Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường), Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
* Thời gian thực hiện: 07 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 17 ngày.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
||
|
|
|
|
07 ngày |
17 ngày |
||
|
B1 và B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật hồ sơ và chuyển đến Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường); trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
||
|
B2 |
Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
||
|
B3 |
- Rà soát, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa. - Chủ trì, phối hợp các cơ quan có liên quan xác định trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất (nếu có). - Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND cấp xã, hồ sơ gồm: + Dự thảo Tờ trình theo Mẫu. + Dự thảo Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo Mẫu. + Trích lục bản đồ địa chính thửa đất hoặc trích đo địa chính thửa đất. + Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và các văn bản người sử dụng đất nộp theo thành phần hồ sơ. - Trình Chủ tịch UBND cấp xã ban hành quyết định. |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
04 ngày |
11 ngày |
||
|
B4 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày |
02 ngày |
||
|
B5 |
Xem xét ban hành quyết định |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
03 ngày |
||
|
B6 |
Đóng dấu, phát hành văn bản |
Văn thư UBND cấp xã |
0,25 ngày |
0,25 ngày |
||
|
II |
GIAI ĐOẠN 2 (đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo bảng giá đất) |
KHÔNG TÍNH THỜI GIAN |
||||
|
B1 |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) chuyên Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho cơ quan thuế. |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
||||
|
B2 |
- Cơ quan thuế: + Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đai phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một số năm đối với trường hợp được miễn tiền thuê đất một số năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. + Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. |
|
||||
|
B3 |
- Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
|||||
|
B4 |
- Cơ quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã. |
|||||
|
II |
GIAI ĐOẠN 2 (đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá đất cụ thể) |
KHÔNG TÍNH THỜI GIAN |
||||
|
B1 |
- Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường): + Tổ chức việc xác định giá đất cụ thể. + Trình Chủ tịch UBND cấp xã ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể có nội dung về trách nhiệm của cơ quan thuế trong việc hướng dẫn người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
||||
|
B2 |
- Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ban hành quyết định phê duyệt giá đất cụ thể. |
|||||
|
B3 |
- Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) chuyển Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho cơ quan thuế. |
|||||
|
B4 |
- Cơ quan thuế: + Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp theo quy định; xác định tiền thuê đất phải nộp một số năm đối với trường hợp được miễn tiền thuê đất một số năm sau thời gian được miễn tiền thuê đất của thời gian xây dựng cơ bản. + Ban hành thông báo nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất gửi cho người sử dụng đất. |
|||||
|
B5 |
- Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp luật về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. |
|||||
|
B6 |
- Cơ quan thuế xác nhận hoàn thành việc nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và gửi thông báo kết quả cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã. |
|||||
|
III |
GIAI ĐOẠN 3: Tiếp nhận và xử lý theo hồ sơ giấy (không thực quy trình điện tử) |
10 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
|||
|
B1 và B5 |
Tiếp nhận hồ sơ sau khi nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính, cập nhật vào sổ và chuyển đến Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường); trả kết quả. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
||
|
B2 |
- Viết Giấy chứng nhận trình ký; - Tổ chức bàn giao đất hoặc bàn giao đất và bàn giao rừng trên thực địa; |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
07 ngày làm việc |
07 ngày làm việc |
||
|
B3 |
Xem xét ký cấp Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||
|
B4 |
Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
||
* Áp dụng tại các cơ quan: UBND cấp xã, Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường), Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
* Thời gian thực hiện: 35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 45 ngày.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
|
|
|
35 ngày |
45 ngày |
|
B1 và B12 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật hồ sơ và chuyển đến Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường); trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
B2 |
Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
B3 |
Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cung cấp thông tin về cơ sở dữ liệu đất đai, lập trích lục bản đồ địa chính thửa đất (nếu có) |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
02 ngày |
02 ngày |
|
Chủ trì, phối hợp với các phòng, ban liên quan thẩm định hồ sơ |
8,5 ngày |
14,5 ngày |
||
|
B4 |
Hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo phòng ký duyệt |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
03 ngày |
03 ngày |
|
B5 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ trình Hội đồng xét duyệt xem xét |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
02 ngày |
04 ngày |
|
B6 |
Xem xét phê duyệt hồ sơ; chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) sau khi xét duyệt |
Hội đồng xét duyệt |
10 ngày |
10 ngày |
|
B7 |
Hoàn thiện hồ sơ trình Lãnh đạo phòng ký duyệt |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
03 ngày |
05 ngày |
|
B8 |
Lãnh đạo phòng ký duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo UBND xã ký quyết định |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
02 ngày |
02 ngày |
|
B9 |
Ký Quyết định giao đất |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
03 ngày |
03 ngày |
|
B10 |
Đóng dấu, phát hành văn bản |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
* Áp dụng tại các cơ quan: UBND cấp xã, Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường), Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
* Thời gian thực hiện: không tính thời gian đối với 15 ngày niêm yết công khai
- 17 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu:
- 20 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu (trong đó đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 17 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận lần đầu là không quá 03 ngày làm việc).
- Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 27 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu; không quá 30 ngày làm việc đối với trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
|
GIAI ĐOẠN 1: ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
17 ngày làm việc |
27 ngày làm việc |
|
|
B1 và B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật hồ sơ và chuyển đến Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường); trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Chuyên viên thẩm định hồ sơ: - Trích lục bản đồ địa chính hoặc đề nghị đơn vị đo đạc thực hiện trích đo bản đồ địa chính - Xác nhận hiện trạng sử dụng đất; xác định đất sử dụng ổn định; xác nhận sự phù hợp với quy hoạch... - Niêm yết công khai kết quả kiểm tra, rà soát (theo mẫu)...giải quyết nội dung kiến nghị, phản ánh về nội dung công khai (nếu có) (15 ngày không tính vào thời gian thực hiện thủ tục hành chính) - Kiểm tra điều kiện cấp Giấy chứng nhận + Trường hợp không có nhu cầu hoặc không đủ điều kiện cấp GCN: Tham mưu Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai theo mẫu; Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để lập, cập nhật thông tin đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. + Trường hợp có nhu cầu và đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: tham mưu Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính theo mẫu đến cơ quan thuế. |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
11 ngày làm việc (không tính thời gian niêm yết) |
22 ngày làm việc |
|
B4 |
Lãnh đạo phòng ký nháy, ký duyệt hồ sơ |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
03 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu, phát hành văn bản |
Văn thư UBND cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
II |
GIAI ĐOẠN 2 (Trường hợp có nhu cầu và đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận) |
KHÔNG TÍNH THỜI GIAN |
||
|
B1 |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) gửi Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai cho cơ quan thuế. |
Không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
||
|
B2 |
- Cơ quan thuế: + Xác định tiền sử dụng đất phải nộp theo quy dinh; + Ban hành thông báo xác định nghĩa vụ tài chính hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính gửi cho người sử dụng đất. |
|||
|
B3 |
- Người sử dụng đất nộp nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật |
|||
|
B4 |
- Cơ quan thuế xác nhận hoàn thành nghĩa vụ tài chính hoặc được ghi nợ nghĩa vụ tài chính và gửi thông báo kết quả cho cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã. |
|||
|
III |
GIAI ĐOẠN 3 TIẾP THEO GIAI ĐOẠN 2: (Trường hợp có nhu cầu và đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận) |
03 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
|
|
B1 và B6 |
Tiếp nhận hồ sơ sau khi nhận được thông báo của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính, cập nhật vào sổ và chuyển đến Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường); trả kết quả (trao GCN cho người sử dụng đất; Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao GCN đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Chuyên viên in, viết Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
1,5 ngày làm việc |
1,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Lãnh đạo phòng ký nháy, ký duyệt hồ sơ |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Đóng dấu, phát hành văn bản; chuyền hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Văn thư UBND cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
* Áp dụng tại các cơ quan: UBND cấp xã, Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường). Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
* Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc. Đối với các xã miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 20 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
|
|
|
10 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
|
B1+B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật hồ sơ và chuyển đến Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường); trả kết quả (-Trả hồ sơ cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu theo quy định đối với phần diện tích còn lại của thửa đất (nếu có); - Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để chỉnh lý, cập nhật vào hồ sơ địa chính) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường): Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính thửa đất; hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo phòng ký duyệt; |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
6,5 ngày làm việc |
14,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng ký duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND xã; |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
B5 |
Lãnh đạo UBND xã ký duyệt; |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
- Đóng dấu hồ sơ - Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Văn thư UBND xã |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
a) Trường hợp thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất kết hợp
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
* Áp dụng tại các cơ quan: UBND cấp xã Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường), Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
* Thời gian giải quyết thủ tục: 15 ngày. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 25 ngày.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
|
|
|
15 ngày |
25 ngày |
|
B1 và B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật hồ sơ và chuyển đến Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường); trả kết quả. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
B2 |
Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
B3 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường): chủ trì, phối hợp với các phòng, ban có liên quan thẩm định hồ sơ; hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo phòng ký duyệt; |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
9,5 ngày |
18,5 ngày |
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng ký duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND xã; |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
02 ngày |
02 ngày |
|
B5 |
Lãnh đạo UBND xã ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND xã |
02 ngày |
03 ngày |
|
B6 |
- Đóng dấu hồ sơ - Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Văn thư UBND xã |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
b) Trường hợp gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp
* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
* Áp dụng tại các cơ quan: UBND cấp xã, Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường), Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
* Thời gian giải quyết thủ tục: 07 ngày. Đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì thời gian thực hiện không quá 17 ngày.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
|
|
|
07 ngày làm việc |
17 ngày làm việc |
|
B1/B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật hồ sơ và chuyển đến Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường); trả kết quả. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường); chủ trì, phối hợp với các phòng, ban có liên quan thẩm định hồ sơ; hoàn thiện hồ sơ trình lãnh đạo phòng ký duyệt; |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
3,5 ngày làm việc |
11,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Lãnh đạo Phòng ký duyệt hồ sơ trình lãnh đạo UBND xã; |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
B5 |
Lãnh đạo UBND xã ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND xã |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
- Đóng dấu hồ sơ - Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Văn thư UBND xã |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
9. Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã - Mã TTHC 1.013967
- Áp dụng tại cơ quan: UBND cấp xã
- Thời gian giải quyết thủ tục: 45 ngày
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
|
|
|
45 ngày |
60 ngày |
|
B1 |
Tiếp nhận đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai, cập nhật vào sổ và chuyển Phòng chuyên môn xử lý. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
LĐ Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,5 ngày |
0,5 ngày |
|
B3 |
- Thông báo thụ lý; thẩm tra, xác minh, tổ chức hòa giải |
CV Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
38 ngày |
45 ngày |
|
B4 |
Ký trình lãnh đạo UBND |
LĐ Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày |
04 ngày |
|
B5 |
Chủ tịch UBND xã ban hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai hoặc Quyết định công nhận hòa giải thành và gửi cho các bên tranh chấp, các tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan |
Chủ tịch UBND cấp xã |
04 ngày |
09 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả tới BP Một cửa |
Văn thư UBND cấp xã |
01 ngày |
01 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định thời gian |
|
10. Hòa giải tranh chấp đất đai - Mã TTHC: 1.012812
- Thực hiện tại cơ quan: UBND cấp xã
- Thời gian giải quyết thủ tục: 30 ngày
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận đơn yêu cầu giải quyết tranh chấp đất đai. cập nhật vào sổ và chuyển Phòng chuyên môn xử lý. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
LĐ Phòng Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,5 ngày |
|
B3 |
- Thông báo thụ lý; thẩm tra, xác minh, tổ chức hòa giải |
CV Phòng Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
25 ngày |
|
B4 |
Ký trình lãnh đạo UBND |
LĐ Phòng Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày |
|
B5 |
Chủ tịch UBND xã ban hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai hoặc Quyết định công nhận hòa giải thành và gửi cho các bên tranh chấp, các tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ liên quan |
Chủ tịch UBND cấp xã |
02 ngày |
|
B6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển kết quả tới BP Một cửa |
Văn thư UBND cấp xã |
01 ngày |
|
B7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
- Áp dụng tại các cơ quan: UBND cấp xã.
- Thời gian giải quyết thủ tục: 20 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1 + B9 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. - Chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường); Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Thông báo cho Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai cung cấp hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu. |
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường |
1,5 ngày làm việc |
1,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai cung cấp hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu. |
|
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Thẩm định, kiểm tra hồ sơ theo quy định |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
10,5 ngày làm việc |
17,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Ký nháy hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
3,5 ngày làm việc |
5,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
2,5 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
|
B8 |
- Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
12. Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót - Mã TTHC: 1.012796
- Áp dụng tại các cơ quan: UBND cấp xã;
- Thời gian giải quyết thủ tục: 08 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1 + B9 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy dù thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu hồ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. - Chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường); Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy từ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Trưng tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Thông báo cho Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai cung cấp hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu. |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày làm việc |
1,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai cung cấp hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu. |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
|
B5 |
Xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ, lập biên bản kết luận về nội dung và nguyên nhân sai sót; - Trường hợp không đủ điều kiện thì thông báo lý do và trả hồ sơ; - Trường hợp đủ điều kiện thì in xác nhận nội dung đính chính trên Giấy chứng nhận đã cấp hoặc in mới Giấy chứng nhận; |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
03 ngày làm việc |
09 ngày làm việc |
|
B6 |
Ký nháy hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
|
B7 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
B8 |
- Chuyển Giấy chứng nhận đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Chuyển kết quả đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
- Thời gian giải quyết thủ tục:
+ Thời gian thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp: 25 ngày làm việc.
+ Thời gian cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi: 20 ngày làm việc.
a) Trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận và không thực hiện cấp lại Giấy chứng nhận: 25 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
|
B1 + B9 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. - Chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường); Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
|
B2 |
Kiểm tra, thông báo cho Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai cung cấp hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu. |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
1,5 ngày làm việc |
1,5 ngày làm việc |
|
|
B4 |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai cung cấp hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu. |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
||
|
B5 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ đã cấp Giấy chứng nhận theo đúng quy định của pháp luật đất đai tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận; - Soạn thảo quyết định hủy Giấy chứng nhận. |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
12,5 ngày làm việc |
19,5 ngày làm việc |
|
|
B6 |
Ký nháy hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
05 ngày làm việc |
07 ngày làm việc |
|
|
B7 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
03 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
|
|
B8 |
- Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
b) Trường hợp thu hồi Giấy chứng nhận và thực hiện cấp lại Giấy chứng nhận (45 ngày làm việc)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
B1 + B12 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. - Chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường); Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Kiểm tra, thông báo cho Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai cung cấp hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu. |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
1 ngày làm việc |
1 ngày làm việc |
|
B3 |
Ký Thông báo |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Cung cấp hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
2 ngày làm việc |
2 ngày làm việc |
|
B5 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ: - Kiểm tra hồ sơ đã cấp Giấy chứng nhận để xác định lại thông tin quy định tại điểm d khoản 2 Điều 152 của Luật Đất đai theo đúng quy định của pháp luật đất đai tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận; - Gửi phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai (đối với trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính) hoặc thông báo lý do và trả hồ sơ (nếu không đủ điều kiện). |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
20 ngày làm việc |
24 ngày làm việc |
|
B6 |
Kiểm tra, ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
3 ngày làm việc |
6 ngày làm việc |
|
B7 |
Xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất |
Cơ quan thuế và người sử dụng đất |
Không tính thời gian |
|
|
B8 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính) - Soạn thảo quyết định thu hồi Giấy chứng nhận và in mới Giấy chứng nhận. |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
10 ngày làm việc |
11 ngày làm việc |
|
B9 |
Kiểm tra, ký nháy hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
5 ngày làm việc |
6 ngày làm việc |
|
B10 |
Kiểm tra, ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
2,5 ngày làm việc |
3,5 ngày làm việc |
|
B11 |
- Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Chuyển hồ sơ đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để chỉnh lý, cập nhật biển động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
- Áp dụng tại các cơ quan: UBND cấp xã;
- Thời gian giải quyết thủ tục:
+ Trường hợp đăng ký đất đai. tài sản gắn liền với đất lần đầu: 17 ngày làm việc;
+ Trường hợp đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận lần đầu; 20 ngày làm việc (trong đó đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu là không quá 17 ngày làm việc; cấp Giấy chứng nhận lần đầu là không quá 03 ngày làm việc).
a) Trường hợp sử dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 118 và khoản 3 Điều 120 Luật đất đai hoặc trường hợp quy định tại Điều 119 và khoản 2 Điều 120 Luật đất đai mà được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho cả thời gian thuê theo quy định của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
|
GIAI ĐOẠN 1: Quyết định hình thức sử dụng đất |
17 ngày làm việc |
27 ngày làm việc |
|
|
B1 và B7 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật hồ sơ và chuyển đến Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường); trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Lãnh đạo phòng phân công hồ sơ |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Chuyên viên thẩm định hồ sơ: - kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 Luật Đất đai; - tham mưu quyết định hình thức sử dụng đất (theo mẫu). - dự thảo Phiếu chuyển thông tin địa chính (theo mẫu) |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
11 ngày làm việc |
19 ngày làm việc |
|
B4 |
Lãnh đạo phòng ký nháy, ký duyệt hồ sơ |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
02 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu, phát hành văn bản; chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
II |
GIAI ĐOẠN 2: cấp Giấy chứng nhận |
03 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
|
|
B1 |
Chuyên viên in, viết Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
1,5 ngày làm việc |
1,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Lãnh đạo phòng ký nháy, ký duyệt hồ sơ |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Ký Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Đóng dấu, phát hành văn bản; chuyển hồ sơ cho Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trả kết quả (trao GCN cho người sử dụng đất; Chuyển hồ sơ kèm theo bản sao GCN đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai để lập, cập nhật, chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai). |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
b) Trường hợp sử dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 119 và khoản 2 Điều 120 Luật đất đai mà không thuộc trường hợp được miễn toàn bộ tiền sử dụng đất tiền thuê đất cho cả thời gian thuê theo quy định của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi, biên giới; đảo; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
|
|
GIAI ĐOẠN 1: ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT |
17 ngày làm việc |
27 ngày làm việc |
||
|
B1 + B20 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý: - Kiểm tra tính đầy đủ của thành phần hồ sơ; - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Trường hợp chưa đầy đủ thành phần hồ sơ thì trả hồ sơ kèm Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ để người yêu cầu đăng ký hoàn thiện, bổ sung theo quy định. - Chuyển hồ sơ đến Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường); Trả kết quả: - Trường hợp nộp bản sao hoặc bản số hóa các loại giấy tờ thì khi nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính người yêu cầu đăng ký phải nộp bản chính các giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ theo quy định |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
|
B2 |
Kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Lập Giấy mời để kiểm tra thực tế sử dụng đất của tổ chức, xác định ranh giới cụ thể của thửa đất theo quy định tại khoản 2 Điều 142 và khoản 2 Điều 145 của Luật đất đai; - Lập hồ sơ trình lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
5,5 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
|
|
B3 |
Ký nháy hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
|
B4 |
Ký duyệt hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
|
B5 |
Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chi cục Quản lý đất đai |
04 ngày làm việc |
7,5 ngày làm việc |
|
|
B6 |
Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
01 ngày làm việc |
|
|
B7 |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường đóng dấu; văn thư Chi cục chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Chi cục Quản lý đất đai |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
|
B8 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
|
B9 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
|
|
B10 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
|
B11 |
Xem xét ký quyết định hoặc ký văn bản trả lời |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
|
B12 |
UBND tỉnh trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
|
B13 |
Nhận kết quả và hồ sơ từ UBND tỉnh chuyển cho Phòng chuyên môn xử lý |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
|
II |
GIAI ĐOẠN 2: CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN (sau khi người sử dụng đất hoàn thành nghĩa vụ tài chính) |
03 ngày làm việc |
03 ngày làm việc |
||
|
B1 |
Xử lý hồ sơ: (tính từ ngày nhận được thông báo hoàn thành nghĩa vụ tài chính) - In Giấy chứng nhận trình ký |
Chi cục Quản lý đất đai |
02 ngày làm việc |
02 ngày làm việc |
|
|
B2 |
Xem xét ký cấp Giấy chứng nhận |
Lãnh đạo Sở |
0,75 ngày làm việc |
0,75 ngày làm việc |
|
|
B3 |
Chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh để cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư Chi cục Quản lý đất đai |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
1. Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất - Mã TTHC 1.001662
Thời gian giải quyết thủ tục: 08 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển xử lý và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ, trình UBND cấp xã xác nhận |
Phòng Kinh tế (đối với xã, đặc khu) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
05 ngày làm việc |
|
B3 |
Quyết định xác nhận hoặc văn bản thông báo đối với trường hợp không xác nhận. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày làm việc |
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số: 403/QĐ-UDND ngày 17/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Lâm Đồng)
b.4) Trường hợp tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông
Áp dụng đối với cá nhân, cộng đồng dân cư
- Áp dụng tại các cơ quan: Ủy ban nhân dân cấp xã; Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai;
- Thời gian giải quyết thủ tục: 10 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Thời hạn giải quyết đối với các xã miền núi; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
|
|
|
|
10 ngày làm việc |
20 ngày làm việc |
|
B1+B5 |
- Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ; Chuyển hồ sơ tới UBND cấp xã; Trả kết quả. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
1 ngày làm việc |
3 ngày làm việc |
|
B2 |
- Trường hợp đủ điều kiện giải quyết thì có văn bản về việc tặng cho quyền sử dụng đất kèm theo Giấy chứng nhận đã cấp đến Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai. - Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
3 ngày làm việc |
8 ngày làm việc |
|
B3 |
Xử lý hồ sơ, ký duyệt: - Thực hiện đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính hoặc trích đo bản đồ địa chính (không tính thời gian), xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp hoặc cấp mới Giấy chứng nhận đối với trường hợp tặng cho một phần diện tích thửa đất; - Trường hợp người sử dụng đất tặng cho toàn bộ diện tích đất đã được cấp Giấy chứng nhận thì thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp để quản lý; - Chỉnh lý, cập nhật biến động vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai. |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
5 ngày làm việc |
9 ngày làm việc |
|
B4 |
Số hóa kết quả giải quyết: - Đóng dấu, số hóa, lưu kho; - Chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả |
Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai |
1 ngày làm việc |
1 ngày làm việc |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh