Quyết định 413/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học, Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 413/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Đỗ Tâm Hiển |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 413/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 05 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 161/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 66/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết TTHC đảm bảo đúng Quy trình nội bộ giải quyết TTHC được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu chịu trách nhiệm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC đối với các TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được phê duyệt tại số thứ tự 02, 03, 04, 05, 06, 07 Mục A Phụ lục kèm theo Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC, KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 413/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01- Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của tổ chức, công dân (trong quy trình viết gọn “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý:
Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 413/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 05 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 161/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 66/TTr-SNNMT ngày 30 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết TTHC đảm bảo đúng Quy trình nội bộ giải quyết TTHC được phê duyệt tại Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu chịu trách nhiệm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC đối với các TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được phê duyệt tại số thứ tự 02, 03, 04, 05, 06, 07 Mục A Phụ lục kèm theo Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC, KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số 413/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01- Quyết định số 750/QĐ- UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 04- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm theo hồ sơ của tổ chức, công dân (trong quy trình viết gọn “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý:
Phải ký, ghi rõ họ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi/Bộ phận Một cửa chuyển đến phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu 07- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh); trừ trường hợp phát sinh bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ (Mẫu 08- Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý, thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết các thủ tục hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Ủy ban nhân dân, viết tắt là “UBND”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là “Trung tâm”.
+ Công chức, viên chức Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Công chức, viên chức tại Trung tâm”.
+ Công chức, viên chức làm việc tại Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính của UBND cấp xã, viết tắt là “Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã”.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Sở NNMT”.
I. LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC (05 TTHC)
1. Thủ tục hành chính: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
Thời gian giải quyết: 27 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Hướng dẫn thu phí theo quy định. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. - Phiếu thu. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về Chi cục Bảo vệ môi trường để phân công xử lý |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Lãnh đạo phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường phân công Phòng chuyên môn xử lý |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
- Kiểm tra, rà soát, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để tổ chức thẩm định thì soạn thảo văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, chỉnh sửa hoặc trả lại hồ sơ. - Trường hợp đã nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thực hiện: + Trình Chủ tịch UBND tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức định và kiểm tra thực tế. + Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả thẩm định, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét ban hành Quyết định cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học. |
Công chức xử lý hồ sơ |
17 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu trình. - Dự thảo Tờ trình. - Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học (theo Mẫu số 25 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT). |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình. - Dự thảo Giấy chứng nhận. |
|
B6: Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình. - Dự thảo Giấy chứng nhận. |
|
B7: Tham mưu trình UBND |
Lãnh đạo Sở NNMT xem xét trình Chủ tịch UBND tỉnh. |
Lãnh đạo Sở NNMT |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Tờ trình. - Dự thảo Giấy chứng nhận. |
|
B8: Phát hành và chuyển hồ sơ liên thông |
- Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh. |
Văn thư Sở |
04 giờ làm việc |
Hồ sơ |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
04 giờ làm việc |
Hồ sơ |
|
B10: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận. |
|
B11: Xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng chuyên môn thẩm tra, dự thảo phiếu trình, tham mưu xử lý hồ sơ |
Công chức, viên chức Phòng chuyên môn |
3,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận. |
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận. |
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
|||
|
B13: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học. |
|
B14: Phát hành kết quả |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Trung tâm - Chuyển kết quả cho Công chức thuộc phòng chuyên môn của Văn phòng UBND tỉnh được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Phòng Hành chính - Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học. |
|
B15: Chuyển kết quả |
Trung tâm nhận kết quả giải quyết, chuyển cho quầy tiếp nhận hồ sơ của Sở tại Trung tâm. |
Trung tâm |
04 giờ làm việc |
Quyết định |
|
B16: Trả kết quả |
- Số hóa kết quả giải quyết, lưu trữ hồ sơ trên phần mềm. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên Mẫu số 04. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm. |
Trong giờ hành chính |
- Trả kết quả. - Thu lại Mẫu số 01. - Thu Giấy ủy quyền (nếu được ủy quyền). |
- Thời gian giải quyết: 11 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Bước 1a: Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ). |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. + Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. + Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. + Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
- Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Hướng dẫn thu phí theo quy định. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. - Phiếu thu. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về Chi cục Kiểm lâm để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Lãnh đạo phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục phân công Phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo Phòng phân công công chức tham mưu xử lý. |
Lãnh đạo phòng |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
- Tham mưu, xử lý hồ sơ theo quy định. - Tham mưu soạn thảo các văn bản liên quan. |
Công chức xử lý hồ sơ |
05 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu trình. - Dự thảo Tờ trình. - Dự thảo Quyết định (Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT- BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025). - Dự thảo văn bản liên quan. |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình. - Dự thảo Quyết định. - Dự thảo văn bản liên quan |
|
B6: Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Tờ trình. - Dự thảo Quyết định. - Dự thảo văn bản liên quan. |
|
B7: Tham mưu trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở NNMT xem xét trình Chủ tịch UBND tỉnh. |
Lãnh đạo Sở NNMT |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Tờ trình. - Dự thảo Quyết định. - Dự thảo văn bản liên quan. |
|
B8: Phát hành và chuyển hồ sơ liên thông |
- Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh. |
Văn thư Sở |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ |
|
B10: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Quyết định. - Dự thảo văn bản liên quan |
|
B11: Xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng chuyên môn thẩm tra, dự thảo phiếu trình, tham mưu xử lý hồ sơ |
Công chức,viên chức Phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Quyết định. - Dự thảo văn bản liên quan |
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Quyết định. |
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
- Dự thảo văn bản liên quan. |
||
|
B13: ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
Quyết định. |
|
B14: Phát hành và Chuyển kết quả |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức thuộc phòng chuyên môn của Văn phòng UBND tỉnh được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Phòng Hành chính - Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
Quyết định. |
|
B15: Trả kết quả phi địa giới |
+ Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). + Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. + Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. + Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định |
3. Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên
- Thời gian giải quyết: 16 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Bước 1a: Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ). |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. + Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. + Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. + Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
- Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Hướng dẫn thu phí theo quy định. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. - Phiếu thu. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục Kiểm lâm để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức tại Trung tâm |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phân công phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức xử lý. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
||
|
B4: Thực hiện xử lý, tham vấn |
- Tham mưu, xử lý hồ sơ, gửi văn bản tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam, cơ quan chuyên môn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, chuyên gia có liên quan và cơ quan có thẩm quyền quản lý khu vực dự kiến thả. - Tham mưu soạn thảo các văn bản liên quan. |
Công chức xử lý hồ sơ |
12,5 ngày việc |
- Hồ sơ. - Văn bản tham vấn. - Dự thảo Tờ trình. - Dự thảo Quyết định. - Dự thảo văn bản liên quan. |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình. - Dự thảo Quyết định và văn bản liên quan. |
|
B6: Xem xét, trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Tờ trình. - Dự thảo Quyết định. - Dự thảo văn bản liên quan. |
|
B7: Phê duyệt của lãnh đạo Sở |
- Lãnh đạo Sở xem xét, ký Quyết định phê duyệt phương án. |
Lãnh đạo Sở |
1,5 ngày làm việc |
- Quyết định phê duyệt. - Dự thảo văn bản liên quan. |
|
B14: Phát hành và chuyển kết quả |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức thuộc Chi cục Kiểm lâm được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Văn thư Sở |
02 giờ làm việc |
- Quyết định. - Văn bản liên quan. |
|
B15: Trả kết quả phi địa giới |
+ Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). + Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. + Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. + Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định |
4. Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ
- Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Bước 1a: Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. + Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. + Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục Kiểm lâm thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. + Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
- Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Hướng dẫn thu phí theo quy định. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. - Phiếu thu. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về Chi cục để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Lãnh đạo phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm phân công Phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
- Tham mưu, xử lý hồ sơ theo quy định. - Tham mưu soạn thảo các văn bản liên quan. |
Công chức xử lý hồ sơ |
09 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu trình. - Dự thảo Tờ trình. - Dự thảo Giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ (theo Mẫu số 20 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT- BNNMT). |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình. - Dự thảo Giấy phép. |
|
B6: Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình. - Dự thảo Giấy phép. |
|
B7: Tham mưu trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở NNMT xem xét trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở NNMT |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Tờ trình. - Dự thảo Giấy phép. |
|
B8: Phát hành và chuyển hồ sơ liên thông |
- Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh. |
Văn thư Sở |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
02 giờ làm việc |
Hồ sơ |
|
B10: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép. |
|
B11: Xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng chuyên môn thẩm tra, dự thảo phiếu trình, tham mưu xử lý hồ sơ |
Công chức, viên chức Phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép. |
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy phép. |
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
|||
|
B13: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
Giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ. |
|
B14: Phát hành và Chuyển kết quả |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức thuộc phòng chuyên môn của Văn phòng UBND tỉnh được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định. |
Phòng Hành chính - Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh |
04 giờ làm việc |
Giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ. |
|
B15: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ. |
5. Thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
- Thời gian giải quyết: 27 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Bước 1a: Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. + Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. + Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. + Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
- Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Hướng dẫn thu phí theo quy định. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. - Phiếu thu. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về Chi cục Bảo vệ môi trường để phân công xử lý. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Lãnh đạo phân công xử lý |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường phân công Phòng chuyên môn xử lý. |
Lãnh đạo Chi cục |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công công chức xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng |
02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
|
B4: Thực hiện xử lý, thẩm định |
- Kiểm tra, rà soát, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để tổ chức thẩm định thì soạn thảo văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung, chỉnh sửa hoặc trả lại hồ sơ. - Trường hợp đã nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ thì tiến hành thực hiện: + Trình Chủ tịch UBND tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức định và kiểm tra thực tế. + Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả thẩm định, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét ban hành Quyết định cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học. |
Công chức xử lý hồ sơ |
17 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Phiếu trình. - Dự thảo Tờ trình. - Dự thảo Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học (theo Mẫu số 25 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 85/2025/TT- BNNMT). |
|
B5: Xem xét hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình. - Dự thảo Giấy chứng nhận. |
|
B6: Xem xét, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo Sở. |
Lãnh đạo Chi cục Bảo vệ môi trường |
02 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Tờ trình. - Dự thảo Giấy chứng nhận. |
|
B7: Tham mưu trình UBND |
Lãnh đạo Sở NNMT xem xét trình Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở NNMT |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Tờ trình. - Dự thảo Giấy chứng nhận. |
|
B8: Phát hành và chuyển hồ sơ liên thông |
- Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh. |
Văn thư Sở |
04 giờ làm việc |
Hồ sơ. |
|
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
B9: Tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm |
Trung tâm nhận hồ sơ, luân chuyển về Văn phòng UBND tỉnh xử lý. |
Trung tâm |
04 giờ làm việc |
Hồ sơ |
|
B10: Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận. |
|
B11: Xử lý hồ sơ |
Công chức Phòng chuyên môn thẩm tra, dự thảo phiếu trình, tham mưu xử lý hồ sơ. |
Công chức Phòng chuyên môn |
3,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận. |
|
B12: Phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
04 giờ làm việc |
- Hồ sơ. - Dự thảo Giấy chứng nhận. |
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
|||
|
B13: Ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định. |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học. |
|
B14: Phát hành và Chuyển kết quả |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức thuộc phòng chuyên môn của Văn phòng UBND tỉnh được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định |
Phòng Hành chính - Tổ chức, Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học. |
|
B15: Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học. |
II. LĨNH VỰC KIỂM LÂM (02 TTHC)
- Chi cục Kiểm lâm: cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES, trừ trường hợp cơ sở nuôi, cơ sở trồng các loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES xuất khẩu vì mục đích thương mại;
- Chi cục Thủy sản – Biển đảo: cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng các loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES xuất khẩu vì mục đích thương mại.
(Đối với loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES nuôi, trồng để thương mại trong nước hoặc để xuất khẩu không vì mục đích thương mại, thuộc Phụ lục II, III CITES thực hiện theo quy định của pháp luật về thủy sản).
* Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 03 ngày làm việc (không bao gồm trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam; Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu).
- Trường hợp cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES).
- Trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam (không bao gồm trường hợp cần kiểm tra thực tế; nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu):
+ Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc.
+ Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Bước 1a: Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. + Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. + Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. + Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
- Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Hướng dẫn thu phí theo quy định. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. - Phiếu thu. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về Chi cục xử lý |
- Công chức/ viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã |
04 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo Chi cục phân công Phòng chuyên môn giải quyết - Lãnh đạo Phòng phân công công chức tham mưu xử lý |
- Lãnh đạo Chi cục - Lãnh đạo phòng |
- 02 giờ làm việc - 02 giờ làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B4: Thực hiện xử lý hồ sơ |
* Trường hợp 1: Hồ sơ hợp lệ, không cần kiểm tra thực tế. |
- Công chức, viên chức xử lý hồ sơ. |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Mẫu số 07, 08. |
|
* Trường hợp 2: Hồ sơ hợp lệ, kiểm tra điều kiện nuôi, trồng của cơ sở. |
13 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản tham vấn gửi cơ quan khoa học CITES Việt Nam. - Biên bản kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng. |
||
|
* Trường hợp 3: Nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES xuất khẩu vì mục đích thương mại: - Kiểm tra điều kiện nuôi, trồng của cơ sở. - Gửi hồ sơ cho Cơ quan quản lý CITES Việt Nam để trình Ban Thư ký CITES. |
14 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Biên bản kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng. - Công văn đề nghị cơ quan quản lý CITES trình Ban Thư Ký CITES. |
||
|
* Trường hợp 4: nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam: - Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam. - Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế. |
8 ngày làm việc |
- Công văn đề nghị xác nhận việc nuôi không làm ảnh hưởng đến sự tồn tại của loài nuôi và các loài khác có liên quan trong tự nhiên. - Văn bản trả lời của Cơ quan khoa học CITES. - Biên bản kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng đối với trường hợp kiểm tra thực tế. |
||
|
13 ngày làm việc |
||||
|
B5: Phê duyệt |
- Trường hợp Ban Thư ký CITES thông báo từ chối duyệt hồ sơ đối với trường hợp 3 và 4. |
- Lãnh đạo CCKL. - Công chức xử lý. |
01 ngày làm việc |
- Thông báo gửi tổ chức, cá nhân. |
|
- Trình lãnh đạo Chi cục xem xét cấp mã số. |
04 giờ làm việc |
- Mã số cơ sở nuôi, trồng hoặc Thông báo từ chối. |
||
|
B6: Phát hành kết quả |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức thuộc Chi cục được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.. |
Văn thư Chi cục |
04 giờ làm việc |
- Mã số cơ sở nuôi, trồng. |
|
B7: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định. |
a) Chi cục Kiểm lâm cấp sửa đổi, bổ sung thông tin cấp mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES, trừ trường hợp cơ sở nuôi, cơ sở trồng các loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES xuất khẩu vì mục đích thương mại
b) Chi cục Thủy sản - Biển đảo cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng các loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES xuất khẩu vì mục đích thương mại.
(Đối với loài thủy sản thuộc Phụ lục I CITES nuôi, trồng để thương mại trong nước hoặc để xuất khẩu không vì mục đích thương mại, thuộc Phụ lục II, III CITES thực hiện theo quy định của pháp luật về thủy sản).
* Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: 03 ngày làm việc (không bao gồm trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam; Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu).
- Trường hợp cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES).
- Trường hợp nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam (không bao gồm trường hợp cần kiểm tra thực tế; nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES vì mục đích thương mại trong nước và xuất khẩu):
+ Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc.
+ Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/ người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
Bước 1a: Tiếp nhận phi địa giới (Trường hợp thực hiện tiếp nhận, trả kết quả giải quyết không phụ thuộc vào địa giới hành chính thì thực hiện bước này (Bước 1a) và chuyển đến Bước 2 kế tiếp, không thực hiện Bước 1. Nộp hồ sơ) |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. + Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống. + Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. + Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. + Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường; chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định. + Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để giám sát, đôn đốc. |
- Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. |
|
B1: Nộp hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử. - Hướng dẫn thu phí theo quy định. |
Tổ chức, cá nhân; Công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 04. - Hồ sơ. - Phiếu thu. |
|
B2: Chuyển hồ sơ |
- Chuyển hồ sơ giấy, điện tử về Chi cục xử lý |
- Công chức/ viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
04 giờ làm việc |
- Mẫu 01 - Mẫu 04 - Hồ sơ |
|
B3: Phân công xử lý hồ sơ |
- Lãnh đạo Chi cục phân công Phòng chuyên môn giải quyết - Lãnh đạo Phòng phân công công chức tham mưu xử lý |
- Lãnh đạo Chi cục - Lãnh đạo phòng |
- 02 giờ làm việc - 02 giờ làm việc |
- Hồ sơ |
|
B4: Thực hiện xử lý hồ sơ |
* Trường hợp 1: Hồ sơ hợp lệ, không cần kiểm tra thực tế |
Công chức, viên chức xử lý hồ sơ. |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ - Mẫu số 07,08. |
|
* Trường hợp 2: Hồ sơ hợp lệ, kiểm tra điều kiện nuôi, trồng của cơ sở. |
13 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Văn bản tham vấn gửi cơ quan khoa học CITES Việt Nam. - Biên bản kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng. |
||
|
* Trường hợp 3: nuôi, trồng loài động vật, thực vật hoang dã thuộc Phụ lục I Công ước CITES xuất khẩu vì mục đích thương mại: - Kiểm tra điều kiện nuôi, trồng của cơ sở. - Gửi hồ sơ cho Cơ quan quản lý CITES Việt Nam để trình Ban Thư ký CITES. |
13 ngày làm việc |
- Hồ sơ. - Biên bản kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng. - Công văn đề nghị cơ quan quản lý CITES trình Ban Thư Ký CITES. |
||
|
* Trường hợp 4: nuôi, trồng các loài thuộc Phụ lục Công ước CITES không có phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam: - Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam. - Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế |
07 ngày làm việc |
- Công văn đề nghị xác nhận việc nuôi không làm ảnh hưởng đến sự tồn tại của loài nuôi và các loài khác có liên quan trong tự nhiên. - Văn bản trả lời của Cơ quan khoa học CITES. - Biên bản kiểm tra thực tế các điều kiện nuôi, trồng đối với trường hợp kiểm tra thực tế. |
||
|
13 ngày làm việc |
||||
|
B5: Phê duyệt |
- Trường hợp Ban Thư ký CITES thông báo từ chối duyệt hồ sơ đối với trường hợp 3 và 4. |
- Lãnh đạo CCKL. - Công chức xử lý. |
01 ngày làm việc |
Thông báo từ chối. |
|
- Trình lãnh đạo Chi cục xem xét cấp mã số. |
04 giờ làm việc |
Mã số cơ sở nuôi, trồng hoặc Thông báo từ chối. |
||
|
B6: Phát hành kết quả |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu; lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Chuyển kết quả cho Công chức thuộc Chi cục được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số hóa, lưu kho theo quy định.. |
Văn thư Chi cục |
04 giờ làm việc |
Mã số cơ sở nuôi, trồng. |
|
B7: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Tổ chức, cá nhân; công chức, viên chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân. |
Trong giờ hành chính |
Hồ sơ; các mẫu phiếu, giấy tờ liên quan theo quy định |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh