Quyết định 3777/QĐ-UBND năm 2026 về Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực: cập nhật cơ sở dữ liệu và duy trì, vận hành hệ thống thông tin lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 3777/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 18/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Thái Văn Thành |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3777/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 18 tháng 8 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 119/6/2023; Luật số 140/2025/QH15 ngày 10/12/2025 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường): số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28/5/2014 về ban hành quy trình và định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường; số 14/2020/TT-BNTMT ngày 27/11/2020 ban hành quy trình và định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND tỉnh ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 của UBND tỉnh ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số 9645/SNNMT-KHTC ngày 27/7/2026 (Ý kiến của của Sở Tài chính tại Công văn số 6465/STC-QLG&CS ngày 21/7/2026);
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Cập nhật cơ sở dữ liệu và duy trì, vận hành hệ thống thông tin lĩnh vực tài nguyên và môi trường, cụ thể như sau:
1. Đơn giá cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường (Phụ lục 1);
2. Đơn giá duy trì, vận hành hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường (Phụ lục 2).
(chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Đơn giá được nêu tại Điều 1 Quyết định này chưa bao gồm: chi phí lập nhiệm vụ; chi phí kiểm tra, nghiệm thu; thuế VAT; các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ Cập nhật cơ sở dữ liệu và duy trì, vận hành hệ thống thông tin lĩnh vực tài nguyên và môi trường. Các chi phí này được tính bổ sung khi xây dựng dự toán và thẩm định quyết toán theo quy định tại Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường và quy định hiện hành trên cơ sở các văn bản hướng dẫn lập dự toán trong quá trình triển khai thực hiện.
Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm trước pháp luật, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và các cơ quan chức năng có liên quan về tính chính xác khi xác định đơn giá và các số liệu liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ
CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ DUY TRÌ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 3777/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2026 của UBND
tỉnh Nghệ An)
Phụ lục 1:
ĐƠN GIÁ CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
ĐVT: đồng
|
STT |
Nội dung công việc |
Đơn vị tính |
Khó khăn |
Chi phí LĐKT |
Chi phí dụng cụ |
Chi phí vật liệu |
Chi phí Năng lượng |
Chi phí trực tiếp |
Chi phí chung 15% |
Đơn giá (chưa bao gồm Thuế VAT) |
|
1 |
Rà soát, phân tích nội dung thông tin dữ liệu |
|||||||||
|
1.1 |
Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu |
|||||||||
|
1.1.1 |
Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa. |
Bộ dữ liệu |
1-3 |
1.604.336 |
1.604 |
1.000 |
63.352 |
1.670.292 |
250.544 |
1.920.836 |
|
1.1.2 |
Chuẩn bị dữ liệu mẫu |
Bộ dữ liệu |
1-3 |
1.283.469 |
1.284 |
1.000 |
49.172 |
1.334.926 |
200.239 |
1.535.165 |
|
1.2 |
Phân tích nội dung thông tin dữ liệu |
|||||||||
|
1.2.1 |
Xác định danh mục các ĐTQL. |
ĐTQL |
1 |
2.434.265 |
2.053 |
800 |
57.324 |
2.494.442 |
374.166 |
2.868.608 |
|
2 |
3.042.831 |
2.566 |
1.000 |
71.655 |
3.118.052 |
467.708 |
3.585.760 |
|||
|
3 |
3.955.680 |
3.335 |
1.300 |
93.151 |
4.053.468 |
608.020 |
4.661.488 |
|||
|
1.2.2 |
Xác định chi tiết các thông tin cho từng ĐTQL |
ĐTQL |
1 |
21.804.552 |
20.530 |
2.346 |
485.019 |
22.312.446 |
3.346.867 |
25.659.313 |
|
2 |
27.255.690 |
25.663 |
2.932 |
606.273 |
27.890.558 |
4.183.584 |
32.074.142 |
|||
|
3 |
35.432.397 |
33.362 |
3.812 |
788.155 |
36.257.725 |
5.438.659 |
41.696.384 |
|||
|
1.2.3 |
Xác định chi tiết các quan hệ giữa các ĐTQL |
ĐTQL |
1 |
8.018.076 |
7.699 |
1.342 |
192.896 |
8.220.013 |
1.233.002 |
9.453.015 |
|
2 |
10.022.595 |
9.624 |
1.678 |
241.120 |
10.275.017 |
1.541.252 |
11.816.269 |
|||
|
3 |
13.029.374 |
12.511 |
2.181 |
313.456 |
13.357.521 |
2.003.628 |
15.361.150 |
|||
|
1.2.4 |
Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu |
CSDL |
1 |
1.217.132 |
1.027 |
270 |
42.989 |
1.261.418 |
189.213 |
1.450.631 |
|
2 |
1.521.416 |
1.284 |
337 |
53.736 |
1.576.773 |
236.516 |
1.813.288 |
|||
|
3 |
1.977.840 |
1.669 |
438 |
69.856 |
2.049.804 |
307.471 |
2.357.275 |
|||
|
1.2.5 |
Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím |
Bộ dữ liệu |
1 |
12.041.535 |
19.247 |
732 |
28.671 |
12.090.185 |
1.813.528 |
13.903.713 |
|
2 |
15.051.919 |
24.059 |
916 |
35.839 |
15.112.732 |
2.266.910 |
17.379.642 |
|||
|
3 |
19.567.494 |
31.276 |
1.190 |
46.590 |
19.646.551 |
2.946.983 |
22.593.534 |
|||
|
2 |
Tạo lập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu |
|||||||||
|
2.2 |
Quét (chụp) tài liệu |
|||||||||
|
2.2.1 |
Quét tài liệu |
Trang A4 |
1-3 |
2.250 |
0 |
0 |
0 |
2.250 |
337 |
2.587 |
|
2.2.2 |
Xử lý và đính kèm tài liệu quét |
Trang A4 |
1-3 |
703 |
0 |
0 |
0 |
703 |
105 |
808 |
|
2.3 |
Nhập, đối soát dữ liệu |
|||||||||
|
2.3.1 |
Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian |
Trường dữ liệu |
1 |
697 |
0 |
0 |
0 |
697 |
105 |
802 |
|
2 |
872 |
0 |
0 |
0 |
872 |
131 |
1.003 |
|||
|
3 |
1.133 |
0 |
0 |
0 |
1.133 |
170 |
1.303 |
|||
|
2.3.2 |
Đối soát dữ liệu có cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian |
Trường dữ liệu |
1 |
202 |
0 |
0 |
0 |
202 |
30 |
233 |
|
2 |
253 |
0 |
0 |
0 |
253 |
38 |
291 |
|||
|
3 |
329 |
0 |
0 |
0 |
329 |
49 |
378 |
|||
|
3 |
Biên tập dữ liệu |
|||||||||
|
3.1 |
Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian |
ĐTQL |
1 |
16.872.570 |
19.776 |
2.348 |
387.680 |
17.282.374 |
2.592.356 |
19.874.730 |
|
2 |
21.090.713 |
24.720 |
2.348 |
484.600 |
21.602.381 |
3.240.357 |
24.842.738 |
|||
|
3 |
27.417.926 |
32.136 |
2.348 |
629.980 |
28.082.390 |
4.212.359 |
32.294.749 |
|||
|
4 |
Kiểm tra sản phẩm |
|||||||||
|
4.1 |
Kiểm tra nội dung CSDL |
ĐTQL |
1 |
12.027.114 |
12.077 |
2.908 |
289.362 |
12.331.461 |
1.849.719 |
14.181.180 |
|
2 |
15.033.893 |
15.096 |
2.908 |
361.703 |
15.413.599 |
2.312.040 |
17.725.639 |
|||
|
3 |
19.544.060 |
19.625 |
2.908 |
470.214 |
20.036.807 |
3.005.521 |
23.042.328 |
|||
|
5 |
Phục vụ nghiệm thu và giao nộp sản phẩm |
|||||||||
|
5.1 |
Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ và phục vụ nghiệm thu sản phẩm |
CSDL |
1-3 |
6.085.662 |
5.132 |
1.736 |
143.310 |
6.235.840 |
935.376 |
7.171.216 |
|
5.2 |
Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số |
ĐTQL |
1-3 |
641.735 |
642 |
4.560 |
23.418 |
670.354 |
100.553 |
770.907 |
|
5.3 |
Giao nộp sản phẩm |
CSDL |
1-3 |
281.210 |
320 |
57 |
10.863 |
292.449 |
43.867 |
336.317 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3777/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 18 tháng 8 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 119/6/2023; Luật số 140/2025/QH15 ngày 10/12/2025 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường): số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28/5/2014 về ban hành quy trình và định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường; số 14/2020/TT-BNTMT ngày 27/11/2020 ban hành quy trình và định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND tỉnh ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Căn cứ Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 của UBND tỉnh ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số 9645/SNNMT-KHTC ngày 27/7/2026 (Ý kiến của của Sở Tài chính tại Công văn số 6465/STC-QLG&CS ngày 21/7/2026);
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Cập nhật cơ sở dữ liệu và duy trì, vận hành hệ thống thông tin lĩnh vực tài nguyên và môi trường, cụ thể như sau:
1. Đơn giá cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường (Phụ lục 1);
2. Đơn giá duy trì, vận hành hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường (Phụ lục 2).
(chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Đơn giá được nêu tại Điều 1 Quyết định này chưa bao gồm: chi phí lập nhiệm vụ; chi phí kiểm tra, nghiệm thu; thuế VAT; các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ Cập nhật cơ sở dữ liệu và duy trì, vận hành hệ thống thông tin lĩnh vực tài nguyên và môi trường. Các chi phí này được tính bổ sung khi xây dựng dự toán và thẩm định quyết toán theo quy định tại Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường và quy định hiện hành trên cơ sở các văn bản hướng dẫn lập dự toán trong quá trình triển khai thực hiện.
Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm trước pháp luật, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và các cơ quan chức năng có liên quan về tính chính xác khi xác định đơn giá và các số liệu liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ
CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ DUY TRÌ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 3777/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2026 của UBND
tỉnh Nghệ An)
Phụ lục 1:
ĐƠN GIÁ CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
ĐVT: đồng
|
STT |
Nội dung công việc |
Đơn vị tính |
Khó khăn |
Chi phí LĐKT |
Chi phí dụng cụ |
Chi phí vật liệu |
Chi phí Năng lượng |
Chi phí trực tiếp |
Chi phí chung 15% |
Đơn giá (chưa bao gồm Thuế VAT) |
|
1 |
Rà soát, phân tích nội dung thông tin dữ liệu |
|||||||||
|
1.1 |
Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu |
|||||||||
|
1.1.1 |
Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa. |
Bộ dữ liệu |
1-3 |
1.604.336 |
1.604 |
1.000 |
63.352 |
1.670.292 |
250.544 |
1.920.836 |
|
1.1.2 |
Chuẩn bị dữ liệu mẫu |
Bộ dữ liệu |
1-3 |
1.283.469 |
1.284 |
1.000 |
49.172 |
1.334.926 |
200.239 |
1.535.165 |
|
1.2 |
Phân tích nội dung thông tin dữ liệu |
|||||||||
|
1.2.1 |
Xác định danh mục các ĐTQL. |
ĐTQL |
1 |
2.434.265 |
2.053 |
800 |
57.324 |
2.494.442 |
374.166 |
2.868.608 |
|
2 |
3.042.831 |
2.566 |
1.000 |
71.655 |
3.118.052 |
467.708 |
3.585.760 |
|||
|
3 |
3.955.680 |
3.335 |
1.300 |
93.151 |
4.053.468 |
608.020 |
4.661.488 |
|||
|
1.2.2 |
Xác định chi tiết các thông tin cho từng ĐTQL |
ĐTQL |
1 |
21.804.552 |
20.530 |
2.346 |
485.019 |
22.312.446 |
3.346.867 |
25.659.313 |
|
2 |
27.255.690 |
25.663 |
2.932 |
606.273 |
27.890.558 |
4.183.584 |
32.074.142 |
|||
|
3 |
35.432.397 |
33.362 |
3.812 |
788.155 |
36.257.725 |
5.438.659 |
41.696.384 |
|||
|
1.2.3 |
Xác định chi tiết các quan hệ giữa các ĐTQL |
ĐTQL |
1 |
8.018.076 |
7.699 |
1.342 |
192.896 |
8.220.013 |
1.233.002 |
9.453.015 |
|
2 |
10.022.595 |
9.624 |
1.678 |
241.120 |
10.275.017 |
1.541.252 |
11.816.269 |
|||
|
3 |
13.029.374 |
12.511 |
2.181 |
313.456 |
13.357.521 |
2.003.628 |
15.361.150 |
|||
|
1.2.4 |
Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu |
CSDL |
1 |
1.217.132 |
1.027 |
270 |
42.989 |
1.261.418 |
189.213 |
1.450.631 |
|
2 |
1.521.416 |
1.284 |
337 |
53.736 |
1.576.773 |
236.516 |
1.813.288 |
|||
|
3 |
1.977.840 |
1.669 |
438 |
69.856 |
2.049.804 |
307.471 |
2.357.275 |
|||
|
1.2.5 |
Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím |
Bộ dữ liệu |
1 |
12.041.535 |
19.247 |
732 |
28.671 |
12.090.185 |
1.813.528 |
13.903.713 |
|
2 |
15.051.919 |
24.059 |
916 |
35.839 |
15.112.732 |
2.266.910 |
17.379.642 |
|||
|
3 |
19.567.494 |
31.276 |
1.190 |
46.590 |
19.646.551 |
2.946.983 |
22.593.534 |
|||
|
2 |
Tạo lập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu |
|||||||||
|
2.2 |
Quét (chụp) tài liệu |
|||||||||
|
2.2.1 |
Quét tài liệu |
Trang A4 |
1-3 |
2.250 |
0 |
0 |
0 |
2.250 |
337 |
2.587 |
|
2.2.2 |
Xử lý và đính kèm tài liệu quét |
Trang A4 |
1-3 |
703 |
0 |
0 |
0 |
703 |
105 |
808 |
|
2.3 |
Nhập, đối soát dữ liệu |
|||||||||
|
2.3.1 |
Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian |
Trường dữ liệu |
1 |
697 |
0 |
0 |
0 |
697 |
105 |
802 |
|
2 |
872 |
0 |
0 |
0 |
872 |
131 |
1.003 |
|||
|
3 |
1.133 |
0 |
0 |
0 |
1.133 |
170 |
1.303 |
|||
|
2.3.2 |
Đối soát dữ liệu có cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian |
Trường dữ liệu |
1 |
202 |
0 |
0 |
0 |
202 |
30 |
233 |
|
2 |
253 |
0 |
0 |
0 |
253 |
38 |
291 |
|||
|
3 |
329 |
0 |
0 |
0 |
329 |
49 |
378 |
|||
|
3 |
Biên tập dữ liệu |
|||||||||
|
3.1 |
Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian |
ĐTQL |
1 |
16.872.570 |
19.776 |
2.348 |
387.680 |
17.282.374 |
2.592.356 |
19.874.730 |
|
2 |
21.090.713 |
24.720 |
2.348 |
484.600 |
21.602.381 |
3.240.357 |
24.842.738 |
|||
|
3 |
27.417.926 |
32.136 |
2.348 |
629.980 |
28.082.390 |
4.212.359 |
32.294.749 |
|||
|
4 |
Kiểm tra sản phẩm |
|||||||||
|
4.1 |
Kiểm tra nội dung CSDL |
ĐTQL |
1 |
12.027.114 |
12.077 |
2.908 |
289.362 |
12.331.461 |
1.849.719 |
14.181.180 |
|
2 |
15.033.893 |
15.096 |
2.908 |
361.703 |
15.413.599 |
2.312.040 |
17.725.639 |
|||
|
3 |
19.544.060 |
19.625 |
2.908 |
470.214 |
20.036.807 |
3.005.521 |
23.042.328 |
|||
|
5 |
Phục vụ nghiệm thu và giao nộp sản phẩm |
|||||||||
|
5.1 |
Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ và phục vụ nghiệm thu sản phẩm |
CSDL |
1-3 |
6.085.662 |
5.132 |
1.736 |
143.310 |
6.235.840 |
935.376 |
7.171.216 |
|
5.2 |
Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số |
ĐTQL |
1-3 |
641.735 |
642 |
4.560 |
23.418 |
670.354 |
100.553 |
770.907 |
|
5.3 |
Giao nộp sản phẩm |
CSDL |
1-3 |
281.210 |
320 |
57 |
10.863 |
292.449 |
43.867 |
336.317 |
Phụ lục 2:
ĐƠN GIÁ DUY TRÌ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
ĐVT: đồng
|
STT |
Nội dung công việc |
Đơn vị tính |
Khó khăn |
Chi phí LĐKT |
Chi phí dụng cụ |
Chi phí vật liệu |
Chi phí Năng lượng |
Chi phí trực tiếp |
Chi phí chung 15% |
Đơn giá (chưa bao gồm Thuế VAT) |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
9 |
10=5+6+7+8+9 |
11=10x15% |
12=10+11 |
|
I |
Duy trì, vận hành phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường |
|||||||||
|
1 |
Kiểm tra, giám sát |
|||||||||
|
1.1 |
Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống. |
PM |
1 |
1.415.496 |
1.762 |
0 |
30.683 |
1.447.942 |
217.191 |
1.665.133 |
|
2 |
1.769.370 |
2.203 |
0 |
38.354 |
1.809.927 |
271.489 |
2.081.416 |
|||
|
3 |
2.300.181 |
2.864 |
0 |
49.860 |
2.352.905 |
352.936 |
2.705.841 |
|||
|
1.2 |
Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống. |
PM |
1 |
1.615.117 |
4.587 |
0 |
27.859 |
1.647.563 |
247.134 |
1.894.697 |
|
2 |
2.018.897 |
5.733 |
0 |
34.824 |
2.059.454 |
308.918 |
2.368.372 |
|||
|
3 |
2.624.566 |
7.453 |
0 |
45.271 |
2.677.290 |
401.593 |
3.078.883 |
|||
|
1.3 |
Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống. |
PM |
1 |
9.690.191 |
27.514 |
0 |
167.149 |
9.884.855 |
1.482.728 |
11.367.583 |
|
2 |
12.112.739 |
34.393 |
0 |
208.937 |
12.356.068 |
1.853.410 |
14.209.479 |
|||
|
3 |
15.746.560 |
44.711 |
0 |
271.618 |
16.062.889 |
2.409.433 |
18.472.322 |
|||
|
1.4 |
Kiểm tra, giám sát các dịch vụ của hệ thống. |
PM |
1 |
9.690.191 |
27.514 |
0 |
167.149 |
9.884.855 |
1.482.728 |
11.367.583 |
|
2 |
12.112.739 |
34.393 |
0 |
208.937 |
12.356.068 |
1.853.410 |
14.209.479 |
|||
|
3 |
15.746.560 |
44.711 |
0 |
271.618 |
16.062.889 |
2.409.433 |
18.472.322 |
|||
|
1.5 |
Kiểm tra theo dõi hiện trạng của hệ thống, sao lưu. |
PM |
1 |
770.081 |
2.187 |
16.070 |
13.399 |
801.737 |
120.261 |
921.997 |
|
2 |
962.602 |
2.733 |
16.070 |
16.748 |
998.154 |
149.723 |
1.147.877 |
|||
|
3 |
1.251.382 |
3.553 |
16.070 |
21.773 |
1.292.779 |
193.917 |
1.486.695 |
|||
|
2 |
Ghi nhận sự cố |
|||||||||
|
2.1 |
Ghi nhận sự cố. |
PM |
1 |
28.121 |
92 |
678 |
557 |
29.449 |
4.417 |
33.866 |
|
2 |
35.151 |
115 |
678 |
697 |
36.642 |
5.496 |
42.138 |
|||
|
3 |
45.697 |
150 |
678 |
906 |
47.430 |
7.115 |
54.545 |
|||
|
2.2 |
Xác minh sự cố. |
PM |
1 |
72.105 |
182 |
0 |
1.108 |
73.395 |
11.009 |
84.404 |
|
2 |
90.131 |
228 |
0 |
1.385 |
91.744 |
13.762 |
105.505 |
|||
|
3 |
117.171 |
296 |
0 |
1.800 |
119.267 |
17.890 |
137.157 |
|||
|
2.3 |
Cập nhật danh mục sự cố. |
PM |
1 |
28.121 |
92 |
678 |
557 |
29.449 |
4.417 |
33.866 |
|
2 |
35.151 |
115 |
678 |
697 |
36.642 |
5.496 |
42.138 |
|||
|
3 |
45.697 |
150 |
678 |
906 |
47.430 |
7.115 |
54.545 |
|||
|
3 |
Phân tích sự cố |
|||||||||
|
3.1 |
Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố. |
PM |
1 |
72.105 |
182 |
0 |
1.108 |
73.395 |
11.009 |
84.404 |
|
2 |
90.131 |
228 |
0 |
1.385 |
91.744 |
13.762 |
105.505 |
|||
|
3 |
117.171 |
296 |
0 |
1.800 |
119.267 |
17.890 |
137.157 |
|||
|
3.2 |
Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố. |
PM |
1 |
1.141.062 |
2.733 |
0 |
16.604 |
1.160.399 |
174.060 |
1.334.459 |
|
2 |
1.426.327 |
3.417 |
0 |
20.755 |
1.450.499 |
217.575 |
1.668.074 |
|||
|
3 |
1.854.225 |
4.441 |
0 |
26.982 |
1.885.648 |
282.847 |
2.168.496 |
|||
|
3.3 |
Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố. |
PM |
1 |
1.369.274 |
3.280 |
24.126 |
20.098 |
1.416.778 |
212.517 |
1.629.295 |
|
2 |
1.711.592 |
4.100 |
24.126 |
25.123 |
1.764.941 |
264.741 |
2.029.683 |
|||
|
3 |
2.225.070 |
5.330 |
24.126 |
32.659 |
2.287.186 |
343.078 |
2.630.264 |
|||
|
4 |
Khắc phục sự cố |
|||||||||
|
4.1 |
Nghiên cứu giải pháp được đề xuất. |
PM |
1 |
228.212 |
547 |
0 |
3.487 |
232.246 |
34.837 |
267.083 |
|
2 |
285.265 |
683 |
0 |
4.359 |
290.308 |
43.546 |
333.854 |
|||
|
3 |
370.845 |
888 |
0 |
5.667 |
377.400 |
56.610 |
434.010 |
|||
|
4.2 |
Thực hiện giải pháp khắc phục. |
PM |
1 |
1.369.274 |
3.280 |
0 |
20.922 |
1.393.475 |
209.021 |
1.602.497 |
|
2 |
1.711.592 |
4.100 |
0 |
26.152 |
1.741.844 |
261.277 |
2.003.121 |
|||
|
3 |
2.225.070 |
5.330 |
0 |
33.998 |
2.264.398 |
339.660 |
2.604.057 |
|||
|
4.3 |
Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục. |
PM |
1 |
228.212 |
274 |
0 |
1.743 |
230.229 |
34.534 |
264.764 |
|
2 |
285.265 |
343 |
0 |
2.178 |
287.787 |
43.168 |
330.955 |
|||
|
3 |
370.845 |
446 |
0 |
2.832 |
374.123 |
56.118 |
430.241 |
|||
|
4.4 |
Cập nhật danh mục sự cố. |
PM |
1 |
28.121 |
92 |
678 |
557 |
29.449 |
4.417 |
33.866 |
|
2 |
35.151 |
115 |
678 |
697 |
36.642 |
5.496 |
42.138 |
|||
|
3 |
45.697 |
150 |
678 |
906 |
47.430 |
7.115 |
54.545 |
|||
|
5 |
Báo cáo thống kê, nhật ký |
|||||||||
|
5.1 |
Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống |
PM |
1-3 |
281.210 |
911 |
5.343 |
5.583 |
293.046 |
43.957 |
337.003 |
|
6 |
Sao lưu, phục hồi hệ thống |
|||||||||
|
6.1 |
Thực hiện sao lưu hệ thống theo định kỳ, đột xuất, kiểm tra tính toàn vẹn của dữ liệu sao lưu. Cập nhật nhật ký. |
PM |
1-3 |
962.602 |
2.733 |
16.070 |
16.748 |
998.154 |
149.723 |
1.147.877 |
|
6.2 |
Thực hiện phục hồi hệ thống khi có yêu cầu. |
PM |
1-3 |
481.301 |
1.367 |
0 |
8.303 |
490.970 |
73.646 |
564.616 |
|
7 |
Cài đặt bản vá lỗi |
|||||||||
|
7.1 |
Kiểm tra các bản nâng cấp, vá lỗi của hệ thống. |
PM |
1-3 |
70.302 |
228 |
0 |
1.385 |
71.915 |
10.787 |
82.702 |
|
7.2 |
Thực hiện nâng cấp, cập nhật vá lỗi hệ thống |
PM |
1-3 |
1.443.903 |
4.100 |
24.126 |
25.123 |
1.497.252 |
224.588 |
1.721.839 |
|
8 |
Hỗ trợ người dùng |
|||||||||
|
8.1 |
Tiếp nhận yêu cầu người dùng (trực tiếp, điện thoại, email). |
NDDCQ |
1 |
1.800 |
6 |
0 |
39 |
1.845 |
277 |
2.122 |
|
2 |
2.250 |
7 |
0 |
49 |
2.306 |
346 |
2.652 |
|||
|
3 |
2.925 |
10 |
0 |
64 |
2.998 |
450 |
3.448 |
|||
|
8.2 |
Hỗ trợ trong việc cài đặt phần mềm. |
NDDCQ |
1 |
12.835 |
37 |
0 |
232 |
13.104 |
1.966 |
15.069 |
|
2 |
16.043 |
46 |
0 |
290 |
16.380 |
2.457 |
18.837 |
|||
|
3 |
20.856 |
60 |
0 |
377 |
21.294 |
3.194 |
24.488 |
|||
|
8.3 |
Xử lý yêu cầu người dùng. |
NDDCQ |
1 |
40.884 |
110 |
0 |
697 |
41.691 |
6.254 |
47.944 |
|
2 |
51.104 |
137 |
0 |
872 |
52.113 |
7.817 |
59.930 |
|||
|
3 |
66.436 |
178 |
0 |
1.133 |
67.747 |
10.162 |
77.909 |
|||
|
8.4 |
Ghi nhận kết quả xử lý. |
NDDCQ |
1 |
1.800 |
6 |
58 |
37 |
1.901 |
285 |
2.187 |
|
2 |
2.250 |
7 |
58 |
47 |
2.362 |
354 |
2.716 |
|||
|
3 |
2.925 |
10 |
58 |
61 |
3.053 |
458 |
3.511 |
|||
|
II |
Duy trì, vận hành hệ thống phần cứng công nghệ thông tin |
|||||||||
|
1 |
Kiểm tra, giám sát |
|
||||||||
|
1.1 |
Kiểm tra, giám sát trạng thái hoạt động hệ thống. |
Thiết bị |
1-3 |
1.774.432 |
5.692 |
97.952 |
74.126 |
1.952.201 |
292.830 |
2.245.031 |
|
1.2 |
Kiểm tra nhật ký hoạt động hệ thống. |
Thiết bị |
1-3 |
3.548.864 |
11.385 |
0 |
145.135 |
3.705.384 |
555.808 |
4.261.191 |
|
1.3 |
Kiểm tra, giám sát các chức năng của hệ thống. |
Thiết bị |
1-3 |
1.283.469 |
3.613 |
0 |
46.078 |
1.333.160 |
199.974 |
1.533.134 |
|
2 |
Ghi nhận sự cố |
|||||||||
|
2.1 |
Ghi nhận sự cố. |
Thiết bị |
1-3 |
35.151 |
110 |
0 |
1.336 |
36.597 |
5.490 |
42.086 |
|
2.2 |
Xác minh sự cố. |
Thiết bị |
1-3 |
255.522 |
680 |
0 |
6.455 |
262.658 |
39.399 |
302.056 |
|
2.3 |
Cập nhật danh mục sự cố. |
Thiết bị |
1-3 |
35.151 |
110 |
1.221 |
1.558 |
38.040 |
5.706 |
43.746 |
|
3 |
Phân tích sự cố |
|||||||||
|
3.1 |
Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố. |
Thiết bị |
1-3 |
90.131 |
219 |
0 |
2.894 |
93.244 |
13.987 |
107.230 |
|
3.2 |
Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố. |
Thiết bị |
1-3 |
570.531 |
1.358 |
1.917 |
13.801 |
587.607 |
88.141 |
675.748 |
|
3.3 |
Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố. |
Thiết bị |
1-3 |
270.394 |
679 |
383 |
9.349 |
280.805 |
42.121 |
322.926 |
|
4 |
Khắc phục sự cố |
|||||||||
|
4.1 |
Nghiên cứu giải pháp được đề xuất |
Thiết bị |
1-3 |
90.131 |
226 |
975 |
3.293 |
94.625 |
14.194 |
108.818 |
|
4.2 |
Thực hiện giải pháp khắc phục. |
Thiết bị |
1-3 |
570.531 |
1.353 |
0 |
13.764 |
585.648 |
87.847 |
673.496 |
|
4.3 |
Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục. |
Thiết bị |
1-3 |
45.066 |
115 |
0 |
1.510 |
46.690 |
7.004 |
53.694 |
|
4.4 |
Cập nhật danh mục sự cố. |
Thiết bị |
1-3 |
20.215 |
59 |
975 |
784 |
22.032 |
3.305 |
25.337 |
|
5 |
Báo cáo thống kê, nhật ký |
|||||||||
|
5.1 |
Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành hệ thống, nhật ký hệ thống. |
Thiết bị |
1-3 |
40.108 |
114 |
1.949 |
1.567 |
43.739 |
6.561 |
50.300 |
|
6 |
Bảo dưỡng hệ thống |
|||||||||
|
6.1 |
Lập kế hoạch bảo dưỡng, thông báo cho các bộ phận liên quan về lịch bảo dưỡng định kỳ. |
Thiết bị |
1-3 |
13.476 |
39 |
650 |
523 |
14.688 |
2.203 |
16.891 |
|
6.2 |
Vệ sinh các thiết bị. |
Thiết bị |
1-3 |
70.302 |
226 |
0 |
2.874 |
73.402 |
11.010 |
84.412 |
|
6.3 |
Kiểm tra các kết nối của các thiết bị ngoại vi, kết nối nguồn, kết nối mạng, kết nối hệ thống của các thiết bị. |
Thiết bị |
1-3 |
13.476 |
39 |
0 |
479 |
13.994 |
2.099 |
16.093 |
|
6.4 |
Kiểm tra môi trường hoạt động, độ ẩm, nhiệt độ, hệ thống làm mát của hệ thống. |
Thiết bị |
1-3 |
26.632 |
75 |
0 |
957 |
27.665 |
4.150 |
31.814 |
|
6.5 |
Lấy bản ghi nhật ký hệ thống hoạt động (log dữ liệu), kiểm tra các đèn cảnh báo. |
Thiết bị |
1-3 |
26.632 |
75 |
0 |
957 |
27.665 |
4.150 |
31.814 |
|
6.6 |
Chạy các chương trình kiểm tra hiệu năng máy tính, máy chủ về trạng thái hoạt động của thiết bị. |
Thiết bị |
1-3 |
80.217 |
226 |
0 |
2.874 |
83.316 |
12.497 |
95.814 |
|
6.7 |
Kiểm tra danh mục các phần mềm được phép chạy trên máy chủ và loại bỏ các phần mềm không được phép trên máy tính, máy chủ. |
Thiết bị |
1-3 |
40.108 |
112 |
0 |
1.438 |
41.658 |
6.249 |
47.907 |
|
6.8 |
Kiểm tra toàn bộ hệ thống và ghi nhận hiện trạng phục vụ cho các kỳ bảo dưỡng tiếp theo. |
Thiết bị |
1-3 |
80.217 |
226 |
650 |
3.136 |
84.229 |
12.634 |
96.863 |
|
6.9 |
Thay thế/sửa chữa các thiết bị hỏng hóc phát sinh trong giai đoạn bảo dưỡng. |
Thiết bị |
1-3 |
160.434 |
451 |
650 |
6.271 |
167.805 |
25.171 |
192.976 |
|
7 |
Cập nhật firmware |
|||||||||
|
7.1 |
Lập kế hoạch cập nhật, thông báo đến các bộ phận liên quan. |
Thiết bị |
1-3 |
6.738 |
18 |
325 |
273 |
7.355 |
1.103 |
8.458 |
|
7.2 |
Thực hiện sao lưu dữ liệu. |
Thiết bị |
1-3 |
80.217 |
226 |
0 |
3.017 |
83.460 |
12.519 |
95.979 |
|
7.3 |
Kiểm tra các phiên bản firmware của hệ thống. |
Thiết bị |
1-3 |
13.476 |
39 |
0 |
503 |
14.018 |
2.103 |
16.120 |
|
7.4 |
Thực hiện nâng cấp, cập nhật hệ thống. |
Thiết bị |
1-3 |
80.217 |
226 |
0 |
2.874 |
83.316 |
12.497 |
95.814 |
|
7.5 |
Kiểm tra vận hành thử sau nâng cấp. |
Thiết bị |
1-3 |
13.476 |
39 |
325 |
523 |
14.363 |
2.154 |
16.518 |
|
III |
Duy trì, vận hành phần mềm hệ thống |
|||||||||
|
1 |
Kiểm tra, giám sát hệ thống |
|||||||||
|
1.1 |
Kiểm tra các cổng kết nối của phần mềm, dịch vụ. |
PM |
1 |
5.691.680 |
18.224 |
0 |
243.827 |
5.953.731 |
893.060 |
6.846.791 |
|
2 |
7.114.600 |
22.780 |
0 |
304.784 |
7.442.164 |
1.116.325 |
8.558.488 |
|||
|
3 |
9.248.980 |
29.613 |
0 |
396.219 |
9.674.813 |
1.451.222 |
11.126.035 |
|||
|
4 |
10.671.901 |
34.169 |
0 |
457.176 |
11.163.246 |
1.674.487 |
12.837.733 |
|||
|
5 |
12.806.281 |
41.003 |
0 |
548.611 |
13.395.895 |
2.009.384 |
15.405.279 |
|||
|
1.2 |
Kiểm tra các service của phần mềm, dịch vụ trên hệ điều hành máy chủ dịch vụ. |
PM |
1 |
12.963.037 |
36.447 |
0 |
487.654 |
13.487.138 |
2.023.071 |
15.510.209 |
|
2 |
16.203.796 |
45.559 |
0 |
609.568 |
16.858.923 |
2.528.838 |
19.387.762 |
|||
|
3 |
21.064.935 |
59.227 |
0 |
792.438 |
21.916.600 |
3.287.490 |
25.204.090 |
|||
|
4 |
24.305.694 |
68.339 |
0 |
914.352 |
25.288.385 |
3.793.258 |
29.081.642 |
|||
|
5 |
29.166.833 |
82.006 |
0 |
1.097.222 |
30.346.062 |
4.551.909 |
34.897.971 |
|||
|
1.3 |
Kiểm tra các tính năng của phần mềm, dịch vụ. |
PM |
1 |
1.540.163 |
4.330 |
0 |
57.965 |
1.602.458 |
240.369 |
1.842.827 |
|
2 |
1.925.204 |
5.413 |
0 |
72.456 |
2.003.073 |
300.461 |
2.303.534 |
|||
|
3 |
2.502.765 |
7.037 |
0 |
94.193 |
2.603.995 |
390.599 |
2.994.594 |
|||
|
4 |
2.887.805 |
8.119 |
0 |
108.684 |
3.004.609 |
450.691 |
3.455.301 |
|||
|
5 |
3.465.366 |
9.743 |
0 |
130.421 |
3.605.531 |
540.830 |
4.146.361 |
|||
|
1.4 |
Kiểm tra nhật ký logs hoạt động của phần mềm, dịch vụ |
PM |
1 |
4.851.513 |
13.667 |
45.267 |
174.162 |
5.084.610 |
762.691 |
5.847.301 |
|
2 |
6.064.391 |
17.084 |
45.267 |
217.703 |
6.344.445 |
951.667 |
7.296.112 |
|||
|
3 |
7.883.708 |
22.209 |
45.267 |
283.014 |
8.234.198 |
1.235.130 |
9.469.328 |
|||
|
4 |
9.096.587 |
25.626 |
45.267 |
326.554 |
9.494.034 |
1.424.105 |
10.918.139 |
|||
|
5 |
10.915.904 |
30.751 |
45.267 |
391.865 |
11.383.787 |
1.707.568 |
13.091.356 |
|||
|
2 |
Ghi nhận sự cố |
|||||||||
|
2.1 |
Ghi nhận sự cố. |
PM |
1 |
51.339 |
135 |
0 |
1.781 |
53.254 |
7.988 |
61.243 |
|
2 |
64.173 |
169 |
0 |
2.226 |
66.568 |
9.985 |
76.553 |
|||
|
3 |
83.425 |
219 |
0 |
2.894 |
86.538 |
12.981 |
99.519 |
|||
|
4 |
96.260 |
253 |
0 |
3.339 |
99.852 |
14.978 |
114.830 |
|||
|
5 |
115.512 |
303 |
0 |
4.007 |
119.822 |
17.973 |
137.796 |
|||
|
2.2 |
Xác minh sự cố. |
PM |
1 |
218.046 |
541 |
0 |
3.562 |
222.148 |
33.322 |
255.471 |
|
2 |
272.557 |
677 |
0 |
4.452 |
277.686 |
41.653 |
319.338 |
|||
|
3 |
354.324 |
880 |
0 |
5.788 |
360.991 |
54.149 |
415.140 |
|||
|
4 |
408.835 |
1.015 |
0 |
6.678 |
416.528 |
62.479 |
479.008 |
|||
|
5 |
490.602 |
1.218 |
0 |
8.014 |
499.834 |
74.975 |
574.809 |
|||
|
2.3 |
Cập nhật danh mục sự cố. |
PM |
1 |
44.994 |
135 |
453 |
1.781 |
47.362 |
7.104 |
54.466 |
|
2 |
56.242 |
169 |
453 |
2.226 |
59.089 |
8.863 |
67.952 |
|||
|
3 |
73.114 |
219 |
453 |
2.894 |
76.680 |
11.502 |
88.182 |
|||
|
4 |
84.363 |
253 |
453 |
3.339 |
88.407 |
13.261 |
101.668 |
|||
|
5 |
101.235 |
303 |
453 |
4.007 |
105.998 |
15.900 |
121.898 |
|||
|
3 |
Phân tích sự cố |
|||||||||
|
3.1 |
Phân loại, đối chiếu danh mục sự cố. |
PM |
1 |
57.684 |
135 |
0 |
1.781 |
59.600 |
8.940 |
68.540 |
|
2 |
72.105 |
169 |
0 |
2.226 |
74.500 |
11.175 |
85.674 |
|||
|
3 |
93.737 |
219 |
0 |
2.894 |
96.849 |
14.527 |
111.377 |
|||
|
4 |
108.158 |
253 |
0 |
3.339 |
111.749 |
16.762 |
128.512 |
|||
|
5 |
129.789 |
303 |
0 |
4.007 |
134.099 |
20.115 |
154.214 |
|||
|
3.2 |
Phân tích các nguyên nhân có thể gây ra sự cố. |
PM |
1 |
486.853 |
541 |
0 |
10.507 |
497.901 |
74.685 |
572.586 |
|
2 |
608.566 |
677 |
0 |
13.133 |
622.376 |
93.356 |
715.733 |
|||
|
3 |
791.136 |
880 |
0 |
17.073 |
809.089 |
121.363 |
930.452 |
|||
|
4 |
912.849 |
1.015 |
0 |
19.700 |
933.564 |
140.035 |
1.073.599 |
|||
|
5 |
1.095.419 |
1.218 |
0 |
23.640 |
1.120.277 |
168.042 |
1.288.319 |
|||
|
3.3 |
Đề xuất giải pháp khắc phục sự cố |
PM |
1 |
230.736 |
523 |
453 |
6.945 |
238.657 |
35.798 |
274.455 |
|
2 |
288.420 |
654 |
453 |
8.681 |
298.208 |
44.731 |
342.939 |
|||
|
3 |
374.946 |
850 |
453 |
11.286 |
387.534 |
58.130 |
445.664 |
|||
|
4 |
432.630 |
980 |
453 |
13.022 |
447.085 |
67.063 |
514.148 |
|||
|
5 |
519.156 |
1.176 |
453 |
15.627 |
536.412 |
80.462 |
616.873 |
|||
|
4 |
Khắc phục sự cố |
|||||||||
|
4.1 |
Nghiên cứu giải pháp được đề xuất. |
PM |
1 |
243.426 |
272 |
0 |
3.553 |
247.251 |
37.088 |
284.338 |
|
2 |
304.283 |
340 |
0 |
4.441 |
309.064 |
46.360 |
355.423 |
|||
|
3 |
395.568 |
441 |
0 |
5.773 |
401.783 |
60.267 |
462.050 |
|||
|
4 |
456.425 |
509 |
0 |
6.661 |
463.595 |
69.539 |
533.135 |
|||
|
5 |
547.710 |
611 |
0 |
7.994 |
556.314 |
83.447 |
639.761 |
|||
|
4.2 |
Thực hiện giải pháp khắc phục. |
PM |
1 |
115.368 |
272 |
0 |
5.423 |
121.062 |
18.159 |
139.222 |
|
2 |
144.210 |
340 |
0 |
6.778 |
151.328 |
22.699 |
174.027 |
|||
|
3 |
187.473 |
441 |
0 |
8.812 |
196.726 |
29.509 |
226.235 |
|||
|
4 |
216.315 |
509 |
0 |
10.167 |
226.992 |
34.049 |
261.040 |
|||
|
5 |
259.578 |
611 |
0 |
12.201 |
272.390 |
40.858 |
313.248 |
|||
|
4.3 |
Kiểm tra hệ thống sau khi thực hiện giải pháp khắc phục. |
PM |
1 |
243.426 |
272 |
0 |
3.553 |
247.251 |
37.088 |
284.338 |
|
2 |
304.283 |
340 |
0 |
4.441 |
309.064 |
46.360 |
355.423 |
|||
|
3 |
395.568 |
441 |
0 |
5.773 |
401.783 |
60.267 |
462.050 |
|||
|
4 |
456.425 |
509 |
0 |
6.661 |
463.595 |
69.539 |
533.135 |
|||
|
5 |
547.710 |
611 |
0 |
7.994 |
556.314 |
83.447 |
639.761 |
|||
|
4.4 |
Cập nhật danh mục sự cố. |
PM |
1 |
57.684 |
135 |
453 |
1.959 |
60.230 |
9.035 |
69.265 |
|
2 |
72.105 |
169 |
453 |
2.449 |
75.175 |
11.276 |
86.451 |
|||
|
3 |
93.737 |
219 |
453 |
3.183 |
97.591 |
14.639 |
112.230 |
|||
|
4 |
108.158 |
253 |
453 |
3.673 |
112.536 |
16.880 |
129.416 |
|||
|
5 |
129.789 |
303 |
453 |
4.407 |
134.953 |
20.243 |
155.195 |
|||
|
5 |
Báo cáo thống kê, nhật ký |
|||||||||
|
5.1 |
Tổng hợp, xây dựng báo cáo trong quá trình duy trì vận hành phần mềm hệ thống. |
PM |
1-5 |
3.850.407 |
10.826 |
1.654 |
150.478 |
4.013.364 |
602.005 |
4.615.369 |
|
6 |
Cập nhật |
|||||||||
|
6.1 |
Lập kế hoạch, thông báo cho các bộ phận liên quan. |
PM |
1 |
77.008 |
180 |
0 |
2.431 |
79.619 |
11.943 |
91.562 |
|
2 |
96.260 |
226 |
0 |
3.038 |
99.524 |
14.929 |
114.453 |
|||
|
3 |
125.138 |
293 |
0 |
3.950 |
129.381 |
19.407 |
148.789 |
|||
|
4 |
144.390 |
338 |
0 |
4.558 |
149.286 |
22.393 |
171.679 |
|||
|
5 |
173.268 |
406 |
0 |
5.469 |
179.144 |
26.872 |
206.015 |
|||
|
6.2 |
Thực hiện sao lưu các dữ liệu cần thiết. |
PM |
1 |
77.008 |
180 |
0 |
2.431 |
79.619 |
11.943 |
91.562 |
|
2 |
96.260 |
226 |
0 |
3.038 |
99.524 |
14.929 |
114.453 |
|||
|
3 |
125.138 |
293 |
0 |
3.950 |
129.381 |
19.407 |
148.789 |
|||
|
4 |
144.390 |
338 |
0 |
4.558 |
149.286 |
22.393 |
171.679 |
|||
|
5 |
173.268 |
406 |
0 |
5.469 |
179.144 |
26.872 |
206.015 |
|||
|
6.3 |
Tiến hành cập nhật dịch vụ. |
PM |
1 |
128.347 |
361 |
0 |
4.862 |
133.569 |
20.035 |
153.605 |
|
2 |
160.434 |
451 |
0 |
6.077 |
166.962 |
25.044 |
192.006 |
|||
|
3 |
208.564 |
586 |
0 |
7.900 |
217.050 |
32.558 |
249.608 |
|||
|
4 |
240.650 |
677 |
0 |
9.115 |
250.443 |
37.566 |
288.009 |
|||
|
5 |
288.781 |
812 |
0 |
10.939 |
300.531 |
45.080 |
345.611 |
|||
|
6.4 |
Kiểm tra vận hành sau cập nhật |
PM |
1 |
128.347 |
361 |
276 |
4.630 |
133.613 |
20.042 |
153.655 |
|
2 |
160.434 |
451 |
276 |
5.788 |
166.948 |
25.042 |
191.990 |
|||
|
3 |
208.564 |
586 |
276 |
7.524 |
216.950 |
32.542 |
249.492 |
|||
|
4 |
240.650 |
677 |
276 |
8.681 |
250.284 |
37.543 |
287.827 |
|||
|
5 |
288.781 |
812 |
276 |
10.418 |
300.286 |
45.043 |
345.329 |
|||
|
7 |
Sao lưu |
|||||||||
|
7.1 |
Lập kế hoạch phương án sao lưu. |
PM |
1 |
205.355 |
541 |
0 |
7.292 |
213.189 |
31.978 |
245.167 |
|
2 |
256.694 |
677 |
0 |
9.115 |
266.486 |
39.973 |
306.459 |
|||
|
3 |
333.702 |
880 |
0 |
11.850 |
346.432 |
51.965 |
398.396 |
|||
|
4 |
385.041 |
1.015 |
0 |
13.673 |
399.729 |
59.959 |
459.688 |
|||
|
5 |
462.049 |
1.218 |
0 |
16.408 |
479.675 |
71.951 |
551.626 |
|||
|
7.2 |
Kiểm tra, xác định các nội dung cần sao lưu. |
PM |
1 |
385.041 |
1.083 |
0 |
14.398 |
400.521 |
60.078 |
460.599 |
|
2 |
481.301 |
1.353 |
0 |
17.997 |
500.651 |
75.098 |
575.749 |
|||
|
3 |
625.691 |
1.759 |
0 |
23.396 |
650.847 |
97.627 |
748.474 |
|||
|
4 |
721.951 |
2.030 |
0 |
26.996 |
750.977 |
112.647 |
863.624 |
|||
|
5 |
866.342 |
2.436 |
0 |
32.395 |
901.172 |
135.176 |
1.036.348 |
|||
|
7.3 |
Thực hiện sao lưu. |
PM |
1 |
385.041 |
1.083 |
0 |
14.398 |
400.521 |
60.078 |
460.599 |
|
2 |
481.301 |
1.353 |
0 |
17.997 |
500.651 |
75.098 |
575.749 |
|||
|
3 |
625.691 |
1.759 |
0 |
23.396 |
650.847 |
97 627 |
748.474 |
|||
|
4 |
721.951 |
2.030 |
0 |
26.996 |
750.977 |
112.647 |
863.624 |
|||
|
5 |
866.342 |
2.436 |
0 |
32.395 |
901.172 |
135.176 |
1.036.348 |
|||
|
7.4 |
Kiểm tra tính toàn vẹn, đầy đủ của các bản sao lưu |
PM |
1 |
385.041 |
1.083 |
1.654 |
13.712 |
401.489 |
60.223 |
461.712 |
|
2 |
481.301 |
1.353 |
1.654 |
17.140 |
501.448 |
75.217 |
576.665 |
|||
|
3 |
625.691 |
1.759 |
1.654 |
22.282 |
651.386 |
97.708 |
749.094 |
|||
|
4 |
721.951 |
2.030 |
1.654 |
25.710 |
751.345 |
112.702 |
864.047 |
|||
|
5 |
866.342 |
2.436 |
1.654 |
30.852 |
901.283 |
135.193 |
1.036.476 |
|||
|
8 |
Phục hồi |
|||||||||
|
8.1 |
Lập kế hoạch phương án phục hồi khôi phục dữ liệu. |
PM |
1 |
102.678 |
272 |
0 |
3.553 |
106.502 |
15.975 |
122.477 |
|
2 |
128.347 |
340 |
0 |
4.441 |
133.127 |
19.969 |
153.096 |
|||
|
3 |
166.851 |
441 |
0 |
5.773 |
173.066 |
25.960 |
199.025 |
|||
|
4 |
192.520 |
509 |
0 |
6.661 |
199.691 |
29.954 |
229.645 |
|||
|
5 |
231.024 |
611 |
0 |
7.994 |
239.629 |
35.944 |
275.574 |
|||
|
8.2 |
Kiểm tra hệ thống. |
PM |
1 |
102.678 |
272 |
0 |
3.553 |
106.502 |
15.975 |
122.477 |
|
2 |
128.347 |
340 |
0 |
4.441 |
133.127 |
19.969 |
153.096 |
|||
|
3 |
166.851 |
441 |
0 |
5.773 |
173.066 |
25.960 |
199.025 |
|||
|
4 |
192.520 |
509 |
0 |
6.661 |
199.691 |
29.954 |
229.645 |
|||
|
5 |
231.024 |
611 |
0 |
7.994 |
239.629 |
35.944 |
275.574 |
|||
|
8.3 |
Thực hiện phục hồi. |
PM |
1 |
205.355 |
541 |
0 |
7.292 |
213.189 |
31.978 |
245.167 |
|
2 |
256.694 |
677 |
0 |
9.115 |
266.486 |
39.973 |
306.459 |
|||
|
3 |
333.702 |
880 |
0 |
11.850 |
346.432 |
51.965 |
398.396 |
|||
|
4 |
385.041 |
1.015 |
0 |
13.673 |
399.729 |
59.959 |
459.688 |
|||
|
5 |
462.049 |
1.218 |
0 |
16.408 |
479.675 |
71.951 |
551.626 |
|||
|
8.4 |
Kiểm tra hoạt động của dịch vụ sau khi thực hiện phục hồi. |
PM |
1 |
205.355 |
541 |
177 |
6.945 |
213.019 |
31.953 |
244.971 |
|
2 |
256.694 |
677 |
177 |
8.681 |
266.229 |
39.934 |
306.163 |
|||
|
3 |
333.702 |
880 |
177 |
11.286 |
346.044 |
51.907 |
397.951 |
|||
|
4 |
385.041 |
1.015 |
177 |
13.022 |
399.255 |
59.888 |
459.143 |
|||
|
5 |
462.049 |
1.218 |
177 |
15.627 |
479.070 |
71.861 |
550.931 |
|||
|
9 |
Quản lý thông tin cấu hình |
|||||||||
|
9.1 |
Lập kế hoạch thực hiện. |
PM |
1 |
272.557 |
361 |
0 |
4.630 |
277.548 |
41.632 |
319.180 |
|
2 |
340.696 |
451 |
0 |
5.788 |
346.935 |
52.040 |
398.975 |
|||
|
3 |
442.905 |
586 |
0 |
7.524 |
451.015 |
67.652 |
518.668 |
|||
|
4 |
511.044 |
677 |
0 |
8.681 |
520.402 |
78.060 |
598.463 |
|||
|
5 |
613.253 |
812 |
0 |
10.418 |
624.483 |
93.672 |
718.155 |
|||
|
9.2 |
Thực hiện cấu hình, thay đổi, cập nhật dữ liệu. |
PM |
1 |
272.557 |
361 |
0 |
4.630 |
277.548 |
41.632 |
319.180 |
|
2 |
340.696 |
451 |
0 |
5.788 |
346.935 |
52.040 |
398.975 |
|||
|
3 |
442.905 |
586 |
0 |
7.524 |
451.015 |
67.652 |
518.668 |
|||
|
4 |
511.044 |
677 |
0 |
8.681 |
520.402 |
78.060 |
598.463 |
|||
|
5 |
613.253 |
812 |
0 |
10.418 |
624.483 |
93.672 |
718.155 |
|||
|
9.3 |
Kiểm tra hoạt động phần mềm sau cấu hình, thay đổi. |
PM |
1 |
545.114 |
722 |
276 |
9.260 |
555.371 |
83.306 |
638.677 |
|
2 |
681.392 |
902 |
276 |
11.575 |
694.145 |
104.122 |
798.267 |
|||
|
3 |
885.810 |
1.173 |
276 |
15.048 |
902.306 |
135.346 |
1.037.652 |
|||
|
4 |
1.022.088 |
1.353 |
276 |
17.363 |
1.041.080 |
156.162 |
1.197.242 |
|||
|
5 |
1.226.506 |
1.624 |
276 |
20.835 |
1.249.241 |
187.386 |
1.436.627 |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh