Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 3777/QĐ-UBND năm 2026 về Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực: cập nhật cơ sở dữ liệu và duy trì, vận hành hệ thống thông tin lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường tỉnh Nghệ An

Số hiệu 3777/QĐ-UBND
Ngày ban hành 18/08/2026
Ngày có hiệu lực 18/08/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Nghệ An
Người ký Thái Văn Thành
Lĩnh vực Công nghệ thông tin,Tài chính nhà nước,Tài nguyên - Môi trường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3777/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 18 tháng 8 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC ĐẶT HÀNG LĨNH VỰC: CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ DUY TRÌ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Giá ngày 119/6/2023; Luật số 140/2025/QH15 ngày 10/12/2025 sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06/4/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường): số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28/5/2014 về ban hành quy trình và định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường; số 14/2020/TT-BNTMT ngày 27/11/2020 ban hành quy trình và định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường;

Căn cứ Nghị quyết số 19/NQ-HĐND ngày 14/7/2022 của HĐND tỉnh ban hành danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Căn cứ Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 của UBND tỉnh ban hành một số quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Công văn số 9645/SNNMT-KHTC ngày 27/7/2026 (Ý kiến của của Sở Tài chính tại Công văn số 6465/STC-QLG&CS ngày 21/7/2026);

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng lĩnh vực Cập nhật cơ sở dữ liệu và duy trì, vận hành hệ thống thông tin lĩnh vực tài nguyên và môi trường, cụ thể như sau:

1. Đơn giá cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường (Phụ lục 1);

2. Đơn giá duy trì, vận hành hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường (Phụ lục 2).

(chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)

Điều 2. Đơn giá được nêu tại Điều 1 Quyết định này chưa bao gồm: chi phí lập nhiệm vụ; chi phí kiểm tra, nghiệm thu; thuế VAT; các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ Cập nhật cơ sở dữ liệu và duy trì, vận hành hệ thống thông tin lĩnh vực tài nguyên và môi trường. Các chi phí này được tính bổ sung khi xây dựng dự toán và thẩm định quyết toán theo quy định tại Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường và quy định hiện hành trên cơ sở các văn bản hướng dẫn lập dự toán trong quá trình triển khai thực hiện.

Sở Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm trước pháp luật, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và các cơ quan chức năng có liên quan về tính chính xác khi xác định đơn giá và các số liệu liên quan.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT VX UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TH (T. Anh).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Thái Văn Thành

 

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ DUY TRÌ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 3777/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2026 của UBND tỉnh Nghệ An)

Phụ lục 1:

ĐƠN GIÁ CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

ĐVT: đồng

STT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Khó khăn

Chi phí LĐKT

Chi phí dụng cụ

Chi phí vật liệu

Chi phí Năng lượng

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung 15%

Đơn giá (chưa bao gồm Thuế VAT)

1

Rà soát, phân tích nội dung thông tin dữ liệu

1.1

Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu

1.1.1

Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa.

Bộ dữ liệu

1-3

1.604.336

1.604

1.000

63.352

1.670.292

250.544

1.920.836

1.1.2

Chuẩn bị dữ liệu mẫu

Bộ dữ liệu

1-3

1.283.469

1.284

1.000

49.172

1.334.926

200.239

1.535.165

1.2

Phân tích nội dung thông tin dữ liệu

1.2.1

Xác định danh mục các ĐTQL.

ĐTQL

1

2.434.265

2.053

800

57.324

2.494.442

374.166

2.868.608

2

3.042.831

2.566

1.000

71.655

3.118.052

467.708

3.585.760

3

3.955.680

3.335

1.300

93.151

4.053.468

608.020

4.661.488

1.2.2

Xác định chi tiết các thông tin cho từng ĐTQL

ĐTQL

1

21.804.552

20.530

2.346

485.019

22.312.446

3.346.867

25.659.313

2

27.255.690

25.663

2.932

606.273

27.890.558

4.183.584

32.074.142

3

35.432.397

33.362

3.812

788.155

36.257.725

5.438.659

41.696.384

1.2.3

Xác định chi tiết các quan hệ giữa các ĐTQL

ĐTQL

1

8.018.076

7.699

1.342

192.896

8.220.013

1.233.002

9.453.015

2

10.022.595

9.624

1.678

241.120

10.275.017

1.541.252

11.816.269

3

13.029.374

12.511

2.181

313.456

13.357.521

2.003.628

15.361.150

1.2.4

Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu

CSDL

1

1.217.132

1.027

270

42.989

1.261.418

189.213

1.450.631

2

1.521.416

1.284

337

53.736

1.576.773

236.516

1.813.288

3

1.977.840

1.669

438

69.856

2.049.804

307.471

2.357.275

1.2.5

Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím

Bộ dữ liệu

1

12.041.535

19.247

732

28.671

12.090.185

1.813.528

13.903.713

2

15.051.919

24.059

916

35.839

15.112.732

2.266.910

17.379.642

3

19.567.494

31.276

1.190

46.590

19.646.551

2.946.983

22.593.534

2

Tạo lập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu

2.2

Quét (chụp) tài liệu

2.2.1

Quét tài liệu

Trang A4

1-3

2.250

0

0

0

2.250

337

2.587

2.2.2

Xử lý và đính kèm tài liệu quét

Trang A4

1-3

703

0

0

0

703

105

808

2.3

Nhập, đối soát dữ liệu

2.3.1

Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trường dữ liệu

1

697

0

0

0

697

105

802

2

872

0

0

0

872

131

1.003

3

1.133

0

0

0

1.133

170

1.303

2.3.2

Đối soát dữ liệu có cấu trúc đã nhập cho đối tượng phi không gian

Trường dữ liệu

1

202

0

0

0

202

30

233

2

253

0

0

0

253

38

291

3

329

0

0

0

329

49

378

3

Biên tập dữ liệu

3.1

Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian

ĐTQL

1

16.872.570

19.776

2.348

387.680

17.282.374

2.592.356

19.874.730

2

21.090.713

24.720

2.348

484.600

21.602.381

3.240.357

24.842.738

3

27.417.926

32.136

2.348

629.980

28.082.390

4.212.359

32.294.749

4

Kiểm tra sản phẩm

4.1

Kiểm tra nội dung CSDL

ĐTQL

1

12.027.114

12.077

2.908

289.362

12.331.461

1.849.719

14.181.180

2

15.033.893

15.096

2.908

361.703

15.413.599

2.312.040

17.725.639

3

19.544.060

19.625

2.908

470.214

20.036.807

3.005.521

23.042.328

5

Phục vụ nghiệm thu và giao nộp sản phẩm

5.1

Lập báo cáo tổng kết nhiệm vụ và phục vụ nghiệm thu sản phẩm

CSDL

1-3

6.085.662

5.132

1.736

143.310

6.235.840

935.376

7.171.216

5.2

Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số

ĐTQL

1-3

641.735

642

4.560

23.418

670.354

100.553

770.907

5.3

Giao nộp sản phẩm

CSDL

1-3

281.210

320

57

10.863

292.449

43.867

336.317

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...