Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 37/QĐ-UBND công bố công khai dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026

Số hiệu 37/QĐ-UBND
Ngày ban hành 08/01/2026
Ngày có hiệu lực 08/01/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Cà Mau
Người ký Lâm Văn Bi
Lĩnh vực Tài chính nhà nước

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ
MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 37/QĐ-UBND

Mau, ngày 08 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH CÀ MAU NĂM 2026

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về phân bổ dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 04/TTr-STC ngày 07 tháng 01 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026, theo các biểu số liệu kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Tài chính (b/c);
- Kiểm toán Nhà nước (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KT-NS HĐND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Thống kê tỉnh Cà Mau;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng KTTH;
- Lưu: VT, DT (QĐUB01), M.A51/01.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Lâm
Văn Bi

 

Biểu số 46/CK-NSNN

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN NĂM 2025

ƯỚC TH NĂM 2025

DỰ TOÁN NĂM 2026

SO SÁNH (%)

A

TỔNG NGUỒN THU NSĐP

26.843.552

28.070.723

26.294.607

93,67

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

9.415.958

10.643.129

10.631.170

99,89

1

Thu NSĐP hưởng 100%

5.442.918

6.132.159

5.438.370

88,69

2

Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia

3.973.040

4.510.970

5.192.800

115,11

II

Thu bổ sung từ NSTW

16.296.233

16.296.233

15.528.969

95,29

1

Thu bổ sung cân đối

10.534.325

10.534.325

11.478.962

108,97

2

Thu bổ sung có mục tiêu

5.761.908

5.761.908

4.050.007

70,29

III

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

0

 

 

 

IV

Thu kết dư

0

 

 

 

V

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

1.108.705

1.108.705

134.468

12,13

B

TỔNG CHI NSĐP

26.675.711

28.070.723

26.278.107

93,61

I

Tổng chi cân đối NSĐP

20.913.803

21.773.092

22.228.100

102,09

1

Chi đầu tư phát triển

5.947.196

5.817.196

6.508.100

111,88

2

Chi thường xuyên

14.489.909

15.942.496

15.255.008

95,69

3

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

11.400

11.400

18.100

158,77

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

2.000

2.000

2.000

100,00

5

Dự phòng ngân sách

463.298

 

444.892

 

6

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

145.141

 

 

 

II

Chi các chương trình mục tiêu

5.761.908

5.761.908

4.050.007

70,29

1

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

316.324

316.324

 

0,00

2

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

5.445.584

5.445.584

4.050.007

74,37

III

Chi chuyển nguồn sang năm sau

0

535.723

0

0,00

C

BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP

22.700

22.700

16.500

72,69

D

CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP

37.550

37.550

52.500

139,81

1

Từ nguồn vay để trả nợ gốc

 

 

 

 

2

Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh

22.700

22.700

52.500

231,28

Đ

TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP

31.500

22.656

36.000

158,90

1

Vay để bù đắp bội chi

12.900

22.656

 

 

2

Vay để trả nợ gốc

18.600

 

36.000

 

Ghi chú:

(1) Đối với các chỉ tiêu thu NSĐP, so sánh dự toán năm sau với ước thực hiện năm hiện hành. Đối với các chỉ tiêu chi NSĐP, so sánh dự toán năm sau với dự toán năm hiện hành.

 

Biểu số 47/CK-NSNN

CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2026

(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN NĂM 2025

ƯỚC TH NĂM 2025

DỰ TOÁN NĂM 2026

SO SÁNH (%)

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

 

 

 

 

I

Nguồn thu ngân sách

26.756.602

27.983.773

26.212.337

93,67

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

9.335.008

10.562.179

10.548.900

99,87

2

Thu bổ sung từ NSTW

16.296.233

16.296.233

15.528.969

95,29

-

Thu bổ sung cân đối

10.534.325

10.534.325

11.478.962

108,97

-

Thu bổ sung có mục tiêu

5.761.908

5.761.908

4.050.007

70,29

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

 

 

 

4

Thu kết dư

 

 

 

 

5

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

1.102.705

1.102.705

134.468

12,19

II

Chi ngân sách

26.733.902

27.961.073

26.195.837

97,99

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

25.068.716

26.295.888

17.048.511

68,01

2

Chi bổ sung cho ngân sách xã

1.665.185

1.665.185

9.147.326

549,33

-

Chi bổ sung cân đối

1.654.486

1.654.486

8.412.130

508,44

-

Chi bổ sung có mục tiêu

10.700

10.700

735.196

6.871,27

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

0

 

 

 

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

22.700

22.700

16.500

72,69

B

NGÂN SÁCH XÃ

 

 

 

 

I

Nguồn thu ngân sách

1.752.135

1.752.135

9.229.596

526,76

1

Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp

80.950

80.950

82.270

101,63

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

1.665.185

1.665.185

9.147.326

549,33

-

Thu bổ sung cân đối

1.654.486

1.654.486

8.412.130

508,44

-

Thu bổ sung có mục tiêu

10.700

10.700

735.196

6.871,27

3

Thu kết dư

 

 

 

 

4

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

6.000

6.000

 

 

II

Chi ngân sách

1.752.135

1.752.135

9.229.596

526,76

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp xã

 

 

 

 

2

Chi bổ sung cho ngân sách xã

 

 

 

 

-

Chi bổ sung cân đối

 

 

 

 

-

Chi bổ sung có mục tiêu

 

 

 

 

3

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

 

 

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...