Quyết định 37/QĐ-UBND công bố công khai dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026
| Số hiệu | 37/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Lâm Văn Bi |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 37/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 08 tháng 01 năm 2026 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH CÀ MAU NĂM 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;
Căn cứ Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về phân bổ dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 04/TTr-STC ngày 07 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026, theo các biểu số liệu kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
DỰ TOÁN NĂM 2025 |
ƯỚC TH NĂM 2025 |
DỰ TOÁN NĂM 2026 |
SO SÁNH (%) |
|
A |
TỔNG NGUỒN THU NSĐP |
26.843.552 |
28.070.723 |
26.294.607 |
93,67 |
|
I |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
9.415.958 |
10.643.129 |
10.631.170 |
99,89 |
|
1 |
Thu NSĐP hưởng 100% |
5.442.918 |
6.132.159 |
5.438.370 |
88,69 |
|
2 |
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia |
3.973.040 |
4.510.970 |
5.192.800 |
115,11 |
|
II |
Thu bổ sung từ NSTW |
16.296.233 |
16.296.233 |
15.528.969 |
95,29 |
|
1 |
Thu bổ sung cân đối |
10.534.325 |
10.534.325 |
11.478.962 |
108,97 |
|
2 |
Thu bổ sung có mục tiêu |
5.761.908 |
5.761.908 |
4.050.007 |
70,29 |
|
III |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
0 |
|
|
|
|
IV |
Thu kết dư |
0 |
|
|
|
|
V |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
1.108.705 |
1.108.705 |
134.468 |
12,13 |
|
B |
TỔNG CHI NSĐP |
26.675.711 |
28.070.723 |
26.278.107 |
93,61 |
|
I |
Tổng chi cân đối NSĐP |
20.913.803 |
21.773.092 |
22.228.100 |
102,09 |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
5.947.196 |
5.817.196 |
6.508.100 |
111,88 |
|
2 |
Chi thường xuyên |
14.489.909 |
15.942.496 |
15.255.008 |
95,69 |
|
3 |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
11.400 |
11.400 |
18.100 |
158,77 |
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
100,00 |
|
5 |
Dự phòng ngân sách |
463.298 |
|
444.892 |
|
|
6 |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
145.141 |
|
|
|
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu |
5.761.908 |
5.761.908 |
4.050.007 |
70,29 |
|
1 |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
316.324 |
316.324 |
|
0,00 |
|
2 |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
5.445.584 |
5.445.584 |
4.050.007 |
74,37 |
|
III |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
0 |
535.723 |
0 |
0,00 |
|
C |
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP |
22.700 |
22.700 |
16.500 |
72,69 |
|
D |
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP |
37.550 |
37.550 |
52.500 |
139,81 |
|
1 |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
|
|
|
|
|
2 |
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh |
22.700 |
22.700 |
52.500 |
231,28 |
|
Đ |
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP |
31.500 |
22.656 |
36.000 |
158,90 |
|
1 |
Vay để bù đắp bội chi |
12.900 |
22.656 |
|
|
|
2 |
Vay để trả nợ gốc |
18.600 |
|
36.000 |
|
Ghi chú:
(1) Đối với các chỉ tiêu thu NSĐP, so sánh dự toán năm sau với ước thực hiện năm hiện hành. Đối với các chỉ tiêu chi NSĐP, so sánh dự toán năm sau với dự toán năm hiện hành.
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
DỰ TOÁN NĂM 2025 |
ƯỚC TH NĂM 2025 |
DỰ TOÁN NĂM 2026 |
SO SÁNH (%) |
|
A |
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
26.756.602 |
27.983.773 |
26.212.337 |
93,67 |
|
1 |
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp |
9.335.008 |
10.562.179 |
10.548.900 |
99,87 |
|
2 |
Thu bổ sung từ NSTW |
16.296.233 |
16.296.233 |
15.528.969 |
95,29 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối |
10.534.325 |
10.534.325 |
11.478.962 |
108,97 |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
5.761.908 |
5.761.908 |
4.050.007 |
70,29 |
|
3 |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
|
|
|
|
4 |
Thu kết dư |
|
|
|
|
|
5 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
1.102.705 |
1.102.705 |
134.468 |
12,19 |
|
II |
Chi ngân sách |
26.733.902 |
27.961.073 |
26.195.837 |
97,99 |
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh |
25.068.716 |
26.295.888 |
17.048.511 |
68,01 |
|
2 |
Chi bổ sung cho ngân sách xã |
1.665.185 |
1.665.185 |
9.147.326 |
549,33 |
|
- |
Chi bổ sung cân đối |
1.654.486 |
1.654.486 |
8.412.130 |
508,44 |
|
- |
Chi bổ sung có mục tiêu |
10.700 |
10.700 |
735.196 |
6.871,27 |
|
3 |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
0 |
|
|
|
|
III |
Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP |
22.700 |
22.700 |
16.500 |
72,69 |
|
B |
NGÂN SÁCH XÃ |
|
|
|
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
1.752.135 |
1.752.135 |
9.229.596 |
526,76 |
|
1 |
Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp |
80.950 |
80.950 |
82.270 |
101,63 |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh |
1.665.185 |
1.665.185 |
9.147.326 |
549,33 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối |
1.654.486 |
1.654.486 |
8.412.130 |
508,44 |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
10.700 |
10.700 |
735.196 |
6.871,27 |
|
3 |
Thu kết dư |
|
|
|
|
|
4 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
6.000 |
6.000 |
|
|
|
II |
Chi ngân sách |
1.752.135 |
1.752.135 |
9.229.596 |
526,76 |
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp xã |
|
|
|
|
|
2 |
Chi bổ sung cho ngân sách xã |
|
|
|
|
|
- |
Chi bổ sung cân đối |
|
|
|
|
|
- |
Chi bổ sung có mục tiêu |
|
|
|
|
|
3 |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 37/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 08 tháng 01 năm 2026 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH CÀ MAU NĂM 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;
Căn cứ Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về phân bổ dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 04/TTr-STC ngày 07 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2026, theo các biểu số liệu kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
DỰ TOÁN NĂM 2025 |
ƯỚC TH NĂM 2025 |
DỰ TOÁN NĂM 2026 |
SO SÁNH (%) |
|
A |
TỔNG NGUỒN THU NSĐP |
26.843.552 |
28.070.723 |
26.294.607 |
93,67 |
|
I |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
9.415.958 |
10.643.129 |
10.631.170 |
99,89 |
|
1 |
Thu NSĐP hưởng 100% |
5.442.918 |
6.132.159 |
5.438.370 |
88,69 |
|
2 |
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia |
3.973.040 |
4.510.970 |
5.192.800 |
115,11 |
|
II |
Thu bổ sung từ NSTW |
16.296.233 |
16.296.233 |
15.528.969 |
95,29 |
|
1 |
Thu bổ sung cân đối |
10.534.325 |
10.534.325 |
11.478.962 |
108,97 |
|
2 |
Thu bổ sung có mục tiêu |
5.761.908 |
5.761.908 |
4.050.007 |
70,29 |
|
III |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
0 |
|
|
|
|
IV |
Thu kết dư |
0 |
|
|
|
|
V |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
1.108.705 |
1.108.705 |
134.468 |
12,13 |
|
B |
TỔNG CHI NSĐP |
26.675.711 |
28.070.723 |
26.278.107 |
93,61 |
|
I |
Tổng chi cân đối NSĐP |
20.913.803 |
21.773.092 |
22.228.100 |
102,09 |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển |
5.947.196 |
5.817.196 |
6.508.100 |
111,88 |
|
2 |
Chi thường xuyên |
14.489.909 |
15.942.496 |
15.255.008 |
95,69 |
|
3 |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
11.400 |
11.400 |
18.100 |
158,77 |
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
2.000 |
2.000 |
2.000 |
100,00 |
|
5 |
Dự phòng ngân sách |
463.298 |
|
444.892 |
|
|
6 |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
145.141 |
|
|
|
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu |
5.761.908 |
5.761.908 |
4.050.007 |
70,29 |
|
1 |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
316.324 |
316.324 |
|
0,00 |
|
2 |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
5.445.584 |
5.445.584 |
4.050.007 |
74,37 |
|
III |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
0 |
535.723 |
0 |
0,00 |
|
C |
BỘI CHI NSĐP/BỘI THU NSĐP |
22.700 |
22.700 |
16.500 |
72,69 |
|
D |
CHI TRẢ NỢ GỐC CỦA NSĐP |
37.550 |
37.550 |
52.500 |
139,81 |
|
1 |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
|
|
|
|
|
2 |
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh |
22.700 |
22.700 |
52.500 |
231,28 |
|
Đ |
TỔNG MỨC VAY CỦA NSĐP |
31.500 |
22.656 |
36.000 |
158,90 |
|
1 |
Vay để bù đắp bội chi |
12.900 |
22.656 |
|
|
|
2 |
Vay để trả nợ gốc |
18.600 |
|
36.000 |
|
Ghi chú:
(1) Đối với các chỉ tiêu thu NSĐP, so sánh dự toán năm sau với ước thực hiện năm hiện hành. Đối với các chỉ tiêu chi NSĐP, so sánh dự toán năm sau với dự toán năm hiện hành.
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
DỰ TOÁN NĂM 2025 |
ƯỚC TH NĂM 2025 |
DỰ TOÁN NĂM 2026 |
SO SÁNH (%) |
|
A |
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
|
|
|
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
26.756.602 |
27.983.773 |
26.212.337 |
93,67 |
|
1 |
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp |
9.335.008 |
10.562.179 |
10.548.900 |
99,87 |
|
2 |
Thu bổ sung từ NSTW |
16.296.233 |
16.296.233 |
15.528.969 |
95,29 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối |
10.534.325 |
10.534.325 |
11.478.962 |
108,97 |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
5.761.908 |
5.761.908 |
4.050.007 |
70,29 |
|
3 |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
|
|
|
|
4 |
Thu kết dư |
|
|
|
|
|
5 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
1.102.705 |
1.102.705 |
134.468 |
12,19 |
|
II |
Chi ngân sách |
26.733.902 |
27.961.073 |
26.195.837 |
97,99 |
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh |
25.068.716 |
26.295.888 |
17.048.511 |
68,01 |
|
2 |
Chi bổ sung cho ngân sách xã |
1.665.185 |
1.665.185 |
9.147.326 |
549,33 |
|
- |
Chi bổ sung cân đối |
1.654.486 |
1.654.486 |
8.412.130 |
508,44 |
|
- |
Chi bổ sung có mục tiêu |
10.700 |
10.700 |
735.196 |
6.871,27 |
|
3 |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
0 |
|
|
|
|
III |
Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP |
22.700 |
22.700 |
16.500 |
72,69 |
|
B |
NGÂN SÁCH XÃ |
|
|
|
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
1.752.135 |
1.752.135 |
9.229.596 |
526,76 |
|
1 |
Thu ngân sách huyện được hưởng theo phân cấp |
80.950 |
80.950 |
82.270 |
101,63 |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh |
1.665.185 |
1.665.185 |
9.147.326 |
549,33 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối |
1.654.486 |
1.654.486 |
8.412.130 |
508,44 |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
10.700 |
10.700 |
735.196 |
6.871,27 |
|
3 |
Thu kết dư |
|
|
|
|
|
4 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
6.000 |
6.000 |
|
|
|
II |
Chi ngân sách |
1.752.135 |
1.752.135 |
9.229.596 |
526,76 |
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp xã |
|
|
|
|
|
2 |
Chi bổ sung cho ngân sách xã |
|
|
|
|
|
- |
Chi bổ sung cân đối |
|
|
|
|
|
- |
Chi bổ sung có mục tiêu |
|
|
|
|
|
3 |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
|
|
|
Ghi chú:
(1) Đối với các chỉ tiêu thu, so sánh dự toán năm sau với ước thực hiện năm hiện hành. Đối với các chỉ tiêu chi, so sánh dự toán năm sau với dự toán năm hiện hành.
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
ĐVT: triệu đồng
|
STT A |
NỘI DUNG B |
ƯỚC TH NĂM 2025 |
DỰ TOÁN NĂM 2026 |
SO SÁNH (%) |
|||
|
TỔNG THU NSNN 1 |
THU NSNN 2 |
TỔNG THU NSNN 3 |
THU NSNN 4 |
TỔNG THU NSNN 5=3/1 |
THU NSNN 6=4/2 |
||
|
|
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
11.580.000 |
10.643.129 |
11.405.000 |
10.631.170 |
98,49 |
99,89 |
|
I |
Thu nội địa |
11.080.000 |
10.643.129 |
11.132.000 |
10.631.170 |
100,47 |
99,89 |
|
1 |
Thu từ khu vực DNNN do Trung ương quản lý |
730.000 |
730.000 |
765.000 |
765.000 |
104,79 |
104,79 |
|
2 |
Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý |
330.000 |
330.000 |
265.000 |
265.000 |
80,30 |
80,30 |
|
3 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
130.000 |
130.000 |
53.000 |
53.000 |
40,77 |
40,77 |
|
4 |
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
1.870.000 |
1.870.000 |
2.262.000 |
2.262.000 |
120,96 |
120,96 |
|
5 |
Thuế thu nhập cá nhân |
1.157.000 |
1.157.000 |
1.030.000 |
1.030.000 |
89,02 |
89,02 |
|
6 |
Thuế bảo vệ môi trường |
535.000 |
321.000 |
520.000 |
312.000 |
97,20 |
97,20 |
|
- |
Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nư |
321.000 |
321.000 |
312.000 |
312.000 |
97,20 |
97,20 |
|
- |
Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu |
214.000 |
|
208.000 |
|
97,20 |
|
|
7 |
Lệ phí trước bạ |
310.000 |
310.000 |
310.000 |
310.000 |
100,00 |
100,00 |
|
8 |
Thu phí, lệ phí |
142.000 |
91.229 |
120.000 |
61.000 |
84,51 |
66,86 |
|
- |
Phí và lệ phí trung ương |
50.771 |
|
59.000 |
|
116,21 |
|
|
- |
Phí và lệ phí địa phương |
91.229 |
91.229 |
61.000 |
61.000 |
66,86 |
66,86 |
|
9 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
24 |
24 |
20 |
20 |
83,33 |
83,33 |
|
10 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
11.800 |
11.800 |
14.000 |
14.000 |
118,64 |
118,64 |
|
11 |
Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước |
72.000 |
72.000 |
78.000 |
66.300 |
108,33 |
92,08 |
|
12 |
Thu tiền sử dụng đất |
560.000 |
560.000 |
550.000 |
467.500 |
98,21 |
83,48 |
|
13 |
Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
2.022 |
2.022 |
900 |
900 |
44,51 |
44,51 |
|
14 |
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết |
4.820.000 |
4.820.000 |
4.800.000 |
4.800.000 |
99,59 |
99,59 |
|
15 |
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
7.000 |
6.600 |
4.000 |
3.370 |
57,14 |
51,06 |
|
16 |
Thu khác ngân sách |
340.074 |
175.074 |
320.000 |
190.000 |
94,10 |
108,53 |
|
17 |
Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác |
80 |
80 |
80 |
80 |
100,00 |
100,00 |
|
18 |
Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước |
45.000 |
45.000 |
21.000 |
21.000 |
46,67 |
46,67 |
|
II |
Thu từ dầu thô |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
|
III |
Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu |
500.000 |
0 |
273.000 |
0 |
54,60 |
|
|
1 |
Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu |
275.000 |
|
130.600 |
|
47,49 |
|
|
2 |
Thuế xuất khẩu |
188.420 |
|
126.000 |
|
66,87 |
|
|
3 |
Thuế nhập khẩu |
35.000 |
|
15.900 |
|
45,43 |
|
|
4 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu |
1.500 |
|
400 |
|
26,67 |
|
|
6 |
Thu khác |
80 |
|
100 |
|
125,00 |
|
|
IV |
Thu viện trợ |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
|
NỘI DUNG |
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
CHIA RA |
|
|
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
NGÂN SÁCH CẤP XÃ |
|||
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
26.278.107 |
17.048.511 |
9.229.596 |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
22.228.100 |
12.998.504 |
9.229.596 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
6.508.100 |
5.577.652 |
930.448 |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
715.030 |
460.166 |
254.864 |
|
|
Trong đó chia theo lĩnh vực: |
|
|
|
|
- |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
|
|
|
- |
Chi khoa học và công nghệ |
408.217 |
408.217 |
|
|
|
Trong đó chia theo nguồn vốn: |
|
|
|
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
467.500 |
467.500 |
|
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
4.800.000 |
4.800.000 |
|
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
|
|
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
|
|
|
|
II |
Chi thường xuyên |
15.255.008 |
7.122.420 |
8.132.588 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
6.450.531 |
1.553.383 |
4.897.148 |
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ |
433.000 |
413.413 |
19.587 |
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
18.100 |
18.100 |
|
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
2.000 |
2.000 |
|
|
V |
Dự phòng ngân sách |
444.892 |
278.332 |
166.560 |
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
0 |
|
|
|
B |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
4.050.007 |
4.050.007 |
0 |
|
I |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
0 |
|
|
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
4.050.007 |
4.050.007 |
|
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
|
|
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
DỰ TOÁN |
|
|
TỔNG CHI NSĐP |
26.195.837 |
|
A |
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH XÃ |
9.147.326 |
|
B |
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC |
17.048.511 |
|
|
Trong đó: |
|
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
5.577.652 |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
5.577.652 |
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật |
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
|
|
II |
Chi thường xuyên |
7.122.420 |
|
|
Trong đó: |
|
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
1.553.383 |
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ |
413.413 |
|
3 |
Chi y tế, dân số và gia đình |
1.224.744 |
|
4 |
Chi văn hóa thông tin |
91.916 |
|
5 |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
92.752 |
|
6 |
Chi thể dục thể thao |
58.310 |
|
7 |
Chi bảo vệ môi trường |
126.673 |
|
8 |
Chi các hoạt động kinh tế |
1.363.770 |
|
9 |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
1.034.790 |
|
10 |
Chi bảo đảm xã hội |
252.134 |
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
18.100 |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
2.000 |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
278.332 |
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
|
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
|
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
TÊN ĐƠN VỊ |
TỔNG SỐ |
CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA) |
CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA) |
CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY |
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH |
CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH |
CHI TẠO NGUỒN, ĐIỀU CHỈNH TIỀN LƯƠNG |
CHI CHƯƠNG TRÌNH MTQG |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NGÂN SÁCH NĂM SAU |
||
|
TỔNG SỔ |
CHI ĐẨU TƯ PHÁT TRIỂN |
CHI THƯỜNG XUYÊN |
||||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
12.998.504 |
5.577.652 |
7.122.420 |
18.100 |
2.000 |
278.332 |
|
|
|
|
|
|
I |
CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC |
12.700.072 |
5.577.652 |
7.122.420 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Sở Công thương |
41.959 |
|
41.959 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
368.165 |
|
368.165 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
165.936 |
|
165.936 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
939.707 |
|
939.707 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Sở Nội vụ |
123.322 |
23.389 |
99.933 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Thanh tra tỉnh |
50.704 |
|
50.704 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Sở Tài chính |
34.638 |
|
34.638 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Sở Tư pháp |
39.675 |
4.045 |
35.630 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Sở Xây dựng |
26.417 |
|
26.417 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Trường Đại học Bạc Liêu |
29.098 |
|
29.098 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Bạc Liêu |
10.959 |
|
10.959 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Sở Y tế |
781.703 |
|
781.703 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
175.234 |
|
175.234 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Các nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (phân bổ cho các cơ quan, đơn vị và Ủy ban nhân dân xã, phường khi có chủ trương của cấp thẩm quyền) |
268.192 |
|
268.192 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Ban quản lý Khu kinh tế |
56.194 |
30.709 |
25.485 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Ban An toàn giao thông |
5.983 |
|
5.983 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND |
43.231 |
|
43.231 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Văn phòng UBND tỉnh Cà Mau |
94.244 |
|
94.244 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Cơ quan Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh |
96.245 |
|
96.245 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
17.350 |
|
17.350 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21 |
Văn phòng Tỉnh ủy |
151.334 |
|
151.334 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22 |
Ban chỉ đạo 389/CM |
400 |
|
400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
Hỗ trợ kinh phí các Hội |
500 |
|
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
24 |
Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững năm 2026 |
6.000 |
|
6.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25 |
Mua sắm, sửa chữa tài sản |
59.000 |
|
59.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Vườn quốc gia U Minh Hạ |
11.766 |
|
11.766 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27 |
Vườn quốc gia Mũi Cà Mau |
13.494 |
|
13.494 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
28 |
Báo và Phát thanh, Truyền hình Cà Mau |
90.226 |
|
90.226 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng |
20.812 |
|
20.812 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc |
10.013 |
|
10.013 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31 |
Trường Chính trị |
29.808 |
|
29.808 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32 |
Ban Quản lý Khu Dữ trữ sinh quyển thế giới Mũi Cà Mau |
811 |
|
811 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
33 |
Trường Cao đẳng y tế Cà Mau |
5.585 |
|
5.585 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34 |
Trường Cao đẳng Nghề Bạc Liêu |
15.012 |
|
15.012 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35 |
Kinh phí khen thưởng theo Nghị định 73/2024/NĐ-CP của Chính phủ |
371.505 |
|
371.505 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36 |
Kinh phí bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 |
116.956 |
|
116.956 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
37 |
Ban QLKNN Ứng dụng công nghệ cao phát triển Tôm Bạc Liêu |
2.423 |
|
2.423 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
38 |
Văn phòng Điều phối CTMTQG XD NTM tỉnh Cà Mau |
546 |
|
546 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
39 |
BHYT cho các đối tượng được NSNN hỗ trợ |
443.536 |
|
443.536 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40 |
Các chính sách ASXH sự nghiệp y tế (NSĐP đảm bảo) |
67.329 |
|
67.329 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41 |
Các chính sách đảm bảo xã hội (NSĐP đảm bảo) |
30.391 |
|
30.391 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42 |
Kinh phí tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật |
1.162 |
|
1.162 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43 |
Tết Nguyên đán |
40.000 |
|
40.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
44 |
Trung tâm Nuôi dạy trẻ khuyết tật - Mồi côi nhân ái |
801 |
|
801 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45 |
Hỗ trợ Làng trẻ SOS |
1.742 |
|
1.742 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46 |
Các chính sách đảm bảo xã hội |
76.431 |
|
76.431 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
47 |
Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch |
20.468 |
|
20.468 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
48 |
Ban QLDA sáng kiến khu vực ngăn chặn và loại trừ sốt rét kháng thuốc ARTEMISININ tỉnh Cà Mau |
285 |
|
285 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49 |
Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng của các ngành |
55.591 |
|
55.591 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50 |
Kinh phí trung ương hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa |
137.655 |
|
137.655 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
51 |
Kinh phí trung ương hỗ trợ sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi |
324.689 |
|
324.689 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52 |
Kinh phí duy tu, sửa chữa công trình giao thông |
400.000 |
|
400.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
53 |
Kinh phí người trực tiếp, thường xuyên làm công tác tham mưu nghiên cứu chiến lược, chính sách, xây dựng pháp luật tại một số cơ quan, đơn vị |
1.700 |
|
1.700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
54 |
Hỗ trợ kinh phí thực hiện các nhiệm vụ môi trường, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt cho các xã, phường |
100.000 |
|
100.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
55 |
Kinh phí mừng thọ người cao tuổi (phân bổ cho các xã, phường) |
12.800 |
|
12.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
56 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ lập, điều chỉnh quy hoạch trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
100.000 |
|
100.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
57 |
Dành 50% kinh phí tiết kiệm chi NSNN do thực hiện sắp xếp, tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp |
195.000 |
|
195.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58 |
Kinh phí thực hiện chế độ phụ cấp đặc thù của giáo viên theo quy định mới và các nhiệm vụ phát sinh khác lĩnh vực giáo dục năm 2026 |
180.303 |
|
180.303 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59 |
Thực hiện chính sách cải cách tiền lương theo quy định (50% tăng thu dự toán năm 2026 so với dự toán năm 2025) |
348.856 |
|
348.856 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60 |
Chi khác ngân sách |
53.037 |
|
53.037 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
61 |
Ban QLDA xây dựng công trình Giao thông Cà Mau |
295.422 |
295.422 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
62 |
Ban Quản lý dự án Xây dựng |
1.023.712 |
1.023.712 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
63 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp Bạc Liêu |
51.000 |
51.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
64 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bạc Liêu |
488.312 |
488.312 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
65 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình Giao thông Bạc Liêu |
7.697 |
7.697 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
66 |
Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh |
65.189 |
65.189 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
71.803 |
71.803 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
29.000 |
29.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
67 |
Các Ban QLDA khu vực |
492.417 |
492.417 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
68 |
Ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh |
246.000 |
246.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
69 |
Cấp vốn điều lệ cho các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách |
25.000 |
25.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70 |
Hỗ trợ có mục tiêu vốn xổ số kiến thiết cho ngân sách các xã, phường thực hiện |
669.701 |
669.701 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
71 |
Bố trí cho các dự án xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai |
44.413 |
44.413 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
72 |
Các dự án sẽ phân bổ chi tiết sau khi đủ điều kiện theo quy định |
1.672.148 |
1.672.148 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
73 |
Tiết kiệm 5% theo Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ |
325.405 |
325.405 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
CHI TRẢ NỢ LÃI CÁC KHOẢN DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG VAY |
18.100 |
|
|
18.100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH |
2.000 |
|
|
|
2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
IV |
CHI DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH |
278.332 |
|
|
|
|
278.332 |
|
|
|
|
|
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
TÊN ĐƠN VỊ |
TỔNG SỐ |
TRONG ĐÓ: |
|||||||||||
|
CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ |
CHI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
CHI Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
CHI VĂN HÓA THÔNG TIN |
CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN |
CHI THỂ DỤC THỂ THAO |
CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜN G |
CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ |
TRONG ĐÓ |
CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ |
CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI |
||||
|
CHI GIAO THÔNG |
CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN |
|||||||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
5.577.652 |
109.603 |
408.217 |
878.720 |
8.979 |
14.554 |
10.190 |
0 |
1.503.394 |
675.042 |
694.053 |
42.500 |
246.000 |
|
1 |
Sở Tư pháp |
4.045 |
|
4.045 |
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
2 |
Sở Nội vụ |
23.389 |
|
23.000 |
|
389 |
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
3 |
Ban QLDA xây dựng công trình Giao thông Cà Mau |
295.422 |
|
|
|
|
|
|
|
295.422 |
249.422 |
|
|
|
|
4 |
Ban Quản lý dự án Xây dựng |
1.023.712 |
|
|
795.658 |
1.500 |
14.554 |
|
|
180.500 |
8.500 |
172.000 |
31.500 |
|
|
5 |
Ban Quản lý Khu kinh tế |
30.709 |
|
|
|
|
|
|
|
30.709 |
|
|
|
|
|
6 |
Trung tâm Phát triển Quỹ đất tỉnh |
65.189 |
|
|
|
|
|
|
|
65.189 |
65.189 |
|
|
|
|
7 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp Bạc Liêu |
51.000 |
45.000 |
|
6.000 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
8 |
Ban QLDA khu vực Cà Mau |
19.000 |
|
|
|
|
|
|
|
19.000 |
19.000 |
|
|
|
|
9 |
Ban QLDA khu vực Bạc Liêu |
53.160 |
14.235 |
|
|
|
|
|
|
38.925 |
11.659 |
|
|
|
|
10 |
Ban QLDA khu vực Thới Bình |
36.000 |
|
|
|
|
|
|
|
36.000 |
36.000 |
|
|
|
|
11 |
Ban QLDA khu vực Năm Căn |
96.000 |
|
|
|
|
|
|
|
85.000 |
85.000 |
|
11.000 |
|
|
12 |
Ban QLDA khu vực Phước Long |
11.148 |
|
|
|
|
|
|
|
11.148 |
11.148 |
|
|
|
|
13 |
Ban QLDA khu vực Giá Rai |
4.300 |
2.500 |
|
|
|
|
|
|
1.800 |
1.800 |
|
|
|
|
14 |
Ban QLDA khu vực Vĩnh Lợi |
86.151 |
|
|
|
|
|
10.190 |
|
75.961 |
75.961 |
|
|
|
|
15 |
Ban QLDA khu vực Trần Văn Thời |
30.324 |
|
|
|
|
|
|
|
30.324 |
|
10.000 |
|
|
|
16 |
Ban QLDA khu vực Đông Hải |
51.680 |
31.680 |
|
|
|
|
|
|
20.000 |
20.000 |
|
|
|
|
17 |
Ban QLDA khu vực Phú Tân |
16.188 |
16.188 |
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
18 |
Ban QLDA khu vực Ngọc Hiển |
1.410 |
|
|
|
|
|
|
|
1.410 |
1.410 |
|
|
|
|
19 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
71.803 |
|
|
48.062 |
|
|
|
|
23.741 |
|
23.741 |
|
|
|
20 |
Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
29.000 |
|
|
29.000 |
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
21 |
Ban QLDA khu vực Hồng Dân |
87.056 |
|
|
|
4.800 |
|
|
|
82.256 |
82.256 |
|
|
|
|
22 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bạc Liêu |
488.312 |
|
|
|
|
|
|
|
488.312 |
|
488.312 |
|
|
|
23 |
Ban QLDA ĐTXD các công trình Giao thông Bạc Liêu |
7.697 |
|
|
|
|
|
|
|
7.697 |
7.697 |
|
|
|
|
24 |
Ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh |
246.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
246.000 |
|
25 |
Cấp vốn điều lệ cho các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách |
25.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26 |
Hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách các xã, phường thực hiện |
669.701 |
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
27 |
Bố trí cho các dự án xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai |
44.413 |
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
28 |
Các dự án sẽ phân bổ chi tiết sau khi đủ điều kiện theo quy định |
1.672.148 |
|
381.172 |
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
29 |
Tiết kiệm 5% theo Quyết định số 2638/QĐ-TTg ngày 03/12/2025 của Thủ tướng Chính phủ |
325.405 |
|
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
TT |
TÊN ĐƠN VỊ |
Tổng số |
Trong đó: |
|||||||||||
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
Chi khoa học và công nghệ |
Chi y tế, dân số và gia đình |
Chi văn hóa thông tin |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
Chi thể dục thể thao |
Chi bảo vệ môi trường |
Chi các hoạt động kinh tế |
Trong đó: |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
Chi bảo đảm xã hội |
||||
|
Chi giao thông |
Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản |
|||||||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
7.122.420 |
1.553.383 |
413.413 |
1.224.744 |
91.916 |
92.752 |
58.310 |
126.673 |
1.363.770 |
400.000 |
324.689 |
1.034.790 |
252.134 |
|
1 |
Sở Công thương |
41.959 |
|
|
|
|
|
|
206 |
29.455 |
|
|
12.298 |
|
|
2 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
368.165 |
|
500 |
|
|
|
|
24.912 |
169.967 |
|
|
172.786 |
|
|
3 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
165.936 |
|
|
585 |
75.420 |
- |
57.784 |
265 |
3.873 |
|
|
28.009 |
|
|
4 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
939.707 |
922.753 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16.954 |
|
|
5 |
Sở Nội vụ |
99.933 |
|
|
|
|
|
|
|
14.181 |
|
|
59.451 |
26.300 |
|
6 |
Thanh tra tỉnh |
50.704 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50.704 |
|
|
7 |
Sở Tài chính |
34.638 |
|
|
|
|
|
|
|
3.428 |
|
|
31.210 |
|
|
8 |
Sở Tư pháp |
35.630 |
|
|
|
|
|
|
|
16.342 |
|
|
19.287 |
|
|
9 |
Sở Xây dựng |
26.417 |
|
|
|
|
|
|
|
1.873 |
|
|
24.544 |
|
|
10 |
Trường Đại học Bạc Liêu |
29.098 |
28.848 |
250 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Bạc Liêu |
10.959 |
10.959 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Sở Y tế |
781.703 |
2.386 |
|
693.246 |
|
|
|
|
4.300 |
|
|
23.293 |
58.478 |
|
13 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
175.234 |
|
143.323 |
|
|
|
|
|
13.413 |
|
|
18.498 |
|
|
14 |
Các nhiệm vụ khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (phân bổ cho các cơ quan, đơn vị và Ủy ban nhân dân xã, phường khi có chủ trương của cấp thẩm quyền) |
268.192 |
|
268.192 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
Ban quản lý Khu kinh tế |
25.485 |
|
|
|
|
|
|
190 |
16.428 |
|
|
8.867 |
|
|
16 |
Ban An toàn giao thông |
5.983 |
|
|
|
|
|
|
|
4.500 |
|
|
1.483 |
|
|
17 |
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND |
43.231 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
43.231 |
|
|
18 |
Văn phòng UBND tỉnh Cà Mau |
94.244 |
|
|
|
8.201 |
|
|
|
|
|
|
86.042 |
|
|
19 |
Cơ quan Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh |
96.245 |
3.197 |
1.148 |
|
3.139 |
|
|
|
1.821 |
|
|
86.940 |
|
|
20 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
17.350 |
1.419 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11.845 |
4.086 |
|
21 |
Văn phòng Tỉnh ủy |
151.334 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
151.334 |
|
|
22 |
Ban chỉ đạo 389/CM |
400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
400 |
|
|
23 |
Hỗ trợ kinh phí các Hội |
500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
500 |
|
|
24 |
Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững năm 2026 |
6.000 |
|
|
|
|
|
|
|
6.000 |
|
|
|
|
|
25 |
Mua sắm, sửa chữa tài sản |
59.000 |
|
|
|
|
|
|
|
59.000 |
|
|
|
|
|
26 |
Vườn quốc gia U Minh Hạ |
11.766 |
|
|
|
123 |
|
|
|
11.643 |
|
|
|
|
|
27 |
Vườn quốc gia Mũi Cà Mau |
13.494 |
|
|
|
|
|
|
289 |
13.205 |
|
|
|
|
|
28 |
Báo và Phát thanh, Truyền hình Cà Mau |
90.226 |
|
|
|
|
90.226 |
|
|
|
|
|
|
|
|
29 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng |
20.812 |
20.812 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30 |
Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc |
10.013 |
10.013 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
31 |
Trường Chính trị |
29.808 |
29.808 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
32 |
Ban Quản lý Khu Dữ trữ sinh quyển thế giới Mũi Cà Mau |
811 |
|
|
|
|
|
|
811 |
|
|
|
|
|
|
33 |
Trường Cao đẳng y tế Cà Mau |
5.585 |
5.585 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
34 |
Trường Cao đẳng Nghề Bạc Liêu |
15.012 |
15.012 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35 |
Kinh phí khen thưởng theo Nghị định 73/2024/NĐ-CP của Chính phủ |
371.505 |
266.698 |
|
19.763 |
5.032 |
2.526 |
526 |
- |
8.561 |
|
|
67.294 |
1.105 |
|
36 |
Kinh phí bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 |
116.956 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
116.956 |
|
|
37 |
Ban QLKNN Ứng dụng công nghệ cao phát triển Tôm Bạc Liêu |
2.423 |
|
|
|
|
|
|
|
2.423 |
|
|
|
|
|
38 |
Văn phòng Điều phối CTMTQG XD NTM tỉnh Cà Mau |
546 |
|
|
|
|
|
|
|
546 |
|
|
|
|
|
39 |
BHYT cho các đối tượng được NSNN hỗ trợ |
443.536 |
|
|
443.536 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40 |
Các chính sách ASXH sự nghiệp y tế (NSĐP đảm bảo) |
67.329 |
|
|
67.329 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
41 |
Các chính sách đảm bảo xã hội (NSĐP đảm bảo) |
30.391 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
30.391 |
|
42 |
Kinh phí tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật |
1.162 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.162 |
|
|
43 |
Tết Nguyên đán |
40.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
40.000 |
|
|
44 |
Trung tâm Nuôi dạy trẻ khuyết tật - Mồi côi nhân ái |
801 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
801 |
|
|
45 |
Hỗ trợ Làng trẻ SOS |
1.742 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.742 |
|
|
46 |
Các chính sách đảm bảo xã hội |
76.431 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
76.431 |
|
|
47 |
Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch |
20.468 |
|
|
|
|
|
|
|
20.468 |
|
|
|
|
|
48 |
Ban QLDA sáng kiến khu vực ngăn chặn và loại trừ sốt rét kháng thuốc ARTEMISININ tỉnh Cà Mau |
285 |
|
|
285 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
49 |
Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng của các ngành |
55.591 |
55.591 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
50 |
Kinh phí trung ương hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa |
137.655 |
|
|
|
|
|
|
|
137.655 |
|
|
|
|
|
51 |
Kinh phí trung ương hỗ trợ sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi |
324.689 |
|
|
|
|
|
|
|
324.689 |
|
324.689 |
|
|
|
52 |
Kinh phí duy tu, sửa chữa công trình giao thông |
400.000 |
|
|
|
|
|
|
|
400.000 |
400.000 |
|
|
|
|
53 |
Kinh phí người trực tiếp, thường xuyên làm công tác tham mưu nghiên cứu chiến lược, chính sách, xây dựng pháp luật tại một số cơ quan, đơn vị |
1.700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.700 |
|
|
54 |
Hỗ trợ kinh phí thực hiện các nhiệm vụ môi trường, vận chuyển, xử lý rác thải sinh hoạt cho các xã, phường |
100.000 |
|
|
|
|
|
|
100.000 |
|
|
|
|
|
|
55 |
Kinh phí mừng thọ người cao tuổi (phân bổ cho các xã, phường) |
12.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.800 |
|
56 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ lập, điều chỉnh quy hoạch trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
100.000 |
|
|
|
|
|
|
|
100.000 |
|
|
|
|
|
57 |
Dành 50% kinh phí tiết kiệm chi NSNN do thực hiện sắp xếp, tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp |
195.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
58 |
Kinh phí thực hiện chế độ phụ cấp đặc thù của giáo viên theo quy định mới và các nhiệm vụ phát sinh khác lĩnh vực giáo dục năm 2026 |
180.303 |
180.303 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59 |
Thực hiện chính sách cải cách tiền lương theo quy định (50% tăng thu dự toán năm 2026 so với dự toán năm 2025) |
348.856 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
60 |
Chi khác ngân sách |
53.037 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: %
|
STT |
Tên đơn vị |
Chi tiết theo sắc thuế |
||||||
|
Thuế GTGT do cấp dưới quản lý |
Thuế TNDN do cấp dưới quản lý |
Thuế nhà đất |
Lệ phí trước bạ nhà, đất |
Lệ phí môn bài hộ cá thể |
Thuế SDĐ nông nghiệp |
Thuế SDĐ phi nông nghiệp |
||
|
1 |
Phường An Xuyên |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
2 |
Phường Lý Văn Lâm |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
3 |
Phường Tân Thành |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
4 |
Phường Hòa Thành |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
5 |
Xã Thới Bình |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
6 |
Xã Trí Phải |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
7 |
Xã Tân Lộc |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
8 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
9 |
Xã Biển Bạch |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
10 |
Xã U Minh |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
11 |
Xã Nguyễn Phích |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
12 |
Xã Khánh Lâm |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
13 |
Xã Khánh An |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
14 |
Xã Khánh Bình |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
15 |
Xã Đá Bạc |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
16 |
Xã Khánh Hưng |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
17 |
Xã Sông Đốc |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
18 |
Xã Trần Văn Thời |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
19 |
Xã Lương Thế Trân |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
20 |
Xã Tân Hưng |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
21 |
Xã Hưng Mỹ |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
22 |
Xã Cái Nước |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
23 |
Xã Cái Đôi Vàm |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
24 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
25 |
Xã Phú Tân |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
26 |
Xã Phú Mỹ |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
27 |
Xã Tân Thuận |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
28 |
Xã Tân Tiến |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
29 |
Xã Tạ An Khương |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
30 |
Xã Trần Phán |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
31 |
Xã Thanh Tùng |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
32 |
Xã Đầm Dơi |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
33 |
Xã Quách Phẩm |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
34 |
Xã Đất Mới |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
35 |
Xã Năm Căn |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
36 |
Xã Tam Giang |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
37 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
38 |
Xã Đất Mũi |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
39 |
Xã Tân Ân |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
40 |
Xã Phong Thạnh |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
41 |
Xã Hồng Dân |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
42 |
Xã Vĩnh Lộc |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
43 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
44 |
Xã Ninh Quới |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
45 |
Xã Gành Hào |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
46 |
Xã Định Thành |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
47 |
Xã An Trạch |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
48 |
Xã Long Điền |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
49 |
Xã Đông Hải |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
50 |
Xã Hòa Bình |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
51 |
Xã Vĩnh Mỹ |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
52 |
Xã Vĩnh Hậu |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
53 |
Xã Phước Long |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
54 |
Xã Vĩnh Phước |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
55 |
Xã Phong Hiệp |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
56 |
Xã Vĩnh Thanh |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
57 |
Xã Vĩnh Lợi |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
58 |
Xã Hưng Hội |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
59 |
Xã Châu Thới |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
60 |
Phường Bạc Liêu |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
61 |
Phường Vĩnh Trạch |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
62 |
Phường Hiệp Thành |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
63 |
Phường Giá Rai |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
|
64 |
Phường Láng Tròn |
0 |
0 |
0 |
100 |
100 |
100 |
100 |
DỰ TOÁN THU, SỐ BỔ SUNG VÀ DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng thu NSNN trên địa bàn |
Thu ngân sách xã được hưởng theo phân cấp |
Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp tỉnh |
Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
Tổng chi cân đối ngân sách xã |
||
|
Tổng số |
Chia ra |
||||||||
|
Thu ngân sách xã hưởng 100% |
Thu ngân sách xã hưởng từ các khoản thu phân chia (theo phân cấp HĐND cấp tỉnh) |
||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
105.000 |
82.270 |
82.270 |
0 |
8.412.130 |
735.196 |
0 |
9.229.596 |
|
1 |
Phường An Xuyên |
12.000 |
10.410 |
10.410 |
|
263.644 |
28.440 |
|
302.494 |
|
2 |
Phường Lý Văn Lâm |
6.000 |
5.240 |
5.240 |
|
139.285 |
13.442 |
|
157.967 |
|
3 |
Phường Tân Thành |
10.500 |
9.400 |
9.400 |
|
289.390 |
26.763 |
|
325.553 |
|
4 |
Phường Hòa Thành |
4.000 |
3.450 |
3.450 |
|
145.679 |
15.797 |
|
164.926 |
|
5 |
Xã Thới Bình |
1.700 |
1.270 |
1.270 |
|
147.336 |
14.312 |
|
162.918 |
|
6 |
Xã Trí Phải |
1.800 |
1.210 |
1.210 |
|
143.613 |
11.027 |
|
155.850 |
|
7 |
Xã Tân Lộc |
1.500 |
970 |
970 |
|
113.778 |
9.616 |
|
124.364 |
|
8 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
1.400 |
1.060 |
1.060 |
|
109.775 |
6.432 |
|
117.267 |
|
9 |
Xã Biển Bạch |
1.500 |
1.080 |
1.080 |
|
117.712 |
8.444 |
|
127.236 |
|
10 |
Xã U Minh |
1.000 |
730 |
730 |
|
129.767 |
10.406 |
|
140.903 |
|
11 |
Xã Nguyễn Phích |
2.000 |
1.370 |
1.370 |
|
151.428 |
14.978 |
|
167.776 |
|
12 |
Xã Khánh Lâm |
1.000 |
670 |
670 |
|
122.935 |
12.769 |
|
136.374 |
|
13 |
Xã Khánh An |
1.200 |
1.040 |
1.040 |
|
89.368 |
13.188 |
|
103.596 |
|
14 |
Xã Khánh Bình |
600 |
560 |
560 |
|
134.191 |
17.116 |
|
151.867 |
|
15 |
Xã Đá Bạc |
560 |
520 |
520 |
|
173.108 |
16.716 |
|
190.344 |
|
16 |
Xã Khánh Hưng |
630 |
600 |
600 |
|
116.109 |
11.549 |
|
128.258 |
|
17 |
Xã Sông Đốc |
1.300 |
1.220 |
1.220 |
|
162.778 |
11.886 |
|
175.884 |
|
18 |
Xã Trần Văn Thời |
1.780 |
1.690 |
1.690 |
|
189.139 |
19.310 |
|
210.139 |
|
19 |
Xã Lương Thế Trân |
1.550 |
1.150 |
1.150 |
|
207.337 |
17.399 |
|
225.886 |
|
20 |
Xã Tân Hưng |
800 |
570 |
570 |
|
135.333 |
13.338 |
|
149.241 |
|
21 |
Xã Hưng Mỹ |
1.200 |
750 |
750 |
|
119.508 |
9.764 |
|
130.022 |
|
22 |
Xã Cái Nước |
1.800 |
1.140 |
1.140 |
|
173.762 |
19.216 |
|
194.118 |
|
23 |
Xã Cái Đôi Vàm |
1.000 |
950 |
950 |
|
122.281 |
9.291 |
|
132.522 |
|
24 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
700 |
630 |
630 |
|
121.457 |
11.887 |
|
133.974 |
|
25 |
Xã Phú Tân |
1.000 |
940 |
940 |
|
113.074 |
8.543 |
|
122.557 |
|
26 |
Xã Phú Mỹ |
890 |
820 |
820 |
|
82.374 |
6.883 |
|
90.077 |
|
27 |
Xã Tân Thuận |
1.040 |
840 |
840 |
|
94.066 |
8.180 |
|
103.086 |
|
28 |
Xã Tân Tiến |
1.300 |
1.040 |
1.040 |
|
111.667 |
8.587 |
|
121.294 |
|
29 |
Xã Tạ An Khương |
1.000 |
760 |
760 |
|
106.216 |
11.715 |
|
118.691 |
|
30 |
Xã Trần Phán |
1.000 |
720 |
720 |
|
94.727 |
10.072 |
|
105.519 |
|
31 |
Xã Thanh Tùng |
900 |
530 |
530 |
|
115.579 |
10.807 |
|
126.916 |
|
32 |
Xã Đầm Dơi |
2.100 |
1.290 |
1.290 |
|
153.774 |
12.517 |
|
167.581 |
|
33 |
Xã Quách Phẩm |
800 |
570 |
570 |
|
109.860 |
9.367 |
|
119.797 |
|
34 |
Xã Đất Mới |
600 |
370 |
370 |
|
98.976 |
6.569 |
|
105.915 |
|
35 |
Xã Năm Căn |
1.500 |
870 |
870 |
|
143.980 |
9.185 |
|
154.035 |
|
36 |
Xã Tam Giang |
500 |
300 |
300 |
|
86.152 |
6.032 |
|
92.484 |
|
37 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
900 |
690 |
690 |
|
124.127 |
10.092 |
|
134.909 |
|
38 |
Xã Đất Mũi |
580 |
260 |
260 |
|
108.877 |
8.822 |
|
117.959 |
|
39 |
Xã Tân Ân |
600 |
280 |
280 |
|
89.974 |
6.170 |
|
96.424 |
|
40 |
Xã Phong Thạnh |
1.450 |
980 |
980 |
|
137.877 |
11.835 |
|
150.692 |
|
41 |
Xã Hồng Dân |
1.100 |
690 |
690 |
|
166.706 |
10.328 |
|
177.724 |
|
42 |
Xã Vĩnh Lộc |
500 |
300 |
300 |
|
84.140 |
3.650 |
|
88.090 |
|
43 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
550 |
420 |
420 |
|
78.387 |
7.726 |
|
86.533 |
|
44 |
Xã Ninh Quới |
940 |
610 |
610 |
|
110.779 |
6.508 |
|
117.897 |
|
45 |
Xã Gành Hào |
1.000 |
670 |
670 |
|
85.884 |
4.641 |
|
91.195 |
|
46 |
Xã Định Thành |
600 |
390 |
390 |
|
105.729 |
8.606 |
|
114.725 |
|
47 |
Xã An Trạch |
250 |
130 |
130 |
|
77.068 |
7.604 |
|
84.802 |
|
48 |
Xã Long Điền |
900 |
740 |
740 |
|
138.387 |
8.876 |
|
148.003 |
|
49 |
Xã Đông Hải |
650 |
480 |
480 |
|
106.715 |
8.915 |
|
116.110 |
|
50 |
Xã Hòa Bình |
1.300 |
880 |
880 |
|
160.300 |
13.760 |
|
174.940 |
|
51 |
Xã Vĩnh Mỹ |
900 |
630 |
630 |
|
131.870 |
10.852 |
|
143.352 |
|
52 |
Xã Vĩnh Hậu |
700 |
460 |
460 |
|
131.479 |
9.403 |
|
141.342 |
|
53 |
Xã Phước Long |
1.700 |
1.180 |
1.180 |
|
139.325 |
8.085 |
|
148.590 |
|
54 |
Xã Vĩnh Phước |
1.300 |
850 |
850 |
|
126.934 |
9.050 |
|
136.834 |
|
55 |
Xã Phong Hiệp |
750 |
500 |
500 |
|
85.671 |
7.169 |
|
93.340 |
|
56 |
Xã Vĩnh Thanh |
780 |
490 |
490 |
|
118.688 |
9.396 |
|
128.574 |
|
57 |
Xã Vĩnh Lợi |
1.000 |
710 |
710 |
|
98.081 |
7.409 |
|
106.200 |
|
58 |
Xã Hưng Hội |
600 |
340 |
340 |
|
102.823 |
10.616 |
|
113.779 |
|
59 |
Xã Châu Thới |
1.100 |
740 |
740 |
|
126.026 |
10.796 |
|
137.562 |
|
60 |
Phường Bạc Liêu |
7.600 |
6.250 |
6.250 |
|
271.132 |
25.879 |
|
303.261 |
|
61 |
Phường Vĩnh Trạch |
1.750 |
1.600 |
1.600 |
|
111.312 |
11.705 |
|
124.617 |
|
62 |
Phường Hiệp Thành |
1.400 |
1.200 |
1.200 |
|
109.187 |
15.246 |
|
125.633 |
|
63 |
Phường Giá Rai |
2.300 |
1.800 |
1.800 |
|
221.067 |
17.507 |
|
240.374 |
|
64 |
Phường Láng Tròn |
1.650 |
1.270 |
1.270 |
|
134.427 |
13.007 |
|
148.704 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng.
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng số |
Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ |
Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia |
|
|
TỔNG SỐ |
735.196 |
0 |
735.196 |
0 |
|
1 |
Phường An Xuyên |
28.440 |
|
28.440 |
|
|
2 |
Phường Lý Văn Lâm |
13.442 |
|
13.442 |
|
|
3 |
Phường Tân Thành |
26.763 |
|
26.763 |
|
|
4 |
Phường Hòa Thành |
15.797 |
|
15.797 |
|
|
5 |
Xã Thới Bình |
14.312 |
|
14.312 |
|
|
6 |
Xã Trí Phải |
11.027 |
|
11.027 |
|
|
7 |
Xã Tân Lộc |
9.616 |
|
9.616 |
|
|
8 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
6.432 |
|
6.432 |
|
|
9 |
Xã Biển Bạch |
8.444 |
|
8.444 |
|
|
10 |
Xã U Minh |
10.406 |
|
10.406 |
|
|
11 |
Xã Nguyễn Phích |
14.978 |
|
14.978 |
|
|
12 |
Xã Khánh Lâm |
12.769 |
|
12.769 |
|
|
13 |
Xã Khánh An |
13.188 |
|
13.188 |
|
|
14 |
Xã Khánh Bình |
17.116 |
|
17.116 |
|
|
15 |
Xã Đá Bạc |
16.716 |
|
16.716 |
|
|
16 |
Xã Khánh Hưng |
11.549 |
|
11.549 |
|
|
17 |
Xã Sông Đốc |
11.886 |
|
11.886 |
|
|
18 |
Xã Trần Văn Thời |
19.310 |
|
19.310 |
|
|
19 |
Xã Lương Thế Trân |
17.399 |
|
17.399 |
|
|
20 |
Xã Tân Hưng |
13.338 |
|
13.338 |
|
|
21 |
Xã Hưng Mỹ |
9.764 |
|
9.764 |
|
|
22 |
Xã Cái Nước |
19.216 |
|
19.216 |
|
|
23 |
Xã Cái Đôi Vàm |
9.291 |
|
9.291 |
|
|
24 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
11.887 |
|
11.887 |
|
|
25 |
Xã Phú Tân |
8.543 |
|
8.543 |
|
|
26 |
Xã Phú Mỹ |
6.883 |
|
6.883 |
|
|
27 |
Xã Tân Thuận |
8.180 |
|
8.180 |
|
|
28 |
Xã Tân Tiến |
8.587 |
|
8.587 |
|
|
29 |
Xã Tạ An Khương |
11.715 |
|
11.715 |
|
|
30 |
Xã Trần Phán |
10.072 |
|
10.072 |
|
|
31 |
Xã Thanh Tùng |
10.807 |
|
10.807 |
|
|
32 |
Xã Đầm Dơi |
12.517 |
|
12.517 |
|
|
33 |
Xã Quách Phẩm |
9.367 |
|
9.367 |
|
|
34 |
Xã Đất Mới |
6.569 |
|
6.569 |
|
|
35 |
Xã Năm Căn |
9.185 |
|
9.185 |
|
|
36 |
Xã Tam Giang |
6.032 |
|
6.032 |
|
|
37 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
10.092 |
|
10.092 |
|
|
38 |
Xã Đất Mũi |
8.822 |
|
8.822 |
|
|
39 |
Xã Tân Ân |
6.170 |
|
6.170 |
|
|
40 |
Xã Phong Thạnh |
11.835 |
|
11.835 |
|
|
41 |
Xã Hồng Dân |
10.328 |
|
10.328 |
|
|
42 |
Xã Vĩnh Lộc |
3.650 |
|
3.650 |
|
|
43 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
7.726 |
|
7.726 |
|
|
44 |
Xã Ninh Quới |
6.508 |
|
6.508 |
|
|
45 |
Xã Gành Hào |
4.641 |
|
4.641 |
|
|
46 |
Xã Định Thành |
8.606 |
|
8.606 |
|
|
47 |
Xã An Trạch |
7.604 |
|
7.604 |
|
|
48 |
Xã Long Điền |
8.876 |
|
8.876 |
|
|
49 |
Xã Đông Hải |
8.915 |
|
8.915 |
|
|
50 |
Xã Hòa Bình |
13.760 |
|
13.760 |
|
|
51 |
Xã Vĩnh Mỹ |
10.852 |
|
10.852 |
|
|
52 |
Xã Vĩnh Hậu |
9.403 |
|
9.403 |
|
|
53 |
Xã Phước Long |
8.085 |
|
8.085 |
|
|
54 |
Xã Vĩnh Phước |
9.050 |
|
9.050 |
|
|
55 |
Xã Phong Hiệp |
7.169 |
|
7.169 |
|
|
56 |
Xã Vĩnh Thanh |
9.396 |
|
9.396 |
|
|
57 |
Xã Vĩnh Lợi |
7.409 |
|
7.409 |
|
|
58 |
Xã Hưng Hội |
10.616 |
|
10.616 |
|
|
59 |
Xã Châu Thới |
10.796 |
|
10.796 |
|
|
60 |
Phường Bạc Liêu |
25.879 |
|
25.879 |
|
|
61 |
Phường Vĩnh Trạch |
11.705 |
|
11.705 |
|
|
62 |
Phường Hiệp Thành |
15.246 |
|
15.246 |
|
|
63 |
Phường Giá Rai |
17.507 |
|
17.507 |
|
|
64 |
Phường Láng Tròn |
13.007 |
|
13.007 |
|
DỰ TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
ST T |
Tên đơn vị |
Tổng số |
Trong đó |
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển KT- XH vùng đồng bào DTTS và miền núi |
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững |
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
|||||||||||||||||||
|
ĐTPT |
Kinh phí SN |
Tổng số |
Đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Tổng số |
Đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
Tổng số |
Đầu tư phát triển |
Kinh phí sự nghiệp |
|||||||||||||||
|
Tổng số |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Tổng số |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Tổng số |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Tổng số |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Tổng số |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
Tổng số |
Vốn trong nước |
Vốn ngoài nước |
||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
I |
Ngân sách cấp tỉnh |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Ngân sách cấp xã |
0 |
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|
|
|
|
|
… |
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Danh mục dự án |
Địa điểm xây dựng |
Năng lực thiết kế |
Thời gian KC - HT |
Quyết định đầu tư |
Giá trị thực hiện từ khởi công đến 31/12/2025 |
Lũy kế vốn đã bố trí đến 31/12/2025 |
Kế hoạch vốn năm 2026 |
|||||||||||||
|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành |
Tổng mức đầu tư |
Tổng số |
Chia theo nguồn |
Tổng số |
Chia theo nguồn |
Tổng số |
Chia theo nguồn |
||||||||||||||
|
Tổng số |
Chia theo nguồn |
NN |
NSTW |
NSĐP |
NN |
NSTW |
NSĐP |
NN |
NSTW |
NSĐP |
|||||||||||
|
NN |
NSTW |
NSĐP |
|||||||||||||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
|
|
|
|
20.257.768 |
0 |
0 |
10.737.607 |
10.887.508 |
0 |
0 |
3.684.967 |
10.887.508 |
0 |
0 |
3.684.967 |
6.497.695 |
0 |
0 |
6.182.695 |
|
|
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TẬP TRUNG |
|
|
|
|
1.889.868 |
0 |
0 |
1.889.868 |
344.814 |
0 |
0 |
344.814 |
344.814 |
0 |
0 |
344.814 |
1.178.570 |
0 |
0 |
1.178.570 |
|
A1 |
VỐN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ |
|
|
|
|
959.420 |
|
|
959.420 |
344.814 |
|
|
344.814 |
344.814 |
|
|
344.814 |
248.122 |
|
|
248.122 |
|
I |
GIAO THÔNG |
|
|
|
|
499.573 |
|
|
499.573 |
7.014 |
|
|
7.014 |
7.014 |
|
|
7.014 |
175.622 |
|
|
175.622 |
|
(1) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2026 |
|
|
|
|
499.573 |
|
|
499.573 |
7.014 |
|
|
7.014 |
7.014 |
|
|
7.014 |
175.622 |
|
|
175.622 |
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng cầu kết nối Bệnh viện đa khoa tỉnh Cà Mau (cầu Nguyễn Đình Chiểu) |
Các phường: Lý Văn Lâm, Hòa Thành |
HL-93 |
2024 - 2027 |
2680/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 |
499.573 |
|
|
499.573 |
7.014 |
|
|
7.014 |
7.014 |
|
|
7.014 |
175.622 |
|
|
175.622 |
|
II |
KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ |
|
|
|
|
65.157 |
|
|
65.157 |
22.500 |
|
|
22.500 |
22.500 |
|
|
22.500 |
30.000 |
|
|
30.000 |
|
(1) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2026 |
|
|
|
|
65.157 |
|
|
65.157 |
22.500 |
|
|
22.500 |
22.500 |
|
|
22.500 |
30.000 |
|
|
30.000 |
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường N5 (giai đoạn 1) Khu công nghiệp Khánh An |
Xã Khánh An |
1.200m |
2025 - 2027 |
470/QĐ-UBND ngày 17/3/2025 |
65.157 |
|
|
65.157 |
22.500 |
|
|
22.500 |
22.500 |
|
|
22.500 |
30.000 |
|
|
30.000 |
|
III |
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC |
|
|
|
|
394.690 |
|
|
394.690 |
315.300 |
|
|
315.300 |
315.300 |
|
|
315.300 |
42.500 |
|
|
42.500 |
|
(1) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2026 |
|
|
|
|
394.690 |
|
|
394.690 |
315.300 |
|
|
315.300 |
315.300 |
|
|
315.300 |
42.500 |
|
|
42.500 |
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng công trình Trụ sở làm việc Tỉnh ủy Cà Mau |
P. Tân Thành |
Công trình dân dụng |
2021 - 2026 |
1540/QĐ-UBND ngày 15/6/2022; 2322/QĐ-UBND ngày 28/11/2024; 01979/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 |
362.690 |
|
|
362.690 |
294.300 |
|
|
294.300 |
294.300 |
|
|
294.300 |
31.500 |
|
|
31.500 |
|
2 |
Dự án đầu tư sửa chữa, nâng cấp, xây dựng mới một số hạng mục công trình thuộc Khu làm việc Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân huyện Năm Căn |
Xã Năm Căn |
Công trình dân dụng |
2024 - 2026 |
2034/QĐ-UBND ngày 17/11/2023; 2375/QĐ-UBND ngày 04/12/2024 |
32.000 |
|
|
32.000 |
21.000 |
|
|
21.000 |
21.000 |
|
|
21.000 |
11.000 |
|
|
11.000 |
|
A2 |
VỐN NGÂN SÁCH XÃ QUẢN LÝ |
|
|
|
|
930.448 |
|
|
930.448 |
0 |
|
|
0 |
0 |
|
|
0 |
930.448 |
|
|
930.448 |
|
1 |
Phường An Xuyên |
|
|
|
|
25.149 |
|
|
25.149 |
|
|
|
|
|
|
|
|
25.149 |
|
|
25.149 |
|
2 |
Phường Bạc Liêu |
|
|
|
|
22.896 |
|
|
22.896 |
|
|
|
|
|
|
|
|
22.896 |
|
|
22.896 |
|
3 |
Phường Giá Rai |
|
|
|
|
20.193 |
|
|
20.193 |
|
|
|
|
|
|
|
|
20.193 |
|
|
20.193 |
|
4 |
Phường Hiệp Thành |
|
|
|
|
18.502 |
|
|
18.502 |
|
|
|
|
|
|
|
|
18.502 |
|
|
18.502 |
|
5 |
Phường Hòa Thành |
|
|
|
|
14.726 |
|
|
14.726 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.726 |
|
|
14.726 |
|
6 |
Phường Láng Tròn |
|
|
|
|
13.624 |
|
|
13.624 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.624 |
|
|
13.624 |
|
7 |
Phường Lý Văn Lâm |
|
|
|
|
15.808 |
|
|
15.808 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15.808 |
|
|
15.808 |
|
8 |
Phường Tân Thành |
|
|
|
|
21.450 |
|
|
21.450 |
|
|
|
|
|
|
|
|
21.450 |
|
|
21.450 |
|
9 |
Phường Vĩnh Trạch |
|
|
|
|
15.186 |
|
|
15.186 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15.186 |
|
|
15.186 |
|
10 |
Xã An Trạch |
|
|
|
|
12.015 |
|
|
12.015 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.015 |
|
|
12.015 |
|
11 |
Xã Biển Bạch |
|
|
|
|
15.911 |
|
|
15.911 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15.911 |
|
|
15.911 |
|
12 |
Xã Cái Đôi Vàm |
|
|
|
|
14.100 |
|
|
14.100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.100 |
|
|
14.100 |
|
13 |
Xã Cái Nước |
|
|
|
|
13.525 |
|
|
13.525 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.525 |
|
|
13.525 |
|
14 |
Xã Châu Thới |
|
|
|
|
11.864 |
|
|
11.864 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.864 |
|
|
11.864 |
|
15 |
Xã Đá Bạc |
|
|
|
|
17.069 |
|
|
17.069 |
|
|
|
|
|
|
|
|
17.069 |
|
|
17.069 |
|
16 |
Xã Đầm Dơi |
|
|
|
|
13.976 |
|
|
13.976 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.976 |
|
|
13.976 |
|
17 |
Xã Đất Mới |
|
|
|
|
14.581 |
|
|
14.581 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.581 |
|
|
14.581 |
|
18 |
Xã Đất Mũi |
|
|
|
|
16.996 |
|
|
16.996 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16.996 |
|
|
16.996 |
|
19 |
Xã Định Thành |
|
|
|
|
11.500 |
|
|
11.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.500 |
|
|
11.500 |
|
20 |
Xã Đông Hải |
|
|
|
|
12.907 |
|
|
12.907 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.907 |
|
|
12.907 |
|
21 |
Xã Gành Hào |
|
|
|
|
12.259 |
|
|
12.259 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.259 |
|
|
12.259 |
|
22 |
Xã Hòa Bình |
|
|
|
|
15.426 |
|
|
15.426 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15.426 |
|
|
15.426 |
|
23 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
|
|
|
|
13.877 |
|
|
13.877 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.877 |
|
|
13.877 |
|
24 |
Xã Hồng Dân |
|
|
|
|
16.880 |
|
|
16.880 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16.880 |
|
|
16.880 |
|
25 |
Xã Hưng Hội |
|
|
|
|
14.057 |
|
|
14.057 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.057 |
|
|
14.057 |
|
26 |
Xã Hưng Mỹ |
|
|
|
|
11.959 |
|
|
11.959 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.959 |
|
|
11.959 |
|
27 |
Xã Khánh An |
|
|
|
|
15.666 |
|
|
15.666 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15.666 |
|
|
15.666 |
|
28 |
Xã Khánh Bình |
|
|
|
|
12.126 |
|
|
12.126 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.126 |
|
|
12.126 |
|
29 |
Xã Khánh Hưng |
|
|
|
|
16.297 |
|
|
16.297 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16.297 |
|
|
16.297 |
|
30 |
Xã Khánh Lâm |
|
|
|
|
18.953 |
|
|
18.953 |
|
|
|
|
|
|
|
|
18.953 |
|
|
18.953 |
|
31 |
Xã Long Điền |
|
|
|
|
14.791 |
|
|
14.791 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.791 |
|
|
14.791 |
|
32 |
Xã Lương Thế Trân |
|
|
|
|
13.945 |
|
|
13.945 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.945 |
|
|
13.945 |
|
33 |
Xã Năm Căn |
|
|
|
|
11.521 |
|
|
11.521 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.521 |
|
|
11.521 |
|
34 |
Xã Nguyễn Phích |
|
|
|
|
20.060 |
|
|
20.060 |
|
|
|
|
|
|
|
|
20.060 |
|
|
20.060 |
|
35 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
|
|
|
|
11.985 |
|
|
11.985 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.985 |
|
|
11.985 |
|
36 |
Xã Ninh Quới |
|
|
|
|
11.864 |
|
|
11.864 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.864 |
|
|
11.864 |
|
37 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
|
|
|
|
13.885 |
|
|
13.885 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.885 |
|
|
13.885 |
|
38 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
|
|
|
|
16.344 |
|
|
16.344 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16.344 |
|
|
16.344 |
|
39 |
Xã Phong Hiệp |
|
|
|
|
12.864 |
|
|
12.864 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.864 |
|
|
12.864 |
|
40 |
Xã Phong Thạnh |
|
|
|
|
13.873 |
|
|
13.873 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.873 |
|
|
13.873 |
|
41 |
Xã Phú Mỹ |
|
|
|
|
10.938 |
|
|
10.938 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.938 |
|
|
10.938 |
|
42 |
Xã Phú Tân |
|
|
|
|
11.847 |
|
|
11.847 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.847 |
|
|
11.847 |
|
43 |
Xã Phước Long |
|
|
|
|
13.134 |
|
|
13.134 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.134 |
|
|
13.134 |
|
44 |
Xã Quách Phẩm |
|
|
|
|
13.486 |
|
|
13.486 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.486 |
|
|
13.486 |
|
45 |
Xã Sông Đốc |
|
|
|
|
12.225 |
|
|
12.225 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.225 |
|
|
12.225 |
|
46 |
Xã Tạ An Khương |
|
|
|
|
12.040 |
|
|
12.040 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.040 |
|
|
12.040 |
|
47 |
Xã Tam Giang |
|
|
|
|
14.091 |
|
|
14.091 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.091 |
|
|
14.091 |
|
48 |
Xã Tân Ân |
|
|
|
|
14.817 |
|
|
14.817 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.817 |
|
|
14.817 |
|
49 |
Xã Tân Hưng |
|
|
|
|
11.053 |
|
|
11.053 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.053 |
|
|
11.053 |
|
50 |
Xã Tân Lộc |
|
|
|
|
13.044 |
|
|
13.044 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.044 |
|
|
13.044 |
|
51 |
Xã Tân Thuận |
|
|
|
|
14.821 |
|
|
14.821 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.821 |
|
|
14.821 |
|
52 |
Xã Tân Tiến |
|
|
|
|
16.417 |
|
|
16.417 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16.417 |
|
|
16.417 |
|
53 |
Xã Thanh Tùng |
|
|
|
|
13.649 |
|
|
13.649 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.649 |
|
|
13.649 |
|
54 |
Xã Thới Bình |
|
|
|
|
13.885 |
|
|
13.885 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.885 |
|
|
13.885 |
|
55 |
Xã Trần Phán |
|
|
|
|
11.397 |
|
|
11.397 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.397 |
|
|
11.397 |
|
56 |
Xã Trần Văn Thời |
|
|
|
|
14.117 |
|
|
14.117 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.117 |
|
|
14.117 |
|
57 |
Xã Trí Phải |
|
|
|
|
14.237 |
|
|
14.237 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.237 |
|
|
14.237 |
|
58 |
Xã U Minh |
|
|
|
|
15.580 |
|
|
15.580 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15.580 |
|
|
15.580 |
|
59 |
Xã Vĩnh Hậu |
|
|
|
|
17.927 |
|
|
17.927 |
|
|
|
|
|
|
|
|
17.927 |
|
|
17.927 |
|
60 |
Xã Vĩnh Lộc |
|
|
|
|
12.856 |
|
|
12.856 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.856 |
|
|
12.856 |
|
61 |
Xã Vĩnh Lợi |
|
|
|
|
11.161 |
|
|
11.161 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.161 |
|
|
11.161 |
|
62 |
Xã Vĩnh Mỹ |
|
|
|
|
13.576 |
|
|
13.576 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.576 |
|
|
13.576 |
|
63 |
Xã Vĩnh Phước |
|
|
|
|
13.049 |
|
|
13.049 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.049 |
|
|
13.049 |
|
64 |
Xã Vĩnh Thanh |
|
|
|
|
10.491 |
|
|
10.491 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.491 |
|
|
10.491 |
|
|
NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT |
|
|
|
|
3.310.818 |
0 |
0 |
2.296.818 |
1.355.887 |
0 |
0 |
1.355.887 |
1.355.887 |
0 |
0 |
1.355.887 |
444.125 |
0 |
0 |
444.125 |
|
I |
GIAO THÔNG |
|
|
|
|
2.499.939 |
|
|
1.485.939 |
1.044.586 |
|
|
1.044.586 |
1.044.586 |
|
|
1.044.586 |
273.857 |
|
|
273.857 |
|
(1) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2026 |
|
|
|
|
2.257.301 |
|
|
1.243.301 |
1.014.586 |
|
|
1.014.586 |
1.014.586 |
|
|
1.014.586 |
201.857 |
|
|
201.857 |
|
1 |
Dự án thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư để thực hiện tuyến đường bộ cao tốc Cà Mau - Đất Mũi |
Các xã: Hồ Thị Kỷ, Khánh An, Khánh Bình, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Phú Mỹ, Nguyễn Việt Khái, Đất Mới, Đất Mũi. |
713,09 ha |
2025 - 2028 |
096/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 |
2.028.000 |
|
1.014.000 |
1.014.000 |
948.811 |
|
|
948.811 |
948.811 |
|
|
948.811 |
65.189 |
|
|
65.189 |
|
2 |
Dự án đầu tư xây dựng các cầu (Xẻo Lớn, Ông Do, Cái Trăng, Kênh Lò, Chệt Còm, Lương Thực) trên tuyến đường ô tô đến trung tâm xã Hàng Vịnh, huyện Năm Căn |
Xã Năm Căn |
01 cầu HL- 93, 04 cầu 0,5xHL-93 và 01 cầu 0,4xHL-93 |
2024 - 2026 |
2044/QĐ-UBND ngày 21/10/2024 |
103.901 |
|
|
103.901 |
16.807 |
|
|
16.807 |
16.807 |
|
|
16.807 |
85.000 |
|
|
85.000 |
|
3 |
Nâng cấp tuyến đường vô Khu căn cứ Tỉnh ủy (đoạn từ Xã Thoàn đến Kênh 6000 giáp huyện Hồng Dân) |
Xã Vĩnh Phước |
6.210,3m |
2025 - 2026 |
1855/QĐ-UBND ngày 16/8/2024 |
38.685 |
|
|
38.685 |
20.000 |
|
|
20.000 |
20.000 |
|
|
20.000 |
11.148 |
|
|
11.148 |
|
4 |
Dự án đầu tư xây dựng các cầu (cầu Thầy Vinh, cầu Trâu Trắng, cầu C4) trên tuyến đường ô tô đến trung tâm xã Tân Lộc Đông, huyện Thới Bình |
Xã Tân Lộc |
03 cầu 0,5xHL-93 |
2025 - 2027 |
2085/QĐ-UBND ngày 23/10/2024 |
24.465 |
|
|
24.465 |
5.000 |
|
|
5.000 |
5.000 |
|
|
5.000 |
16.000 |
|
|
16.000 |
|
5 |
Nâng cấp, mở rộng đường Tôn Đức Thắng (đoạn từ đường Danh Thị Tươi đến đường Vành đai 2) |
Phường Tân Thành |
630m |
2024 - 2026 |
5333/QĐ-UBND ngày 30/9/2024; 01679/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 |
38.707 |
|
|
38.707 |
7.205 |
|
|
7.205 |
7.205 |
|
|
7.205 |
19.000 |
|
|
19.000 |
|
6 |
Nâng cấp, mở rộng đường từ cầu Ông Tấn đến xóm làng An Trạch Đông, xã Vĩnh Trạch |
Phường Vĩnh Trạch |
|
2025 - 2026 |
26/QĐ-UBND ngày 24/3/2025 |
8.581 |
|
|
8.581 |
4.860 |
|
|
4.860 |
4.860 |
|
|
4.860 |
3.720 |
|
|
3.720 |
|
7 |
Xây dựng mới cầu Nọc Nạng 3 (nối liền bờ kè giữa Phường 1 và phường Hộ Phòng) |
Phường Giá Rai |
230m |
2024 - 2026 |
3169/QĐ-UBND ngày 07/8/2024 |
14.962 |
|
|
14.962 |
11.903 |
|
|
11.903 |
11.903 |
|
|
11.903 |
1.800 |
|
|
1.800 |
|
(2) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2026 |
|
|
|
|
242.638 |
|
|
242.638 |
30.000 |
|
|
30.000 |
30.000 |
|
|
30.000 |
72.000 |
|
|
72.000 |
|
1 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ Quốc lộ 1 đến Vĩnh Hưng (ĐT.980B) - giai đoạn 1 |
Các xã: Châu Thới, Vĩnh Lợi |
14,974km |
2025 - 2028 |
389/QĐ-UBND ngày 18/3/2025 |
242.638 |
|
|
242.638 |
30.000 |
|
|
30.000 |
30.000 |
|
|
30.000 |
72.000 |
|
|
72.000 |
|
II |
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN |
|
|
|
|
25.161 |
|
|
25.161 |
6.700 |
|
|
6.700 |
6.700 |
|
|
6.700 |
10.000 |
|
|
10.000 |
|
(1) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2026 |
|
|
|
|
25.161 |
|
|
25.161 |
6.700 |
|
|
6.700 |
6.700 |
|
|
6.700 |
10.000 |
|
|
10.000 |
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng bờ kè từ Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện đến Ban Chỉ huy Quân sự huyện |
Xã Trần Văn Thời |
771m |
2024 - 2026 |
7968/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 |
25.161 |
|
|
25.161 |
6.700 |
|
|
6.700 |
6.700 |
|
|
6.700 |
10.000 |
|
|
10.000 |
|
III |
HẠ TẦNG ĐÔ THỊ |
|
|
|
|
741.305 |
|
|
741.305 |
304.601 |
|
|
304.601 |
304.601 |
|
|
304.601 |
96.324 |
|
|
96.324 |
|
(1) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2026 |
|
|
|
|
253.208 |
|
|
253.208 |
167.321 |
|
|
167.321 |
167.321 |
|
|
167.321 |
18.000 |
|
|
18.000 |
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng Khu tái định cư C1, C2 thuộc Khu đô thị cửa ngõ Đông Bắc, thành phố Cà Mau |
Phường Tân Thành |
16,22ha |
2017 - 2026 |
1571/QĐ-UBND ngày 18/9/2017; 1739/QĐ-UBND ngày 15/9/2020; 1219/QĐ-UBND ngày 20/6/2024; 01971/QĐ-UBND ngày 03/12/2025 |
253.208 |
|
|
253.208 |
167.321 |
|
|
167.321 |
167.321 |
|
|
167.321 |
18.000 |
|
|
18.000 |
|
(2) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2026 |
|
|
|
|
488.097 |
|
|
488.097 |
137.280 |
|
|
137.280 |
137.280 |
|
|
137.280 |
78.324 |
|
|
78.324 |
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng Khu tái định cư khóm 6B, thị trấn Sông Đốc, huyện Trần Văn Thời |
Xã Sông Đốc |
365 hộ |
2022 - 2026 |
2659/QĐ-UBND ngày 31/10/2022; 01972/QĐ-UBND ngày 03/12/2025 |
61.566 |
|
|
61.566 |
33.000 |
|
|
33.000 |
33.000 |
|
|
33.000 |
28.000 |
|
|
28.000 |
|
2 |
Dự án đầu tư hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phía Đông đường Bạch Đằng, phường Nhà Mát, thành phố Bạc Liêu (giai đoạn 1) |
Phường Hiệp Thành |
176 nền |
2025 - 2026 |
92/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 |
61.059 |
|
|
61.059 |
2.500 |
|
|
2.500 |
2.500 |
|
|
2.500 |
10.000 |
|
|
10.000 |
|
3 |
Dự án xây dựng khu vực luyện tập chuyển trạng thái sẵn sàng chiến đấu, huấn luyện, diễn tập khu vực phòng thủ tỉnh Bạc Liêu |
Xã Hòa Bình |
14.100m2 |
2023 - 2027 |
570/QĐ-UBND ngày 09/10/2023 |
285.173 |
|
|
285.173 |
89.000 |
|
|
89.000 |
89.000 |
|
|
89.000 |
10.000 |
|
|
10.000 |
|
4 |
Dự án sắp xếp dân cư Khóm 9, Thị trấn Trần Văn Thời |
Xã Trần Văn Thời |
186 nền |
2025 - 2027 |
8312/QĐ-UBND ngày 13/12/2024 |
39.987 |
|
|
39.987 |
4.780 |
|
|
4.780 |
4.780 |
|
|
4.780 |
20.324 |
|
|
20.324 |
|
5 |
Dự án đầu tư hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư giáp Trường tiểu học Nguyễn Thị Định tai Khu địa ốc, phường 1, thành phố Bạc Liêu |
Phường Bạc Liêu |
266 nền |
2025 - 2026 |
87/QĐ-UBND ngày 18/4/2025; 01914/QĐ-UBND ngày 29/11/2025 |
40.312 |
|
|
40.312 |
8.000 |
|
|
8.000 |
8.000 |
|
|
8.000 |
10.000 |
|
|
10.000 |
|
IV |
Bố trí cho các dự án xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai (tương đương 10% tổng số thu từ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo Chỉ thị số 1474/CT-TTg ngày 24/8/2011; Chỉ thị số 05/CT-TTg ngày 04/4/2013 và Chỉ thị số 01/CT-TTg ngày 03/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ) |
|
|
|
|
44.413 |
|
|
44.413 |
|
|
|
|
|
|
|
|
44.413 |
|
|
44.413 |
|
V |
CÁC DỰ ÁN SẼ PHÂN BỔ CHI TIẾT VỐN ĐẦU TƯ TRONG THỜI GIAN TỚI SAU KHI ĐỦ ĐIỀU KIỆN THEO QUY ĐỊNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.531 |
|
|
19.531 |
|
|
NGUỒN THU XỔ SỐ KIÊN THIẾT |
|
|
|
|
15.057.082 |
0 |
0 |
6.550.921 |
9.186.807 |
0 |
0 |
1.984.266 |
9.186.807 |
0 |
0 |
1.984.266 |
4.875.000 |
0 |
0 |
4.560.000 |
|
I |
GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VÀ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP |
|
|
|
|
277.975 |
|
|
277.975 |
99.846 |
|
|
99.846 |
99.846 |
|
|
99.846 |
109.603 |
|
|
109.603 |
|
I.1 |
Danh mục đầu tư |
|
|
|
|
277.975 |
|
|
277.975 |
99.846 |
|
|
99.846 |
99.846 |
|
|
99.846 |
109.603 |
|
|
109.603 |
|
(1) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2026 |
|
|
|
|
135.125 |
|
|
135.125 |
63.724 |
|
|
63.724 |
63.724 |
|
|
63.724 |
64.603 |
|
|
64.603 |
|
1 |
Dự án xây dựng trường THCS Võ Thị Sáu |
Xã Gành Hào |
26 phòng học, phòng bộ |
2021 - 2026 |
1677/QĐ-UBND ngày 08/9/2023; 1452/QĐ-UBND ngày 14/8/2024; 01994/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 |
44.472 |
|
|
44.472 |
10.320 |
|
|
10.320 |
10.320 |
|
|
10.320 |
31.680 |
|
|
31.680 |
|
2 |
Trường THCS Phan Ngọc Hiển (giai đoạn 1), thị trấn Cái Đôi Vàm |
Xã Cái Đôi Vàm |
Công trình dân dụng |
2023 - 2026 |
2549/QĐ-UBND ngày 06/10/2022; 5123/QĐ-UBND ngày 04/12/2023; 01993/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 |
27.782 |
|
|
27.782 |
11.594 |
|
|
11.594 |
11.594 |
|
|
11.594 |
16.188 |
|
|
16.188 |
|
3 |
Dự án xây dựng Trường Tiểu học Phùng Ngọc Liêm |
Phường Bạc Liêu |
15 phòng học |
2022 - 2026 |
1770/QĐ-UBND ngày 21/9/2023; 01874/QĐ-UBND ngày 26/11/2025 |
33.005 |
|
|
33.005 |
17.163 |
|
|
17.163 |
17.163 |
|
|
17.163 |
14.235 |
|
|
14.235 |
|
4 |
Trường mẫu giáo Phong Phú, phường Láng tròn (giai đoạn 1) |
Phường Láng Tròn |
Khối 9 phòng học |
2024 - 2026 |
3204/QĐ-UBND ngày 09/8/2024 |
14.939 |
|
|
14.939 |
12.147 |
|
|
12.147 |
12.147 |
|
|
12.147 |
500 |
|
|
500 |
|
5 |
Trường tiểu học Giá Rai B, khóm 1, phường 1 (giai đoạn 1) |
Phường Giá Rai |
01 trệt 02 lầu |
2024 - 2026 |
3205/QĐ-UBND ngày 09/8/2024 |
14.927 |
|
|
14.927 |
12.500 |
|
|
12.500 |
12.500 |
|
|
12.500 |
2.000 |
|
|
2.000 |
|
(2) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2026 |
|
|
|
|
95.964 |
|
|
95.964 |
34.900 |
|
|
34.900 |
34.900 |
|
|
34.900 |
25.800 |
|
|
25.800 |
|
1 |
Dự án Trường THPT Gành Hào |
Xã Gành Hào |
46 phòng học và các công trình khác |
2021 - 2027 |
1310/QĐ-UBND ngày 19/7/2024 |
95.964 |
|
|
95.964 |
34.900 |
|
|
34.900 |
34.900 |
|
|
34.900 |
25.800 |
|
|
25.800 |
|
(3) |
Các dự án khởi công mới năm 2026 |
|
|
|
|
46.886 |
|
|
46.886 |
1.222 |
|
|
1.222 |
1.222 |
|
|
1.222 |
19.200 |
|
|
19.200 |
|
1 |
Dự án Nâng cấp, cải tạo các khối nhà cơ sở 2, Trường Đại học Bạc Liêu |
Phường Bạc Liêu |
10.915,6m2 |
2025 - 2027 |
01433/QĐ-UBND ngày 20/10/2025 |
42.241 |
|
|
42.241 |
1.000 |
|
|
1.000 |
1.000 |
|
|
1.000 |
15.000 |
|
|
15.000 |
|
2 |
Dự án cải tạo, sửa chữa Trường Cao đẳng Nghề Bạc Liêu - Cơ sở 2 |
Xã Hoà Bình |
Công trình dân dụng |
2025 - 2027 |
924/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 |
4.645 |
|
|
4.645 |
222 |
|
|
222 |
222 |
|
|
222 |
4.200 |
|
|
4.200 |
|
II |
Y TẾ, DÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH |
|
|
|
|
3.661.615 |
|
|
1.314.302 |
2.558.106 |
|
|
310.793 |
2.558.106 |
|
|
310.793 |
878.720 |
|
|
878.720 |
|
II.1 |
Danh mục đầu tư |
|
|
|
|
3.661.615 |
|
|
1.314.302 |
2.558.106 |
|
|
310.793 |
2.558.106 |
|
|
310.793 |
878.720 |
|
|
878.720 |
|
(1) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2026 |
|
|
|
|
3.631.359 |
|
|
1.284.046 |
2.557.106 |
|
|
309.793 |
2.557.106 |
|
|
309.793 |
849.720 |
|
|
849.720 |
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng Bệnh viện đa khoa Cà Mau quy mô 1.200 giường bệnh |
P. Hòa Thành |
1.200 giường |
2020 - 2026 |
2759/QĐ-UBND ngày 16/11/2022; 01849/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 |
3.301.653 |
|
2.347.313 |
954.340 |
2.338.796 |
|
2.247.313 |
91.483 |
2.338.796 |
|
2.247.313 |
91.483 |
795.658 |
|
|
795.658 |
|
2 |
Dự án xây dựng, mở rộng khu điều trị nội trú cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Bạc Liêu (giai đoạn 3) |
Phường Bạc Liêu |
350 giường |
2021 - 2026 |
2302/QĐ-UBND ngày 31/12/2022; 01826/QĐ-UBND ngày 23/11/2025 |
279.180 |
|
|
279.180 |
217.310 |
|
|
217.310 |
217.310 |
|
|
217.310 |
6.000 |
|
|
6.000 |
|
3 |
Dự án Mua sắm trang thiết bị y tế triển khai kỹ thuật cao thuộc Đơn vị Tim mạch can thiệp của Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
P. Bạc Liêu |
Mua sắm trang thiết bị |
2025 - 2027 |
01221/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 |
50.526 |
|
|
50.526 |
1.000 |
|
|
1.000 |
1.000 |
|
|
1.000 |
48.062 |
|
|
48.062 |
|
(2) |
Các dự án khởi công mới năm 2026 |
|
|
|
|
30.256 |
|
|
30.256 |
1.000 |
|
|
1.000 |
1.000 |
|
|
1.000 |
29.000 |
|
|
29.000 |
|
1 |
Dự án Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Bệnh viện Quân Dân y Bạc Liêu |
Phường Bạc Liêu |
Mua sắm trang thiết bị y tế |
2025 - 2026 |
01400/QĐ-UBND ngày 16/10/2025 |
30.256 |
|
|
30.256 |
1.000 |
|
|
1.000 |
1.000 |
|
|
1.000 |
29.000 |
|
|
29.000 |
|
III |
KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ |
|
|
|
|
410.687 |
|
|
410.687 |
1.313 |
|
|
1.313 |
1.313 |
|
|
1.313 |
408.217 |
|
|
408.217 |
|
III.1 |
Danh mục đầu tư |
|
|
|
|
410.687 |
|
|
410.687 |
1.313 |
|
|
1.313 |
1.313 |
|
|
1.313 |
408.217 |
|
|
408.217 |
|
(1) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2026 |
|
|
|
|
5.124 |
|
|
5.124 |
1.079 |
|
|
1.079 |
1.079 |
|
|
1.079 |
4.045 |
|
|
4.045 |
|
1 |
Dự án thực hiện số hóa hồ sơ, tài liệu lưu trữ đã chỉnh lý của Sở Tư pháp trong quá trình sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị |
P. Tân Thành |
Số hóa hồ sơ, tài liệu lưu trữ |
2025 - 2026 |
1481/QĐ-UBND ngày 26/6/2025; 01456/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 |
5.124 |
|
|
5.124 |
1.079 |
|
|
1.079 |
1.079 |
|
|
1.079 |
4.045 |
|
|
4.045 |
|
(2) |
Các dự án khởi công mới năm 2026 |
|
|
|
|
24.391 |
|
|
24.391 |
234 |
|
|
234 |
234 |
|
|
234 |
23.000 |
|
|
23.000 |
|
1 |
Dự án số hóa tài liệu lưu trữ lịch sử tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 3 |
Phường Bạc Liêu |
5.795.684 trang |
2025 - 2026 |
01714/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
24.391 |
|
|
24.391 |
234 |
|
|
234 |
234 |
|
|
234 |
23.000 |
|
|
23.000 |
|
(3) |
Các dự án khởi công mới (sẽ phân bổ trong thời gian tới sau khi đủ điều kiện theo quy định) |
|
|
|
|
381.172 |
|
|
381.172 |
|
|
|
|
|
|
|
|
381.172 |
|
|
381.172 |
|
IV |
VĂN HÓA |
|
|
|
|
10.917 |
|
|
10.917 |
1.242 |
|
|
1.242 |
1.242 |
|
|
1.242 |
8.979 |
|
|
8.979 |
|
IV.1 |
Danh mục chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
|
2.552 |
|
|
2.552 |
0 |
|
|
0 |
0 |
|
|
0 |
1.889 |
|
|
1.889 |
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng Tổ hợp công trình Bảo tàng - Thư viện tỉnh Cà Mau |
Phường An Xuyên |
10.079m2 |
2025 - 2028 |
25/QĐ-BCTXD ngày 04/3/2025 |
2.163 |
|
|
2.163 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.500 |
|
|
1.500 |
|
2 |
Dự án chuyển đổi chất liệu tranh phù điêu trên Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ và cải tạo, xây dựng các hạng mục phụ trợ tại Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bạc Liêu |
Xã Hòa Bình |
|
2025 - 2026 |
1063/QĐ-SNV ngày 10/4/2025 |
389 |
|
|
389 |
|
|
|
|
|
|
|
|
389 |
|
|
389 |
|
IV.2 |
Danh mục đầu tư |
|
|
|
|
8.365 |
|
|
8.365 |
1.242 |
|
|
1.242 |
1.242 |
|
|
1.242 |
7.090 |
|
|
7.090 |
|
(1) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2026 |
|
|
|
|
3.538 |
|
|
3.538 |
1.242 |
|
|
1.242 |
1.242 |
|
|
1.242 |
2.290 |
|
|
2.290 |
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng tượng bia Tiểu đoàn U Minh 2 |
Xã Lương Thế Trân |
743 m2 |
2025 - 2027 |
867/QĐ-SXD ngày 24/10/2025 |
3.538 |
|
|
3.538 |
1.242 |
|
|
1.242 |
1.242 |
|
|
1.242 |
2.290 |
|
|
2.290 |
|
(2) |
Các dự án khởi công mới năm 2026 |
|
|
|
|
4.827 |
|
|
4.827 |
0 |
|
|
0 |
0 |
|
|
0 |
4.800 |
|
|
4.800 |
|
1 |
Dự án sửa chữa, cải tạo khu di tích lịch sử cấp tỉnh - Bia tưởng niệm chiến thắng Lộc Ninh, huyện Hồng Dân |
Xã Hồng Dân |
Sửa chữa, cải tạo |
2024 - 2026 |
136/QĐ-STC ngày 16/6/2025 |
4.827 |
|
|
4.827 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.800 |
|
|
4.800 |
|
V |
KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ |
|
|
|
|
709 |
|
|
709 |
0 |
|
|
0 |
0 |
|
|
0 |
709 |
|
|
709 |
|
V.1 |
Danh mục chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
|
709 |
|
|
709 |
0 |
|
|
0 |
0 |
|
|
0 |
709 |
|
|
709 |
|
1 |
Dự án đầu tư Nâng cấp đường giao thông trục chính D6 Khu công nghiệp Khánh An (giai đoạn 2) |
Xã Khánh An |
1.694,24m |
2025 - 2027 |
49/QĐ-BQL ngày 10/11/2025 |
709 |
|
|
709 |
|
|
|
|
|
|
|
|
709 |
|
|
709 |
|
VI |
THỂ DỤC, THỂ THAO |
|
|
|
|
36.852 |
|
|
36.852 |
24.682 |
|
|
24.682 |
24.682 |
|
|
24.682 |
10.190 |
|
|
10.190 |
|
VI.1 |
Danh mục đầu tư |
|
|
|
|
36.852 |
|
|
36.852 |
24.682 |
|
|
24.682 |
24.682 |
|
|
24.682 |
10.190 |
|
|
10.190 |
|
(1) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2026 |
|
|
|
|
36.852 |
|
|
36.852 |
24.682 |
|
|
24.682 |
24.682 |
|
|
24.682 |
10.190 |
|
|
10.190 |
|
1 |
Xây dựng Khu thể dục - thể thao huyện Vĩnh Lợi |
Xã Vĩnh Lợi |
10.816,6m2 |
2024 - 2026 |
313/QĐ-UBND ngày 02/10/2024 |
36.852 |
|
|
36.852 |
24.682 |
|
|
24.682 |
24.682 |
|
|
24.682 |
10.190 |
|
|
10.190 |
|
VII |
PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN |
|
|
|
|
19.554 |
|
|
19.554 |
5.000 |
|
|
5.000 |
5.000 |
|
|
5.000 |
14.554 |
|
|
14.554 |
|
VII.1 |
Danh mục đầu tư |
|
|
|
|
19.554 |
|
|
19.554 |
5.000 |
|
|
5.000 |
5.000 |
|
|
5.000 |
14.554 |
|
|
14.554 |
|
(1) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2026 |
|
|
|
|
19.554 |
|
|
19.554 |
5.000 |
|
|
5.000 |
5.000 |
|
|
5.000 |
14.554 |
|
|
14.554 |
|
1 |
Dự án đầu tư nâng cấp, xây dựng mới các hạng mục cấp thiết của Đài Phát thanh - Truyền hình Cà Mau và các cơ sở do Đài quản lý |
P. An Xuyên |
Công trình dân dụng |
2025 - 2027 |
2329/QĐ-UBND ngày 29/11/2024 |
19.554 |
|
|
19.554 |
5.000 |
|
|
5.000 |
5.000 |
|
|
5.000 |
14.554 |
|
|
14.554 |
|
VIII |
HẠ TẦNG ĐÔ THỊ |
|
|
|
|
29.380 |
|
|
29.380 |
20.000 |
|
|
20.000 |
20.000 |
|
|
20.000 |
5.366 |
|
|
5.366 |
|
VIII.1 |
Danh mục đầu tư |
|
|
|
|
29.380 |
|
|
29.380 |
20.000 |
|
|
20.000 |
20.000 |
|
|
20.000 |
5.366 |
|
|
5.366 |
|
(1) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2026 |
|
|
|
|
29.380 |
|
|
29.380 |
20.000 |
|
|
20.000 |
20.000 |
|
|
20.000 |
5.366 |
|
|
5.366 |
|
1 |
Dự án nâng cấp, cải tạo, lát đá granite vỉa hè đường Bạch Đằng, phường Nhà Mát, thành phố Bạc Liêu |
Phường Hiệp Thành |
Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV |
2025 - 2026 |
89/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 |
16.014 |
|
|
16.014 |
10.000 |
|
|
10.000 |
10.000 |
|
|
10.000 |
2.000 |
|
|
2.000 |
|
2 |
Dự án nâng cấp, cải tạo, lát đá Granite vỉa hè đường 23/8 phường 8, thành phố Bạc Liêu (đoạn từ cổng Khu công nghiệp Trà Kha đến vòng xoay Cầu Sập) |
Phường Bạc Liêu |
1.200m |
2025 - 2026 |
84/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 |
13.366 |
|
|
13.366 |
10.000 |
|
|
10.000 |
10.000 |
|
|
10.000 |
3.366 |
|
|
3.366 |
|
IX |
CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
14.746 |
|
|
14.746 |
8.641 |
|
|
8.641 |
8.641 |
|
|
8.641 |
1.900 |
|
|
1.900 |
|
IX.1 |
Danh mục đầu tư |
|
|
|
|
14.746 |
|
|
14.746 |
8.641 |
|
|
8.641 |
8.641 |
|
|
8.641 |
1.900 |
|
|
1.900 |
|
(1) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2026 |
|
|
|
|
14.746 |
|
|
14.746 |
8.641 |
|
|
8.641 |
8.641 |
|
|
8.641 |
1.900 |
|
|
1.900 |
|
1 |
Dự án lắp đặt điện chiếu sáng năng lượng mặt trời các tuyến đường trên địa bàn xã Hiệp Thành và xã Vĩnh Trạch Đông |
Phường Hiệp Thành |
37.328m |
2025 - 2026 |
93/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 |
14.746 |
|
|
14.746 |
8.641 |
|
|
8.641 |
8.641 |
|
|
8.641 |
1.900 |
|
|
1.900 |
|
X |
XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI |
|
|
|
|
669.701 |
|
|
669.701 |
|
|
|
|
|
|
|
|
669.701 |
|
|
669.701 |
|
1 |
Hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách các xã, phường thực hiện |
|
|
|
|
669.701 |
|
|
669.701 |
|
|
|
|
|
|
|
|
669.701 |
|
|
669.701 |
|
1.1 |
Phường Bạc Liêu |
|
|
|
|
2.104 |
|
|
2.104 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.104 |
|
|
2.104 |
|
1.2 |
Phường Tân Thành |
|
|
|
|
3.550 |
|
|
3.550 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.550 |
|
|
3.550 |
|
1.3 |
Phường Giá Rai |
|
|
|
|
4.807 |
|
|
4.807 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.807 |
|
|
4.807 |
|
1.4 |
Xã Nguyễn Phích |
|
|
|
|
4.940 |
|
|
4.940 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.940 |
|
|
4.940 |
|
1.5 |
Xã Khánh Lâm |
|
|
|
|
6.047 |
|
|
6.047 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6.047 |
|
|
6.047 |
|
1.6 |
Phường Hiệp Thành |
|
|
|
|
6.498 |
|
|
6.498 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6.498 |
|
|
6.498 |
|
1.7 |
Xã Vĩnh Hậu |
|
|
|
|
7.073 |
|
|
7.073 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7.073 |
|
|
7.073 |
|
1.8 |
Xã Đá Bạc |
|
|
|
|
7.931 |
|
|
7.931 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7.931 |
|
|
7.931 |
|
1.9 |
Xã Đất Mũi |
|
|
|
|
8.004 |
|
|
8.004 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8.004 |
|
|
8.004 |
|
1.10 |
Xã Hồng Dân |
|
|
|
|
8.120 |
|
|
8.120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8.120 |
|
|
8.120 |
|
1.11 |
Xã Tân Tiến |
|
|
|
|
8.583 |
|
|
8.583 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8.583 |
|
|
8.583 |
|
1.12 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
|
|
|
|
8.656 |
|
|
8.656 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8.656 |
|
|
8.656 |
|
1.13 |
Xã Khánh Hưng |
|
|
|
|
8.703 |
|
|
8.703 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8.703 |
|
|
8.703 |
|
1.14 |
Xã Biển Bạch |
|
|
|
|
9.089 |
|
|
9.089 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9.089 |
|
|
9.089 |
|
1.15 |
Phường Lý Văn Lâm |
|
|
|
|
9.192 |
|
|
9.192 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9.192 |
|
|
9.192 |
|
1.16 |
Xã Khánh An |
|
|
|
|
9.334 |
|
|
9.334 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9.334 |
|
|
9.334 |
|
1.17 |
Xã U Minh |
|
|
|
|
9.420 |
|
|
9.420 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9.420 |
|
|
9.420 |
|
1.18 |
Xã Hòa Bình |
|
|
|
|
9.574 |
|
|
9.574 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9.574 |
|
|
9.574 |
|
1.19 |
Phường Vĩnh Trạch |
|
|
|
|
9.814 |
|
|
9.814 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9.814 |
|
|
9.814 |
|
1.20 |
Xã Tân Thuận |
|
|
|
|
10.179 |
|
|
10.179 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.179 |
|
|
10.179 |
|
1.21 |
Xã Tân Ân |
|
|
|
|
10.183 |
|
|
10.183 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.183 |
|
|
10.183 |
|
1.22 |
Xã Long Điền |
|
|
|
|
10.209 |
|
|
10.209 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.209 |
|
|
10.209 |
|
1.23 |
Phường Hòa Thành |
|
|
|
|
10.274 |
|
|
10.274 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.274 |
|
|
10.274 |
|
1.24 |
Xã Đất Mới |
|
|
|
|
10.419 |
|
|
10.419 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.419 |
|
|
10.419 |
|
1.25 |
Xã Trí Phải |
|
|
|
|
10.763 |
|
|
10.763 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.763 |
|
|
10.763 |
|
1.26 |
Xã Trần Văn Thời |
|
|
|
|
10.883 |
|
|
10.883 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.883 |
|
|
10.883 |
|
1.27 |
Xã Cái Đôi Vàm |
|
|
|
|
10.900 |
|
|
10.900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.900 |
|
|
10.900 |
|
1.28 |
Xã Tam Giang |
|
|
|
|
10.909 |
|
|
10.909 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.909 |
|
|
10.909 |
|
1.29 |
Xã Hưng Hội |
|
|
|
|
10.943 |
|
|
10.943 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10.943 |
|
|
10.943 |
|
1.30 |
Xã Đầm Dơi |
|
|
|
|
11.024 |
|
|
11.024 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.024 |
|
|
11.024 |
|
1.31 |
Xã Lương Thế Trân |
|
|
|
|
11.055 |
|
|
11.055 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.055 |
|
|
11.055 |
|
1.32 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
|
|
|
|
11.115 |
|
|
11.115 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.115 |
|
|
11.115 |
|
1.33 |
Xã Thới Bình |
|
|
|
|
11.115 |
|
|
11.115 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.115 |
|
|
11.115 |
|
1.34 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
|
|
|
|
11.123 |
|
|
11.123 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.123 |
|
|
11.123 |
|
1.35 |
Xã Phong Thạnh |
|
|
|
|
11.127 |
|
|
11.127 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.127 |
|
|
11.127 |
|
1.36 |
Xã Thanh Tùng |
|
|
|
|
11.351 |
|
|
11.351 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.351 |
|
|
11.351 |
|
1.37 |
Phường Láng Tròn |
|
|
|
|
11.376 |
|
|
11.376 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.376 |
|
|
11.376 |
|
1.38 |
Xã Vĩnh Mỹ |
|
|
|
|
11.424 |
|
|
11.424 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.424 |
|
|
11.424 |
|
1.39 |
Xã Cái Nước |
|
|
|
|
11.475 |
|
|
11.475 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.475 |
|
|
11.475 |
|
1.40 |
Xã Quách Phẩm |
|
|
|
|
11.514 |
|
|
11.514 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.514 |
|
|
11.514 |
|
1.41 |
Xã Phước Long |
|
|
|
|
11.866 |
|
|
11.866 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.866 |
|
|
11.866 |
|
1.42 |
Xã Vĩnh Phước |
|
|
|
|
11.951 |
|
|
11.951 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.951 |
|
|
11.951 |
|
1.43 |
Xã Tân Lộc |
|
|
|
|
11.956 |
|
|
11.956 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.956 |
|
|
11.956 |
|
1.44 |
Xã Đông Hải |
|
|
|
|
12.093 |
|
|
12.093 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.093 |
|
|
12.093 |
|
1.45 |
Xã Phong Hiệp |
|
|
|
|
12.136 |
|
|
12.136 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.136 |
|
|
12.136 |
|
1.46 |
Xã Vĩnh Lộc |
|
|
|
|
12.144 |
|
|
12.144 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.144 |
|
|
12.144 |
|
1.47 |
Xã Gành Hào |
|
|
|
|
12.741 |
|
|
12.741 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.741 |
|
|
12.741 |
|
1.48 |
Xã Sông Đốc |
|
|
|
|
12.775 |
|
|
12.775 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.775 |
|
|
12.775 |
|
1.49 |
Xã Khánh Bình |
|
|
|
|
12.874 |
|
|
12.874 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.874 |
|
|
12.874 |
|
1.50 |
Xã Tạ An Khương |
|
|
|
|
12.960 |
|
|
12.960 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.960 |
|
|
12.960 |
|
1.51 |
Xã An Trạch |
|
|
|
|
12.985 |
|
|
12.985 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.985 |
|
|
12.985 |
|
1.52 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
|
|
|
|
13.015 |
|
|
13.015 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.015 |
|
|
13.015 |
|
1.53 |
Xã Hưng Mỹ |
|
|
|
|
13.041 |
|
|
13.041 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.041 |
|
|
13.041 |
|
1.54 |
Xã Châu Thới |
|
|
|
|
13.136 |
|
|
13.136 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.136 |
|
|
13.136 |
|
1.55 |
Xã Ninh Quới |
|
|
|
|
13.136 |
|
|
13.136 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.136 |
|
|
13.136 |
|
1.56 |
Xã Phú Tân |
|
|
|
|
13.153 |
|
|
13.153 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.153 |
|
|
13.153 |
|
1.57 |
Xã Năm Căn |
|
|
|
|
13.479 |
|
|
13.479 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.479 |
|
|
13.479 |
|
1.58 |
Xã Định Thành |
|
|
|
|
13.500 |
|
|
13.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.500 |
|
|
13.500 |
|
1.59 |
Xã Trần Phán |
|
|
|
|
13.603 |
|
|
13.603 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.603 |
|
|
13.603 |
|
1.60 |
Xã Vĩnh Lợi |
|
|
|
|
13.839 |
|
|
13.839 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.839 |
|
|
13.839 |
|
1.61 |
Xã Tân Hưng |
|
|
|
|
13.947 |
|
|
13.947 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.947 |
|
|
13.947 |
|
1.62 |
Xã Phú Mỹ |
|
|
|
|
14.062 |
|
|
14.062 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.062 |
|
|
14.062 |
|
1.63 |
Xã Vĩnh Thanh |
|
|
|
|
14.509 |
|
|
14.509 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.509 |
|
|
14.509 |
|
XI |
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI VÀ THỦY SẢN |
|
|
|
|
5.470.971 |
|
|
1.916.205 |
2.849.003 |
|
|
497.129 |
2.849.003 |
|
|
497.129 |
999.053 |
|
|
684.053 |
|
XI.1 |
Danh mục đầu tư |
|
|
|
|
5.470.971 |
|
|
1.916.205 |
2.849.003 |
|
|
497.129 |
2.849.003 |
|
|
497.129 |
999.053 |
|
|
684.053 |
|
(1) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2026 |
|
|
|
|
2.987.377 |
|
|
732.820 |
2.325.563 |
|
|
355.709 |
2.325.563 |
|
|
355.709 |
492.053 |
|
|
262.053 |
|
1 |
Dự án đầu tư kè bờ sông thành phố Bạc Liêu |
Các phường: Bạc Liêu, Hiệp Thành |
6km |
2023 - 2026 |
2258/QĐ-UBND ngày 30/12/2022; 0947/QĐ-UBND ngày 08/9/2025 |
1.044.771 |
|
760.000 |
284.771 |
680.740 |
|
530.000 |
150.740 |
680.740 |
|
530.000 |
150.740 |
285.590 |
|
230.000 |
55.590 |
|
2 |
Dự án xử lý xói lở và gia cố lòng sông thị trấn Gành Hào (đoạn tiếp giáp Cảng cá Gành Hào), huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu |
Xã Gành Hào |
939,3m |
2022 - 2026 |
2209/QĐ-UBND ngày 26/12/2022; 0678/QĐ-UBND ngày 20/8/2025; 01961/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 |
310.082 |
|
130.000 |
180.082 |
242.000 |
|
130.000 |
112.000 |
242.000 |
|
130.000 |
112.000 |
68.082 |
|
|
68.082 |
|
3 |
Dự án đầu tư xây dựng Kè chống ngập dọc tuyến Quốc lộ 1A qua địa bàn tỉnh Bạc Liêu |
Các xã: Vĩnh Mỹ, phường Láng Tròn và phường Giá Rai |
12.981m |
2019 - 2026 |
2129/QĐ-UBND ngày 30/12/2020; 1557/QĐ-UBND ngày 08/10/2021; 1795/QĐ-UBND ngày 30/11/2021; 373/QĐ-UBND ngày 14/3/2025 |
831.000 |
|
724.923 |
106.077 |
724.923 |
|
724.923 |
|
724.923 |
|
724.923 |
|
80.000 |
|
|
80.000 |
|
4 |
Dự án xây dựng, nâng cấp đê biển Đông cấp bách chống biến đổi khí hậu tỉnh Bạc Liêu - đoạn từ kênh Mương 1 đến kênh Huyện Kệ |
Các xã Vĩnh Hậu, Đông Hải, Long Điền |
Xây dựng tuyến đê dài 20,64km |
2019 - 2026 |
1412/QĐ-UBND ngày 26/8/2020; 1556/QĐ-UBND ngày 08/10/2021; 1391/QĐ-UBND ngày 25/6/2025; 01962/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 |
421.836 |
|
358.600 |
63.236 |
397.360 |
|
358.600 |
38.760 |
397.360 |
|
358.600 |
38.760 |
14.640 |
|
|
14.640 |
|
5 |
Dự án xây dựng, nâng cấp đê biển đông và hệ thống cống qua đê |
Phường Hiệp Thành, xã Vĩnh Hậu, xã Gành Hào |
3km đê, 10 cống, kè 674m |
2017 - 2026 |
1957/QĐ-UBND ngày 30/10/2018; 01963/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 |
350.947 |
|
281.034 |
69.913 |
275.540 |
|
226.331 |
49.209 |
275.540 |
|
226.331 |
49.209 |
20.000 |
|
|
20.000 |
|
6 |
Dự án cải tạo, nâng cấp kênh hở phường 2, phường 5 thành phố Bạc Liêu (giai đoạn 2 thuộc phường 5) |
Phường Vĩnh Trạch |
775m |
2025 - 2027 |
90/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 |
28.741 |
|
|
28.741 |
5.000 |
|
|
5.000 |
5.000 |
|
|
5.000 |
23.741 |
|
|
23.741 |
|
(2) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2026 |
|
|
|
|
1.754.415 |
|
|
844.406 |
510.440 |
|
|
128.420 |
510.440 |
|
|
128.420 |
402.000 |
|
|
317.000 |
|
1 |
Dự án xây dựng đê biển Tây từ Cái Đôi Vàm đến Kênh Năm và kè phòng, chống sạt lở bờ biển các đoạn xung yếu từ cửa biển sông Ông Đốc đến cửa biển Bảy Háp, tỉnh Cà Mau |
Các xã: Cái Đôi Vàm, Nguyễn Việt Khái, Phú Tân, Sông Đốc |
19 km đê, 11 km kè |
2024 - 2027 |
443/QĐ-UBND ngày 12/3/2024; 099/QĐ- UBND ngày 07/7/2025; 01775/QĐ-UBND ngày 18/11/2025 |
849.274 |
610.009 |
|
239.265 |
170.440 |
82.020 |
|
88.420 |
170.440 |
82.020 |
|
88.420 |
152.000 |
85.000 |
|
67.000 |
|
2 |
Dự án đầu tư xây dựng kè Nhà Mát đoạn từ Cầu Nhà Mát đến Cống Nhà Mát, thành phố Bạc Liêu |
Phường Hiệp Thành |
5.950m |
2023 - 2027 |
166/QĐ-UBND ngày 05/02/2024; 694/QĐ- UBND ngày 17/4/2025 |
905.141 |
|
300.000 |
605.141 |
340.000 |
|
300.000 |
40.000 |
340.000 |
|
300.000 |
40.000 |
250.000 |
|
|
250.000 |
|
(3) |
Các dự án khởi công mới năm 2026 |
|
|
|
|
729.179 |
|
|
338.979 |
13.000 |
|
|
13.000 |
13.000 |
|
|
13.000 |
105.000 |
|
|
105.000 |
|
1 |
Dự án Phát triển thủy sản bền vững tỉnh Cà Mau |
Các xã: Cái Nước, Tân Thuận, Tạ An Khương, Phan Ngọc Hiển, Phú Tân, Phú Mỹ |
|
2026 - 2029 |
0519/QĐ-UBND ngày 04/8/2025 |
536.000 |
390.200 |
|
145.800 |
11.000 |
|
|
11.000 |
11.000 |
|
|
11.000 |
10.000 |
|
|
10.000 |
|
2 |
Dự án kè chống sạt lở bảo vệ đê biển khu vực thị trấn Gành Hào (từ Kênh 3 đến ngã ba Mũi Tàu) |
Xã Gành Hào |
2.500m |
2026 - 2028 |
01841/QĐ-UBND ngày 23/11/2025 |
97.210 |
|
|
97.210 |
1.000 |
|
|
1.000 |
1.000 |
|
|
1.000 |
50.000 |
|
|
50.000 |
|
3 |
Dự án xây dựng, nâng cấp đê biển Đông cấp bách chống biến đổi khí hậu tỉnh Bạc Liêu (từ Huyện Kệ hướng về Chùa Linh Ứng) |
Xã Long Điền |
2.157m |
2026 - 2028 |
01699/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 |
95.969 |
|
|
95.969 |
1.000 |
|
|
1.000 |
1.000 |
|
|
1.000 |
45.000 |
|
|
45.000 |
|
XII |
GIAO THÔNG |
|
|
|
|
4.453.975 |
|
|
1.849.893 |
3.618.974 |
|
|
1.015.620 |
3.618.974 |
|
|
1.015.620 |
225.563 |
|
|
225.563 |
|
XII.1 |
Danh mục chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
|
27.339 |
|
|
27.339 |
1.500 |
|
|
1.500 |
1.500 |
|
|
1.500 |
19.997 |
|
|
19.997 |
|
1 |
Dự án đường ven biển đoạn đi qua tỉnh Cà Mau |
|
|
|
99/QĐ-BQLDAXD ngày 28/8/2025 |
10.002 |
|
|
10.002 |
1.500 |
|
|
1.500 |
1.500 |
|
|
1.500 |
8.500 |
|
|
8.500 |
|
2 |
Dự án đầu tư xây dựng đường từ Hố Gùi đến đường ven biển |
Xã Tân Tiến |
3,57km |
2026 - 2029 |
479/QĐ-BQLDAGT ngày 30/10/2025 |
2.768 |
|
|
2.768 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.500 |
|
|
2.500 |
|
3 |
Dự án xây dựng cầu kết nối Bệnh viện đa khoa tỉnh với Quốc lộ 1 (cầu 3 tháng 2) |
Phường Tân Thành và phường Hòa Thành |
0,587Km và 01 cầu |
2026 - 2029 |
481/QĐ-BQLDAGT ngày 30/10/2025 |
1.490 |
|
|
1.490 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.300 |
|
|
1.300 |
|
4 |
Dự án nâng cấp đường ĐT.978 (đoạn Quốc lộ 1 - Quản lộ Phụng Hiệp) |
|
|
|
807/QĐ-BDAGT ngày 31/10/2025 |
11.034 |
|
|
11.034 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7.297 |
|
|
7.297 |
|
5 |
Dự án xây dựng cầu Ba Đình kết nối tỉnh Cà Mau và An Giang |
Xã Vĩnh Lộc |
1.104m |
2026 - 2029 |
808/QĐ-BDAGT ngày 31/10/2025 |
2.045 |
|
|
2.045 |
|
|
|
|
|
|
|
|
400 |
|
|
400 |
|
XII.2 |
Danh mục đầu tư |
|
|
|
|
4.426.636 |
|
|
1.822.554 |
3.617.474 |
|
|
1.014.120 |
3.617.474 |
|
|
1.014.120 |
205.566 |
|
|
205.566 |
|
(1) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2026 |
|
|
|
|
4.160.744 |
|
|
1.706.662 |
3.452.420 |
|
|
999.066 |
3.452.420 |
|
|
999.066 |
165.566 |
|
|
165.566 |
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng cầu sông Ông Đốc, tuyến trục Đông - Tây và cầu sông Gành Hào |
Các xã: Sông Đốc, Hưng Mỹ, Tân Hưng, Trần Phán, Đầm Dơi, Tân Thuận và Gành Hào |
18 km; 02 cầu lớn |
2021 - 2026 |
1028/QĐ-UBND ngày 31/5/2021; 14/QĐ-UBND ngày 05/01/2024; 2365/QĐ-UBND ngày 03/12/2024; 0125/QĐ-UBND ngày 10/7/2025; 01966/QĐ-UBND ngày 03/12/2025 |
2.135.971 |
|
1.300.000 |
835.971 |
1.884.000 |
|
1.300.000 |
584.000 |
1.884.000 |
|
1.300.000 |
584.000 |
24.000 |
|
|
24.000 |
|
2 |
Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng tuyến đường Cái Nước - Vàm Đình - Cái Đôi Vàm |
Các xã: Cái Nước, Phú Mỹ, Nguyễn Việt Khái, Cái Đôi Vàm |
25,3km, 01 cầu |
2021 - 2026 |
2681/QĐ-UBND ngày 02/12/2021; 2039/QĐ-UBND ngày 17/10/2024; 01950/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 |
736.290 |
|
467.735 |
268.555 |
507.307 |
|
467.007 |
40.300 |
507.307 |
|
467.007 |
40.300 |
8.000 |
|
|
8.000 |
|
3 |
Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng tuyến đường U Minh - Khánh Hội |
H. U Minh |
18,3 km |
2021 - 2026 |
2682/QĐ-UBND ngày 02/12/2021; 01894/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 |
759.894 |
|
580.347 |
179.547 |
719.894 |
|
580.347 |
139.547 |
719.894 |
|
580.347 |
139.547 |
10.000 |
|
|
10.000 |
|
4 |
Dự án đầu tư xây dựng cầu Cả Bẹ, xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau |
Xã Tân Tiến |
0,65HL-93 |
2023 - 2026 |
1102/QĐ-UBND ngày 23/6/2023; 01986/QĐ-UBND ngày 04/12/2025 |
58.617 |
|
|
58.617 |
21.000 |
|
|
21.000 |
21.000 |
|
|
21.000 |
28.000 |
|
|
28.000 |
|
5 |
Nâng cấp, mở rộng đường huyện ĐH.31 (Ô đê bao Hưng Thành, đoạn từ Ngã tư Gia Hội đến Ngã ba Vàm Lẽo) |
Xã Hưng Hội |
11.063,99m |
2024 - 2026 |
297/QĐ-UBND ngày 12/9/2024 |
40.092 |
|
|
40.092 |
32.700 |
|
|
32.700 |
32.700 |
|
|
32.700 |
3.961 |
|
|
3.961 |
|
6 |
Xây dựng tuyến đường trục ấp, liên ấp Xóm Biển - Ông Linh xã Viên An |
Xã Đất Mũi |
8,1km |
2023 - 2026 |
1322/QĐ-UBND ngày 15/05/2024; 01863/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 |
32.992 |
|
6.000 |
26.992 |
18.666 |
|
6.000 |
12.666 |
18.666 |
|
6.000 |
12.666 |
1.410 |
|
|
1.410 |
|
7 |
Dự án nâng cấp, cải tạo tuyến đường Tạ Thị Hai, xã Vĩnh Trạch Đông, thành phố Bạc Liêu |
Phường Hiệp Thành |
1.873m |
2025 - 2026 |
85/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 |
19.487 |
|
|
19.487 |
10.000 |
|
|
10.000 |
10.000 |
|
|
10.000 |
7.939 |
|
|
7.939 |
|
8 |
Sửa chữa, nâng cấp đường từ cầu Đầu Sấu đến đường đan hiện hữu |
Xã Hồng Dân |
1.113,25m |
2024 - 2026 |
7474/QĐ-UBND ngày 11/12/2024 |
7.018 |
|
|
7.018 |
3.806 |
|
|
3.806 |
3.806 |
|
|
3.806 |
2.000 |
|
|
2.000 |
|
9 |
Dự án nâng cấp, mở rộng tuyến đường Tà Suôl xã Lộc Ninh |
Xã Hồng Dân |
4.130,31m và 02 cầu |
2024 - 2026 |
6808/QĐ-UBND ngày 03/10/2024 |
22.481 |
|
|
22.481 |
10.700 |
|
|
10.700 |
10.700 |
|
|
10.700 |
9.000 |
|
|
9.000 |
|
10 |
Dự án nâng cấp, mở rộng tuyến đường Tà Hong xã Ninh Thạnh Lợi (đoạn từ kênh Cộng Hòa đến ngã tư Cai Giảng) |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
4.230m và 02 cầu |
2024 - 2026 |
1291/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 |
28.973 |
|
|
28.973 |
8.400 |
|
|
8.400 |
8.400 |
|
|
8.400 |
17.000 |
|
|
17.000 |
|
11 |
Dự án nâng cấp, mở rộng tuyến đường Lộc Ninh - Ninh Thạnh Lợi (đoạn từ cầu 3/2 đến cầu Xã Sang) |
Các xã: Hồng Dân, Ninh Thạnh Lợi |
7.536,73m |
2023 - 2026 |
7704/QĐ-UBND ngày 25/12/2024 |
51.191 |
|
|
51.191 |
7.450 |
|
|
7.450 |
7.450 |
|
|
7.450 |
20.000 |
|
|
20.000 |
|
12 |
Lát gạch vỉa hè khu thương mại, khu trung tâm hành chính và khu tái định cư |
Xã Hồng Dân |
14.158,09m2 |
2025 - 2027 |
1292/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 |
14.985 |
|
|
14.985 |
8.000 |
|
|
8.000 |
8.000 |
|
|
8.000 |
2.000 |
|
|
2.000 |
|
13 |
Dự án xây dựng tuyến đường từ Trèm Trẹm đến Xẻo Quao, thị trấn Ngan Dừa |
Xã Hồng Dân |
9.227m |
2023 - 2026 |
2416/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 |
252.753 |
|
100.000 |
152.753 |
220.497 |
|
100.000 |
120.497 |
220.497 |
|
100.000 |
120.497 |
32.256 |
|
|
32.256 |
|
(2) |
Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2026 |
|
|
|
|
199.257 |
|
|
49.257 |
165.000 |
|
|
15.000 |
165.000 |
|
|
15.000 |
20.000 |
|
|
20.000 |
|
1 |
Xây dựng tuyến đường từ Cầu Tư Cồ đến Chùa Linh Ứng, huyện Đông Hải |
Xã Long Điền |
5.442m |
2021 - 2026 |
885/QĐ-UBND ngày 06/6/2022; 49/QĐ- UBND ngày 11/01/2024 |
199.257 |
|
150.000 |
49.257 |
165.000 |
|
150.000 |
15.000 |
165.000 |
|
150.000 |
15.000 |
20.000 |
|
|
20.000 |
|
(3) |
Các dự án khởi công mới năm 2026 |
|
|
|
|
66.635 |
|
|
66.635 |
54 |
|
|
54 |
54 |
|
|
54 |
20.000 |
|
|
20.000 |
|
1 |
Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp, mở rộng đường ô tô đến trung tâm xã Trí Lực, huyện Thới Bình |
Các xã: Biển Bạch, Trí Phải |
13.980m và 05 cầu |
2025 - 2027 |
01696/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 |
66.635 |
|
|
66.635 |
54 |
|
|
54 |
54 |
|
|
54 |
20.000 |
|
|
20.000 |
|
XIII |
CÁC NHIỆM VỤ CHI KHÁC |
|
|
|
|
0 |
|
|
0 |
0 |
|
|
0 |
0 |
|
|
0 |
271.000 |
|
|
271.000 |
|
1 |
Ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
246.000 |
|
|
246.000 |
|
2 |
Cấp vốn điều lệ cho các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
25.000 |
|
|
25.000 |
|
2.1 |
Quỹ Bảo vệ môi trường |
|
|
|
768/QĐ-UBND ngày 26/4/2023 |
30.000 |
|
|
30.000 |
20.000 |
|
|
20.000 |
20.000 |
|
|
20.000 |
10.000 |
|
|
10.000 |
|
2.2 |
Quỹ Hỗ trợ Nông dân tỉnh |
|
|
|
12/NQ-HĐND ngày 11/7/2024; 04/NQ- HĐND ngày 20/02/2025; 24/NQ- HĐND ngày 05/8/2025; 0679/QĐ- UBND ngày 20/8/2025 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.000 |
|
|
15.000 |
|
XIV |
CÁC DỰ ÁN SẼ PHÂN BỔ CHI TIẾT VỐN ĐẦU TƯ TRONG THỜI GIAN TỚI SAU KHI ĐỦ ĐIỀU KIỆN THEO QUY ĐỊNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.271.445 |
|
|
1.271.445 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh