Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 293/QĐ-UBND năm 2025 công bố công khai dự toán ngân sách năm 2026 của tỉnh Quảng Ngãi

Số hiệu 293/QĐ-UBND
Ngày ban hành 19/12/2025
Ngày có hiệu lực 19/12/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Quảng Ngãi
Người ký Nguyễn Ngọc Sâm
Lĩnh vực Tài chính nhà nước

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 293/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 19 tháng 12 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2026 CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh khóa XIII, kỳ họp thứ 7 về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2026;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 5083/STC- QLNS ngày 16 tháng 12 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của tỉnh Quảng Ngãi (chi tiết theo các biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh;
- Các cơ quan Trung ương trên địa bàn tỉnh, phụ trách địa bàn tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- VPUB: PCVP, các phòng, ban, đơn vị;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH.NTS

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Sâm

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

Biểu số 47/CK-NSNN

 CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2026

A

B

3

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

 

I

Nguồn thu ngân sách

26.340.740

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

18.392.992

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

6.161.862

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

2.743.065

-

Thu bổ sung có mục tiêu

3.418.797

3

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

4

Thu chuyển nguồn CCTL còn dư năm trước chuyển sang dành để CCTL

1.785.886

II

Chi ngân sách

26.396.400

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

15.541.813

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

10.854.587

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

5.976.099

-

Chi bổ sung thực hiện cải cách tiền lương

2.356.023

-

Chi bổ sung có mục tiêu

2.522.465

III

Bội thu NSĐP

3.300

IV

Bội chi NSĐP

 

B

NGÂN SÁCH CẤP XÃ

 

I

Nguồn thu ngân sách

13.875.295

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

3.020.708

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

10.854.587

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

5.976.099

-

Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương

2.356.023

-

Thu bổ sung có mục tiêu

2.522.465

II

Chi ngân sách

13.875.295

 

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp xã

13.875.295

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

Biểu số 48/CK-NSNN

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)

Đơn vị: Triệu đồng

Số TT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2026

(1)

(2)

(3)

 

 TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN ( A)+ (B)+ (C)

33.852.000

A

Tổng thu cân đối NSNN trên địa bàn (I)+(II)

33.852.000

I

Thu nội địa

23.052.000

1

Thu từ DNNN do Trung ương quản lý

8.160.000

 

Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất

7.000.000

 

-Thuế giá trị gia tăng

2.550.000

 

Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất

1.970.000

 

-Thuế thu nhập doanh nghiệp

200.000

 

Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất

130.000

 

-Thuế tiêu thụ đặc biệt

4.900.000

 

Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất

4.900.000

 

-Thuế tài nguyên

510.000

2

Thu từ doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý

124.000

 

-Thuế giá trị gia tăng

64.000

 

-Thuế thu nhập doanh nghiệp

57.400

 

-Thuế tài nguyên

2.600

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

1.200.000

 

-Thuế giá trị gia tăng

290.000

 

-Thuế thu nhập doanh nghiệp

910.000

 

-Thuế tài nguyên

 

4

Thu từ khu vực công thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh

5.755.000

 

-Thuế giá trị gia tăng

2.350.000

 

-Thuế thu nhập doanh nghiệp

940.000

 

-Thuế tiêu thụ đặc biệt

1.950.000

 

-Thuế tài nguyên

515.000

5

Lệ phí trước bạ

415.000

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

300

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

23.500

7

Thuế thu nhập cá nhân

936.000

8

Thuế bảo vệ môi trường

715.000

 

Trong đó, thu từ hàng hóa nhập khẩu

286.000

9

Thu phí, lệ phí

323.000

 

-Phí và lệ phí trung ương

145.000

 

-Phí và lệ phí tỉnh

178.000

10

Tiền sử dụng đất

3.328.000

11

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển

1.120.000

12

Thu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

200

13

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước

210.000

14

Thu từ quĩ đất công ích, hoa lợi công sản,…tại xã

18.000

15

Thu tiền sử dụng khu vực biển

1.000

16

Thu từ hoạt động xổ số

277.000

17

Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế (địa phương hưởng 100%)

10.000

18

Thu khác

436.000

 

Trong đó: - Thu khác ngân sách trung ương

250.000

II

Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu

10.800.000

1

Thuế xuất khẩu

119.200

2

Thuế nhập khẩu

145.800

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt

1.500

4

Thuế giá trị gia tăng

10.433.300

5

Thuế bảo vệ môi trường

99.300

6

Thu phí, lệ phí

900

B

Thu vay vốn để bù đắp bội chi

 

C

Thu để lại chi quản lý qua NSNN

 

 

 TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (A)+ (B)

29.558.548

A

Thu cân đối ngân sách địa phương (I)+(II)+(III)+(IV)

29.558.548

I

Các khoản thu cân đối NSĐP được hưởng theo phân cấp

21.610.800

1

Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

2.269.600

2

Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ

19.341.200

II

Bổ sung từ ngân sách trung ương

6.161.862

1

Bổ sung cân đối ngân sách

2.743.065

2

Bổ sung có mục tiêu

3.418.797

III

Thu chuyển nguồn CCTL còn dư năm trước chuyển sang dành để CCTL

1.785.886

IV

Thu vay vốn để bù đắp bội chi

 

B

Thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

Biểu số 49/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH XÃ THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)

Đơn vị: Triệu đồng

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...