Quyết định 293/QĐ-UBND năm 2025 công bố công khai dự toán ngân sách năm 2026 của tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 293/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 19/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Nguyễn Ngọc Sâm |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 293/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2026 CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;
Căn cứ Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh khóa XIII, kỳ họp thứ 7 về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 5083/STC- QLNS ngày 16 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của tỉnh Quảng Ngãi (chi tiết theo các biểu đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu số 47/CK-NSNN |
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ
TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán năm 2026 |
|
A |
B |
3 |
|
A |
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
26.340.740 |
|
1 |
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp |
18.392.992 |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
6.161.862 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
2.743.065 |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
3.418.797 |
|
3 |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
|
4 |
Thu chuyển nguồn CCTL còn dư năm trước chuyển sang dành để CCTL |
1.785.886 |
|
II |
Chi ngân sách |
26.396.400 |
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh |
15.541.813 |
|
2 |
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới |
10.854.587 |
|
- |
Chi bổ sung cân đối ngân sách |
5.976.099 |
|
- |
Chi bổ sung thực hiện cải cách tiền lương |
2.356.023 |
|
- |
Chi bổ sung có mục tiêu |
2.522.465 |
|
III |
Bội thu NSĐP |
3.300 |
|
IV |
Bội chi NSĐP |
|
|
B |
NGÂN SÁCH CẤP XÃ |
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
13.875.295 |
|
1 |
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp |
3.020.708 |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
10.854.587 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
5.976.099 |
|
- |
Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương |
2.356.023 |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
2.522.465 |
|
II |
Chi ngân sách |
13.875.295 |
|
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp xã |
13.875.295 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu số 48/CK-NSNN |
DỰ
TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT |
Chỉ tiêu |
Dự toán năm 2026 |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
|
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN ( A)+ (B)+ (C) |
33.852.000 |
|
A |
Tổng thu cân đối NSNN trên địa bàn (I)+(II) |
33.852.000 |
|
I |
Thu nội địa |
23.052.000 |
|
1 |
Thu từ DNNN do Trung ương quản lý |
8.160.000 |
|
|
Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất |
7.000.000 |
|
|
-Thuế giá trị gia tăng |
2.550.000 |
|
|
Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất |
1.970.000 |
|
|
-Thuế thu nhập doanh nghiệp |
200.000 |
|
|
Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất |
130.000 |
|
|
-Thuế tiêu thụ đặc biệt |
4.900.000 |
|
|
Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất |
4.900.000 |
|
|
-Thuế tài nguyên |
510.000 |
|
2 |
Thu từ doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý |
124.000 |
|
|
-Thuế giá trị gia tăng |
64.000 |
|
|
-Thuế thu nhập doanh nghiệp |
57.400 |
|
|
-Thuế tài nguyên |
2.600 |
|
3 |
Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
1.200.000 |
|
|
-Thuế giá trị gia tăng |
290.000 |
|
|
-Thuế thu nhập doanh nghiệp |
910.000 |
|
|
-Thuế tài nguyên |
|
|
4 |
Thu từ khu vực công thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh |
5.755.000 |
|
|
-Thuế giá trị gia tăng |
2.350.000 |
|
|
-Thuế thu nhập doanh nghiệp |
940.000 |
|
|
-Thuế tiêu thụ đặc biệt |
1.950.000 |
|
|
-Thuế tài nguyên |
515.000 |
|
5 |
Lệ phí trước bạ |
415.000 |
|
6 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
300 |
|
6 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
23.500 |
|
7 |
Thuế thu nhập cá nhân |
936.000 |
|
8 |
Thuế bảo vệ môi trường |
715.000 |
|
|
Trong đó, thu từ hàng hóa nhập khẩu |
286.000 |
|
9 |
Thu phí, lệ phí |
323.000 |
|
|
-Phí và lệ phí trung ương |
145.000 |
|
|
-Phí và lệ phí tỉnh |
178.000 |
|
10 |
Tiền sử dụng đất |
3.328.000 |
|
11 |
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển |
1.120.000 |
|
12 |
Thu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
200 |
|
13 |
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước |
210.000 |
|
14 |
Thu từ quĩ đất công ích, hoa lợi công sản,…tại xã |
18.000 |
|
15 |
Thu tiền sử dụng khu vực biển |
1.000 |
|
16 |
Thu từ hoạt động xổ số |
277.000 |
|
17 |
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế (địa phương hưởng 100%) |
10.000 |
|
18 |
Thu khác |
436.000 |
|
|
Trong đó: - Thu khác ngân sách trung ương |
250.000 |
|
II |
Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu |
10.800.000 |
|
1 |
Thuế xuất khẩu |
119.200 |
|
2 |
Thuế nhập khẩu |
145.800 |
|
3 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
1.500 |
|
4 |
Thuế giá trị gia tăng |
10.433.300 |
|
5 |
Thuế bảo vệ môi trường |
99.300 |
|
6 |
Thu phí, lệ phí |
900 |
|
B |
Thu vay vốn để bù đắp bội chi |
|
|
C |
Thu để lại chi quản lý qua NSNN |
|
|
|
TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (A)+ (B) |
29.558.548 |
|
A |
Thu cân đối ngân sách địa phương (I)+(II)+(III)+(IV) |
29.558.548 |
|
I |
Các khoản thu cân đối NSĐP được hưởng theo phân cấp |
21.610.800 |
|
1 |
Các khoản thu NSĐP hưởng 100% |
2.269.600 |
|
2 |
Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ |
19.341.200 |
|
II |
Bổ sung từ ngân sách trung ương |
6.161.862 |
|
1 |
Bổ sung cân đối ngân sách |
2.743.065 |
|
2 |
Bổ sung có mục tiêu |
3.418.797 |
|
III |
Thu chuyển nguồn CCTL còn dư năm trước chuyển sang dành để CCTL |
1.785.886 |
|
IV |
Thu vay vốn để bù đắp bội chi |
|
|
B |
Thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu số 49/CK-NSNN |
DỰ
TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH XÃ THEO
CƠ CẤU CHI NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 293/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 19 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2026 CỦA TỈNH QUẢNG NGÃI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;
Căn cứ Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của HĐND tỉnh khóa XIII, kỳ họp thứ 7 về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 5083/STC- QLNS ngày 16 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của tỉnh Quảng Ngãi (chi tiết theo các biểu đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu số 47/CK-NSNN |
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ
TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán năm 2026 |
|
A |
B |
3 |
|
A |
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
26.340.740 |
|
1 |
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp |
18.392.992 |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
6.161.862 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
2.743.065 |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
3.418.797 |
|
3 |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
|
4 |
Thu chuyển nguồn CCTL còn dư năm trước chuyển sang dành để CCTL |
1.785.886 |
|
II |
Chi ngân sách |
26.396.400 |
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh |
15.541.813 |
|
2 |
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới |
10.854.587 |
|
- |
Chi bổ sung cân đối ngân sách |
5.976.099 |
|
- |
Chi bổ sung thực hiện cải cách tiền lương |
2.356.023 |
|
- |
Chi bổ sung có mục tiêu |
2.522.465 |
|
III |
Bội thu NSĐP |
3.300 |
|
IV |
Bội chi NSĐP |
|
|
B |
NGÂN SÁCH CẤP XÃ |
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
13.875.295 |
|
1 |
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp |
3.020.708 |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
10.854.587 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
5.976.099 |
|
- |
Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương |
2.356.023 |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
2.522.465 |
|
II |
Chi ngân sách |
13.875.295 |
|
|
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp xã |
13.875.295 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu số 48/CK-NSNN |
DỰ
TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
Số TT |
Chỉ tiêu |
Dự toán năm 2026 |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
|
TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN ( A)+ (B)+ (C) |
33.852.000 |
|
A |
Tổng thu cân đối NSNN trên địa bàn (I)+(II) |
33.852.000 |
|
I |
Thu nội địa |
23.052.000 |
|
1 |
Thu từ DNNN do Trung ương quản lý |
8.160.000 |
|
|
Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất |
7.000.000 |
|
|
-Thuế giá trị gia tăng |
2.550.000 |
|
|
Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất |
1.970.000 |
|
|
-Thuế thu nhập doanh nghiệp |
200.000 |
|
|
Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất |
130.000 |
|
|
-Thuế tiêu thụ đặc biệt |
4.900.000 |
|
|
Trong đó thu từ Nhà máy lọc dầu Dung Quất |
4.900.000 |
|
|
-Thuế tài nguyên |
510.000 |
|
2 |
Thu từ doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý |
124.000 |
|
|
-Thuế giá trị gia tăng |
64.000 |
|
|
-Thuế thu nhập doanh nghiệp |
57.400 |
|
|
-Thuế tài nguyên |
2.600 |
|
3 |
Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
1.200.000 |
|
|
-Thuế giá trị gia tăng |
290.000 |
|
|
-Thuế thu nhập doanh nghiệp |
910.000 |
|
|
-Thuế tài nguyên |
|
|
4 |
Thu từ khu vực công thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh |
5.755.000 |
|
|
-Thuế giá trị gia tăng |
2.350.000 |
|
|
-Thuế thu nhập doanh nghiệp |
940.000 |
|
|
-Thuế tiêu thụ đặc biệt |
1.950.000 |
|
|
-Thuế tài nguyên |
515.000 |
|
5 |
Lệ phí trước bạ |
415.000 |
|
6 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
300 |
|
6 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
23.500 |
|
7 |
Thuế thu nhập cá nhân |
936.000 |
|
8 |
Thuế bảo vệ môi trường |
715.000 |
|
|
Trong đó, thu từ hàng hóa nhập khẩu |
286.000 |
|
9 |
Thu phí, lệ phí |
323.000 |
|
|
-Phí và lệ phí trung ương |
145.000 |
|
|
-Phí và lệ phí tỉnh |
178.000 |
|
10 |
Tiền sử dụng đất |
3.328.000 |
|
11 |
Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển |
1.120.000 |
|
12 |
Thu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
200 |
|
13 |
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước |
210.000 |
|
14 |
Thu từ quĩ đất công ích, hoa lợi công sản,…tại xã |
18.000 |
|
15 |
Thu tiền sử dụng khu vực biển |
1.000 |
|
16 |
Thu từ hoạt động xổ số |
277.000 |
|
17 |
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế (địa phương hưởng 100%) |
10.000 |
|
18 |
Thu khác |
436.000 |
|
|
Trong đó: - Thu khác ngân sách trung ương |
250.000 |
|
II |
Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu |
10.800.000 |
|
1 |
Thuế xuất khẩu |
119.200 |
|
2 |
Thuế nhập khẩu |
145.800 |
|
3 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
1.500 |
|
4 |
Thuế giá trị gia tăng |
10.433.300 |
|
5 |
Thuế bảo vệ môi trường |
99.300 |
|
6 |
Thu phí, lệ phí |
900 |
|
B |
Thu vay vốn để bù đắp bội chi |
|
|
C |
Thu để lại chi quản lý qua NSNN |
|
|
|
TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (A)+ (B) |
29.558.548 |
|
A |
Thu cân đối ngân sách địa phương (I)+(II)+(III)+(IV) |
29.558.548 |
|
I |
Các khoản thu cân đối NSĐP được hưởng theo phân cấp |
21.610.800 |
|
1 |
Các khoản thu NSĐP hưởng 100% |
2.269.600 |
|
2 |
Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ |
19.341.200 |
|
II |
Bổ sung từ ngân sách trung ương |
6.161.862 |
|
1 |
Bổ sung cân đối ngân sách |
2.743.065 |
|
2 |
Bổ sung có mục tiêu |
3.418.797 |
|
III |
Thu chuyển nguồn CCTL còn dư năm trước chuyển sang dành để CCTL |
1.785.886 |
|
IV |
Thu vay vốn để bù đắp bội chi |
|
|
B |
Thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu số 49/CK-NSNN |
DỰ
TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH XÃ THEO
CƠ CẤU CHI NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán năm 2026 |
Bao gồm |
|
|
Ngân sách cấp tỉnh |
Ngân sách xã |
|||
|
A |
B |
(1)=(2)+(3) |
(2) |
(3) |
|
|
TỔNG CHI NSĐP |
29.417.108 |
16.208.112 |
13.208.996 |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NSĐP (1) |
26.163.011 |
14.810.181 |
11.352.830 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
6.014.360 |
5.143.860 |
870.500 |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
5.914.360 |
5.043.860 |
870.500 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
- Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước (bao gồm Chi trả nợ gốc 29.000 triệu đồng) |
2.950.000 |
2.662.000 |
288.000 |
|
|
- Chi từ nguồn thu xổ số |
277.000 |
277.000 |
|
|
|
- Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
2.687.360 |
2.104.860 |
582.500 |
|
2 |
Chi đầu tư phát triển khác |
100.000 |
100.000 |
|
|
- |
Ủy thác vốn ngân sách địa phương sang NHCSXH tỉnh để thực hiện cho vay đối với người nghèo, các đối tượng chính sách khác và hỗ trợ một số hoạt động theo quy định tại khoản 6 Điều 4 Nghị quyết số 111/2024/QH15 ngày 18/01/2024 của Quốc hội |
100.000 |
100.000 |
|
|
- |
Thực hiện công tác đo đạc, lập bản đồ địa chính, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai (5% nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách địa phương được hưởng) |
|
|
|
|
II |
Chi thường xuyên |
19.612.640 |
9.357.363 |
10.255.277 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
8.488.450 |
1.762.054 |
6.726.396 |
|
2 |
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
213.717 |
213.717 |
|
|
3 |
Chi quốc phòng |
603.250 |
550.800 |
52.450 |
|
4 |
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
194.341 |
130.000 |
64.341 |
|
5 |
Chi y tế, dân số và gia đình |
2.112.463 |
2.112.463 |
|
|
6 |
Chi văn hóa thông tin |
186.009 |
145.641 |
40.368 |
|
7 |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
87.043 |
59.610 |
27.433 |
|
8 |
Chi thể dục thể thao |
108.612 |
88.241 |
20.371 |
|
9 |
Chi bảo vệ môi trường |
361.006 |
299.983 |
61.023 |
|
10 |
Chi các hoạt động kinh tế |
2.104.512 |
1.496.081 |
608.431 |
|
11 |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
3.667.946 |
1.896.158 |
1.771.788 |
|
12 |
Chi bảo đảm xã hội |
1.380.513 |
548.859 |
831.654 |
|
13 |
Chi thường xuyên khác |
104.778 |
53.756 |
51.022 |
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
7.700 |
7.700 |
|
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
2.140 |
2.140 |
|
|
V |
Dự phòng ngân sách |
526.171 |
299.118 |
227.053 |
|
B |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
3.250.797 |
1.394.631 |
1.856.166 |
|
I |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
|
|
|
|
II |
Vốn đầu tư thực hiện chương trình, dự án |
958.615 |
958.615 |
|
|
III |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ (2) |
2.292.182 |
436.016 |
1.856.166 |
|
1 |
Kinh phí thực hiện hoạt động của các Chi cục quản lý thị trường |
23.687 |
23.687 |
|
|
2 |
Kinh phí thực hiện chính sách, chế độ ưu đãi người có công với cách mạng |
1.800.843 |
95.787 |
1.705.056 |
|
3 |
Kinh phí biên chế giáo viên tăng thêm |
122.063 |
317 |
121.746 |
|
4 |
Kinh phí hỗ trợ địa phương sản xuất lúa |
29.364 |
|
29.364 |
|
5 |
Hỗ trợ để đảm bảo mặt bằng dự toán chi NSĐP (168.000 triệu đồng) |
|
|
|
|
6 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ Trung ương giao |
1.786 |
1.786 |
|
|
7 |
Kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
2.000 |
2.000 |
|
|
8 |
Phí bảo trì đường bộ |
292.541 |
292.541 |
|
|
9 |
Bổ sung kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông |
19.898 |
19.898 |
|
|
C |
CHI TRẢ NỢ GỐC TỪ NGUỒN BỘI THU (3) |
3.300 |
3.300 |
|
Ghi chú:
|
(1) |
Chi cân đối NSĐP tăng 168.000 triệu đồng so với dự toán Trung ương giao do tăng kinh phí TW bổ sung có mục tiêu để hỗ trợ để đảm bảo mặt bằng dự toán chi NSĐP |
|
(2) |
Giảm Chi các chương trình mục, tiêu nhiệm vụ 168.000 triệu đồng so với dự toán Trung ương giao do giảm kinh phí hỗ trợ để đảm bảo mặt bằng dự toán chi NSĐP để đưa vào chi cân đối NSĐP |
|
(3) |
Tổng dự toán chi trả nợ gốc 32.300 triệu đồng được bố trí từ Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước 29.000 triệu đồng và bố trí từ nguồn bội thu 3.300 triệu đồng để thực hiện chi trả theo các Hiệp định vay đã ký kết với Bộ Tài chính chi tiết như Phụ biểu số 5b |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu số 50/CK-NSNN |
DỰ
TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
ST T |
Nội dung |
Dự toán năm 2026 |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
|
TỔNG CHI NSĐP (1) |
23.142.303 |
|
A |
CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI |
8.332.122 |
|
B |
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC |
14.810.181 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
5.143.860 |
|
II |
Chi thường xuyên (2) |
9.357.363 |
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
1.762.053 |
|
2 |
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
213.717 |
|
3 |
Chi quốc phòng |
550.800 |
|
4 |
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
130.000 |
|
5 |
Chi y tế, dân số và gia đình |
2.112.463 |
|
6 |
Chi văn hóa thông tin |
145.641 |
|
7 |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
59.611 |
|
8 |
Chi thể dục thể thao |
88.241 |
|
9 |
Chi bảo vệ môi trường |
299.983 |
|
10 |
Chi các hoạt động kinh tế |
1.496.081 |
|
11 |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
1.896.157 |
|
12 |
Chi bảo đảm xã hội |
548.859 |
|
13 |
Chi thường xuyên khác |
53.756 |
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
7.700 |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
2.140 |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
299.118 |
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- (1) Chưa bao gồm chi từ nguồn Trung ương bổ sung để thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ và Chi trả nợ gốc từ nguồn bội thu ngân sách địa phương 3.300 triệu đồng
- (2) Bao gồm tiết kiệm chi 10% của cấp tỉnh được sử dụng để chi thực hiện CCTL được giao tại các đơn vị 153.748 triệu đồng
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu số 51/CK-NSNN |
DỰ
TOÁN CHI CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM
2025
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
|
|
Dự toán năm 2025 |
Chi đầu tư phát triển (Không kể chương trình MTQG) (*) |
Chi thường xuyên (Không kể chương trình MTQG) |
Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
Chi dự phòng ngân sách |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
Chi chương trình MTQG |
Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau |
||
|
Tổng số |
Chi đầu tư phát triển |
Chi thường xuyên |
||||||||||
|
(A) |
(B) |
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
I |
Các cơ quan, tổ chức |
14.501.223 |
5.143.860 |
9.357.363 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
7.700 |
|
|
7.700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính |
2.140 |
|
|
|
2.140 |
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Chi dự phòng ngân sách |
299.118 |
|
|
|
|
299.118 |
|
|
|
|
|
|
V |
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI |
Chi bổ sung cân đối cho ngân sách cấp dưới |
8.332.122 |
|
8.332.122 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII |
Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng Cộng |
23.142.303 |
5.143.860 |
17.689.485 |
7.700 |
2.140 |
299.118 |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Chưa bao gồm chi trả nợ gốc 3.300 đồng từ nguồn bội thu ngân sách địa phương
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu số 53/CK-NSNN |
DỰ
TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO
LĨNH VỰC NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
TT |
Nội dung |
Tổng số |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
Chi quốc phòng |
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
Chi y tế, dân số và gia đình |
Chi văn hóa, thông tin |
Chi thể dục thể thao |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
Chi bảo vệ môi trường |
Chi các hoạt động kinh tế |
Trong đó |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
Chi bảo đảm xã hội |
Chi thường xuyên khác |
|
|
Chi giao thông |
Chi nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản |
||||||||||||||||
|
(A) |
(B) |
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
(16) |
|
I |
Chi thường xuyên |
9.310.845 |
1.762.053 |
213.717 |
550.800 |
130.000 |
2.112.463 |
145.641 |
88.241 |
59.611 |
299.983 |
1.496.081 |
|
|
1.896.157 |
548.859 |
7.238 |
|
1.1 |
Văn phòng Tỉnh ủy |
215.365 |
1.464 |
|
|
|
24.300 |
|
|
|
|
|
|
|
189.601 |
|
|
|
1.2 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh (*) |
45.185 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45.185 |
|
|
|
1.3 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
94.832 |
|
|
|
|
|
6.163 |
|
|
|
3.736 |
|
|
84.933 |
|
|
|
1.4 |
Sở Nội vụ (đã bao gồm Quỹ thi đua khen thưởng) |
138.088 |
14.771 |
|
|
|
14.487 |
|
|
|
|
9.933 |
|
|
66.346 |
32.551 |
|
|
1.5 |
Sở Tư pháp |
29.778 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10.387 |
|
|
19.391 |
|
|
|
1.6 |
Sở Xây dựng |
277.886 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
242.142 |
|
|
35.744 |
|
|
|
1.7 |
Sở Ngoại vụ |
26.603 |
|
|
|
|
|
291 |
|
|
|
2.135 |
|
|
24.177 |
|
|
|
1.8 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
53.990 |
|
33.497 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.493 |
|
|
|
1.9 |
Sở Công Thương |
18.350 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18.350 |
|
|
|
1.10 |
Thanh tra tỉnh |
52.868 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
52.868 |
|
|
|
1.11 |
Sở Y tế |
1.247.811 |
13.633 |
|
|
|
1.169.915 |
|
|
|
1.530 |
|
|
|
26.703 |
36.030 |
|
|
1.12 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
220.218 |
31.657 |
|
|
|
|
85.597 |
78.641 |
|
|
4.864 |
|
|
19.459 |
|
|
|
1.13 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
1.493.740 |
1.473.158 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.582 |
|
|
|
1.14 |
Trường Đại học Phạm Văn Đồng |
32.366 |
32.366 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.16 |
Trường Chính trị tỉnh |
29.316 |
29.316 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.17 |
BQL DA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh |
45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
45 |
|
|
|
|
|
|
1.18 |
Trường CĐ Nghề Việt Nam - Hàn Quốc |
15.932 |
15.932 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.19 |
Sở Tài chính |
73.467 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
26.535 |
|
|
46.932 |
|
|
|
1.20 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
434.010 |
|
|
|
|
|
|
|
|
18.347 |
237.068 |
|
|
178.595 |
|
|
|
1.21 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc VN tỉnh (theo Đề án số 33-ĐA/TU) |
116.148 |
245 |
4.818 |
|
|
|
8.700 |
|
|
|
6.171 |
|
|
95.394 |
821 |
|
|
1.22 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
17.247 |
221 |
|
|
|
|
|
|
|
|
350 |
|
|
16.676 |
|
|
|
1.23 |
Ban Quản lý KKT Dung Quất và các KCN tỉnh Quảng Ngãi |
185.839 |
|
|
|
|
|
|
|
|
22.106 |
133.246 |
|
|
30.487 |
|
|
|
1.24 |
Ban an toàn giao thông tỉnh |
5.231 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5.231 |
|
|
|
1.25 |
BQL Vườn Quốc gia Chư Mom Ray |
14.483 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14.483 |
|
|
|
|
|
|
1.26 |
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh |
559.705 |
|
|
|
|
|
|
|
|
250.000 |
309.705 |
|
|
|
|
|
|
1.27 |
Trường Cao đẳng Kon Tum |
53.451 |
53.451 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.28 |
Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh |
20.514 |
|
|
|
|
|
2.318 |
|
|
|
18.197 |
|
|
|
|
|
|
1.29 |
Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, hàng giả và gian lận thương mại (BCĐ 389) |
180 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
180 |
|
|
|
1.30 |
Báo và Phát thanh, Truyền hình Quảng Ngãi |
96.423 |
|
|
|
|
|
36.812 |
|
59.611 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.31 |
Kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi là 46.109 triệu đồng; Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Kon Tum: 13.060 triệu đồng) |
59.169 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
59.169 |
|
|
|
|
|
|
1.32 |
Kinh phí duy tu, bảo dưỡng công trình thủy lợi theo quy định tại Thông tư số 73/2018/TT-BTC ngày 15/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi: 10.050 triệu đồng; Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy |
12.151 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12.151 |
|
|
|
|
|
|
1.33 |
Kinh phí hỗ trợ giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi còn thiếu từ năm 2019 đến năm 2021 của Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thủy lợi Quảng Ngãi (Công văn số 3860/UBND-NNMT ngày 24/10/2025 của UBND tỉnh) |
6.944 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6.944 |
|
|
|
|
|
|
1.34 |
Kinh phí đoàn ra, đoàn vào |
34.600 |
1.340 |
|
|
|
238 |
|
|
|
|
2.300 |
|
|
30.685 |
37 |
|
|
1.35 |
Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
175.402 |
|
175.402 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.36 |
Kinh phí hỗ trợ quy hoạch cấp xã |
70.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
70.000 |
|
|
|
|
|
|
1.37 |
Mua sắm xe ô tô |
150.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
150.000 |
|
|
|
1.38 |
Công an tỉnh |
130.000 |
|
|
|
130.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.39 |
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
453.000 |
|
|
453.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.40 |
Ban chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh |
67.000 |
|
|
67.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.41 |
Hỗ trợ hỗ trợ kinh phí sửa chữa Doanh trại của Sư đoàn 307, Quân khu 5 năm 2026 theo Công văn số 4784/UBND- NC ngày 18/11/2025 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
7.400 |
|
|
7.400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.42 |
Hỗ trợ các cơ quan trung ương đóng trên địa bàn: Thuế tỉnh 5.000 triệu đồng (bao gồm kinh phí thực hiện chương trình Hóa đơn may mắn), Thống kê tỉnh 400 triệu đồng, Tòa án nhân dân tỉnh 600 triệu đồng, Viện kiểm sát nhân dân tỉnh 500 triệu đồng, Cụm ĐBCD796 thuộc Bộ Tham mưu Quân khu V 200 triệu đồng, Kho bạc Nhà nước Khu vực XV (địa bàn tỉnh Quảng Ngãi) 500 triệu đồng, Bảo hiểm xã hội tỉnh (Kinh phí một cửa theo Nghị quyết số 35/2022/NQ-HĐND của HĐND tỉnh) 38,4 triệu đồng |
7.238 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.238 |
|
1.43 |
Kinh phí thực hiện chế độ chính sách về bảo hiểm y tế theo Nghị định số 88/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ (chi trả trực tiếp hàng quý cho Bảo hiểm xã hội tỉnh) |
903.523 |
|
|
|
|
903.523 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.44 |
Vốn đối ứng các CT MTQG |
180.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
180.000 |
|
|
|
|
|
|
1.45 |
Hỗ trợ tổ chức, đơn vị sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số |
27.565 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27.565 |
|
|
1.46 |
Quỹ tiền lương biên chế giảm so với Trung ương giao |
255.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
255.000 |
|
|
|
1.47 |
Kinh phí thực hiện chính sách của địa phương |
471.155 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.300 |
|
|
|
451.855 |
|
|
- |
Bổ sung có mục tiêu cho UBND các xã, phường |
232.574 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
232.574 |
|
|
- |
Thực hiện sau khi Nghị quyết HĐND tỉnh ban hành |
238.581 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19.300 |
|
|
|
219.281 |
|
|
1.48 |
Kinh phí thực hiện Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10/6/2023 của Chính phủ quy định về cán bộ công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố (Bổ sung có mục tiêu cho UBND các xã, phường, đặc khu) |
378.345 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
378.345 |
|
|
|
1.49 |
Kinh phí thực hiện Chính sách chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách theo Nghị |
67.000 |
67.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.50 |
Hỗ trợ chế độ chi tiêu hoạt động của đảng ủy xã, phường, đặc khu trực thuộc Tỉnh ủy theo Quyết định số 42- QĐ/TU ngày 02/10/2025 của Tỉnh ủy Quảng Ngãi |
4.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.800 |
|
|
|
1.51 |
Hỗ trợ cho cấp xã tham gia đại hội TDTT cấp tỉnh |
9.600 |
|
|
|
|
|
|
9.600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.52 |
Kinh phí chuyên trách CNTT theo NĐ 179/2025/NĐ-CP (giao bổ sung có mục tiêu cho UBND các xã, phường, đặc khu) |
5.760 |
|
|
|
|
|
5.760 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.55 |
Hỗ trợ địa phương thực hiện sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng và mua sắm trang thiết bị |
100.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
100.000 |
|
|
|
|
|
|
1.56 |
Kinh phí diễn tập chiến đấu trong Khu vực phòng thủ |
23.400 |
|
|
23.400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.57 |
Kinh phí hỗ trợ đặc khu Lý Sơn theo Thông báo số 178/UBND ngày 09/4/2025 của UBND tỉnh (Kiến thiết thị chính 15 tỷ đồng; Thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt 8 tỷ đồng; Hỗ trợ cấp bù giá nước sinh hoạt tại nhà máy lọc nước biển thành nước ngọt |
35.220 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8.000 |
27.220 |
|
|
|
|
|
|
1.58 |
Kinh phí bầu cử HĐND các cấp |
80.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
80.000 |
|
|
|
1.59 |
Kinh phí bổ sung biên chế viên chức hưởng lương từ ngân sách nhà nước cho Đảng ủy các xã, phường quản lý theo Quyết định số 159-QĐ/TU ngày 31/10/2025 của Tỉnh ủy |
4.500 |
4.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.62 |
Kinh phí đào tạo tại các Trung tâm chính trị xã |
23.000 |
23.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Chi thường xuyên khác |
46.518 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
46.518 |
|
Tổng Cộng |
9.357.363 |
1.762.053 |
213.717 |
550.800 |
130.000 |
2.112.463 |
145.641 |
88.241 |
59.611 |
299.983 |
1.496.081 |
|
|
1.896.157 |
548.859 |
53.756 |
|
(*) Kinh phí hoạt động của HĐND bao gồm Kinh phí của Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu số 55/CK-NSNN |
DỰ
TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH TỈNH CHO
NGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng thu NSNN trên địa bàn |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
Chia ra |
Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên |
Số bổ sung thực hiện cải cách tiền lương |
Tổng chi cân đối NSĐP |
||
|
Thu NSĐP hưởng 100% |
Thu phân chia |
||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: Phần NSĐP được hưởng |
||||||||
|
A |
B |
(1) |
(2)=(3)+(5) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8)=(2)+(6)+(7) |
|
|
TỔNG SỐ |
10.105.180 |
3.020.708 |
708.426 |
9.396.754 |
2.312.282 |
5.976.099 |
2.356.023 |
11.352.830 |
|
1 |
Xã Tịnh Khê |
459.215 |
85.648 |
10.125 |
449.090 |
75.523 |
99.136 |
27.923 |
212.707 |
|
2 |
Phường Trương Quang Trọng |
2.104.600 |
178.059 |
31.262 |
2.073.338 |
146.797 |
42.188 |
29.462 |
249.709 |
|
3 |
Xã An Phú |
28.070 |
41.395 |
26.264 |
1.806 |
15.131 |
94.412 |
31.015 |
166.822 |
|
4 |
Phường Cẩm Thành |
513.130 |
222.017 |
57.819 |
455.311 |
164.198 |
|
5.443 |
227.460 |
|
5 |
Phường Nghĩa Lộ |
2.780.260 |
181.287 |
54.105 |
2.726.155 |
127.182 |
|
30.023 |
211.310 |
|
6 |
Phường Trà Câu |
14.750 |
14.291 |
6.215 |
8.535 |
8.076 |
95.949 |
25.980 |
136.220 |
|
7 |
Xã Nguyễn Nghiêm |
17.440 |
16.216 |
6.865 |
10.575 |
9.351 |
43.126 |
12.230 |
71.572 |
|
8 |
Phường Đức Phổ |
97.840 |
92.930 |
17.370 |
80.470 |
75.560 |
18.657 |
28.362 |
139.949 |
|
9 |
Xã Khánh Cường |
20.400 |
20.011 |
4.190 |
16.210 |
15.821 |
39.826 |
13.164 |
73.001 |
|
10 |
Phường Sa Huỳnh |
14.786 |
13.335 |
5.636 |
9.150 |
7.699 |
62.730 |
17.878 |
93.943 |
|
11 |
Xã Bình Minh |
3.960 |
3.803 |
1.236 |
2.724 |
2.567 |
61.543 |
15.819 |
81.165 |
|
12 |
Xã Bình Chương |
5.680 |
5.015 |
2.468 |
3.212 |
2.547 |
46.934 |
11.522 |
63.471 |
|
13 |
Xã Bình Sơn |
215.730 |
100.803 |
25.315 |
190.415 |
75.488 |
124.977 |
59.618 |
285.398 |
|
14 |
Xã Vạn Tường |
836.180 |
95.335 |
31.530 |
804.650 |
63.805 |
39.936 |
36.101 |
171.372 |
|
15 |
Xã Đông Sơn |
21.955 |
22.237 |
4.875 |
17.080 |
17.362 |
106.905 |
31.755 |
160.897 |
|
16 |
Xã Trường Giang |
7.160 |
7.081 |
3.610 |
3.550 |
3.471 |
60.002 |
17.562 |
84.645 |
|
17 |
Xã Ba Gia |
9.300 |
9.063 |
3.691 |
5.609 |
5.372 |
61.701 |
19.416 |
90.180 |
|
18 |
Xã Sơn Tịnh |
56.045 |
30.231 |
9.518 |
46.527 |
20.713 |
77.879 |
27.492 |
135.602 |
|
19 |
Xã Thọ Phong |
60.480 |
56.631 |
12.943 |
47.537 |
43.688 |
27.438 |
21.394 |
105.463 |
|
20 |
Xã Tư Nghĩa |
254.170 |
127.028 |
23.275 |
230.895 |
103.753 |
44.174 |
39.290 |
210.492 |
|
21 |
Xã Vệ Giang |
27.660 |
18.343 |
5.768 |
21.892 |
12.575 |
83.743 |
24.421 |
126.507 |
|
22 |
Xã Nghĩa Giang |
48.134 |
43.495 |
12.606 |
35.528 |
30.889 |
56.062 |
22.251 |
121.808 |
|
23 |
Xã Trà Giang |
10.315 |
9.648 |
3.220 |
7.095 |
6.428 |
57.540 |
15.356 |
82.544 |
|
24 |
Xã Nghĩa Hành |
45.600 |
36.078 |
10.020 |
35.580 |
26.058 |
54.586 |
22.459 |
113.123 |
|
25 |
Xã Đình Cương |
12.210 |
11.878 |
5.940 |
6.270 |
5.938 |
74.885 |
19.611 |
106.374 |
|
26 |
Xã Thiện Tín |
6.070 |
6.270 |
3.825 |
2.245 |
2.445 |
63.131 |
20.733 |
90.134 |
|
27 |
Xã Phước Giang |
12.020 |
12.385 |
5.125 |
6.895 |
7.260 |
66.083 |
20.083 |
98.551 |
|
28 |
Xã Long Phụng |
20.000 |
18.933 |
6.610 |
13.390 |
12.323 |
98.244 |
26.969 |
144.146 |
|
29 |
Xã Mỏ Cày |
36.900 |
35.881 |
7.133 |
29.767 |
28.748 |
78.098 |
27.104 |
141.083 |
|
30 |
Xã Mộ Đức |
22.480 |
23.045 |
9.615 |
12.865 |
13.430 |
89.251 |
22.865 |
135.161 |
|
31 |
Xã Lân Phong |
37.645 |
35.511 |
6.815 |
30.830 |
28.696 |
58.091 |
21.329 |
114.931 |
|
32 |
Xã Trà Bồng |
38.509 |
30.496 |
9.546 |
28.963 |
20.950 |
92.714 |
33.402 |
156.612 |
|
33 |
Xã Đông Trà Bồng |
3.580 |
4.981 |
2.537 |
1.043 |
2.444 |
47.604 |
12.427 |
65.012 |
|
34 |
Xã Tây Trà |
6.581 |
5.582 |
1.148 |
5.433 |
4.434 |
93.295 |
23.843 |
122.720 |
|
35 |
Xã Cà Đam |
620 |
567 |
208 |
412 |
359 |
48.043 |
12.284 |
60.894 |
|
36 |
Xã Thanh Bồng |
435 |
631 |
366 |
69 |
265 |
70.219 |
19.452 |
90.302 |
|
37 |
Xã Tây Trà Bồng |
425 |
405 |
125 |
300 |
280 |
70.820 |
17.343 |
88.568 |
|
38 |
Xã Sơn Hạ |
16.213 |
13.945 |
5.721 |
10.492 |
8.224 |
76.225 |
26.339 |
116.509 |
|
39 |
Xã Sơn Linh |
11.310 |
9.602 |
4.085 |
7.225 |
5.517 |
67.313 |
19.943 |
96.858 |
|
40 |
Xã Sơn Hà |
45.502 |
30.755 |
4.648 |
40.854 |
26.107 |
74.309 |
26.997 |
132.061 |
|
41 |
Xã Sơn Thủy |
2.380 |
2.389 |
1.228 |
1.152 |
1.161 |
60.912 |
16.304 |
79.605 |
|
42 |
Xã Sơn Kỳ |
2.160 |
2.773 |
1.665 |
495 |
1.108 |
51.104 |
12.884 |
66.761 |
|
43 |
Xã Sơn Tây |
53.000 |
28.520 |
4.195 |
48.805 |
24.325 |
53.633 |
22.410 |
104.563 |
|
44 |
Xã Sơn Tây Thượng |
37.500 |
22.350 |
2.463 |
35.037 |
19.887 |
50.534 |
18.685 |
91.569 |
|
45 |
Xã Sơn Tây Hạ |
95.810 |
52.991 |
821 |
94.989 |
52.170 |
13.283 |
19.914 |
86.188 |
|
46 |
Xã Minh Long |
6.450 |
6.100 |
1.300 |
5.150 |
4.800 |
73.213 |
23.020 |
102.333 |
|
47 |
Xã Sơn Mai |
1.615 |
1.550 |
875 |
740 |
675 |
61.891 |
19.997 |
83.438 |
|
48 |
Xã Ba Vì |
30.965 |
15.260 |
2.015 |
28.950 |
13.245 |
54.547 |
17.567 |
87.374 |
|
49 |
Xã Ba Tô |
1.810 |
1.576 |
1.075 |
735 |
501 |
58.235 |
14.618 |
74.429 |
|
50 |
Xã Ba Dinh |
820 |
809 |
505 |
315 |
304 |
52.015 |
12.553 |
65.377 |
|
51 |
Xã Ba Tơ |
15.320 |
13.545 |
4.385 |
10.935 |
9.160 |
70.543 |
21.298 |
105.386 |
|
52 |
Xã Ba Vinh |
960 |
944 |
395 |
565 |
549 |
46.193 |
12.918 |
60.055 |
|
53 |
Xã Ba Động |
14.330 |
10.386 |
1.620 |
12.710 |
8.766 |
40.499 |
12.264 |
63.149 |
|
54 |
Xã Đặng Thùy Trâm |
720 |
705 |
285 |
435 |
420 |
44.574 |
10.955 |
56.234 |
|
55 |
Xã Ba Xa |
365 |
498 |
333 |
32 |
165 |
40.575 |
8.936 |
50.009 |
|
56 |
Đặc khu Lý Sơn |
20.150 |
18.881 |
3.885 |
16.265 |
14.996 |
138.465 |
41.754 |
199.100 |
|
57 |
Phường Kon Tum |
404.220 |
185.440 |
51.805 |
352.415 |
133.635 |
28.122 |
61.034 |
274.596 |
|
58 |
Phường Đăk Cấm |
130.920 |
113.819 |
16.069 |
114.851 |
97.750 |
1.131 |
32.674 |
147.624 |
|
59 |
Phường Đăk Bla |
126.700 |
72.661 |
7.655 |
119.045 |
65.006 |
23.137 |
23.943 |
119.741 |
|
60 |
Xã Ngọk Bay |
24.405 |
24.052 |
4.997 |
19.408 |
19.055 |
65.424 |
28.765 |
118.241 |
|
61 |
Xã Ia Chim |
9.595 |
8.863 |
3.603 |
5.992 |
5.260 |
66.754 |
28.952 |
104.569 |
|
62 |
Xã Đăk Rơ Wa |
44.020 |
39.518 |
7.320 |
36.700 |
32.198 |
76.141 |
36.387 |
152.046 |
|
63 |
Xã Đăk Pxi |
7.740 |
5.920 |
2.926 |
4.814 |
2.994 |
81.535 |
28.802 |
116.257 |
|
64 |
Xã Đăk Mar |
22.623 |
21.711 |
4.433 |
18.190 |
17.278 |
71.131 |
30.473 |
123.315 |
|
65 |
Xã Đăk Ui |
2.380 |
2.320 |
1.505 |
875 |
815 |
63.579 |
20.882 |
86.781 |
|
66 |
Xã Ngọk Réo |
1.935 |
1.888 |
905 |
1.030 |
983 |
73.362 |
26.206 |
101.456 |
|
67 |
Xã Đăk Hà |
45.300 |
44.030 |
14.370 |
30.930 |
29.660 |
78.567 |
43.415 |
166.012 |
|
68 |
Xã Ngọk Tụ |
13.860 |
9.995 |
3.038 |
10.822 |
6.957 |
65.672 |
24.365 |
100.032 |
|
69 |
Xã Đăk Tô |
68.755 |
55.323 |
14.603 |
54.152 |
40.720 |
99.874 |
55.335 |
210.532 |
|
70 |
Xã Kon Đào |
3.295 |
3.239 |
1.475 |
1.820 |
1.764 |
89.356 |
33.461 |
126.056 |
|
71 |
Xã Đăk Sao |
905 |
845 |
360 |
545 |
485 |
61.548 |
18.169 |
80.562 |
|
72 |
Xã Đăk Tờ Kan |
545 |
485 |
205 |
340 |
280 |
80.868 |
24.730 |
106.083 |
|
73 |
Xã Tu Mơ Rông |
25.425 |
17.757 |
3.248 |
22.177 |
14.509 |
66.857 |
26.048 |
110.662 |
|
74 |
Xã Măng Ri |
6.830 |
2.828 |
318 |
6.512 |
2.510 |
83.943 |
28.660 |
115.431 |
|
75 |
Xã Bờ Y |
53.310 |
50.633 |
13.439 |
39.871 |
37.194 |
128.868 |
62.907 |
242.408 |
|
76 |
Xã Sa Loong |
8.345 |
8.070 |
2.910 |
5.435 |
5.160 |
49.404 |
16.726 |
74.200 |
|
77 |
Xã Dục Nông |
52.665 |
52.425 |
1.412 |
51.253 |
51.013 |
27.465 |
26.613 |
106.503 |
|
78 |
Xã Xốp |
41.120 |
21.830 |
1.425 |
39.695 |
20.405 |
30.699 |
14.444 |
66.973 |
|
79 |
Xã Ngọc Linh |
80 |
70 |
58 |
22 |
12 |
62.708 |
15.842 |
78.620 |
|
80 |
Xã Đăk PLô |
8.700 |
3.838 |
138 |
8.562 |
3.700 |
63.167 |
19.177 |
86.182 |
|
81 |
Xã Đăk Pék |
19.900 |
17.870 |
6.460 |
13.440 |
11.410 |
107.805 |
45.135 |
170.810 |
|
82 |
Xã Đăk Môn |
29.880 |
29.398 |
663 |
29.217 |
28.735 |
40.508 |
20.382 |
90.288 |
|
83 |
Xã Sa Thầy |
40.290 |
38.333 |
6.473 |
33.817 |
31.860 |
51.802 |
30.359 |
120.494 |
|
84 |
Xã Sa Bình |
36.385 |
31.472 |
3.709 |
32.676 |
27.763 |
75.487 |
32.481 |
139.440 |
|
85 |
Xã Ya Ly |
39.760 |
13.819 |
12.069 |
27.691 |
1.750 |
63.620 |
24.473 |
101.912 |
|
86 |
Xã Ia Tơi |
57.090 |
37.987 |
5.277 |
51.813 |
32.710 |
37.475 |
20.538 |
96.000 |
|
87 |
Xã Đăk Kôi |
6.815 |
3.437 |
2.413 |
4.402 |
1.024 |
64.672 |
21.375 |
89.484 |
|
88 |
Xã Kon Braih |
24.625 |
22.653 |
5.905 |
18.720 |
16.748 |
91.483 |
39.180 |
153.316 |
|
89 |
Xã Đăk Rve |
3.775 |
3.755 |
1.888 |
1.887 |
1.867 |
72.472 |
24.527 |
100.754 |
|
90 |
Xã Măng Đen |
238.120 |
180.786 |
27.112 |
211.008 |
153.674 |
5.190 |
34.690 |
220.666 |
|
91 |
Xã Măng Bút |
8.398 |
803 |
370 |
8.028 |
433 |
85.660 |
26.615 |
113.078 |
|
92 |
Xã Kon Plông |
264.270 |
24.391 |
2.911 |
261.359 |
21.480 |
51.927 |
23.891 |
100.209 |
|
93 |
Xã Đăk Long |
690 |
646 |
375 |
315 |
271 |
66.507 |
18.409 |
85.562 |
|
94 |
Xã Rờ Kơi |
12.694 |
12.636 |
488 |
12.206 |
12.148 |
44.081 |
16.037 |
72.754 |
|
95 |
Xã Mô Rai |
10.520 |
4.518 |
3.223 |
7.297 |
1.295 |
54.329 |
16.100 |
74.947 |
|
96 |
Xã Ia Đal |
580 |
520 |
455 |
125 |
65 |
45.784 |
11.084 |
57.388 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu số 56/CK-NSNN |
DỰ
TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG,
ĐẶC KHU NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị (1) |
Dự toán năm 2026 |
Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ |
Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia |
|
A |
B |
1=2+3+4 |
2 |
3 |
4 |
|
|
TỔNG SỐ |
2.522.465 |
|
2.522.465 |
|
|
1 |
Xã Tịnh Khê |
54.960 |
|
54.960 |
|
|
2 |
Phường Trương Quang Trọng |
35.026 |
|
35.026 |
|
|
3 |
Xã An Phú |
41.007 |
|
41.007 |
|
|
4 |
Phường Cẩm Thành |
76.851 |
|
76.851 |
|
|
5 |
Phường Nghĩa Lộ |
85.609 |
|
85.609 |
|
|
6 |
Phường Trà Câu |
76.888 |
|
76.888 |
|
|
7 |
Xã Nguyễn Nghiêm |
28.055 |
|
28.055 |
|
|
8 |
Phường Đức Phổ |
69.031 |
|
69.031 |
|
|
9 |
Xã Khánh Cường |
45.931 |
|
45.931 |
|
|
10 |
Phường Sa Huỳnh |
29.197 |
|
29.197 |
|
|
11 |
Xã Bình Minh |
26.868 |
|
26.868 |
|
|
12 |
Xã Bình Chương |
15.038 |
|
15.038 |
|
|
13 |
Xã Bình Sơn |
82.792 |
|
82.792 |
|
|
14 |
Xã Vạn Tường |
59.566 |
|
59.566 |
|
|
15 |
Xã Đông Sơn |
104.125 |
|
104.125 |
|
|
16 |
Xã Trường Giang |
49.848 |
|
49.848 |
|
|
17 |
Xã Ba Gia |
46.564 |
|
46.564 |
|
|
18 |
Xã Sơn Tịnh |
69.470 |
|
69.470 |
|
|
19 |
Xã Thọ Phong |
34.085 |
|
34.085 |
|
|
20 |
Xã Tư Nghĩa |
29.856 |
|
29.856 |
|
|
21 |
Xã Vệ Giang |
19.830 |
|
19.830 |
|
|
22 |
Xã Nghĩa Giang |
35.845 |
|
35.845 |
|
|
23 |
Xã Trà Giang |
50.207 |
|
50.207 |
|
|
24 |
Xã Nghĩa Hành |
16.812 |
|
16.812 |
|
|
25 |
Xã Đình Cương |
41.007 |
|
41.007 |
|
|
26 |
Xã Thiện Tín |
42.510 |
|
42.510 |
|
|
27 |
Xã Phước Giang |
17.378 |
|
17.378 |
|
|
28 |
Xã Long Phụng |
38.400 |
|
38.400 |
|
|
29 |
Xã Mỏ Cày |
99.625 |
|
99.625 |
|
|
30 |
Xã Mộ Đức |
48.867 |
|
48.867 |
|
|
31 |
Xã Lân Phong |
67.355 |
|
67.355 |
|
|
32 |
Xã Trà Bồng |
16.292 |
|
16.292 |
|
|
33 |
Xã Đông Trà Bồng |
6.969 |
|
6.969 |
|
|
34 |
Xã Tây Trà |
19.605 |
|
19.605 |
|
|
35 |
Xã Cà Đam |
5.369 |
|
5.369 |
|
|
36 |
Xã Thanh Bồng |
10.968 |
|
10.968 |
|
|
37 |
Xã Tây Trà Bồng |
12.152 |
|
12.152 |
|
|
38 |
Xã Sơn Hạ |
21.737 |
|
21.737 |
|
|
39 |
Xã Sơn Linh |
15.433 |
|
15.433 |
|
|
40 |
Xã Sơn Hà |
30.547 |
|
30.547 |
|
|
41 |
Xã Sơn Thủy |
18.882 |
|
18.882 |
|
|
42 |
Xã Sơn Kỳ |
22.410 |
|
22.410 |
|
|
43 |
Xã Sơn Tây |
23.235 |
|
23.235 |
|
|
44 |
Xã Sơn Tây Thượng |
15.923 |
|
15.923 |
|
|
45 |
Xã Sơn Tây Hạ |
15.101 |
|
15.101 |
|
|
46 |
Xã Minh Long |
14.278 |
|
14.278 |
|
|
47 |
Xã Sơn Mai |
10.568 |
|
10.568 |
|
|
48 |
Xã Ba Vì |
17.786 |
|
17.786 |
|
|
49 |
Xã Ba Tô |
10.887 |
|
10.887 |
|
|
50 |
Xã Ba Dinh |
12.567 |
|
12.567 |
|
|
51 |
Xã Ba Tơ |
20.137 |
|
20.137 |
|
|
52 |
Xã Ba Vinh |
17.578 |
|
17.578 |
|
|
53 |
Xã Ba Động |
11.576 |
|
11.576 |
|
|
54 |
Xã Đặng Thùy Trâm |
8.824 |
|
8.824 |
|
|
55 |
Xã Ba Xa |
5.903 |
|
5.903 |
|
|
56 |
Đặc khu Lý Sơn |
42.674 |
|
42.674 |
|
|
57 |
Phường Kon Tum |
39.194 |
|
39.194 |
|
|
58 |
Phường Đăk Cấm |
16.780 |
|
16.780 |
|
|
59 |
Phường Đăk Bla |
11.397 |
|
11.397 |
|
|
60 |
Xã Ngọk Bay |
12.362 |
|
12.362 |
|
|
61 |
Xã Ia Chim |
10.405 |
|
10.405 |
|
|
62 |
Xã Đăk Rơ Wa |
14.021 |
|
14.021 |
|
|
63 |
Xã Đăk Pxi |
9.888 |
|
9.888 |
|
|
64 |
Xã Đăk Mar |
13.092 |
|
13.092 |
|
|
65 |
Xã Đăk Ui |
18.578 |
|
18.578 |
|
|
66 |
Xã Ngọk Réo |
10.677 |
|
10.677 |
|
|
67 |
Xã Đăk Hà |
24.128 |
|
24.128 |
|
|
68 |
Xã Ngọk Tụ |
7.604 |
|
7.604 |
|
|
69 |
Xã Đăk Tô |
27.050 |
|
27.050 |
|
|
70 |
Xã Kon Đào |
11.442 |
|
11.442 |
|
|
71 |
Xã Đăk Sao |
19.648 |
|
19.648 |
|
|
72 |
Xã Đăk Tờ Kan |
8.982 |
|
8.982 |
|
|
73 |
Xã Tu Mơ Rông |
7.468 |
|
7.468 |
|
|
74 |
Xã Măng Ri |
17.032 |
|
17.032 |
|
|
75 |
Xã Bờ Y |
28.687 |
|
28.687 |
|
|
76 |
Xã Sa Loong |
11.096 |
|
11.096 |
|
|
77 |
Xã Dục Nông |
42.893 |
|
42.893 |
|
|
78 |
Xã Xốp |
11.707 |
|
11.707 |
|
|
79 |
Xã Ngọc Linh |
10.799 |
|
10.799 |
|
|
80 |
Xã Đăk PLô |
14.127 |
|
14.127 |
|
|
81 |
Xã Đăk Pék |
18.033 |
|
18.033 |
|
|
82 |
Xã Đăk Môn |
20.028 |
|
20.028 |
|
|
83 |
Xã Sa Thầy |
10.520 |
|
10.520 |
|
|
84 |
Xã Sa Bình |
13.323 |
|
13.323 |
|
|
85 |
Xã Ya Ly |
9.636 |
|
9.636 |
|
|
86 |
Xã Ia Tơi |
6.810 |
|
6.810 |
|
|
87 |
Xã Đăk Kôi |
12.866 |
|
12.866 |
|
|
88 |
Xã Kon Braih |
10.215 |
|
10.215 |
|
|
89 |
Xã Đăk Rve |
11.274 |
|
11.274 |
|
|
90 |
Xã Măng Đen |
11.598 |
|
11.598 |
|
|
91 |
Xã Măng Bút |
11.181 |
|
11.181 |
|
|
92 |
Xã Kon Plông |
12.542 |
|
12.542 |
|
|
93 |
Xã Đăk Long |
10.522 |
|
10.522 |
|
|
94 |
Xã Rờ Kơi |
5.271 |
|
5.271 |
|
|
95 |
Xã Mô Rai |
6.801 |
|
6.801 |
|
|
96 |
Xã Ia Đal |
6.784 |
|
6.784 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh