Nghị quyết 348/NQ-HĐND năm 2025 phê chuẩn quyết toán ngân sách thành phố Hồ Chí Minh năm 2024
| Số hiệu | 348/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 28/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 28/06/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Nguyễn Thị Lệ |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 348/NQ-HĐND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 28 tháng 6 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ NĂM 2024
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA X KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI BA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 185/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố về dự toán thu ngân sách Nhà nước; thu, chi ngân sách Thành phố năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố về phân bổ dự toán ngân sách Thành phố năm 2024;
Xét Tờ trình số 4702/TTr-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về quyết toán ngân sách Thành phố năm 2024; Báo cáo thẩm tra số 271/BC-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân Thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách Thành phố năm 2024, như sau:
I. Về thực hiện thu - chi ngân sách nhà nước:
1. Về thu ngân sách:
1.1. Tổng ngân sách nhà nước trên địa bàn: 508.084,834 tỷ đồng, bao gồm:
- Thu ngân sách nhà nước phần nội địa: 355.367,172 tỷ đồng.
- Thu từ dầu thô: 20.152,421 tỷ đồng.
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 131.888,905 tỷ đồng.
- Thu viện trợ: 50,466 tỷ đồng.
- Thu từ các khoản huy động, đóng góp: 625,870 tỷ đồng.
1.2. Tổng thu ngân sách địa phương (không kể khoản thu chuyển giao giữa các cấp ngân sách địa phương): 212.328,198 tỷ đồng; bao gồm:
- Thu điều tiết theo phân cấp: 113.984,305 tỷ đồng.
- Thu bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 3.244,443 tỷ đồng.
- Thu kết dư ngân sách năm trước: 20.681,717 tỷ đồng.
- Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước: 74.396,553 tỷ đồng.
- Thu viện trợ: 16,319 tỷ đồng.
- Thu huy động, đóng góp: 4,861 tỷ đồng.
2. Về chi ngân sách địa phương:
Tổng số chi ngân sách địa phương (không kể khoản chi chuyển giao giữa các cấp ngân sách địa phương) là 171.105,701 tỷ đồng, bao gồm:
- Chi đầu tư phát triển: 31.202,576 tỷ đồng.
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 348/NQ-HĐND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 28 tháng 6 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ NĂM 2024
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA X KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI BA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 185/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố về dự toán thu ngân sách Nhà nước; thu, chi ngân sách Thành phố năm 2024;
Căn cứ Nghị quyết số 186/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố về phân bổ dự toán ngân sách Thành phố năm 2024;
Xét Tờ trình số 4702/TTr-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về quyết toán ngân sách Thành phố năm 2024; Báo cáo thẩm tra số 271/BC-HĐND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân Thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách Thành phố năm 2024, như sau:
I. Về thực hiện thu - chi ngân sách nhà nước:
1. Về thu ngân sách:
1.1. Tổng ngân sách nhà nước trên địa bàn: 508.084,834 tỷ đồng, bao gồm:
- Thu ngân sách nhà nước phần nội địa: 355.367,172 tỷ đồng.
- Thu từ dầu thô: 20.152,421 tỷ đồng.
- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 131.888,905 tỷ đồng.
- Thu viện trợ: 50,466 tỷ đồng.
- Thu từ các khoản huy động, đóng góp: 625,870 tỷ đồng.
1.2. Tổng thu ngân sách địa phương (không kể khoản thu chuyển giao giữa các cấp ngân sách địa phương): 212.328,198 tỷ đồng; bao gồm:
- Thu điều tiết theo phân cấp: 113.984,305 tỷ đồng.
- Thu bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 3.244,443 tỷ đồng.
- Thu kết dư ngân sách năm trước: 20.681,717 tỷ đồng.
- Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước: 74.396,553 tỷ đồng.
- Thu viện trợ: 16,319 tỷ đồng.
- Thu huy động, đóng góp: 4,861 tỷ đồng.
2. Về chi ngân sách địa phương:
Tổng số chi ngân sách địa phương (không kể khoản chi chuyển giao giữa các cấp ngân sách địa phương) là 171.105,701 tỷ đồng, bao gồm:
- Chi đầu tư phát triển: 31.202,576 tỷ đồng.
- Chi thường xuyên: 61.378,066 tỷ đồng.
- Chi trả nợ lãi vay: 1.129,970 tỷ đồng.
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 11,400 tỷ đồng.
- Chi chương trình mục tiêu từ nguồn ngân sách Trung ương: 5.727,299 tỷ đồng.
- Chi chuyển nguồn theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước: 71.641,543 tỷ đồng.
2.7. Chi nộp trả ngân sách Trung ương: 14,847 tỷ đồng.
II. Về thực hiện kế hoạch vay và chi trả nợ:
- Tổng số vay: 1.915,827 tỷ đồng (nguồn Chính phủ vay về cho địa phương vay lại).
- Tổng số trả nợ gốc: 734,300 tỷ đồng.
III. Kết dư ngân sách năm 2024:
Kết dư ngân sách Thành phố năm 2024 là 42.404,026 tỷ đồng. Bao gồm:
- Ngân sách cấp Thành phố: 39.428,282 tỷ đồng, được chuyển vào thu cân đối ngân sách cấp Thành phố năm 2025.
- Ngân sách cấp huyện và thành phố Thủ Đức: 2.729,704 tỷ đồng.
- Ngân sách cấp xã: 246,040 tỷ đồng.
Đối với kết dư ngân sách cấp huyện, thành phố Thủ Đức và ngân sách cấp xã thực hiện theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước và hướng dẫn của Bộ Tài chính.
(Kèm theo các Phụ lục số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9)
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố
1. Tiếp tục thực hiện nghiêm kỷ luật, kỷ cương tài chính, ngân sách Nhà nước; triển khai đồng bộ, quyết liệt các giải pháp trong lập, chấp hành và quyết toán ngân sách. Kiên quyết khắc phục triệt để các tồn tại, hạn chế kéo dài nhiều năm.
2. Đẩy mạnh triển khai các biện pháp chặt chẽ trong công tác quản lý thu ngân sách: phân, giao dự toán thu, bao gồm các chỉ tiêu pháp lệnh và chỉ tiêu phấn đấu; tăng cường tuyên truyền, hỗ trợ người nộp thuế; chủ động thanh tra, kiểm tra; đôn đốc thu nợ đọng, chống thất thu, nhất là các khoản thu từ đất đai. Công tác quản lý thu thực hiện theo quy định của pháp luật thuế hiện hành.
3. Tiếp tục tổ chức lập, phân bổ và giao dự toán chi thường xuyên theo đúng hướng dẫn của Bộ Tài chính và Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố. Ưu tiên bố trí kinh phí cho các nhiệm vụ quan trọng, đặc biệt là các lĩnh vực: giáo dục và đào tạo, môi trường, khoa học công nghệ, đảm bảo theo dự toán Trung ương giao. Bố trí đủ nguồn để thực hiện cải cách tiền lương theo lộ trình. Tăng cường quản lý chặt chẽ các khoản thu được để lại của đơn vị sự nghiệp công lập; tổ chức thực hiện nghiêm túc các quy định về thu phí, lệ phí, trong đó lưu ý việc chuyển đổi sang cơ chế giá dịch vụ. Đảm bảo thực hiện đầy đủ nghĩa vụ vay và chi trả nợ gốc, lãi đến hạn theo đúng cam kết và quy định của pháp luật.
4. Tập trung phân bổ, giao kế hoạch vốn và đẩy mạnh giải ngân cho các dự án đầu tư công đảm bảo đúng quy định theo Luật Ngân sách nhà nước, Luật Đầu tư công và phù hợp với kế hoạch đầu tư công hằng năm đã được phê duyệt. Việc chi đầu tư phát triển thực hiện chuyển nguồn sang năm sau phải đảm bảo theo đúng quy định của Luật Đầu tư công.
5. Thực hiện phân bổ và giao dự toán chi thường xuyên trên cơ sở số lượng biên chế được giao theo quy định. Việc quản lý, điều hành chi thường xuyên của Thành phố phải tuân thủ đúng các quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các chế độ chính sách hiện hành của Trung ương và Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố.
6. Chỉ đạo rà soát cụ thể từng trường hợp tạm ứng để có giải pháp quyết liệt xử lý dứt điểm, thu hồi, hoàn trả theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Tập trung xử lý các khoản tạm ứng đã được Kiểm toán Nhà nước, các cơ quan thanh tra, kiểm tra kiến nghị qua các năm. Làm rõ các trường hợp không có khả năng thu hồi sổ kinh phí tạm ứng quá thời hạn quy định và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan trong quản lý, thu hồi số tạm ứng ngân sách Nhà nước.
7. Tăng cường công tác quản lý, sử dụng kinh phí tại các đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị sản xuất kinh doanh, dịch vụ tài chính và các hoạt động khác, bao gồm cả doanh nghiệp công ích. Rà soát, sắp xếp, đổi mới hoạt động các quỹ tài chính ngoài ngân sách; đánh giá hiệu quả thực chất đê trên cơ sở đó đề xuất dừng hoạt động hoặc cơ cấu lại các quỹ tài chính ngoài ngân sách đảm bảo theo quy định.
8. Rà soát, quản lý chặt chẽ số chi chuyển nguồn; xử lý, thu hồi triệt để về ngân sách Nhà nước các khoản thu, chi, chuyển nguồn không đúng quy định theo kết luận, kiến nghị của Kiểm toán Nhà nước đã được phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước nhưng chưa xử lý. Rà soát và thực hiện đầy đủ kết luận, kiến nghị Kiểm toán Nhà nước tại báo cáo kiểm toán ngân sách Thành phố và báo cáo kiểm toán báo cáo quyết toán ngân sách Thành phố qua các năm. Thực hiện việc sử dụng dự phòng ngân sách; xử lý kết dư ngân sách đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
9. Đẩy mạnh thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, nâng cao trách nhiệm người đứng đầu trong lập dự toán, quản lý, sử dụng ngân sách Nhà nước bảo đảm đúng quy định của pháp luật về ngân sách Nhà nước, không gây thất thoát, lãng phí.
10. Xác định, sử dụng nguồn cải cách tiền lương đúng quy định. Quản lý chặt chẽ nguồn cải cách tiền lương còn dư của các đơn vị trực thuộc; khắc phục tình trạng cấp bổ sung nguồn cải cách tiền lương cho các đơn vị còn tồn dư nguồn như lưu ý của Kiểm toán Nhà nước Khu vực IV tại Công văn số 300/KHIV-TH ngày 27 tháng 6 năm 2025.
11. Chịu trách nhiệm về tính chính xác các số liệu thu, chi ngân sách trong nội dung trình Báo cáo quyết toán ngân sách năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân Thành phố, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Khóa X Kỳ họp thứ hai mươi ba thông qua ngày 28 tháng 6 năm 2025./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Phụ lục số 1
QUYẾT TOÁN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2024
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
4=2/1 |
|
NGUỒN THU VÀ NHIỆM VỤ CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
|
|
|||
|
A |
TỔNG NGUỒN THU NSĐP |
140.978.389 |
212.328.198 |
71.349.809 |
150,61% |
|
I |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
113.339.740 |
113.984.305 |
644.565 |
100,57% |
|
- |
Thu NSĐP hưởng 100% |
60.426.040 |
55.965.485 |
(4.460.555) |
92,62% |
|
- |
Thu NSĐP hưởng từ các khoản thu phân chia |
52.913.700 |
58.018.820 |
5.105.120 |
109,65% |
|
II |
Thu bổ sung từ ngân sách trung ương |
4.004.711 |
3.244.443 |
(760.268) |
81,02% |
|
1 |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
|
|
0 |
|
|
2 |
Thu bổ sung có mục tiêu |
4.004.711 |
3.244.443 |
(760.268) |
81,02% |
|
III |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
|
|
|
|
IV |
Thu kết dư |
|
20.681.717 |
20.681.717 |
|
|
V |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
23.442.843 |
74.396.553 |
50.953.710 |
317,35% |
|
VI |
Thu viện trợ |
191.095 |
16.319 |
(174.776) |
8,54% |
|
VII |
Các khoản huy động, đóng góp |
|
4.861 |
4.861 |
|
|
B |
TỔNG CHI NSĐP |
149.976.789 |
171.105.701 |
21.128.912 |
114,09% |
|
I |
Tổng chi cân đối NSĐP |
145.972.078 |
165.363.555 |
19.391.477 |
113,28% |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển (trong đó chi phục vụ các mục tiêu chương trình nông thôn mới là 2.267.122 triệu đồng) |
75.577.216 |
31.202.576 |
(44.374.640) |
41,29% |
|
2 |
Chi thường xuyên |
63.398.329 |
61.378.066 |
(2.020.263) |
96,81% |
|
3 |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
1.218.607 |
1.129.970 |
(88.637) |
92,73% |
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
11.400 |
11.400 |
- |
100,00% |
|
5 |
Dự phòng ngân sách |
4.500.000 |
- |
|
|
|
6 |
Chi tạo nguồn điều chỉnh tiền lương |
1.266.526 |
- |
|
|
|
7 |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
- |
71.641.543 |
|
|
|
II |
Chi chương trình mục tiêu từ nguồn ngân sách Trung ương |
4.004.711 |
5.727.299 |
1.722.588 |
143,01% |
|
1 |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
- |
- |
- |
|
|
2 |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
4.004.711 |
5.727.299 |
1.722.588 |
143,01% |
|
|
- Vốn nước ngoài |
1.140.670 |
720.462 |
(420.208) |
63,16% |
|
|
- Vốn trong nước |
2.864.041 |
5.006.837 |
2.142.796 |
174,82% |
|
III |
Chi nộp ngân sách trung ương |
|
14.847 |
|
|
|
THỰC HIỆN KẾ HOẠCH VAY VÀ TRẢ NỢ |
|||||
|
1 |
Nguồn vốn |
9.749.300 |
1.915.827 |
|
|
|
|
- Trái phiếu chính quyền địa phương |
5.000.021 |
0 |
|
|
|
|
- Vay lại từ nguồn vốn Chính phủ vay về cho địa phương vay lại |
4.749.279 |
1.915.827 |
|
|
|
2 |
Chi trả nợ gốc |
750.900 |
734.300 |
|
|
|
KẾT DƯ NGÂN SÁCH |
42.404.026 |
|
|
||
Phụ lục số 2
QUYẾT TOÁN NGUỒN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
|||
|
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
Tổng thu NSNN |
Thu NSĐP |
||
|
A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5=3/1 |
6=4/2 |
|
|
TỔNG THU NSNN |
482.851.095 |
140.978.389 |
508.084.834 |
212.328.198 |
105,23% |
150,61 % |
|
I |
Thu nội địa |
333.960.000 |
113.339.740 |
355.367.172 |
113.984.305 |
106,41% |
100,57% |
|
1 |
Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý |
19.800.000 |
3.825.370 |
22.029.312 |
4.352.750 |
111,26% |
113,79% |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
6.450.000 |
1.349.040 |
7.333.296 |
1.536.975 |
113,69% |
113,93% |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
5.376.000 |
1.128.960 |
6.772.282 |
1.422.193 |
125,97% |
125,97% |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
6.400.000 |
1.343.370 |
6.614.454 |
1.388.366 |
103,35% |
103,35% |
|
|
- Thuế tài nguyên |
4.000 |
4.000 |
5.216 |
5.216 |
130,40% |
130,40% |
|
|
- Thu chênh lệch giá khí |
1.570.000 |
|
1.304.064 |
|
83,06% |
|
|
2 |
Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý |
10.100.000 |
2.131.430 |
9.881.283 |
2.082.631 |
97,83% |
97,71% |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
2.756.000 |
578.760 |
2.575.178 |
540.790 |
93,44% |
93,44% |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
2.130.000 |
447.300 |
2.378.123 |
499.407 |
111,65% |
111,65% |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
5.200.000 |
1.091.370 |
4.916.942 |
1.031.394 |
94,56% |
94,50% |
|
|
- Thuế tài nguyên |
14.000 |
14.000 |
11.040 |
11.040 |
78,86% |
78,86% |
|
3 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
79.500.000 |
14.954.370 |
81.446.885 |
15.289.392 |
102,45% |
102,24% |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
27.700.000 |
5.019.000 |
28.179.125 |
5.068.685 |
101,73% |
100,99% |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
38.897.000 |
8.168.370 |
40.690.664 |
8.542.419 |
104,61% |
104,58% |
|
|
- Thu từ khí thiên nhiên |
3.800.000 |
0 |
4.010.841 |
|
105,55% |
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
9.100.000 |
1.764.000 |
8.562.097 |
1.674.118 |
94,09% |
94,90% |
|
|
- Thuế tài nguyên |
3.000 |
3.000 |
4.158 |
4.170 |
138,60% |
139,00% |
|
|
- Tiền thuê mặt đất, mặt nước |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
91.667.000 |
19.151.930 |
104.049.270 |
21.782.338 |
113,51% |
113,73% |
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
43.194.000 |
9.070.740 |
50.335.881 |
10.570.610 |
116,53% |
116,54% |
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
46.659.000 |
9.798.390 |
52.445.786 |
11.013.838 |
112,40% |
112,40% |
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
1.800.000 |
268.800 |
1.255.935 |
186.222 |
69,77% |
69,28% |
|
|
- Thuế tài nguyên |
14.000 |
14.000 |
11.668 |
11.668 |
83,34% |
83,34% |
|
5 |
Thuế thu nhập cá nhân |
58.000.000 |
12.180.000 |
65.033.540 |
13.658.225 |
112,13% |
112,14%, |
|
6 |
Thuế bảo vệ môi trường |
5.600.000 |
705.600 |
6.949.225 |
885.577 |
124,09% |
125,51% |
|
- |
Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu |
2.240.000 |
|
533 |
|
0,02% |
|
|
- |
Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước |
3.360.000 |
705.600 |
6.948.692 |
885.577 |
206,81% |
125,51% |
|
7 |
Lệ phí trước bạ |
6.000.000 |
6.000.000 |
7.272.971 |
7.272.971 |
121,22% |
121,22% |
|
8 |
Thu phí, lệ phí |
8.100.000 |
5.100.000 |
8.278.702 |
5.045.429 |
102,21% |
98,93% |
|
- |
Phí và lệ phí trung ương |
3.000.000 |
|
3.242.884 |
9.611 |
108,10% |
|
|
- |
Phí và lệ phí Thành phố |
5.100.000 |
5.100.000 |
5.035.817 |
5.035.817 |
98,74% |
98,74%, |
|
9 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
1 |
1 |
|
|
|
10 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
400.000 |
400.000 |
485.038 |
485.038 |
121,26% |
121,26% |
|
11 |
Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước |
5.000.000 |
5.000.000 |
6.428.063 |
6.428.063 |
128,56% |
128,56% |
|
12 |
Thu tiền sử dụng đất |
33.960.000 |
33.960.000 |
10.259.545 |
10.183.069 |
30,21% |
29,99% |
|
13 |
Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
100.000 |
100.000 |
211.850 |
211.850 |
211.85% |
211,85% |
|
14 |
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết |
4.400.000 |
4.400.000 |
4.906.705 |
4.906.705 |
111,52% |
111,52% |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Thuế giá trị gia tăng |
|
|
1.419.781 |
1.419.781 |
|
|
|
|
- Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
379.711 |
379.711 |
|
|
|
|
- Thu nhập sau thuế TNDN |
|
|
1.219.710 |
1.219.710 |
|
|
|
|
- Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
|
1.887.494 |
1.887.494 |
|
|
|
15 |
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
21.000 |
19.040 |
12.592 |
10.716 |
59,96% |
56,28% |
|
16 |
Thu khác ngân sách |
4.700.000 |
1.300.000 |
7.705.743 |
3.356.879 |
163,95% |
258,22% |
|
17 |
Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác |
12.000 |
12.000 |
5.938 |
5.938 |
49,48% |
49,48% |
|
18 |
Thu hồi vốn của Nhà nước |
|
|
15.021.816 |
15.009.326 |
|
|
|
19 |
Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước, thu cổ tức |
6.600.000 |
4.100.000 |
5.388.693 |
3.017.407 |
81,65% |
73,60% |
|
20 |
Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước |
|
|
|
|
|
|
|
II |
Thu từ dầu thô |
17.900.000 |
|
20.152.421 |
|
112,58% |
|
|
III |
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu |
130.800.000 |
0 |
131.888.905 |
0 |
100,83% |
|
|
1 |
Thuế xuất khẩu |
460.000 |
|
486.417 |
|
105,74% |
|
|
2 |
Thuế nhập khẩu |
22.000.000 |
|
17.290.548 |
|
78,59% |
|
|
3 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu |
22.500.000 |
|
19.738.154 |
|
87,73% |
|
|
4 |
Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu |
300.000 |
|
87.438 |
|
29,15% |
|
|
5 |
Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu |
85.340.000 |
|
93.714.376 |
|
109,81% |
|
|
6 |
Thu khác |
200.000 |
|
571.972 |
|
285,99% |
|
|
IV |
Thu viện trợ |
191.095 |
191.095 |
50.466 |
16.319 |
26,41% |
8,54% |
|
V |
Các khoản huy động, đóng góp |
|
|
625.870 |
4.861 |
|
|
|
VI |
Thu từ Quỹ dự trữ tài chính |
|
|
|
|
|
|
|
VII |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
|
4.004.711 |
|
3.244.443 |
|
81,02% |
|
1 |
Bổ sung cân đối |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Bổ sung có mục tiêu |
|
4.004.711 |
|
3.244.443 |
|
81,02% |
|
VIII |
Thu kết dư năm trước |
|
|
|
20.681.717 |
|
|
|
IX |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
|
23.442.843 |
|
74.396.553 |
|
317,35% |
Phụ lục số 3
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh (%) |
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2/1 |
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
149.976.789 |
171.105.701 |
114,09% |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
145.972.078 |
165.363.555 |
113,28% |
|
I |
Chi đầu tư phát triển (trong đó chi phục vụ các mục tiêu chương trình nông thôn mới là 2.267.122 triệu đồng) |
75.577.216 |
31.202.576 |
41,29% |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án |
- |
29.975.727 |
|
|
|
Trong đó: Chia theo lĩnh vực |
|
|
|
|
- |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
- |
3.662.869 |
|
|
- |
Chi khoa học và công nghệ |
- |
258.354 |
|
|
|
Trong đó: Chia theo nguồn vốn |
|
|
|
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
4.400.000 |
3.256.885 |
74,02% |
|
- |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
33.960.000 |
8.964.391 |
26,40% |
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp hoạt động công ích, các Tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật... |
- |
1.226.849 |
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
|
- |
|
|
II |
Chi thường xuyên |
63.398.329 |
61.378.066 |
96,81% |
|
2.1 |
Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
23.806.501 |
24.896.081 |
104,58% |
|
|
- Chi giáo dục |
22.407.909 |
23.736.585 |
105,93% |
|
|
- Chi đào tạo, dạy nghề |
1.398.592 |
1.159.496 |
82,90% |
|
2.2 |
Chi Khoa học và công nghệ |
527.955 |
317.131 |
60,07% |
|
2.3 |
Chi quốc phòng |
1.255.837 |
1.559.219 |
124,16% |
|
2.4 |
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
750.291 |
1.267.594 |
168,95% |
|
2.5 |
Chi Y tế, dân số và gia đình |
5.121.855 |
4.081.632 |
79,69% |
|
2.6 |
Chi Văn hóa thông tin |
880.079 |
893.024 |
101,47% |
|
2.7 |
Chi Phát thanh, truyền hình, thông tấn |
62.737 |
72.449 |
115,48% |
|
2.8 |
Chi Thể dục Thể thao |
736.429 |
731 591 |
99,34% |
|
2.9 |
Chi Bảo vệ môi trường |
3.930.779 |
2.627.111 |
66,83% |
|
2.10 |
Chi các hoạt động kinh tế |
11.116.818 |
9.533.710 |
85,76% |
|
|
- Chi nông lâm thủy lợi, thủy sản |
411.547 |
339.928 |
82,60% |
|
|
- Chi duy tu giao thông |
3.077.658 |
2.673.341 |
86,86% |
|
|
- Chi kiến thiết thị chính |
3.855.342 |
3.219.808 |
83,52% |
|
|
- Chi sự nghiệp kinh tế khác |
3.772.271 |
3.300.633 |
87,50% |
|
2.11 |
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
9.549.544 |
10.592.850 |
110,93% |
|
|
- Chi Quản lý nhà nước |
7.001.511 |
7.728.539 |
110,38% |
|
|
- Chi BS hoạt động của Đảng |
1.253.025 |
1.368.706 |
109,23% |
|
|
- Chi hoạt động đoàn thể |
1.295 008 |
1.495.605 |
115,49% |
|
2.12 |
Chi Bảo đảm xã hội |
3.788.865 |
3.946.525 |
104,16% |
|
2.13 |
Chi khác |
1.182.023 |
859.149 |
72,68% |
|
2.14 |
Khoản chưa phân bổ 4% chi TX của 16 Quận theo Nghị quyết số 98/2023/QH15 |
688.615 |
|
|
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
1.218.607 |
1.129.970 |
92,73% |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
11.400 |
11.400 |
100,00% |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
4.500.000 |
|
|
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
1.266.526 |
|
|
|
VII |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
- |
71.641.543 |
|
|
B |
Chi chương trình mục tiêu từ nguồn ngân sách Trung ương |
4.004.711 |
5.727.299 |
143,01% |
|
I |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
- |
- |
|
|
II |
Chi chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
4.004.711 |
5.727.299 |
143,01% |
|
1 |
Vốn nước ngoài |
1.140.670 |
720.462 |
63,16% |
|
|
- Chi đầu tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước |
1.140.670 |
720.462 |
63,16% |
|
|
Dự án vệ sinh Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh - giai đoạn 2 |
173.000 |
119.975 |
69,35% |
|
|
Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt đô thị số 1 Thành phố Hồ Chí Minh, tuyến Bến Thành - Suối Tiên |
867.670 |
600.487 |
69,21% |
|
|
Lập dự án Cải tạo phục hồi đường cống thoát nước cũ, xuống cấp bằng công nghệ không đào hở ở thành phố Hồ Chí Minh. |
100.000 |
- |
|
|
2 |
Vốn trong nước |
2.864.041 |
5.006.837 |
174,82% |
|
|
- Chi đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước |
2.545.890 |
4.733.629 |
185,93% |
|
|
Dự án Xây dựng hạ tầng và cải tạo môi trường kênh Tham Lương - Bến Cát - Nước Lên |
960.000 |
1.274.479 |
132,76% |
|
|
Dự án Xây dựng nút giao thông An Phú |
500.000 |
407.589 |
81,52% |
|
|
Dự án Xây dựng, mở rộng Quốc lộ 50, huyện Bình Chánh |
45.890 |
131.883 |
287,39% |
|
|
Dự án thành phần 1: Xây dựng đường Vành đai 3 đoạn qua Thành phố Hồ Chí Minh (bao gồm Kênh Thầy Thuốc) |
500.000 |
723.933 |
144,79% |
|
|
Dự án thành phần 2: Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đường Vành đai 3 đoạn qua Thành phố Hồ Chí Minh |
540.000 |
2.195.746 |
406,62% |
|
|
- Chi Chương trình mục tiêu và các nhiệm vụ khác |
318.151 |
273.208 |
85,87% |
|
|
+ Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông |
89.679 |
44.736 |
49,88% |
|
|
+ Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ |
228.472 |
228.472 |
100,00% |
|
C |
CHI NỘP NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG |
|
14.847 |
|
Phụ lục số 4
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC NĂM 2024
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Quyết toán |
So sánh |
|
|
Tuyệt đối |
Tương đối (%) |
||||
|
A |
B |
1 |
2 |
3=2-1 |
4=2/1 |
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ |
144.722.026 |
164.381.303 |
19.659.276 |
113,58% |
|
A |
CHI CHUYỂN GIAO GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
9.927.152 |
10.941.158 |
1.014.006 |
110,21% |
|
1 |
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới |
9.927.152 |
10.941.158 |
1.014.006 |
110,21% |
|
B |
CHI NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ THEO LĨNH VỰC |
134.794.874 |
153.440.145 |
18.645.270 |
113,83% |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
74.282.709 |
30.599.250 |
(43.683.459) |
41,19% |
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án (trong đó chi phục vụ các mục tiêu chương trình nông thôn mới là 2.267.122 triệu đồng) |
|
29.390.401 |
29.390.401 |
|
|
1.1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
|
3.594.651 |
3.594.651 |
|
|
1.2 |
Chi khoa học và công nghệ |
|
258.354 |
258.354 |
|
|
1.3 |
Chi quốc phòng |
|
12.936 |
12.936 |
|
|
1.4 |
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
|
54.460 |
54.460 |
|
|
1.5 |
Chi y tế, dân số và gia đình |
|
1.883.929 |
1.883.929 |
|
|
1.6 |
Chi văn hóa thông tin |
|
1.004.644 |
1.004.644 |
|
|
1.7 |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
33.691 |
33.691 |
|
|
1.8 |
Chi thể dục thể thao |
|
65.710 |
65.710 |
|
|
1.9 |
Chi bảo vệ môi trường |
|
769.451 |
769.451 |
|
|
1.10 |
Chi các hoạt động kinh tế |
|
21.229.369 |
21.229.369 |
|
|
1.11 |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
|
399.949 |
399.949 |
|
|
1.12 |
Chi bảo đảm xã hội |
|
83.257 |
83.257 |
|
|
1.13 |
Chi các ngành, lĩnh vực khác |
|
- |
- |
|
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp hoạt động công ích, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật... |
|
1.208.849 |
|
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
|
- |
- |
|
|
II |
Chi thường xuyên |
49.924.038 |
47.865.938 |
(2.058.100) |
95,88% |
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
16.654.953 |
17.831.374 |
1.176.421 |
107,06% |
|
2 |
Chi khoa học và công nghệ |
520.955 |
317.131 |
(203.824) |
60,87% |
|
3 |
Chi quốc phòng |
950.403 |
1.233.667 |
283.264 |
129,80% |
|
4 |
Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội |
624.437 |
1.014.448 |
390.011 |
162,46% |
|
5 |
Chi y tế, dân số và gia đình |
4.165.055 |
3.151.717 |
(1.013.338) |
75,67% |
|
6 |
Chi văn hóa thông tin |
780.759 |
773.085 |
(7.674) |
99,02% |
|
7 |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
62.737 |
72.362 |
9.625 |
115,34% |
|
8 |
Chi thể dục thể thao |
720.836 |
715.743 |
(5.093) |
99,29% |
|
9 |
Chi bảo vệ môi trường |
3.468.957 |
2.286.031 |
(1.182.926) |
65,90% |
|
10 |
Chi cáo hoạt động kinh tế |
9.647.239 |
8.229.539 |
(1.417.700) |
85,30% |
|
11 |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
7.444.149 |
8.152.705 |
708.556 |
109,52% |
|
12 |
Chi bảo đảm xã hội |
3.098.633 |
3.246.121 |
147.488 |
104,76% |
|
13 |
Chi thường xuyên khác |
1.096.310 |
842.015 |
(254.295) |
76,80% |
|
14 |
Khoản chưa phân bổ 4% chi TX của 16 Quận theo Nghị quyết số 98/2023/QH15 |
688.615 |
- |
|
|
|
III |
Chỉ trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
1.218.607 |
1.129.970 |
(88.637) |
92,73% |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
11.400 |
11.400 |
- |
100,00% |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
4.091.283 |
|
|
|
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
1.266.526 |
|
|
|
|
VII |
Chi chuyển nguồn |
|
68.094.891 |
68.094.891 |
|
|
VIII |
Chi chương trình mục tiêu từ nguồn ngân sách Trung ương |
4.000.311 |
5.723.849 |
1.723.538 |
143,09% |
|
IX |
Chi nộp ngân sách Trung ương |
|
14.847 |
|
|
Phụ lục số 5
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2024
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Nội dung |
Dự toán |
Bao gồm |
Quyết toán |
Bao gồm |
So sánh (%) |
||||
|
Ngân sách Thành phố |
Ngân sách huyện |
Ngân sách Thành phố |
Ngân sách huyện |
Ngân sách địa phương |
Ngân sách Thành phố |
Ngân sách huyện |
||||
|
A |
B |
1=2+3 |
2 |
3 |
4=5+6 |
5 |
6 |
7=4/1 |
8=5/2 |
9=6/3 |
|
|
TỔNG CHI NSĐP (không kể chi chuyển giao giữa các cấp ngân sách địa phương) |
149.976.789 |
134.794.874 |
15.181.915 |
171.105.701 |
153.440.145 |
17.665.556 |
114,09% |
113,83% |
116,36% |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NSĐP |
145.972.078 |
130.794.563 |
15.177.515 |
165.363.555 |
147.701.449 |
17.662.106 |
113,28% |
112,93% |
116,37% |
|
I |
Chủ đầu tư phát triển |
75.577.216 |
74.282.709 |
1.294.507 |
31.202.576 |
30.599.250 |
603.326 |
41,29% |
41,19% |
|
|
1 |
Chi đầu tư cho các dự án (Trong đó chi phục vụ các mục tiêu chương trình nông thôn mới là 2.267.122 triệu đồng) |
|
|
|
29.975.727 |
29.390.401 |
585.326 |
|
|
|
|
|
Trong đó: Chia theo nguồn vốn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
4.400.000 |
4.400.000 |
- |
3.256.885 |
3.256.885 |
- |
74,02% |
74,02% |
|
|
|
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
33.960.000 |
33.960.000 |
|
8.964.391 |
8.964.391 |
- |
26,40% |
26,40% |
|
|
2 |
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp hoạt động công ích, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật... |
|
|
|
1.226.849 |
1.208.849 |
18.000 |
|
|
|
|
3 |
Chi đầu tư phát triển khác |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
II |
Chi thường xuyên |
63.398.329 |
49.924.038 |
13.474.291 |
61.378.066 |
47.865.938 |
13.512.128 |
96,81% |
95,88% |
100,28% |
|
2.1 |
Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
23.806.501 |
16.654.953 |
7.151.548 |
24.896.081 |
17.831.374 |
7.064.707 |
104,58% |
107,06% |
98,79% |
|
|
- Chi giáo dục |
22.407.909 |
15.383.155 |
7.024.754 |
23.736.585 |
16.749.373 |
6987.212 |
|
|
|
|
|
- Chi đào tạo, dạy nghề |
1.398.592 |
1.271.798 |
126.794 |
1.159.496 |
1.082.001 |
77.495 |
|
|
|
|
2.2 |
Chi Khoa học và công nghệ |
527.955 |
520.955 |
7.000 |
317.131 |
317.131 |
- |
60,07% |
60,87% |
|
|
2.3 |
Chi quốc phòng |
1.255.837 |
950.403 |
305.434 |
1.559.219 |
1.233.667 |
325.552 |
124,16% |
129,80% |
106,59% |
|
2.4 |
Chi an ninh trật tự an toàn xã hội |
750.291 |
624.437 |
125.854 |
1.267.594 |
1.014.448 |
253.146 |
168,93% |
162,46% |
201,14% |
|
2.5 |
Chi Y tế, dân số và gia đình |
5.121.855 |
4.165.055 |
956.800 |
4.081.632 |
3.151.717 |
929.915 |
79,69% |
75,67% |
97,19% |
|
2.6 |
Chi Văn hóa thông tin |
880.079 |
780.759 |
99.320 |
893.024 |
773.085 |
119.939 |
101,47% |
99,02% |
120,76% |
|
2.7 |
Chi Phát thanh, truyền hình, thông tấn |
62.737 |
62.737 |
- |
72.449 |
72.362 |
87 |
115,48% |
115,34% |
|
|
2.8 |
Chi Thể dục thể thao |
736.429 |
720.836 |
15.593 |
731.591 |
715.743 |
15.848 |
99,34% |
99,29% |
101,64% |
|
2.9 |
Chi Bảo vệ môi trường |
3.930.779 |
3.468.957 |
461.822 |
2.627.111 |
2.286.031 |
341.080 |
66,83% |
65,90% |
73.86% |
|
2.10 |
Chi các hoạt động kinh tế |
11.116.818 |
9.647.239 |
1.469.579 |
9.533.710 |
8.229.539 |
1.304.171 |
85,76% |
85,30% |
88,74% |
|
|
- Chi nông lâm thủy lợi, thủy sản |
411.547 |
341.777 |
69.770 |
339.928 |
238.241 |
101.687 |
82,60% |
69,71% |
145.75% |
|
|
- Chi duy tu giao thông |
3.077.658 |
2.685.529 |
392.129 |
2.673.341 |
2.225.414 |
447.927 |
86,86% |
82.87% |
114,23% |
|
|
- Chi kiến thiết thị chính |
3.855.342 |
3.002.620 |
852.722 |
3.219.808 |
2.563.574 |
656.234 |
83,52% |
85,38% |
76,96% |
|
|
- Chi sự nghiệp kinh tế khác |
3.772.271 |
3.617.313 |
154.958 |
3.300.633 |
3.202.310 |
98.323 |
87,50% |
88,53% |
63,45% |
|
2.11 |
Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
9.549.544 |
7.444.149 |
2.105395 |
10.592.850 |
8.152.705 |
2.440.145 |
110.93% |
109,52% |
115,90% |
|
|
- Chi Quản lý nhà nước |
7.001.511 |
5.310.431 |
1.691.080 |
7.728.539 |
5.866.914 |
1.861.625 |
110.38% |
110.48% |
110,08% |
|
|
- Chi BS hoạt động của Đảng |
1.253.025 |
1.165.517 |
87.508 |
1.368.706 |
1.208.004 |
160.702 |
109,23% |
103,65% |
183.64% |
|
|
- Chi hoạt động đoàn thể |
1.295.008 |
968.201 |
326.807 |
1.495.605 |
1.077.787 |
417.818 |
115.49% |
111.32% |
127,85% |
|
2.12 |
Chi Bảo đảm xã hội |
3.788.865 |
3.098.633 |
690.232 |
3.946.525 |
3.246.121 |
700.404 |
104,16% |
104,76% |
101.47% |
|
2.13 |
Chi khác |
1.182.023 |
1.096.310 |
85.713 |
859.149 |
842.015 |
17.134 |
72,68% |
76,80% |
19,99% |
|
2.14 |
Khoản chưa phân bổ 4% chi TX của 16 Quận theo Nghị quyết số 98/2023/QH15 |
688.615 |
688.615 |
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
1.218.607 |
1.218.607 |
- |
1.129.970 |
1.129.970 |
- |
92,73% |
92,73% |
|
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
11.400 |
11.400 |
- |
11.400 |
11.400 |
- |
100,00% |
100,00% |
|
|
V |
Dự phòng ngân sách |
4.500.000 |
4.091.283 |
408.717 |
|
|
|
|
|
|
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
1.266.526 |
1.266.526 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VII |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
- |
|
- |
71.641.543 |
68.094.891 |
3.546.652 |
|
|
|
|
B |
CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG |
4.004.711 |
4.000.311 |
4.400 |
5.727.299 |
5.723.849 |
3.450 |
143,01% |
143,09% |
|
|
I |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
|
II |
Chỉ các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
4.004.711 |
4.000.311 |
4.400 |
s.727.299 |
5.723.849 |
3.450 |
143,01% |
143,09% |
|
|
1 |
Vốn ngoài nước |
1.140.670 |
1.140.670 |
- |
720.462 |
720.462 |
- |
63,16% |
63,16% |
|
|
|
- Chi đầu tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước |
1.140.670 |
1.140.670 |
- |
720.462 |
720.462 |
- |
63,16% |
63,16% |
|
|
2 |
Vốn trong nước |
2.864.041 |
2.859.641 |
4.400 |
5.006.837 |
5.003387 |
3.450 |
174,82% |
174.97% |
|
|
|
Trong đó: + Chi đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước |
2.545.890 |
2.545.890 |
- |
4.733.629 |
4.733.629 |
- |
185,93% |
185.93% |
|
|
|
+ Chi Chương trình mục tiêu và một số chương trình, nhiệm vụ khác |
318.151 |
313.751 |
4.400 |
273.208 |
269.758 |
3.450 |
|
|
|
|
C |
Chi trả ngân sách trung ương |
|
|
|
14.847 |
14.847 |
|
|
|
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
