Quyết định 3668/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 25 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính không phụ thuộc địa giới hành chính)
| Số hiệu | 3668/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3668/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 09 tháng 6 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025 ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3547/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới; 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 10 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Căn cứ Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long tại Tờ trình số 47/TTr-BQLKKT ngày 04 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 25 (hai mươi lăm) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long. (Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long chủ trì phối hợp các đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ 18 quy trình nội bộ lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam được ban hành kèm theo Quyết định số 2960/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 48 (bốn mươi tám) thủ tục hành chính được chuẩn hóa và phê duyệt 48 (bốn mươi tám) quy trình nội bộ đối với các thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI
VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm
theo Quyết định số: 3668/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính |
|
1 |
1.115143 |
Điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
2 |
1.115144 |
Điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
Quyết định số 3547/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới; 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 10 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
3 |
1.115145 |
Điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế |
Quyết định số 3547/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới; 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 10 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
4 |
1.115146 |
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
5 |
1.115147 |
Áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
6 |
1.009645 |
Chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
7 |
1.009646 |
Chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
8 |
1.009642 |
Chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
9 |
1.009644 |
Điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
10 |
1.009659 |
Gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
11 |
1.009748 |
Chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
Quyết định số 3547/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới; 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 10 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
12 |
1.009759 |
Chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
Quyết định số 3547/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới; 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 10 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
13 |
1.009755 |
Chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế |
Quyết định số 3547/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới; 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 10 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
14 |
1.009770 |
Gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
Quyết định số 3547/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới; 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 10 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
15 |
2.002725 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
Quyết định số 3547/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới; 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 10 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
16 |
2.002727 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
Quyết định số 3547/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới; 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 10 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
17 |
1.009664 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
18 |
1.009647 |
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
19 |
1.009665 |
Cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
20 |
1.009671 |
Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
21 |
1.009729 |
Góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
22 |
1.009731 |
Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
23 |
1.009736 |
Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
24 |
1.009661 |
Thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
25 |
1.009662 |
Thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ
TỈNH VĨNH LONG
(Kèm
theo Quyết định số: 3668/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập báo cáo thẩm định. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
9,75 ngày làm việc (78 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt báo cáo thẩm định. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký duyệt báo cáo thẩm định và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1
ngày làm việc |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Văn phòng UBND tỉnh thực hiện chấp thuận chủ trương |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25
ngày làm việc |
|
Bước 3. Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25
ngày làm việc |
|
3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh duyệt và chuyển văn thư. |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp |
3,5 ngày làm việc (28 giờ làm việc) |
|
3.3 |
Văn thư vào sổ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 4 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện |
17 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập báo cáo thẩm định. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
12,25 ngày làm việc (98 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, ký duyệt báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long chấp thuận chủ trương đầu tư. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
2,5 ngày làm việc (20 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện |
17 ngày làm việc |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3668/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 09 tháng 6 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025 ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3547/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới; 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 10 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Căn cứ Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long tại Tờ trình số 47/TTr-BQLKKT ngày 04 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 25 (hai mươi lăm) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long. (Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long chủ trì phối hợp các đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ 18 quy trình nội bộ lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam được ban hành kèm theo Quyết định số 2960/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 48 (bốn mươi tám) thủ tục hành chính được chuẩn hóa và phê duyệt 48 (bốn mươi tám) quy trình nội bộ đối với các thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI
VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH VĨNH LONG
(Kèm
theo Quyết định số: 3668/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính |
|
1 |
1.115143 |
Điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
2 |
1.115144 |
Điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
Quyết định số 3547/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới; 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 10 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
3 |
1.115145 |
Điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế |
Quyết định số 3547/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới; 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 10 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
4 |
1.115146 |
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
5 |
1.115147 |
Áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
6 |
1.009645 |
Chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
7 |
1.009646 |
Chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
8 |
1.009642 |
Chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
9 |
1.009644 |
Điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
10 |
1.009659 |
Gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
11 |
1.009748 |
Chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
Quyết định số 3547/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới; 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 10 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
12 |
1.009759 |
Chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
Quyết định số 3547/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới; 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 10 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
13 |
1.009755 |
Chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế |
Quyết định số 3547/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới; 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 10 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
14 |
1.009770 |
Gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
Quyết định số 3547/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới; 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 10 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
15 |
2.002725 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
Quyết định số 3547/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới; 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 10 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
16 |
2.002727 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt |
Quyết định số 3547/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới; 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 10 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long (Thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
17 |
1.009664 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
18 |
1.009647 |
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
19 |
1.009665 |
Cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
20 |
1.009671 |
Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
21 |
1.009729 |
Góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
22 |
1.009731 |
Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
23 |
1.009736 |
Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
24 |
1.009661 |
Thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
|
25 |
1.009662 |
Thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư |
Quyết định số 3579/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục 03 (Ba) thủ tục hành chính ban hành mới; 14 (Mười bốn) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính) |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ
TỈNH VĨNH LONG
(Kèm
theo Quyết định số: 3668/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập báo cáo thẩm định. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
9,75 ngày làm việc (78 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt báo cáo thẩm định. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký duyệt báo cáo thẩm định và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1
ngày làm việc |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Văn phòng UBND tỉnh thực hiện chấp thuận chủ trương |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25
ngày làm việc |
|
Bước 3. Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25
ngày làm việc |
|
3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh duyệt và chuyển văn thư. |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp |
3,5 ngày làm việc (28 giờ làm việc) |
|
3.3 |
Văn thư vào sổ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 4 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện |
17 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập báo cáo thẩm định. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
12,25 ngày làm việc (98 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, ký duyệt báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long chấp thuận chủ trương đầu tư. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
2,5 ngày làm việc (20 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện |
17 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập báo cáo thẩm định. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
12,25 ngày làm việc (98 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, ký duyệt báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long chấp thuận chủ trương đầu tư. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
2,5 ngày làm việc (20 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện |
17 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập dự thảo hồ sơ. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
4 ngày làm việc (32 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt hồ sơ. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
1,25 ngày làm việc (10 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký duyệt hồ sơ và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện |
07 ngày làm việc |
||
5. Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư: (Mã TTHC: 1.115147)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập dự thảo hồ sơ. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
21,25 ngày |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
5 ngày |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký duyệt hồ sơ và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
3 ngày |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện |
30 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập báo cáo thẩm định. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
9,75 ngày làm việc (78 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt báo cáo thẩm định. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký duyệt báo cáo thẩm định và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Văn phòng UBND tỉnh thực hiện chấp thuận chủ trương |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3. Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh duyệt và chuyển văn thư. |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp |
3,5 ngày làm việc (28 giờ làm việc) |
|
3.3 |
Văn thư vào sổ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 4 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện |
17 ngày làm việc |
||
Đối với các trường hợp từ (1) đến (7):
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập báo cáo thẩm định. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
9,75 ngày làm việc (78 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt báo cáo thẩm định. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký duyệt báo cáo thẩm định và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Văn phòng UBND tỉnh thực hiện chấp thuận chủ trương |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3. Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh duyệt và chuyển văn thư. |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp |
3,5 ngày làm việc (28 giờ làm việc) |
|
3.3 |
Văn thư vào sổ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 4 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện |
17 ngày làm việc |
||
Đối với các trường hợp (8):
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập báo cáo thẩm định. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
3,75 ngày làm việc (30 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt báo cáo thẩm định. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký duyệt báo cáo thẩm định và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Văn phòng UBND tỉnh thực hiện chấp thuận chủ trương |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3. Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh duyệt và chuyển văn thư. |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp |
4,5 ngày làm việc (36 giờ làm việc) |
|
3.3 |
Văn thư vào sổ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 4 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện |
12 ngày làm việc |
||
Đối với các trường hợp (9):
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập báo cáo thẩm định. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
0,75 ngày làm việc (6 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt báo cáo thẩm định. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký duyệt báo cáo thẩm định và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Văn phòng UBND tỉnh thực hiện chấp thuận chủ trương |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3. Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh duyệt và chuyển văn thư. |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp |
2,5 ngày làm việc (20 giờ làm việc) |
|
3.3 |
Văn thư vào sổ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 4 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện |
5 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập báo cáo thẩm định. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
9,75 ngày làm việc (78 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt báo cáo thẩm định. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký duyệt báo cáo thẩm định và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Văn phòng UBND tỉnh thực hiện chấp thuận chủ trương |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3. Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh duyệt và chuyển văn thư. |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp |
3,5 ngày làm việc (28 giờ làm việc) |
|
3.3 |
Văn thư vào sổ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 4 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện: 17 ngày làm việc |
|||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập báo cáo thẩm định. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
9,75 ngày làm việc (78 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt báo cáo thẩm định. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký duyệt báo cáo thẩm định và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1 ngày làm việc ( 8 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Văn phòng UBND tỉnh thực hiện chấp thuận chủ trương |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3. Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh duyệt và chuyển văn thư. |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp |
3,5 ngày làm việc (28 giờ làm việc) |
|
3.3 |
Văn thư vào sổ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 4 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện |
17 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập báo cáo thẩm định. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
9,75 ngày làm việc (78 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt báo cáo thẩm định. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký duyệt báo cáo thẩm định và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Văn phòng UBND tỉnh thực hiện chấp thuận chủ trương |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3. Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh duyệt và chuyển văn thư. |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp |
3,5 ngày làm việc (28 giờ làm việc) |
|
3.3 |
Văn thư vào sổ chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công trả kết quả |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 4 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện |
17 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập báo cáo thẩm định. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
12,25 ngày làm việc (98 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, ký duyệt báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long chấp thuận chủ trương đầu tư. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
2,5 ngày làm việc (20 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1,5 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện: 17 ngày làm việc |
|||
Đối với các trường hợp từ (1) đến (7):
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập báo cáo thẩm định. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
12,25 ngày làm việc (98 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, ký duyệt báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long chấp thuận chủ trương đầu tư. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
2,5 ngày làm việc (20 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện |
17 ngày làm việc |
||
Đối với các trường hợp (8)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập báo cáo thẩm định. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
8,25 ngày làm việc (66 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, ký duyệt báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long chấp thuận chủ trương đầu tư. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
2 ngày làm việc (16 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện |
12 ngày làm việc |
||
Đối với các trường hợp (9)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập báo cáo thẩm định. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
2,25 ngày làm việc (18 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, ký duyệt báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long chấp thuận chủ trương đầu tư. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện |
5 ngày làm việc |
||
13. Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế: (Mã TTHC: 1.009755)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập báo cáo thẩm định. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
12,25 ngày làm việc (98 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, ký duyệt báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long chấp thuận chủ trương đầu tư. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
2,5 ngày làm việc (20 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1,5 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện |
17 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập báo cáo thẩm định. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
12,25 ngày làm việc (98 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, ký duyệt báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long chấp thuận chủ trương đầu tư. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
2,5 ngày làm việc (20 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1,5 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện |
17 ngày làm việc |
||
15. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt (Mã TTHC: 2.002725)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập báo cáo thẩm định. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
11,25 ngày làm việc (90 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, ký duyệt báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long chấp thuận chủ trương đầu tư. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện |
15 ngày làm việc |
||
16. Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt: (Mã TTHC: 2.002727)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập báo cáo thẩm định. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
10,25 ngày |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, ký duyệt báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long chấp thuận chủ trương đầu tư. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
2 ngày |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
2 ngày |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện |
15 ngày |
||
17. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: (Mã TTHC: 1.009664)
Đối với trường hợp (1)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập báo cáo thẩm định. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
6,25 ngày làm việc (50 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, ký duyệt báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long chấp thuận chủ trương đầu tư. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện |
10 ngày làm việc |
||
Đối với trường hợp (2) và (3)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập báo cáo thẩm định. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
2,25 ngày làm việc (18 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, ký duyệt báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long chấp thuận chủ trương đầu tư. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện |
5 ngày làm việc |
||
18. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: (Mã TTHC: 1.009647)
Đối với trường hợp (1)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập báo cáo thẩm định. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
1,25 ngày làm việc (12 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, ký duyệt báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long chấp thuận chủ trương đầu tư. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
0,5 ngày làm việc (4 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày làm việc (4 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện |
3 ngày làm việc |
||
Đối với trường hợp (2)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập báo cáo thẩm định. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
4,25 ngày làm việc (34 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, ký duyệt báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long chấp thuận chủ trương đầu tư. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện |
7 ngày làm việc |
||
Đối với trường hợp (3)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập báo cáo thẩm định. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
2,25 ngày làm việc (18 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, ký duyệt báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long chấp thuận chủ trương đầu tư. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện |
5 ngày làm việc |
||
19. Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Mã TTHC: 1.009665)
Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập báo cáo thẩm định. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
2,25 ngày làm việc (18 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, ký duyệt báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long chấp thuận chủ trương đầu tư. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1 ngày làm việc (8 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện: 5 ngày làm việc |
|||
Trường hợp hiệu đính thông tin Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập báo cáo thẩm định. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
1,25 ngày làm việc (10 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, ký duyệt báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long chấp thuận chủ trương đầu tư. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
0,5 ngày làm việc (4 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày làm việc (4 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện |
3 ngày làm việc |
||
20. Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: (Mã số: 1.009671)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập báo cáo thẩm định. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
1,25 ngày làm việc (10 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, ký duyệt báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long chấp thuận chủ trương đầu tư. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
0,5 ngày làm việc (4 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày làm việc (4 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện |
3 ngày làm việc |
||
21. Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp: (Mã số: 1.009729)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan; tổng hợp ý kiến và lập báo cáo thẩm định. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
6,25 ngày làm việc (50 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, ký duyệt báo cáo thẩm định trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long chấp thuận chủ trương đầu tư. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện |
10 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập dự thảo hồ sơ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
6,25 ngày làm việc (50 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, duyệt thẩm định trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện |
10 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập dự thảo hồ sơ Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
6,25 ngày làm việc (50 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, duyệt thẩm định trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long dự thảo Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1,5 ngày làm việc (12 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện |
10 ngày làm việc |
||
24. Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư: (Mã số: 1.009661)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập dự thảo Thông báo dừng hoạt động của dự án. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
1,25 ngày làm việc (10 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, ký duyệt dự thảo trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long Thông báo dừng hoạt động của dự án. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
0,5 ngày làm việc (4 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký Thông báo dừng hoạt động của dự án và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày làm việc (4 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện |
3 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 2: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp: - Xem xét nội dung hồ sơ: + Nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ: chuyển trả lại bước 1. + Nếu nội dung chưa đầy đủ: dự thảo văn bản trả hồ sơ. + Hoặc gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan (nếu có); tổng hợp ý kiến và lập dự thảo Thông báo chấm dứt hoạt động của dự án. |
Chuyên viên Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
1,25 ngày làm việc (10 giờ làm việc) |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, ký duyệt dự thảo trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long Thông báo chấm dứt hoạt động của dự án. |
Lãnh đạo Phòng Đầu tư và Doanh nghiệp |
0,5 ngày làm việc (4 giờ làm việc) |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long xem xét ký Thông báo chấm dứt hoạt động của dự án và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày làm việc (4 giờ làm việc) |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên cổng thông tin quốc gia và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc (2 giờ làm việc) |
|
Tổng thời gian thực hiện |
3 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh