Quyết định 760/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình giải quyết thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính thành phố Đồng Nai
| Số hiệu | 760/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 11/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đồng Nai |
| Người ký | Nguyễn Thị Hoàng |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 760/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 11 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 năm 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 586/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai về công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính thành phố Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 336/TTr-STC ngày 09 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 17 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính thành phố Đồng Nai, cụ thể:
- Ban hành mới: 03 quy trình.
- Sửa đổi, bổ sung: 14 quy trình.
(Phụ lục Danh mục và nội dung quy trình kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các quy trình nội bộ, quy trình điện tử số thứ tự 24, 25, 27, 28, 30, 31 tại Mục A Phần I thuộc Phụ lục danh mục quy trình nội bộ, quy trình điện tử ban hành kèm theo Quyết định số 178/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (nay là thành phố); quy trình nội bộ, quy trình điện tử số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08 tại Phần I thuộc Phụ lục danh mục quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính ban hành kèm theo Quyết định số 1626/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (nay là thành phố). Quyết định số 1626/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (nay là thành phố) hết hiệu lực thi hành.
1. Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính được ban hành mới, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
2. Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp Sở Tài chính thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 760/QĐ-UBND ngày 11/6/2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai)
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã số |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Tình trạng cấu hình trên phần mềm Egov |
Số trang |
Ghi chú |
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam |
|
||||||
|
1. |
1.115143 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Ban hành mới |
10 |
|
|
2. |
1.115146 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Ban hành mới |
11 |
|
|
3. |
1.115147 |
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư |
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Ban hành mới |
13 |
|
|
4. |
1.009645 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Sửa đổi, bổ sung |
14 |
|
|
5. |
1.009646 |
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- 17 ngày làm việc đối với các trường hợp: + Điều chỉnh chung (Khoản 2 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); + Điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ- CP); + Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm (Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); + Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); + Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); + Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); + Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP). - 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP). - 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Sửa đổi, bổ sung |
17 |
|
|
6. |
1.009642 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Sửa đổi, bổ sung |
22 |
|
|
7. |
1.009644 |
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Sửa đổi, bổ sung |
24 |
|
|
8. |
1.009659 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Sửa đổi, bổ sung |
25 |
|
|
9. |
1.009664 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
- 10 ngày làm việc đối với các trường hợp: + Đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP). + Đối với dự án thứ cấp trong khu đô thị, khu du lịch, khu sinh thái mà nhà đầu tư nhận chuyển nhượng có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Điều 103 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP). - 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với các trường hợp: + Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng thầu; dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP). + Đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 4 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Sửa đổi, bổ sung |
27 |
|
|
10. |
1.009647 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP). - 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư không thuộc nội dung quy định tại khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP). - 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 33 Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ- CP). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Sửa đổi, bổ sung |
32 |
|
|
11. |
1.009665 |
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Sửa đổi, bổ sung |
37 |
|
|
12. |
1.009671 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Sửa đổi, bổ sung |
38 |
|
|
13. |
1.009729 |
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Sửa đổi, bổ sung |
40 |
|
|
14. |
1.009731 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Sửa đổi, bổ sung |
41 |
|
|
15. |
1.009736 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Sửa đổi, bổ sung |
43 |
|
|
16. |
1.009661 |
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của nhà đầu tư |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Sửa đổi, bổ sung |
44 |
|
|
17. |
1.009662 |
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của nhà đầu tư |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Sửa đổi, bổ sung |
46 |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 760/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 11 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 năm 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 586/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai về công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính thành phố Đồng Nai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 336/TTr-STC ngày 09 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 17 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính thành phố Đồng Nai, cụ thể:
- Ban hành mới: 03 quy trình.
- Sửa đổi, bổ sung: 14 quy trình.
(Phụ lục Danh mục và nội dung quy trình kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế các quy trình nội bộ, quy trình điện tử số thứ tự 24, 25, 27, 28, 30, 31 tại Mục A Phần I thuộc Phụ lục danh mục quy trình nội bộ, quy trình điện tử ban hành kèm theo Quyết định số 178/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (nay là thành phố); quy trình nội bộ, quy trình điện tử số thứ tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08 tại Phần I thuộc Phụ lục danh mục quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính ban hành kèm theo Quyết định số 1626/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (nay là thành phố). Quyết định số 1626/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (nay là thành phố) hết hiệu lực thi hành.
1. Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính được ban hành mới, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
2. Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp Sở Tài chính thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng Dịch vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 760/QĐ-UBND ngày 11/6/2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố Đồng Nai)
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã số |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Tình trạng cấu hình trên phần mềm Egov |
Số trang |
Ghi chú |
|
Lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam |
|
||||||
|
1. |
1.115143 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Ban hành mới |
10 |
|
|
2. |
1.115146 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Ban hành mới |
11 |
|
|
3. |
1.115147 |
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư |
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Ban hành mới |
13 |
|
|
4. |
1.009645 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Sửa đổi, bổ sung |
14 |
|
|
5. |
1.009646 |
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
- 17 ngày làm việc đối với các trường hợp: + Điều chỉnh chung (Khoản 2 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); + Điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ- CP); + Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm (Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); + Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); + Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); + Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP); + Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP). - 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP). - 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Sửa đổi, bổ sung |
17 |
|
|
6. |
1.009642 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Sửa đổi, bổ sung |
22 |
|
|
7. |
1.009644 |
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Sửa đổi, bổ sung |
24 |
|
|
8. |
1.009659 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Sửa đổi, bổ sung |
25 |
|
|
9. |
1.009664 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
- 10 ngày làm việc đối với các trường hợp: + Đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP). + Đối với dự án thứ cấp trong khu đô thị, khu du lịch, khu sinh thái mà nhà đầu tư nhận chuyển nhượng có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Điều 103 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP). - 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với các trường hợp: + Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng thầu; dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP). + Đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 4 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Sửa đổi, bổ sung |
27 |
|
|
10. |
1.009647 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
- 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP). - 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư không thuộc nội dung quy định tại khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP). - 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 33 Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ- CP). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Sửa đổi, bổ sung |
32 |
|
|
11. |
1.009665 |
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Sửa đổi, bổ sung |
37 |
|
|
12. |
1.009671 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Sửa đổi, bổ sung |
38 |
|
|
13. |
1.009729 |
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Sửa đổi, bổ sung |
40 |
|
|
14. |
1.009731 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Sửa đổi, bổ sung |
41 |
|
|
15. |
1.009736 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Sửa đổi, bổ sung |
43 |
|
|
16. |
1.009661 |
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của nhà đầu tư |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Sửa đổi, bổ sung |
44 |
|
|
17. |
1.009662 |
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của nhà đầu tư |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
Sửa đổi, bổ sung |
46 |
|
- Thời gian giải quyết: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ của Tổ chức chuyển chuyên môn xử lý; - Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
02 giờ |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
02 giờ |
||
|
Bước 3 |
- Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
02 ngày làm việc |
||
|
- Xin ý kiến các ngành |
07 ngày làm việc |
||||
|
Lập báo cáo thẩm định |
2,5 ngày |
||||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Ký báo cáo thẩm định, trình hồ sơ cho UBND thành phố |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Xem xét, chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư |
Chủ tịch UBND thành phố |
03 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0 |
||
|
Tổng cộng |
17 ngày làm việc |
||||
- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý - Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
02 giờ |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
02 giờ |
||
|
Bước 3 |
- Xử lý hồ sơ - Dự thảo điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
4,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0 |
||
|
Tổng cộng |
07 ngày làm việc |
||||
3. Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư (mã số: 1.115147)
- Thời gian giải quyết: 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý - Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
02 giờ |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
02 giờ |
||
|
Bước 3 |
- Xử lý hồ sơ - Dự thảo Quyết định áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
25,5 ngày |
||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành |
02 ngày |
||
|
Bước 5 |
Xem xét, ký Quyết định áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0 |
||
|
Tổng cộng |
30 ngày |
||||
Trường hợp 1: Áp dụng chung (Điều 35 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
- Thời gian giải quyết: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý - Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
2 giờ |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
2 giờ |
||
|
Bước 3 |
- Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
02 ngày làm việc |
||
|
- Xin ý kiến các ngành |
07 ngày làm việc |
||||
|
Lập báo cáo thẩm định |
2,5 ngày làm việc |
||||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Ký báo cáo thẩm định, trình hồ sơ cho UBND thành phố |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Xem xét, ký Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư |
Chủ tịch UBND thành phố |
03 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0 |
||
|
Tổng cộng |
17 ngày làm việc |
||||
* Trường hợp 2: Đối với dự án thứ cấp trong khu đô thị, khu du lịch, khu sinh thái mà nhà đầu tư nhận chuyển nhượng có nhu cầu thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư (Điều 103 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
- Thời gian giải quyết: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý - Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
02 giờ |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
02 giờ |
||
|
Bước 3 |
- Xử lý hồ sơ - Lập báo cáo thẩm định |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
9,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Ký báo cáo thẩm định, trình hồ sơ cho UBND thành phố |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Xem xét, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư |
Chủ tịch UBND thành phố |
03 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0 |
||
|
Tổng cộng |
17 ngày làm việc |
||||
* Trường hợp 1:
- Điều chỉnh chung (Khoản 2 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);
- Điều chỉnh trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư (Điều 57 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);
- Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm (Điều 58 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);
- Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư (Điều 59 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);
- Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế (Điều 60 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);
- Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư (Điều 61 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP);
- Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư (Điều 62 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP).
- Thời gian giải quyết: 17 ngày làm việc
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý - Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
02 giờ |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
02 giờ |
||
|
Bước 3 |
- Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
02 ngày làm việc |
||
|
- Xin ý kiến các ngành |
07 ngày làm việc |
||||
|
Lập báo cáo thẩm định |
2,5 ngày làm việc |
||||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Ký báo cáo thẩm định, trình hồ sơ cho UBND thành phố |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Xem xét, chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư |
Chủ tịch UBND thành phố |
03 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0 |
||
|
Tổng cộng |
17 ngày làm việc |
||||
* Trường hợp 2: Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
- Thời gian giải quyết: 12 ngày làm việc
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý - Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
02 giờ |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
02 giờ |
||
|
Bước 3 |
- Xử lý hồ sơ - Lập báo cáo thẩm định |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
4,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Ký báo cáo thẩm định, trình hồ sơ cho UBND thành phố |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Xem xét, chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư |
Chủ tịch UBND thành phố |
05 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0 |
||
|
Tổng cộng |
12 ngày làm việc |
||||
* Trường hợp 3: Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý - Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
01 giờ |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
01 giờ |
||
|
Bước 3 |
- Xử lý hồ sơ - Lập báo cáo thẩm định |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành |
02 giờ |
||
|
Bước 5 |
Ký báo cáo thẩm định, trình hồ sơ cho UBND thành phố |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
||
|
Bước 6 |
Xem xét, chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư |
Chủ tịch UBND thành phố |
03 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0 |
||
|
Tổng cộng |
05 ngày làm việc |
||||
- Thời gian giải quyết: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý - Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
02 giờ |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
02 giờ |
||
|
Bước 3 |
- Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
02 ngày làm việc |
||
|
- Xin ý kiến các ngành |
07 ngày làm việc |
||||
|
Lập báo cáo thẩm định |
2,5 ngày làm việc |
||||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Ký báo cáo thẩm định, trình hồ sơ cho UBND thành phố |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Xem xét, chấp thuận nhà đầu tư |
Chủ tịch UBND thành phố |
03 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0 |
||
|
Tổng cộng |
17 ngày làm việc |
||||
- Thời gian giải quyết: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý - Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
02 giờ |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
2 giờ |
||
|
Bước 3 |
- Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
02 ngày làm việc |
||
|
- Xin ý kiến các ngành |
07 ngày làm việc |
||||
|
Lập báo cáo thẩm định |
2,5 ngày làm việc |
||||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Ký báo cáo thẩm định, trình hồ sơ cho UBND thành phố |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Xem xét, điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư |
Chủ tịch UBND thành phố |
03 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0 |
||
|
Tổng cộng |
17 ngày làm việc |
||||
- Thời gian giải quyết: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý - Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
02 giờ |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
02 giờ |
||
|
Bước 3 |
- Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
02 ngày làm việc |
||
|
- Xin ý kiến các ngành |
07 ngày làm việc |
||||
|
Lập báo cáo thẩm định |
2,5 ngày làm việc |
||||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Ký báo cáo thẩm định, trình hồ sơ cho UBND thành phố |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Quyết định gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư |
Chủ tịch UBND thành phố |
03 ngày làm việc |
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0 |
||
|
Tổng cộng |
17 ngày làm việc |
||||
9. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (mã số: 1.009664)
* Trường hợp 1: Đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Điều 39 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc.
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý - Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
02 giờ |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
02 giờ |
||
|
Bước 3 |
- Xử lý hồ sơ - Lấy ý kiến các cơ quan quản lý nhà nước |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
7,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0 |
||
|
Tổng cộng |
10 ngày làm việc |
||||
* Trường hợp 2: Đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư và nhà đầu tư đã trúng đấu giá, trúng thầu; dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận nhà đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 23 Luật Đầu tư và thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 2 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc;
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý - Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
02 giờ |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
02 giờ |
||
|
Bước 3 |
- Xử lý hồ sơ - Lấy ý kiến các cơ quan quản lý nhà nước |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
03 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0 |
||
|
Tổng cộng |
05 ngày làm việc |
||||
* Trường hợp 3: Đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nhưng nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Khoản 4 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý - Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
02 giờ |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
02 giờ |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
03 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành |
0,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0 |
||
|
Tổng cộng |
05 ngày làm việc |
||||
* Trường hợp 4: Đối với dự án thứ cấp trong khu đô thị, khu du lịch, khu sinh thái mà nhà đầu tư nhận chuyển nhượng có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Điều 103 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc.
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý - Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
02 giờ |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
02 giờ |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
7,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Ký Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0 |
||
|
Tổng cộng |
10 ngày làm việc |
||||
10. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (mã số: 1.009647)
* Trường hợp 1: Điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương hai cấp (Khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐCP)
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc;
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý - Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
02 giờ |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
02 giờ |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
1,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành |
04 giờ |
||
|
Bước 5 |
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0 |
||
|
Tổng cộng |
03 ngày làm việc |
||||
* Trường hợp 2: Điều chỉnh dự án đầu tư không thuộc nội dung quy định tại khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
- Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý - Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
2 giờ |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
2 giờ |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
4,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0 |
||
|
Tổng cộng |
07 ngày làm việc |
||||
* Trường hợp 3: Điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 33 Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý - Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
02 giờ |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
02 giờ |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
2,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0 |
||
|
Tổng cộng |
05 ngày làm việc |
||||
11. Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (mã số 1.009665)
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý - Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
02 giờ |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
02 giờ |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
1,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành |
04 giờ |
||
|
Bước 5 |
cấp lại/hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0 |
||
|
Tổng cộng |
03 ngày làm việc |
||||
12. Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (mã số 1.009671)
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý - Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
2 giờ |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
2 giờ |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
1,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành |
04 giờ |
||
|
Bước 5 |
cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0 |
||
|
Tổng cộng |
03 ngày làm việc |
||||
13. Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp (mã số 1.009729)
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý - Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
02 giờ |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
02 giờ |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
1,5 ngày làm việc |
||
|
Xin ý kiến các ngành |
05 ngày làm việc |
||||
|
Dự thảo Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài |
01 ngày làm việc |
||||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài. |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0 |
||
|
Tổng cộng |
10 ngày làm việc |
||||
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý - Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
02 giờ |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
02 giờ |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
7,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành cho nhà đầu tư nước ngoài |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0 |
||
|
Tổng cộng |
10 ngày làm việc |
||||
- Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý - Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
02 giờ |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
02 giờ |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
7,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 5 |
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0 |
||
|
Tổng cộng |
10 ngày làm việc |
||||
16. Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư (mã số 1.009661)
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý - Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
02 giờ |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
02 giờ |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
1,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành |
04 giờ |
||
|
Bước 5 |
Thông báo việc ngừng hoạt động của dự án đầu tư. |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0 |
||
|
Tổng cộng |
03 ngày làm việc |
||||
17. Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư (mã số 1.009662)
- Thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ;
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
- Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức chuyển phòng chuyên môn xử lý - Thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
02 giờ |
Không quy định |
|
|
Bước 2 |
Nhận và chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn xử lý |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
02 giờ |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng Kinh tế ngành |
1,5 ngày làm việc |
||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình hồ sơ cho Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Kinh tế ngành |
04 giờ |
||
|
Bước 5 |
Thông báo việc chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư cho các cơ quan liên quan |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
||
|
Bước 6 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố |
0 |
||
|
Tổng cộng |
03 ngày làm việc |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh