Quyết định 67/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam, Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 67/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 07/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Lâm Hải Giang |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Đầu tư,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 67/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 07 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM, THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Phương án cắt giảm thời gian giải quyết, chi phí tuân thủ thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số 3263/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính về đầu tư, xây dựng, đất đai, lâm nghiệp, môi trường và phòng cháy chữa cháy trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 01/TTr-STC ngày 02 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết 01 thủ tục hành chính không liên thông và 06 thủ tục hành chính liên thông trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam, Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính.
Điều 2.
1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG VÀ LIÊN THÔNG TRONG
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP, ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 67/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP (01 TTHC)
|
STT |
(1) Tên TTHC |
(2) Thời gian giải quyết |
Trình tự các bước thực hiện |
||
|
(03A) Bộ phận chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) |
(03B) Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể (Bước 3: Ký duyệt, trả kết quả cho công dân) |
(04) TTHC được quy định tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|||
|
01 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
03 giờ làm việc (180 phút) |
Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 90 phút làm việc |
90 phút làm việc |
Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 |
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM, THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP (06 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định |
Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan |
Quy trình các bước giải quyết TTHC |
TTHC được quy định tại Quyết định của UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM (01 TTHC) |
|||||
|
1 |
Chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,25 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Tài chính. |
Quyết định số 3263/QĐ-UBND ngày 29/12/2025 |
|
2,5 ngày |
Bước 2. Sở Tài chính thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Trung tâm Xúc tiến đầu tư phân công thụ lý: 0,5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: 0,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Trung tâm Xúc tiến đầu tư thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày. 2.5. Văn thư vào sổ, gửi văn bản, hồ sơ đề nghị tham gia ý kiến đến các Cơ quan có liên quan phối hợp cho ý kiến thẩm định (tùy theo dự án sẽ gửi lấy ý kiến của các cơ quan liên quan): 0,5 ngày. |
||||
|
4 ngày |
Bước 3. Các Cơ quan liên quan phối hợp cho ý kiến thẩm định, chuyển lại kết quả qua Sở Tài chính. |
||||
|
4 ngày |
Bước 4. Sở Tài chính tổng hợp, giải quyết, cụ thể: 4.1. Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ tổng hợp, giải quyết: 2,5 ngày. 4.2. Lãnh đạo Trung tâm Xúc tiến đầu tư thông qua kết quả: 0,5 ngày. 4.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày. 4.4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
3,75 ngày |
Bước 5. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 6. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. |
||||
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP (05 TTHC) |
|||||
|
2 |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân 2.001610..H21 |
03 giờ làm việc (180 phút) |
110 phút làm việc |
Bước 1. Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 1.1. Chuyên viên được phân công xử lý, trình lãnh đạo giải quyết: 60 phút làm việc. 1.2. Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ: 50 phút làm việc, chuyển dữ liệu cho cơ quan Thuế (thực hiện thông qua Hệ thống Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia) |
Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 |
|
60 phút làm việc |
Bước 2. Cơ quan Thuế cấp mã số doanh nghiệp thông qua Hệ thống Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia. |
||||
|
10 phút làm việc |
Bước 3. Sau khi nhận được mã số doanh nghiệp từ cơ quan Thuế, Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xác nhận và cấp Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp. |
||||
|
3 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên 2.001583.H21 |
03 giờ làm việc (180 phút) |
110 phút làm việc |
Bước 1. Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 1.1. Chuyên viên được phân công xử lý, trình lãnh đạo giải quyết: 60 phút làm việc. 1.2. Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ: 50 phút làm việc, chuyển dữ liệu cho cơ quan Thuế (thực hiện thông qua Hệ thống Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia) |
Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 |
|
60 phút làm việc |
Bước 2. Cơ quan Thuế cấp mã số doanh nghiệp thông qua Hệ thống Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia. |
||||
|
10 phút làm việc |
Bước 3. Sau khi nhận được mã số doanh nghiệp từ cơ quan Thuế, Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xác nhận và cấp Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp. |
||||
|
4 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên 2.001199.H21 |
03 giờ làm việc (180 phút) |
110 phút làm việc |
Bước 1. Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 1.1. Chuyên viên được phân công xử lý, trình lãnh đạo giải quyết: 60 phút làm việc. 1.2. Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ: 50 phút làm việc, chuyển dữ liệu cho cơ quan Thuế (thực hiện thông qua Hệ thống Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia) |
Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 |
|
60 phút làm việc |
Bước 2. Cơ quan Thuế cấp mã số doanh nghiệp thông qua Hệ thống Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia. |
||||
|
10 phút làm việc |
Bước 3. Sau khi nhận được mã số doanh nghiệp từ cơ quan Thuế, Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xác nhận và cấp Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp. |
||||
|
5 |
Đăng ký thành lập công ty cổ phần 2.002043.H21 |
03 giờ làm việc (180 phút) |
110 phút làm việc |
Bước 1. Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 1.1. Chuyên viên được phân công xử lý, trình lãnh đạo giải quyết: 60 phút làm việc. 1.2. Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ: 50 phút làm việc, chuyển dữ liệu cho cơ quan Thuế (thực hiện thông qua Hệ thống Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia) |
Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 |
|
60 phút làm việc |
Bước 2. Cơ quan Thuế cấp mã số doanh nghiệp thông qua Hệ thống Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia. |
||||
|
10 phút làm việc |
Bước 3. Sau khi nhận được mã số doanh nghiệp từ cơ quan Thuế, Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xác nhận và cấp Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp. |
||||
|
6 |
Đăng ký thành lập công ty hợp danh 2.002042.H21 |
03 giờ làm việc (180 phút) |
110 phút làm việc |
Bước 1. Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 1.1. Chuyên viên được phân công xử lý, trình lãnh đạo giải quyết: 60 phút làm việc. 1.2. Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ: 50 phút làm việc, chuyển dữ liệu cho cơ quan Thuế (thực hiện thông qua Hệ thống Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia) |
Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 |
|
60 phút làm việc |
Bước 2. Cơ quan Thuế cấp mã số doanh nghiệp thông qua Hệ thống Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia. |
||||
|
10 phút làm việc |
Bước 3. Sau khi nhận được mã số doanh nghiệp từ cơ quan Thuế, Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xác nhận và cấp Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp. |
||||
|
Tổng cộng: 06 TTHC |
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 67/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 07 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM, THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Phương án cắt giảm thời gian giải quyết, chi phí tuân thủ thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số 3263/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính về đầu tư, xây dựng, đất đai, lâm nghiệp, môi trường và phòng cháy chữa cháy trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 01/TTr-STC ngày 02 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết 01 thủ tục hành chính không liên thông và 06 thủ tục hành chính liên thông trong lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam, Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính.
Điều 2.
1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG VÀ LIÊN THÔNG TRONG
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP, ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 67/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP (01 TTHC)
|
STT |
(1) Tên TTHC |
(2) Thời gian giải quyết |
Trình tự các bước thực hiện |
||
|
(03A) Bộ phận chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ) |
(03B) Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể (Bước 3: Ký duyệt, trả kết quả cho công dân) |
(04) TTHC được quy định tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|||
|
01 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
03 giờ làm việc (180 phút) |
Chuyên viên giải quyết hồ sơ: 90 phút làm việc |
90 phút làm việc |
Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 |
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM, THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP (06 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định |
Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan |
Quy trình các bước giải quyết TTHC |
TTHC được quy định tại Quyết định của UBND tỉnh/Chủ tịch UBND tỉnh |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM (01 TTHC) |
|||||
|
1 |
Chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
0,25 ngày |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Tài chính. |
Quyết định số 3263/QĐ-UBND ngày 29/12/2025 |
|
2,5 ngày |
Bước 2. Sở Tài chính thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 2.1. Lãnh đạo Trung tâm Xúc tiến đầu tư phân công thụ lý: 0,5 ngày 2.2. Chuyên viên giải quyết: 0,5 ngày. 2.3. Lãnh đạo Trung tâm Xúc tiến đầu tư thông qua kết quả: 0,5 ngày. 2.4. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày. 2.5. Văn thư vào sổ, gửi văn bản, hồ sơ đề nghị tham gia ý kiến đến các Cơ quan có liên quan phối hợp cho ý kiến thẩm định (tùy theo dự án sẽ gửi lấy ý kiến của các cơ quan liên quan): 0,5 ngày. |
||||
|
4 ngày |
Bước 3. Các Cơ quan liên quan phối hợp cho ý kiến thẩm định, chuyển lại kết quả qua Sở Tài chính. |
||||
|
4 ngày |
Bước 4. Sở Tài chính tổng hợp, giải quyết, cụ thể: 4.1. Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ tổng hợp, giải quyết: 2,5 ngày. 4.2. Lãnh đạo Trung tâm Xúc tiến đầu tư thông qua kết quả: 0,5 ngày. 4.3. Lãnh đạo Sở ký duyệt: 0,5 ngày. 4.4. Văn thư vào sổ, chuyển kết quả đến Văn phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày. |
||||
|
3,75 ngày |
Bước 5. Văn phòng UBND tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản. |
||||
|
0,5 ngày |
Bước 6. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường. |
||||
|
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP (05 TTHC) |
|||||
|
2 |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân 2.001610..H21 |
03 giờ làm việc (180 phút) |
110 phút làm việc |
Bước 1. Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 1.1. Chuyên viên được phân công xử lý, trình lãnh đạo giải quyết: 60 phút làm việc. 1.2. Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ: 50 phút làm việc, chuyển dữ liệu cho cơ quan Thuế (thực hiện thông qua Hệ thống Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia) |
Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 |
|
60 phút làm việc |
Bước 2. Cơ quan Thuế cấp mã số doanh nghiệp thông qua Hệ thống Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia. |
||||
|
10 phút làm việc |
Bước 3. Sau khi nhận được mã số doanh nghiệp từ cơ quan Thuế, Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xác nhận và cấp Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp. |
||||
|
3 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên 2.001583.H21 |
03 giờ làm việc (180 phút) |
110 phút làm việc |
Bước 1. Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 1.1. Chuyên viên được phân công xử lý, trình lãnh đạo giải quyết: 60 phút làm việc. 1.2. Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ: 50 phút làm việc, chuyển dữ liệu cho cơ quan Thuế (thực hiện thông qua Hệ thống Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia) |
Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 |
|
60 phút làm việc |
Bước 2. Cơ quan Thuế cấp mã số doanh nghiệp thông qua Hệ thống Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia. |
||||
|
10 phút làm việc |
Bước 3. Sau khi nhận được mã số doanh nghiệp từ cơ quan Thuế, Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xác nhận và cấp Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp. |
||||
|
4 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên 2.001199.H21 |
03 giờ làm việc (180 phút) |
110 phút làm việc |
Bước 1. Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 1.1. Chuyên viên được phân công xử lý, trình lãnh đạo giải quyết: 60 phút làm việc. 1.2. Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ: 50 phút làm việc, chuyển dữ liệu cho cơ quan Thuế (thực hiện thông qua Hệ thống Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia) |
Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 |
|
60 phút làm việc |
Bước 2. Cơ quan Thuế cấp mã số doanh nghiệp thông qua Hệ thống Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia. |
||||
|
10 phút làm việc |
Bước 3. Sau khi nhận được mã số doanh nghiệp từ cơ quan Thuế, Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xác nhận và cấp Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp. |
||||
|
5 |
Đăng ký thành lập công ty cổ phần 2.002043.H21 |
03 giờ làm việc (180 phút) |
110 phút làm việc |
Bước 1. Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 1.1. Chuyên viên được phân công xử lý, trình lãnh đạo giải quyết: 60 phút làm việc. 1.2. Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ: 50 phút làm việc, chuyển dữ liệu cho cơ quan Thuế (thực hiện thông qua Hệ thống Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia) |
Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 |
|
60 phút làm việc |
Bước 2. Cơ quan Thuế cấp mã số doanh nghiệp thông qua Hệ thống Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia. |
||||
|
10 phút làm việc |
Bước 3. Sau khi nhận được mã số doanh nghiệp từ cơ quan Thuế, Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xác nhận và cấp Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp. |
||||
|
6 |
Đăng ký thành lập công ty hợp danh 2.002042.H21 |
03 giờ làm việc (180 phút) |
110 phút làm việc |
Bước 1. Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể thẩm định hồ sơ, giải quyết cụ thể: 1.1. Chuyên viên được phân công xử lý, trình lãnh đạo giải quyết: 60 phút làm việc. 1.2. Lãnh đạo Phòng thẩm định hồ sơ: 50 phút làm việc, chuyển dữ liệu cho cơ quan Thuế (thực hiện thông qua Hệ thống Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia) |
Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 |
|
60 phút làm việc |
Bước 2. Cơ quan Thuế cấp mã số doanh nghiệp thông qua Hệ thống Thông tin Đăng ký doanh nghiệp Quốc gia. |
||||
|
10 phút làm việc |
Bước 3. Sau khi nhận được mã số doanh nghiệp từ cơ quan Thuế, Lãnh đạo Phòng Doanh nghiệp và Kinh tế tập thể xác nhận và cấp Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp. |
||||
|
Tổng cộng: 06 TTHC |
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh