Quyết định 353/QĐ-UBND giao biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc của các sở, các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và chính quyền cấp xã thuộc tỉnh Thanh Hóa, năm 2026
| Số hiệu | 353/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thanh Hóa |
| Người ký | Nguyễn Hoài Anh |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 353/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 29 tháng 01 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Kết luận số 40-KL/TW ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về nâng cao hiệu quả công tác quản lý biên chế của hệ thống chính trị giai đoạn 2022 - 2026;
Căn cứ Quyết định số 70-QĐ/TW ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về quản lý biên chế của hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 72-QĐ/TW ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về biên chế các cơ quan đảng, mặt trận tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương và các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn 2022 - 2026;
Căn cứ Quyết định số 3216-QĐ/BTCTW ngày 11/11/2024 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Thanh Hóa năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức; Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 170/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
Căn cứ Quyết định số 89-QĐ/TU ngày 29/11/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc tạm giao biên chế khối Đảng, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và khối chính quyền cấp tỉnh, cấp xã năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 703/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc giao biên chế của tỉnh Thanh Hóa năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 128/TTr-SNV ngày 26/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc của các sở, các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh và chính quyền cấp xã thuộc tỉnh Thanh Hóa, năm 2026, gồm:
1. Biên chế cán bộ, công chức của các sở, cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh: 1.896 biên chế.
2. Biên chế cán bộ, công chức chính quyền cấp xã: 7.494 biên chế.
3. Biên chế công chức Ban Chỉ huy quân sự cấp xã: 638 biên chế.
4. Số lượng người làm việc trong các tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập: 61.464 người, trong đó:
a) Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo: 54.317 người;
b) Sự nghiệp Y tế: 4.985 người;
c) Sự nghiệp Văn hóa - Thông tin và Thể thao: 420 người;
d) Sự nghiệp khác: 1.742 người.
5. Biên chế dự phòng:
a) Biên chế cán bộ, công chức cấp tỉnh: 34 biên chế.
b) Biên chế sự nghiệp: 15 biên chế.
(có các Phụ lục kèm theo).
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 353/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 29 tháng 01 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Kết luận số 40-KL/TW ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về nâng cao hiệu quả công tác quản lý biên chế của hệ thống chính trị giai đoạn 2022 - 2026;
Căn cứ Quyết định số 70-QĐ/TW ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về quản lý biên chế của hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 72-QĐ/TW ngày 18/7/2022 của Bộ Chính trị về biên chế các cơ quan đảng, mặt trận tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương và các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn 2022 - 2026;
Căn cứ Quyết định số 3216-QĐ/BTCTW ngày 11/11/2024 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Thanh Hóa năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức; Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10/9/2020 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị định số 170/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
Căn cứ Quyết định số 89-QĐ/TU ngày 29/11/2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc tạm giao biên chế khối Đảng, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và khối chính quyền cấp tỉnh, cấp xã năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 703/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc giao biên chế của tỉnh Thanh Hóa năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 128/TTr-SNV ngày 26/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc của các sở, các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh và chính quyền cấp xã thuộc tỉnh Thanh Hóa, năm 2026, gồm:
1. Biên chế cán bộ, công chức của các sở, cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh: 1.896 biên chế.
2. Biên chế cán bộ, công chức chính quyền cấp xã: 7.494 biên chế.
3. Biên chế công chức Ban Chỉ huy quân sự cấp xã: 638 biên chế.
4. Số lượng người làm việc trong các tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập: 61.464 người, trong đó:
a) Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo: 54.317 người;
b) Sự nghiệp Y tế: 4.985 người;
c) Sự nghiệp Văn hóa - Thông tin và Thể thao: 420 người;
d) Sự nghiệp khác: 1.742 người.
5. Biên chế dự phòng:
a) Biên chế cán bộ, công chức cấp tỉnh: 34 biên chế.
b) Biên chế sự nghiệp: 15 biên chế.
(có các Phụ lục kèm theo).
1. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh; chính quyền cấp xã có trách nhiệm:
a) Phân bổ chỉ tiêu biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc được giao cho các phòng chuyên môn, nghiệp vụ và đơn vị trực thuộc theo thẩm quyền, bảo đảm không vượt quá số lượng biên chế công chức hành chính, số lượng người làm việc được giao năm 2026; báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh kết quả thực hiện (qua Sở Nội vụ).
b) Quản lý, sử dụng hiệu quả chỉ tiêu biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc được giao; đồng thời tiếp tục thực hiện tinh giản biên chế và cơ cấu lại đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức theo quy định.
2. Giám đốc Sở Nội vụ có trách nhiệm:
a) Hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc quản lý, sử dụng biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc được giao của các sở, cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh và các xã, phường trên địa bàn tỉnh.
b) Tham mưu, báo cáo UBND tỉnh quyết định điều chỉnh chỉ tiêu biên chế công chức hành chính, số lượng người làm việc và giao chỉ tiêu biên chế từ nguồn dự phòng cho các cơ quan, đơn vị đảm bảo không vượt quá tổng số biên chế được cấp có thẩm quyền giao năm 2026.
c) Thực hiện chế độ thống kê, báo cáo về tình hình thực hiện biên chế theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3977/QĐ-UBND ngày 20/12/2025 của UBND tỉnh về việc giao biên chế cán bộ, công chức, số lượng người làm việc của các sở, cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, UBND các xã, phường thuộc tỉnh Thanh Hóa, năm 2026.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CỦA CÁC SỞ, CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
TRỰC THUỘC UBND TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 353/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
TT |
Tên cơ quan đơn vị |
Biên chế năm 2026 |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
|
TỔNG SỐ |
1.896 |
|
1 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
554 |
|
- |
Cơ quan Sở |
106 |
|
- |
Chi cục Thủy lợi |
36 |
|
- |
Chi cục Phát triển nông thôn |
24 |
|
- |
Chi cục Biển đảo và Thủy sản |
36 |
|
- |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
21 |
|
- |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
22 |
|
- |
Chi cục Kiểm lâm |
218 |
|
- |
Chi cục Chất lượng, Chế biến và phát triển thị trường |
16 |
|
- |
BQL Vườn Quốc gia Bến En |
16 |
|
- |
BQL Vườn Quốc gia Xuân Liên |
17 |
|
- |
BQL Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Hu |
19 |
|
- |
BQL Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Luông |
8 |
|
- |
Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới |
15 |
|
2 |
Sở Tư pháp |
42 |
|
3 |
Sở Công Thương |
208 |
|
- |
Cơ quan Sở |
56 |
|
- |
Chi cục Quản lý thị trường |
152 |
|
4 |
Sở Xây dựng |
121 |
|
5 |
Ban An toàn giao thông tỉnh |
3 |
|
6 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
71 |
|
7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
103 |
|
- |
Cơ quan Văn phòng |
85 |
|
- |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
18 |
|
8 |
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc Hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
39 |
|
9 |
Sở Nội vụ |
94 |
|
10 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
33 |
|
11 |
Sở Tài chính |
150 |
|
12 |
Sở Y tế |
92 |
|
- |
Cơ quan Sở |
60 |
|
- |
Chi cục Dân số |
15 |
|
- |
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm |
17 |
|
13 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
76 |
|
14 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
77 |
|
15 |
Thanh tra tỉnh |
150 |
|
16 |
Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp |
63 |
|
17 |
Sở Ngoại vụ |
20 |
SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC CỦA CÁC SỞ, CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
TRỰC THUỘC UBND TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 353/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
TT |
Tên cơ quan, đơn vị |
Biên chế năm 2026 |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
|
TỔNG SỐ |
13.117 |
|
1 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
517 |
|
- |
Chi cục Thủy lợi |
75 |
|
- |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
29 |
|
- |
Chi cục Phát triển nông thôn |
1 |
|
- |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
10 |
|
- |
Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
7 |
|
- |
Chi cục Kiểm lâm |
77 |
|
- |
Ban Quản lý Vườn Quốc gia Bến En |
40 |
|
- |
Ban Quản lý Vườn Quốc gia Xuân Liên |
21 |
|
- |
Ban Quản lý Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Hu |
20 |
|
- |
Ban Quản lý Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Luông |
17 |
|
- |
Trung tâm Khuyến nông |
42 |
|
- |
08 Ban Quản lý rừng phòng hộ |
156 |
|
- |
Ban Quản lý Cảng cá và Đăng kiểm tàu cá Thanh Hóa |
19 |
|
- |
Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới |
3 |
|
2 |
Sở Tư pháp |
48 |
|
- |
Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản |
6 |
|
- |
Trung tâm Trợ giúp pháp lý |
32 |
|
- |
02 Phòng công chứng |
10 |
|
3 |
Sở Công Thương |
42 |
|
- |
Trường Trung cấp Thương mại Du lịch |
22 |
|
- |
Trung tâm Xúc tiến Công thương Thanh Hóa |
20 |
|
4 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
6.300 |
|
- |
Các trường trung học phổ thông (bao gồm cả Trung học phổ thông của 08 trường liên cấp); Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Kỹ thuật tổng hợp và các Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thuộc Sở |
6.072 |
|
- |
Trung học cơ sở của 08 trường liên cấp |
142 |
|
- |
Trường Trung cấp nghề miền núi |
15 |
|
- |
Trường Trung cấp nghề thanh thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn |
10 |
|
- |
Trường Trung cấp nghề Thạch Thành |
16 |
|
- |
Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn |
18 |
|
- |
Trường Trung cấp nghề Nga Sơn |
27 |
|
5 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
8 |
|
- |
Cơ quan Văn phòng |
5 |
|
- |
Trung tâm công báo |
3 |
|
6 |
Sở Nội vụ |
129 |
|
- |
Trung tâm Nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công Thanh Hóa |
92 |
|
- |
Trung tâm Dịch vụ việc làm |
16 |
|
- |
Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh |
21 |
|
7 |
Sở Y tế |
4.985 |
|
- |
Chi cục Dân số |
11 |
|
- |
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm |
16 |
|
- |
Trung tâm Kiểm nghiệm |
33 |
|
- |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật |
190 |
|
- |
Trung tâm Pháp y và Giám định y khoa |
26 |
|
- |
Khối Trung tâm y tế tuyến cơ sở |
1.138 |
|
- |
Khối bệnh viện tuyến cơ sở |
456 |
|
- |
Y tế xã |
2.911 |
|
- |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
107 |
|
- |
Trung tâm Bảo trợ xã hội số 2 |
32 |
|
- |
Trung tâm Công tác xã hội - Quỹ Bảo trợ trẻ em |
36 |
|
- |
Trung tâm Chăm sóc, phục hồi chức năng cho người thâm thần, người rối nhiễu tâm trí khu vực miền núi |
29 |
|
8 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
28 |
|
- |
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và Ứng dụng, Chuyển giao Khoa học Công nghệ Thanh Hóa |
14 |
|
- |
Trung tâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông |
14 |
|
9 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
420 |
|
- |
Trung tâm Bảo tồn di sản, Bảo tàng và Thư viện Thanh Hóa |
63 |
|
- |
Trung tâm Văn hóa - Nghệ thuật Lam Sơn Thanh Hóa |
208 |
|
- |
Ban Quản lý di sản Thành Nhà Hồ và các di tích trọng điểm tỉnh Thanh Hóa |
27 |
|
- |
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao Thanh Hóa |
99 |
|
- |
Trung tâm Triển lãm và Xúc tiến Du lịch Thanh Hóa |
23 |
|
10 |
Ban Quản lý Khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp |
15 |
|
- |
Trung tâm Quản lý Hạ tầng, Môi trường và Hỗ trợ đầu tư |
15 |
|
11 |
Trường Đại học Hồng Đức |
241 |
|
- |
Trường Đại học Hồng Đức |
234 |
|
- |
Trung tâm giáo dục Quốc tế |
7 |
|
12 |
Trường Cao đẳng Y tế |
82 |
|
13 |
Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
59 |
|
14 |
Trường Cao đẳng Công nghiệp |
104 |
|
15 |
Trường Cao đẳng Nông nghiệp |
99 |
|
16 |
Trường Cao đẳng nghề Nghi Sơn |
25 |
|
17 |
Liên minh Hợp tác xã |
15 |
|
- |
Trường trung cấp nghề Kỹ nghệ Thanh Hóa |
15 |
BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CỦA CHÍNH QUYỀN CẤP XÃ NĂM
2026
(Kèm theo Quyết định số: 353/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Thanh Hóa)
|
TT |
Tên cơ quan đơn vị |
Biên chế năm 2026 |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
|
TỔNG SỐ |
7.494 |
|
1 |
Xã Mường Lát |
32 |
|
2 |
Xã Quang Chiểu |
32 |
|
3 |
Xã Tam Chung |
32 |
|
4 |
Xã Mường Chanh |
32 |
|
5 |
Xã Pù Nhi |
32 |
|
6 |
Xã Nhi Sơn |
32 |
|
7 |
Xã Mường Lý |
32 |
|
8 |
Xã Trung Lý |
32 |
|
9 |
Xã Quan Sơn |
32 |
|
10 |
Xã Sơn Thủy |
32 |
|
11 |
Xã Sơn Điện |
32 |
|
12 |
Xã Mường Mìn |
32 |
|
13 |
Xã Tam Thanh |
32 |
|
14 |
Xã Tam Lư |
32 |
|
15 |
Xã Na Mèo |
32 |
|
16 |
Xã Trung Hạ |
32 |
|
17 |
Xã Hồi Xuân |
32 |
|
18 |
Xã Nam Xuân |
32 |
|
19 |
Xã Thiên Phủ |
32 |
|
20 |
Xã Hiền Kiệt |
32 |
|
21 |
Xã Phú Xuân |
32 |
|
22 |
Xã Phú Lệ |
32 |
|
23 |
Xã Trung Thành |
32 |
|
24 |
Xã Trung Sơn |
32 |
|
25 |
Xã Bá Thước |
37 |
|
26 |
Xã Thiết Ống |
32 |
|
27 |
Xã Văn Nho |
32 |
|
28 |
Xã Cổ Lũng |
32 |
|
29 |
Xã Pù Luông |
32 |
|
30 |
Xã Điền Lư |
37 |
|
31 |
Xã Điền Quang |
32 |
|
32 |
Xã Quý Lương |
32 |
|
33 |
Xã Linh Sơn |
32 |
|
34 |
Xã Đồng Lương |
32 |
|
35 |
Xã Văn Phú |
32 |
|
36 |
Xã Giao An |
32 |
|
37 |
Xã Yên Khương |
32 |
|
38 |
Xã Yên Thắng |
32 |
|
39 |
Xã Thường Xuân |
49 |
|
40 |
Xã Yên Nhân |
32 |
|
41 |
Xã Lương Sơn |
32 |
|
42 |
Xã Bát Mọt |
32 |
|
43 |
Xã Luận Thành |
32 |
|
44 |
Xã Tân Thành |
32 |
|
45 |
Xã Vạn Xuân |
32 |
|
46 |
Xã Thắng Lộc |
32 |
|
47 |
Xã Xuân Chinh |
32 |
|
48 |
Xã Như Xuân |
35 |
|
49 |
Xã Thượng Ninh |
32 |
|
50 |
Xã Xuân Bình |
32 |
|
51 |
Xã Hóa Quỳ |
32 |
|
52 |
Xã Thanh Quân |
34 |
|
53 |
Xã Thanh Phong |
35 |
|
54 |
Xã Như Thanh |
42 |
|
55 |
Xã Mậu Lâm |
40 |
|
56 |
Xã Xuân Du |
39 |
|
57 |
Xã Yên Thọ |
41 |
|
58 |
Xã Xuân Thái |
32 |
|
59 |
Xã Thanh Kỳ |
33 |
|
60 |
Xã Ngọc Lặc |
50 |
|
61 |
Xã Thạch Lập |
42 |
|
62 |
Xã Ngọc Liên |
43 |
|
63 |
Xã Minh Sơn |
45 |
|
64 |
Xã Nguyệt Ấn |
41 |
|
65 |
Xã Kiên Thọ |
40 |
|
66 |
Xã Cẩm Thủy |
46 |
|
67 |
Xã Cẩm Thạch |
47 |
|
68 |
Xã Cẩm Tú |
42 |
|
69 |
Xã Cẩm Vân |
38 |
|
70 |
Xã Cẩm Tân |
40 |
|
71 |
Xã Kim Tân |
50 |
|
72 |
Xã Vân Du |
41 |
|
73 |
Xã Ngọc Trạo |
43 |
|
74 |
Xã Thạch Bình |
50 |
|
75 |
Xã Thành Vinh |
43 |
|
76 |
Xã Thạch Quảng |
39 |
|
77 |
Xã Vĩnh Lộc |
75 |
|
78 |
Xã Tây Đô |
56 |
|
79 |
Xã Biện Thượng |
54 |
|
80 |
Xã Thọ Xuân |
46 |
|
81 |
Xã Thọ Long |
45 |
|
82 |
Xã Xuân Hòa |
38 |
|
83 |
Xã Sao Vàng |
50 |
|
84 |
Xã Lam Sơn |
41 |
|
85 |
Xã Thọ Lập |
42 |
|
86 |
Xã Xuân Tín |
37 |
|
87 |
Xã Xuân Lập |
42 |
|
88 |
Xã Triệu Sơn |
53 |
|
89 |
Xã Thọ Bình |
35 |
|
90 |
Xã Thọ Ngọc |
38 |
|
91 |
Xã Thọ Phú |
45 |
|
92 |
Xã Hợp Tiến |
43 |
|
93 |
Xã An Nông |
41 |
|
94 |
Xã Tân Ninh |
37 |
|
95 |
Xã Đồng Tiến |
35 |
|
96 |
Xã Nông Cống |
63 |
|
97 |
Xã Thắng Lợi |
48 |
|
98 |
Xã Trung Chính |
51 |
|
99 |
Xã Trường Văn |
39 |
|
100 |
Xã Thăng Bình |
49 |
|
101 |
Xã Tượng Lĩnh |
37 |
|
102 |
Xã Công Chính |
38 |
|
103 |
Xã Yên Định |
62 |
|
104 |
Xã Yên Trường |
55 |
|
105 |
Xã Yên Phú |
39 |
|
106 |
Xã Quý Lộc |
43 |
|
107 |
Xã Yên Ninh |
52 |
|
108 |
Xã Định Tân |
58 |
|
109 |
Xã Định Hòa |
54 |
|
110 |
Xã Thiệu Hóa |
92 |
|
111 |
Xã Thiệu Quang |
66 |
|
112 |
Xã Thiệu Tiến |
55 |
|
113 |
Xã Thiệu Toán |
54 |
|
114 |
Xã Thiệu Trung |
58 |
|
115 |
Xã Hà Trung |
52 |
|
116 |
Xã Tống Sơn |
45 |
|
117 |
Xã Hà Long |
40 |
|
118 |
Xã Hoạt Giang |
43 |
|
119 |
Xã Lĩnh Toại |
45 |
|
120 |
Phường Bỉm Sơn |
62 |
|
121 |
Phường Quang Trung |
62 |
|
122 |
Xã Nga Sơn |
55 |
|
123 |
Xã Nga Thắng |
49 |
|
124 |
Xã Hồ Vương |
49 |
|
125 |
Xã Tân Tiến |
46 |
|
126 |
Xã Nga An |
48 |
|
127 |
Xã Ba Đình |
50 |
|
128 |
Xã Hậu Lộc |
66 |
|
129 |
Xã Đông Thành |
47 |
|
130 |
Xã Triệu Lộc |
38 |
|
131 |
Xã Hoa Lộc |
55 |
|
132 |
Xã Vạn Lộc |
63 |
|
133 |
Xã Hoằng Hóa |
62 |
|
134 |
Xã Hoằng Tiến |
52 |
|
135 |
Xã Hoằng Thanh |
47 |
|
136 |
Xã Hoằng Lộc |
59 |
|
137 |
Xã Hoằng Châu |
53 |
|
138 |
Xã Hoằng Sơn |
57 |
|
139 |
Xã Hoằng Phú |
46 |
|
140 |
Xã Hoằng Giang |
43 |
|
141 |
Xã Lưu Vệ |
55 |
|
142 |
Xã Quảng Yên |
43 |
|
143 |
Xã Quảng Ngọc |
49 |
|
144 |
Xã Quảng Ninh |
46 |
|
145 |
Xã Quảng Bình |
49 |
|
146 |
Xã Tiên Trang |
47 |
|
147 |
Xã Quảng Chính |
41 |
|
148 |
Phường Tĩnh Gia |
70 |
|
149 |
Phường Tân Dân |
46 |
|
150 |
Phường Hải Lĩnh |
49 |
|
151 |
Phường Ngọc Sơn |
61 |
|
152 |
Phường Đào Duy Từ |
49 |
|
153 |
Phường Hải Bình |
50 |
|
154 |
Phường Trúc Lâm |
54 |
|
155 |
Phường Nghi Sơn |
41 |
|
156 |
Xã Các Sơn |
35 |
|
157 |
Xã Trường Lâm |
36 |
|
158 |
Phường Sầm Sơn |
118 |
|
159 |
Phường Nam Sầm Sơn |
85 |
|
160 |
Phường Hạc Thành |
106 |
|
161 |
Phường Quảng Phú |
78 |
|
162 |
Phường Đông Quang |
81 |
|
163 |
Phường Đông Sơn |
93 |
|
164 |
Phường Đông Tiến |
66 |
|
165 |
Phường Hàm Rồng |
85 |
|
166 |
Phường Nguyệt Viên |
63 |
SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC CỦA CHÍNH QUYỀN CẤP XÃ NĂM
2026
(Kèm theo Quyết định số: 353/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
TT |
Tên cơ quan đơn vị |
Biên chế năm 2026 |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
|
TỔNG SỐ |
48.347 |
|
170 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
165 |
|
|
+ Mầm non |
53 |
|
|
+ Tiểu học |
54 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
58 |
|
104 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
99 |
|
|
+ Mầm non |
29 |
|
|
+ Tiểu học |
50 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
20 |
|
95 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
90 |
|
|
+ Mầm non |
28 |
|
|
+ Tiểu học |
38 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
24 |
|
74 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
69 |
|
|
+ Mầm non |
22 |
|
|
+ Tiểu học |
30 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
17 |
|
105 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
100 |
|
|
+ Mầm non |
35 |
|
|
+ Tiểu học |
41 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
24 |
|
76 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
71 |
|
|
+ Mầm non |
23 |
|
|
+ Tiểu học |
30 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
18 |
|
141 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
136 |
|
|
+ Mầm non |
57 |
|
|
+ Tiểu học |
56 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
23 |
|
137 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
132 |
|
|
+ Mầm non |
42 |
|
|
+ Tiểu học |
65 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
25 |
|
227 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
222 |
|
|
+ Mầm non |
85 |
|
|
+ Tiểu học |
65 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
72 |
|
107 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
102 |
|
|
+ Mầm non |
46 |
|
|
+ Tiểu học |
37 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
19 |
|
118 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
113 |
|
|
+ Mầm non |
50 |
|
|
+ Tiểu học |
41 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
22 |
|
58 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
53 |
|
|
+ Mầm non |
28 |
|
|
+ Tiểu học |
25 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
0 |
|
94 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
89 |
|
|
+ Mầm non |
40 |
|
|
+ Tiểu học |
31 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
18 |
|
144 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
139 |
|
|
+ Mầm non |
63 |
|
|
+ Tiểu học |
43 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
33 |
|
113 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
108 |
|
|
+ Mầm non |
52 |
|
|
+ Tiểu học |
37 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
19 |
|
204 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
199 |
|
|
+ Mầm non |
87 |
|
|
+ Tiểu học |
63 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
49 |
|
229 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
6 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
223 |
|
|
+ Mầm non |
80 |
|
|
+ Tiểu học |
73 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
70 |
|
118 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
113 |
|
|
+ Mầm non |
48 |
|
|
+ Tiểu học |
42 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
23 |
|
125 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
120 |
|
|
+ Mầm non |
53 |
|
|
+ Tiểu học |
47 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
20 |
|
133 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
128 |
|
|
+ Mầm non |
52 |
|
|
+ Tiểu học |
47 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
29 |
|
110 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
105 |
|
|
+ Mầm non |
35 |
|
|
+ Tiểu học |
45 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
25 |
|
148 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
143 |
|
|
+ Mầm non |
55 |
|
|
+ Tiểu học |
58 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
30 |
|
111 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
106 |
|
|
+ Mầm non |
38 |
|
|
+ Tiểu học |
40 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
28 |
|
70 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
65 |
|
|
+ Mầm non |
23 |
|
|
+ Tiểu học |
20 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
22 |
|
355 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
350 |
|
|
+ Mầm non |
114 |
|
|
+ Tiểu học |
119 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
117 |
|
165 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
160 |
|
|
+ Mầm non |
61 |
|
|
+ Tiểu học |
60 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
39 |
|
132 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
127 |
|
|
+ Mầm non |
49 |
|
|
+ Tiểu học |
43 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
35 |
|
155 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
150 |
|
|
+ Mầm non |
54 |
|
|
+ Tiểu học |
59 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
37 |
|
161 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
156 |
|
|
+ Mầm non |
69 |
|
|
+ Tiểu học |
60 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
27 |
|
289 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
284 |
|
|
+ Mầm non |
112 |
|
|
+ Tiểu học |
104 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
68 |
|
263 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
258 |
|
|
+ Mầm non |
108 |
|
|
+ Tiểu học |
91 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
59 |
|
231 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
226 |
|
|
+ Mầm non |
90 |
|
|
+ Tiểu học |
82 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
54 |
|
244 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
239 |
|
|
+ Mầm non |
92 |
|
|
+ Tiểu học |
73 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
74 |
|
202 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
197 |
|
|
+ Mầm non |
81 |
|
|
+ Tiểu học |
75 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
41 |
|
144 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
139 |
|
|
+ Mầm non |
55 |
|
|
+ Tiểu học |
48 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
36 |
|
148 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
143 |
|
|
+ Mầm non |
64 |
|
|
+ Tiểu học |
48 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
31 |
|
96 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
91 |
|
|
+ Mầm non |
38 |
|
|
+ Tiểu học |
33 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
20 |
|
117 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
112 |
|
|
+ Mầm non |
47 |
|
|
+ Tiểu học |
41 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
24 |
|
605 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
7 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
598 |
|
|
+ Mầm non |
217 |
|
|
+ Tiểu học |
197 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
184 |
|
93 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
88 |
|
|
+ Mầm non |
35 |
|
|
+ Tiểu học |
32 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
21 |
|
140 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
135 |
|
|
+ Mầm non |
45 |
|
|
+ Tiểu học |
58 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
32 |
|
85 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
80 |
|
|
+ Mầm non |
28 |
|
|
+ Tiểu học |
32 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
20 |
|
226 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
221 |
|
|
+ Mầm non |
87 |
|
|
+ Tiểu học |
82 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
52 |
|
214 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
209 |
|
|
+ Mầm non |
80 |
|
|
+ Tiểu học |
84 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
45 |
|
104 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
99 |
|
|
+ Mầm non |
50 |
|
|
+ Tiểu học |
31 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
18 |
|
155 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
150 |
|
|
+ Mầm non |
67 |
|
|
+ Tiểu học |
43 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
40 |
|
155 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
150 |
|
|
+ Mầm non |
66 |
|
|
+ Tiểu học |
48 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
36 |
|
256 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
7 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
249 |
|
|
+ Mầm non |
101 |
|
|
+ Tiểu học |
73 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
75 |
|
221 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
216 |
|
|
+ Mầm non |
91 |
|
|
+ Tiểu học |
73 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
52 |
|
256 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
251 |
|
|
+ Mầm non |
100 |
|
|
+ Tiểu học |
90 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
61 |
|
199 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
194 |
|
|
+ Mầm non |
85 |
|
|
+ Tiểu học |
71 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
38 |
|
197 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
192 |
|
|
+ Mầm non |
91 |
|
|
+ Tiểu học |
69 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
32 |
|
179 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
174 |
|
|
+ Mầm non |
71 |
|
|
+ Tiểu học |
56 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
47 |
|
370 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
7 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
363 |
|
|
+ Mầm non |
125 |
|
|
+ Tiểu học |
128 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
110 |
|
236 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
231 |
|
|
+ Mầm non |
83 |
|
|
+ Tiểu học |
91 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
57 |
|
283 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
278 |
|
|
+ Mầm non |
119 |
|
|
+ Tiểu học |
100 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
59 |
|
317 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
312 |
|
|
+ Mầm non |
117 |
|
|
+ Tiểu học |
119 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
76 |
|
79 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
74 |
|
|
+ Mầm non |
25 |
|
|
+ Tiểu học |
29 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
20 |
|
183 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
178 |
|
|
+ Mầm non |
60 |
|
|
+ Tiểu học |
72 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
46 |
|
476 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
6 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
470 |
|
|
+ Mầm non |
162 |
|
|
+ Tiểu học |
183 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
125 |
|
258 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
253 |
|
|
+ Mầm non |
90 |
|
|
+ Tiểu học |
97 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
66 |
|
349 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
344 |
|
|
+ Mầm non |
126 |
|
|
+ Tiểu học |
124 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
94 |
|
381 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
376 |
|
|
+ Mầm non |
122 |
|
|
+ Tiểu học |
140 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
114 |
|
283 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
278 |
|
|
+ Mầm non |
104 |
|
|
+ Tiểu học |
111 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
63 |
|
260 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
255 |
|
|
+ Mầm non |
91 |
|
|
+ Tiểu học |
98 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
66 |
|
364 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
6 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
358 |
|
|
+ Mầm non |
130 |
|
|
+ Tiểu học |
123 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
105 |
|
357 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
352 |
|
|
+ Mầm non |
141 |
|
|
+ Tiểu học |
131 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
80 |
|
300 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
295 |
|
|
+ Mầm non |
117 |
|
|
+ Tiểu học |
114 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
64 |
|
248 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
243 |
|
|
+ Mầm non |
104 |
|
|
+ Tiểu học |
83 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
56 |
|
241 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
236 |
|
|
+ Mầm non |
94 |
|
|
+ Tiểu học |
84 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
58 |
|
559 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
6 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
553 |
|
|
+ Mầm non |
202 |
|
|
+ Tiểu học |
189 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
162 |
|
311 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
6 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
305 |
|
|
+ Mầm non |
121 |
|
|
+ Tiểu học |
102 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
82 |
|
307 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
302 |
|
|
+ Mầm non |
113 |
|
|
+ Tiểu học |
107 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
82 |
|
496 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
491 |
|
|
+ Mầm non |
191 |
|
|
+ Tiểu học |
182 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
118 |
|
354 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
349 |
|
|
+ Mầm non |
138 |
|
|
+ Tiểu học |
125 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
86 |
|
232 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
227 |
|
|
+ Mầm non |
74 |
|
|
+ Tiểu học |
96 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
57 |
|
475 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
10 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
465 |
|
|
+ Mầm non |
182 |
|
|
+ Tiểu học |
151 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
132 |
|
304 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
9 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
295 |
|
|
+ Mầm non |
125 |
|
|
+ Tiểu học |
98 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
72 |
|
378 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
373 |
|
|
+ Mầm non |
147 |
|
|
+ Tiểu học |
117 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
109 |
|
413 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
6 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
407 |
|
|
+ Mầm non |
141 |
|
|
+ Tiểu học |
131 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
135 |
|
337 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
332 |
|
|
+ Mầm non |
118 |
|
|
+ Tiểu học |
114 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
100 |
|
257 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
252 |
|
|
+ Mầm non |
93 |
|
|
+ Tiểu học |
92 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
67 |
|
457 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
6 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
451 |
|
|
+ Mầm non |
161 |
|
|
+ Tiểu học |
167 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
123 |
|
327 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
322 |
|
|
+ Mầm non |
120 |
|
|
+ Tiểu học |
110 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
92 |
|
241 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
236 |
|
|
+ Mầm non |
92 |
|
|
+ Tiểu học |
82 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
62 |
|
231 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
226 |
|
|
+ Mầm non |
84 |
|
|
+ Tiểu học |
81 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
61 |
|
365 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
360 |
|
|
+ Mầm non |
146 |
|
|
+ Tiểu học |
125 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
89 |
|
501 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
6 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
495 |
|
|
+ Mầm non |
159 |
|
|
+ Tiểu học |
190 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
146 |
|
211 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
206 |
|
|
+ Mầm non |
69 |
|
|
+ Tiểu học |
78 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
59 |
|
250 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
245 |
|
|
+ Mầm non |
89 |
|
|
+ Tiểu học |
88 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
68 |
|
413 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
408 |
|
|
+ Mầm non |
149 |
|
|
+ Tiểu học |
142 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
117 |
|
346 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
341 |
|
|
+ Mầm non |
118 |
|
|
+ Tiểu học |
125 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
98 |
|
274 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
6 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
268 |
|
|
+ Mầm non |
85 |
|
|
+ Tiểu học |
98 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
85 |
|
224 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
219 |
|
|
+ Mầm non |
66 |
|
|
+ Tiểu học |
81 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
72 |
|
237 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
232 |
|
|
+ Mầm non |
81 |
|
|
+ Tiểu học |
86 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
65 |
|
533 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
7 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
526 |
|
|
+ Mầm non |
171 |
|
|
+ Tiểu học |
195 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
160 |
|
283 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
7 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
276 |
|
|
+ Mầm non |
100 |
|
|
+ Tiểu học |
96 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
80 |
|
385 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
380 |
|
|
+ Mầm non |
135 |
|
|
+ Tiểu học |
133 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
112 |
|
243 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
238 |
|
|
+ Mầm non |
77 |
|
|
+ Tiểu học |
92 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
69 |
|
278 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
273 |
|
|
+ Mầm non |
101 |
|
|
+ Tiểu học |
101 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
71 |
|
188 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
183 |
|
|
+ Mầm non |
62 |
|
|
+ Tiểu học |
65 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
56 |
|
260 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
255 |
|
|
+ Mầm non |
86 |
|
|
+ Tiểu học |
95 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
74 |
|
467 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
7 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
460 |
|
|
+ Mầm non |
151 |
|
|
+ Tiểu học |
163 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
146 |
|
303 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
298 |
|
|
+ Mầm non |
103 |
|
|
+ Tiểu học |
103 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
92 |
|
198 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
193 |
|
|
+ Mầm non |
78 |
|
|
+ Tiểu học |
73 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
42 |
|
241 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
236 |
|
|
+ Mầm non |
84 |
|
|
+ Tiểu học |
92 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
60 |
|
239 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
234 |
|
|
+ Mầm non |
81 |
|
|
+ Tiểu học |
82 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
71 |
|
290 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
285 |
|
|
+ Mầm non |
102 |
|
|
+ Tiểu học |
102 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
81 |
|
280 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
275 |
|
|
+ Mầm non |
103 |
|
|
+ Tiểu học |
99 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
73 |
|
504 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
7 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
497 |
|
|
+ Mầm non |
173 |
|
|
+ Tiểu học |
170 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
154 |
|
303 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
7 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
296 |
|
|
+ Mầm non |
99 |
|
|
+ Tiểu học |
99 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
98 |
|
240 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
235 |
|
|
+ Mầm non |
82 |
|
|
+ Tiểu học |
83 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
70 |
|
254 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
249 |
|
|
+ Mầm non |
81 |
|
|
+ Tiểu học |
80 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
88 |
|
342 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
6 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
336 |
|
|
+ Mầm non |
108 |
|
|
+ Tiểu học |
115 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
113 |
|
355 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
6 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
349 |
|
|
+ Mầm non |
99 |
|
|
+ Tiểu học |
134 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
116 |
|
287 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
6 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
281 |
|
|
+ Mầm non |
101 |
|
|
+ Tiểu học |
99 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
81 |
|
245 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
240 |
|
|
+ Mầm non |
82 |
|
|
+ Tiểu học |
87 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
71 |
|
270 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
6 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
264 |
|
|
+ Mầm non |
88 |
|
|
+ Tiểu học |
102 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
74 |
|
268 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
6 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
262 |
|
|
+ Mầm non |
86 |
|
|
+ Tiểu học |
100 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
76 |
|
492 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
10 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
482 |
|
|
+ Mầm non |
170 |
|
|
+ Tiểu học |
168 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
144 |
|
266 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
10 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
256 |
|
|
+ Mầm non |
85 |
|
|
+ Tiểu học |
95 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
76 |
|
541 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
8 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
533 |
|
|
+ Mầm non |
167 |
|
|
+ Tiểu học |
194 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
172 |
|
297 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
7 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
290 |
|
|
+ Mầm non |
92 |
|
|
+ Tiểu học |
102 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
96 |
|
299 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
6 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
293 |
|
|
+ Mầm non |
87 |
|
|
+ Tiểu học |
109 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
97 |
|
212 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
6 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
206 |
|
|
+ Mầm non |
62 |
|
|
+ Tiểu học |
78 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
66 |
|
227 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
6 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
221 |
|
|
+ Mầm non |
66 |
|
|
+ Tiểu học |
85 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
70 |
|
245 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
6 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
239 |
|
|
+ Mầm non |
76 |
|
|
+ Tiểu học |
83 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
80 |
|
413 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
7 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
406 |
|
|
+ Mầm non |
144 |
|
|
+ Tiểu học |
133 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
129 |
|
332 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
6 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
326 |
|
|
+ Mầm non |
106 |
|
|
+ Tiểu học |
121 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
99 |
|
265 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
260 |
|
|
+ Mầm non |
94 |
|
|
+ Tiểu học |
98 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
68 |
|
427 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
6 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
421 |
|
|
+ Mầm non |
149 |
|
|
+ Tiểu học |
154 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
118 |
|
681 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
676 |
|
|
+ Mầm non |
245 |
|
|
+ Tiểu học |
264 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
167 |
|
532 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
9 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
523 |
|
|
+ Mầm non |
192 |
|
|
+ Tiểu học |
177 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
154 |
|
289 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
6 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
283 |
|
|
+ Mầm non |
117 |
|
|
+ Tiểu học |
95 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
71 |
|
347 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
342 |
|
|
+ Mầm non |
141 |
|
|
+ Tiểu học |
116 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
85 |
|
426 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
6 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
420 |
|
|
+ Mầm non |
164 |
|
|
+ Tiểu học |
142 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
114 |
|
332 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
7 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
325 |
|
|
+ Mầm non |
124 |
|
|
+ Tiểu học |
114 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
87 |
|
325 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
320 |
|
|
+ Mầm non |
121 |
|
|
+ Tiểu học |
119 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
80 |
|
254 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
249 |
|
|
+ Mầm non |
85 |
|
|
+ Tiểu học |
93 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
71 |
|
343 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
338 |
|
|
+ Mầm non |
123 |
|
|
+ Tiểu học |
124 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
91 |
|
464 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
10 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
454 |
|
|
+ Mầm non |
143 |
|
|
+ Tiểu học |
156 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
155 |
|
288 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
6 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
282 |
|
|
+ Mầm non |
98 |
|
|
+ Tiểu học |
101 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
83 |
|
314 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
309 |
|
|
+ Mầm non |
117 |
|
|
+ Tiểu học |
107 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
85 |
|
260 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
255 |
|
|
+ Mầm non |
85 |
|
|
+ Tiểu học |
93 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
77 |
|
348 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
343 |
|
|
+ Mầm non |
119 |
|
|
+ Tiểu học |
127 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
97 |
|
354 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
349 |
|
|
+ Mầm non |
116 |
|
|
+ Tiểu học |
137 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
96 |
|
294 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
289 |
|
|
+ Mầm non |
105 |
|
|
+ Tiểu học |
101 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
83 |
|
573 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
7 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
566 |
|
|
+ Mầm non |
149 |
|
|
+ Tiểu học |
240 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
177 |
|
221 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
216 |
|
|
+ Mầm non |
71 |
|
|
+ Tiểu học |
83 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
62 |
|
205 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
6 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
199 |
|
|
+ Mầm non |
74 |
|
|
+ Tiểu học |
73 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
52 |
|
444 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
6 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
438 |
|
|
+ Mầm non |
140 |
|
|
+ Tiểu học |
171 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
127 |
|
232 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
7 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
225 |
|
|
+ Mầm non |
70 |
|
|
+ Tiểu học |
89 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
66 |
|
310 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
305 |
|
|
+ Mầm non |
87 |
|
|
+ Tiểu học |
123 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
95 |
|
262 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
6 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
256 |
|
|
+ Mầm non |
80 |
|
|
+ Tiểu học |
98 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
78 |
|
237 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
232 |
|
|
+ Mầm non |
77 |
|
|
+ Tiểu học |
107 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
48 |
|
224 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
219 |
|
|
+ Mầm non |
76 |
|
|
+ Tiểu học |
82 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
61 |
|
221 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
216 |
|
|
+ Mầm non |
63 |
|
|
+ Tiểu học |
94 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
59 |
|
930 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
16 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
914 |
|
|
+ Mầm non |
309 |
|
|
+ Tiểu học |
340 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
265 |
|
427 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
10 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
417 |
|
|
+ Mầm non |
163 |
|
|
+ Tiểu học |
141 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
113 |
|
1.749 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
15 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
1.734 |
|
|
+ Mầm non |
449 |
|
|
+ Tiểu học |
728 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
557 |
|
630 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
13 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
617 |
|
|
+ Mầm non |
202 |
|
|
+ Tiểu học |
244 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
171 |
|
494 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
10 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
484 |
|
|
+ Mầm non |
172 |
|
|
+ Tiểu học |
168 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
144 |
|
575 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
11 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
564 |
|
|
+ Mầm non |
198 |
|
|
+ Tiểu học |
191 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
175 |
|
450 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
10 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
440 |
|
|
+ Mầm non |
136 |
|
|
+ Tiểu học |
154 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
150 |
|
426 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
14 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
412 |
|
|
+ Mầm non |
115 |
|
|
+ Tiểu học |
142 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
155 |
|
331 |
||
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
10 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
321 |
|
|
+ Mầm non |
110 |
|
|
+ Tiểu học |
116 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
95 |
BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẤP XÃ NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 353 /QĐ-UBND ngày 29 tháng 01năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
TT |
Tên cơ quan đơn vị |
Biên chế năm 2026 |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
|
TỔNG SỐ |
638 |
|
1 |
Xã Mường Lát |
4 |
|
2 |
Xã Quang Chiểu |
4 |
|
3 |
Xã Tam Chung |
4 |
|
4 |
Xã Mường Chanh |
4 |
|
5 |
Xã Pù Nhi |
4 |
|
6 |
Xã Nhi Sơn |
4 |
|
7 |
Xã Mường Lý |
4 |
|
8 |
Xã Trung Lý |
4 |
|
9 |
Xã Quan Sơn |
4 |
|
10 |
Xã Sơn Thủy |
4 |
|
11 |
Xã Sơn Điện |
4 |
|
12 |
Xã Mường Mìn |
4 |
|
13 |
Xã Tam Thanh |
4 |
|
14 |
Xã Tam Lư |
4 |
|
15 |
Xã Na Mèo |
4 |
|
16 |
Xã Trung Hạ |
4 |
|
17 |
Xã Hồi Xuân |
4 |
|
18 |
Xã Nam Xuân |
3 |
|
19 |
Xã Thiên Phủ |
3 |
|
20 |
Xã Hiền Kiệt |
4 |
|
21 |
Xã Phú Xuân |
3 |
|
22 |
Xã Phú Lệ |
4 |
|
23 |
Xã Trung Thành |
4 |
|
24 |
Xã Trung Sơn |
4 |
|
25 |
Xã Bá Thước |
4 |
|
26 |
Xã Thiết Ống |
4 |
|
27 |
Xã Văn Nho |
3 |
|
28 |
Xã Cổ Lũng |
4 |
|
29 |
Xã Pù Luông |
4 |
|
30 |
Xã Điền Lư |
4 |
|
31 |
Xã Điền Quang |
4 |
|
32 |
Xã Quý Lương |
4 |
|
33 |
Xã Linh Sơn |
4 |
|
34 |
Xã Đồng Lương |
3 |
|
35 |
Xã Văn Phú |
3 |
|
36 |
Xã Giao An |
3 |
|
37 |
Xã Yên Khương |
4 |
|
38 |
Xã Yên Thắng |
4 |
|
39 |
Xã Thường Xuân |
4 |
|
40 |
Xã Yên Nhân |
3 |
|
41 |
Xã Lương Sơn |
4 |
|
42 |
Xã Bát Mọt |
4 |
|
43 |
Xã Luận Thành |
3 |
|
44 |
Xã Tân Thành |
4 |
|
45 |
Xã Vạn Xuân |
4 |
|
46 |
Xã Thắng Lộc |
4 |
|
47 |
Xã Xuân Chinh |
4 |
|
48 |
Xã Như Xuân |
4 |
|
49 |
Xã Thượng Ninh |
4 |
|
50 |
Xã Xuân Bình |
4 |
|
51 |
Xã Hóa Quỳ |
3 |
|
52 |
Xã Thanh Quân |
4 |
|
53 |
Xã Thanh Phong |
3 |
|
54 |
Xã Như Thanh |
4 |
|
55 |
Xã Mậu Lâm |
3 |
|
56 |
Xã Xuân Du |
4 |
|
57 |
Xã Yên Thọ |
4 |
|
58 |
Xã Xuân Thái |
4 |
|
59 |
Xã Thanh Kỳ |
4 |
|
60 |
Xã Ngọc Lặc |
4 |
|
61 |
Xã Thạch Lập |
4 |
|
62 |
Xã Ngọc Liên |
4 |
|
63 |
Xã Minh Sơn |
4 |
|
64 |
Xã Nguyệt Ấn |
4 |
|
65 |
Xã Kiên Thọ |
4 |
|
66 |
Xã Cẩm Thủy |
4 |
|
67 |
Xã Cẩm Thạch |
4 |
|
68 |
Xã Cẩm Tú |
4 |
|
69 |
Xã Cẩm Vân |
4 |
|
70 |
Xã Cẩm Tân |
4 |
|
71 |
Xã Kim Tân |
4 |
|
72 |
Xã Vân Du |
4 |
|
73 |
Xã Ngọc Trạo |
4 |
|
74 |
Xã Thạch Bình |
3 |
|
75 |
Xã Thành Vinh |
3 |
|
76 |
Xã Thạch Quảng |
3 |
|
77 |
Xã Vĩnh Lộc |
4 |
|
78 |
Xã Tây Đô |
4 |
|
79 |
Xã Biện Thượng |
4 |
|
80 |
Xã Thọ Xuân |
4 |
|
81 |
Xã Thọ Long |
4 |
|
82 |
Xã Xuân Hòa |
4 |
|
83 |
Xã Sao Vàng |
4 |
|
84 |
Xã Lam Sơn |
4 |
|
85 |
Xã Thọ Lập |
4 |
|
86 |
Xã Xuân Tín |
4 |
|
87 |
Xã Xuân Lập |
4 |
|
88 |
Xã Triệu Sơn |
4 |
|
89 |
Xã Thọ Bình |
4 |
|
90 |
Xã Thọ Ngọc |
3 |
|
91 |
Xã Thọ Phú |
4 |
|
92 |
Xã Hợp Tiến |
4 |
|
93 |
Xã An Nông |
3 |
|
94 |
Xã Tân Ninh |
4 |
|
95 |
Xã Đồng Tiến |
3 |
|
96 |
Xã Nông Cống |
4 |
|
97 |
Xã Thắng Lợi |
3 |
|
98 |
Xã Trung Chính |
4 |
|
99 |
Xã Trường Văn |
4 |
|
100 |
Xã Thăng Bình |
4 |
|
101 |
Xã Tượng Lĩnh |
4 |
|
102 |
Xã Công Chính |
4 |
|
103 |
Xã Yên Định |
4 |
|
104 |
Xã Yên Trường |
4 |
|
105 |
Xã Yên Phú |
4 |
|
106 |
Xã Quý Lộc |
4 |
|
107 |
Xã Yên Ninh |
3 |
|
108 |
Xã Định Tân |
3 |
|
109 |
Xã Định Hòa |
3 |
|
110 |
Xã Thiệu Hóa |
4 |
|
111 |
Xã Thiệu Quang |
4 |
|
112 |
Xã Thiệu Tiến |
4 |
|
113 |
Xã Thiệu Toán |
4 |
|
114 |
Xã Thiệu Trung |
3 |
|
115 |
Xã Hà Trung |
4 |
|
116 |
Xã Tống Sơn |
4 |
|
117 |
Xã Hà Long |
4 |
|
118 |
Xã Hoạt Giang |
4 |
|
119 |
Xã Lĩnh Toại |
4 |
|
120 |
Phường Bỉm Sơn |
4 |
|
121 |
Phường Quang Trung |
4 |
|
122 |
Xã Nga Sơn |
4 |
|
123 |
Xã Nga Thắng |
3 |
|
124 |
Xã Hồ Vương |
4 |
|
125 |
Xã Tân Tiến |
4 |
|
126 |
Xã Nga An |
4 |
|
127 |
Xã Ba Đình |
3 |
|
128 |
Xã Hậu Lộc |
4 |
|
129 |
Xã Đông Thành |
3 |
|
130 |
Xã Triệu Lộc |
4 |
|
131 |
Xã Hoa Lộc |
4 |
|
132 |
Xã Vạn Lộc |
4 |
|
133 |
Xã Hoằng Hóa |
4 |
|
134 |
Xã Hoằng Tiến |
4 |
|
135 |
Xã Hoằng Thanh |
4 |
|
136 |
Xã Hoằng Lộc |
4 |
|
137 |
Xã Hoằng Châu |
4 |
|
138 |
Xã Hoằng Sơn |
4 |
|
139 |
Xã Hoằng Phú |
4 |
|
140 |
Xã Hoằng Giang |
4 |
|
141 |
Xã Lưu Vệ |
4 |
|
142 |
Xã Quảng Yên |
4 |
|
143 |
Xã Quảng Ngọc |
4 |
|
144 |
Xã Quảng Ninh |
4 |
|
145 |
Xã Quảng Bình |
4 |
|
146 |
Xã Tiên Trang |
4 |
|
147 |
Xã Quảng Chính |
4 |
|
148 |
Phường Tĩnh Gia |
4 |
|
149 |
Phường Tân Dân |
4 |
|
150 |
Phường Hải Lĩnh |
4 |
|
151 |
Phường Ngọc Sơn |
4 |
|
152 |
Phường Đào Duy Từ |
4 |
|
153 |
Phường Hải Bình |
4 |
|
154 |
Phường Trúc Lâm |
4 |
|
155 |
Phường Nghi Sơn |
4 |
|
156 |
Xã Các Sơn |
4 |
|
157 |
Xã Trường Lâm |
4 |
|
158 |
Phường Sầm Sơn |
4 |
|
159 |
Phường Nam Sầm Sơn |
4 |
|
160 |
Phường Hạc Thành |
4 |
|
161 |
Phường Quảng Phú |
4 |
|
162 |
Phường Đông Quang |
4 |
|
163 |
Phường Đông Sơn |
4 |
|
164 |
Phường Đông Tiến |
4 |
|
165 |
Phường Hàm Rồng |
4 |
|
166 |
Phường Nguyệt Viên |
4 |
BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CẤP TỈNH, BIÊN CHẾ SỰ NGHIỆP
CÔNG LẬP DỰ PHÒNG NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 353/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
TT |
Biên chế dự phòng |
Số lượng |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
|
TỔNG SỐ |
49 |
|
1 |
Biên chế cán bộ, công chức cấp tỉnh |
34 |
|
2 |
Biên chế sự nghiệp công lập |
15 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh