Nghị quyết 302/NQ-HĐND năm 2025 giao biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính; tổng số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập và số lượng người làm việc trong các tổ chức hội năm 2026 do tỉnh Hà Tĩnh ban hành
| Số hiệu | 302/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 10/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 10/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Người ký | Nguyễn Hồng Lĩnh |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 302/NQ-HĐND |
Hà Tĩnh, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
GIAO BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH; TỔNG SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP VÀ SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG CÁC TỔ CHỨC HỘI NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 34
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ các nghị định của Chính phủ: số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 về vị trí việc làm và quản lý biên chế công chức; số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số 54-QĐ/BTCTW ngày 28 tháng 9 năm 2022 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022 - 2026; Văn bản số 9007-CV/BTCTW ngày 10 tháng 7 năm 2025 của Ban Tổ chức Trung ương về điều chỉnh biên chế;
Xét Tờ trình số 691/TTr-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết giao biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính; tổng số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập; số lượng người làm việc trong các tổ chức hội năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 722/BC-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận, biểu quyết của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Giao biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính; số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập và số lượng người làm việc trong các tổ chức hội năm 2026, bao gồm:
1. Giao biên chế cán bộ, công chức năm 2026 là 4.982 biên chế. Trong đó:
- Giao các cơ quan, đơn vị: 4.099 biên chế (trong đó giao chính thức: 3.996 biên chế; giao dôi dư: 103 biên chế);
- Dự phòng: 883 biên chế.
(chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
2. Giao tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập năm 2026 là 25.251 người làm việc (bao gồm 386 biên chế giáo viên được Ban Tổ chức Trung ương giao bổ sung cho tỉnh Hà Tĩnh).
3. Số lượng người làm việc trong các tổ chức hội, đoàn thể: 72 người làm việc và 58 định suất hỗ trợ bằng ngân sách nhà nước.
(chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết; thực hiện quản lý, sử dụng biên chế được giao đảm bảo theo đúng quy định, chất lượng, hiệu quả.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 34 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
BIÊN CHẾ CÁN BỘ,
CÔNG CHỨC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 302/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh)
|
STT |
Đơn vị |
Giao biên chế cán bộ, công chức |
Ghi chú |
||
|
Tổng giao các cơ quan, đơn vị |
Giao chính thức |
Giao dôi dư |
|||
|
A |
GIAO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ |
4.099 |
3.996 |
103 |
|
|
I |
CẤP TỈNH |
1.278 |
1.278 |
0 |
|
|
1 |
Lãnh đạo, Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND tỉnh |
36 |
36 |
|
|
|
2 |
Lãnh đạo, Văn phòng UBND tỉnh |
58 |
58 |
|
|
|
3 |
Sở Tài chính |
96 |
96 |
|
|
|
4 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
425 |
425 |
|
|
|
4.1 |
Cơ quan Sở |
91 |
91 |
|
|
|
4.2 |
Chi cục Trồng trọt và Chăn nuôi |
33 |
33 |
|
|
|
4.3 |
Chi cục Thủy lợi |
32 |
32 |
|
|
|
4.4 |
Chi cục Phát triển nông thôn và quản lý chất lượng |
27 |
27 |
|
|
|
4.5 |
Chi cục Kiểm lâm |
211 |
211 |
|
|
|
4.6 |
Chi cục Thủy sản |
31 |
31 |
|
|
|
5 |
Sở Y tế |
63 |
63 |
|
|
|
5.1 |
Văn phòng Sở |
36 |
36 |
|
|
|
5.2 |
Chi cục Dân số |
15 |
15 |
|
|
|
5.3 |
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm |
12 |
12 |
|
|
|
6 |
Sở Xây dựng |
69 |
69 |
|
|
|
7 |
Sở Nội vụ |
72 |
72 |
|
|
|
7.1 |
Văn phòng Sở |
60 |
60 |
|
|
|
7.2 |
Ban Dân tộc và Tôn giáo |
12 |
12 |
|
|
|
8 |
Sở Ngoại vụ |
20 |
20 |
|
|
|
9 |
Sở Công Thương |
93 |
93 |
|
|
|
9.1 |
Văn phòng Sở |
36 |
36 |
|
|
|
9.2 |
Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Hà Tĩnh |
57 |
57 |
|
|
|
10 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
40 |
40 |
|
|
|
11 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
52 |
52 |
|
|
|
12 |
Sở Tư pháp |
31 |
31 |
|
|
|
13 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
52 |
52 |
|
|
|
14 |
Thanh tra tỉnh |
110 |
110 |
|
|
|
15 |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
47 |
47 |
|
|
|
16 |
Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh |
14 |
14 |
|
|
|
II |
CẤP XÃ (gồm biên chế HĐND-UBND-BCH Quân sự cấp xã) |
2.821 |
2.718 |
103 |
|
|
1 |
Phường Thành Sen |
77 |
74 |
3 |
|
|
2 |
Phường Hà Huy Tập |
49 |
41 |
8 |
|
|
3 |
Phường Trần Phú |
57 |
46 |
11 |
|
|
4 |
Xã Đồng Tiến |
40 |
37 |
3 |
|
|
5 |
Xã Thạch Khê |
36 |
36 |
|
|
|
6 |
Xã Thạch Lạc |
41 |
36 |
5 |
|
|
7 |
Xã Cẩm Bình |
43 |
39 |
4 |
|
|
8 |
Xã Cẩm Lạc |
37 |
37 |
|
|
|
9 |
Xã Cẩm Hưng |
38 |
38 |
|
|
|
10 |
Xã Yên Hòa |
36 |
36 |
|
|
|
11 |
Xã Cẩm Xuyên |
45 |
45 |
|
|
|
12 |
Xã Cẩm Trung |
37 |
37 |
|
|
|
13 |
Xã Cẩm Duệ |
39 |
39 |
|
|
|
14 |
Xã Thiên Cẩm |
44 |
44 |
|
|
|
15 |
Xã Nghi Xuân |
51 |
46 |
5 |
|
|
16 |
Xã Tiên Điền |
45 |
40 |
5 |
|
|
17 |
Xã Đan Hải |
44 |
42 |
2 |
|
|
18 |
Xã Cổ Đạm |
45 |
45 |
|
|
|
19 |
Phường Bắc Hồng Lĩnh |
50 |
41 |
9 |
|
|
20 |
Phường Nam Hồng Lĩnh |
46 |
39 |
7 |
|
|
21 |
Phường Sông Trí |
58 |
46 |
12 |
|
|
22 |
Phường Vũng Áng |
42 |
39 |
3 |
|
|
23 |
Phường Hải Ninh |
42 |
38 |
4 |
|
|
24 |
Phường Hoành Sơn |
41 |
40 |
1 |
|
|
25 |
Xã Kỳ Anh |
44 |
44 |
|
|
|
26 |
Xã Kỳ Lạc |
35 |
35 |
|
|
|
27 |
Xã Kỳ Hoa |
35 |
35 |
|
|
|
28 |
Xã Kỳ Thượng |
36 |
36 |
|
|
|
29 |
Xã Kỳ Văn |
36 |
36 |
|
|
|
30 |
Xã Kỳ Xuân |
39 |
39 |
|
|
|
31 |
Xã Kỳ Khang |
40 |
40 |
|
|
|
32 |
Xã Thạch Xuân |
36 |
36 |
|
|
|
33 |
Xã Việt Xuyên |
35 |
35 |
|
|
|
34 |
Xã Đông Kinh |
37 |
37 |
|
|
|
35 |
Xã Hồng Lộc |
35 |
35 |
|
|
|
36 |
Xã Lộc Hà |
48 |
48 |
|
|
|
37 |
Xã Mai Phụ |
42 |
42 |
|
|
|
38 |
Xã Thạch Hà |
42 |
42 |
|
|
|
39 |
Xã Toàn Lưu |
37 |
37 |
|
|
|
40 |
Xã Can Lộc |
47 |
47 |
|
|
|
41 |
Xã Đồng Lộc |
40 |
40 |
|
|
|
42 |
Xã Gia Hanh |
41 |
41 |
|
|
|
43 |
Xã Tùng Lộc |
37 |
37 |
|
|
|
44 |
Xã Xuân Lộc |
39 |
39 |
|
|
|
45 |
Xã Trường Lưu |
38 |
38 |
|
|
|
46 |
Xã Đức Thọ |
50 |
47 |
3 |
|
|
47 |
Xã Đức Quang |
36 |
35 |
1 |
|
|
48 |
Xã Đức Đồng |
35 |
35 |
|
|
|
49 |
Xã Đức Thịnh |
47 |
47 |
|
|
|
50 |
Xã Đức Minh |
36 |
36 |
|
|
|
51 |
Xã Hương Sơn |
42 |
42 |
|
|
|
52 |
Xã Sơn Tây |
36 |
36 |
|
|
|
53 |
Xã Tứ Mỹ |
42 |
37 |
5 |
|
|
54 |
Xã Sơn Giang |
36 |
36 |
|
|
|
55 |
Xã Sơn Tiến |
38 |
38 |
|
|
|
56 |
Xã Sơn Hồng |
36 |
36 |
|
|
|
57 |
Xã Kim Hoa |
37 |
37 |
|
|
|
58 |
Xã Sơn Kim 1 |
36 |
36 |
|
|
|
59 |
Xã Sơn Kim 2 |
36 |
36 |
|
|
|
60 |
Xã Hương Đô |
35 |
35 |
|
|
|
61 |
Xã Hương Bình |
36 |
36 |
|
|
|
62 |
Xã Hà Linh |
35 |
35 |
|
|
|
63 |
Xã Phúc Trạch |
37 |
37 |
|
|
|
64 |
Xã Hương Phố |
36 |
36 |
|
|
|
65 |
Xã Hương Xuân |
36 |
36 |
|
|
|
66 |
Xã Hương Khê |
43 |
43 |
|
|
|
67 |
Xã Thượng Đức |
36 |
35 |
1 |
|
|
68 |
Xã Mai Hoa |
38 |
35 |
3 |
|
|
69 |
Xã Vũ Quang |
44 |
36 |
8 |
|
|
B |
DỰ PHÒNG |
883 |
|||
PHỤ LỤC II
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 302/NQ-HĐND |
Hà Tĩnh, ngày 10 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
GIAO BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH; TỔNG SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP VÀ SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG CÁC TỔ CHỨC HỘI NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 34
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ các nghị định của Chính phủ: số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 về vị trí việc làm và quản lý biên chế công chức; số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số 54-QĐ/BTCTW ngày 28 tháng 9 năm 2022 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2022 - 2026; Văn bản số 9007-CV/BTCTW ngày 10 tháng 7 năm 2025 của Ban Tổ chức Trung ương về điều chỉnh biên chế;
Xét Tờ trình số 691/TTr-UBND ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết giao biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính; tổng số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập; số lượng người làm việc trong các tổ chức hội năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 722/BC-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận, biểu quyết của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Giao biên chế cán bộ, công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính; số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập và số lượng người làm việc trong các tổ chức hội năm 2026, bao gồm:
1. Giao biên chế cán bộ, công chức năm 2026 là 4.982 biên chế. Trong đó:
- Giao các cơ quan, đơn vị: 4.099 biên chế (trong đó giao chính thức: 3.996 biên chế; giao dôi dư: 103 biên chế);
- Dự phòng: 883 biên chế.
(chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
2. Giao tổng số lượng người làm việc hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong các đơn vị sự nghiệp công lập năm 2026 là 25.251 người làm việc (bao gồm 386 biên chế giáo viên được Ban Tổ chức Trung ương giao bổ sung cho tỉnh Hà Tĩnh).
3. Số lượng người làm việc trong các tổ chức hội, đoàn thể: 72 người làm việc và 58 định suất hỗ trợ bằng ngân sách nhà nước.
(chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết; thực hiện quản lý, sử dụng biên chế được giao đảm bảo theo đúng quy định, chất lượng, hiệu quả.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 34 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
BIÊN CHẾ CÁN BỘ,
CÔNG CHỨC NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 302/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh)
|
STT |
Đơn vị |
Giao biên chế cán bộ, công chức |
Ghi chú |
||
|
Tổng giao các cơ quan, đơn vị |
Giao chính thức |
Giao dôi dư |
|||
|
A |
GIAO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ |
4.099 |
3.996 |
103 |
|
|
I |
CẤP TỈNH |
1.278 |
1.278 |
0 |
|
|
1 |
Lãnh đạo, Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND tỉnh |
36 |
36 |
|
|
|
2 |
Lãnh đạo, Văn phòng UBND tỉnh |
58 |
58 |
|
|
|
3 |
Sở Tài chính |
96 |
96 |
|
|
|
4 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
425 |
425 |
|
|
|
4.1 |
Cơ quan Sở |
91 |
91 |
|
|
|
4.2 |
Chi cục Trồng trọt và Chăn nuôi |
33 |
33 |
|
|
|
4.3 |
Chi cục Thủy lợi |
32 |
32 |
|
|
|
4.4 |
Chi cục Phát triển nông thôn và quản lý chất lượng |
27 |
27 |
|
|
|
4.5 |
Chi cục Kiểm lâm |
211 |
211 |
|
|
|
4.6 |
Chi cục Thủy sản |
31 |
31 |
|
|
|
5 |
Sở Y tế |
63 |
63 |
|
|
|
5.1 |
Văn phòng Sở |
36 |
36 |
|
|
|
5.2 |
Chi cục Dân số |
15 |
15 |
|
|
|
5.3 |
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm |
12 |
12 |
|
|
|
6 |
Sở Xây dựng |
69 |
69 |
|
|
|
7 |
Sở Nội vụ |
72 |
72 |
|
|
|
7.1 |
Văn phòng Sở |
60 |
60 |
|
|
|
7.2 |
Ban Dân tộc và Tôn giáo |
12 |
12 |
|
|
|
8 |
Sở Ngoại vụ |
20 |
20 |
|
|
|
9 |
Sở Công Thương |
93 |
93 |
|
|
|
9.1 |
Văn phòng Sở |
36 |
36 |
|
|
|
9.2 |
Chi cục Quản lý thị trường tỉnh Hà Tĩnh |
57 |
57 |
|
|
|
10 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
40 |
40 |
|
|
|
11 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
52 |
52 |
|
|
|
12 |
Sở Tư pháp |
31 |
31 |
|
|
|
13 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
52 |
52 |
|
|
|
14 |
Thanh tra tỉnh |
110 |
110 |
|
|
|
15 |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
47 |
47 |
|
|
|
16 |
Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh |
14 |
14 |
|
|
|
II |
CẤP XÃ (gồm biên chế HĐND-UBND-BCH Quân sự cấp xã) |
2.821 |
2.718 |
103 |
|
|
1 |
Phường Thành Sen |
77 |
74 |
3 |
|
|
2 |
Phường Hà Huy Tập |
49 |
41 |
8 |
|
|
3 |
Phường Trần Phú |
57 |
46 |
11 |
|
|
4 |
Xã Đồng Tiến |
40 |
37 |
3 |
|
|
5 |
Xã Thạch Khê |
36 |
36 |
|
|
|
6 |
Xã Thạch Lạc |
41 |
36 |
5 |
|
|
7 |
Xã Cẩm Bình |
43 |
39 |
4 |
|
|
8 |
Xã Cẩm Lạc |
37 |
37 |
|
|
|
9 |
Xã Cẩm Hưng |
38 |
38 |
|
|
|
10 |
Xã Yên Hòa |
36 |
36 |
|
|
|
11 |
Xã Cẩm Xuyên |
45 |
45 |
|
|
|
12 |
Xã Cẩm Trung |
37 |
37 |
|
|
|
13 |
Xã Cẩm Duệ |
39 |
39 |
|
|
|
14 |
Xã Thiên Cẩm |
44 |
44 |
|
|
|
15 |
Xã Nghi Xuân |
51 |
46 |
5 |
|
|
16 |
Xã Tiên Điền |
45 |
40 |
5 |
|
|
17 |
Xã Đan Hải |
44 |
42 |
2 |
|
|
18 |
Xã Cổ Đạm |
45 |
45 |
|
|
|
19 |
Phường Bắc Hồng Lĩnh |
50 |
41 |
9 |
|
|
20 |
Phường Nam Hồng Lĩnh |
46 |
39 |
7 |
|
|
21 |
Phường Sông Trí |
58 |
46 |
12 |
|
|
22 |
Phường Vũng Áng |
42 |
39 |
3 |
|
|
23 |
Phường Hải Ninh |
42 |
38 |
4 |
|
|
24 |
Phường Hoành Sơn |
41 |
40 |
1 |
|
|
25 |
Xã Kỳ Anh |
44 |
44 |
|
|
|
26 |
Xã Kỳ Lạc |
35 |
35 |
|
|
|
27 |
Xã Kỳ Hoa |
35 |
35 |
|
|
|
28 |
Xã Kỳ Thượng |
36 |
36 |
|
|
|
29 |
Xã Kỳ Văn |
36 |
36 |
|
|
|
30 |
Xã Kỳ Xuân |
39 |
39 |
|
|
|
31 |
Xã Kỳ Khang |
40 |
40 |
|
|
|
32 |
Xã Thạch Xuân |
36 |
36 |
|
|
|
33 |
Xã Việt Xuyên |
35 |
35 |
|
|
|
34 |
Xã Đông Kinh |
37 |
37 |
|
|
|
35 |
Xã Hồng Lộc |
35 |
35 |
|
|
|
36 |
Xã Lộc Hà |
48 |
48 |
|
|
|
37 |
Xã Mai Phụ |
42 |
42 |
|
|
|
38 |
Xã Thạch Hà |
42 |
42 |
|
|
|
39 |
Xã Toàn Lưu |
37 |
37 |
|
|
|
40 |
Xã Can Lộc |
47 |
47 |
|
|
|
41 |
Xã Đồng Lộc |
40 |
40 |
|
|
|
42 |
Xã Gia Hanh |
41 |
41 |
|
|
|
43 |
Xã Tùng Lộc |
37 |
37 |
|
|
|
44 |
Xã Xuân Lộc |
39 |
39 |
|
|
|
45 |
Xã Trường Lưu |
38 |
38 |
|
|
|
46 |
Xã Đức Thọ |
50 |
47 |
3 |
|
|
47 |
Xã Đức Quang |
36 |
35 |
1 |
|
|
48 |
Xã Đức Đồng |
35 |
35 |
|
|
|
49 |
Xã Đức Thịnh |
47 |
47 |
|
|
|
50 |
Xã Đức Minh |
36 |
36 |
|
|
|
51 |
Xã Hương Sơn |
42 |
42 |
|
|
|
52 |
Xã Sơn Tây |
36 |
36 |
|
|
|
53 |
Xã Tứ Mỹ |
42 |
37 |
5 |
|
|
54 |
Xã Sơn Giang |
36 |
36 |
|
|
|
55 |
Xã Sơn Tiến |
38 |
38 |
|
|
|
56 |
Xã Sơn Hồng |
36 |
36 |
|
|
|
57 |
Xã Kim Hoa |
37 |
37 |
|
|
|
58 |
Xã Sơn Kim 1 |
36 |
36 |
|
|
|
59 |
Xã Sơn Kim 2 |
36 |
36 |
|
|
|
60 |
Xã Hương Đô |
35 |
35 |
|
|
|
61 |
Xã Hương Bình |
36 |
36 |
|
|
|
62 |
Xã Hà Linh |
35 |
35 |
|
|
|
63 |
Xã Phúc Trạch |
37 |
37 |
|
|
|
64 |
Xã Hương Phố |
36 |
36 |
|
|
|
65 |
Xã Hương Xuân |
36 |
36 |
|
|
|
66 |
Xã Hương Khê |
43 |
43 |
|
|
|
67 |
Xã Thượng Đức |
36 |
35 |
1 |
|
|
68 |
Xã Mai Hoa |
38 |
35 |
3 |
|
|
69 |
Xã Vũ Quang |
44 |
36 |
8 |
|
|
B |
DỰ PHÒNG |
883 |
|||
PHỤ LỤC II
SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM
VIỆC TRONG CÁC TỔ CHỨC HỘI, ĐOÀN THỂ NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 302/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh)
|
STT |
Đơn vị |
Số lượng người làm việc do Nhà nước cấp ngân sách |
Ghi chú |
||
|
Tổng |
Biên chế |
Hỗ trợ bằng NSNN |
|||
|
|
TỔNG CỘNG |
130 |
72 |
58 |
|
|
1 |
Biên chế chuyên trách đoàn kết công giáo |
1 |
1 |
0 |
|
|
2 |
Quỹ Phát triển phụ nữ Hà Tĩnh |
2 |
1 |
1 |
|
|
3 |
Hội Chữ thập đỏ tỉnh |
17 |
12 |
5 |
|
|
4 |
Hội Người mù tỉnh |
41 |
9 |
32 |
|
|
5 |
Hội Liên hiệp Văn học nghệ thuật |
14 |
14 |
0 |
|
|
6 |
Liên hiệp các Hội KH-KT tỉnh |
8 |
7 |
1 |
|
|
7 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh |
2 |
2 |
0 |
|
|
8 |
Hội Đông y tỉnh |
6 |
2 |
4 |
|
|
9 |
Hội Nhà báo tỉnh |
4 |
4 |
0 |
|
|
10 |
Hội Luật gia tỉnh |
2 |
2 |
0 |
|
|
11 |
Liên minh các Hợp tác xã tỉnh |
16 |
16 |
0 |
|
|
12 |
Hội Khuyến học tỉnh |
2 |
1 |
1 |
|
|
13 |
Hội người cao tuổi tỉnh |
8 |
1 |
7 |
|
|
14 |
Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh |
2 |
0 |
2 |
|
|
15 |
Hội Nạn nhân chất độc da cam/Dioxin tỉnh |
2 |
0 |
2 |
|
|
16 |
Hội Bảo trợ người khuyết tật và trẻ mồ côi tỉnh |
3 |
0 |
3 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh