Nghị quyết 703/NQ-HĐND năm 2025 giao biên chế của tỉnh Thanh Hóa năm 2026
| Số hiệu | 703/NQ-HĐND |
| Ngày ban hành | 09/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 09/12/2025 |
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thanh Hóa |
| Người ký | Lê Tiến Lam |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 703/NQ-HĐND |
Thanh Hóa, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC GIAO BIÊN CHẾ CỦA TỈNH THANH HÓA NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 37
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Kết Luận số 40-KL/TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ Chính trị về nâng cao hiệu quả công tác quản lý biên chế của hệ thống chính trị giai đoạn 2022 - 2026;
Căn cứ Quyết định số 70-QĐ/TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ Chính trị về quản lý biên chế của hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 72-QĐ/TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ Chính trị về biên chế các cơ quan đảng, mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương và các Tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn 2022 - 2026;
Căn cứ Quyết định số 52-QĐ/BTCTW ngày 28 tháng 9 năm 2022 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2022 - 2026;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 85/2023/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 170/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
Căn cứ Quyết định số 3216-QĐ/BTCTW ngày 11 tháng 11 năm 2024 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Thanh Hóa năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 89-QĐ/TU ngày 29 tháng 11 năm 2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc tạm giao biên chế khối Đảng, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và khối chính quyền cấp tỉnh, cấp xã năm 2026;
Xét Tờ trình số 272/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao biên chế của tỉnh Thanh Hóa năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 1508/BC-PC ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Giao biên chế của tỉnh Thanh Hóa năm 2026, như sau:
1. Biên chế các cơ quan, đơn vị sự nghiệp của Đảng, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp xã, gồm:
|
a) Biên chế cán bộ, công chức: |
5.441 biên chế; |
|
b) Biên chế sự nghiệp: |
260 biên chế; |
c) Số lượng người làm việc tại các Hội cấp tỉnh: 78 người và 01 định suất lương.
2. Biên chế các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập khối chính quyền cấp tỉnh, cấp xã, gồm:
|
a) Biên chế cán bộ công chức cấp tỉnh: |
1.896 biên chế. |
|
b) Biên chế cán bộ công chức chính quyền cấp xã: |
7.494 biên chế. |
|
c) Biên chế công chức Ban Chỉ huy quân sự cấp xã: |
594 biên chế. |
d) Biên chế sự nghiệp trong các tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập: 61.356 người, trong đó:
|
- Sự nghiệp giáo dục và đào tạo: |
54.317 người; |
|
- Sự nghiệp y tế: |
4.985 người; |
|
- Sự nghiệp văn hóa - thông tin và thể thao: |
420 người; |
|
- Sự nghiệp khác: |
1.634 người. |
đ) Biên chế dự phòng:
|
- Biên chế dự phòng cán bộ, công chức cấp tỉnh: |
78 biên chế. |
|
- Biên chế sự nghiệp dự phòng: |
123 biên chế. |
(Có Phụ lục I, II, III, IV, V, VI kèm theo).
Điều 2. Điều khoản thi hành
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 703/NQ-HĐND |
Thanh Hóa, ngày 09 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC GIAO BIÊN CHẾ CỦA TỈNH THANH HÓA NĂM 2026
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 37
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Kết Luận số 40-KL/TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ Chính trị về nâng cao hiệu quả công tác quản lý biên chế của hệ thống chính trị giai đoạn 2022 - 2026;
Căn cứ Quyết định số 70-QĐ/TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ Chính trị về quản lý biên chế của hệ thống chính trị;
Căn cứ Quyết định số 72-QĐ/TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ Chính trị về biên chế các cơ quan đảng, mặt trận Tổ quốc, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương và các Tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy khối trực thuộc Trung ương giai đoạn 2022 - 2026;
Căn cứ Quyết định số 52-QĐ/BTCTW ngày 28 tháng 9 năm 2022 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2022 - 2026;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP của Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 85/2023/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 170/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
Căn cứ Quyết định số 3216-QĐ/BTCTW ngày 11 tháng 11 năm 2024 của Ban Tổ chức Trung ương về biên chế của tỉnh Thanh Hóa năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 89-QĐ/TU ngày 29 tháng 11 năm 2025 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về việc tạm giao biên chế khối Đảng, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và khối chính quyền cấp tỉnh, cấp xã năm 2026;
Xét Tờ trình số 272/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao biên chế của tỉnh Thanh Hóa năm 2026; Báo cáo thẩm tra số 1508/BC-PC ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Giao biên chế của tỉnh Thanh Hóa năm 2026, như sau:
1. Biên chế các cơ quan, đơn vị sự nghiệp của Đảng, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp xã, gồm:
|
a) Biên chế cán bộ, công chức: |
5.441 biên chế; |
|
b) Biên chế sự nghiệp: |
260 biên chế; |
c) Số lượng người làm việc tại các Hội cấp tỉnh: 78 người và 01 định suất lương.
2. Biên chế các cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập khối chính quyền cấp tỉnh, cấp xã, gồm:
|
a) Biên chế cán bộ công chức cấp tỉnh: |
1.896 biên chế. |
|
b) Biên chế cán bộ công chức chính quyền cấp xã: |
7.494 biên chế. |
|
c) Biên chế công chức Ban Chỉ huy quân sự cấp xã: |
594 biên chế. |
d) Biên chế sự nghiệp trong các tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập: 61.356 người, trong đó:
|
- Sự nghiệp giáo dục và đào tạo: |
54.317 người; |
|
- Sự nghiệp y tế: |
4.985 người; |
|
- Sự nghiệp văn hóa - thông tin và thể thao: |
420 người; |
|
- Sự nghiệp khác: |
1.634 người. |
đ) Biên chế dự phòng:
|
- Biên chế dự phòng cán bộ, công chức cấp tỉnh: |
78 biên chế. |
|
- Biên chế sự nghiệp dự phòng: |
123 biên chế. |
(Có Phụ lục I, II, III, IV, V, VI kèm theo).
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này tổ chức triển khai theo đúng quy định của pháp luật hiện hành, quyết định điều chỉnh chỉ tiêu công chức hành chính, số lượng người làm việc và giao chỉ tiêu biên chế từ nguồn dự phòng cho các cơ quan, đơn vị bảo đảm không vượt quá số biên chế được giao và phê duyệt theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh; thường xuyên thanh tra, kiểm tra việc tuyển dụng, tiếp nhận, quản lý, sử dụng công chức, viên chức của các cơ quan, đơn vị theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII, Kỳ họp thứ 37 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
|
|
CHỦ TỌA |
PHỤ LỤC I
BIÊN CHẾ CÁN BỘ,
CÔNG CHỨC CỦA CÁC SỞ, CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 703/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
TT |
Tên cơ quan đơn vị |
Biên chế năm 2026 |
|
|
TỔNG SỐ |
1.896 |
|
1 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
554 |
|
- |
Cơ quan Sở |
106 |
|
- |
Chi cục Thủy lợi |
36 |
|
- |
Chi cục Phát triển nông thôn |
24 |
|
- |
Chi cục Biển đảo và Thủy sản |
36 |
|
- |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
21 |
|
- |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
22 |
|
- |
Chi cục Kiểm lâm |
218 |
|
- |
Chi cục Chất lượng, Chế biến và phát triển thị trường |
16 |
|
- |
Ban Quản lý Vườn Quốc gia Bến En |
16 |
|
- |
Ban Quản lý Vườn Quốc gia Xuân Liên |
17 |
|
- |
Ban Quản lý Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Hu |
19 |
|
- |
Ban Quản lý Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Luông |
8 |
|
- |
Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới |
15 |
|
2 |
Sở Tư pháp |
42 |
|
3 |
Sở Công Thương |
208 |
|
- |
Cơ quan Sở |
56 |
|
- |
Chi cục Quản lý thị trường |
152 |
|
4 |
Sở Xây dựng |
121 |
|
5 |
Ban An toàn giao thông tỉnh |
3 |
|
6 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
71 |
|
7 |
Văn phòng UBND tỉnh |
103 |
|
- |
Cơ quan Văn phòng |
85 |
|
- |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
18 |
|
8 |
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc Hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
39 |
|
9 |
Sở Nội vụ |
94 |
|
10 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
33 |
|
11 |
Sở Tài chính |
150 |
|
12 |
Sở Y tế |
92 |
|
- |
Cơ quan Sở |
60 |
|
- |
Chi cục Dân số |
15 |
|
- |
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm |
17 |
|
13 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
76 |
|
14 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
77 |
|
15 |
Thanh tra tỉnh |
150 |
|
16 |
Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp |
63 |
|
17 |
Sở Ngoại vụ |
20 |
PHỤ LỤC II
SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM
VIỆC CỦA CÁC SỞ, CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 703/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
TT |
Tên cơ quan, đơn vị |
Biên chế năm 2026 |
|
|
TỔNG SỐ |
13.386 |
|
1 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
786 |
|
- |
Trung tâm Dữ liệu thông tin Nông nghiệp và Môi trường |
8 |
|
- |
Chi cục Thủy lợi |
75 |
|
- |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
29 |
|
- |
Chi cục Phát triển nông thôn |
1 |
|
- |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
10 |
|
- |
Trung tâm Kiểm nghiệm và chứng nhận chất lượng nông lâm thủy sản thuộc Chi cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường |
7 |
|
- |
Chi cục Kiểm lâm |
77 |
|
- |
Ban Quản lý Vườn Quốc gia Bến En |
40 |
|
- |
Ban Quản lý Vườn Quốc gia Xuân Liên |
21 |
|
- |
Ban Quản lý Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Hu |
20 |
|
- |
Ban Quản lý Khu Bảo tồn thiên nhiên Pù Luông |
17 |
|
- |
Trung tâm Khuyến nông |
34 |
|
- |
08 Ban Quản lý rừng phòng hộ |
156 |
|
- |
Ban Quản lý Cảng cá Thanh Hóa |
19 |
|
- |
Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới |
3 |
|
- |
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Mường Lát |
8 |
|
- |
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Quan Sơn |
8 |
|
- |
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Quan Hóa |
9 |
|
- |
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Bá Thước |
8 |
|
- |
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Lang Chánh |
8 |
|
- |
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Thường Xuân |
9 |
|
- |
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Như Xuân |
9 |
|
- |
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Như Thanh |
10 |
|
- |
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Ngọc Lặc |
9 |
|
- |
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Cẩm Thủy |
10 |
|
- |
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Thạch Thành |
11 |
|
- |
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Vĩnh Lộc |
10 |
|
- |
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Thọ Xuân |
10 |
|
- |
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Triệu Sơn |
12 |
|
- |
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Nông Cống |
10 |
|
- |
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Yên Định |
11 |
|
- |
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Thiệu Hóa |
11 |
|
- |
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Hà Trung |
11 |
|
- |
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Bỉm Sơn |
6 |
|
- |
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Nga Sơn |
10 |
|
- |
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Hậu Lộc |
12 |
|
- |
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Hoằng Hóa |
13 |
|
- |
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Quảng Xương |
13 |
|
- |
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Nghi Sơn |
12 |
|
- |
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Sầm Sơn |
9 |
|
- |
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Đông Sơn |
20 |
|
2 |
Sở Tư pháp |
48 |
|
- |
Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản |
6 |
|
- |
Trung tâm Trợ giúp pháp lý |
32 |
|
- |
02 Phòng công chứng |
10 |
|
3 |
Sở Công Thương |
42 |
|
- |
Trường Trung cấp Thương mại Du lịch |
22 |
|
- |
Trung tâm Xúc tiến Công thương Thanh Hóa |
20 |
|
4 |
Sử Giáo dục và Đào tạo |
6.300 |
|
- |
Các trường trung học phổ thông (bao gồm cả Trung học phổ thông của 08 trường liên cấp); Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Kỹ thuật tổng hợp và các Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thuộc Sở |
6.072 |
|
- |
Trung học cơ sở của 08 trường liên cấp |
142 |
|
- |
Trường Trung cấp nghề miền núi |
15 |
|
- |
Trường Trung cấp nghề thanh thiếu niên khuyết tật, đặc biệt khó khăn |
10 |
|
- |
Trường Trung cấp nghề Thạch Thành |
16 |
|
- |
Trường Trung cấp nghề Bỉm Sơn |
18 |
|
- |
Trường Trung cấp nghề Nga Sơn |
27 |
|
5 |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
8 |
|
- |
Cơ quan Văn phòng |
5 |
|
- |
Trung tâm công báo |
3 |
|
6 |
Sở Nội vụ |
129 |
|
- |
Trung tâm Chăm sóc, nuôi dưỡng người có công |
69 |
|
- |
Trung tâm Điều dưỡng người có công |
23 |
|
- |
Trung tâm Dịch vụ việc làm |
16 |
|
- |
Trung tâm Lưu trữ lịch sử tỉnh |
21 |
|
7 |
Sở Y tế |
4.985 |
|
- |
Chi cục Dân số |
11 |
|
- |
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm |
16 |
|
- |
Trung tâm Kiểm nghiệm |
33 |
|
- |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật |
190 |
|
- |
Trung tâm Pháp y và Giám định y khoa |
26 |
|
- |
Khối Trung tâm y tế tuyến cơ sở |
1.138 |
|
- |
Khối bệnh viện tuyến cơ sở |
456 |
|
- |
Y tế xã |
2.911 |
|
- |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
107 |
|
- |
Trung tâm Bảo trợ xã hội số 2 |
32 |
|
- |
Trung tâm Công tác xã hội - Quỹ Bảo trợ trẻ em |
36 |
|
- |
Trung tâm Chăm sóc, phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí khu vực miền núi |
29 |
|
8 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
28 |
|
- |
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và ứng dụng, Chuyển giao Khoa học Công nghệ Thanh Hóa |
14 |
|
- |
Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông |
14 |
|
9 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
420 |
|
- |
Thư viện tỉnh |
24 |
|
- |
Trung tâm Nghiên cứu lịch sử và bảo tồn di sản văn hóa Thanh Hóa |
36 |
|
- |
Trung tâm Xúc tiến Du lịch và Văn hóa, Điện ảnh Thanh Hóa |
62 |
|
- |
Bảo tàng tỉnh |
16 |
|
- |
Nhà hát Nghệ thuật Lam Sơn Thanh Hóa |
154 |
|
- |
Trung tâm Bảo tồn Di sản thành Nhà Hồ |
14 |
|
- |
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục, Thể thao |
99 |
|
- |
Trung tâm Triển lãm - Hội chợ - Quảng cáo Thanh Hóa |
15 |
|
10 |
Ban Quản lý Khu Kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp |
15 |
|
- |
Trung tâm Quản lý Hạ tầng, Môi trường và Hỗ trợ đầu tư |
15 |
|
11 |
Trường Đại học Hồng Đức |
241 |
|
- |
Trường Đại học Hồng Đức |
234 |
|
- |
Trung tâm giáo dục Quốc tế |
7 |
|
12 |
Trường Cao đẳng Y tế |
82 |
|
13 |
Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
59 |
|
14 |
Trường Cao đẳng Công nghiệp |
104 |
|
15 |
Trường Cao đẳng Nông nghiệp |
99 |
|
16 |
Trường Cao đẳng nghề Nghi Sơn |
25 |
|
17 |
Liên minh Hợp tác xã |
15 |
|
- |
Trường trung cấp nghề Kỹ nghệ Thanh Hóa |
15 |
PHỤ LỤC III
BIÊN CHẾ CÁN BỘ,
CÔNG CHỨC CỦA CHÍNH QUYỀN CẤP XÃ NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 703/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
TT |
Tên cơ quan đơn vị |
Biên chế năm 2026 |
|
|
TỔNG SỐ |
7.494 |
|
1 |
Xã Mường Lát |
32 |
|
2 |
Xã Quang Chiểu |
32 |
|
3 |
Xã Tam Chung |
32 |
|
4 |
Xã Mường Chanh |
32 |
|
5 |
Xã Pù Nhi |
32 |
|
6 |
Xã Nhi Sơn |
32 |
|
7 |
Xã Mường Lý |
32 |
|
8 |
Xã Trung Lý |
32 |
|
9 |
Xã Quan Sơn |
32 |
|
10 |
Xã Sơn Thủy |
32 |
|
11 |
Xã Sơn Điện |
32 |
|
12 |
Xã Mường Mìn |
32 |
|
13 |
Xã Tam Thanh |
32 |
|
14 |
Xã Tam Lư |
32 |
|
15 |
Xã Na Mèo |
32 |
|
16 |
Xã Trung Hạ |
32 |
|
17 |
Xã Hồi Xuân |
32 |
|
18 |
Xã Nam Xuân |
32 |
|
19 |
Xã Thiên Phủ |
32 |
|
20 |
Xã Hiền Kiệt |
32 |
|
21 |
Xã Phú Xuân |
32 |
|
22 |
Xã Phú Lệ |
32 |
|
23 |
Xã Trung Thành |
32 |
|
24 |
Xã Trung Sơn |
32 |
|
25 |
Xã Bá Thước |
37 |
|
26 |
Xã Thiết Ống |
32 |
|
27 |
Xã Văn Nho |
32 |
|
28 |
Xã Cổ Lũng |
32 |
|
29 |
Xã Pù Luông |
32 |
|
30 |
Xã Điền Lư |
37 |
|
31 |
Xã Điền Quang |
32 |
|
32 |
Xã Quý Lương |
32 |
|
33 |
Xã Linh Sơn |
32 |
|
34 |
Xã Đồng Lương |
32 |
|
35 |
Xã Văn Phú |
32 |
|
36 |
Xã Giao An |
32 |
|
37 |
Xã Yên Khương |
32 |
|
38 |
Xã Yên Thắng |
32 |
|
39 |
Xã Thường Xuân |
49 |
|
40 |
Xã Yên Nhân |
32 |
|
41 |
Xã Lương Sơn |
32 |
|
42 |
Xã Bát Mọt |
32 |
|
43 |
Xã Luận Thành |
32 |
|
44 |
Xã Tân Thành |
32 |
|
45 |
Xã Vạn Xuân |
32 |
|
46 |
Xã Thắng Lộc |
32 |
|
47 |
Xã Xuân Chinh |
32 |
|
48 |
Xã Như Xuân |
35 |
|
49 |
Xã Thượng Ninh |
32 |
|
50 |
Xã Xuân Bình |
32 |
|
51 |
Xã Hóa Quỳ |
32 |
|
52 |
Xã Thanh Quân |
34 |
|
53 |
Xã Thanh Phong |
35 |
|
54 |
Xã Như Thanh |
42 |
|
55 |
Xã Mậu Lâm |
40 |
|
56 |
Xã Xuân Du |
39 |
|
57 |
Xã Yên Thọ |
41 |
|
58 |
Xã Xuân Thái |
32 |
|
59 |
Xã Thanh Kỳ |
33 |
|
60 |
Xã Ngọc Lặc |
50 |
|
61 |
Xã Thạch Lập |
42 |
|
62 |
Xã Ngọc Liên |
43 |
|
63 |
Xã Minh Sơn |
45 |
|
64 |
Xã Nguyệt Ấn |
41 |
|
65 |
Xã Kiên Thọ |
40 |
|
66 |
Xã Cẩm Thủy |
46 |
|
67 |
Xã Cẩm Thạch |
47 |
|
68 |
Xã Cẩm Tú |
42 |
|
69 |
Xã Cẩm Vân |
38 |
|
70 |
Xã Cẩm Tân |
40 |
|
71 |
Xã Kim Tân |
50 |
|
72 |
Xã Vân Du |
41 |
|
73 |
Xã Ngọc Trạo |
43 |
|
74 |
Xã Thạch Bình |
50 |
|
75 |
Xã Thành Vinh |
43 |
|
76 |
Xã Thạch Quảng |
39 |
|
77 |
Xã Vĩnh Lộc |
75 |
|
78 |
Xã Tây Đô |
56 |
|
79 |
Xã Biện Thượng |
54 |
|
80 |
Xã Thọ Xuân |
46 |
|
81 |
Xã Thọ Long |
45 |
|
82 |
Xã Xuân Hòa |
38 |
|
83 |
Xã Sao Vàng |
50 |
|
84 |
Xã Lam Sơn |
41 |
|
85 |
Xã Thọ Lập |
42 |
|
86 |
Xã Xuân Tín |
37 |
|
87 |
Xã Xuân Lập |
42 |
|
88 |
Xã Triệu Sơn |
53 |
|
89 |
Xã Thọ Bình |
35 |
|
90 |
Xã Thọ Ngọc |
38 |
|
91 |
Xã Thọ Phú |
45 |
|
92 |
Xã Hợp Tiến |
43 |
|
93 |
Xã An Nông |
41 |
|
94 |
Xã Tân Ninh |
37 |
|
95 |
Xã Đồng Tiến |
35 |
|
96 |
Xã Nông Cống |
63 |
|
97 |
Xã Thắng Lợi |
48 |
|
98 |
Xã Trung Chính |
51 |
|
99 |
Xã Trường Văn |
39 |
|
100 |
Xã Thăng Bình |
49 |
|
101 |
Xã Tượng Lĩnh |
37 |
|
102 |
Xã Công Chính |
38 |
|
103 |
Xã Yên Định |
62 |
|
104 |
Xã Yên Trường |
55 |
|
105 |
Xã Yên Phú |
39 |
|
106 |
Xã Quý Lộc |
43 |
|
107 |
Xã Yên Ninh |
52 |
|
108 |
Xã Định Tân |
58 |
|
109 |
Xã Định Hòa |
54 |
|
110 |
Xã Thiệu Hóa |
92 |
|
111 |
Xã Thiệu Quang |
66 |
|
112 |
Xã Thiệu Tiến |
55 |
|
113 |
Xã Thiệu Toán |
54 |
|
114 |
Xã Thiệu Trung |
58 |
|
115 |
Xã Hà Trung |
52 |
|
116 |
Xã Tống Sơn |
45 |
|
117 |
Xã Hà Long |
40 |
|
118 |
Xã Hoạt Giang |
43 |
|
119 |
Xã Lĩnh Toại |
45 |
|
120 |
Phường Bỉm Sơn |
62 |
|
121 |
Phường Quang Trung |
62 |
|
122 |
Xã Nga Sơn |
55 |
|
123 |
Xã Nga Thắng |
49 |
|
124 |
Xã Hồ Vương |
49 |
|
125 |
Xã Tân Tiến |
46 |
|
126 |
Xã Nga An |
48 |
|
127 |
Xã Ba Đình |
50 |
|
128 |
Xã Hậu Lộc |
66 |
|
129 |
Xã Đông Thành |
47 |
|
130 |
Xã Triệu Lộc |
38 |
|
131 |
Xã Hoa Lộc |
55 |
|
132 |
Xã Vạn Lộc |
63 |
|
133 |
Xã Hoằng Hóa |
62 |
|
134 |
Xã Hoằng Tiến |
52 |
|
135 |
Xã Hoằng Thanh |
47 |
|
136 |
Xã Hoằng Lộc |
59 |
|
137 |
Xã Hoằng Châu |
53 |
|
138 |
Xã Hoằng Sơn |
57 |
|
139 |
Xã Hoằng Phú |
46 |
|
140 |
Xã Hoằng Giang |
43 |
|
141 |
Xã Lưu Vệ |
55 |
|
142 |
Xã Quảng Yên |
43 |
|
143 |
Xã Quảng Ngọc |
49 |
|
144 |
Xã Quảng Ninh |
46 |
|
145 |
Xã Quảng Bình |
49 |
|
146 |
Xã Tiên Trang |
47 |
|
147 |
Xã Quảng Chính |
41 |
|
148 |
Phường Tĩnh Gia |
70 |
|
149 |
Phường Tân Dân |
46 |
|
150 |
Phường Hải Lĩnh |
49 |
|
151 |
Phường Ngọc Sơn |
61 |
|
152 |
Phường Đào Duy Từ |
49 |
|
153 |
Phường Hải Bình |
50 |
|
154 |
Phường Trúc Lâm |
54 |
|
155 |
Phường Nghi Sơn |
41 |
|
156 |
Xã Các Sơn |
35 |
|
157 |
Xã Trường Lâm |
36 |
|
158 |
Phường Sầm Sơn |
118 |
|
159 |
Phường Nam Sầm Sơn |
85 |
|
160 |
Phường Hạc Thành |
106 |
|
161 |
Phường Quảng Phú |
78 |
|
162 |
Phường Đông Quang |
81 |
|
163 |
Phường Đông Sơn |
93 |
|
164 |
Phường Đông Tiến |
66 |
|
165 |
Phường Hàm Rồng |
85 |
|
166 |
Phường Nguyệt Viên |
63 |
PHỤ LỤC IV
SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC
CỦA CHÍNH QUYỀN CẤP XÃ NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 703/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
TT |
Tên cơ quan đơn vị |
Biên chế năm 2026 |
|
|
TỔNG SỐ |
47.970 |
|
1 |
Xã Mường Lát |
168 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
165 |
|
|
+ Mầm non |
53 |
|
|
+ Tiểu học |
54 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
58 |
|
2 |
Xã Quang Chiểu |
102 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
99 |
|
|
+ Mầm non |
29 |
|
|
+ Tiểu học |
50 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
20 |
|
3 |
Xã Tam Chung |
93 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
90 |
|
|
+ Mầm non |
28 |
|
|
+ Tiểu học |
38 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
24 |
|
4 |
Xã Mường Chanh |
72 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
69 |
|
|
+ Mầm non |
22 |
|
|
+ Tiểu học |
30 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
17 |
|
5 |
Xã Pù Nhi |
103 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
100 |
|
|
+ Mầm non |
35 |
|
|
+ Tiểu học |
41 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
24 |
|
6 |
Xã Nhi Sơn |
74 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
71 |
|
|
+ Mầm non |
23 |
|
|
+ Tiểu học |
30 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
18 |
|
7 |
Xã Mường Lý |
139 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
136 |
|
|
+ Mầm non |
57 |
|
|
+ Tiểu học |
56 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
23 |
|
8 |
Xã Trung Lý |
135 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
132 |
|
|
+ Mầm non |
42 |
|
|
+ Tiểu học |
65 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
25 |
|
9 |
Xã Quan Sơn |
225 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
222 |
|
|
+ Mầm non |
85 |
|
|
+ Tiểu học |
65 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
72 |
|
10 |
Xã Sơn Thủy |
105 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
102 |
|
|
+ Mầm non |
46 |
|
|
+ Tiểu học |
37 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
19 |
|
11 |
Xã Sơn Điện |
116 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
113 |
|
|
+ Mầm non |
50 |
|
|
+ Tiểu học |
41 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
22 |
|
12 |
Xã Mường Mìn |
56 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
53 |
|
|
+ Mầm non |
28 |
|
|
+ Tiểu học |
25 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
0 |
|
13 |
Xã Tam Thanh |
92 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
89 |
|
|
+ Mầm non |
40 |
|
|
+ Tiểu học |
31 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
18 |
|
14 |
Xã Tam Lư |
142 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
139 |
|
|
+ Mầm non |
63 |
|
|
+ Tiểu học |
43 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
33 |
|
15 |
Xã Na Mèo |
111 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
108 |
|
|
+ Mầm non |
52 |
|
|
+ Tiểu học |
37 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
19 |
|
16 |
Xã Trung Hạ |
202 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
199 |
|
|
+ Mầm non |
87 |
|
|
+ Tiểu học |
63 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
49 |
|
17 |
Xã Hồi Xuân |
227 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
4 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
223 |
|
|
+ Mầm non |
80 |
|
|
+ Tiểu học |
73 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
70 |
|
18 |
Xã Nam Xuân |
116 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
113 |
|
|
+ Mầm non |
48 |
|
|
+ Tiểu học |
42 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
23 |
|
19 |
Xã Thiên Phủ |
123 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
120 |
|
|
+ Mầm non |
53 |
|
|
+ Tiểu học |
47 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
20 |
|
20 |
Xã Hiền Kiệt |
131 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
128 |
|
|
+ Mầm non |
52 |
|
|
+ Tiểu học |
47 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
29 |
|
21 |
Xã Phú Xuân |
108 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
105 |
|
|
+ Mầm non |
35 |
|
|
+ Tiểu học |
45 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
25 |
|
22 |
Xã Phú Lệ |
146 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
143 |
|
|
+ Mầm non |
55 |
|
|
+ Tiểu học |
58 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
30 |
|
23 |
Xã Trung Thành |
109 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
106 |
|
|
+ Mầm non |
38 |
|
|
+ Tiểu học |
40 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
28 |
|
24 |
Xã Trung Sơn |
68 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
65 |
|
|
+ Mầm non |
23 |
|
|
+ Tiểu học |
20 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
22 |
|
25 |
Xã Bá Thước |
354 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
4 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
350 |
|
|
+ Mầm non |
114 |
|
|
+ Tiểu học |
119 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
117 |
|
26 |
Xã Thiết Ống |
163 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
160 |
|
|
+ Mầm non |
61 |
|
|
+ Tiểu học |
60 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
39 |
|
27 |
Xã Văn Nho |
130 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
127 |
|
|
+ Mầm non |
49 |
|
|
+ Tiểu học |
43 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
35 |
|
28 |
Xã Cổ Lũng |
153 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
150 |
|
|
+ Mầm non |
54 |
|
|
+ Tiểu học |
59 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
37 |
|
29 |
Xã Pù Luông |
159 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
156 |
|
|
+ Mầm non |
69 |
|
|
+ Tiểu học |
60 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
27 |
|
30 |
Xã Điền Lư |
287 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
284 |
|
|
+ Mầm non |
112 |
|
|
+ Tiểu học |
104 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
68 |
|
31 |
Xã Điền Quang |
261 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
258 |
|
|
+ Mầm non |
108 |
|
|
+ Tiểu học |
91 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
59 |
|
32 |
Xã Quý Lương |
229 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
226 |
|
|
+ Mầm non |
90 |
|
|
+ Tiểu học |
82 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
54 |
|
33 |
Xã Linh Sơn |
242 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
239 |
|
|
+ Mầm non |
92 |
|
|
+ Tiểu học |
73 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
74 |
|
34 |
Xã Đồng Lương |
200 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
197 |
|
|
+ Mầm non |
81 |
|
|
+ Tiểu học |
75 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
41 |
|
35 |
Xã Văn Phú |
142 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
139 |
|
|
+ Mầm non |
55 |
|
|
+ Tiểu học |
48 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
36 |
|
36 |
Xã Giao An |
146 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
143 |
|
|
+ Mầm non |
64 |
|
|
+ Tiểu học |
48 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
31 |
|
37 |
Xã Yên Khương |
94 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
91 |
|
|
+ Mầm non |
38 |
|
|
+ Tiểu học |
33 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
20 |
|
38 |
Xã Yên Thắng |
115 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
112 |
|
|
+ Mầm non |
47 |
|
|
+ Tiểu học |
41 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
24 |
|
39 |
Xã Thường Xuân |
603 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
598 |
|
|
+ Mầm non |
217 |
|
|
+ Tiểu học |
197 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
184 |
|
40 |
Xã Yên Nhân |
91 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
88 |
|
|
+ Mầm non |
35 |
|
|
+ Tiểu học |
32 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
21 |
|
41 |
Xã Lương Sơn |
138 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
135 |
|
|
+ Mầm non |
45 |
|
|
+ Tiểu học |
58 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
32 |
|
42 |
Xã Bát Mọt |
83 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
80 |
|
|
+ Mầm non |
28 |
|
|
+ Tiểu học |
32 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
20 |
|
43 |
Xã Luận Thành |
224 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
221 |
|
|
+ Mầm non |
87 |
|
|
+ Tiểu học |
82 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
52 |
|
44 |
Xã Tân Thành |
212 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
209 |
|
|
+ Mầm non |
80 |
|
|
+ Tiểu học |
84 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
45 |
|
45 |
Xã Vạn Xuân |
102 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
99 |
|
|
+ Mầm non |
50 |
|
|
+ Tiểu học |
31 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
18 |
|
46 |
Xã Thắng Lộc |
153 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
150 |
|
|
+ Mầm non |
67 |
|
|
+ Tiểu học |
43 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
40 |
|
47 |
Xã Xuân Chinh |
153 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
150 |
|
|
+ Mầm non |
66 |
|
|
+ Tiểu học |
48 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
36 |
|
48 |
Xã Như Xuân |
253 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
4 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
249 |
|
|
+ Mầm non |
101 |
|
|
+ Tiểu học |
73 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
75 |
|
49 |
Xã Thượng Ninh |
219 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
216 |
|
|
+ Mầm non |
91 |
|
|
+ Tiểu học |
73 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
52 |
|
50 |
Xã Xuân Bình |
254 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
251 |
|
|
+ Mầm non |
100 |
|
|
+ Tiểu học |
90 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
61 |
|
51 |
Xã Hóa Quỳ |
197 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
194 |
|
|
+ Mầm non |
85 |
|
|
+ Tiểu học |
71 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
38 |
|
52 |
Xã Thanh Quân |
195 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
192 |
|
|
+ Mầm non |
91 |
|
|
+ Tiểu học |
69 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
32 |
|
53 |
Xã Thanh Phong |
177 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
174 |
|
|
+ Mầm non |
71 |
|
|
+ Tiểu học |
56 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
47 |
|
54 |
Xã Như Thanh |
368 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
5 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
363 |
|
|
+ Mầm non |
125 |
|
|
+ Tiểu học |
128 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
110 |
|
55 |
Xã Mậu Lâm |
234 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
231 |
|
|
+ Mầm non |
83 |
|
|
+ Tiểu học |
91 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
57 |
|
56 |
Xã Xuân Du |
281 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
278 |
|
|
+ Mầm non |
119 |
|
|
+ Tiểu học |
100 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
59 |
|
57 |
Xã Yên Thọ |
315 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
312 |
|
|
+ Mầm non |
117 |
|
|
+ Tiểu học |
119 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
76 |
|
58 |
Xã Xuân Thái |
77 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
74 |
|
|
+ Mầm non |
25 |
|
|
+ Tiểu học |
29 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
20 |
|
59 |
Xã Thanh Kỳ |
181 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
178 |
|
|
+ Mầm non |
60 |
|
|
+ Tiểu học |
72 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
46 |
|
60 |
Xã Ngọc Lặc |
473 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
470 |
|
|
+ Mầm non |
162 |
|
|
+ Tiểu học |
183 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
125 |
|
61 |
Xã Thạch Lập |
256 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
253 |
|
|
+ Mầm non |
90 |
|
|
+ Tiểu học |
97 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
66 |
|
62 |
Xã Ngọc Liên |
347 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
344 |
|
|
+ Mầm non |
126 |
|
|
+ Tiểu học |
124 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
94 |
|
63 |
Xã Minh Sơn |
379 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
376 |
|
|
+ Mầm non |
122 |
|
|
+ Tiểu học |
140 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
114 |
|
64 |
Xã Nguyệt Ấn |
281 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
278 |
|
|
+ Mầm non |
104 |
|
|
+ Tiểu học |
111 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
63 |
|
65 |
Xã Kiên Thọ |
258 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
255 |
|
|
+ Mầm non |
91 |
|
|
+ Tiểu học |
98 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
66 |
|
66 |
Xã Cẩm Thủy |
362 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
4 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
358 |
|
|
+ Mầm non |
130 |
|
|
+ Tiểu học |
123 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
105 |
|
67 |
Xã Cẩm Thạch |
355 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
352 |
|
|
+ Mầm non |
141 |
|
|
+ Tiểu học |
131 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
80 |
|
68 |
Xã Cẩm Tú |
298 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
295 |
|
|
+ Mầm non |
117 |
|
|
+ Tiểu học |
114 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
64 |
|
69 |
Xã Cẩm Vân |
246 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
243 |
|
|
+ Mầm non |
104 |
|
|
+ Tiểu học |
83 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
56 |
|
70 |
Xã Cẩm Tân |
239 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
236 |
|
|
+ Mầm non |
94 |
|
|
+ Tiểu học |
84 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
58 |
|
71 |
Xã Kim Tân |
556 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
553 |
|
|
+ Mầm non |
202 |
|
|
+ Tiểu học |
189 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
162 |
|
72 |
Xã Vân Du |
308 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
305 |
|
|
+ Mầm non |
121 |
|
|
+ Tiểu học |
102 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
82 |
|
73 |
Xã Ngọc Trạo |
305 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
302 |
|
|
+ Mầm non |
113 |
|
|
+ Tiểu học |
107 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
82 |
|
74 |
Xã Thạch Bình |
494 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
491 |
|
|
+ Mầm non |
191 |
|
|
+ Tiểu học |
182 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
118 |
|
75 |
Xã Thành Vinh |
352 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
349 |
|
|
+ Mầm non |
138 |
|
|
+ Tiểu học |
125 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
86 |
|
76 |
Xã Thạch Quảng |
230 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
227 |
|
|
+ Mầm non |
74 |
|
|
+ Tiểu học |
96 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
57 |
|
77 |
Xã Vĩnh Lộc |
469 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
4 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
465 |
|
|
+ Mầm non |
182 |
|
|
+ Tiểu học |
151 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
132 |
|
78 |
Xã Tây Đô |
302 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
7 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
295 |
|
|
+ Mầm non |
125 |
|
|
+ Tiểu học |
98 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
72 |
|
79 |
Xã Biện Thượng |
376 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
373 |
|
|
+ Mầm non |
147 |
|
|
+ Tiểu học |
117 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
109 |
|
80 |
Xã Thọ Xuân |
410 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
407 |
|
|
+ Mầm non |
141 |
|
|
+ Tiểu học |
131 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
135 |
|
81 |
Xã Thọ Long |
335 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
332 |
|
|
+ Mầm non |
118 |
|
|
+ Tiểu học |
114 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
100 |
|
82 |
Xã Xuân Hòa |
255 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
252 |
|
|
+ Mầm non |
93 |
|
|
+ Tiểu học |
92 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
67 |
|
83 |
Xã Sao Vàng |
454 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
451 |
|
|
+ Mầm non |
161 |
|
|
+ Tiểu học |
167 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
123 |
|
84 |
Xã Lam Sơn |
325 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
322 |
|
|
+ Mầm non |
120 |
|
|
+ Tiểu học |
110 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
92 |
|
85 |
Xã Thọ Lập |
239 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
236 |
|
|
+ Mầm non |
92 |
|
|
+ Tiểu học |
82 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
62 |
|
86 |
Xã Xuân Tín |
229 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
226 |
|
|
+ Mầm non |
84 |
|
|
+ Tiểu học |
81 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
61 |
|
87 |
Xã Xuân Lập |
363 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
360 |
|
|
+ Mầm non |
146 |
|
|
+ Tiểu học |
125 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
89 |
|
88 |
Xã Triệu Sơn |
498 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
495 |
|
|
+ Mầm non |
159 |
|
|
+ Tiểu học |
190 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
146 |
|
89 |
Xã Thọ Bình |
209 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
206 |
|
|
+ Mầm non |
69 |
|
|
+ Tiểu học |
78 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
59 |
|
90 |
Xã Thọ Ngọc |
248 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
245 |
|
|
+ Mầm non |
89 |
|
|
+ Tiểu học |
88 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
68 |
|
91 |
Xã Thọ Phú |
411 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
408 |
|
|
+ Mầm non |
149 |
|
|
+ Tiểu học |
142 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
117 |
|
92 |
Xã Hợp Tiến |
344 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
341 |
|
|
+ Mầm non |
118 |
|
|
+ Tiểu học |
125 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
98 |
|
93 |
Xã An Nông |
271 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
268 |
|
|
+ Mầm non |
85 |
|
|
+ Tiểu học |
98 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
85 |
|
94 |
Xã Tân Ninh |
222 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
219 |
|
|
+ Mầm non |
66 |
|
|
+ Tiểu học |
81 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
72 |
|
95 |
Xã Đồng Tiến |
235 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
232 |
|
|
+ Mầm non |
81 |
|
|
+ Tiểu học |
86 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
65 |
|
96 |
Xã Nông Cống |
530 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
4 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
526 |
|
|
+ Mầm non |
171 |
|
|
+ Tiểu học |
195 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
160 |
|
97 |
Xã Thắng Lợi |
279 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
276 |
|
|
+ Mầm non |
100 |
|
|
+ Tiểu học |
96 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
80 |
|
98 |
Xã Trung Chính |
383 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
380 |
|
|
+ Mầm non |
135 |
|
|
+ Tiểu học |
133 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
112 |
|
99 |
Xã Trường Văn |
241 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
238 |
|
|
+ Mầm non |
77 |
|
|
+ Tiểu học |
92 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
69 |
|
100 |
Xã Thăng Bình |
276 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
273 |
|
|
+ Mầm non |
101 |
|
|
+ Tiểu học |
101 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
71 |
|
101 |
Xã Tượng Lĩnh |
186 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
183 |
|
|
+ Mầm non |
62 |
|
|
+ Tiểu học |
65 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
56 |
|
102 |
Xã Công Chính |
258 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
255 |
|
|
+ Mầm non |
86 |
|
|
+ Tiểu học |
95 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
74 |
|
103 |
Xã Yên Định |
464 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
4 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
460 |
|
|
+ Mầm non |
151 |
|
|
+ Tiểu học |
163 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
146 |
|
104 |
Xã Yên Trường |
301 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
298 |
|
|
+ Mầm non |
103 |
|
|
+ Tiểu học |
103 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
92 |
|
105 |
Xã Yên Phú |
196 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
193 |
|
|
+ Mầm non |
78 |
|
|
+ Tiểu học |
73 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
42 |
|
106 |
Xã Quý Lộc |
239 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
236 |
|
|
+ Mầm non |
84 |
|
|
+ Tiểu học |
92 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
60 |
|
107 |
Xã Yên Ninh |
237 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
234 |
|
|
+ Mầm non |
81 |
|
|
+ Tiểu học |
82 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
71 |
|
108 |
Xã Định Tân |
288 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
285 |
|
|
+ Mầm non |
102 |
|
|
+ Tiểu học |
102 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
81 |
|
109 |
Xã Định Hòa |
278 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
275 |
|
|
+ Mầm non |
103 |
|
|
+ Tiểu học |
99 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
73 |
|
110 |
Xã Thiệu Hóa |
501 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
4 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
497 |
|
|
+ Mầm non |
173 |
|
|
+ Tiểu học |
170 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
154 |
|
111 |
Xã Thiệu Quang |
299 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
296 |
|
|
+ Mầm non |
99 |
|
|
+ Tiểu học |
99 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
98 |
|
112 |
Xã Thiệu Tiến |
238 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
235 |
|
|
+ Mầm non |
82 |
|
|
+ Tiểu học |
83 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
70 |
|
113 |
Xã Thiệu Toán |
252 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
249 |
|
|
+ Mầm non |
81 |
|
|
+ Tiểu học |
80 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
88 |
|
114 |
Xã Thiệu Trung |
340 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
4 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
336 |
|
|
+ Mầm non |
108 |
|
|
+ Tiểu học |
115 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
113 |
|
115 |
Xã Hà Trung |
352 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
349 |
|
|
+ Mầm non |
99 |
|
|
+ Tiểu học |
134 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
116 |
|
116 |
Xã Tống Sơn |
284 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
281 |
|
|
+ Mầm non |
101 |
|
|
+ Tiểu học |
99 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
81 |
|
117 |
Xã Hà Long |
243 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
240 |
|
|
+ Mầm non |
82 |
|
|
+ Tiểu học |
87 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
71 |
|
118 |
Xã Hoạt Giang |
267 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
264 |
|
|
+ Mầm non |
88 |
|
|
+ Tiểu học |
102 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
74 |
|
119 |
Xã Lĩnh Toại |
265 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
262 |
|
|
+ Mầm non |
86 |
|
|
+ Tiểu học |
100 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
76 |
|
120 |
Phường Bỉm Sơn |
491 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
9 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
482 |
|
|
+ Mầm non |
170 |
|
|
+ Tiểu học |
168 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
144 |
|
121 |
Phường Quang Trung |
266 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
10 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
256 |
|
|
+ Mầm non |
85 |
|
|
+ Tiểu học |
95 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
76 |
|
122 |
Xã Nga Sơn |
536 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
533 |
|
|
+ Mầm non |
167 |
|
|
+ Tiểu học |
194 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
172 |
|
123 |
Xã Nga Thắng |
293 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
290 |
|
|
+ Mầm non |
92 |
|
|
+ Tiểu học |
102 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
96 |
|
124 |
Xã Hồ Vương |
296 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
293 |
|
|
+ Mầm non |
87 |
|
|
+ Tiểu học |
109 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
97 |
|
125 |
Xã Tân Tiến |
209 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
206 |
|
|
+ Mầm non |
62 |
|
|
+ Tiểu học |
78 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
66 |
|
126 |
Xã Nga An |
224 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
221 |
|
|
+ Mầm non |
66 |
|
|
+ Tiểu học |
85 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
70 |
|
127 |
Xã Ba Đình |
242 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
239 |
|
|
+ Mầm non |
76 |
|
|
+ Tiểu học |
83 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
80 |
|
128 |
Xã Hậu Lộc |
409 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
406 |
|
|
+ Mầm non |
144 |
|
|
+ Tiểu học |
133 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
129 |
|
129 |
Xã Đông Thành |
329 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
326 |
|
|
+ Mầm non |
106 |
|
|
+ Tiểu học |
121 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
99 |
|
130 |
Xã Triệu Lộc |
263 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
260 |
|
|
+ Mầm non |
94 |
|
|
+ Tiểu học |
98 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
68 |
|
131 |
Xã Hoa Lộc |
424 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
421 |
|
|
+ Mầm non |
149 |
|
|
+ Tiểu học |
154 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
118 |
|
132 |
Xã Vạn Lộc |
679 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
676 |
|
|
+ Mầm non |
245 |
|
|
+ Tiểu học |
264 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
167 |
|
133 |
Xã Hoằng Hóa |
530 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
7 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
523 |
|
|
+ Mầm non |
192 |
|
|
+ Tiểu học |
177 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
154 |
|
134 |
Xã Hoằng Tiến |
286 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
283 |
|
|
+ Mầm non |
117 |
|
|
+ Tiểu học |
95 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
71 |
|
135 |
Xã Hoằng Thanh |
345 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
342 |
|
|
+ Mầm non |
141 |
|
|
+ Tiểu học |
116 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
85 |
|
136 |
Xã Hoằng Lộc |
423 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
420 |
|
|
+ Mầm non |
164 |
|
|
+ Tiểu học |
142 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
114 |
|
137 |
Xã Hoằng Châu |
328 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
325 |
|
|
+ Mầm non |
124 |
|
|
+ Tiểu học |
114 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
87 |
|
138 |
Xã Hoằng Sơn |
323 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
320 |
|
|
+ Mầm non |
121 |
|
|
+ Tiểu học |
119 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
80 |
|
139 |
Xã Hoằng Phú |
252 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
249 |
|
|
+ Mầm non |
85 |
|
|
+ Tiểu học |
93 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
71 |
|
140 |
Xã Hoằng Giang |
341 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
338 |
|
|
+ Mầm non |
123 |
|
|
+ Tiểu học |
124 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
91 |
|
141 |
Xã Lưu Vệ |
462 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
8 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
454 |
|
|
+ Mầm non |
143 |
|
|
+ Tiểu học |
156 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
155 |
|
142 |
Xã Quảng Yên |
285 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
282 |
|
|
+ Mầm non |
98 |
|
|
+ Tiểu học |
101 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
83 |
|
143 |
Xã Quảng Ngọc |
312 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
309 |
|
|
+ Mầm non |
117 |
|
|
+ Tiểu học |
107 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
85 |
|
144 |
Xã Quảng Ninh |
258 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
255 |
|
|
+ Mầm non |
85 |
|
|
+ Tiểu học |
93 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
77 |
|
145 |
Xã Quảng Bình |
346 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
343 |
|
|
+ Mầm non |
119 |
|
|
+ Tiểu học |
127 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
97 |
|
146 |
Xã Tiên Trang |
352 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
349 |
|
|
+ Mầm non |
116 |
|
|
+ Tiểu học |
137 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
96 |
|
147 |
Xã Quảng Chính |
292 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
289 |
|
|
+ Mầm non |
105 |
|
|
+ Tiểu học |
101 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
83 |
|
148 |
Phường Tĩnh Gia |
570 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
4 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
566 |
|
|
+ Mầm non |
149 |
|
|
+ Tiểu học |
240 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
177 |
|
149 |
Phường Tân Dân |
219 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
216 |
|
|
+ Mầm non |
71 |
|
|
+ Tiểu học |
83 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
62 |
|
150 |
Phường Hải Lĩnh |
202 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
199 |
|
|
+ Mầm non |
74 |
|
|
+ Tiểu học |
73 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
52 |
|
151 |
Phường Ngọc Sơn |
442 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
4 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
438 |
|
|
+ Mầm non |
140 |
|
|
+ Tiểu học |
171 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
127 |
|
152 |
Phường Đào Duy Từ |
229 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
4 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
225 |
|
|
+ Mầm non |
70 |
|
|
+ Tiểu học |
89 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
66 |
|
153 |
Phường Hải Bình |
309 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
4 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
305 |
|
|
+ Mầm non |
87 |
|
|
+ Tiểu học |
123 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
95 |
|
154 |
Phường Trúc Lâm |
259 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
256 |
|
|
+ Mầm non |
80 |
|
|
+ Tiểu học |
98 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
78 |
|
155 |
Phường Nghi Sơn |
235 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
232 |
|
|
+ Mầm non |
77 |
|
|
+ Tiểu học |
107 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
48 |
|
156 |
Xã Các Sơn |
222 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
219 |
|
|
+ Mầm non |
76 |
|
|
+ Tiểu học |
82 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
61 |
|
157 |
Xã Trường Lâm |
219 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
3 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
216 |
|
|
+ Mầm non |
63 |
|
|
+ Tiểu học |
94 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
59 |
|
158 |
Phường Sầm Sơn |
927 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
13 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
914 |
|
|
+ Mầm non |
309 |
|
|
+ Tiểu học |
340 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
265 |
|
159 |
Phường Nam Sầm Sơn |
425 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
8 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
417 |
|
|
+ Mầm non |
163 |
|
|
+ Tiểu học |
141 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
113 |
|
160 |
Phường Hạc Thành |
1.747 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
13 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
1.734 |
|
|
+ Mầm non |
449 |
|
|
+ Tiểu học |
728 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
557 |
|
161 |
Phường Quảng Phú |
627 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
10 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
617 |
|
|
+ Mầm non |
202 |
|
|
+ Tiểu học |
244 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
171 |
|
162 |
Phường Đông Quang |
491 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
7 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
484 |
|
|
+ Mầm non |
172 |
|
|
+ Tiểu học |
168 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
144 |
|
163 |
Phường Đông Sơn |
573 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
9 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
564 |
|
|
+ Mầm non |
198 |
|
|
+ Tiểu học |
191 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
175 |
|
164 |
Phường Đông Tiến |
446 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
6 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
440 |
|
|
+ Mầm non |
136 |
|
|
+ Tiểu học |
154 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
150 |
|
165 |
Phường Hàm Rồng |
425 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
13 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
412 |
|
|
+ Mầm non |
115 |
|
|
+ Tiểu học |
142 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
155 |
|
166 |
Phường Nguyệt Viên |
328 |
|
|
- Trung tâm cung ứng dịch vụ công |
7 |
|
|
- Sự nghiệp Giáo dục |
321 |
|
|
+ Mầm non |
110 |
|
|
+ Tiểu học |
116 |
|
|
+ Trung học cơ sở |
95 |
PHỤ LỤC V
BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC
BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ CẤP XÃ NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 703/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
TT |
Tên cơ quan đơn vị |
Biên chế năm 2026 |
|
|
TỔNG SỐ |
594 |
|
1 |
Xã Mường Lát |
4 |
|
2 |
Xã Quang Chiểu |
4 |
|
3 |
Xã Tam Chung |
4 |
|
4 |
Xã Mường Chanh |
4 |
|
5 |
Xã Pù Nhi |
4 |
|
6 |
Xã Nhi Sơn |
4 |
|
7 |
Xã Mường Lý |
4 |
|
8 |
Xã Trung Lý |
4 |
|
9 |
Xã Quan Sơn |
4 |
|
10 |
Xã Sơn Thủy |
4 |
|
11 |
Xã Sơn Điện |
4 |
|
12 |
Xã Mường Mìn |
4 |
|
13 |
Xã Tam Thanh |
4 |
|
14 |
Xã Tam Lư |
4 |
|
15 |
Xã Na Mèo |
4 |
|
16 |
Xã Trung Hạ |
4 |
|
17 |
Xã Hồi Xuân |
4 |
|
18 |
Xã Nam Xuân |
3 |
|
19 |
Xã Thiên Phủ |
3 |
|
20 |
Xã Hiền Kiệt |
4 |
|
21 |
Xã Phú Xuân |
3 |
|
22 |
Xã Phú Lệ |
3 |
|
23 |
Xã Trung Thành |
3 |
|
24 |
Xã Trung Sơn |
3 |
|
25 |
Xã Bá Thước |
4 |
|
26 |
Xã Thiết Ống |
4 |
|
27 |
Xã Văn Nho |
3 |
|
28 |
Xã Cổ Lũng |
3 |
|
29 |
Xã Pù Luông |
3 |
|
30 |
Xã Điền Lư |
3 |
|
31 |
Xã Điền Quang |
4 |
|
32 |
Xã Quý Lương |
4 |
|
33 |
Xã Linh Sơn |
4 |
|
34 |
Xã Đồng Lương |
3 |
|
35 |
Xã Văn Phú |
3 |
|
36 |
Xã Giao An |
3 |
|
37 |
Xã Yên Khương |
4 |
|
38 |
Xã Yên Thắng |
3 |
|
39 |
Xã Thường Xuân |
4 |
|
40 |
Xã Yên Nhân |
3 |
|
41 |
Xã Lương Sơn |
3 |
|
42 |
Xã Bát Mọt |
4 |
|
43 |
Xã Luận Thành |
3 |
|
44 |
Xã Tân Thành |
4 |
|
45 |
Xã Vạn Xuân |
4 |
|
46 |
Xã Thắng Lộc |
4 |
|
47 |
Xã Xuân Chinh |
4 |
|
48 |
Xã Như Xuân |
4 |
|
49 |
Xã Thượng Ninh |
4 |
|
50 |
Xã Xuân Bình |
3 |
|
51 |
Xã Hóa Quỳ |
3 |
|
52 |
Xã Thanh Quân |
4 |
|
53 |
Xã Thanh Phong |
3 |
|
54 |
Xã Như Thanh |
4 |
|
55 |
Xã Mậu Lâm |
3 |
|
56 |
Xã Xuân Du |
4 |
|
57 |
Xã Yên Thọ |
4 |
|
58 |
Xã Xuân Thái |
3 |
|
59 |
Xã Thanh Kỳ |
4 |
|
60 |
Xã Ngọc Lặc |
4 |
|
61 |
Xã Thạch Lập |
4 |
|
62 |
Xã Ngọc Liên |
4 |
|
63 |
Xã Minh Sơn |
4 |
|
64 |
Xã Nguyệt Ấn |
4 |
|
65 |
Xã Kiên Thọ |
3 |
|
66 |
Xã Cẩm Thủy |
4 |
|
67 |
Xã Cẩm Thạch |
3 |
|
68 |
Xã Cẩm Tú |
3 |
|
69 |
Xã Cẩm Vân |
4 |
|
70 |
Xã Cẩm Tân |
3 |
|
71 |
Xã Kim Tân |
4 |
|
72 |
Xã Vân Du |
4 |
|
73 |
Xã Ngọc Trạo |
4 |
|
74 |
Xã Thạch Bình |
3 |
|
75 |
Xã Thành Vinh |
3 |
|
76 |
Xã Thạch Quảng |
3 |
|
77 |
Xã Vĩnh Lộc |
4 |
|
78 |
Xã Tây Đô |
4 |
|
79 |
Xã Biện Thượng |
4 |
|
80 |
Xã Thọ Xuân |
4 |
|
81 |
Xã Thọ Long |
3 |
|
82 |
Xã Xuân Hòa |
4 |
|
83 |
Xã Sao Vàng |
4 |
|
84 |
Xã Lam Sơn |
4 |
|
85 |
Xã Thọ Lập |
3 |
|
86 |
Xã Xuân Tín |
3 |
|
87 |
Xã Xuân Lập |
3 |
|
88 |
Xã Triệu Sơn |
4 |
|
89 |
Xã Thọ Bình |
4 |
|
90 |
Xã Thọ Ngọc |
3 |
|
91 |
Xã Thọ Phú |
3 |
|
92 |
Xã Hợp Tiến |
4 |
|
93 |
Xã An Nông |
3 |
|
94 |
Xã Tân Ninh |
4 |
|
95 |
Xã Đồng Tiến |
3 |
|
96 |
Xã Nông Cống |
4 |
|
97 |
Xã Thắng Lợi |
3 |
|
98 |
Xã Trung Chính |
3 |
|
99 |
Xã Trường Văn |
3 |
|
100 |
Xã Thăng Bình |
4 |
|
101 |
Xã Tượng Lĩnh |
3 |
|
102 |
Xã Công Chính |
4 |
|
103 |
Xã Yên Định |
4 |
|
104 |
Xã Yên Trường |
4 |
|
105 |
Xã Yên Phú |
3 |
|
106 |
Xã Quý Lộc |
3 |
|
107 |
Xã Yên Ninh |
3 |
|
108 |
Xã Định Tân |
3 |
|
109 |
Xã Định Hòa |
3 |
|
110 |
Xã Thiệu Hóa |
4 |
|
111 |
Xã Thiệu Quang |
3 |
|
112 |
Xã Thiệu Tiến |
3 |
|
113 |
Xã Thiệu Toán |
3 |
|
114 |
Xã Thiệu Trung |
3 |
|
115 |
Xã Hà Trung |
4 |
|
116 |
Xã Tống Sơn |
4 |
|
117 |
Xã Hà Long |
4 |
|
118 |
Xã Hoạt Giang |
4 |
|
119 |
Xã Lĩnh Toại |
4 |
|
120 |
Phường Bỉm Sơn |
4 |
|
121 |
Phường Quang Trung |
4 |
|
122 |
Xã Nga Sơn |
4 |
|
123 |
Xã Nga Thắng |
3 |
|
124 |
Xã Hồ Vương |
3 |
|
125 |
Xã Tân Tiến |
4 |
|
126 |
Xã Nga An |
3 |
|
127 |
Xã Ba Đình |
3 |
|
128 |
Xã Hậu Lộc |
4 |
|
129 |
Xã Đông Thành |
3 |
|
130 |
Xã Triệu Lộc |
3 |
|
131 |
Xã Hoa Lộc |
4 |
|
132 |
Xã Vạn Lộc |
4 |
|
133 |
Xã Hoằng Hóa |
4 |
|
134 |
Xã Hoằng Tiến |
4 |
|
135 |
Xã Hoàng Thanh |
4 |
|
136 |
Xã Hoàng Lộc |
3 |
|
137 |
Xã Hoàng Châu |
3 |
|
138 |
Xã Hoằng Sơn |
3 |
|
139 |
Xã Hoằng Phú |
3 |
|
140 |
Xã Hoằng Giang |
3 |
|
141 |
Xã Lưu Vệ |
4 |
|
142 |
Xã Quảng Yên |
3 |
|
143 |
Xã Quảng Ngọc |
3 |
|
144 |
Xã Quảng Ninh |
4 |
|
145 |
Xã Quảng Bình |
4 |
|
146 |
Xã Tiên Trang |
4 |
|
147 |
Xã Quảng Chính |
3 |
|
148 |
Phường Tĩnh Gia |
4 |
|
149 |
Phường Tân Dân |
4 |
|
150 |
Phường Hải Lĩnh |
4 |
|
151 |
Phường Ngọc Sơn |
4 |
|
152 |
Phường Đào Duy Từ |
3 |
|
153 |
Phường Hải Bình |
4 |
|
154 |
Phường Trúc Lâm |
3 |
|
155 |
Phường Nghi Sơn |
4 |
|
156 |
Xã Các Sơn |
3 |
|
157 |
Xã Trường Lâm |
3 |
|
158 |
Phường Sầm Sơn |
4 |
|
159 |
Phường Nam Sầm Sơn |
4 |
|
160 |
Phường Hạc Thành |
4 |
|
161 |
Phường Quảng Phú |
4 |
|
162 |
Phường Đông Quang |
3 |
|
163 |
Phường Đông Sơn |
4 |
|
164 |
Phường Đông Tiền |
4 |
|
165 |
Phường Hàm Rồng |
4 |
|
166 |
Phường Nguyệt Viên |
3 |
PHỤ LỤC VI
BIÊN CHẾ CÁN BỘ, CÔNG
CHỨC CẤP TỈNH, BIÊN CHẾ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP DỰ PHÒNG NĂM 2026
(Kèm theo Nghị quyết số 703/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
TT |
Biên chế dự phòng |
Số lượng |
|
|
TỔNG SỐ |
201 |
|
1 |
Biên chế cán bộ, công chức cấp tỉnh |
78 |
|
2 |
Biên chế sự nghiệp công lập |
123 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh