Quyết định 339/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 339/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Đinh Văn Tuấn |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 339/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 28 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 70/TTr-SNV ngày 25 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số:339/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
I. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
|
TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp Mã TTHC: 1.014745 |
Theo quy định của Bảo hiểm xã hội Việt Nam
|
Cơ quan BHXH
|
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
2 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm Mã TTHC: 1.014746 |
03 ngày làm |
Trung Lưu trữ và Dịch vụ việc làm |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP; - Nghị định 352/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm. |
|
3 |
Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề Mã TTHC:1.014747 |
15 ngày làm việc |
Trung Lưu trữ và Dịch vụ việc làm |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP. |
|
4 |
Hưởng trợ cấp thất nghiệp Mã TTHC:1.014748 |
15 ngày làm việc |
Trung Lưu trữ và Dịch vụ việc làm |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP. |
|
5 |
Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm Mã TTHC:1.014749 |
Không quy định |
Trung Lưu trữ và Dịch vụ việc làm |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP. |
|
6 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp Mã TTHC:1.014750 |
02 ngày làm việc |
Trung Lưu trữ và Dịch vụ việc làm |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP. |
|
7 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp Mã TTHC: 1.014751 |
02 ngày làm việc |
Trung Lưu trữ và Dịch vụ việc làm |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP. |
|
8 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp Mã TTHC: 1.014752 |
Không quy định |
Trung Lưu trữ và Dịch vụ việc làm |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP. |
|
9 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp Mã TTHC: 1.014753 |
03 ngày làm việc |
Trung Lưu trữ và Dịch vụ việc làm |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP. |
|
10 |
Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động Mã TTHC: 1.014754 |
- Thời hạn ban hành quyết định hỗ trợ: 20 ngày làm việc. - Thời hạn chuyển kinh phí hỗ trợ cho người sử dụng lao động: 03 ngày làm việc. - Trường hợp người sử dụng lao động đã nộp hồ sơ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động nhưng chưa nhận được kinh phí hỗ trợ và không có nhu cầu hỗ trợ, đồng thời tổ chức dịch vụ việc làm công đã trình Giám đốc Sở Nội vụ quyết định về việc hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động nhưng chưa gửi cơ quan bảo hiểm xã hội cấp tỉnh để thực hiện chuyển kinh phí hỗ trợ cho người sử dụng lao động thì trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của người sử dụng lao động, tổ chức dịch vụ việc làm công trình Giám đốc Sở Nội vụ ban hành quyết định về việc hủy quyết định hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động. - Trường hợp người sử dụng lao động đã nhận kinh phí hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động nhưng chưa tổ chức đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề cho người lao động và không có nhu cầu hỗ trợ thì trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của người sử dụng lao động, tổ chức dịch vụ việc làm công trình Giám đốc Sở Nội vụ ban hành quyết định thu hồi kinh phí hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề. - Trường hợp người sử dụng lao động không thể bố trí và duy trì việc làm cho người lao động theo phương án đã được phê duyệt, tổ chức dịch vụ việc làm công trình Giám đốc Sở Nội vụ ban hành quyết định thu hồi kinh phí hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo về việc hoàn trả kinh phí hỗ trợ của người sử dụng lao động kèm theo giấy tờ xác nhận về việc chấm dứt hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc hoặc chấm dứt làm việc của người sử dụng lao động đối với người lao động. |
Trung Lưu trữ và Dịch vụ việc làm |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP. |
II. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung bãi bỏ TTHC |
|
1 |
2.000888 |
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
2 |
1.001978 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 |
|
3 |
1.014320 |
||
|
4 |
1.001973 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 |
|
5 |
1.014322 |
||
|
6 |
1.001966 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 |
|
7 |
1.014323 |
||
|
8 |
2.001953 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 |
|
9 |
1.014327 |
||
|
10 |
2.000178 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 |
|
11 |
1.000401 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 |
|
12 |
2.000839 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 |
|
13 |
2.000148 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 |
|
14 |
1.000362 |
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 |
|
15 |
1.014321 |
||
|
16 |
1.001881 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 |
|
17 |
1.014326 |
Liên thông chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (Chuyển đi - Chuyển đến) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 339/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 28 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 70/TTr-SNV ngày 25 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC
VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số:339/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
I. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
|
TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp Mã TTHC: 1.014745 |
Theo quy định của Bảo hiểm xã hội Việt Nam
|
Cơ quan BHXH
|
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
2 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm Mã TTHC: 1.014746 |
03 ngày làm |
Trung Lưu trữ và Dịch vụ việc làm |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP; - Nghị định 352/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm. |
|
3 |
Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề Mã TTHC:1.014747 |
15 ngày làm việc |
Trung Lưu trữ và Dịch vụ việc làm |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP. |
|
4 |
Hưởng trợ cấp thất nghiệp Mã TTHC:1.014748 |
15 ngày làm việc |
Trung Lưu trữ và Dịch vụ việc làm |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP. |
|
5 |
Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm Mã TTHC:1.014749 |
Không quy định |
Trung Lưu trữ và Dịch vụ việc làm |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP. |
|
6 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp Mã TTHC:1.014750 |
02 ngày làm việc |
Trung Lưu trữ và Dịch vụ việc làm |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP. |
|
7 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp Mã TTHC: 1.014751 |
02 ngày làm việc |
Trung Lưu trữ và Dịch vụ việc làm |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP. |
|
8 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp Mã TTHC: 1.014752 |
Không quy định |
Trung Lưu trữ và Dịch vụ việc làm |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP. |
|
9 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp Mã TTHC: 1.014753 |
03 ngày làm việc |
Trung Lưu trữ và Dịch vụ việc làm |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP. |
|
10 |
Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động Mã TTHC: 1.014754 |
- Thời hạn ban hành quyết định hỗ trợ: 20 ngày làm việc. - Thời hạn chuyển kinh phí hỗ trợ cho người sử dụng lao động: 03 ngày làm việc. - Trường hợp người sử dụng lao động đã nộp hồ sơ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động nhưng chưa nhận được kinh phí hỗ trợ và không có nhu cầu hỗ trợ, đồng thời tổ chức dịch vụ việc làm công đã trình Giám đốc Sở Nội vụ quyết định về việc hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động nhưng chưa gửi cơ quan bảo hiểm xã hội cấp tỉnh để thực hiện chuyển kinh phí hỗ trợ cho người sử dụng lao động thì trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của người sử dụng lao động, tổ chức dịch vụ việc làm công trình Giám đốc Sở Nội vụ ban hành quyết định về việc hủy quyết định hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động. - Trường hợp người sử dụng lao động đã nhận kinh phí hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động nhưng chưa tổ chức đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề cho người lao động và không có nhu cầu hỗ trợ thì trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của người sử dụng lao động, tổ chức dịch vụ việc làm công trình Giám đốc Sở Nội vụ ban hành quyết định thu hồi kinh phí hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề. - Trường hợp người sử dụng lao động không thể bố trí và duy trì việc làm cho người lao động theo phương án đã được phê duyệt, tổ chức dịch vụ việc làm công trình Giám đốc Sở Nội vụ ban hành quyết định thu hồi kinh phí hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo về việc hoàn trả kinh phí hỗ trợ của người sử dụng lao động kèm theo giấy tờ xác nhận về việc chấm dứt hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc hoặc chấm dứt làm việc của người sử dụng lao động đối với người lao động. |
Trung Lưu trữ và Dịch vụ việc làm |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP. |
II. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Văn bản quy phạm pháp luật quy định nội dung bãi bỏ TTHC |
|
1 |
2.000888 |
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
2 |
1.001978 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 |
|
3 |
1.014320 |
||
|
4 |
1.001973 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 |
|
5 |
1.014322 |
||
|
6 |
1.001966 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 |
|
7 |
1.014323 |
||
|
8 |
2.001953 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 |
|
9 |
1.014327 |
||
|
10 |
2.000178 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 |
|
11 |
1.000401 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 |
|
12 |
2.000839 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 |
|
13 |
2.000148 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 |
|
14 |
1.000362 |
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 |
|
15 |
1.014321 |
||
|
16 |
1.001881 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 |
|
17 |
1.014326 |
Liên thông chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (Chuyển đi - Chuyển đến) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh