Quyết định 129/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 129/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 02/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 02/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Lê Hải Hòa |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 129/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 02 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 377/TTr-SNV ngày 30 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này bãi bỏ 11 thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 tại mục I, phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, cơ quan Bảo hiểm xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng và 10 quy trình nội bộ (gồm các mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) phụ lục kèm theo Quyết định số 740/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 129/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A.DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (10 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính (Mã TTHC) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp (1.014745) |
Theo quy định của Bảo hiểm xã hội Việt Nam. |
- Cơ quan Bảo hiểm xã hội. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
|
2 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm (1.014746) |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc ghi trong phiếu hẹn, người lao động sẽ được tư vấn, giới thiệu việc làm. |
- Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. - Nghị định 352/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm. |
|
|
3 |
Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề (1.014747) |
Thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp gửi qua dịch vụ bưu chính thì ngày nhận hồ sơ được tính là ngày chuyển đến ghi trên dấu bưu chính. |
- Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
|
4 |
Hưởng trợ cấp thất nghiệp (1.014748) |
Thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp gửi qua dịch vụ bưu chính thì ngày nhận hồ sơ được tính là ngày chuyển đến ghi trên dấu bưu chính. |
- Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
|
5 |
Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm (1.014749) |
Không quy định. |
- Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
|
6 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp (1.014750) |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày người lao động không thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định. |
- Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình; |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
|
7 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (1.014751) |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày người lao động tiếp tục thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định. |
- Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
|
8 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (1.014752) |
Không quy định. |
- Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
|
9 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (1.014753) |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động. |
- Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
|
10 |
Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động (1.014754) |
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của người sử dụng lao động theo quy định. |
- Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (11 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính |
Căn cứ pháp lý bãi bỏ |
|
1 |
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp (2.000888) |
Quyết định số 560/QĐUBND ngày 29/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, cơ quan Bảo hiểm xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
2 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp (1.001978) |
Quyết định số 560/QĐUBND ngày 29/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, cơ quan Bảo hiểm xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
3 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp (1.001973) |
Quyết định số 560/QĐUBND ngày 29/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, cơ quan Bảo hiểm xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
4 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (1.001966) |
Quyết định số 560/QĐUBND ngày 29/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, cơ quan Bảo hiểm xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
5 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (2.001953) |
Quyết định số 560/QĐUBND ngày 29/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, cơ quan Bảo hiểm xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
6 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) (2.000178) |
Quyết định số 560/QĐUBND ngày 29/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, cơ quan Bảo hiểm xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
7 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) (1.000401) |
Quyết định số 560/QĐUBND ngày 29/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, cơ quan Bảo hiểm xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
8 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề (2.000839) |
Quyết định số 560/QĐUBND ngày 29/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, cơ quan Bảo hiểm xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
9 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm (2.000148) |
Quyết định số 560/QĐUBND ngày 29/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, cơ quan Bảo hiểm xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
10 |
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng (1.000362) |
Quyết định số 560/QĐUBND ngày 29/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, cơ quan Bảo hiểm xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
11 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động (1.001881) |
Quyết định số 560/QĐUBND ngày 29/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, cơ quan Bảo hiểm xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
Tổng số danh mục TTHC công bố 21 TTHC
Trong đó:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 129/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 02 tháng 02 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 377/TTr-SNV ngày 30 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này bãi bỏ 11 thủ tục hành chính số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 tại mục I, phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, cơ quan Bảo hiểm xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng và 10 quy trình nội bộ (gồm các mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) phụ lục kèm theo Quyết định số 740/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 129/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A.DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (10 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính (Mã TTHC) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp (1.014745) |
Theo quy định của Bảo hiểm xã hội Việt Nam. |
- Cơ quan Bảo hiểm xã hội. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
|
2 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm (1.014746) |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc ghi trong phiếu hẹn, người lao động sẽ được tư vấn, giới thiệu việc làm. |
- Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. - Nghị định 352/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm. |
|
|
3 |
Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề (1.014747) |
Thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp gửi qua dịch vụ bưu chính thì ngày nhận hồ sơ được tính là ngày chuyển đến ghi trên dấu bưu chính. |
- Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
|
4 |
Hưởng trợ cấp thất nghiệp (1.014748) |
Thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp gửi qua dịch vụ bưu chính thì ngày nhận hồ sơ được tính là ngày chuyển đến ghi trên dấu bưu chính. |
- Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
|
5 |
Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm (1.014749) |
Không quy định. |
- Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
|
6 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp (1.014750) |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày người lao động không thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định. |
- Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình; |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
|
7 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (1.014751) |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày người lao động tiếp tục thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định. |
- Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
|
8 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (1.014752) |
Không quy định. |
- Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
|
9 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (1.014753) |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động. |
- Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
|
10 |
Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động (1.014754) |
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của người sử dụng lao động theo quy định. |
- Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (11 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính |
Căn cứ pháp lý bãi bỏ |
|
1 |
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp (2.000888) |
Quyết định số 560/QĐUBND ngày 29/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, cơ quan Bảo hiểm xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
2 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp (1.001978) |
Quyết định số 560/QĐUBND ngày 29/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, cơ quan Bảo hiểm xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
3 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp (1.001973) |
Quyết định số 560/QĐUBND ngày 29/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, cơ quan Bảo hiểm xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
4 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (1.001966) |
Quyết định số 560/QĐUBND ngày 29/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, cơ quan Bảo hiểm xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
5 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (2.001953) |
Quyết định số 560/QĐUBND ngày 29/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, cơ quan Bảo hiểm xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
6 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) (2.000178) |
Quyết định số 560/QĐUBND ngày 29/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, cơ quan Bảo hiểm xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
7 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) (1.000401) |
Quyết định số 560/QĐUBND ngày 29/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, cơ quan Bảo hiểm xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
8 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề (2.000839) |
Quyết định số 560/QĐUBND ngày 29/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, cơ quan Bảo hiểm xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
9 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm (2.000148) |
Quyết định số 560/QĐUBND ngày 29/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, cơ quan Bảo hiểm xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
10 |
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng (1.000362) |
Quyết định số 560/QĐUBND ngày 29/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, cơ quan Bảo hiểm xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
11 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động (1.001881) |
Quyết định số 560/QĐUBND ngày 29/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, cơ quan Bảo hiểm xã hội, Ngân hàng Chính sách xã hội địa phương, Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Cao Bằng |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
Tổng số danh mục TTHC công bố 21 TTHC
Trong đó:
- Công bố mới: 10 TTHC
- Bãi bỏ: 11 TTHC
Trực tiếp: 10 TTHC
Qua Dịch vụ bưu chính công ích: 10 TTHC
Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình: 10 TTHC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 129/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm (Mã TTHC: 1.014746)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận nhu cầu của người lao động về tư vấn, giới thiệu việc làm theo mẫu Phiếu Tư vấn, giới thiệu việc làm |
Viên chức Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thực hiện tư vấn việc làm trên cơ sở nhu cầu của người lao động và thông tin tuyển dụng của người sử dụng lao động |
Viên chức Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thực hiện giới thiệu việc làm khi có việc làm phù hợp. Gửi kết quả đến TTPVHCC |
Viên chức Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng |
01 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân (theo yêu cầu) |
Viên chức Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
||
Quy trình số: 02
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị hỗ trợ đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề của người lao động; chuyển hồ sơ cho bộ phận xử lý |
Viên chức Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng Thị trường lao động - Bảo hiểm thất nghiệp |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
08 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm định, trình Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm |
Lãnh đạo phòng Bảo hiểm thất nghiệp |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng |
02 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu; ban hành văn bản, chuyển kết quả cho TTPVHCC |
Văn thư Sở Nội vụ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Viên chức Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không quy định thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
15 ngày làm việc |
||
Quy trình số: 03
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Hưởng trợ cấp thất nghiệp (Mã TTHC: 1.014748)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận đủ hồ sơ theo quy định; chuyển hồ sơ cho bộ phận xử lý |
Viên chức Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo phòng Thị trường lao động - Bảo hiểm thất nghiệp |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
10 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm định, trình Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm Cao Bằng |
Lãnh đạo phòng Thị trường lao động - Bảo hiểm thất nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
03 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu; ban hành văn bản, chuyển kết quả cho TTPVHCC |
Văn thư Sở Nội vụ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Viên chức Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không quy định thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
15 ngày làm việc |
||
Quy trình số: 04
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
Tiếp nhận kết quả thông báo tìm kiếm việc làm hàng tháng theo quy định của người lao động; xác nhận về việc thông báo tìm kiếm việc làm hàng tháng của người lao động |
Viên chức Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
Không quy định |
||
Quy trình số: 05
5. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp (Mã TTHC: 1.014750)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, rà soát, chuyển hồ sơ của người lao động không đến thông báo tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định cho bộ phận xử lý |
Viên chức Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo phòng Thị trường lao động - Bảo hiểm thất nghiệp |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm định, trình Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm Cao Bằng |
Lãnh đạo phòng Thị trường lao động - Bảo hiểm thất nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, ban hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Dịch vụ việc làm |
Văn thư Sở Nội vụ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Viên chức Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
||
Quy trình số: 06
6. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (Mã TTHC: 1.014751)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, rà soát Thông báo tìm kiếm việc làm hằng tháng của người lao động đang bị tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp; chuyển hồ sơ cho bộ phận xử lý |
Viên chức Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo phòng Bảo hiểm thất nghiệp |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm định, trình Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm Cao Bằng |
Lãnh đạo phòng Bảo hiểm thất nghiệp |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu; ban hành văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Dịch vụ việc làm |
Văn thư Sở Nội vụ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Viên chức Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
02 ngày làm việc |
||
Quy trình số: 07
7. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (Mã TTHC: 1.014752)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, rà soát hồ sơ; tiếp nhận đầy đủ hồ sơ chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quy định; chuyển hồ sơ cho bộ phận xử lý |
Viên chức Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không quy định |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo phòng Thị trường lao động - Bảo hiểm thất nghiệp |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
Không quy định |
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm định, trình Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm Cao Bằng |
Lãnh đạo phòng Thị trường lao động - Bảo hiểm thất nghiệp |
Không quy định |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng |
Không quy định |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
Không quy định |
|
Bước 6 |
Đóng dấu; ban hành văn bản, chuyển kết quả cho TTPVHCC |
Văn thư Sở Nội vụ |
Không quy định |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Viên chức Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không quy định |
|
Tổng thời gian giải quyết |
Không quy định |
||
Quy trình số: 08
8. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (Mã TTHC: 1.014753)
a) Đối với trường hợp chuyển đi
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho bộ phận xử lý |
Viên chức Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Giấy giới thiệu; trình Lãnh đạo phòng Thị trường lao động - Bảo hiểm thất nghiệp |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét hồ sơ, Giấy giới thiệu trình Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm Cao Bằng |
Lãnh đạo phòng Thị trường lao động - Bảo hiểm thất nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký Giấy giới thiệu về việc chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho TTPVHCC |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Viên chức Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không quy định thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
||
b) Đối với trường hợp chuyển đến
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho bộ phận xử lý |
Viên chức Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, đề nghị Bảo hiểm xã hội Cao Bằng tiếp tục chi trả trợ cấp thất nghiệp cho người lao động |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm Công văn đề nghị Bảo hiểm xã hội tiếp tục chi trả trợ cấp thất nghiệp cho người lao động |
Lãnh đạo phòng Thị trường lao động - Bảo hiểm thất nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký Công văn đề nghị Bảo hiểm xã hội tiếp tục chi trả trợ cấp thất nghiệp cho người lao động |
Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, chuyển kết quả cho TTPVHCC |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Viên chức Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không quy định thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc |
||
Quy trình số: 09
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động; chuyển hồ sơ cho bộ phận xử lý |
Viên chức Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng Thị trường lao động - Bảo hiểm thất nghiệp |
Viên chức được giao xử lý hồ sơ |
13 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét, thẩm định, trình Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm |
Lãnh đạo phòng Bảo hiểm thất nghiệp |
02 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng |
02 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Lãnh đạo Sở Nội vụ |
02 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu; ban hành văn bản, chuyển kết quả cho TTPVHCC |
Văn thư Sở Nội vụ |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Viên chức Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cao Bằng; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Nội vụ tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã, phường |
Không quy định thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết |
20 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh