Quyết định 204/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm; Quản lý lao động ngoài nước của ngành Nội vụ áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
| Số hiệu | 204/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tuyên Quang |
| Người ký | Hoàng Gia Long |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 204/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 30 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỆC LÀM; QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC CỦA NGÀNH NỘI VỤ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 116/QĐ-BNV ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 50/TTr-SNV ngày 26 tháng 01 năm 2026 và Tờ trình số 60/TTr-SNV ngày 28 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 09 thủ tục hành chính mới ban hành; 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 16 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Việc làm; Quản lý lao động ngoài nước của ngành Nội vụ áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (có danh mục thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ CỦA NGÀNH NỘI VỤ
ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 204/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01năm 2026 của Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
A. DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý cho việc công bố TTHC |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
* |
TTHC CẤP TỈNH (09 thủ tục) |
|||||
|
* |
Lĩnh vực: Việc làm |
|||||
|
1 |
1.014746 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc ghi trong phiếu hẹn, người lao động sẽ được tư vấn, giới thiệu việc làm. |
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích: tổ chức dịch vụ việc làm công (Trung tâm Dịch vụ việc làm và Lưu trữ lịch sử)/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15. - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. - Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm. - Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. |
|
2 |
1.014747 |
Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề |
Thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp gửi qua dịch vụ bưu chính thì ngày nhận hồ sơ được tính là ngày chuyển đến ghi trên dấu bưu chính |
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích: tổ chức dịch vụ việc làm công (Trung tâm Dịch vụ việc làm và Lưu trữ lịch sử)/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15. - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. - Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
3 |
1.014748 |
Hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp gửi qua dịch vụ bưu chính thì ngày nhận hồ sơ được tính là ngày chuyển đến ghi trên dấu bưu chính. |
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích: tổ chức dịch vụ việc làm công (Trung tâm Dịch vụ việc làm và Lưu trữ lịch sử)/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15. - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. - Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
4 |
1.014749 |
Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm |
Không quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích: tổ chức dịch vụ việc làm công (Trung tâm Dịch vụ việc làm và Lưu trữ lịch sử)/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15. - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. - Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
5 |
1.014750 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày người lao động không thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định. |
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích: tổ chức dịch vụ việc làm công (Trung tâm Dịch vụ việc làm và Lưu trữ lịch sử)/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15. - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. - Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
6 |
1.014751 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày người lao động tiếp tục thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định. |
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích: tổ chức dịch vụ việc làm công (Trung tâm Dịch vụ việc làm và Lưu trữ lịch sử)/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15. - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. - Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
7 |
1.014752 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Không quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích: tổ chức dịch vụ việc làm công (Trung tâm Dịch vụ việc làm và Lưu trữ lịch sử)/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15. - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. - Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
8 |
1.014753 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động. |
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích: tổ chức dịch vụ việc làm công (Trung tâm Dịch vụ việc làm và Lưu trữ lịch sử)/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15. - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. - Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
9 |
1.014754 |
Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
- Thời hạn ban hành quyết định hỗ trợ: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của người sử dụng lao động theo quy định. - Thời hạn chuyển kinh phí hỗ trợ cho người sử dụng lao động: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định hỗ trợ của Giám đốc Sở Nội vụ, cơ quan bảo hiểm xã hội cấp tỉnh chuyển một lần toàn bộ kinh phí hỗ trợ cho người sử dụng lao động. - Trường hợp người sử dụng lao động đã nộp hồ sơ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động nhưng chưa nhận được kinh phí hỗ trợ và không có nhu cầu hỗ trợ, đồng thời tổ chức dịch vụ việc làm công đã trình Giám đốc Sở Nội vụ quyết định về việc hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động nhưng chưa gửi cơ quan bảo hiểm xã hội cấp tỉnh để thực hiện chuyển kinh phí hỗ trợ cho người sử dụng lao động thì trong 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của người sử dụng lao động, tổ chức dịch vụ việc làm công trình Giám đốc Sở Nội vụ ban hành quyết định về việc hủy quyết định hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động. - Trường hợp người sử dụng lao động đã nhận kinh phí hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động nhưng chưa tổ chức đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề cho người lao động và không có nhu cầu hỗ trợ thì trong 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của người sử dụng lao động, tổ chức dịch vụ việc làm công trình Giám đốc Sở Nội vụ ban hành quyết định thu hồi kinh phí hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề. - Trường hợp người sử dụng lao động không thể bố trí và duy trì việc làm cho người lao động theo phương án đã được phê duyệt, tổ chức dịch vụ việc làm công trình Giám đốc Sở Nội vụ ban hành quyết định thu hồi kinh phí hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động trong 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo về việc hoàn trả kinh phí hỗ trợ của người sử dụng lao động kèm theo giấy tờ xác nhận về việc chấm dứt hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc hoặc chấm dứt làm việc của người sử dụng lao động đối với người lao động. |
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích: tổ chức dịch vụ việc làm công (Trung tâm Dịch vụ việc làm và Lưu trữ lịch sử)/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15. - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. - Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
B. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
* |
TTHC CẤP TỈNH (01 thủ tục) |
|||||
|
* |
Lĩnh vực: Quản lý lao động ngoài nước |
|||||
|
1 |
1.013731 |
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước. - Nghị định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ. - Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ. - Nghị định số 372/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ. - Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 116/QĐ-BNV ngày 27/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ. |
C. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
|
* |
TTHC CẤP TỈNH (16 thủ tục) |
|||
|
1. |
1.001978 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
2. |
1.014320 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
3. |
1.001973 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
4. |
1.014322 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
5. |
1.001966 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
6. |
1.014323 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
7. |
2.001953 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
8. |
1.014327 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
9. |
2.000178 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
10. |
1.000401 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
11. |
2.000839 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
12. |
2.000148 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
13. |
1.000362 |
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
14. |
1.014321 |
Thông báo về việc tìm việc làm hằng tháng (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
15. |
1.001881 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
16. |
1.014326 |
Liên thông chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (Chuyển đi - Chuyển đến) (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 204/QĐ-UBND |
Tuyên Quang, ngày 30 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỆC LÀM; QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC CỦA NGÀNH NỘI VỤ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 116/QĐ-BNV ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 50/TTr-SNV ngày 26 tháng 01 năm 2026 và Tờ trình số 60/TTr-SNV ngày 28 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 09 thủ tục hành chính mới ban hành; 01 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 16 thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Việc làm; Quản lý lao động ngoài nước của ngành Nội vụ áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (có danh mục thủ tục hành chính kèm theo).
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ CỦA NGÀNH NỘI VỤ
ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 204/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01năm 2026 của Chủ tịch
Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
A. DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý cho việc công bố TTHC |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
* |
TTHC CẤP TỈNH (09 thủ tục) |
|||||
|
* |
Lĩnh vực: Việc làm |
|||||
|
1 |
1.014746 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc ghi trong phiếu hẹn, người lao động sẽ được tư vấn, giới thiệu việc làm. |
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích: tổ chức dịch vụ việc làm công (Trung tâm Dịch vụ việc làm và Lưu trữ lịch sử)/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15. - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. - Nghị định số 352/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm. - Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ. |
|
2 |
1.014747 |
Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề |
Thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp gửi qua dịch vụ bưu chính thì ngày nhận hồ sơ được tính là ngày chuyển đến ghi trên dấu bưu chính |
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích: tổ chức dịch vụ việc làm công (Trung tâm Dịch vụ việc làm và Lưu trữ lịch sử)/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15. - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. - Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
3 |
1.014748 |
Hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Trường hợp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp gửi qua dịch vụ bưu chính thì ngày nhận hồ sơ được tính là ngày chuyển đến ghi trên dấu bưu chính. |
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích: tổ chức dịch vụ việc làm công (Trung tâm Dịch vụ việc làm và Lưu trữ lịch sử)/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15. - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. - Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
4 |
1.014749 |
Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm |
Không quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích: tổ chức dịch vụ việc làm công (Trung tâm Dịch vụ việc làm và Lưu trữ lịch sử)/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15. - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. - Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
5 |
1.014750 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày người lao động không thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định. |
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích: tổ chức dịch vụ việc làm công (Trung tâm Dịch vụ việc làm và Lưu trữ lịch sử)/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15. - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. - Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
6 |
1.014751 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày người lao động tiếp tục thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định. |
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích: tổ chức dịch vụ việc làm công (Trung tâm Dịch vụ việc làm và Lưu trữ lịch sử)/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15. - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. - Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
7 |
1.014752 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Không quy định |
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích: tổ chức dịch vụ việc làm công (Trung tâm Dịch vụ việc làm và Lưu trữ lịch sử)/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15. - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. - Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
8 |
1.014753 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động. |
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích: tổ chức dịch vụ việc làm công (Trung tâm Dịch vụ việc làm và Lưu trữ lịch sử)/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15. - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. - Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
9 |
1.014754 |
Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
- Thời hạn ban hành quyết định hỗ trợ: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của người sử dụng lao động theo quy định. - Thời hạn chuyển kinh phí hỗ trợ cho người sử dụng lao động: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định hỗ trợ của Giám đốc Sở Nội vụ, cơ quan bảo hiểm xã hội cấp tỉnh chuyển một lần toàn bộ kinh phí hỗ trợ cho người sử dụng lao động. - Trường hợp người sử dụng lao động đã nộp hồ sơ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động nhưng chưa nhận được kinh phí hỗ trợ và không có nhu cầu hỗ trợ, đồng thời tổ chức dịch vụ việc làm công đã trình Giám đốc Sở Nội vụ quyết định về việc hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động nhưng chưa gửi cơ quan bảo hiểm xã hội cấp tỉnh để thực hiện chuyển kinh phí hỗ trợ cho người sử dụng lao động thì trong 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của người sử dụng lao động, tổ chức dịch vụ việc làm công trình Giám đốc Sở Nội vụ ban hành quyết định về việc hủy quyết định hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động. - Trường hợp người sử dụng lao động đã nhận kinh phí hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động nhưng chưa tổ chức đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề cho người lao động và không có nhu cầu hỗ trợ thì trong 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của người sử dụng lao động, tổ chức dịch vụ việc làm công trình Giám đốc Sở Nội vụ ban hành quyết định thu hồi kinh phí hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề. - Trường hợp người sử dụng lao động không thể bố trí và duy trì việc làm cho người lao động theo phương án đã được phê duyệt, tổ chức dịch vụ việc làm công trình Giám đốc Sở Nội vụ ban hành quyết định thu hồi kinh phí hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động trong 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo về việc hoàn trả kinh phí hỗ trợ của người sử dụng lao động kèm theo giấy tờ xác nhận về việc chấm dứt hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc hoặc chấm dứt làm việc của người sử dụng lao động đối với người lao động. |
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích: tổ chức dịch vụ việc làm công (Trung tâm Dịch vụ việc làm và Lưu trữ lịch sử)/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Luật Việc làm số 74/2025/QH15. - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. - Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
B. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
* |
TTHC CẤP TỈNH (01 thủ tục) |
|||||
|
* |
Lĩnh vực: Quản lý lao động ngoài nước |
|||||
|
1 |
1.013731 |
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
- Nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Nộp trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn |
Không |
- Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng ngày 13/11/2020; - Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước. - Nghị định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. - Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ. - Nghị định số 128/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong quản lý nhà nước lĩnh vực nội vụ. - Nghị định số 372/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 112/2021/NĐ-CP ngày 10/12/2021 của Chính phủ. - Những bộ phận tạo thành còn lại của thủ tục hành chính được quy định tại Quyết định số 116/QĐ-BNV ngày 27/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ. |
C. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
|
* |
TTHC CẤP TỈNH (16 thủ tục) |
|||
|
1. |
1.001978 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
2. |
1.014320 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
3. |
1.001973 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
4. |
1.014322 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
5. |
1.001966 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
6. |
1.014323 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
7. |
2.001953 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
8. |
1.014327 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
9. |
2.000178 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
10. |
1.000401 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
11. |
2.000839 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
12. |
2.000148 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
13. |
1.000362 |
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
14. |
1.014321 |
Thông báo về việc tìm việc làm hằng tháng (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
15. |
1.001881 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
|
16. |
1.014326 |
Liên thông chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (Chuyển đi - Chuyển đến) (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Việc làm |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh