Quyết định 297/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Bảo hiểm xã hội tỉnh Cà Mau
| Số hiệu | 297/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Nguyễn Minh Luân |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 297/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 27 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về Bảo hiểm thất nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 99/TTr-SNV ngày 25/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Bảo hiểm xã hội tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỆCLÀM THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 297/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ TTHC |
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của địa phương hết hiệu lực |
|
1 |
2.000888.000.00.00.H12 |
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số: 653/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
2 |
1.001978.000.00.00.H12 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số: 653/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
3 |
1.014320.H12 |
Thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số: 0964/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
||
|
4 |
1.001973.000.00.00.H12 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số: 653/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
5 |
1.014322.H12 |
Thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số: 0964/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
||
|
6 |
1.001966.000.00.00.H12 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số: 653/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
7 |
1.014323.H12 |
Thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số: 0964/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
||
|
8 |
2.001953.000.00.00.H12 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số: 653/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
9 |
1.014327.H12 |
Thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số: 0964/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
||
|
10 |
2.000178.000.00.00.H12 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Các thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số: 653/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
11 |
1.000401.000.00.00.H12 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
|
12 |
2.000839.000.00.00.H12 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
|
13 |
2.000148.000.00.00.H12 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
|
14 |
1.000362.000.00.00.H12 |
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số: 653/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
15 |
1.014321.H12 |
Thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số: 0964/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
||
|
16 |
1.001881.000.00.00.H12 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số: 653/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
17 |
1.014326.000.00.00.H12 |
Liên thông chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (Chuyển đi - Chuyển đến) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số: 0964/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
Tổng số :Danh mục có 12 TTHC bị bãi bỏ./.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH, TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC
LÀM TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 297/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính trực tiếp đến Sở Nội vụ tỉnh Cà Mau (Trung tâm Dịch vụ việc làm), Bảo hiểm xã hội tỉnh thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau; hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích; hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 297/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 27 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về Bảo hiểm thất nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 99/TTr-SNV ngày 25/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Bảo hiểm xã hội tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỆCLÀM THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 297/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ TTHC |
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của địa phương hết hiệu lực |
|
1 |
2.000888.000.00.00.H12 |
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số: 653/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
2 |
1.001978.000.00.00.H12 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số: 653/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
3 |
1.014320.H12 |
Thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số: 0964/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
||
|
4 |
1.001973.000.00.00.H12 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số: 653/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
5 |
1.014322.H12 |
Thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số: 0964/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
||
|
6 |
1.001966.000.00.00.H12 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số: 653/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
7 |
1.014323.H12 |
Thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số: 0964/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
||
|
8 |
2.001953.000.00.00.H12 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số: 653/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
9 |
1.014327.H12 |
Thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số: 0964/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
||
|
10 |
2.000178.000.00.00.H12 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Các thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số: 653/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
11 |
1.000401.000.00.00.H12 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
|
12 |
2.000839.000.00.00.H12 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
|
13 |
2.000148.000.00.00.H12 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
|
14 |
1.000362.000.00.00.H12 |
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số: 653/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
15 |
1.014321.H12 |
Thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số: 0964/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
||
|
16 |
1.001881.000.00.00.H12 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số: 653/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
|
17 |
1.014326.000.00.00.H12 |
Liên thông chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (Chuyển đi - Chuyển đến) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Thủ tục hành chính này được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết định số: 0964/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. |
Tổng số :Danh mục có 12 TTHC bị bãi bỏ./.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH, TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC
LÀM TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 297/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính trực tiếp đến Sở Nội vụ tỉnh Cà Mau (Trung tâm Dịch vụ việc làm), Bảo hiểm xã hội tỉnh thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cà Mau; hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích; hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
1 |
1.014745.H12 |
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp |
Theo quy định của Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Cơ quan, đơn vị thực hiện và có thẩm quyền giải quyết: Bảo hiểm xã hội tỉnh. |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014745” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
|
2 |
1.014746.H12 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc (cắt giảm 0,5/03 ngày làm việc, tỷ lệ 16,66%), ghi trong phiếu hẹn, người lao động sẽ được tư vấn, giới thiệu việc làm. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Cơ quan, đơn vị thực hiện và có thẩm quyền giải quyết: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh. |
Không quy định |
- Luật Việc làm ngày 16 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. - Nghị định 352/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014746” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
|
3 |
1.014747.H12 |
Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề |
Thời hạn 14 ngày làm việc (cắt giảm 01/15 ngày làm việc, tỷ lệ 6,7%), kể từ khi nhận được đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh; Bảo hiểm xã hội tỉnh; cơ sở đào tạo nghề. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ. |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014747” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
|
4 |
1.014748.H12 |
Hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Thời hạn 14 ngày làm việc (cắt giảm 01/15 ngày làm việc, tỷ lệ 6,7%), kể từ khi nhận được đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh; Bảo hiểm xã hội tỉnh. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ. |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014748” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
|
5 |
1.014749.H12 |
Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm |
Không quy định. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh. |
Không |
- Luật Việc làm ngày 16 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014749” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
|
6 |
1.014750.H12 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Trong thời hạn 1,5 ngày làm việc (cắt giảm 0,5/02 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) kể từ ngày người lao động không thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh; - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ. |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014750” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
|
7 |
1.014751.H12 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Trong thời hạn 1,5 ngày làm việc (cắt giảm 0,5/02 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) kể từ ngày người lao động tiếp tục thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh; - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ. |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014751” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
|
8 |
1.014752.H12 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Không quy định. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh; - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ. |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014752” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
|
9 |
1.014753.H12 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc (cắt giảm 0,5/2,5 ngày làm việc, tỷ lệ 16,66%), kể từ ngày nhận được đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện và có thẩm quyền quyết định: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh; |
Không |
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014753” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
|
10 |
1.014754.H12 |
Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
Thời hạn 15 ngày làm việc (cắt giảm 05/20 ngày làm việc, tỷ lệ 25%), ban hành quyết định hỗ trợ kể từ khi nhận được đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. - 03 ngày làm việc: Cơ quan BHXH cấp tỉnh chuyển một lần kinh phí hỗ trợ kể từ ngày nhận quyết định của Giám đốc Sở Nội vụ. - 03 ngày làm việc: Hủy quyết định hỗ trợ nếu người sử dụng lao động chưa nhận kinh phí và không còn nhu cầu hỗ trợ, kể từ ngày nhận thông báo. - 03 ngày làm việc: Thu hồi kinh phí nếu người sử dụng lao động đã nhận kinh phí nhưng không tổ chức đào tạo hoặc không duy trì được việc làm theo phương án đã phê duyệt, kể từ ngày nhận thông báo kèm hồ sơ liên quan. |
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh; Bảo hiểm xã hội tỉnh. - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Nội vụ. |
Không |
- Luật Việc làm ngày 16 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014754” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia. |
Tổng số: Danh mục có 10 TTHC mới ban hành./.
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, BẢO HIỂM XÃ HỘI
TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 297/QĐ-UBND ngày 27/01/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
1. Tham gia bảo hiểm thất nghiệp (Mã số TTHC: 1.014745.H12)
a) Thời gian giải quyết: Theo quy định của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ đến cơ quan Bảo hiểm xã hội xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Cơ quan Bảo hiểm xã hội tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), nếu đầy đủ hồ sơ thì hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) trình Lãnh đạo Bảo hiểm xã hội tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: thời gian thực hiện theo quy định của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày làm việc.
2. Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm (Mã số TTHC: 1.014746.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 2,5 ngày làm việc (cắt giảm 0,5/03 ngày làm việc, tỷ lệ 16,66%), ghi trong phiếu hẹn, người lao động sẽ được tư vấn, giới thiệu việc làm.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ đề nghị tư vấn, giới thiệu việc làm và căn cứ vào nhu cầu, khả năng của người lao động, nhu cầu tuyển dụng của người sử dụng lao động để trao đổi và hỗ trợ người lao động đưa ra lựa chọn việc làm phù hợp, cung cấp thêm thông tin về chính sách pháp luật cho người lao động: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh gửi cho người lao động phiếu giới thiệu việc làm theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 352/2025/NĐ- CP để người lao động tham gia dự tuyển lao động: 2,25 ngày làm việc.
3. Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề (Mã số TTHC: 1.014747.H12)
a) Thời gian giải quyết: Thời hạn 14 ngày làm việc (cắt giảm 01/15 ngày làm việc, tỷ lệ 6,7%), kể từ khi nhận được đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung Phục vụ hành chính công hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tài khoản trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (trường hợp chưa có tài khoản thì công chức hướng dẫn hoặc trực tiếp tạo tài khoản cho tổ chức, cá nhân); nhập các thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các thành phần hồ sơ và xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, số hoá hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Nội vụ (Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh) xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Trung tâm Dịch vụ việc làm tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định, thì trả lại và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân), nếu đầy đủ hồ sơ thì hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) trình Giám đốc Sở Nội vụ phê duyệt Quyết định về việc hỗ trợ đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề: 13,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày làm việc.
4. Hưởng trợ cấp thất nghiệp (Mã số TTHC: 1.014748.H12)
a) Thời gian giải quyết: Thời hạn 14 ngày làm việc (cắt giảm 01/15 ngày làm việc, tỷ lệ 6,7%), kể từ khi nhận được đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tài khoản trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (trường hợp chưa có tài khoản thì công chức hướng dẫn hoặc trực tiếp tạo tài khoản cho tổ chức, cá nhân); nhập các thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các thành phần hồ sơ và xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, số hoá hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Nội vụ (Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh) xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Trung tâm Dịch vụ việc làm tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định, thì trả lại và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân), nếu đầy đủ hồ sơ thì hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) trình Giám đốc Sở Nội vụ phê duyệt Quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp: 13,5 ngày làm việc (trong đó bao gồm 10 ngày làm việc kể từ ngày nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp, nếu người lao động không có nhu cầu hưởng trợ cấp thất nghiệp thì người lao động phải nộp đề nghị không hưởng trợ cấp thất nghiệp).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày làm việc.
5. Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm (Mã số TTHC: 1.014749.H12).
a) Thời gian giải quyết: Không quy định.
b) Quy trình giải quyết: Chuyên viên Trung tâm Dịch vụ việc làm trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận thông báo về việc tìm kiếm việc làm của người lao động, lưu thông báo vào hồ sơ hưởng trợ cấp thất nghiệp để tiếp thực quy trình hưởng trợ cấp thất nghiệp cho người lao động: Không quy định thời gian.
6. Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp (Mã số TTHC: 1.014750.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 1,5 ngày làm việc (cắt giảm 0,5/02 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) kể từ ngày người lao động không thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Người lao động đang hưởng trợ cấp thất nghiệp không đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm hàng tháng theo quy định, Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh tổng hợp, tham mưu trình Quyết định về việc tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động trình Giám đốc Sở Nội vụ hội xem xét, quyết định: 1,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh gửi: 01 bản cho Bảo hiểm xã hội tỉnh thực hiện tạm dừng chi trả trợ cấp thất nghiệp đối với người lao động; 01 bản cho người lao động để biết, thực hiện: 0,25 ngày làm việc.
7. Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (Mã số TTHC: 1.014751.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 1,5 ngày làm việc (cắt giảm 0,5/02 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) kể từ ngày người lao động tiếp tục thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Người lao động đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp tục thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm hàng tháng theo quy định đối với người lao động bị tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp nếu vẫn còn thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quyết định của Giám đốc Sở Nội vụ thì Trung tâm Dịch vụ việc tỉnh làm tham mưu trình Giám đốc Sở Nội vụ quyết định về việc tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp cho người lao động: 1,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cà Mau gửi: 01 bản cho Bảo hiểm xã hội tỉnh để thực hiện tiếp tục chi trả trợ cấp thất nghiệp đối với người lao động; 01 bản cho người lao động để biết, thực hiện: 0,25 ngày làm việc.
8. Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (Mã số TTHC: 1.014752.H12)
a) Thời gian giải quyết: Không quy định
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tài khoản trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (trường hợp chưa có tài khoản thì công chức hướng dẫn hoặc trực tiếp tạo tài khoản cho tổ chức, cá nhân); nhập các thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các thành phần hồ sơ và xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, số hoá hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Nội vụ (Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh) xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh tiếp nhận hồ sơ sơ của người lao động thuộc các trường hợp chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), nếu đầy đủ hồ sơ thì hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), tham mưu trình Giám đốc Sở Nội vụ phê duyệt quyết định chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp: Không quy định thời gian.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cà Mau gửi: 01 bản cho Bảo hiểm xã hội tỉnh để thực hiện chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp đối với người lao động; 01 bản cho người lao động để biết, thực hiện: 0,25 ngày làm việc.
9. Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (Mã số TTHC: 1.014753.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 2,5/03 ngày làm việc (cắt giảm 0,5/2,5 ngày làm việc, tỷ lệ 16,66%), kể từ ngày nhận được đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn người lao động nộp Đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (Mẫu số 19); tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tài khoản trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (trường hợp chưa có tài khoản thì hướng dẫn hoặc trực tiếp tạo tài khoản cho người lao động); nhập các thông tin cơ bản của hồ sơ, kiểm tra thành phần hồ sơ theo quy định, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn và chuyển hồ sơ đến Sở Nội vụ (Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh) để xử lý: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu; kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định thì thông báo cho người lao động bổ sung, hoàn thiện; trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý):
+ Trường hợp 1: Đối với chuyển đi: Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của người lao động, Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh có trách nhiệm gửi thông báo về việc chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp cho Bảo hiểm xã hội tỉnh để dừng việc chi trả trợ cấp thất nghiệp, đồng thời gửi giấy giới thiệu và hồ sơ chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp cho Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh nơi người lao động chuyển đến.
+ Trường hợp 2: Đối với chuyển đến: Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp do người lao động chuyển đến, Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh gửi văn bản đề nghị Bảo hiểm xã hội tỉnh nơi chuyển đến để tiếp tục thực hiện việc chi trả trợ cấp thất nghiệp và cấp thẻ bảo hiểm y tế cho người lao động.
- Bước 3: Văn thư thực hiện ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết, đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công để thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ và trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho người lao động: 0,25 ngày làm việc.
a) Thời gian giải quyết: Thời hạn 15/20 ngày làm việc (cắt giảm 05/20 ngày làm việc, tỷ lệ 25%), ban hành quyết định hỗ trợ kể từ khi nhận được đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết: tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và ban hành quyết định hỗ trợ (15 ngày làm việc).
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tài khoản trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (trường hợp chưa có tài khoản thì công chức hướng dẫn hoặc trực tiếp tạo tài khoản cho tổ chức, cá nhân); nhập các thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các thành phần hồ sơ và xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, số hoá hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Nội vụ (Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh) xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh tiếp nhận hồ sơ sơ của người lao động thuộc các trường hợp chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), nếu đầy đủ hồ sơ thì hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý), tham mưu trình Giám đốc Sở Nội vụ phê duyệt quyết định chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp: 14,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cà Mau gửi: 01 bản cho Bảo hiểm xã hội tỉnh để thực hiện chi trả; 01 bản cho người sử dụng lao động; 01 bản cho cơ sở đào tạo (nếu không do NSDLĐ trực tiếp đào tạo): 0,25 ngày làm việc.
Lưu ý: Đối với các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Bộ phận Một cửa trước 01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy định./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh