Quyết định 502/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 502/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 04/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Hoàng Minh Cường |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 502/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 04 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ: Hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TTVPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP, ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 112/TTr-SNV ngày 02/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 25 thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện:
1. Sở Nội vụ có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định. Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đầy đủ, đúng quy định. Đồng thời, có trách nhiệm gỡ bỏ quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố. Thời gian hoàn thành ngay sau khi nhận được Quyết định này
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thủ tục hành chính tương ứng tại Quyết định số 1202/QĐ-UBND ngày 16/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm trên địa bàn thành phố Hải Phòng và Quyết định số 3938/QĐ-UBND ngày 02/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 502/QĐ-UBND ngày 04/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (09 TTHC)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
Phí, lệ phí |
Cung cấp DVCTT (X) |
Căn cứ pháp lý |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||||||
|
1. |
1.014746 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc ghi trong phiếu hẹn |
03 ngày làm việc (Đề xuất không cắt giảm) |
Trung tâm Dịch vụ việc làm |
Không quy định |
X |
|
- Luật Việc làm ngày 16 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. - Nghị định 352/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm. |
|
2. |
1.014747 |
Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề |
15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
15 ngày làm việc (Đề xuất không cắt giảm) |
Trung tâm Dịch vụ việc làm |
Không quy định |
X |
|
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
3. |
1.014748 |
Hưởng trợ cấp thất nghiệp |
15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
15 ngày làm việc (Đề xuất không cắt giảm) |
Trung tâm Dịch vụ việc làm |
Không quy định |
X |
|
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
4. |
1.014749 |
Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm |
Không quy định |
Không quy định |
Trung tâm Dịch vụ việc làm |
Không quy định |
X |
|
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
5. |
1.014750 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày người lao động không thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định |
02 ngày làm việc (Đề xuất không cắt giảm) |
Trung tâm Dịch vụ việc làm |
Không quy định |
X |
|
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về Bảo hiểm thất nghiệp. |
|
6. |
1.014751 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày người lao động tiếp tục thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định |
02 ngày làm việc (Đề xuất không cắt giảm) |
Trung tâm Dịch vụ việc làm |
Không quy định |
X |
|
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
7. |
1.014752 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Không quy định |
Không quy định |
Trung tâm Dịch vụ việc làm |
Không quy định |
X |
|
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
8. |
1.014753 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động |
1,5 ngày làm việc |
Trung tâm Dịch vụ việc làm |
Không quy định |
X |
|
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
9. |
1.014754 |
Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của người sử dụng lao động theo quy định |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Dịch vụ việc làm |
Không quy định |
X |
|
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ bãi bỏ (16 TTHC)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Tên văn bản QPPL quy định |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
1. |
1.001978 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
2. |
1.014320 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
3. |
1.001973 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
4. |
1.014322 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
5. |
1.001966 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
6. |
1.014323 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
7. |
2.001953 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
8. |
1.014327 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
9. |
2.000178 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
10. |
1.000401 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
11. |
2.000839 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
12. |
2.000148 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
13. |
1.000362 |
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
14. |
1.014321 |
Thông báo về việc tìm việc làm hằng tháng (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
15. |
1.001881 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
16. |
1.014326 |
Liên thông chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (Chuyển đi - Chuyển đến) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 502/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 04 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia; số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ: Hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TTVPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP, ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 112/TTr-SNV ngày 02/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 25 thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện:
1. Sở Nội vụ có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định. Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan, đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đầy đủ, đúng quy định. Đồng thời, có trách nhiệm gỡ bỏ quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố. Thời gian hoàn thành ngay sau khi nhận được Quyết định này
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thủ tục hành chính tương ứng tại Quyết định số 1202/QĐ-UBND ngày 16/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm trên địa bàn thành phố Hải Phòng và Quyết định số 3938/QĐ-UBND ngày 02/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ
(Kèm theo Quyết định số 502/QĐ-UBND ngày 04/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (09 TTHC)
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
Phí, lệ phí |
Cung cấp DVCTT (X) |
Căn cứ pháp lý |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||||||
|
1. |
1.014746 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc ghi trong phiếu hẹn |
03 ngày làm việc (Đề xuất không cắt giảm) |
Trung tâm Dịch vụ việc làm |
Không quy định |
X |
|
- Luật Việc làm ngày 16 tháng 6 năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. - Nghị định 352/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về dịch vụ việc làm. |
|
2. |
1.014747 |
Hỗ trợ người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề |
15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
15 ngày làm việc (Đề xuất không cắt giảm) |
Trung tâm Dịch vụ việc làm |
Không quy định |
X |
|
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
3. |
1.014748 |
Hưởng trợ cấp thất nghiệp |
15 (mười lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
15 ngày làm việc (Đề xuất không cắt giảm) |
Trung tâm Dịch vụ việc làm |
Không quy định |
X |
|
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
4. |
1.014749 |
Thông báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm |
Không quy định |
Không quy định |
Trung tâm Dịch vụ việc làm |
Không quy định |
X |
|
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
5. |
1.014750 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày người lao động không thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định |
02 ngày làm việc (Đề xuất không cắt giảm) |
Trung tâm Dịch vụ việc làm |
Không quy định |
X |
|
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về Bảo hiểm thất nghiệp. |
|
6. |
1.014751 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày người lao động tiếp tục thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định |
02 ngày làm việc (Đề xuất không cắt giảm) |
Trung tâm Dịch vụ việc làm |
Không quy định |
X |
|
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
7. |
1.014752 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Không quy định |
Không quy định |
Trung tâm Dịch vụ việc làm |
Không quy định |
X |
|
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
8. |
1.014753 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động |
1,5 ngày làm việc |
Trung tâm Dịch vụ việc làm |
Không quy định |
X |
|
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
|
9. |
1.014754 |
Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ của người sử dụng lao động theo quy định |
20 ngày làm việc |
Trung tâm Dịch vụ việc làm |
Không quy định |
X |
|
- Luật Việc làm năm 2025; - Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp. |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ bãi bỏ (16 TTHC)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Tên văn bản QPPL quy định |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
1. |
1.001978 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
2. |
1.014320 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
3. |
1.001973 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
4. |
1.014322 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
5. |
1.001966 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
6. |
1.014323 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
7. |
2.001953 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
8. |
1.014327 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
9. |
2.000178 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
10. |
1.000401 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
11. |
2.000839 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
12. |
2.000148 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
13. |
1.000362 |
Thông báo về việc tìm kiếm việc làm |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
14. |
1.014321 |
Thông báo về việc tìm việc làm hằng tháng (Trung tâm Dữ liệu QG) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
15. |
1.001881 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
|
16. |
1.014326 |
Liên thông chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (Chuyển đi - Chuyển đến) |
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh