Quyết định 3325/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính liên thông cấp tỉnh trong lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 3325/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 08/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Lâm Hải Giang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3325/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 08 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số 2844/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tại Tờ trình số 2204/TTr-SNgV ngày 03 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính liên thông cấp tỉnh trong lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ.
Điều 2. Sở Ngoại vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia đối với các thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH THUỘC LĨNH VỰC
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NGOẠI VỤ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /
/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định |
Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan |
Quy trình các bước giải quyết TTHC |
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam 1.001231 |
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
0,25 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Ngoại vụ. |
Quyết định số 2844/QĐ-UBND ngày 02/7/2026 |
|
1,75 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Ngoại vụ thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản xin ý kiến các Bộ/ngành: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên dự thảo văn bản xin ý kiến Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các cơ quan liên quan: 0,75 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng duyệt: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Sở ký/Trình UBND tỉnh ký: 0,25 ngày làm việc. 2.5. Văn thư phát hành văn bản: 0,25 ngày làm việc. |
||||
|
09 ngày làm việc |
Bước 3. Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các Bộ, Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, cơ quan liên quan phối hợp cho ý kiến, chuyển lại kết quả cho UBND tỉnh/Sở Ngoại vụ. |
||||
|
2,0 ngày làm việc |
Bước 4. Sở Ngoại vụ tổng hợp, giải quyết cụ thể: 4.1. Chuyên viên tổng hợp ý kiến, dự thảo Giấy phép/Văn bản từ chối: 1,0 ngày làm việc. 4.2. Lãnh đạo Phòng duyệt: 0,5 ngày làm việc. 4.3. Lãnh đạo Sở ký, trình UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc. |
||||
|
0,75 ngày làm việc |
Bước 5. Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Giấy phép, chuyển văn thư. |
|
|||
|
0,25 ngày làm việc |
Bước 6. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
2 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép lập Văn phòng đại diện của tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam 1.001239 |
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
0,25 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, cập nhật hệ thống và chuyển đến Sở Ngoại vụ. |
Quyết định số 2844/QĐ-UBND ngày 02/7/2026 |
|
1,75 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Ngoại vụ thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản xin ý kiến các Bộ/ngành Trung ương: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên dự thảo văn bản xin ý kiến Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các cơ quan liên quan: 0,75 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng duyệt: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Sở ký/Trình UBND tỉnh ký: 0,25 ngày làm việc. 2.5. Văn thư phát hành văn bản: 0,25 ngày làm việc. |
||||
|
09 ngày làm việc |
Bước 3. Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các Bộ, Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, cơ quan liên quan phối hợp cho ý kiến, chuyển lại kết quả cho UBND tỉnh/Sở Ngoại vụ. |
||||
|
2,0 ngày làm việc |
Bước 4. Sở Ngoại vụ tổng hợp, giải quyết cụ thể: 4.1. Chuyên viên tổng hợp ý kiến, dự thảo Giấy phép sửa đổi, bổ sung, gia hạn (hoặc Văn bản từ chối): 1,0 ngày làm việc. 4.2. Lãnh đạo Phòng duyệt: 0,5 ngày làm việc. 4.3. Lãnh đạo Sở ký, trình UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc. |
||||
|
0,75 ngày làm việc |
Bước 5. Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Giấy phép, chuyển văn thư. |
||||
|
0,25 ngày làm việc |
Bước 6. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
Tổng cộng: 02 TTHC |
|
|
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3325/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 08 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 17/2026/QĐ-UBND ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số 2844/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tại Tờ trình số 2204/TTr-SNgV ngày 03 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết 02 thủ tục hành chính liên thông cấp tỉnh trong lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ.
Điều 2. Sở Ngoại vụ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thiết lập quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật, tích hợp việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia đối với các thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH THUỘC LĨNH VỰC
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NGOẠI VỤ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /
/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết TTHC theo quy định |
Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan |
Quy trình các bước giải quyết TTHC |
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam 1.001231 |
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
0,25 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Ngoại vụ. |
Quyết định số 2844/QĐ-UBND ngày 02/7/2026 |
|
1,75 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Ngoại vụ thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản xin ý kiến các Bộ/ngành: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên dự thảo văn bản xin ý kiến Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các cơ quan liên quan: 0,75 ngày. 2.3. Lãnh đạo Phòng duyệt: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Sở ký/Trình UBND tỉnh ký: 0,25 ngày làm việc. 2.5. Văn thư phát hành văn bản: 0,25 ngày làm việc. |
||||
|
09 ngày làm việc |
Bước 3. Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các Bộ, Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, cơ quan liên quan phối hợp cho ý kiến, chuyển lại kết quả cho UBND tỉnh/Sở Ngoại vụ. |
||||
|
2,0 ngày làm việc |
Bước 4. Sở Ngoại vụ tổng hợp, giải quyết cụ thể: 4.1. Chuyên viên tổng hợp ý kiến, dự thảo Giấy phép/Văn bản từ chối: 1,0 ngày làm việc. 4.2. Lãnh đạo Phòng duyệt: 0,5 ngày làm việc. 4.3. Lãnh đạo Sở ký, trình UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc. |
||||
|
0,75 ngày làm việc |
Bước 5. Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Giấy phép, chuyển văn thư. |
|
|||
|
0,25 ngày làm việc |
Bước 6. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
2 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép lập Văn phòng đại diện của tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam 1.001239 |
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
0,25 ngày làm việc |
Bước 1. Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, cập nhật hệ thống và chuyển đến Sở Ngoại vụ. |
Quyết định số 2844/QĐ-UBND ngày 02/7/2026 |
|
1,75 ngày làm việc |
Bước 2. Sở Ngoại vụ thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản xin ý kiến các Bộ/ngành Trung ương: 2.1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 0,25 ngày làm việc. 2.2. Chuyên viên dự thảo văn bản xin ý kiến Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các cơ quan liên quan: 0,75 ngày làm việc. 2.3. Lãnh đạo Phòng duyệt: 0,25 ngày làm việc. 2.4. Lãnh đạo Sở ký/Trình UBND tỉnh ký: 0,25 ngày làm việc. 2.5. Văn thư phát hành văn bản: 0,25 ngày làm việc. |
||||
|
09 ngày làm việc |
Bước 3. Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các Bộ, Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, cơ quan liên quan phối hợp cho ý kiến, chuyển lại kết quả cho UBND tỉnh/Sở Ngoại vụ. |
||||
|
2,0 ngày làm việc |
Bước 4. Sở Ngoại vụ tổng hợp, giải quyết cụ thể: 4.1. Chuyên viên tổng hợp ý kiến, dự thảo Giấy phép sửa đổi, bổ sung, gia hạn (hoặc Văn bản từ chối): 1,0 ngày làm việc. 4.2. Lãnh đạo Phòng duyệt: 0,5 ngày làm việc. 4.3. Lãnh đạo Sở ký, trình UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc. |
||||
|
0,75 ngày làm việc |
Bước 5. Lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt Giấy phép, chuyển văn thư. |
||||
|
0,25 ngày làm việc |
Bước 6. Văn thư Văn phòng UBND tỉnh vào sổ chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
||||
|
Tổng cộng: 02 TTHC |
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh