Quyết định 3065/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Ngoại vụ tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 3065/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Phùng Thành Vinh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3065/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 10 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày 19/01/2005 của Chính phủ quy định về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 62/2026/NĐ-CP ngày 13/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày 19/01/2005 của Chính phủ về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 04/2026/TT-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Ngoại giao;
Căn cứ Quyết định số 1562/QĐ-BNG ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tại Tờ trình số 1574/TTr-SNgV ngày 30/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Ngoại vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI TẠI
VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NGOẠI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: 3065/QĐ-UBND ngày 10/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài (1.001231) |
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn |
Không |
- Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày 19/01/2005 của Chính phủ quy định về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam; - Nghị định số 62/2026/NĐ-CP ngày 13/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày 19/01/2005 của Chính phủ về việc lập và hoạt động Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam; - Thông tư số 04/2026/TT-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Ngoại giao. |
|
2 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài (1.001239) |
Không |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN
TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ
CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ NGOẠI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: 3065/QĐ-UBND ngày 10/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Ngoại vụ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Hợp tác Quốc tế - Quản lý Biên giới |
Nghiên cứu hồ sơ; kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình. |
02 giờ làm việc |
|
|
I |
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Hợp tác Quốc tế - Quản lý Biên giới |
Xem xét, ký nháy Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trình Lãnh đạo Sở. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
Ký Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển Văn thư Sở |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Văn thư |
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành; - Chuyển kết quả và hồ sơ tới Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 01 ngày làm việc (tương đương 08 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
|||
|
II |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ |
|||
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Hợp tác Quốc tế - Quản lý Biên giới |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo văn bản xin ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các Bộ, cơ quan liên quan. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Hợp tác Quốc tế - Quản lý Biên giới |
Thẩm định, xác nhận dự thảo văn bản xin ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các Bộ, cơ quan liên quan trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
- Kiểm tra kết quả thẩm định - Phê duyệt văn bản xin ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các Bộ, cơ quan liên quan |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận Văn thư Sở |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ tới các đơn vị liên quan (chuyển kết quả điện tử) |
01 giờ làm việc |
|
|
Theo quy định thời gian xin ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các Bộ, cơ quan liên quan là 09 ngày làm việc (tương đương 72 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
|
|||
|
Bước 7 |
Chuyên viên phòng Hợp tác Quốc tế - Quản lý Biên giới |
Dự thảo kết quả giải quyết |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo phòng Hợp tác Quốc tế - Quản lý Biên giới |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Sở |
- Kiểm tra kết quả thẩm định - Phê duyệt văn bản trình UBND tỉnh cho phép/không cho phép cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Bộ phận Văn thư Sở |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển công văn trình UBND tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 12 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 13 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Dự thảo văn bản cho phép/không cho phép cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo UBND tỉnh (bản điện tử) |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 14 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Phê duyệt văn bản cho phép/không cho phép cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 15 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
- Vào số, phát hành văn bản; - Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 16 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 14 ngày làm việc (tương đương 112 giờ làm việc) kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3065/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 10 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung, một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày 19/01/2005 của Chính phủ quy định về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 62/2026/NĐ-CP ngày 13/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày 19/01/2005 của Chính phủ về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 04/2026/TT-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Ngoại giao;
Căn cứ Quyết định số 1562/QĐ-BNG ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tại Tờ trình số 1574/TTr-SNgV ngày 30/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Ngoại vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI TẠI
VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NGOẠI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: 3065/QĐ-UBND ngày 10/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài (1.001231) |
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 16, đường Trường Thi, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An; hoặc nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường trên địa bàn tỉnh Nghệ An; - Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia: dichvucong.gov.vn |
Không |
- Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày 19/01/2005 của Chính phủ quy định về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam; - Nghị định số 62/2026/NĐ-CP ngày 13/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày 19/01/2005 của Chính phủ về việc lập và hoạt động Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam; - Thông tư số 04/2026/TT-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao quy định về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Ngoại giao. |
|
2 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài (1.001239) |
Không |
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN
TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ
CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ NGOẠI VỤ
(Kèm theo Quyết định số: 3065/QĐ-UBND ngày 10/7/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Nghệ An)
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Ngoại vụ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Hợp tác Quốc tế - Quản lý Biên giới |
Nghiên cứu hồ sơ; kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình. |
02 giờ làm việc |
|
|
I |
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Hợp tác Quốc tế - Quản lý Biên giới |
Xem xét, ký nháy Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trình Lãnh đạo Sở. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
Ký Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển Văn thư Sở |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Văn thư |
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành; - Chuyển kết quả và hồ sơ tới Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 01 ngày làm việc (tương đương 08 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
|||
|
II |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ |
|||
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Hợp tác Quốc tế - Quản lý Biên giới |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo văn bản xin ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các Bộ, cơ quan liên quan. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Hợp tác Quốc tế - Quản lý Biên giới |
Thẩm định, xác nhận dự thảo văn bản xin ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các Bộ, cơ quan liên quan trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
- Kiểm tra kết quả thẩm định - Phê duyệt văn bản xin ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các Bộ, cơ quan liên quan |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận Văn thư Sở |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ tới các đơn vị liên quan (chuyển kết quả điện tử) |
01 giờ làm việc |
|
|
Theo quy định thời gian xin ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các Bộ, cơ quan liên quan là 09 ngày làm việc (tương đương 72 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
|
|||
|
Bước 7 |
Chuyên viên phòng Hợp tác Quốc tế - Quản lý Biên giới |
Dự thảo kết quả giải quyết |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo phòng Hợp tác Quốc tế - Quản lý Biên giới |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Sở |
- Kiểm tra kết quả thẩm định - Phê duyệt văn bản trình UBND tỉnh cho phép/không cho phép cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Bộ phận Văn thư Sở |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển công văn trình UBND tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 12 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 13 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Dự thảo văn bản cho phép/không cho phép cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo UBND tỉnh (bản điện tử) |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 14 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Phê duyệt văn bản cho phép/không cho phép cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 15 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
- Vào số, phát hành văn bản; - Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 16 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 14 ngày làm việc (tương đương 112 giờ làm việc) kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ làm việc) |
Dịch vụ công trực tuyến mức độ |
|
Bước 1 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp tiếp nhận hồ sơ không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện luân chuyển hồ sơ theo quy định) |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính; gửi Giấy Tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân; Chuyển hồ sơ cho chuyên viên phòng chuyên môn theo Quyết định phân công công việc của lãnh đạo Sở Ngoại vụ. - Trường hợp từ chối nhận hồ sơ thì công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh lập, gửi Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ cho tổ chức |
02 giờ làm việc |
Toàn trình |
|
Bước 2 |
Chuyên viên phòng Hợp tác Quốc tế - Quản lý Biên giới |
Nghiên cứu hồ sơ; kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ chuyển tiếp đến mục (I) của quy trình. - Trường hợp hồ sơ hợp lệ chuyển tiếp đến mục (II) của quy trình. |
02 giờ làm việc |
|
|
I |
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và hợp lệ |
|||
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Hợp tác Quốc tế - Quản lý Biên giới |
Xem xét, ký nháy Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trình Lãnh đạo Sở. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở |
Ký Thông báo yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển Văn thư Sở |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Văn thư |
- Lấy số văn bản và đóng dấu, phát hành; - Chuyển kết quả và hồ sơ tới Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi nộp hồ sơ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng ký nhận kết quả. |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 01 ngày làm việc (tương đương 08 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
|||
|
II |
Trường hợp hồ sơ đầy đủ |
|||
|
Bước 3 |
Chuyên viên phòng Hợp tác Quốc tế - Quản lý Biên giới |
- Nhận hồ sơ (điện tử) và xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ; - Dự thảo văn bản xin ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các Bộ, cơ quan liên quan. |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng Hợp tác Quốc tế - Quản lý Biên giới |
Thẩm định, xác nhận dự thảo văn bản xin ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các Bộ, cơ quan liên quan trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở |
- Kiểm tra kết quả thẩm định - Phê duyệt văn bản xin ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các Bộ, cơ quan liên quan |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Bộ phận Văn thư Sở |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển hồ sơ tới các đơn vị liên quan (chuyển kết quả điện tử) |
01 giờ làm việc |
|
|
Theo quy định thời gian xin ý kiến Cơ quan chủ quản phía Việt Nam, các Bộ, cơ quan liên quan là 09 ngày làm việc (tương đương 72 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
||||
|
Bước 7 |
Chuyên viên phòng Hợp tác Quốc tế - Quản lý Biên giới |
Dự thảo kết quả giải quyết |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Lãnh đạo phòng Hợp tác Quốc tế - Quản lý Biên giới |
Thẩm định, xem xét, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt kết quả |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Lãnh đạo Sở |
- Kiểm tra kết quả thẩm định - Phê duyệt văn bản trình UBND tỉnh cho phép/không cho phép sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 10 |
Bộ phận Văn thư Sở |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển công văn trình UBND tỉnh (chuyển kết quả điện tử và bản giấy) |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 11 |
Bộ phận tiếp nhận TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 12 |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Nhận hồ sơ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xử lý hồ sơ |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 13 |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
- Dự thảo văn bản cho phép/không cho phép sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài. - Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo UBND tỉnh (bản điện tử) |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 14 |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
Phê duyệt văn bản cho phép/không cho phép sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài. |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 15 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
- Vào số, phát hành văn bản; - Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 giờ làm việc |
|
|
Bước 16 |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường (trường hợp hồ sơ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thực hiện trả kết quả theo quy định) |
- Xác nhận lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; - Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 14 ngày làm việc (tương đương 112 giờ làm việc) kể từ ngày đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh