Quyết định 3833/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam và lĩnh vực Thông tin, Báo chí nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 3833/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Nguyễn Minh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3833/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 28 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM VÀ LĨNH VỰC THÔNG TIN, BÁO CHÍ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1547/QĐ-BNG ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thông tin, báo chí nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
Căn cứ Quyết định số 1562/QĐ-BNG ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tại Tờ trình số 1994/TTr-SNgV ngày 21 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam và lĩnh vực thông tin, báo chí nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Ngoại vụ; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP
TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM VÀ LĨNH VỰC THÔNG TIN, BÁO CHÍ NƯỚC
NGOÀI TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 3833/QĐ-UBND ngày 28
tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Lĩnh vực văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam (02 TTHC) |
|||||
|
01 |
1.001231 |
Cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài |
14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (hoặc 19 ngày làm việc trong trường hợp các cơ quan liên quan có ý kiến khác nhau) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày 19/01/2005 của Chính phủ về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam; - Nghị định số 62/2026/NĐ-CP ngày
13/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày
19/01/2005 của Chính phủ về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của
các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam; |
|
02 |
1.001239 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài |
14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (hoặc 19 ngày làm việc trong trường hợp các cơ quan liên quan có ý kiến khác nhau) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 06/2005/NĐ-CP; - Nghị định số 62/2026/NĐ-CP; |
|
II |
Lĩnh vực thông tin, báo chí nước ngoài tại Việt Nam (02 TTHC) |
|||||
|
01 |
1.001037 |
Cấp phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam |
10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng; - Nghị định số 262/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định về hoạt động báo chí của cơ quan báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam; - Quyết định số 1547/QĐ-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thông tin, báo chí nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao. |
|
02 |
1.001100 |
Cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam |
10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP; - Nghị định số 262/2026/NĐ-CP; - Quyết định số 1547/QĐ-BNG. |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3833/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 28 tháng 7 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM VÀ LĨNH VỰC THÔNG TIN, BÁO CHÍ NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1547/QĐ-BNG ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thông tin, báo chí nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
Căn cứ Quyết định số 1562/QĐ-BNG ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tại Tờ trình số 1994/TTr-SNgV ngày 21 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam và lĩnh vực thông tin, báo chí nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Lâm Đồng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Ngoại vụ; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA CÁC TỔ CHỨC HỢP
TÁC, NGHIÊN CỨU CỦA NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM VÀ LĨNH VỰC THÔNG TIN, BÁO CHÍ NƯỚC
NGOÀI TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 3833/QĐ-UBND ngày 28
tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Lĩnh vực văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam (02 TTHC) |
|||||
|
01 |
1.001231 |
Cấp Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài |
14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (hoặc 19 ngày làm việc trong trường hợp các cơ quan liên quan có ý kiến khác nhau) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày 19/01/2005 của Chính phủ về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam; - Nghị định số 62/2026/NĐ-CP ngày
13/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2005/NĐ-CP ngày
19/01/2005 của Chính phủ về việc lập và hoạt động của Văn phòng đại diện của
các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam; |
|
02 |
1.001239 |
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Giấy phép lập Văn phòng đại diện cho các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài |
14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (hoặc 19 ngày làm việc trong trường hợp các cơ quan liên quan có ý kiến khác nhau) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị định số 06/2005/NĐ-CP; - Nghị định số 62/2026/NĐ-CP; |
|
II |
Lĩnh vực thông tin, báo chí nước ngoài tại Việt Nam (02 TTHC) |
|||||
|
01 |
1.001037 |
Cấp phép làm cộng tác viên của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam |
10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng; - Nghị định số 262/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ quy định về hoạt động báo chí của cơ quan báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam; - Quyết định số 1547/QĐ-BNG ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực thông tin, báo chí nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao. |
|
02 |
1.001100 |
Cấp phép làm trợ lý báo chí của Văn phòng thường trú báo chí nước ngoài tại Việt Nam |
10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng |
Không quy định |
- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP; - Nghị định số 262/2026/NĐ-CP; - Quyết định số 1547/QĐ-BNG. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh