Quyết định 3324/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính tỉnh Sơn La
| Số hiệu | 3324/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 24/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Sơn La |
| Người ký | Đặng Ngọc Hậu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3324/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 24 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4191/QĐ-BTC ngày 17/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1271/TTr-STC ngày 22/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công bố 01 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung 02 danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý công sản tại số thứ tự 08, mục V, phần A, phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1609/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính và số thứ tự 01 phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2055/QĐ-UBND 02/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Công bố Thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính.
(Có Phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt 03 quy trình nội bộ mới giải quyết TTHC tại khoản 1 Điều 1 của Quyết định này và thay thế 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại số thứ tự 08, mục IV, Phần A, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1609/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh và số thứ tự 01, mục II, phần A, phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2208/QĐ-UBND ngày
22/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý giá và quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính.
(Có phụ lục II kèm theo)
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3324/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT |
Thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (đồng) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Quyết định miễn, giảm tiền thuê nhà cho tổ chức, cá nhân thuê nhà Mã TTHC: 1.014535 |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc qua Dịch vụ công trực tuyến |
Không |
- Nghị định 108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác nhà, đất là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác; - Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
|
2 |
Thủ tục Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế Mã TTHC: 3.000410 |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc qua Dịch vụ công trực tuyến |
Không |
- Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân; - Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công; - Quyết định số 2096/QĐ/BTC ngày 23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
|
3 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất Mã TTHC: 3.000291 |
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc qua Dịch vụ công trực tuyến |
Không |
- Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công; - Quyết định số 2292/QĐ/BTC ngày 26/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
|
4 |
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước Mã TTHC: 3.000257 |
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc qua Dịch vụ công trực tuyến |
Không |
- Nghị định 02/2024/NĐ-CP ngày 10/01/2024 của Chính phủ về việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang tập đoàn Điện lực Việt Nam; - Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công; - Quyết định số 337/QĐ/BTC ngày 27/2/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
Ghi chú: Chữ in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3324/QĐ-UBND |
Sơn La, ngày 24 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4191/QĐ-BTC ngày 17/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1271/TTr-STC ngày 22/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công bố 01 danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; sửa đổi, bổ sung 02 danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý công sản tại số thứ tự 08, mục V, phần A, phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1609/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính và số thứ tự 01 phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2055/QĐ-UBND 02/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Công bố Thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính.
(Có Phụ lục I kèm theo)
2. Phê duyệt 03 quy trình nội bộ mới giải quyết TTHC tại khoản 1 Điều 1 của Quyết định này và thay thế 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại số thứ tự 08, mục IV, Phần A, Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 1609/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh và số thứ tự 01, mục II, phần A, phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2208/QĐ-UBND ngày
22/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý giá và quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính.
(Có phụ lục II kèm theo)
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3324/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
|
STT |
Thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí (đồng) |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Quyết định miễn, giảm tiền thuê nhà cho tổ chức, cá nhân thuê nhà Mã TTHC: 1.014535 |
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc qua Dịch vụ công trực tuyến |
Không |
- Nghị định 108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác nhà, đất là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác; - Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. |
|
2 |
Thủ tục Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế Mã TTHC: 3.000410 |
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc qua Dịch vụ công trực tuyến |
Không |
- Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân; - Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công; - Quyết định số 2096/QĐ/BTC ngày 23/6/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý công sản, tài chính đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
|
3 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất Mã TTHC: 3.000291 |
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc qua Dịch vụ công trực tuyến |
Không |
- Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công; - Quyết định số 2292/QĐ/BTC ngày 26/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
|
4 |
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước Mã TTHC: 3.000257 |
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của Sở Công Thương tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện hoặc qua Dịch vụ công trực tuyến |
Không |
- Nghị định 02/2024/NĐ-CP ngày 10/01/2024 của Chính phủ về việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang tập đoàn Điện lực Việt Nam; - Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công; - Quyết định số 337/QĐ/BTC ngày 27/2/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính. |
Ghi chú: Chữ in nghiêng là phần sửa đổi, bổ sung
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3324/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC THUỘC THẨM QUYỀN UBND TỈNH
1. Thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế
Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn bản scan, kèm theo hồ sơ |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng chuyên môn nghiệp vụ tiếp nhận thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng QLG&TSC |
Ý kiến phân công |
1/2 ngày |
|
Chuyên viên phòng QLG&TSC |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, lập Thông báo kết quả thẩm định gửi cho tổ chức, cá nhân biết qua bộ phận một cửa để trả lại hồ sơ (nêu rõ lý do). - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, tiến hành bước tiếp theo (dự thảo văn bản thẩm định phương án giá). |
6,5 ngày |
||
|
Lãnh đạo phòng QLG&TSC |
Ý kiến thẩm định |
1 ngày |
||
|
B3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
Ý kiến phê duyệt |
1 ngày |
|
B4 |
Lấy số, phát hành chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở |
Văn bản phát hành (Tờ trình, dự thảo văn bản thẩm định phương án giá…) |
1/2 ngày |
|
B5 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn bản scan, kèm theo hồ sơ liên thông |
1/2 ngày |
|
B6 |
Liên thông UBND tỉnh |
04 ngày |
||
|
B7 |
Tiếp nhận kết quả liên thông và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Kèm theo kết quả (scan văn bản phê duyệt) |
1/2 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện: |
15 ngày |
|||
2. Thủ tục thẩm quyền phê duyệt, điều chỉnh bổ sung kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất
Thời gian giải quyết: 30 ngày làm việc
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn bản scan, kèm theo hồ sơ |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng chuyên môn nghiệp vụ tiếp nhận thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến phân công |
1/2 ngày |
|
Chuyên viên phòng |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, lập Thông báo kết quả thẩm định gửi cho tổ chức, cá nhân biết qua bộ phận một cửa để trả lại hồ sơ (nêu rõ lý do). - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, tiến hành bước tiếp theo (dự thảo văn bản thẩm định phương án giá). |
18 ngày |
||
|
Lãnh đạo phòng |
Ý kiến thẩm định |
03 ngày |
||
|
B3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở |
Ý kiến phê duyệt |
01 ngày |
|
B4 |
Lấy số, phát hành chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở |
Văn bản phát hành (Tờ trình, dự thảo văn bản thẩm định phương án giá…) |
01 ngày |
|
B5 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Tài chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn bản scan, kèm theo hồ sơ |
1/2 ngày |
|
B6 |
Liên thông UBND tỉnh |
05 ngày |
||
|
B7 |
Tiếp nhận kết quả liên thông và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Kèm theo kết quả (scan văn bản phê duyệt) |
1/2 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện: |
30 ngày |
|||
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN UBND CẤP XÃ
1. Thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế cấp xã, phường
Thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc
|
TT |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Sản phẩm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng chuyên môn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn bản scan, kèm theo hồ sơ |
1/2 ngày |
|
B2 |
Phòng chuyên môn nghiệp vụ tiếp nhận thẩm định hồ sơ trình Lãnh đạo xã, phường |
Lãnh đạo phòng nghiệp vụ |
Ý kiến phân công |
1/2 ngày |
|
Chuyên viên phòng nghiệp vụ |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện, lập Thông báo kết quả thẩm định gửi cho tổ chức, cá nhân biết qua bộ phận một cửa để trả lại hồ sơ (nêu rõ lý do); - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện, tiến hành bước tiếp theo (dự thảo văn bản thẩm định phương án giá). |
03 ngày |
||
|
Lãnh đạo phòng nghiệp vụ |
Ý kiến thẩm định |
1/2 ngày |
||
|
B3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo xã, phường |
Ý kiến phê duyệt |
1/2 ngày |
|
B4 |
Lấy số, phát hành chuyển Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư xã, phường |
Văn bản phát hành (Tờ trình, dự thảo văn bản thẩm định phương án giá…) |
1/2 ngày |
|
B5 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ liên thông |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Văn bản scan, kèm theo hồ sơ liên thông |
1/2 ngày |
|
B6 |
Liên thông Sở Tài chính |
1/2 ngày |
||
|
B7 |
Tiếp nhận kết quả liên thông và trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Kèm theo kết quả (scan văn bản phê duyệt) |
1/2 ngày |
|
Tổng thời gian thực hiện: |
07 ngày |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh