Quyết định 109/QĐ-TTPVHCC năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 109/QĐ-TTPVHCC |
| Ngày ban hành | 26/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 26/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Phan Văn Phúc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 109/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ- CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 6470/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 41/QĐ-TTPVHCC ngày 09/01/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý công sản (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Văn bản số 742/STC-QLCS ngày 16/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định số 1094/QĐ-TTPVHCC ngày 24/07/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội hết hiệu lực.
|
|
KT. GIÁM ĐỐC |
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ TÀI CHÍNH VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 109/QĐ - TTPVHCC ngày 26 tháng 01 năm
2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố)
|
STT |
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử |
Ký hiệu |
|
|
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng giải quyết Sở Tài chính Hà Nội và UBND cấp xã (Thực hiện 02 cấp: Cấp Thành phố và cấp xã) |
|
|
1 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất |
QTLT-QLCS-01 |
|
2 |
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế |
QTLT-QLCS-02 |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 109/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 26 tháng 01 năm 2026 |
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ- CP ngày 31/12/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định số 6470/QĐ-UBND ngày 24/10/2024 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 41/QĐ-TTPVHCC ngày 09/01/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý công sản (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ) thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Văn bản số 742/STC-QLCS ngày 16/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định số 1094/QĐ-TTPVHCC ngày 24/07/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội hết hiệu lực.
|
|
KT. GIÁM ĐỐC |
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ TÀI CHÍNH VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 109/QĐ - TTPVHCC ngày 26 tháng 01 năm
2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố)
|
STT |
Tên quy trình nội bộ, quy trình điện tử |
Ký hiệu |
|
|
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc phạm vi chức năng giải quyết Sở Tài chính Hà Nội và UBND cấp xã (Thực hiện 02 cấp: Cấp Thành phố và cấp xã) |
|
|
1 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất |
QTLT-QLCS-01 |
|
2 |
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế |
QTLT-QLCS-02 |
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15.
- Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác nhà, đất là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025.
2. Thành phần hồ sơ:
|
STT |
Tên hồ sơ |
Bản sao/ bản chính |
Số lượng |
|
1 |
Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất hàng năm theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 của Chính phủ |
Bản chính |
01 |
|
2 |
Văn bản ý kiến của cơ quan quản lý cấp trên của tổ chức quản lý, kinh doanh nhà (nếu có) |
Bản chính |
01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
|
STT |
Cách thức nộp, nhận kết quả |
Địa chỉ cụ thể |
|
1 |
Trực tiếp tại: + Các Chi nhánh Trung tâm PVHCC Thành phố (Trường hợp thực hiện Cấp Thành phố) + Điểm hỗ trợ dịch vụ công số (Trường hợp thực hiện Cấp Xã) |
|
|
2 |
Thông qua dịch vụ bưu chính |
|
|
3 |
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) |
|
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến:
|
Thời gian giải quyết |
Mức thu |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
||
|
Ngày làm việc |
Giờ làm việc |
Phí |
Lệ phí |
|
|
21 ngày làm việc, kể từ ngày Sở Tài chính/Cơ quan chuyên môn về kinh tế thuộc UBND cấp xã nhận được đầy đủ hồ sơ |
|
Không quy định |
Không quy định |
Toàn trình |
5. Các biểu mẫu trong Giải quyết TTHC:
|
STT |
Tên biểu mẫu |
Cơ sở pháp lý |
|
1 |
Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất |
Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 108/2024/NĐ- CP ngày 23/8/2024 của Chính phủ |
Mẫu số 01 : Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất
Tên cơ quan quản lý cấp trên/cơ quan đại diện chủ sở hữu:…………
Tên tổ chức quản lý, kinh doanh nhà:……… ……..
KẾ HOẠCH QUẢN LÝ, KHAI THÁC NHÀ, ĐẤT
Năm:………..(1)
I. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CỦA NĂM TRƯỚC NĂM LẬP KẾ HOẠCH
1. Nhà, đất được giao quản lý, khai thác
|
STT |
Địa chỉ nhà, đất |
Số thứ tự thửa đất, tờ bản đồ |
Năm xây dựng |
Năm đưa vào sử dụng |
Diện tích (m2) |
Ghi chú |
||
|
Đất |
Sàn xây dựng nhà |
Sàn sử dụng nhà |
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Diện tích nhà, đất bố trí cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tạm thời:………m2.
3. Diện tích nhà, đất tạm quản lý trong thời gian chờ thực hiện xử lý: …m2.
4. Diện tích nhà (gắn với quyền sử dụng đất) cho thuê:…………m2.
5. Số tiền thu được từ khai thác nhà, đất và số tiền thu được do lắp đặt công trình viễn thông trên nhà, đất: ……….đồng.
6. Số tiền còn nợ đọng (nếu có):…………đồng.
7. Số tiền nộp ngân sách nhà nước:………….đồng; trong đó:
a) Tiền thuê đất:...
b) Các khoản thuế, phí, lệ phí:...
c) Nghĩa vụ tài chính khác:...
8. Sự tuân thủ pháp luật và Hợp đồng thuê nhà của tổ chức, cá nhân thuê nhà.
9. Nội dung khác có liên quan (nếu có).
II. ƯỚC TÍNH KẾT QUẢ THỰC HIỆN CỦA NĂM LẬP KẾ HOẠCH
(Lập theo các nội dung nêu tại Mục I nêu trên).
III. KẾ HOẠCH QUẢN LÝ, KHAI THÁC NHÀ, ĐẤT NĂM….[1]
1. Nhà, đất được giao quản lý, khai thác (theo mẫu biểu tại điểm 1 mục I nêu trên); gồm:
a) Nhà, đất đã được giao.
b) Dự kiến tăng, giảm quỹ nhà, đất được giao.
2. Diện tích nhà, đất dự kiến bố trí cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tạm thời:…….m2.
3. Diện tích nhà, đất dự kiến tạm quản lý trong thời gian chờ thực hiện xử lý: ……m2.
4. Diện tích nhà dự kiến cho thuê: …….m2; trong đó:
a) Diện tích nhà đang trong thời hạn thuê: ……..m2;
b) Diện tích nhà gia hạn thời gian cho thuê: ……..m2;
c) Diện tích nhà cho thuê mới:.......m2.
5. Phương thức cho thuê (ghi cụ thể: niêm yết giá/đấu giá).
6. Dự kiến số tiền thu được từ khai thác nhà, đất và số tiền thu được do lắp đặt công trình viễn thông trên nhà, đất:…………đồng.
7. Dự kiến số tiền nộp ngân sách nhà nước: ………..….đồng; trong đó:
a) Tiền thuê đất:...
b) Các khoản thuế, phí, lệ phí:... c) Nghĩa vụ tài chính khác:...
8. Kế hoạch thu hồi nợ đọng (nếu có).
9. Nội dung khác có liên quan (nếu có).
NGƯỜI
ĐỨNG ĐẦU/NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA TỔ CHỨC QUẢN LÝ, KINH DOANH NHÀ
(Ký, ghi rõ họ
tên và đóng dấu)
6. Quy trình giải quyết:
|
Tên bước |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian giải quyết tối đa |
|
6.1. |
Trường hợp thực hiện cấp Thành phố |
|
|
|
Bước 1 Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ |
Chi nhánh Trung tâm PVHCC Thành phố |
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần - Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và luân chuyển đến Sở Tài chính (Lãnh đạo phòng chuyên môn được giao phụ trách) để giải quyết theo quy định |
¼ ngày làm việc |
|
Bước 2 Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn được giao phụ trách |
Phân công cho Công chức phòng chuyên môn được giao phụ trách thụ lý hồ sơ |
¼ ngày làm việc |
|
Bước 3 Tổ chức thẩm định sự phù hợp |
Công chức phòng chuyên môn được giao phụ trách |
- Tham mưu Lãnh đạo Sở ký văn bản mời họp tới các cơ quan có liên quan. - Tổ chức họp với các cơ quan có liên quan để thẩm định sự phù hợp của nội dung kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất của tổ chức quản lý, kinh doanh nhà. - Trong trường hợp kế hoạch quản lý, khai thác nhà chưa phù hợp, đề nghị Tổ chức quản lý, kinh doanh nhà hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu của Liên ngành và hồ sơ sau khi hoàn thiện gửi hồ sơ quay lại bước 1. |
04 ngày làm việc |
|
Bước 4 Xin ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan |
Công chức phòng chuyên môn được giao phụ trách |
Tổng hợp ý kiến tại cuộc họp, tham mưu Lãnh đạo Sở có văn bản gửi Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Quy hoạch và Kiến trúc, Thuế thành phố Hà Nội, UBND phường, xã và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan đề nghị cho ý kiến về nội dung kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất của tổ chức quản lý, kinh doanh nhà |
02 ngày làm việc |
|
Bước 5 Báo cáo lãnh đạo Sở phê duyệt |
Công chức phòng chuyên môn được giao phụ trách |
Tổng hợp ý kiến của các cơ quan, đơn vị, tham mưu Lãnh đạo Sở phê duyệt Tờ trình báo cáo UBND Thành phố xem xét, phê duyệt. |
14 ngày làm việc |
|
Bước 6 Hoàn thiện hồ sơ, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết |
Công chức phòng chuyên môn được giao phụ trách |
- Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản. - Lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết - Trả kết quả bản điện tử - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Chi nhánh Trung tâm PVHCC |
½ ngày làm việc |
|
Bước 7 Trả kết quả |
Chi nhánh Trung tâm PVHCC |
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng ký) |
Giờ hành chính |
|
6.2. Trường hợp thực hiện cấp xã |
|||
|
Bước 1 Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ |
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số |
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần - Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến UBND cấp xã (Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về kinh tế được UBND cấp xã giao thực hiện) |
Thực hiện tiếp nhận và luân chuyển trong ¼ ngày làm việc |
|
Bước 2 Phân công thụ lý tại cơ quan chuyên môn |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn về kinh tế được UBND cấp xã giao thực hiện |
Phân công cho Công chức cơ quan chuyên môn về kinh tế được UBND cấp xã giao nhiệm vụ thực hiện |
¼ ngày làm việc |
|
Bước 3 Tổ chức thẩm định sự phù hợp |
Công chức cơ quan chuyên môn về kinh tế được UBND cấp xã giao nhiệm vụ thực hiện |
- Tham mưu Lãnh đạo cơ quan ký văn bản mời họp tới các cơ quan có liên quan. - Tổ chức họp với các cơ quan có liên quan để thẩm định sự phù hợp của nội dung kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất của tổ chức quản lý, kinh doanh nhà cấp xã. - Trong trường hợp kế hoạch quản lý, khai thác nhà chưa phù hợp, đề nghị Tổ chức quản lý, kinh doanh nhà hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu của Liên ngành và hồ sơ sau khi hoàn thiện gửi hồ sơ quay lại bước 1. |
04 ngày làm việc |
|
Bước 4 Xin ý kiến các cơ quan, đơn vị liên quan |
Công chức cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao nhiệm vụ |
Tổng hợp ý kiến tại cuộc họp, tham mưu Lãnh đạo có văn bản gửi các cơ quan, đơn vị khác có liên quan đề nghị cho ý kiến về nội dung kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất của tổ chức quản lý, kinh doanh nhà cấp xã |
02 ngày làm việc |
|
Bước 5 Báo cáo lãnh đạo phòng phê duyệt |
Công chức cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao nhiệm vụ |
Tổng hợp ý kiến của các cơ quan, đơn vị, tham mưu Lãnh đạo phòng phê duyệt Tờ trình báo cáo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt. |
14 ngày làm việc |
|
Bước 6 Hoàn thiện hồ sơ, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết |
Công chức cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao nhiệm vụ |
- Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản. - Lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết - Trả kết quả bản điện tử - Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Điểm hỗ trợ dịch vụ công số |
½ ngày làm việc |
|
Bước 7 Trả kết quả |
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số |
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng ký) |
Giờ hành chính |
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
|
Trách nhiệm |
Trung tâm PVHCC |
Cơ quan giải quyết hồ sơ |
|
Trả hồ sơ, trả kết quả |
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy |
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Chi nhánh Trung tâm PVHCC Thành phố/Điểm hỗ trợ dịch vụ công số - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
1. Cơ sở pháp lý:
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15.
- Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025
2. Thành phần hồ sơ:
|
STT |
Tên hồ sơ |
Bản sao/ bản chính |
Số lượng |
|
1 |
Báo cáo quá trình mở thừa kế đối với di sản |
Bản chính |
01 |
|
2 |
Bảng kê chủng loại, số lượng, khối lượng, hiện trạng của di sản, giá trị (nếu có thông tin về giá trị) |
Bản chính |
01 |
|
3 |
Các hồ sơ, tài liệu liên quan đến quá trình mở thừa kế, văn bản từ chối quyền hưởng tài sản thừa kế, bản án hoặc quyết định của Tòa án xác định người không được quyền hưởng tài sản thừa kế (nếu có) |
Bản sao |
01 |
|
4 |
Văn bản từ bỏ phần quyền sở hữu đối với tài sản sở hữu chung quy định tại khoản 4 Điều 218 Bộ luật Dân sự |
Bản chính |
01 |
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC:
|
STT |
Cách thức nộp, nhận kết quả |
Địa chỉ cụ thể |
|
1 |
Trực tiếp tại: + Các Chi nhánh Trung tâm PVHCC Thành phố (Trường hợp thực hiện cấp Thành phố) + Điểm hỗ trợ dịch vụ công số (Trường hợp thực hiện cấp Xã) |
|
|
2 |
Thông qua dịch vụ bưu chính |
|
|
3 |
Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia (http://dichvucong.gov.vn) |
|
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến:
|
Thời gian giải quyết |
Mức thu |
Cung cấp dịch vụ công trực tuyến |
||
|
Ngày làm việc |
Giờ làm việc |
Phí |
Lệ phí |
|
|
4.1. Trường hợp xác định thực hiện cấp Thành phố: |
||||
|
20,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
|
Không quy định |
Không quy định |
Toàn trình |
|
4.2. Trường hợp xác định thực hiện cấp xã: |
||||
|
15,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định |
|
Không quy định |
Không quy định |
Toàn phần |
5. Các biểu mẫu trong Giải quyết TTHC: Không quy định.
6. Quy trình giải quyết:
|
Tên bước |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian giải quyết tối đa |
|
6.1. Trường hợp xác định thực hiện cấp Thành phố: |
|||
|
Bước 1 Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ |
Chi nhánh Trung tâm PVHCC Thành phố/Điểm hỗ trợ dịch vụ công số nơi mở thừa kế |
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần - Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến UBND cấp xã nơi mở thừa kế (Lãnh đạo cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao thực hiện) |
Thực hiện tiếp nhận và luân chuyển trong ¼ ngày làm việc |
|
Bước 2 Phân công thụ lý tại UBND cấp xã |
Lãnh đạo UBND cấp xã/Lãnh đạo cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao thực hiện |
Phân công cho Công chức cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao nhiệm vụ |
¼ ngày làm việc |
|
Bước 3 Thụ lý hồ sơ tại UBND cấp xã |
Công chức cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao nhiệm vụ |
Lập Tờ trình báo cáo UBND cấp xã và tham mưu văn bản của UBND cấp xã gửi Sở Tài chính |
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 Phân công thụ lý tại Sở Tài chính |
Lãnh đạo Sở Tài chính/Lãnh đạo phòng Quản lý công sản |
Phân công cho Công chức phòng Quản lý công sản |
½ ngày làm việc |
|
Bước 5 Thụ lý hồ sơ tại Sở Tài chính |
Công chức phòng Quản lý công sản |
Tham mưu lãnh đạo Sở Tài chính báo cáo Chủ tịch UBND Thành phố quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế |
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 Phân công thụ lý tại UBND Thành phố |
Lãnh đạo Văn phòng UBND Thành phố |
Phân công cho Công chức Văn phòng UBND Thành phố |
½ ngày làm việc |
|
Bước 7 Tham mưu ban hành Quyết định xác lập sở hữu toàn dân về tài sản |
Công chức văn phòng UBND Thành phố |
Trình Chủ tịch UBND Thành phố quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế |
9,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 Hoàn thiện hồ sơ, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết |
Công chức văn phòng UBND Thành phố |
- Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản. - Lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết |
1/2 ngày làm việc |
|
Bước 9 Trả kết quả |
Chi nhánh Trung tâm PVHCC Thành phố |
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng ký) |
Giờ hành chính |
|
6.2. Trường hợp xác định thực hiện cấp xã |
|||
|
Bước 1 Tiếp nhận hồ sơ, luân chuyển hồ sơ |
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số nơi mở thừa kế |
Kiểm tra và xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy định: thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ thể, đầy đủ trong một lần - Nếu hồ sơ của tổ chức, cá nhân đầy đủ, đúng quy định thì tiếp nhận và chuyển đến UBND cấp xã (Lãnh đạo cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao thực hiện) |
Thực hiện tiếp nhận và luân chuyển trong ¼ ngày làm việc |
|
Bước 2 Phân công thụ lý tại cơ quan chuyên môn |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao thực hiện |
Phân công cho Công chức cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao nhiệm vụ |
¼ ngày làm việc |
|
Bước 3 Thụ lý hồ sơ tại cơ quan chuyên môn |
Công chức cơ quan chuyên môn được UBND cấp xã giao nhiệm vụ |
Lập Tờ trình báo cáo Chủ tịch UBND cấp xã ban hành Quyết định xác lập sở hữu toàn dân về tài sản |
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 Phân công thụ lý tại UBND cấp xã |
Lãnh đạo Văn phòng UBND cấp xã |
Phân công cho Công chức Văn phòng UBND cấp xã |
½ ngày làm việc |
|
Bước 5 Tham mưu ban hành Quyết định xác lập sở hữu toàn dân về tài sản |
Phân công cho Công chức Văn phòng UBND cấp xã |
Trình Chủ tịch UBND cấp xã quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản là di sản không có người thừa kế |
9,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 Hoàn thiện hồ sơ, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết |
Công chức văn phòng UBND cấp xã |
- Hoàn thiện hồ sơ, phát hành văn bản. - Lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết |
½ ngày làm việc |
|
Bước 7 Trả kết quả |
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số |
- Trả kết quả trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính (nếu có đăng ký) |
Giờ hành chính |
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC:
|
Trách nhiệm |
Trung tâm PVHCC |
Cơ quan giải quyết hồ sơ |
|
Trả hồ sơ, trả kết quả |
Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy |
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Chi nhánh Trung tâm PVHCC Thành phố/Điểm hỗ trợ dịch vụ công số đảm bảo thời hạn trả kết quả. - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công quốc gia |
[1] Ghi theo năm sau năm lập kế hoạch (ví dụ năm lập kế hoạch là năm 2024 thì ghi “Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất năm 2025).
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh