Quyết định 3313/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý công sản, Đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 3313/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 25/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3313/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN, LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ KINH DOANH TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4191/QĐ-BTC ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 4245/QĐ-BTC ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 994/TTr-STC ngày 25 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục của 04 thủ tục hành chính mới ban hành và 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 06 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý công sản, lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính tỉnh Đồng Nai (Phụ lục Danh mục và quy trình thủ tục hành chính kèm theo).
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan hành chính Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; các nội dung thủ tục hành chính tương ứng công bố tại các Quyết định số 908/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2024, Quyết định số 2904/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2024, Quyết định số 1564/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2025, Quyết định số 2198/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025, Quyết định số 406/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế; Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính đã được công bố thuộc thẩm quyền giải quyết tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử, tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho người dân theo quy định tại Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính của Chính phủ.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng dịch vụ công Quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN
LÝ CÔNG SẢN, ĐĂNG KÝ KINH DOANH TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3313/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm
2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức và Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
DVCTT |
Ghi chú |
|
I |
Lĩnh vực quản lý công sản |
||||||||
|
1. |
1.014535 |
Quyết định miễn, giảm tiền thuê nhà cho tổ chức, cá nhân thuê nhà |
10 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ |
- Nộp trực tiếp tại Tổ chức quản lý, kinh doanh nhà địa phương - Qua dịch vụ Bưu chính; - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Tổ chức quản lý, kinh doanh nhà địa phương - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức quản lý, kinh doanh nhà địa phương |
Không có |
Nghị định 286/2025/NĐ- CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công |
Một phần |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 4191/QĐ- BTC ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
|
II |
Lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ |
||||||||
|
2. |
1.014565 |
Đăng ký kinh doanh lần đầu, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký cấp lại, hiệu đính thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học công nghệ |
- Đối với trường hợp cấp đăng ký kinh doanh lần đầu, cấp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh tổ chức khoa học và công nghệ: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. - Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của chi nhánh tổ chức khoa học và công nghệ: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; - Qua dịch vụ Bưu chính; - Trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ: https://dangkyq uamang.dkkd.g ov.vn/ |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Tài chính, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Tài chính, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai. |
Tổ chức khoa học và công nghệ được miễn lệ phí đăng ký kinh doanh (theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 9 Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung). |
- Nghị định số 262/2025/NĐ- CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 263/2025/NĐ- CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 119/2025/TT- BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính. |
Toàn trình |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 4245/QĐ- BTC ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
|
3. |
1.014566 |
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký, chấm dứt kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
- Trường hợp đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp đăng ký chấm dứt kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; - Qua dịch vụ Bưu chính; - Trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ: https://dangkyq uamang.dkkd.g ov.vn/ |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Tài chính, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Tài chính, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai. |
Tổ chức khoa học và công nghệ được miễn lệ phí đăng ký kinh doanh (theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 9 Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung). |
- Nghị định số 262/2025/NĐ- CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 263/2025/NĐ- CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư sô 119/2025/TT- BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính. |
Toàn trình |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 4245/QĐ- BTC ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
|
4. |
1.014567 |
Đề nghị thu hồi giấy tờ trong trường hợp có căn cứ xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ là giả mạo |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh; - Qua dịch vụ Bưu chính; - Trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ: https://dangkyq uamang.dkkd.g ov.vn/ |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Tài chính, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Tài chính, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai. |
Tổ chức khoa học và công nghệ được miễn lệ phí đăng ký kinh doanh (theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 9 Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung). |
- Nghị định số 262/2025/NĐ- CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 263/2025/NĐ- CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 119/2025/TT- BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính. |
Toàn trình |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 4245/QĐ- BTC ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức và Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
DVCTT |
Ghi chú |
|
Lĩnh vực quản lý công sản |
|||||||||
|
1 |
3.000410 |
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế |
- Đối với tài sản thuộc thẩm quyền xác lập của ủy ban nhân dân cấp xã: 29 ngày - Đối với tài sản thuộc thẩm quyền xác lập của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 36 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp tỉnh, xã. - Qua dịch vụ Bưu chính; - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài chính; Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
Không có |
Nghị định 286/2025/NĐ- CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công |
Một phần |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 4191/QĐ-BTC ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
|
2 |
3.000257 |
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước |
67 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp tỉnh, xã. - Qua dịch vụ Bưu chính; - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: + Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu quyết định đối với công trình điện trên địa bàn một xã, phường, đặc khu . + Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định đối với công trình điện trên địa bàn từ hai xã, phường, đặc khu trở lên. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Sở Tài chính ;Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
Không có |
- Nghị định 02/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2024 về việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Nghị định 286/2025/NĐ- CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công |
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 4191/QĐ-BTC ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
|
3 |
3.000291 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp tỉnh, xã. - Qua dịch vụ Bưu chính; - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Tài chính, - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài chính, Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị (đối với phường). |
Không có |
- Nghị định số 108/2024/NĐ- CP ngày 23 tháng 8 năm 2024 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác nhà, đất là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác - Nghị định 286/2025/NĐ- CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công |
Một phần |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 4191/QĐ-BTC ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN, LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ
KINH DOANH TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH
TÀI CHÍNH TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3313/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3313/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN, LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ KINH DOANH TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4191/QĐ-BTC ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 4245/QĐ-BTC ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 994/TTr-STC ngày 25 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục của 04 thủ tục hành chính mới ban hành và 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; 06 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý công sản, lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính tỉnh Đồng Nai (Phụ lục Danh mục và quy trình thủ tục hành chính kèm theo).
Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan hành chính Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng theo văn bản pháp luật hiện hành.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; các nội dung thủ tục hành chính tương ứng công bố tại các Quyết định số 908/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2024, Quyết định số 2904/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2024, Quyết định số 1564/QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2025, Quyết định số 2198/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025, Quyết định số 406/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Sở Tài chính; Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế; Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính đã được công bố thuộc thẩm quyền giải quyết tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử, tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; triển khai tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính cho người dân theo quy định tại Quyết định này.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính của Chính phủ.
Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện cấu hình, tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng dịch vụ công Quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN
LÝ CÔNG SẢN, ĐĂNG KÝ KINH DOANH TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3313/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm
2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Mã TTHC |
Tên hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức và Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
DVCTT |
Ghi chú |
|
I |
Lĩnh vực quản lý công sản |
||||||||
|
1. |
1.014535 |
Quyết định miễn, giảm tiền thuê nhà cho tổ chức, cá nhân thuê nhà |
10 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ |
- Nộp trực tiếp tại Tổ chức quản lý, kinh doanh nhà địa phương - Qua dịch vụ Bưu chính; - Trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Tổ chức quản lý, kinh doanh nhà địa phương - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức quản lý, kinh doanh nhà địa phương |
Không có |
Nghị định 286/2025/NĐ- CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công |
Một phần |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 4191/QĐ- BTC ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
|
II |
Lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ |
||||||||
|
2. |
1.014565 |
Đăng ký kinh doanh lần đầu, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký cấp lại, hiệu đính thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học công nghệ |
- Đối với trường hợp cấp đăng ký kinh doanh lần đầu, cấp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh tổ chức khoa học và công nghệ: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. - Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của chi nhánh tổ chức khoa học và công nghệ: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; - Qua dịch vụ Bưu chính; - Trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ: https://dangkyq uamang.dkkd.g ov.vn/ |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Tài chính, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Tài chính, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai. |
Tổ chức khoa học và công nghệ được miễn lệ phí đăng ký kinh doanh (theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 9 Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung). |
- Nghị định số 262/2025/NĐ- CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 263/2025/NĐ- CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 119/2025/TT- BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính. |
Toàn trình |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 4245/QĐ- BTC ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
|
3. |
1.014566 |
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký, chấm dứt kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
- Trường hợp đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp đăng ký chấm dứt kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; - Qua dịch vụ Bưu chính; - Trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ: https://dangkyq uamang.dkkd.g ov.vn/ |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Tài chính, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Tài chính, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai. |
Tổ chức khoa học và công nghệ được miễn lệ phí đăng ký kinh doanh (theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 9 Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung). |
- Nghị định số 262/2025/NĐ- CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 263/2025/NĐ- CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư sô 119/2025/TT- BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính. |
Toàn trình |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 4245/QĐ- BTC ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
|
4. |
1.014567 |
Đề nghị thu hồi giấy tờ trong trường hợp có căn cứ xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ là giả mạo |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh; - Qua dịch vụ Bưu chính; - Trực tuyến qua Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ: https://dangkyq uamang.dkkd.g ov.vn/ |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Tài chính, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Tài chính, Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế tỉnh Đồng Nai. |
Tổ chức khoa học và công nghệ được miễn lệ phí đăng ký kinh doanh (theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 9 Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung). |
- Nghị định số 262/2025/NĐ- CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 263/2025/NĐ- CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 119/2025/TT- BTC ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính. |
Toàn trình |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 4245/QĐ- BTC ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã TTHC |
Tên hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Cách thức và Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
DVCTT |
Ghi chú |
|
Lĩnh vực quản lý công sản |
|||||||||
|
1 |
3.000410 |
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế |
- Đối với tài sản thuộc thẩm quyền xác lập của ủy ban nhân dân cấp xã: 29 ngày - Đối với tài sản thuộc thẩm quyền xác lập của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: 36 ngày |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp tỉnh, xã. - Qua dịch vụ Bưu chính; - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài chính; Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
Không có |
Nghị định 286/2025/NĐ- CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công |
Một phần |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 4191/QĐ-BTC ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
|
2 |
3.000257 |
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước |
67 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp tỉnh, xã. - Qua dịch vụ Bưu chính; - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: + Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu quyết định đối với công trình điện trên địa bàn một xã, phường, đặc khu . + Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định đối với công trình điện trên địa bàn từ hai xã, phường, đặc khu trở lên. - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Sở Tài chính ;Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
Không có |
- Nghị định 02/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2024 về việc chuyển giao công trình điện là tài sản công sang Tập đoàn Điện lực Việt Nam. - Nghị định 286/2025/NĐ- CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công |
|
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 4191/QĐ-BTC ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
|
3 |
3.000291 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm phục vụ Hành chính công cấp tỉnh, xã. - Qua dịch vụ Bưu chính; - Trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia. |
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Tài chính, - Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài chính, Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị (đối với phường). |
Không có |
- Nghị định số 108/2024/NĐ- CP ngày 23 tháng 8 năm 2024 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác nhà, đất là tài sản công không sử dụng vào mục đích để ở giao cho tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương quản lý, khai thác - Nghị định 286/2025/NĐ- CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công |
Một phần |
Nội dung TTHC thực hiện theo Quyết định số 4191/QĐ-BTC ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN, LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ
KINH DOANH TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH
TÀI CHÍNH TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3313/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Mã số |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Tình trạng cấu hình trên phần mềm Egov |
Số trang |
Ghi chú |
|
I |
Lĩnh vực quản lý công sản |
||||||
|
1 |
1.014535 |
Quyết định miễn, giảm tiền thuê nhà cho tổ chức, cá nhân thuê nhà |
10 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ |
Tổ chức quản lý, kinh doanh nhà địa phương |
Ban hành mới |
|
|
|
2 |
3.000257 |
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước |
67 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh, xã |
Sửa đổi, bổ sung |
|
|
|
3 |
3.000291 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất |
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh, xã |
Sửa đổi, bổ sung |
|
|
|
II |
Lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ |
||||||
|
4 |
1.014565 |
Đăng ký kinh doanh lần đầu, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký cấp lại, hiệu đính thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học công nghệ |
- Đối với trường hợp cấp đăng ký kinh doanh lần đầu, cấp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh tổ chức khoa học và công nghệ: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. - Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của chi nhánh tổ chức khoa học và công nghệ: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Ban hành mới |
|
|
|
5 |
1.014566 |
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký, chấm dứt kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
- Trường hợp đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ: trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp đăng ký chấm dứt kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ: trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Ban hành mới |
|
|
|
6 |
1.014567 |
Đề nghị thu hồi giấy tờ trong trường hợp có căn cứ xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ là giả tạo |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh |
Ban hành mới |
|
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
I. Lĩnh vực quản lý công sản
1. Thủ tục: Quyết định miễn, giảm tiền thuê nhà cho tổ chức, cá nhân thuê nhà (mã số: 1.014535)
- Thời gian giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ.
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của người được quyền thuê nhà thuộc đối tượng ưu tiên |
Tổ chức quản lý, kinh doanh nhà địa phương |
0,5 ngày |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Căn cứ chính sách ưu đãi (miễn, giảm) tiền thuê nhà do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành, đơn đề nghị miễn, giảm tiền thuê nhà của tổ chức, cá nhân thuê nhà và hồ sơ, tài liệu kèm theo để xem xét, quyết định miễn, giảm tiền thuê nhà cho tổ chức, cá nhân thuê nhà. |
Tổ chức quản lý, kinh doanh nhà địa phương |
9,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Trả kết quả |
Tổ chức quản lý, kinh doanh nhà địa phương |
0 |
|
|
|
Tổng cộng |
10 ngày |
||||
2. Thủ tục: Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước (mã số: 1.014535)
a) Trường hợp do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đối với công trình điện trên địa bàn từ hai xã, phường, đặc khu trở lên
- Thời gian giải quyết: 67 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, trong đó:
+ Quy định thời gian cho đơn vị điện lực là 60 ngày.
+ Quy định thời gian cho Sở Tài chính và Chủ tịch UBND cấp tỉnh là 07 ngày.
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị điện lực |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
02 giờ |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng hoặc chuyên viên đầu mối Phòng Giá công sản |
02 giờ |
||
|
Bước 3 |
- Xử lý hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có thông báo cụ thể) - Tham mưu văn bản báo cáo kèm Dự thảo Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao sang Tập đoàn điện lực Việt Nam |
Chuyên viên phòng Giá công sản |
02 ngày |
||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Giá công sản |
04 giờ |
||
|
Bước 5 |
Ký kết quả giải quyết và trình cho Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Ký Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao sang Tập đoàn điện lực Việt Nam |
Chủ tịch UBND tỉnh |
3 ngày |
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0 |
||
|
Tổng cộng |
07 ngày |
||||
b) Trường hợp do Chủ tịch UBND cấp xã quyết định đối với công trình điện trên địa bàn một xã, phường, đặc khu trở lên
- Thời gian giải quyết: 67 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, trong đó:
+ Quy định thời gian cho đơn vị điện lực là 60 ngày.
+ Quy định thời gian cho Cấp xã là 07 ngày.
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị điện lực |
Bộ phận một cửa cấp xã |
04 giờ |
Không có |
|
|
Bước 2 |
- Xử lý hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có thông báo cụ thể) - Tham mưu văn bản báo cáo kèm Dự thảo Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao sang Tập đoàn điện lực Việt Nam |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
3,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Ký kết quả giải quyết và trình cho Chủ tịch UBND xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
03 ngày |
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0 |
|
|
|
Tổng cộng |
07 ngày |
||||
3. Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất (mã số: 3.000291)
a) Trường hợp do UBND tỉnh quyết định phê duyệt kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất.
- Thời gian giải quyết: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của tổ chức quản lý, kinh doanh nhà địa phương |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
02 giờ |
Không có |
|
|
Bước 2 |
Chuyển xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng hoặc chuyên viên đầu mối Phòng Giá công sản |
02 giờ |
||
|
Bước 3 |
- Xử lý hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có thông báo cụ thể) - Tham mưu văn bản báo cáo kèm Dự thảo Quyết định phê duyệt kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất. |
Chuyên viên phòng Giá công sản |
20,5 ngày |
||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng Giá công sản |
01 ngày |
||
|
Bước 5 |
Ký kết quả giải quyết và trình cho UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
||
|
Bước 6 |
Ký Quyết định phê duyệt kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất. |
UBND tỉnh |
07 ngày |
||
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0 |
||
|
Tổng cộng |
30 ngày |
||||
b) Trường hợp do UBND cấp xã quyết định phê duyệt kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất.
- Thời gian giải quyết: 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị điện lực |
Bộ phận một cửa cấp xã |
04 giờ |
Không có |
|
|
Bước 2 |
- Xử lý hồ sơ (Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, không đủ điều kiện giải quyết phải có thông báo cụ thể) - Tham mưu văn bản báo cáo kèm Dự thảo Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao sang Tập đoàn điện lực Việt Nam |
Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc Phòng Kinh tế Hạ tầng và Đô thị (đối với phường) |
22,5 ngày |
||
|
Bước 3 |
Ký kết quả giải quyết và trình cho Chủ tịch UBND xã |
Chủ tịch UBND cấp xã |
07 ngày |
||
|
Bước 4 |
Trả kết quả |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0 |
||
|
Tổng cộng |
30 ngày |
||||
II. Lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ
4. Thủ tục: Đăng ký kinh doanh lần đầu, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký cấp lại, hiệu đính thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học công nghệ (mã số 1.014565)
a) Đối với trường hợp cấp đăng ký kinh doanh lần đầu, cấp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh tổ chức khoa học và công nghệ
- Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ theo thành phần hồ sơ đã quy định tại Trung tâm phục vụ hành chính công |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 giờ |
Tổ chức khoa học và công nghệ được miễn lệ phí đăng ký kinh doanh (theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 9 Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung). |
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn / |
|
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bưu điện tỉnh |
||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh |
01 giờ |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ trên Hệ thống TTQG về ĐKDN |
Chuyên viên xử lý phòng ĐKKD |
04 giờ |
||
|
Bước 4 |
Duyệt dự thảo, yêu cầu MSDN, MSCN/ĐĐKD trên Hệ thống hoặc ra Thông báo bổ sung |
Lãnh đạo Phòng ĐKKD |
03 giờ |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả mã số doanh nghiệp |
Hệ thống thông tin ĐKDNQG và Hệ thống Thông tin ĐKT |
04 giờ |
||
|
Bước 6 |
- Chấp thuận cấp Giấy chứng nhận - Ký giấy chứng nhận hoặc ký số |
Lãnh đạo Phòng ĐKKD |
1.5 giờ |
||
|
Bước 7 |
In giấy chứng nhận, chuyển văn thư đóng mộc hoặc ký số và đóng mộc điện tử |
Chuyên viên xử lý phòng ĐKKD |
1,5 giờ |
||
|
Bước 8 |
Nhận và chuyển kết quả |
Bưu điện tỉnh |
0,5 giờ |
||
|
Trà kết quả cho doanh nghiệp |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
||||
|
TỔNG THỜI GIAN |
02 ngày làm việc (16 giờ) |
||||
b) Đối với trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của chi nhánh tổ chức khoa học và công nghệ:
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ theo thành phần hồ sơ đã quy định tại Trung tâm phục vụ hành chính công |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 giờ |
Tổ chức khoa học và công nghệ được miễn lệ phí đăng ký kinh doanh (theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 9 Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung). |
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/ |
|
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bưu điện tỉnh |
||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh |
0,5 giờ |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ trên Hệ thống TTQG về ĐKDN |
Chuyên viên xử lý phòng ĐKKD |
03 giờ |
||
|
Bước 4 |
Duyệt dự thảo, yêu cầu MSDN, MSCN/ĐĐKD trên Hệ thống hoặc ra Thông báo bổ sung |
Lãnh đạo Phòng ĐKKD |
01 giờ |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả mã số doanh nghiệp |
Hệ thống thông tin ĐKDNQG và Hệ thống Thông tin ĐKT |
0,5 giờ |
||
|
Bước 6 |
- Chấp thuận cấp Giấy chứng nhận - Ký giấy chứng nhận hoặc ký số |
Lãnh đạo Phòng ĐKKD |
01 giờ |
||
|
Bước 7 |
In giấy chứng nhận, chuyển văn thư đóng mộc hoặc ký số và đóng mộc điện tử |
Chuyên viên xử lý phòng ĐKKD |
0,5 giờ |
||
|
Bước 8 |
Nhận và chuyển kết quả |
Bưu điện tỉnh |
0,5 giờ |
||
|
Trà kết quả cho doanh nghiệp |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
||||
|
TỔNG THỜI GIAN |
01 ngày làm việc (08 giờ) |
||||
5. Thủ tục: Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký, chấm dứt kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ (mã số 1.014566)
a)Trường hợp đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ theo thành phần hồ sơ đã quy định tại Trung tâm phục vụ hành chính công |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
01 giờ |
Tổ chức khoa học và công nghệ được miễn lệ phí đăng ký kinh doanh (theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 9 Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung). |
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/ |
|
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bưu điện tỉnh |
||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh |
0,5 giờ |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ trên Hệ thống TTQG về ĐKDN |
Chuyên viên xử lý phòng ĐKKD |
03 giờ |
||
|
Bước 4 |
Duyệt dự thảo, yêu cầu MSDN, MSCN/ĐĐKD trên Hệ thống hoặc ra Thông báo bổ sung |
Lãnh đạo Phòng ĐKKD |
01 giờ |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả mã số doanh nghiệp |
Hệ thống thông tin ĐKDNQG và Hệ thống Thông tin ĐKT |
0,5 giờ |
||
|
Bước 6 |
- Chấp thuận cấp Giấy chứng nhận - Ký giấy chứng nhận hoặc ký số |
Lãnh đạo Phòng ĐKKD |
01 giờ |
||
|
Bước 7 |
In giấy chứng nhận, chuyển văn thư đóng mộc hoặc ký số và đóng mộc điện tử |
Chuyên viên xử lý phòng ĐKKD |
0,5 giờ |
||
|
Bước 8 |
Nhận và chuyển kết quả |
Bưu điện tỉnh |
0,5 giờ |
||
|
Trà kết quả cho doanh nghiệp |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
||||
|
TỔNG THỜI GIAN |
01 ngày làm việc (08 giờ) |
||||
b) Trường hợp đăng ký chấm dứt kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ:
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ theo thành phần hồ sơ đã quy định tại Trung tâm phục vụ hành chính công |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 giờ |
Tổ chức khoa học và công nghệ được miễn lệ phí đăng ký kinh doanh (theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 9 Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung). |
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn / |
|
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bưu điện tỉnh |
||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh |
01 giờ |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ trên Hệ thống TTQG về ĐKDN |
Chuyên viên xử lý phòng ĐKKD |
04 giờ |
||
|
Bước 4 |
Duyệt dự thảo, yêu cầu MSDN, MSCN/ĐĐKD trên Hệ thống hoặc ra Thông báo bổ sung |
Lãnh đạo Phòng ĐKKD |
03 giờ |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả mã số doanh nghiệp |
Hệ thống thông tin ĐKDNQG và Hệ thống Thông tin ĐKT |
04 giờ |
||
|
Bước 6 |
- Chấp thuận cấp Giấy chứng nhận - Ký giấy chứng nhận hoặc ký số |
Lãnh đạo Phòng ĐKKD |
1.5 giờ |
||
|
Bước 7 |
In giấy chứng nhận, chuyển văn thư đóng hoặc ký số và đóng mộc điện tử |
Chuyên viên xử lý phòng ĐKKD |
1,5 giờ |
||
|
Bước 8 |
Nhận và chuyển kết quả |
Bưu điện tỉnh |
0,5 giờ |
||
|
Trà kết quả cho doanh nghiệp |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
||||
|
TỔNG THỜI GIAN |
02 ngày làm việc (16 giờ) |
|
|
||
6. Thủ tục: Đề nghị thu hồi giấy tờ trong trường hợp có căn cứ xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ là giả tạo (mã số 1.014567)
- Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Lưu đồ giải quyết:
|
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN |
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC |
PHÍ, LỆ PHÍ (VNĐ) |
GHI CHÚ |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ theo thành phần hồ sơ đã quy định tại Trung tâm phục vụ hành chính công |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
02 giờ |
Tổ chức khoa học và công nghệ được miễn lệ phí đăng ký kinh doanh (theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 9 Nghị định số 262/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin, thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung). |
Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp tại địa chỉ https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/ |
|
Nhận và chuyển hồ sơ |
Bưu điện tỉnh |
||||
|
Bước 2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Đăng ký kinh doanh |
01 giờ |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ trên Hệ thống TTQG về ĐKDN |
Chuyên viên xử lý phòng ĐKKD |
06 giờ |
||
|
Bước 4 |
Duyệt dự thảo, yêu cầu MSDN, MSCN/ĐĐKD trên Hệ thống hoặc ra Thông báo bổ sung |
Lãnh đạo Phòng ĐKKD |
04 giờ |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả mã số doanh nghiệp |
Hệ thống thông tin ĐKDNQG và Hệ thống Thông tin ĐKT |
04 giờ |
||
|
Bước 6 |
- Chấp thuận cấp Giấy chứng nhận - Ký giấy chứng nhận |
Lãnh đạo Phòng ĐKKD |
04 giờ |
||
|
Bước 7 |
In giấy chứng nhận, chuyển văn thư đóng mộc |
Chuyên viên xử lý phòng ĐKKD |
01 giờ |
||
|
Bước 8 |
Nhận và chuyển kết quả |
Bưu điện tỉnh |
02 giờ |
||
|
Trà kết quả cho doanh nghiệp |
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
||||
|
TỔNG THỜI GIAN |
03 ngày làm việc (24 giờ) |
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh