Quyết định 02444/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 02444/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 25/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Hồ Thị Nguyên Thảo |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 02444/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung tại Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát TTHC;
Căn cứ Quyết định số 4191/QĐ-BTC ngày 17/12/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 387/TTr-STC ngày 18/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Tài chính căn cứ Danh mục TTHC được công bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Phối hợp với các đơn vị có liên quan cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết TTHC để niêm yết, công khai thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk.
2. Rà soát quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu quy trình mới, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Các bộ phận tạo thành TTHC được công bố tại Quyết định này có hiệu lực theo ngày văn bản quy phạm pháp luật có nội dung quy định về TTHC hoặc bộ phận tạo thành TTHC có hiệu lực thi hành.
Nội dung TTHC số thứ tự 01 Danh mục kèm theo Quyết định số 1523/QĐ- UBND ngày 27/6/2025; số thứ tự 01 lĩnh vực Quản lý công sản mục I Phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 01915/QĐ-UBND ngày 06/11/2025 và Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 13/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG
SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 02444/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI: 01 thủ tục
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
01 |
Quyết định miễn, giảm tiền thuê nhà cho tổ chức, cá nhân thuê nhà |
10 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ. |
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc cấp xã. - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. |
Không |
- Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. - Quyết định số 4191/QĐ-BTC ngày 17/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 03 thủ tục
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
01 |
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế (Mã TTHC: 3.000410) |
- Đối với tài sản thuộc thẩm quyền xác lập của UBND cấp tỉnh: 36 ngày. - Đối với tài sản thuộc thẩm quyền xác lập của UBND cấp xã: 29 ngày. |
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc cấp xã. - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích |
Không |
- Điều 28 Nghị định số 77/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung tại Điều 3 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 11/3/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công). - Quyết định số 4191/QĐ-BTC ngày 17/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- UBND tỉnh; - Sở Tài chính; - UBND cấp xã. |
|
02 |
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước (Mã TTHC: 3.000257) |
67 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc cấp xã. - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích |
Không |
- Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10/01/2024 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2, Điều 2 Nghị định số 286/2025NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công). - Quyết định số 4191/QĐ-BTC ngày 17/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- UBND tỉnh; - Sở Tài chính; - UBND cấp xã; - Cơ quan, tổ chức, cá nhân được phân cấp thẩm quyền. |
|
03 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất (Mã TTHC: 3.000291) |
30 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ. |
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc cấp xã. - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích |
Không |
- Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công). - Quyết định số 4191/QĐ-BTC ngày 17/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- UBND tỉnh; - Sở Tài chính; - UBND cấp xã; - Cơ quan chuyên môn về kinh tế thuộc UBND cấp xã. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 02444/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung tại Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát TTHC;
Căn cứ Quyết định số 4191/QĐ-BTC ngày 17/12/2025 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 387/TTr-STC ngày 18/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Tài chính căn cứ Danh mục TTHC được công bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Phối hợp với các đơn vị có liên quan cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết TTHC để niêm yết, công khai thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đắk Lắk.
2. Rà soát quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt để tham mưu quy trình mới, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Các bộ phận tạo thành TTHC được công bố tại Quyết định này có hiệu lực theo ngày văn bản quy phạm pháp luật có nội dung quy định về TTHC hoặc bộ phận tạo thành TTHC có hiệu lực thi hành.
Nội dung TTHC số thứ tự 01 Danh mục kèm theo Quyết định số 1523/QĐ- UBND ngày 27/6/2025; số thứ tự 01 lĩnh vực Quản lý công sản mục I Phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 01915/QĐ-UBND ngày 06/11/2025 và Danh mục TTHC ban hành kèm theo Quyết định số 755/QĐ-UBND ngày 13/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG
SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 02444/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI: 01 thủ tục
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
01 |
Quyết định miễn, giảm tiền thuê nhà cho tổ chức, cá nhân thuê nhà |
10 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ. |
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc cấp xã. - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. |
Không |
- Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công. - Quyết định số 4191/QĐ-BTC ngày 17/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Tổ chức có chức năng quản lý, kinh doanh nhà địa phương |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 03 thủ tục
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
|
01 |
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế (Mã TTHC: 3.000410) |
- Đối với tài sản thuộc thẩm quyền xác lập của UBND cấp tỉnh: 36 ngày. - Đối với tài sản thuộc thẩm quyền xác lập của UBND cấp xã: 29 ngày. |
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc cấp xã. - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích |
Không |
- Điều 28 Nghị định số 77/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung tại Điều 3 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 11/3/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công). - Quyết định số 4191/QĐ-BTC ngày 17/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- UBND tỉnh; - Sở Tài chính; - UBND cấp xã. |
|
02 |
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước (Mã TTHC: 3.000257) |
67 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc cấp xã. - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích |
Không |
- Nghị định số 02/2024/NĐ-CP ngày 10/01/2024 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2, Điều 2 Nghị định số 286/2025NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công). - Quyết định số 4191/QĐ-BTC ngày 17/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- UBND tỉnh; - Sở Tài chính; - UBND cấp xã; - Cơ quan, tổ chức, cá nhân được phân cấp thẩm quyền. |
|
03 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất (Mã TTHC: 3.000291) |
30 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ. |
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc cấp xã. - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích |
Không |
- Nghị định số 108/2024/NĐ-CP ngày 23/8/2024 của Chính phủ (được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công). - Quyết định số 4191/QĐ-BTC ngày 17/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. |
- UBND tỉnh; - Sở Tài chính; - UBND cấp xã; - Cơ quan chuyên môn về kinh tế thuộc UBND cấp xã. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh