Quyết định 3223/QĐ-UBND năm 2025 thông qua phương án cắt giảm thời gian giải quyết, chi phí tuân thủ thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 3223/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 26/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Lâm Hải Giang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3223/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 1150/TTr-VPUBND ngày 25 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh căn cứ nội dung Phương án được thông qua tại Điều 1 Quyết định này, tổ chức triển khai thực hiện giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo trả kết quả theo đúng thời gian quy định.
2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát, thiết lập quy trình điện tử tương ứng với thời gian cắt giảm của từng thủ tục hành chính đã được phê duyệt; đồng thời, theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thực thi Phương án theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC 16 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI
GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
|
CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN THỜI GIAN CẮT GIẢM |
||||||||||||||||||||||||
|
TIẾP NHẬN |
CHUYÊN VIÊN XỬ LÝ |
LÃNH ĐẠO CHUYÊN MÔN (Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Chi cục) |
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN (Sở/Xã) |
LẤY Ý KIẾN (bao gồm các bước có lấy ý kiến, niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định) |
KIỂM TRA THỰC ĐỊA |
CƠ QUAN THUẾ |
VĂN PHÒNG UBND TỈNH |
VĂN THƯ VÀO SỔ TRẢ KẾT QUẢ |
|||||||||||||||||
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết hiện nay |
Đơn vị tính |
Tổng thời gian còn lại sau khi cắt giảm |
Thời gian đã cắt giảm |
Tỷ lệ bình quân đã cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
|
I |
Giấy phép (07 TTHC) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1.004228 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
19 |
Ngày |
13.5 |
5.5 |
28.95% |
0.5 |
0.25 |
16.5 |
12.25 |
0.5 |
0.25 |
1 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.5 |
0.25 |
|
2 |
1.014261 |
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản (Cấp tỉnh) |
80 |
Ngày làm việc |
40 |
40 |
50.00% |
0.5 |
0.25 |
69 |
33.5 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
6.5 |
4 |
0.5 |
0.25 |
|
3 |
1.005189 |
Cấp Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) |
38 |
Ngày làm việc |
33.5 |
4.5 |
11.84% |
0.25 |
0.25 |
28.75 |
28.75 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
6.5 |
2 |
0.5 |
0.5 |
|
4 |
2.000472 |
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) |
61 |
Ngày làm việc |
55 |
6 |
9.84% |
0.5 |
0.5 |
46.5 |
46.5 |
3 |
3 |
1.5 |
1.5 |
|
|
|
|
|
|
8 |
2 |
1.5 |
1.5 |
|
5 |
1.000969 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) |
46 |
Ngày làm việc |
40 |
6 |
13.04% |
0.5 |
0.5 |
31.5 |
31.5 |
3 |
3 |
1.5 |
1.5 |
|
|
|
|
|
|
8 |
2 |
1.5 |
1.5 |
|
6 |
1.000942 |
Trả lại Giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh) |
61 |
Ngày làm việc |
55 |
6 |
9.84% |
0.5 |
0.5 |
46.5 |
46.5 |
3 |
3 |
1.5 |
1.5 |
|
|
|
|
|
|
8 |
2 |
1.5 |
1.5 |
|
7 |
2.000444 |
Cấp lại Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) |
31 |
Ngày làm việc |
25 |
6 |
19.35% |
0.5 |
0.5 |
16.5 |
16.5 |
3 |
3 |
1.5 |
1.5 |
|
|
|
|
|
|
8 |
2 |
1.5 |
1.5 |
|
II |
Giấy chứng nhận (09 TTHC) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1.008128 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
12.5 |
Ngày làm việc |
11 |
1.5 |
12.00% |
0.25 |
0.25 |
10 |
8.5 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25 |
0.25 |
|
2 |
1.011031 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
10 |
Ngày làm việc |
9 |
1 |
10.00% |
0.25 |
0.25 |
7.5 |
6.5 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25 |
0.25 |
|
3 |
1.008127 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi. |
3.5 |
Ngày làm việc |
3 |
0.5 |
14.29% |
0.25 |
0.25 |
1.5 |
1 |
1 |
1 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25 |
0.25 |
|
4 |
1.008129 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
3.5 |
Ngày làm việc |
3 |
0.5 |
14.29% |
0.25 |
0.25 |
1.5 |
1 |
1 |
1 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25 |
0.25 |
|
5 |
1.008126 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (TH: Đối với cơ sở sản xuất thức ăn thức ăn bổ sung, thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc) |
12.5 |
Ngày làm việc |
11 |
1.5 |
12.00% |
0.25 |
0.25 |
10 |
8.5 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25 |
0.25 |
|
6 |
1.003681 |
Xóa đăng ký tàu cá |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
1.5 |
50.00% |
0.5 |
0.25 |
0.5 |
0.25 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0.25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.5 |
0.25 |
|
7 |
1.003634 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
1.5 |
50.00% |
0.5 |
0.25 |
0.5 |
0.25 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0.25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.5 |
0.25 |
|
8 |
1.003586 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
1.5 |
50.00% |
0.5 |
0.25 |
0.5 |
0.25 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0.25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.5 |
0.25 |
|
9 |
1.003726 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản do trung ương quản lý. |
3 |
Ngày làm việc |
2.5 |
0.5 |
16.67% |
0.5 |
0.25 |
1 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.5 |
0.25 |
DANH MỤC 11 THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ Y
TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
|
CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN THỜI GIAN CẮT GIẢM |
||||||||||||||||||||||||
|
TIẾP NHẬN |
CHUYÊN VIÊN XỬ LÝ |
LÃNH ĐẠO CHUYÊN MÔN (Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Chi cục) |
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN (Sở/Xã) |
LẤY Ý KIẾN |
KIỂM TRA THỰC ĐỊA |
CƠ QUAN THUẾ |
VĂN PHÒNG UBND TỈNH |
VĂN THƯ VÀO SỔ TRẢ KẾT QUẢ |
|||||||||||||||||
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết hiện nay |
Đơn vị tính |
Tổng thời gian còn lại sau khi cắt giảm |
Thời gian đã cắt giảm |
Tỷ lệ bình quân đã cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
|
I |
Giấy phép (09 TTHC) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
1.001138 |
Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ |
30 |
Ngày làm việc |
21 |
9 |
30.00% |
0.5 |
0.5 |
27.5 |
18.5 |
1 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.5 |
0.5 |
|
2 |
2.000559 |
Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ |
30 |
Ngày làm việc |
21 |
9 |
30.00% |
0.5 |
0.5 |
27.5 |
18.5 |
1 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.5 |
0.5 |
|
3 |
1.006780 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng |
20 |
Ngày |
14 |
6 |
30.00% |
0.5 |
0.5 |
17.5 |
11.5 |
1 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.5 |
0.5 |
|
4 |
2.000552 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm |
30 |
Ngày làm việc |
21 |
9 |
30.00% |
0.5 |
0.5 |
27.5 |
18.5 |
1 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.5 |
0.5 |
|
5 |
1.013815 |
Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội |
7 |
Ngày làm việc |
5 |
2 |
28.57% |
0.5 |
0.5 |
4.5 |
2.5 |
1 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.5 |
0.5 |
|
6 |
1.014010 |
Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân |
5.5 |
Ngày làm việc |
4 |
1.5 |
27.27% |
0.5 |
0.5 |
3 |
1.5 |
1 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.5 |
0.5 |
|
7 |
1.014011 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân |
5 |
Ngày làm việc |
3 |
2 |
40.00% |
0.5 |
0.5 |
3 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.5 |
0.5 |
|
8 |
1.014090 |
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh |
5 |
Ngày làm việc |
3.5 |
1.5 |
30.00% |
0.25 |
0.25 |
3 |
1.5 |
0.75 |
0.75 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.5 |
0.5 |
|
9 |
1.014105 |
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt |
4.75 |
Ngày làm việc |
3.25 |
1.5 |
31.58% |
0.25 |
0.25 |
3 |
1.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.5 |
0.5 |
|
II |
Giấy chứng nhận (02 TTHC) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
1,013,817 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội |
2.5 |
Ngày làm việc |
2 |
0.5 |
20.00% |
0.25 |
0.25 |
1.25 |
0.75 |
0.5 |
0.5 |
0.25 |
0.25 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.25 |
0.25 |
|
2 |
1.013814 |
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập |
4.25 |
Ngày làm việc |
3 |
1.25 |
29.41% |
0.25 |
0.25 |
3 |
1.75 |
0.25 |
0.25 |
0.25 |
0.25 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.5 |
0.5 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3223/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 26 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 1150/TTr-VPUBND ngày 25 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh căn cứ nội dung Phương án được thông qua tại Điều 1 Quyết định này, tổ chức triển khai thực hiện giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo trả kết quả theo đúng thời gian quy định.
2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát, thiết lập quy trình điện tử tương ứng với thời gian cắt giảm của từng thủ tục hành chính đã được phê duyệt; đồng thời, theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thực thi Phương án theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC 16 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI
GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
|
CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN THỜI GIAN CẮT GIẢM |
||||||||||||||||||||||||
|
TIẾP NHẬN |
CHUYÊN VIÊN XỬ LÝ |
LÃNH ĐẠO CHUYÊN MÔN (Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Chi cục) |
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN (Sở/Xã) |
LẤY Ý KIẾN (bao gồm các bước có lấy ý kiến, niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định) |
KIỂM TRA THỰC ĐỊA |
CƠ QUAN THUẾ |
VĂN PHÒNG UBND TỈNH |
VĂN THƯ VÀO SỔ TRẢ KẾT QUẢ |
|||||||||||||||||
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết hiện nay |
Đơn vị tính |
Tổng thời gian còn lại sau khi cắt giảm |
Thời gian đã cắt giảm |
Tỷ lệ bình quân đã cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
|
I |
Giấy phép (07 TTHC) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1.004228 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm |
19 |
Ngày |
13.5 |
5.5 |
28.95% |
0.5 |
0.25 |
16.5 |
12.25 |
0.5 |
0.25 |
1 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.5 |
0.25 |
|
2 |
1.014261 |
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản (Cấp tỉnh) |
80 |
Ngày làm việc |
40 |
40 |
50.00% |
0.5 |
0.25 |
69 |
33.5 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
6.5 |
4 |
0.5 |
0.25 |
|
3 |
1.005189 |
Cấp Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) |
38 |
Ngày làm việc |
33.5 |
4.5 |
11.84% |
0.25 |
0.25 |
28.75 |
28.75 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
6.5 |
2 |
0.5 |
0.5 |
|
4 |
2.000472 |
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) |
61 |
Ngày làm việc |
55 |
6 |
9.84% |
0.5 |
0.5 |
46.5 |
46.5 |
3 |
3 |
1.5 |
1.5 |
|
|
|
|
|
|
8 |
2 |
1.5 |
1.5 |
|
5 |
1.000969 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) |
46 |
Ngày làm việc |
40 |
6 |
13.04% |
0.5 |
0.5 |
31.5 |
31.5 |
3 |
3 |
1.5 |
1.5 |
|
|
|
|
|
|
8 |
2 |
1.5 |
1.5 |
|
6 |
1.000942 |
Trả lại Giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh) |
61 |
Ngày làm việc |
55 |
6 |
9.84% |
0.5 |
0.5 |
46.5 |
46.5 |
3 |
3 |
1.5 |
1.5 |
|
|
|
|
|
|
8 |
2 |
1.5 |
1.5 |
|
7 |
2.000444 |
Cấp lại Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) |
31 |
Ngày làm việc |
25 |
6 |
19.35% |
0.5 |
0.5 |
16.5 |
16.5 |
3 |
3 |
1.5 |
1.5 |
|
|
|
|
|
|
8 |
2 |
1.5 |
1.5 |
|
II |
Giấy chứng nhận (09 TTHC) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1.008128 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
12.5 |
Ngày làm việc |
11 |
1.5 |
12.00% |
0.25 |
0.25 |
10 |
8.5 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25 |
0.25 |
|
2 |
1.011031 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
10 |
Ngày làm việc |
9 |
1 |
10.00% |
0.25 |
0.25 |
7.5 |
6.5 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25 |
0.25 |
|
3 |
1.008127 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi. |
3.5 |
Ngày làm việc |
3 |
0.5 |
14.29% |
0.25 |
0.25 |
1.5 |
1 |
1 |
1 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25 |
0.25 |
|
4 |
1.008129 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
3.5 |
Ngày làm việc |
3 |
0.5 |
14.29% |
0.25 |
0.25 |
1.5 |
1 |
1 |
1 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25 |
0.25 |
|
5 |
1.008126 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (TH: Đối với cơ sở sản xuất thức ăn thức ăn bổ sung, thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc) |
12.5 |
Ngày làm việc |
11 |
1.5 |
12.00% |
0.25 |
0.25 |
10 |
8.5 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25 |
0.25 |
|
6 |
1.003681 |
Xóa đăng ký tàu cá |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
1.5 |
50.00% |
0.5 |
0.25 |
0.5 |
0.25 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0.25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.5 |
0.25 |
|
7 |
1.003634 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
1.5 |
50.00% |
0.5 |
0.25 |
0.5 |
0.25 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0.25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.5 |
0.25 |
|
8 |
1.003586 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá |
3 |
Ngày làm việc |
1.5 |
1.5 |
50.00% |
0.5 |
0.25 |
0.5 |
0.25 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0.25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.5 |
0.25 |
|
9 |
1.003726 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản do trung ương quản lý. |
3 |
Ngày làm việc |
2.5 |
0.5 |
16.67% |
0.5 |
0.25 |
1 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.5 |
0.25 |
DANH MỤC 11 THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ Y
TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
|
CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN THỜI GIAN CẮT GIẢM |
||||||||||||||||||||||||
|
TIẾP NHẬN |
CHUYÊN VIÊN XỬ LÝ |
LÃNH ĐẠO CHUYÊN MÔN (Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Chi cục) |
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN (Sở/Xã) |
LẤY Ý KIẾN |
KIỂM TRA THỰC ĐỊA |
CƠ QUAN THUẾ |
VĂN PHÒNG UBND TỈNH |
VĂN THƯ VÀO SỔ TRẢ KẾT QUẢ |
|||||||||||||||||
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết hiện nay |
Đơn vị tính |
Tổng thời gian còn lại sau khi cắt giảm |
Thời gian đã cắt giảm |
Tỷ lệ bình quân đã cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
|
I |
Giấy phép (09 TTHC) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
1.001138 |
Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ |
30 |
Ngày làm việc |
21 |
9 |
30.00% |
0.5 |
0.5 |
27.5 |
18.5 |
1 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.5 |
0.5 |
|
2 |
2.000559 |
Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ |
30 |
Ngày làm việc |
21 |
9 |
30.00% |
0.5 |
0.5 |
27.5 |
18.5 |
1 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.5 |
0.5 |
|
3 |
1.006780 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng |
20 |
Ngày |
14 |
6 |
30.00% |
0.5 |
0.5 |
17.5 |
11.5 |
1 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.5 |
0.5 |
|
4 |
2.000552 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm |
30 |
Ngày làm việc |
21 |
9 |
30.00% |
0.5 |
0.5 |
27.5 |
18.5 |
1 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.5 |
0.5 |
|
5 |
1.013815 |
Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội |
7 |
Ngày làm việc |
5 |
2 |
28.57% |
0.5 |
0.5 |
4.5 |
2.5 |
1 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.5 |
0.5 |
|
6 |
1.014010 |
Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân |
5.5 |
Ngày làm việc |
4 |
1.5 |
27.27% |
0.5 |
0.5 |
3 |
1.5 |
1 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.5 |
0.5 |
|
7 |
1.014011 |
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân |
5 |
Ngày làm việc |
3 |
2 |
40.00% |
0.5 |
0.5 |
3 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.5 |
0.5 |
|
8 |
1.014090 |
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh |
5 |
Ngày làm việc |
3.5 |
1.5 |
30.00% |
0.25 |
0.25 |
3 |
1.5 |
0.75 |
0.75 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.5 |
0.5 |
|
9 |
1.014105 |
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt |
4.75 |
Ngày làm việc |
3.25 |
1.5 |
31.58% |
0.25 |
0.25 |
3 |
1.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.5 |
0.5 |
|
II |
Giấy chứng nhận (02 TTHC) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
1 |
1,013,817 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội |
2.5 |
Ngày làm việc |
2 |
0.5 |
20.00% |
0.25 |
0.25 |
1.25 |
0.75 |
0.5 |
0.5 |
0.25 |
0.25 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.25 |
0.25 |
|
2 |
1.013814 |
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập |
4.25 |
Ngày làm việc |
3 |
1.25 |
29.41% |
0.25 |
0.25 |
3 |
1.75 |
0.25 |
0.25 |
0.25 |
0.25 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.5 |
0.5 |
DANH MỤC 11 THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BAN
QUẢN LÝ KHU KINH TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
|
CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN THỜI GIAN CẮT GIẢM |
||||||||||||||||||||||||
|
TIẾP NHẬN |
CHUYÊN VIÊN XỬ LÝ |
LÃNH ĐẠO CHUYÊN MÔN (Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Chi cục) |
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN (Sở/Xã) |
LẤY Ý KIẾN (bao gồm các bước có lấy ý kiến, niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định) |
KIỂM TRA THỰC ĐỊA |
CƠ QUAN THUẾ |
VĂN PHÒNG UBND TỈNH |
VĂN THƯ VÀO SỔ TRẢ KẾT QUẢ |
|||||||||||||||||
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết hiện nay |
Đơn vị tính |
Tổng thời gian còn lại sau khi cắt giảm |
Thời gian đã cắt giảm |
Tỷ lệ bình quân đã cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
|
I |
Giấy phép (11 TTHC) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
2.000063 |
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam |
4 |
Ngày làm việc |
3 |
1 |
25.00% |
0.25 |
0.25 |
2.5 |
1.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.25 |
0.25 |
|
2 |
1.010727 |
Cấp giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) ( 1.010727 ) |
15 |
Ngày |
12 |
3 |
20.00% |
0.25 |
0.25 |
13.5 |
10.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.25 |
0.25 |
|
3 |
1.010728 |
Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010728) |
5 |
Ngày |
3 |
2 |
40.00% |
0.25 |
0.25 |
3.25 |
1.25 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.5 |
0.5 |
|
4 |
1.010729 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010729) |
12.5 |
Ngày |
10 |
2.5 |
20.00% |
0.5 |
0.5 |
10.5 |
8 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.5 |
0.5 |
|
5 |
1.010730 |
Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010730) |
15 |
Ngày |
12 |
3 |
20.00% |
0.25 |
0.25 |
13.25 |
10.25 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.5 |
0.5 |
|
6 |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
10 |
Ngày |
4 |
6 |
60.00% |
0.5 |
0.5 |
8 |
2 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.5 |
0.5 |
|
7 |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
10 |
Ngày |
4 |
6 |
60.00% |
0.5 |
0.5 |
8 |
2 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.5 |
0.5 |
|
8 |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
10 |
Ngày |
4 |
6 |
60.00% |
0.5 |
0.5 |
8 |
2 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.5 |
0.5 |
|
9 |
1.013235 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/dự án) |
3.5 |
Ngày |
2 |
1.5 |
42.86% |
0.25 |
0.25 |
2.5 |
1 |
0.25 |
0.25 |
0.25 |
0.25 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.25 |
0.25 |
|
10 |
1.013233 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/theo tuyến trong đô thị/tín ngưỡng, tôn giáo/tượng đài, tranh hoành tráng/sửa chữa, cải tạo/theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
3.5 |
Ngày |
2 |
1.5 |
42.86% |
0.25 |
0.25 |
2.5 |
1 |
0.25 |
0.25 |
0.25 |
0.25 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.25 |
0.25 |
|
11 |
1.013230 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
10 |
Ngày |
4 |
6 |
60.00% |
0.5 |
0.5 |
8 |
2 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.5 |
0.5 |
DANH MỤC 54 THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
|
CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN THỜI GIAN CẮT GIẢM |
||||||||||||||||||||||||
|
TIẾP NHẬN |
CHUYÊN VIÊN XỬ LÝ |
LÃNH ĐẠO CHUYÊN MÔN |
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN (Sở/Xã) |
LẤY Ý KIẾN (bao gồm các bước có lấy ý kiến, niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định) |
KIỂM TRA THỰC ĐỊA |
CƠ QUAN THUẾ |
VĂN PHÒNG UBND TỈNH |
VĂN THƯ VÀO SỔ TRẢ KẾT QUẢ |
|||||||||||||||||
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết hiện nay |
Đơn vị tính |
Tổng thời gian còn lại sau khi cắt giảm |
Thời gian đã cắt giảm |
Tỷ lệ bình quân đã cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
|
I |
Giấy phép (18 TTHC) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
2.002777 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
6.75 |
Ngày làm việc |
6.25 |
0.5 |
7.41% |
0.25 |
0.25 |
2 |
2 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
2 |
1 |
1 |
|
2 |
2.002778 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
5.75 |
Ngày làm việc |
5.25 |
0.5 |
8.70% |
0.25 |
0.25 |
2 |
2 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
3 |
2.002775 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
5.75 |
Ngày làm việc |
5.25 |
0.5 |
8.70% |
0.25 |
0.25 |
2 |
2 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
4 |
2.002779 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá |
6.5 |
Ngày làm việc |
6 |
0.5 |
7.69% |
0.5 |
0.25 |
2 |
2 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
1.75 |
1 |
1 |
|
5 |
2.002781 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
6.75 |
Ngày làm việc |
6.25 |
0.5 |
7.41% |
0.25 |
0.25 |
2 |
2 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
2 |
1 |
1 |
|
6 |
2.002787 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư |
6.25 |
Ngày làm việc |
5.75 |
0.5 |
8.00% |
0.25 |
0.25 |
2 |
2 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
1.5 |
1 |
1 |
|
7 |
2.002783 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
7.25 |
Ngày làm việc |
6.75 |
0.5 |
6.90% |
0.25 |
0.25 |
2.5 |
2.5 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
2 |
1 |
1 |
|
8 |
2.002779 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
5.75 |
Ngày làm việc |
5.25 |
0.5 |
8.70% |
0.25 |
0.25 |
2 |
2 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
9 |
2.002785 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
5.75 |
Ngày làm việc |
5.25 |
0.5 |
8.70% |
0.25 |
0.25 |
2 |
2 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
10 |
2.002786 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế) |
7 |
Ngày làm việc |
6.5 |
0.5 |
7.14% |
0.5 |
0.5 |
2 |
2 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
2 |
1 |
1 |
|
11 |
2.002788 |
Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
12 |
Ngày |
10 |
1 |
8.33% |
0.5 |
0.5 |
6 |
5 |
1 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
3 |
3 |
1 |
1 |
|
12 |
2.002790 |
Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
8.75 |
Ngày làm việc |
7.75 |
1 |
11.43% |
0.25 |
0.25 |
4 |
3.5 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
2 |
1 |
1 |
|
13 |
2.002780 |
Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
5.75 |
Ngày làm việc |
5.5 |
0.5 |
8.70% |
0.25 |
0.25 |
2 |
2 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
14 |
2.002790 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ |
11.25 |
Ngày |
10.25 |
1 |
8.89% |
0.25 |
0.25 |
6 |
5.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
3 |
2.5 |
1 |
1 |
|
15 |
1.003659 |
Cấp giấy phép bưu chính |
10 |
Ngày |
9 |
1 |
10.00% |
0.5 |
0.5 |
7 |
6 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
1.003687 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính |
5.5 |
Ngày làm việc |
5 |
0.5 |
9.09% |
0.5 |
0.5 |
3 |
3 |
1 |
1 |
1 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
1.003633 |
Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn |
5.5 |
Ngày làm việc |
5 |
0.5 |
9.09% |
0.5 |
0.5 |
3 |
3 |
1 |
1 |
1 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
1.004379 |
Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
4.5 |
Ngày làm việc |
4 |
0.5 |
11.11% |
0.5 |
0.5 |
2 |
2 |
1 |
0.5 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Giấy chứng nhận (36 TTHC) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1.014431 |
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh |
27 |
Ngày làm việc |
18.00 |
9.00 |
33.33% |
1 |
0.5 |
9 |
6 |
1.5 |
1 |
1 |
0.75 |
12 |
8 |
|
|
|
|
2 |
1.5 |
0.5 |
0.25 |
|
2 |
1.014459 |
Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
2.5 |
Ngày làm việc |
1.75 |
0.75 |
30.00% |
0.25 |
0.25 |
1 |
0.75 |
0.5 |
0.25 |
0.5 |
0.25 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.25 |
0.25 |
|
3 |
1.011812 |
Công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu |
12.25 |
Ngày làm việc |
9.75 |
2.50 |
20.41% |
0.25 |
0.25 |
7 |
6 |
1 |
0.5 |
1 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2.5 |
2 |
0.5 |
0.5 |
|
4 |
1.014440 |
Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh |
15 |
Ngày làm việc |
10.00 |
5.00 |
33.33% |
0.5 |
0.5 |
10.5 |
6 |
1 |
1 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
2 |
1.5 |
0.5 |
0.50 |
|
5 |
1.014435 |
Thủ tục công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo |
27 |
Ngày làm việc |
18.00 |
9.00 |
33.33% |
1 |
0.5 |
9 |
6 |
1.5 |
1 |
1 |
0.75 |
12 |
8 |
|
|
|
|
2 |
1.5 |
0.5 |
0.25 |
|
6 |
1.014436 |
Thủ tục công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo |
27 |
Ngày làm việc |
18.00 |
9.00 |
33.33% |
1 |
0.5 |
9 |
6 |
1.5 |
1 |
1 |
0.75 |
12 |
8 |
|
|
|
|
2 |
1.5 |
0.5 |
0.25 |
|
7 |
1.014438 |
Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh |
27 |
Ngày làm việc |
18.00 |
9.00 |
33.33% |
1 |
0.5 |
9 |
6 |
1.5 |
1 |
1 |
0.75 |
12 |
8 |
|
|
|
|
2 |
1.5 |
0.5 |
0.25 |
|
8 |
1.014439 |
Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo |
27 |
Ngày làm việc |
18.00 |
9.00 |
33.33% |
1 |
0.5 |
9 |
6 |
1.5 |
1 |
1 |
0.75 |
12 |
8 |
|
|
|
|
2 |
1.5 |
0.5 |
0.25 |
|
9 |
1.014432 |
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo |
27 |
Ngày làm việc |
18.00 |
9.00 |
33.33% |
1 |
0.5 |
9 |
6 |
1.5 |
1 |
1 |
0.75 |
12 |
8 |
|
|
|
|
2 |
1.5 |
0.5 |
0.25 |
|
10 |
1.014433 |
Thủ tục công nhận cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo |
27 |
Ngày làm việc |
18.00 |
9.00 |
33.33% |
1 |
0.5 |
9 |
6 |
1.5 |
1 |
1 |
0.75 |
12 |
8 |
|
|
|
|
2 |
1.5 |
0.5 |
0.25 |
|
11 |
1.014437 |
tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, Giấy công nhận cá nhân, nhóm cá nhân khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp |
15 |
Ngày làm việc |
10.00 |
5.00 |
33.33% |
0.5 |
0.5 |
10.5 |
6 |
1 |
1 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
2 |
1.5 |
0.5 |
0.50 |
|
12 |
1.011937 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) |
16.25 |
Ngày |
15 |
1.25 |
7.69% |
0.25 |
0.5 |
10 |
10 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
4.5 |
3 |
0.5 |
0.5 |
|
13 |
1.011938 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp (cấp tỉnh) |
11.25 |
Ngày |
10 |
1.25 |
11.11% |
0.25 |
0.5 |
5 |
5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
4.5 |
3 |
0.5 |
0.5 |
|
14 |
1.013970 |
Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
15.25 |
Ngày |
15 |
0.25 |
1.64% |
0.25 |
0.5 |
10 |
10 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
3.5 |
3 |
0.5 |
0.5 |
|
15 |
1.013972 |
Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp |
15.25 |
Ngày |
15 |
0.25 |
1.64% |
0.25 |
0.5 |
10 |
10 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
3.5 |
3 |
0.5 |
0.5 |
|
16 |
2.002249 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
3.5 |
Ngày làm việc |
|
0.5 |
14.29% |
0.25 |
0.25 |
2 |
1.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25 |
0.25 |
|
17 |
2.002248 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
3.5 |
Ngày làm việc |
3 |
0.5 |
14.29% |
0.25 |
0.25 |
2 |
1.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25 |
0.25 |
|
18 |
2.002544 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
6.75 |
Ngày làm việc |
5.75 |
1 |
14.81% |
0.25 |
0.25 |
5 |
4 |
0.75 |
0.75 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25 |
0.25 |
|
19 |
2.002546 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
5 |
Ngày làm việc |
4 |
1 |
20.00% |
0.25 |
0.25 |
3.5 |
2.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25 |
0.25 |
|
20 |
1.013940 |
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ |
6 |
Ngày làm việc |
5 |
1 |
16.67% |
0.25 |
0.25 |
2.5 |
2 |
0.5 |
0.5 |
0.25 |
0.25 |
|
|
|
|
|
|
2 |
1.5 |
0.5 |
0.5 |
|
21 |
1.013939 |
Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ - |
6 |
Ngày làm việc |
5 |
1 |
16.67% |
0.25 |
0.25 |
2.5 |
2 |
0.5 |
0.5 |
0.25 |
0.25 |
|
|
|
|
|
|
2 |
1.5 |
0.5 |
0.5 |
|
22 |
1.013957 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức |
6 |
Ngày làm việc |
5 |
1 |
16.67% |
0.25 |
0.25 |
2.5 |
2.5 |
0.5 |
0.5 |
0.25 |
0.25 |
|
|
|
|
|
|
2 |
1 |
0.5 |
0.5 |
|
23 |
1.013969 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân |
6 |
Ngày làm việc |
5 |
1 |
16.67% |
0.25 |
0.25 |
2.5 |
2.5 |
0.5 |
0.5 |
0.25 |
0.25 |
|
|
|
|
|
|
2 |
1 |
0.5 |
0.5 |
|
24 |
2.002795 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao |
12 |
Ngày làm việc |
11 |
1 |
8.33% |
0.25 |
0.25 |
5 |
5 |
0.75 |
0.75 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
5 |
4 |
0.5 |
0.5 |
|
25 |
1.013960 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân |
5.5 |
Ngày làm việc |
4.5 |
1 |
18.18% |
0.25 |
0.25 |
2 |
2 |
0.5 |
0.5 |
0.25 |
0.25 |
|
|
|
|
|
|
2 |
1 |
0.5 |
0.5 |
|
26 |
1.013961 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao- |
10.25 |
Ngày làm việc |
9.25 |
1 |
9.76% |
0.25 |
0.25 |
5 |
5 |
1 |
1 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
2.5 |
2 |
1 |
0.5 |
|
27 |
1.013964 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức |
5.5 |
Ngày làm việc |
4.5 |
1 |
18.18% |
0.25 |
0.25 |
2 |
2 |
0.5 |
0.5 |
0.25 |
0.25 |
|
|
|
|
|
|
2 |
1 |
0.5 |
0.5 |
|
28 |
2.002794 |
Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển |
9.25 |
Ngày làm việc |
8.25 |
1 |
10.81% |
0.25 |
0.25 |
5 |
5 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
2 |
1.5 |
0.5 |
0.5 |
|
29 |
1.013927 |
Thủ tục Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ - |
7.75 |
Ngày làm việc |
6.75 |
1 |
12.90% |
0.25 |
0.25 |
4 |
3.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
2 |
1.5 |
0.5 |
0.5 |
|
30 |
1.013936 |
Thủ tục Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ - |
3.5 |
Ngày làm việc |
3 |
0.5 |
14.29% |
0.25 |
0.25 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.25 |
0.25 |
|
|
|
|
|
|
1.5 |
1 |
0.5 |
0.5 |
|
31 |
1.013918 |
Thủ tục Chấp thuận chuyển giao công nghệ - |
14.75 |
Ngày làm việc |
12.75 |
2 |
13.56% |
0.25 |
0.25 |
10 |
9 |
1 |
1 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
2.5 |
1.5 |
0.5 |
0.5 |
|
32 |
1.013931 |
Thủ tục Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ - |
6 |
Ngày làm việc |
5.5 |
0.5 |
8.33% |
0.25 |
0.25 |
2.5 |
2.5 |
0.5 |
0.5 |
0.25 |
0.25 |
|
|
|
|
|
|
2 |
1.5 |
0.5 |
0.5 |
|
33 |
1.013933 |
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ |
6 |
Ngày làm việc |
5.5 |
0.5 |
8.33% |
0.25 |
0.25 |
2.5 |
2.5 |
0.5 |
0.5 |
0.25 |
0.25 |
|
|
|
|
|
|
2 |
1.5 |
0.5 |
0.5 |
|
34 |
3.000450 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
5 |
Ngày làm việc |
3.5 |
1.5 |
30.00% |
0.25 |
0.25 |
2 |
1.75 |
0.5 |
0.5 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
0 |
0.25 |
0 |
|
35 |
3.000463 |
Thủ tục Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
5 |
Ngày làm việc |
3.5 |
1.5 |
30.00% |
0.25 |
0.25 |
2 |
1.75 |
0.5 |
0.5 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
0 |
0.25 |
0 |
|
36 |
3.000452 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
3 |
Ngày làm việc |
2 |
1 |
33.33% |
0.25 |
0.25 |
0.5 |
0.75 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
1 |
0 |
0.25 |
0 |
DANH MỤC 06 THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ
VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
|
CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN THỜI GIAN CẮT GIẢM |
||||||||||||||||||||||||
|
TIẾP NHẬN |
CHUYÊN VIÊN XỬ LÝ |
LÃNH ĐẠO CHUYÊN MÔN |
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN (Sở/Xã) |
LẤY Ý KIẾN |
KIỂM TRA THỰC ĐỊA |
CƠ QUAN THUẾ |
VĂN PHÒNG UBND TỈNH |
VĂN THƯ VÀO SỔ TRẢ KẾT QUẢ |
|||||||||||||||||
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết hiện nay |
Đơn vị tính |
Tổng thời gian còn lại sau khi cắt giảm |
Thời gian đã cắt giảm |
Tỷ lệ bình quân đã cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
|
I |
Giấy phép (03 TTHC) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
2.001091 |
Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) |
3.5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
1 |
28.57% |
0.25 |
0.25 |
2 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25 |
0.25 |
|
2 |
2.001765 |
Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
6 |
Ngày làm việc |
4 |
2 |
33.33% |
0.25 |
0.25 |
3 |
2.5 |
1 |
0.5 |
1.5 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25 |
0.25 |
|
3 |
1.003384 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh |
5 |
Ngày làm việc |
3 |
2 |
40.00% |
0.25 |
0.25 |
3 |
1.5 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25 |
0.25 |
|
II |
Giấy chứng nhận (03 TTHC) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
2.002772 |
Thủ tục cấp giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
3.5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
1 |
28.57% |
0.25 |
0.25 |
1.5 |
1 |
0.75 |
0.5 |
0.75 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25 |
0.25 |
|
2 |
2.002774 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận thông báo cung cấp dịch vụ mạng xã hội |
3 |
Ngày làm việc |
2.5 |
0.5 |
16.67% |
0.25 |
0.25 |
1.5 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25 |
0.25 |
|
3 |
1.013792 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
15 |
Ngày |
7.5 |
7.5 |
50.00% |
1 |
0.5 |
5 |
2.5 |
4 |
2 |
4 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
0.5 |
DANH MỤC 05 THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI
VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
|
CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN THỜI GIAN CẮT GIẢM |
||||||||||||||||||||||||
|
TIẾP NHẬN |
CHUYÊN VIÊN XỬ LÝ |
LÃNH ĐẠO CHUYÊN MÔN (Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Chi cục) |
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN (Sở/Xã) |
LẤY Ý KIẾN (bao gồm các bước có lấy ý kiến, niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định) |
KIỂM TRA THỰC ĐỊA |
CƠ QUAN THUẾ |
VĂN PHÒNG UBND TỈNH |
VĂN THƯ VÀO SỔ TRẢ KẾT QUẢ |
|||||||||||||||||
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết hiện nay |
Đơn vị tính |
Tổng thời gian còn lại sau khi cắt giảm |
Thời gian đã cắt giảm |
Tỷ lệ bình quân đã cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
|
I |
Giấy phép (03 TTHC) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1.001865 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
4.75 |
Ngày làm việc |
3.5 |
1.25 |
26.32% |
0.5 |
0.25 |
1.5 |
1 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
2.5 |
1 |
1 |
0.25 |
|
2 |
1.001853 |
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
4.25 |
Ngày làm việc |
3.25 |
1 |
23.53% |
0.5 |
0.25 |
0.5 |
0.5 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0.25 |
|
|
|
|
|
|
1.5 |
1.5 |
1 |
0.25 |
|
5 |
Ngày làm việc |
3.75 |
1.25 |
25.00% |
0.5 |
0.25 |
2 |
1 |
2 |
1 |
1 |
0.25 |
|
|
|
|
|
|
1.5 |
1 |
1 |
0.25 |
|||
|
3 |
1.001823 |
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
3.25 |
Ngày làm việc |
3 |
0.25 |
7.69% |
0.5 |
0.25 |
0.5 |
0.5 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0.25 |
|
|
|
|
|
|
1.5 |
1 |
1 |
0.5 |
|
II |
Giấy chứng nhận (02 TTHC) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1.005449 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
12 |
Ngày làm việc |
10 |
2 |
16.67% |
0.5 |
0.5 |
9 |
7 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.5 |
0.5 |
|
2 |
1.005450 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
13 |
Ngày làm việc |
10 |
3 |
23.08% |
0.5 |
0.5 |
10 |
7 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.5 |
0.5 |
DANH MỤC 07 THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ
TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
|
CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN THỜI GIAN CẮT GIẢM |
||||||||||||||||||||||||
|
TIẾP NHẬN |
CHUYÊN VIÊN XỬ LÝ |
LÃNH ĐẠO CHUYÊN MÔN |
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN (Sở/Xã) |
LẤY Ý KIẾN (bao gồm các bước có lấy ý kiến, niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định) |
KIỂM TRA THỰC ĐỊA |
CƠ QUAN THUẾ |
VĂN PHÒNG UBND TỈNH |
VĂN THƯ VÀO SỔ TRẢ KẾT QUẢ |
|||||||||||||||||
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết hiện nay |
Đơn vị tính |
Tổng thời gian còn lại sau khi cắt giảm |
Thời gian đã cắt giảm |
Tỷ lệ bình quân đã cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
|
I |
Giấy chứng nhận (07 TTHC) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
2.002206 |
Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách |
3 |
Ngày làm việc |
2.5 |
0.5 |
16.67% |
1 |
0.5 |
1 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
2.001610 |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân |
24 |
Giờ làm việc |
3 |
21 |
87.50% |
4 |
0 |
8 |
1 |
4 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
4 |
1 |
0 |
0 |
4 |
0 |
|
3 |
2.001583 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên |
24 |
Giờ làm việc |
3 |
21 |
87.50% |
4 |
0 |
8 |
1 |
4 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
4 |
1 |
0 |
0 |
4 |
0 |
|
4 |
2.001199 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên |
24 |
Giờ làm việc |
3 |
21 |
87.50% |
4 |
0 |
8 |
1 |
4 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
4 |
1 |
0 |
0 |
4 |
0 |
|
5 |
2.002043 |
Đăng ký thành lập công ty cổ phần |
24 |
Giờ làm việc |
3 |
21 |
87.50% |
4 |
0 |
8 |
1 |
4 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
4 |
1 |
0 |
0 |
4 |
0 |
|
6 |
2.002042 |
Đăng ký thành lập công ty hợp danh |
24 |
Giờ làm việc |
3 |
21 |
87.50% |
4 |
0 |
8 |
1 |
4 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
4 |
1 |
0 |
0 |
4 |
0 |
|
7 |
2.002069 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
24 |
Giờ làm việc |
3 |
21 |
87.50% |
4 |
0 |
8 |
1 |
4 |
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
4 |
1 |
0 |
0 |
4 |
0 |
DANH MỤC 12 THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ
CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
|
CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN THỜI GIAN CẮT GIẢM |
||||||||||||||||||||||||
|
TIẾP NHẬN |
CHUYÊN VIÊN XỬ LÝ |
LÃNH ĐẠO CHUYÊN MÔN (Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Chi cục) |
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN (Sở/Xã) |
LẤY Ý KIẾN (bao gồm các bước có lấy ý kiến, niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định) |
KIỂM TRA THỰC ĐỊA |
CƠ QUAN THUẾ |
VĂN PHÒNG UBND TỈNH |
VĂN THƯ VÀO SỔ TRẢ KẾT QUẢ |
|||||||||||||||||
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết hiện nay |
Đơn vị tính |
Tổng thời gian còn lại sau khi cắt giảm |
Thời gian đã cắt giảm |
Tỷ lệ bình quân đã cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
|
I |
Giấy phép (05 TTHC) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1.003977 |
Cấp giấy phép phân phối rượu |
7.75 |
Ngày làm việc |
5.75 |
2 |
25.81% |
0.25 |
0.25 |
4 |
4 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
0 |
0.5 |
0.5 |
|
2 |
1.001338 |
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
7.5 |
Ngày làm việc |
5.5 |
2 |
26.67% |
0.25 |
0.25 |
3.5 |
3.5 |
0.75 |
0.75 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
0 |
0.5 |
0.5 |
|
3 |
1.003101 |
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu |
4.75 |
Ngày làm việc |
3.75 |
1 |
21.05% |
0.25 |
0.25 |
2.5 |
2.5 |
0.5 |
0.5 |
0.25 |
0.25 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0.25 |
0.25 |
|
4 |
2.000598 |
Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
7.5 |
Ngày làm việc |
5.25 |
2.25 |
30.00% |
0.25 |
0.25 |
3.5 |
3.5 |
0.75 |
0.75 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
0 |
0.5 |
0.25 |
|
5 |
1.005376 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu |
5.5 |
Ngày làm việc |
4.5 |
1 |
18.18% |
0.25 |
0.25 |
3.25 |
3.25 |
0.5 |
0.5 |
0.25 |
0.25 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 |
0 |
0.25 |
0.25 |
|
6 |
1.001323 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá |
7.5 |
Ngày làm việc |
5.25 |
2.25 |
30.00% |
0.25 |
0.25 |
3.5 |
3.5 |
0.75 |
0.75 |
0.5 |
0.5 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
0 |
0.5 |
0.25 |
|
II |
Giấy chứng nhận (05 TTHC) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
2.000666 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương |
8 |
Ngày làm việc |
6.75 |
1.25 |
15.63% |
0.25 |
0.25 |
5 |
5 |
0.75 |
0.75 |
1 |
0.5 |
0 |
0 |
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0.25 |
0.25 |
|
2 |
2.000664 |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương |
12.5 |
Ngày làm việc |
11.25 |
1.25 |
10.00% |
0.5 |
0.5 |
5 |
5 |
1 |
0.75 |
1 |
0.75 |
0 |
0 |
4.25 |
4 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.25 |
0.25 |
|
3 |
2.000672 |
Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
12.5 |
Ngày làm việc |
11.25 |
1.25 |
10.00% |
0.5 |
0.5 |
5 |
5 |
1 |
0.75 |
1 |
0.75 |
0 |
0 |
4.75 |
4 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.25 |
0.25 |
|
4 |
2.000669 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
12.5 |
Ngày làm việc |
11.25 |
1.25 |
10.00% |
0.5 |
0.5 |
5 |
5 |
1 |
0.75 |
1 |
0.75 |
0 |
0 |
4.75 |
4 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.25 |
0.25 |
|
5 |
1.002758 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp (Trường hợp 12 ngày làm việc) |
9 |
Ngày làm việc |
6.5 |
2.5 |
27.78% |
0.25 |
0.25 |
6.75 |
5.25 |
1.5 |
0.5 |
0.75 |
0.25 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0.25 |
0.25 |
|
6 |
2.000645 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
8 |
Ngày làm việc |
6 |
2 |
25.00% |
0.25 |
0.25 |
5 |
4 |
0.5 |
0.5 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25 |
0.25 |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
|
CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN THỜI GIAN CẮT GIẢM |
||||||||||||||||||||||||
|
TIẾP NHẬN |
CHUYÊN VIÊN XỬ LÝ |
LÃNH ĐẠO CHUYÊN MÔN |
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN (Sở/Xã) |
LẤY Ý KIẾN |
KIỂM TRA THỰC ĐỊA |
CƠ QUAN THUẾ |
VĂN PHÒNG UBND TỈNH |
VĂN THƯ VÀO SỔ TRẢ KẾT QUẢ |
|||||||||||||||||
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết hiện nay |
Đơn vị tính |
Tổng thời gian còn lại sau khi cắt giảm |
Thời gian đã cắt giảm |
Tỷ lệ bình quân đã cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
Trước cắt giảm |
Sau cắt giảm |
|
I |
Giấy phép (12 TTHC) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1.001777 |
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái |
7.5 |
Ngày |
6 |
1.5 |
20.00% |
0.25 |
0.25 |
5.5 |
4 |
1 |
1 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25 |
0.25 |
|
2 |
1.000703 |
Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ |
3.5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
1 |
28.57% |
0.25 |
0.125 |
2 |
1.25 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.375 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25 |
0.25 |
|
3 |
2.002286 |
Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi |
3.5 |
Ngày làm việc |
2.5 |
1 |
28.57% |
0.25 |
0.125 |
2 |
1.25 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.375 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25 |
0.25 |
|
4 |
1.001623 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo |
5.5 |
Ngày làm việc |
4 |
1.5 |
27.27% |
0.25 |
0.125 |
4 |
3 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25 |
0.125 |
|
5 |
1.005210 |
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô trong trường hợp bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo. |
3 |
Ngày làm việc |
2 |
1 |
33.33% |
0.25 |
0.125 |
1 |
0.75 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25 |
0.125 |
|
6 |
1.013274 |
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác (đối với các trường hợp khác) |
3.5 |
Ngày làm việc |
3 |
0.5 |
14.29% |
0.25 |
0.25 |
2 |
1.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25 |
0.25 |
|
7 |
1.001061 |
Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác |
4.5 |
Ngày làm việc |
4 |
0.5 |
11.11% |
0.25 |
0.25 |
3 |
2.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25 |
0.25 |
|
8 |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
7 |
Ngày |
5 |
2 |
28.57% |
0.25 |
0.25 |
5 |
3.5 |
1 |
0.5 |
0.5 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25 |
0.25 |
|
9 |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
13 |
Ngày |
5 |
8 |
61.54% |
0.25 |
0.25 |
10.5 |
3.5 |
1 |
0.5 |
1 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25 |
0.25 |
|
10 |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
13 |
Ngày |
5 |
8 |
61.54% |
0.25 |
0.25 |
10.5 |
3.5 |
1 |
0.5 |
1 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.25 |
0.25 |
|
11 |
1.013230 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
8.75 |
Ngày |
5 |
3.75 |
42.86% |
0.25 |
0.25 |
6 |
3.5 |
1 |
0.5 |
1 |
0.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.5 |
0.25 |
|
12 |
1.012900 |
Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản |
7 |
Ngày |
6.5 |
0.5 |
7.14% |
0.5 |
0.5 |
4.5 |
4 |
1 |
0.5 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.5 |
0.5 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh