Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 3223/QĐ-UBND năm 2025 thông qua phương án cắt giảm thời gian giải quyết, chi phí tuân thủ thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Số hiệu 3223/QĐ-UBND
Ngày ban hành 26/12/2025
Ngày có hiệu lực 26/12/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Gia Lai
Người ký Lâm Hải Giang
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3223/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 26 tháng 12 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

THÔNG QUA PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT, CHI PHÍ TUÂN THỦ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 1150/TTr-VPUBND ngày 25 tháng 12 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thông qua Phương án cắt giảm thời gian giải quyết, chi phí tuân thủ 134 thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của các cơ quan, đơn vị, địa phương trên địa bàn tỉnh Gia Lai (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh căn cứ nội dung Phương án được thông qua tại Điều 1 Quyết định này, tổ chức triển khai thực hiện giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo trả kết quả theo đúng thời gian quy định.

2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát, thiết lập quy trình điện tử tương ứng với thời gian cắt giảm của từng thủ tục hành chính đã được phê duyệt; đồng thời, theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thực thi Phương án theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Vụ Cải cách hành chính - Bộ Nội vụ (b/c);
- Cục C06 - Bộ Công an (b/c)
- Cục Chuyển đổi số Quốc gia (b/c);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Báo và PT, TH Gia Lai;
- UBND các phường, xã;
- LĐ, CV VP UBND tỉnh;
- VNPT tỉnh, Bưu điện tỉnh;
- Tổ CCHC của VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC(KSTT).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Hải Giang

 

PHỤ LỤC 01

DANH MỤC 16 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

 

 

CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN THỜI GIAN CẮT GIẢM

TIẾP NHẬN

CHUYÊN VIÊN XỬ LÝ

LÃNH ĐẠO CHUYÊN MÔN (Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Chi cục)

LÃNH ĐẠO CƠ QUAN (Sở/Xã)

LẤY Ý KIẾN (bao gồm các bước có lấy ý kiến, niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định)

KIỂM TRA THỰC ĐỊA

CƠ QUAN THUẾ

VĂN PHÒNG UBND TỈNH

VĂN THƯ VÀO SỔ TRẢ KẾT QUẢ

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết hiện nay

Đơn vị tính

Tổng thời gian còn lại sau khi cắt giảm

Thời gian đã cắt giảm

Tỷ lệ bình quân đã cắt giảm

Trước cắt giảm

Sau cắt giảm

Trước cắt giảm

Sau cắt giảm

Trước cắt giảm

Sau cắt giảm

Trước cắt giảm

Sau cắt giảm

Trước cắt giảm

Sau cắt giảm

Trước cắt giảm

Sau cắt giảm

Trước cắt giảm

Sau cắt giảm

Trước cắt giảm

Sau cắt giảm

Trước cắt giảm

Sau cắt giảm

I

Giấy phép (07 TTHC)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1.004228

Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm

19

Ngày

13.5

5.5

28.95%

0.5

0.25

16.5

12.25

0.5

0.25

1

0.5

 

 

 

 

 

 

 

 

0.5

0.25

2

1.014261

Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản (Cấp tỉnh)

80

Ngày làm việc

40

40

50.00%

0.5

0.25

69

33.5

1

1

1

1

 

 

 

 

 

 

6.5

4

0.5

0.25

3

1.005189

Cấp Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)

38

Ngày làm việc

33.5

4.5

11.84%

0.25

0.25

28.75

28.75

1

1

1

1

 

 

 

 

 

 

6.5

2

0.5

0.5

4

2.000472

Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)

61

Ngày làm việc

55

6

9.84%

0.5

0.5

46.5

46.5

3

3

1.5

1.5

 

 

 

 

 

 

8

2

1.5

1.5

5

1.000969

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)

46

Ngày làm việc

40

6

13.04%

0.5

0.5

31.5

31.5

3

3

1.5

1.5

 

 

 

 

 

 

8

2

1.5

1.5

6

1.000942

Trả lại Giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh)

61

Ngày làm việc

55

6

9.84%

0.5

0.5

46.5

46.5

3

3

1.5

1.5

 

 

 

 

 

 

8

2

1.5

1.5

7

2.000444

Cấp lại Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh)

31

Ngày làm việc

25

6

19.35%

0.5

0.5

16.5

16.5

3

3

1.5

1.5

 

 

 

 

 

 

8

2

1.5

1.5

II

Giấy chứng nhận (09 TTHC)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1.008128

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

12.5

Ngày làm việc

11

1.5

12.00%

0.25

0.25

10

8.5

1

1

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

0.25

0.25

2

1.011031

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi

10

Ngày làm việc

9

1

10.00%

0.25

0.25

7.5

6.5

1

1

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

0.25

0.25

3

1.008127

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi.

3.5

Ngày làm việc

3

0.5

14.29%

0.25

0.25

1.5

1

1

1

0.5

0.5

 

 

 

 

 

 

 

 

0.25

0.25

4

1.008129

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn

3.5

Ngày làm việc

3

0.5

14.29%

0.25

0.25

1.5

1

1

1

0.5

0.5

 

 

 

 

 

 

 

 

0.25

0.25

5

1.008126

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi (TH: Đối với cơ sở sản xuất thức ăn thức ăn bổ sung, thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc)

12.5

Ngày làm việc

11

1.5

12.00%

0.25

0.25

10

8.5

1

1

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

0.25

0.25

6

1.003681

Xóa đăng ký tàu cá

3

Ngày làm việc

1.5

1.5

50.00%

0.5

0.25

0.5

0.25

1

0.5

0.5

0.25

 

 

 

 

 

 

 

 

0.5

0.25

7

1.003634

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

3

Ngày làm việc

1.5

1.5

50.00%

0.5

0.25

0.5

0.25

1

0.5

0.5

0.25

 

 

 

 

 

 

 

 

0.5

0.25

8

1.003586

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá

3

Ngày làm việc

1.5

1.5

50.00%

0.5

0.25

0.5

0.25

1

0.5

0.5

0.25

 

 

 

 

 

 

 

 

0.5

0.25

9

1.003726

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá (trừ cơ sở đăng kiểm tàu cá thuộc cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản do trung ương quản lý.

3

Ngày làm việc

2.5

0.5

16.67%

0.5

0.25

1

1

0.5

0.5

0.5

0.5

 

 

 

 

 

 

 

 

0.5

0.25

 

PHỤ LỤC 02

DANH MỤC 11 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3223/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

 

CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN THỜI GIAN CẮT GIẢM

TIẾP NHẬN

CHUYÊN VIÊN XỬ LÝ

LÃNH ĐẠO CHUYÊN MÔN (Lãnh đạo Phòng, Lãnh đạo Chi cục)

LÃNH ĐẠO CƠ QUAN (Sở/Xã)

LẤY Ý KIẾN
(bao gồm các bước có lấy ý kiến, niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định)

KIỂM TRA THỰC ĐỊA

CƠ QUAN THUẾ

VĂN PHÒNG UBND TỈNH

VĂN THƯ VÀO SỔ TRẢ KẾT QUẢ

STT

Mã TTHC

Tên TTHC

Thời gian giải quyết hiện nay

Đơn vị tính

Tổng thời gian còn lại sau khi cắt giảm

Thời gian đã cắt giảm

Tỷ lệ bình quân đã cắt giảm

Trước cắt giảm

Sau cắt giảm

Trước cắt giảm

Sau cắt giảm

Trước cắt giảm

Sau cắt giảm

Trước cắt giảm

Sau cắt giảm

Trước cắt giảm

Sau cắt giảm

Trước cắt giảm

Sau cắt giảm

Trước cắt giảm

Sau cắt giảm

Trước cắt giảm

Sau cắt giảm

Trước cắt giảm

Sau cắt giảm

I

Giấy phép (09 TTHC)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1.001138

Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ

30

Ngày làm việc

21

9

30.00%

0.5

0.5

27.5

18.5

1

1

0.5

0.5

0

0

0

0

0

0

0

0

0.5

0.5

2

2.000559

Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ

30

Ngày làm việc

21

9

30.00%

0.5

0.5

27.5

18.5

1

1

0.5

0.5

0

0

0

0

0

0

0

0

0.5

0.5

3

1.006780

Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng

20

Ngày

14

6

30.00%

0.5

0.5

17.5

11.5

1

1

0.5

0.5

0

0

0

0

0

0

0

0

0.5

0.5

4

2.000552

Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm

30

Ngày làm việc

21

9

30.00%

0.5

0.5

27.5

18.5

1

1

0.5

0.5

0

0

0

0

0

0

0

0

0.5

0.5

5

1.013815

Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội

7

Ngày làm việc

5

2

28.57%

0.5

0.5

4.5

2.5

1

1

0.5

0.5

0

0

0

0

0

0

0

0

0.5

0.5

6

1.014010

Cấp Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân

5.5

Ngày làm việc

4

1.5

27.27%

0.5

0.5

3

1.5

1

1

0.5

0.5

0

0

0

0

0

0

0

0

0.5

0.5

7

1.014011

Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân

5

Ngày làm việc

3

2

40.00%

0.5

0.5

3

1

0.5

0.5

0.5

0.5

0

0

0

0

0

0

0

0

0.5

0.5

8

1.014090

Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh

5

Ngày làm việc

3.5

1.5

30.00%

0.25

0.25

3

1.5

0.75

0.75

0.5

0.5

0

0

0

0

0

0

0

0

0.5

0.5

9

1.014105

Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt

4.75

Ngày làm việc

3.25

1.5

31.58%

0.25

0.25

3

1.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0

0

0

0

0

0

0

0

0.5

0.5

II

Giấy chứng nhận (02 TTHC)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1,013,817

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội

2.5

Ngày làm việc

2

0.5

20.00%

0.25

0.25

1.25

0.75

0.5

0.5

0.25

0.25

0

0

0

0

0

0

0

0

0.25

0.25

2

1.013814

Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập

4.25

Ngày làm việc

3

1.25

29.41%

0.25

0.25

3

1.75

0.25

0.25

0.25

0.25

0

0

0

0

0

0

0

0

0.5

0.5

 

PHỤ LỤC 03

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...