Quyết định 192/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 192/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Lê Huyền |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 192/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 20 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh giai đoạn 2025-2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 4303/TTr-SKHCN ngày 31/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Khánh Hòa (sau đây gọi tắt là Phương án), kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Phương án sau khi được phê duyệt; công bố, công khai thời hạn giải quyết thủ tục hành chính sau cắt giảm theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHƯƠNG ÁN
CẮT
GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 192/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
I. Phạm vi áp dụng
Phương án áp dụng đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ, được thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và trên Cổng dịch vụ công của tỉnh.
II. Mục tiêu cắt giảm
- Cắt giảm thời gian đối với 30% thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ, tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính giảm từ 10% đến 30% so với quy định hiện hành.
- Bảo đảm phù hợp quy định pháp luật hiện hành và chỉ đạo của Chính phủ, của Tỉnh về cải cách thủ tục hành chính. Không làm phát sinh thêm thủ tục, thành phần hồ sơ; không làm giảm hiệu lực quản lý nhà nước. Ưu tiên cắt giảm thời gian đối với các thủ tục hành chính có tần suất giải quyết lớn, liên quan trực tiếp đến người dân, doanh nghiệp.
III. Danh mục thủ tục hành chính đề xuất cắt giảm thời gian giải quyết
|
STT |
Mã số thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết hiện hành |
Thời gian đề xuất cắt giảm |
Thời gian sau cắt giảm |
Tỷ lệ giảm (%) |
Thời gian thực hiện |
|
I. |
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
||||||
|
1. |
2.001277 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành |
05 ngày làm việc (theo Quyết định số 281/QĐ-UBND ngày 24/01/2018 của UBND tỉnh) |
1,5 ngày |
3,5 ngày làm việc |
30 % |
Năm 2026 |
|
2. |
2.001209 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận |
05 ngày làm việc (theo Quyết định số 281/QĐ-UBND ngày 24/01/2018 của UBND tỉnh) |
1,5 ngày |
3,5 ngày làm việc |
30 % |
Năm 2026 |
|
3. |
2.001208 |
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận |
25 ngày làm việc (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 12/6/2019 của UBND tỉnh) |
2,5 ngày |
22,5 ngày làm việc |
10% |
Năm 2026 |
|
4. |
2.001100 |
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định |
25 ngày làm việc (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 12/6/2019 của UBND tỉnh) |
2,5 ngày |
22,5 ngày làm việc |
10% |
Năm 2026 |
|
5. |
2.002253 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân |
15 ngày làm việc (theo Quyết định số 281/QĐ-UBND ngày 24/01/2018 của UBND tỉnh) |
04 ngày |
11 làm việc |
26,7 % |
Năm 2026 |
|
6. |
2.000212 |
Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng |
05 ngày làm việc (theo Quyết định số 1692/QĐ-UBND ngày 22/6/2021 của UBND tỉnh) |
1,5 ngày |
3,5 ngày làm việc |
30 % |
Năm 2026 |
|
7. |
1.000449 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng |
05 ngày làm việc (theo Quyết định số 1692/QĐ-UBND ngày 22/6/2021 của UBND tỉnh) |
1,5 ngày |
3,5 ngày làm việc |
30 % |
Năm 2026 |
|
8. |
2.001392 |
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
05 ngày làm việc (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 12/6/2019 của UBND tỉnh) |
1,5 ngày |
3,5 ngày làm việc |
30 % |
Năm 2026 |
|
9. |
3.000479 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận |
10 ngày làm việc (theo Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh) |
01 ngày |
09 ngày làm việc |
10 % |
Năm 2026 |
|
10. |
3.000480 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận |
10 ngày làm việc (theo Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh) |
01 ngày |
09 ngày làm việc |
10 % |
Năm 2026 |
|
11. |
3.000477 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập |
10 ngày làm việc (theo Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh) |
01 ngày |
09 ngày làm việc |
10 % |
Năm 2026 |
|
12. |
3.000478 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập |
10 ngày làm việc (theo Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh) |
01 ngày |
09 ngày làm việc |
10 % |
Năm 2026 |
|
13. |
3.000483 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước |
10 ngày làm việc (theo Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh) |
01 ngày |
09 ngày làm việc |
10 % |
Năm 2026 |
|
14. |
3.000484 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước |
10 ngày làm việc (theo Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh) |
01 ngày |
09 ngày làm việc |
10 % |
Năm 2026 |
|
II. |
Lĩnh vực Viễn thông |
||||||
|
15. |
1.013819 |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
45 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
05 ngày |
40 ngày |
Giảm 11% |
Năm 2026 |
|
16. |
1.013877 |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
45 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
05 ngày |
40 ngày |
Giảm 11% |
Năm 2026 |
|
17. |
1.013901 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
15 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
02 ngày |
13 ngày |
Giảm 13% |
Năm 2026 |
|
18. |
1.013902 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
15 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
02 ngày |
13 ngày |
Giảm 13% |
Năm 2026 |
|
19. |
1.013903 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
15 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
02 ngày |
13 ngày |
Giảm 13% |
Năm 2026 |
|
20. |
1.013904 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
15 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
02 ngày |
13 ngày |
Giảm 13% |
Năm 2026 |
|
21. |
1.013905 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
15 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
02 ngày |
13 ngày |
Giảm 13% |
Năm 2026 |
|
22. |
1.013906 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất |
15 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
02 ngày |
13 ngày |
Giảm 13% |
Năm 2026 |
|
23. |
1.013907 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
15 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
02 ngày |
13 ngày |
Giảm 13% |
Năm 2026 |
|
24. |
1.013976 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
15 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
02 ngày |
13 ngày |
Giảm 13% |
Năm 2026 |
|
25. |
2.002793 |
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư |
10 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
01 ngày |
09 ngày |
Giảm 10% |
Năm 2026 |
|
III. |
Bưu chính |
||||||
|
26. |
1.005442 |
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
05 ngày (theo Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
01 ngày |
04 ngày |
Giảm 20% |
Năm 2026 |
|
27. |
1.004379 |
Cấp lại Giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
05 ngày (theo Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
01 ngày |
04 ngày |
Giảm 20% |
Năm 2026 |
|
28. |
1.003633 |
Cấp lại Giấy phép bưu chính khi hết hạn |
08 ngày (theo Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
01 ngày |
07 ngày |
Giảm 12,5 % |
Năm 2026 |
|
29. |
1.003687 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép bưu chính |
08 ngày (theo Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
01 ngày |
07 ngày |
Giảm 12,5 % |
Năm 2026 |
|
30. |
1.003659 |
Cấp Giấy phép bưu chính |
20 ngày (theo Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
02 ngày |
18 ngày |
Giảm 10% |
Năm 2026 |
|
IV. |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
||||||
|
31. |
1.013918 |
Chấp thuận chuyển giao công nghệ |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025) |
03 ngày |
27 ngày làm việc |
Giảm 10% |
Năm 2026 |
|
32. |
1.013927 |
Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025) |
03 ngày |
12 ngày làm việc |
Giảm 20% |
Năm 2026 |
|
33. |
1.013961 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025) |
02 ngày |
18 ngày làm việc |
Giảm 10% |
Năm 2026 |
|
34. |
2.002794 |
Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển |
35 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (theo Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025) |
05 ngày |
30 ngày làm việc |
Giảm 14 % |
Năm 2026 |
|
35. |
2.002795 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao |
35 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (theo Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025) |
05 ngày |
30 ngày làm việc |
Giảm 14 % |
Năm 2026 |
|
36. |
1.014383 |
Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam |
25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (theo Quyết định số 1896/QĐ-UBND ngày 03/11/2025) |
03 ngày |
22 ngày làm việc |
Giảm 12 % |
Năm 2026 |
|
37. |
1.014388 |
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài |
35 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (theo Quyết định số 1896/QĐ-UBND ngày 03/11/2025) |
05 ngày |
30 ngày làm việc |
Giảm 14 % |
Năm 2026 |
|
38. |
1.014438 |
Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh |
27 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025) |
03 ngày |
24 ngày làm việc |
Giảm 11 % |
Năm 2026 |
|
39. |
1.014439 |
Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo |
27 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025) |
03 ngày |
24 ngày làm việc |
Giảm 11 % |
Năm 2026 |
|
40. |
1.014440 |
Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh |
15 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025) |
03 ngày |
12 ngày làm việc |
Giảm 20% |
Năm 2026 |
|
41. |
1.014431 |
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh |
27 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025) |
03 ngày |
24 ngày làm việc |
Giảm 11% |
Năm 2026 |
|
42. |
1.014432 |
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo |
27 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025) |
03 ngày |
24 ngày làm việc |
Giảm 11% |
Năm 2026 |
|
43. |
1.014433 |
Thủ tục công nhận cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo |
27 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025) |
03 ngày |
24 ngày làm việc |
Giảm 11% |
Năm 2026 |
|
44. |
1.014435 |
Thủ tục công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo |
27 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025) |
03 ngày |
24 ngày làm việc |
Giảm 11% |
Năm 2026 |
|
45. |
1.014436 |
Thủ tục công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo |
27 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025) |
03 ngày |
24 ngày làm việc |
Giảm 11% |
Năm 2026 |
|
46. |
1.014437 |
Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, Giấy công nhận cá nhân, nhóm cá nhân khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo |
15 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025) |
03 ngày |
12 ngày làm việc |
Giảm 20% |
Năm 2026 |
|
47. |
1.014445 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
15 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025 |
03 ngày |
12 ngày làm việc |
Giảm 20% |
Năm 2026 |
|
48. |
1.014454 |
Thủ tục đề xuất tham gia chương trình hỗ trợ voucher |
40 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025) |
05 ngày |
35 ngày làm việc |
Giảm 12% |
Năm 2026 |
|
V. |
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ |
||||||
|
49. |
1.011937 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
01 tháng (30 ngày theo Quyết định số 2488/QĐ-UBND ngày 20/10/2023) |
03 ngày |
27 ngày |
Giảm 10% |
Năm 2026 |
|
50. |
1.011938 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
20 ngày (theo Quyết định số 2488/QĐ-UBND ngày 20/10/2023) |
02 ngày |
18 ngày |
Giảm 10% |
Năm 2026 |
|
51. |
1.011939 |
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
03 tháng (90 ngày theo Quyết định số 2488/QĐ-UBND ngày 20/10/2023) |
09 ngày |
81 ngày |
Giảm 10% |
Năm 2026 |
|
VI. |
Lĩnh vực An toàn bức xạ hạt nhân |
||||||
|
52. |
1.013951 |
Cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
45 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025) |
13,5 ngày |
31,5 ngày |
Giảm 30% |
Năm 2026 |
|
53. |
1.014204 |
Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh |
30 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025) |
09 ngày |
21 ngày |
Giảm 30% |
Năm 2026 |
|
54. |
1.014207 |
Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh |
30 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025) |
09 ngày |
21 ngày |
Giảm 30% |
Năm 2026 |
|
55. |
2.002380 |
Cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế |
25 ngày (theo Quyết định số 2162/QĐ-UBND ngày 14/9/2023) |
7,5 |
17,5 ngày |
Giảm 30% |
|
|
56. |
2.002381 |
Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
25 ngày (theo Quyết định số 2162/QĐ-UBND ngày 14/9/2023) |
7,5 |
17,5 ngày |
Giảm 30% |
Năm 2026 |
|
57. |
2.002383 |
Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
25 ngày (theo Quyết định số 2162/QĐ-UBND ngày 14/9/2023) |
7,5 |
17,5 ngày |
Giảm 30% |
Năm 2026 |
|
Số TTHC cắt giảm thời gian giải quyết/Tổng số TTHC thuộc phạm vi quản lý: 57/170 TTHC (đạt tỷ lệ 33,53%). |
|||||||
III. Giải pháp thực hiện
1. Rà soát, chuẩn hóa quy trình nội bộ, cắt giảm các bước trung gian không cần thiết.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 192/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 20 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh giai đoạn 2025-2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 4303/TTr-SKHCN ngày 31/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Phương án cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Khánh Hòa (sau đây gọi tắt là Phương án), kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Phương án sau khi được phê duyệt; công bố, công khai thời hạn giải quyết thủ tục hành chính sau cắt giảm theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHƯƠNG ÁN
CẮT
GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA
HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 192/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
I. Phạm vi áp dụng
Phương án áp dụng đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ, được thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và trên Cổng dịch vụ công của tỉnh.
II. Mục tiêu cắt giảm
- Cắt giảm thời gian đối với 30% thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ, tổng thời hạn giải quyết thủ tục hành chính giảm từ 10% đến 30% so với quy định hiện hành.
- Bảo đảm phù hợp quy định pháp luật hiện hành và chỉ đạo của Chính phủ, của Tỉnh về cải cách thủ tục hành chính. Không làm phát sinh thêm thủ tục, thành phần hồ sơ; không làm giảm hiệu lực quản lý nhà nước. Ưu tiên cắt giảm thời gian đối với các thủ tục hành chính có tần suất giải quyết lớn, liên quan trực tiếp đến người dân, doanh nghiệp.
III. Danh mục thủ tục hành chính đề xuất cắt giảm thời gian giải quyết
|
STT |
Mã số thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết hiện hành |
Thời gian đề xuất cắt giảm |
Thời gian sau cắt giảm |
Tỷ lệ giảm (%) |
Thời gian thực hiện |
|
I. |
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
||||||
|
1. |
2.001277 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành |
05 ngày làm việc (theo Quyết định số 281/QĐ-UBND ngày 24/01/2018 của UBND tỉnh) |
1,5 ngày |
3,5 ngày làm việc |
30 % |
Năm 2026 |
|
2. |
2.001209 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận |
05 ngày làm việc (theo Quyết định số 281/QĐ-UBND ngày 24/01/2018 của UBND tỉnh) |
1,5 ngày |
3,5 ngày làm việc |
30 % |
Năm 2026 |
|
3. |
2.001208 |
Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận |
25 ngày làm việc (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 12/6/2019 của UBND tỉnh) |
2,5 ngày |
22,5 ngày làm việc |
10% |
Năm 2026 |
|
4. |
2.001100 |
Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định |
25 ngày làm việc (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 12/6/2019 của UBND tỉnh) |
2,5 ngày |
22,5 ngày làm việc |
10% |
Năm 2026 |
|
5. |
2.002253 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân |
15 ngày làm việc (theo Quyết định số 281/QĐ-UBND ngày 24/01/2018 của UBND tỉnh) |
04 ngày |
11 làm việc |
26,7 % |
Năm 2026 |
|
6. |
2.000212 |
Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng |
05 ngày làm việc (theo Quyết định số 1692/QĐ-UBND ngày 22/6/2021 của UBND tỉnh) |
1,5 ngày |
3,5 ngày làm việc |
30 % |
Năm 2026 |
|
7. |
1.000449 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng |
05 ngày làm việc (theo Quyết định số 1692/QĐ-UBND ngày 22/6/2021 của UBND tỉnh) |
1,5 ngày |
3,5 ngày làm việc |
30 % |
Năm 2026 |
|
8. |
2.001392 |
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
05 ngày làm việc (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 12/6/2019 của UBND tỉnh) |
1,5 ngày |
3,5 ngày làm việc |
30 % |
Năm 2026 |
|
9. |
3.000479 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận |
10 ngày làm việc (theo Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh) |
01 ngày |
09 ngày làm việc |
10 % |
Năm 2026 |
|
10. |
3.000480 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận |
10 ngày làm việc (theo Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh) |
01 ngày |
09 ngày làm việc |
10 % |
Năm 2026 |
|
11. |
3.000477 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập |
10 ngày làm việc (theo Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh) |
01 ngày |
09 ngày làm việc |
10 % |
Năm 2026 |
|
12. |
3.000478 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập |
10 ngày làm việc (theo Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh) |
01 ngày |
09 ngày làm việc |
10 % |
Năm 2026 |
|
13. |
3.000483 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước |
10 ngày làm việc (theo Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh) |
01 ngày |
09 ngày làm việc |
10 % |
Năm 2026 |
|
14. |
3.000484 |
Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước |
10 ngày làm việc (theo Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 của UBND tỉnh) |
01 ngày |
09 ngày làm việc |
10 % |
Năm 2026 |
|
II. |
Lĩnh vực Viễn thông |
||||||
|
15. |
1.013819 |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
45 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
05 ngày |
40 ngày |
Giảm 11% |
Năm 2026 |
|
16. |
1.013877 |
Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
45 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
05 ngày |
40 ngày |
Giảm 11% |
Năm 2026 |
|
17. |
1.013901 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
15 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
02 ngày |
13 ngày |
Giảm 13% |
Năm 2026 |
|
18. |
1.013902 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
15 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
02 ngày |
13 ngày |
Giảm 13% |
Năm 2026 |
|
19. |
1.013903 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
15 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
02 ngày |
13 ngày |
Giảm 13% |
Năm 2026 |
|
20. |
1.013904 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP |
15 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
02 ngày |
13 ngày |
Giảm 13% |
Năm 2026 |
|
21. |
1.013905 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
15 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
02 ngày |
13 ngày |
Giảm 13% |
Năm 2026 |
|
22. |
1.013906 |
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất |
15 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
02 ngày |
13 ngày |
Giảm 13% |
Năm 2026 |
|
23. |
1.013907 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
15 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
02 ngày |
13 ngày |
Giảm 13% |
Năm 2026 |
|
24. |
1.013976 |
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) |
15 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
02 ngày |
13 ngày |
Giảm 13% |
Năm 2026 |
|
25. |
2.002793 |
Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư |
10 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 17/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
01 ngày |
09 ngày |
Giảm 10% |
Năm 2026 |
|
III. |
Bưu chính |
||||||
|
26. |
1.005442 |
Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
05 ngày (theo Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
01 ngày |
04 ngày |
Giảm 20% |
Năm 2026 |
|
27. |
1.004379 |
Cấp lại Giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được |
05 ngày (theo Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
01 ngày |
04 ngày |
Giảm 20% |
Năm 2026 |
|
28. |
1.003633 |
Cấp lại Giấy phép bưu chính khi hết hạn |
08 ngày (theo Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
01 ngày |
07 ngày |
Giảm 12,5 % |
Năm 2026 |
|
29. |
1.003687 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép bưu chính |
08 ngày (theo Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
01 ngày |
07 ngày |
Giảm 12,5 % |
Năm 2026 |
|
30. |
1.003659 |
Cấp Giấy phép bưu chính |
20 ngày (theo Quyết định số 1239/QĐ-UBND ngày 18/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
02 ngày |
18 ngày |
Giảm 10% |
Năm 2026 |
|
IV. |
Hoạt động khoa học và công nghệ |
||||||
|
31. |
1.013918 |
Chấp thuận chuyển giao công nghệ |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025) |
03 ngày |
27 ngày làm việc |
Giảm 10% |
Năm 2026 |
|
32. |
1.013927 |
Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025) |
03 ngày |
12 ngày làm việc |
Giảm 20% |
Năm 2026 |
|
33. |
1.013961 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025) |
02 ngày |
18 ngày làm việc |
Giảm 10% |
Năm 2026 |
|
34. |
2.002794 |
Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển |
35 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (theo Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025) |
05 ngày |
30 ngày làm việc |
Giảm 14 % |
Năm 2026 |
|
35. |
2.002795 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao |
35 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (theo Quyết định số 275/QĐ-UBND ngày 09/7/2025) |
05 ngày |
30 ngày làm việc |
Giảm 14 % |
Năm 2026 |
|
36. |
1.014383 |
Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam |
25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (theo Quyết định số 1896/QĐ-UBND ngày 03/11/2025) |
03 ngày |
22 ngày làm việc |
Giảm 12 % |
Năm 2026 |
|
37. |
1.014388 |
Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài |
35 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (theo Quyết định số 1896/QĐ-UBND ngày 03/11/2025) |
05 ngày |
30 ngày làm việc |
Giảm 14 % |
Năm 2026 |
|
38. |
1.014438 |
Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh |
27 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025) |
03 ngày |
24 ngày làm việc |
Giảm 11 % |
Năm 2026 |
|
39. |
1.014439 |
Thủ tục công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo |
27 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025) |
03 ngày |
24 ngày làm việc |
Giảm 11 % |
Năm 2026 |
|
40. |
1.014440 |
Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh |
15 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025) |
03 ngày |
12 ngày làm việc |
Giảm 20% |
Năm 2026 |
|
41. |
1.014431 |
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh |
27 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025) |
03 ngày |
24 ngày làm việc |
Giảm 11% |
Năm 2026 |
|
42. |
1.014432 |
Thủ tục công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo |
27 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025) |
03 ngày |
24 ngày làm việc |
Giảm 11% |
Năm 2026 |
|
43. |
1.014433 |
Thủ tục công nhận cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo |
27 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025) |
03 ngày |
24 ngày làm việc |
Giảm 11% |
Năm 2026 |
|
44. |
1.014435 |
Thủ tục công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo |
27 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025) |
03 ngày |
24 ngày làm việc |
Giảm 11% |
Năm 2026 |
|
45. |
1.014436 |
Thủ tục công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo |
27 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025) |
03 ngày |
24 ngày làm việc |
Giảm 11% |
Năm 2026 |
|
46. |
1.014437 |
Thủ tục cấp lại Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, Giấy công nhận cá nhân, nhóm cá nhân khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo |
15 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025) |
03 ngày |
12 ngày làm việc |
Giảm 20% |
Năm 2026 |
|
47. |
1.014445 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
15 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025 |
03 ngày |
12 ngày làm việc |
Giảm 20% |
Năm 2026 |
|
48. |
1.014454 |
Thủ tục đề xuất tham gia chương trình hỗ trợ voucher |
40 ngày làm việc (theo Quyết định số 2299/QĐ-UBND ngày 01/12/2025) |
05 ngày |
35 ngày làm việc |
Giảm 12% |
Năm 2026 |
|
V. |
Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ |
||||||
|
49. |
1.011937 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
01 tháng (30 ngày theo Quyết định số 2488/QĐ-UBND ngày 20/10/2023) |
03 ngày |
27 ngày |
Giảm 10% |
Năm 2026 |
|
50. |
1.011938 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
20 ngày (theo Quyết định số 2488/QĐ-UBND ngày 20/10/2023) |
02 ngày |
18 ngày |
Giảm 10% |
Năm 2026 |
|
51. |
1.011939 |
Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp |
03 tháng (90 ngày theo Quyết định số 2488/QĐ-UBND ngày 20/10/2023) |
09 ngày |
81 ngày |
Giảm 10% |
Năm 2026 |
|
VI. |
Lĩnh vực An toàn bức xạ hạt nhân |
||||||
|
52. |
1.013951 |
Cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. |
45 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025) |
13,5 ngày |
31,5 ngày |
Giảm 30% |
Năm 2026 |
|
53. |
1.014204 |
Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh |
30 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025) |
09 ngày |
21 ngày |
Giảm 30% |
Năm 2026 |
|
54. |
1.014207 |
Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh |
30 ngày (theo Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 27/6/2025) |
09 ngày |
21 ngày |
Giảm 30% |
Năm 2026 |
|
55. |
2.002380 |
Cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán trong y tế |
25 ngày (theo Quyết định số 2162/QĐ-UBND ngày 14/9/2023) |
7,5 |
17,5 ngày |
Giảm 30% |
|
|
56. |
2.002381 |
Gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
25 ngày (theo Quyết định số 2162/QĐ-UBND ngày 14/9/2023) |
7,5 |
17,5 ngày |
Giảm 30% |
Năm 2026 |
|
57. |
2.002383 |
Bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
25 ngày (theo Quyết định số 2162/QĐ-UBND ngày 14/9/2023) |
7,5 |
17,5 ngày |
Giảm 30% |
Năm 2026 |
|
Số TTHC cắt giảm thời gian giải quyết/Tổng số TTHC thuộc phạm vi quản lý: 57/170 TTHC (đạt tỷ lệ 33,53%). |
|||||||
III. Giải pháp thực hiện
1. Rà soát, chuẩn hóa quy trình nội bộ, cắt giảm các bước trung gian không cần thiết.
2. Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin, số hóa hồ sơ, tái sử dụng dữ liệu đã có trong các hệ thống thông tin của tỉnh.
3. Tăng cường kỷ luật, kỷ cương hành chính, nâng cao trách nhiệm của công chức, viên chức trong giải quyết thủ tục hành chính; tăng cường giám sát tiến độ xử lý hồ sơ.
IV. Tổ chức thực hiện và theo dõi, đánh giá
Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì triển khai thực hiện Phương án; định kỳ tổng hợp, đánh giá kết quả cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh