Quyết định 1745/QĐ-UBND năm 2025 thông qua Phương án cắt giảm thời gian giải quyết, chi phí tuân thủ thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 1745/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 10/09/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 10/09/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Lâm Hải Giang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1745/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 10 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
THÔNG QUA PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT, CHI PHÍ TUÂN THỦ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 410/TTr-VPUBND ngày 08 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thông qua Phương án cắt giảm thời gian giải quyết, chi phí tuân thủ 235 thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của các cơ quan, đơn vị, trên địa bàn tỉnh Gia Lai (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh căn cứ nội dung Phương án được thông qua tại Điều 1 Quyết định này, tổ chức triển khai thực hiện giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo trả kết quả theo đúng thời gian quy định.
2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát, thiết lập quy trình điện tử tương ứng với thời gian cắt giảm của từng thủ tục hành chính đã được phê duyệt; đồng thời, theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thực thi Phương án theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1422/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC 11 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Tỷ lệ thời gian cắt giảm |
Thời gian cắt giảm |
Tỷ lệ chi phí tuân thủ cắt giảm |
Chi tiết phương án thời gian cắt giảm (Đơn vị tính: Ngày/Ngày làm việc) |
|||||||
|
BPMC tiếp nhận |
Chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan xử lý |
Lấy ý kiến (bao gồm cơ quan thuế), niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định... |
Kiểm tra thực địa |
Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn thư xử lý |
||||||
|
1 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành |
2.001277.000.00.00.H21 |
50.00% |
2.5 Ngày |
50.00% |
0.44 |
1.00 |
0.62 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.44 |
|
2 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận |
2.001209.000.00.00.H21 |
50.00% |
2.5 Ngày |
50.00% |
0.44 |
1.00 |
0.63 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.44 |
|
3 |
Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước (cấp tỉnh) |
1.006427.000.00.00.H21 |
50.00% |
2.5 Ngày |
50.00% |
0.25 |
2.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
50.00% |
22.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.00 |
21.00 |
0.75 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|||
|
4 |
Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
2.002381.000.00.00.H21 |
50.00% |
12.5 Ngày |
50.00% |
0.00 |
6.00 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
4.50 |
0.50 |
|
5 |
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. |
2.002380.000.00.00.H21 |
50.00% |
12.5 Ngày |
50.00% |
0.00 |
6.50 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
4.50 |
0.50 |
|
6 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (cấp tỉnh) |
2.002278.000.00.00.H21 |
50.00% |
5 Ngày |
50.00% |
0.00 |
3.50 |
0.50 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
50.00% |
7.5 Ngày |
50.00% |
0.00 |
6.00 |
0.50 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|||
|
7 |
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế). |
2.002379.000.00.00.H21 |
50.00% |
5 Ngày |
50.00% |
0.00 |
0.00 |
1.00 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
3.00 |
0.00 |
|
8 |
Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.011818.H21 |
50.00% |
2.5 Ngày |
50.00% |
0.00 |
0.75 |
0.75 |
0.75 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
9 |
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ) |
1.001747.000.00.00.H21 |
50.00% |
5 Ngày |
50.00% |
0.00 |
4.50 |
0.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
10 |
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp Tỉnh) |
1.010902.000.00.00.H21 |
35.71% |
2.5 Ngày |
35.71% |
0.00 |
1.50 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
11 |
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh) |
1.004470.000.00.00.H21 |
64.29% |
4.5 Ngày |
64.29% |
0.00 |
3.50 |
0.25 |
0.75 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC 14 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Tỷ lệ thời gian cắt giảm |
Thời gian cắt giảm |
Tỷ lệ chi phí tuân thủ cắt giảm |
Chi tiết phương án thời gian cắt giảm (Đơn vị tính: Ngày/Ngày làm việc) |
|||||||
|
BPMC tiếp nhận |
Chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan xử lý |
Lấy ý kiến (bao gồm cơ quan thuế), niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định... |
Kiểm tra thực địa |
Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn thư xử lý |
||||||
|
1 |
Đăng ký hành nghề |
1.012275.H21 |
30.00% |
1.5 Ngày làm việc |
30.00% |
0.00 |
0.00 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
2 |
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ |
1.004596.000.00.00.H21 |
50.00% |
5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.75 |
3.5 |
0.50 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
3 |
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ Ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng |
1.012292.H21 |
50.00% |
7.5 Ngày |
50.00% |
0.00 |
6.00 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
4 |
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
1.012280.H21 |
30.00% |
6 Ngày |
30.00% |
0.00 |
5.5 |
0.5 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
42.86% |
30 Ngày |
42.86% |
0.00 |
29.5 |
0.5 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|||
|
5 |
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật |
1.012262.H21 |
53.33% |
32 Ngày |
53.33% |
0.00 |
30.50 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
6 |
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ Ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng |
1.012289.H21 |
50.00% |
15 Ngày |
50.00% |
0.25 |
13.25 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
7 |
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
1.012278.H21 |
60.00% |
42 Ngày |
60.00% |
0.00 |
40.50 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
8 |
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước Ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ Ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng |
1.012290.H21 |
50.00% |
7.5 Ngày |
50.00% |
0.00 |
6.00 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
9 |
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
1.012279.H21 |
60.00% |
12 Ngày |
60.00% |
0.00 |
11.00 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
10 |
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS |
1.012281.H21 |
50.00% |
7.5 Ngày |
50.00% |
0.00 |
6.00 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
11 |
Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế |
1.009407.000.00.00.H21 |
38.33% |
11.5 Ngày |
38.33% |
0.50 |
11.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
12 |
Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II |
1.003580.000.00.00.H21 |
25.00% |
0.75 Ngày làm việc |
25.00% |
0.75 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
13 |
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành |
1.012256.H21 |
50.00% |
7.5 Ngày |
50.00% |
0.25 |
5.25 |
1.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
14 |
Cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo |
1.012257.H21 |
25.00% |
2.5 Ngày |
25.00% |
0.25 |
0.75 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
PHỤ LỤC 3
DANH MỤC 10 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1745/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 10 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
THÔNG QUA PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT, CHI PHÍ TUÂN THỦ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 410/TTr-VPUBND ngày 08 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thông qua Phương án cắt giảm thời gian giải quyết, chi phí tuân thủ 235 thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của các cơ quan, đơn vị, trên địa bàn tỉnh Gia Lai (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh căn cứ nội dung Phương án được thông qua tại Điều 1 Quyết định này, tổ chức triển khai thực hiện giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo trả kết quả theo đúng thời gian quy định.
2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát, thiết lập quy trình điện tử tương ứng với thời gian cắt giảm của từng thủ tục hành chính đã được phê duyệt; đồng thời, theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thực thi Phương án theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1422/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC 11 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Tỷ lệ thời gian cắt giảm |
Thời gian cắt giảm |
Tỷ lệ chi phí tuân thủ cắt giảm |
Chi tiết phương án thời gian cắt giảm (Đơn vị tính: Ngày/Ngày làm việc) |
|||||||
|
BPMC tiếp nhận |
Chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan xử lý |
Lấy ý kiến (bao gồm cơ quan thuế), niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định... |
Kiểm tra thực địa |
Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn thư xử lý |
||||||
|
1 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành |
2.001277.000.00.00.H21 |
50.00% |
2.5 Ngày |
50.00% |
0.44 |
1.00 |
0.62 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.44 |
|
2 |
Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận |
2.001209.000.00.00.H21 |
50.00% |
2.5 Ngày |
50.00% |
0.44 |
1.00 |
0.63 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.44 |
|
3 |
Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước (cấp tỉnh) |
1.006427.000.00.00.H21 |
50.00% |
2.5 Ngày |
50.00% |
0.25 |
2.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
50.00% |
22.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.00 |
21.00 |
0.75 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|||
|
4 |
Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế |
2.002381.000.00.00.H21 |
50.00% |
12.5 Ngày |
50.00% |
0.00 |
6.00 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
4.50 |
0.50 |
|
5 |
Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. |
2.002380.000.00.00.H21 |
50.00% |
12.5 Ngày |
50.00% |
0.00 |
6.50 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
4.50 |
0.50 |
|
6 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (cấp tỉnh) |
2.002278.000.00.00.H21 |
50.00% |
5 Ngày |
50.00% |
0.00 |
3.50 |
0.50 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
50.00% |
7.5 Ngày |
50.00% |
0.00 |
6.00 |
0.50 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|||
|
7 |
Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế). |
2.002379.000.00.00.H21 |
50.00% |
5 Ngày |
50.00% |
0.00 |
0.00 |
1.00 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
3.00 |
0.00 |
|
8 |
Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
1.011818.H21 |
50.00% |
2.5 Ngày |
50.00% |
0.00 |
0.75 |
0.75 |
0.75 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
9 |
Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ) |
1.001747.000.00.00.H21 |
50.00% |
5 Ngày |
50.00% |
0.00 |
4.50 |
0.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
10 |
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp Tỉnh) |
1.010902.000.00.00.H21 |
35.71% |
2.5 Ngày |
35.71% |
0.00 |
1.50 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
11 |
Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh) |
1.004470.000.00.00.H21 |
64.29% |
4.5 Ngày |
64.29% |
0.00 |
3.50 |
0.25 |
0.75 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC 14 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Tỷ lệ thời gian cắt giảm |
Thời gian cắt giảm |
Tỷ lệ chi phí tuân thủ cắt giảm |
Chi tiết phương án thời gian cắt giảm (Đơn vị tính: Ngày/Ngày làm việc) |
|||||||
|
BPMC tiếp nhận |
Chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan xử lý |
Lấy ý kiến (bao gồm cơ quan thuế), niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định... |
Kiểm tra thực địa |
Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn thư xử lý |
||||||
|
1 |
Đăng ký hành nghề |
1.012275.H21 |
30.00% |
1.5 Ngày làm việc |
30.00% |
0.00 |
0.00 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
2 |
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ |
1.004596.000.00.00.H21 |
50.00% |
5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.75 |
3.5 |
0.50 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
3 |
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ Ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng |
1.012292.H21 |
50.00% |
7.5 Ngày |
50.00% |
0.00 |
6.00 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
4 |
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
1.012280.H21 |
30.00% |
6 Ngày |
30.00% |
0.00 |
5.5 |
0.5 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
42.86% |
30 Ngày |
42.86% |
0.00 |
29.5 |
0.5 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|||
|
5 |
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật |
1.012262.H21 |
53.33% |
32 Ngày |
53.33% |
0.00 |
30.50 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
6 |
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ Ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng |
1.012289.H21 |
50.00% |
15 Ngày |
50.00% |
0.25 |
13.25 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
7 |
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
1.012278.H21 |
60.00% |
42 Ngày |
60.00% |
0.00 |
40.50 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
8 |
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước Ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ Ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng |
1.012290.H21 |
50.00% |
7.5 Ngày |
50.00% |
0.00 |
6.00 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
9 |
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh |
1.012279.H21 |
60.00% |
12 Ngày |
60.00% |
0.00 |
11.00 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
10 |
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS |
1.012281.H21 |
50.00% |
7.5 Ngày |
50.00% |
0.00 |
6.00 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
11 |
Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế |
1.009407.000.00.00.H21 |
38.33% |
11.5 Ngày |
38.33% |
0.50 |
11.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
12 |
Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II |
1.003580.000.00.00.H21 |
25.00% |
0.75 Ngày làm việc |
25.00% |
0.75 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
13 |
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành |
1.012256.H21 |
50.00% |
7.5 Ngày |
50.00% |
0.25 |
5.25 |
1.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
14 |
Cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo |
1.012257.H21 |
25.00% |
2.5 Ngày |
25.00% |
0.25 |
0.75 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
PHỤ LỤC 3
DANH MỤC 10 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Tỷ lệ thời gian cắt giảm |
Thời gian cắt giảm |
Tỷ lệ chi phí tuân thủ cắt giảm |
Chi tiết phương án thời gian cắt giảm (Đơn vị tính: Ngày/Ngày làm việc) |
|||||||
|
BPMC tiếp nhận |
Chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan xử lý |
Lấy ý kiến (bao gồm cơ quan thuế), niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định... |
Kiểm tra thực địa |
Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn thư xử lý |
||||||
|
1 |
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên |
3.000315.H21 |
50.00% |
7.5 Ngày |
50.00% |
0.00 |
3.00 |
1.50 |
3.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
2 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học |
1.005061.000.00.00.H21 |
50.00% |
7.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.00 |
3.00 |
4.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
3 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
2.000189.000.00.00.H21 |
50.00% |
5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.00 |
2.00 |
1.50 |
1.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
4 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp |
1.000389.000.00.00.H21 |
50.00% |
5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.00 |
2.00 |
1.50 |
1.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
40.00% |
2 Ngày làm việc |
40.00% |
0.00 |
1.50 |
0.25 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|||
|
5 |
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
1.000711.000.00.00.H21 |
10.67% |
8 Ngày làm việc |
10.67% |
0.50 |
0.00 |
2.50 |
4.00 |
0.00 |
0.00 |
0.50 |
0.50 |
|
6 |
Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
1.000713.000.00.00.H21 |
10.67% |
8 Ngày làm việc |
10.67% |
0.50 |
0.00 |
2.50 |
4.00 |
0.00 |
0.00 |
0.50 |
0.50 |
|
7 |
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục |
1.000715.000.00.00.H21 |
10.67% |
8 Ngày làm việc |
10.67% |
0.50 |
0.00 |
2.50 |
4.00 |
0.00 |
0.00 |
0.50 |
0.50 |
|
8 |
Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia |
1.000691.000.00.00.H21 |
10.67% |
8 Ngày làm việc |
10.67% |
0.50 |
0.00 |
2.50 |
4.00 |
0.00 |
0.00 |
0.50 |
0.50 |
|
9 |
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia |
1.000280.000.00.00.H21 |
10.67% |
8 Ngày làm việc |
10.67% |
0.50 |
0.00 |
2.50 |
4.00 |
0.00 |
0.00 |
0.50 |
0.50 |
|
10 |
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia |
1.000288.000.00.00.H21 |
10.67% |
8 Ngày làm việc |
10.67% |
0.50 |
0.00 |
2.50 |
4.00 |
0.00 |
0.00 |
0.50 |
0.50 |
PHỤ LỤC 4
DANH MỤC 65 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Tỷ lệ thời gian cắt giảm |
Thời gian cắt giảm |
Tỷ lệ chi phí tuân thủ cắt giảm |
Chi tiết phương án thời gian cắt giảm (Đơn vị tính: Ngày/Ngày làm việc) |
|||||||
|
BPMC tiếp nhận |
Chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan xử lý |
Lấy ý kiến (bao gồm cơ quan thuế), niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định... |
Kiểm tra thực địa |
Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn thư xử lý |
||||||
|
1 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước Ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định |
1.012785.H21 |
12.50% |
1 Ngày làm việc |
12.50% |
0.00 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
2 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước Ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận |
1.012782.H21 |
50.00% |
10 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
6.00 |
1.50 |
0.00 |
2.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
33.33% |
10 Ngày làm việc |
33.33% |
0.25 |
6.00 |
1.50 |
0.00 |
2.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|||
|
23.30% |
3.5 Ngày làm việc |
23.30% |
0.25 |
2.25 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|||
|
14.00% |
10 Ngày làm việc |
14.00% |
0.25 |
2.25 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|||
|
3 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp |
1.012781.H21 |
30.00% |
03 Ngày làm việc |
30.00% |
0.25 |
2.25 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.50 |
|
15.00% |
03 Ngày làm việc |
15.00% |
0.25 |
2.25 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.50 |
|||
|
47.50% |
9.5 Ngày làm việc |
47.50% |
0.25 |
8.25 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.50 |
|||
|
31.60% |
9.5 Ngày làm việc |
31.60% |
0.25 |
8.25 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.50 |
|||
|
4 |
Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản |
1.012787.H21 |
18.75% |
1.5 Ngày làm việc |
18.75% |
0.00 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
8.30% |
1.5 Ngày làm việc |
8.30% |
0.00 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|||
|
37.50% |
03 Ngày làm việc |
37.50% |
0.25 |
2.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|||
|
16.60% |
03 Ngày làm việc |
16.60% |
0.25 |
2.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|||
|
5 |
Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch |
1.004132.000.00.00.H21 |
17.54% |
10 Ngày làm việc |
17.54% |
0.25 |
6.25 |
1.50 |
0.00 |
2.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
6 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành |
1.009478.000.00.00.H21 |
50.00% |
2.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
1.00 |
0.75 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
7 |
Đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp tỉnh) |
1.004367.000.00.00.H21 |
32.05% |
25 Ngày làm việc |
32.05% |
0.25 |
5.75 |
4.00 |
3.00 |
8.00 |
1.00 |
3.00 |
0.00 |
|
8 |
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp. |
1.012790.H21 |
37.50% |
3 Ngày làm việc |
37.50% |
0.00 |
2.00 |
0.25 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.50 |
|
16.60% |
3 Ngày làm việc |
16.60% |
0.00 |
2.00 |
0.25 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.50 |
|||
|
9 |
dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh |
1.012766.H21 |
33.33% |
1 Ngày làm việc |
33.33% |
0.25 |
0.25 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
8.30% |
1 Ngày làm việc |
8.30% |
0.25 |
0.25 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|||
|
10 |
kết cấu hạ tầng Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón |
1.007933.000.00.00.H21 |
50.00% |
2.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
1.00 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
11 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành . |
2.001770.000.00.00.H21 |
11.00% |
5 Ngày |
11.00% |
0.00 |
3.50 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
13.16% |
5 Ngày |
13.16% |
0.00 |
3.50 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|||
|
19.23% |
5 Ngày |
19.23% |
0.00 |
3.50 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|||
|
12 |
Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền |
1.012505.H21 |
50.00% |
13 Ngày |
50.00% |
0.00 |
7.50 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
4.50 |
0.00 |
|
13 |
Tách thửa hoặc hợp thửa đất. |
1.012784.H21 |
25.00% |
3 Ngày làm việc |
25.00% |
0.00 |
2.00 |
0.25 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.50 |
|
37.50% |
4.5 Ngày làm việc |
37.50% |
0.00 |
3.00 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.50 |
|||
|
15.70% |
3 Ngày làm việc |
15.70% |
0.00 |
2.00 |
0.25 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.50 |
|||
|
20.45% |
4.5 Ngày làm việc |
20.45% |
0.00 |
3.00 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.50 |
|||
|
14 |
Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước . |
1.011518.H21 |
50.00% |
11.5 Ngày |
50.00% |
0.00 |
6.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
4.50 |
0.00 |
|
15 |
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải |
1.013040.H21 |
50.00% |
40 Ngày làm việc |
50.00% |
0.00 |
20.00 |
20.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
16 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh |
1.003232.000.00.00.H21 |
58.33% |
17.5 Ngày làm việc |
58.33% |
0.25 |
10.50 |
1.00 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
4.50 |
0.25 |
|
17 |
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư |
1.007918.000.00.00.H21 |
26.67% |
4 Ngày |
26.67% |
0.00 |
2.50 |
0.75 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
18 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) (1.010733) |
1.010733.000.00.00.H21 |
50.00% |
25 Ngày làm việc |
50.00% |
0.75 |
10.75 |
3.00 |
1.75 |
0.00 |
7.00 |
2.50 |
0.00 |
|
19 |
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi |
1.012791.H21 |
25.00% |
05 Ngày làm việc |
25.00% |
0.25 |
3.00 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
20.00% |
05 Ngày làm việc |
20.00% |
0.25 |
3.00 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|||
|
34.00% |
8.5 Ngày làm việc |
34.00% |
0.25 |
6.50 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|||
|
24.28% |
8.5 Ngày làm việc |
24.28% |
0.25 |
6.50 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|||
|
20 |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác |
3.000152.000.00.00.H21 |
38.80% |
14 Ngày |
38.80% |
0.00 |
10.00 |
1.00 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
2.00 |
0.00 |
|
45.83% |
22 Ngày |
45.83% |
0.00 |
18.00 |
1.00 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
2.00 |
0.00 |
|||
|
21 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức |
1.012689.H21 |
50.00% |
10 Ngày |
50.00% |
0.00 |
2.00 |
0.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
7.50 |
0.00 |
|
22 |
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý |
1.003867.000.00.00.H21 |
41.60% |
12.5 Ngày |
41.60% |
0.25 |
7.50 |
1.00 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
2.50 |
0.25 |
|
23 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
1.000084.000.00.00.H21 |
50.00% |
22.5 Ngày |
50.00% |
0.00 |
11.00 |
1.00 |
2.00 |
1.00 |
2.00 |
5.50 |
0.00 |
|
24 |
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản (cấp tỉnh) |
2.001787.000.00.00.H21 |
10.30% |
19 Ngày làm việc |
10.30% |
0.25 |
6.00 |
1.75 |
5.00 |
2.00 |
2.00 |
2.00 |
0.00 |
|
25 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
1.003188.000.00.00.H21 |
41.60% |
12.5 Ngày |
41.60% |
0.25 |
8.25 |
1.00 |
0.75 |
0.00 |
0.00 |
2.00 |
0.25 |
|
26 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức |
1.000055.000.00.00.H21 |
30.00% |
6 Ngày |
30.00% |
0.25 |
1.00 |
0.00 |
1.00 |
2.00 |
0.00 |
1.50 |
0.25 |
|
27 |
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ |
3.000160.000.00.00.H21 |
50.00% |
2.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
50.00% |
6.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
5.00 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|||
|
28 |
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) |
1.003397.000.00.00.H21 |
60.00% |
15 Ngày làm việc |
60.00% |
0.00 |
4.00 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
1.50 |
8.00 |
0.00 |
|
29 |
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/Ngày đêm |
1.004211.000.00.00.H21 |
50.00% |
19 Ngày |
50.00% |
0.00 |
13.00 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
4.50 |
0.00 |
|
30 |
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản (cấp tỉnh) |
2.001783.000.00.00.H21 |
6.60% |
3 Ngày |
6.60% |
0.25 |
5.00 |
3.25 |
2.75 |
5.00 |
2.25 |
2.25 |
0.25 |
|
31 |
Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình (cấp tỉnh) |
1.004446.000.00.00.H21 |
61.53% |
64 Ngày làm việc |
61.53% |
0.25 |
43.25 |
8.00 |
2.00 |
5.00 |
5.00 |
0.25 |
0.25 |
|
45.19% |
47 Ngày làm việc |
45.19% |
0.25 |
32.25 |
6.00 |
2.00 |
3.00 |
3.00 |
0.25 |
0.25 |
|||
|
18.27% |
19 Ngày làm việc |
18.27% |
0.25 |
4.25 |
6.00 |
2.00 |
3.00 |
3.00 |
0.25 |
0.25 |
|||
|
32 |
bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt |
2.001064.000.00.00.H21 |
50.00% |
2.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
1.00 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
50.00% |
1.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
0.50 |
0.50 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.50 |
|||
|
33 |
động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực |
1.004692.000.00.00.H21 |
50.00% |
3.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
1.50 |
1.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
34 |
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản |
1.004359.000.00.00.H21 |
50.00% |
3 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
1.50 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
50.00% |
1.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|||
|
35 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá |
1.004697.000.00.00.H21 |
50.00% |
5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
4.00 |
0.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
36 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) |
1.004918.000.00.00.H21 |
53.84% |
7 Ngày làm việc |
53.84% |
0.50 |
5.50 |
2.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.50 |
|
50.00% |
1.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
0.5 |
0.5 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|||
|
37 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
1.012783.H21 |
50.00% |
2.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.00 |
1.00 |
1.00 |
0.5 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
50.00% |
3.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
1.50 |
1.00 |
0.75 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
1.00 |
|||
|
38 |
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển |
1.004344.H21 |
50.00% |
1.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
39 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
1.004346.000.00.00.H21 |
50.00% |
8 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
6.50 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
40 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón |
1.007932.000.00.00.H21 |
50.00% |
6.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.50 |
3.00 |
2.00 |
0.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.50 |
|
50.00% |
2.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
1.00 |
0.5 |
0.5 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|||
|
41 |
Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất |
1.012786.H21 |
50.00% |
5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
3.00 |
1.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
42 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
1.011477.000.00.00.H21 |
50.00% |
2.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
1.00 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
43 |
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật |
1.004493.000.00.00.H21 |
50.00% |
2.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
1.00 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
44 |
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/Ngày đêm |
1.004232.000.00.00.H21 |
72.20% |
32.5 Ngày |
72.20% |
0.00 |
26.5 |
0.50 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
4.50 |
0.00 |
|
45 |
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản |
1.000778.000.00.00.H21 |
54.00% |
47 Ngày làm việc |
54.00% |
0.25 |
33.00 |
1.50 |
1.00 |
5.00 |
6.00 |
0.00 |
0.25 |
|
46 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2.001791.000.00.00.H21 |
50.00% |
7.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
1.00 |
0.50 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
4.50 |
0.25 |
|
47 |
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/Ngày đêm |
1.004223.000.00.00.H21 |
50.00% |
22.5 Ngày |
50.00% |
0.00 |
16.50 |
0.50 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
4.50 |
0.00 |
|
48 |
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP Ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP Ngày 12 tháng 6 năm 2025) |
1.004179.000.00.00.H21 |
50.00% |
22.5 Ngày |
50.00% |
0.00 |
16.50 |
0.50 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
4.50 |
0.00 |
|
49 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
1.004427.000.00.00.H21 |
50.00% |
12.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
4.50 |
1.50 |
1.50 |
0.00 |
0.00 |
4.50 |
0.25 |
|
50 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. |
2.001796.000.00.00.H21 |
50.00% |
7.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
0.50 |
1.50 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
4.00 |
0.25 |
|
51 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi. |
1.008126.000.00.00.H21 |
50.00% |
12.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
10.00 |
1.00 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
25.00% |
2.5 Ngày làm việc |
25.00% |
0.25 |
0.50 |
0.50 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|||
|
52 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
1.008128.000.00.00.H21 |
50.00% |
12.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
10.00 |
1.00 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
53 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
1.001686.000.00.00.H21 |
50.00% |
4 Ngày làm việc |
50.00% |
0.00 |
3.00 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
54 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật |
1.004363.000.00.00.H21 |
50.00% |
8 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
6.50 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
13.51% |
10 Ngày |
13.51% |
0.25 |
4.50 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|||
|
55 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón |
1.007931.000.00.00.H21 |
50.00% |
6.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
5.00 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
56 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
1.003650.000.00.00.H21 |
50.00% |
1.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
57 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản |
2.001827.000.00.00.H21 |
60.00% |
9 Ngày |
60.00% |
0.25 |
8.00 |
0.25 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
58 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
1.011475.000.00.00.H21 |
28.57% |
4 Ngày |
28.57% |
0.00 |
3.00 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
59 |
Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
3.000198.000.00.00.H21 |
33.33% |
6 Ngày làm việc |
33.33% |
0.25 |
4.50 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
60 |
Công nhận làng nghề |
1.003695.000.00.00.H21 |
60.00% |
18 Ngày làm việc |
60.00% |
0.00 |
3.00 |
2.00 |
1.50 |
0.00 |
11.50 |
0.00 |
0.00 |
|
61 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) |
1.010729.000.00.00.H21 |
50.00% |
7.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.50 |
3.00 |
0.75 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
3.00 |
0.25 |
|
62 |
Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) |
1.010730.000.00.00.H21 |
50.00% |
15 Ngày làm việc |
50.00% |
0.75 |
5.00 |
3.00 |
0.75 |
0.00 |
5.00 |
0.50 |
0.00 |
|
63 |
Cấp giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) |
1.010727.000.00.00.H21 |
36.84% |
14 Ngày |
36.84% |
2.00 |
4.00 |
1.50 |
1.00 |
0.00 |
3.00 |
2.50 |
0.00 |
|
64 |
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
1.011671.H21 |
33.33% |
1 Ngày làm việc |
33.33% |
0.00 |
0.75 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
65 |
Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế |
1.007916.000.00.00.H21 |
26.60% |
4 Ngày |
26.60% |
0.00 |
1.00 |
0.50 |
0.50 |
1.00 |
0.00 |
1.00 |
0.00 |
|
46.00% |
12 Ngày |
46.00% |
0.00 |
1.00 |
0.50 |
0.50 |
9.00 |
0.00 |
1.00 |
0.00 |
|||
PHỤ LỤC 5
DANH MỤC 22 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Tỷ lệ thời gian cắt giảm |
Thời gian cắt giảm |
Tỷ lệ chi phí tuân thủ cắt giảm |
Chi tiết phương án thời gian cắt giảm (Đơn vị tính: Ngày/Ngày làm việc) |
|||||||
|
BPMC tiếp nhận |
Chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan xử lý |
Lấy ý kiến (bao gồm cơ quan thuế), niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định... |
Kiểm tra thực địa |
Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn thư xử lý |
||||||
|
1 |
Đăng ký tổ chức Hội chợ, Triển lãm thương mại tại Việt Nam. |
2.000131.000.00.00.H21 |
50.00% |
3.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
1.00 |
1.25 |
0.75 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
2 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam. |
2.000001.000.00.00.H21 |
30.00% |
1.5 Ngày |
30.00% |
0.25 |
1.00 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
3 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
2.000631.000.00.00.H21 |
50.00% |
3.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
1.50 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
4 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
2.000002.000.00.00.H21 |
50.00% |
2.5 Ngày |
50.00% |
0.25 |
0.00 |
1.50 |
0.75 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
5 |
Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
2.000191.000.00.00.H21 |
50.00% |
15 Ngày |
50.00% |
0.25 |
13.00 |
0.50 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
6 |
Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
2.001322.000.00.00.H21 |
50.00% |
15 Ngày |
50.00% |
0.25 |
8.25 |
1.00 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
5.00 |
0.25 |
|
7 |
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp |
2.000609.000.00.00.H21 |
50.00% |
3.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
1.50 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
8 |
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp |
1.012427.H21 |
26.32% |
15 Ngày làm việc |
26.32% |
0.25 |
25.00 |
0.25 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
5.50 |
0.25 |
|
9 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
2.000669.000.00.00.H21 |
66.67% |
20 Ngày làm việc |
66.67% |
0.25 |
17.00 |
1.00 |
1.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
10 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
2.000176.000.00.00.H21 |
50.00% |
7.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
4.00 |
1.50 |
1.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
11 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
2.001619.000.00.00.H21 |
64.29% |
4.5 Ngày làm việc |
64.29% |
0.25 |
2.00 |
0.75 |
1.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
12 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
2.000645.000.00.00.H21 |
70.00% |
14 Ngày làm việc |
70.00% |
0.25 |
11.00 |
1.00 |
1.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
13 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện |
2.000535.000.00.00.H21 |
53.57% |
15 Ngày làm việc |
53.57% |
0.25 |
13.00 |
1.25 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
14 |
Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu |
2.000673.000.00.00.H21 |
66.67% |
20 Ngày làm việc |
66.67% |
0.25 |
17.00 |
1.50 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
15 |
Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá |
2.000190.000.00.00.H21 |
50.00% |
7.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
4.00 |
1.50 |
1.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
16 |
Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
2.001624.000.00.00.H21 |
60.00% |
9 Ngày làm việc |
60.00% |
0.25 |
7.50 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
17 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai |
2.000073.000.00.00.H21 |
33.33% |
10 Ngày làm việc |
33.33% |
0.25 |
8.25 |
1.00 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
18 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp |
1.002758.000.00.00.H21 |
20.00% |
3 Ngày làm việc |
20.00% |
0.25 |
1.25 |
0.50 |
0.75 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
25.00% |
3 Ngày làm việc |
25.00% |
0.25 |
1.25 |
0.50 |
0.75 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|||
|
19 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương/ Sở An toàn thực phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm thực hiện |
2.000591.000.00.00.H21 |
60.00% |
15 Ngày làm việc |
60.00% |
0.25 |
13.25 |
1.00 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
20 |
Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh |
2.000331.H21 |
41.67% |
12.5 Ngày làm việc |
41.67% |
0.25 |
9.50 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
1.50 |
0.25 |
|
21 |
Cấp giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương |
2.000229.000.00.00.H21 |
37.50% |
7.5 Ngày làm việc |
37.50% |
0.25 |
5.75 |
0.50 |
0.75 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
22 |
Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu |
2.000648.000.00.00.H21 |
57.50% |
11.5 Ngày làm việc |
57.50% |
0.25 |
9.00 |
1.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
PHỤ LỤC 6
DANH MỤC 10 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Tỷ lệ thời gian cắt giảm |
Thời gian cắt giảm |
Tỷ lệ chi phí tuân thủ cắt giảm |
Chi tiết phương án thời gian cắt giảm (Đơn vị tính: Ngày/Ngày làm việc) |
|||||||
|
BPMC tiếp nhận |
Chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan xử lý |
Lấy ý kiến (bao gồm cơ quan thuế), niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định... |
Kiểm tra thực địa |
Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn thư xử lý |
||||||
|
1 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại |
1.008927.000.00.00.H21 |
32.50% |
3.25 Ngày |
32.50% |
0.25 |
1.50 |
0.25 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
2 |
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
1.002010.000.00.00.H21 |
35.00% |
3.5 Ngày làm việc |
35.00% |
0.25 |
1.00 |
1.00 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
3 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư |
1.002099.000.00.00.H21 |
28.50% |
2 Ngày làm việc |
28.50% |
0.25 |
0.50 |
0.25 |
0.75 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
4 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại |
1.008931.000.00.00.H21 |
21.42% |
1.5 Ngày làm việc |
21.42% |
0.25 |
0.50 |
0.50 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
5 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
1.002032.000.00.00.H21 |
50.00% |
5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
3.50 |
0.75 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
6 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh |
1.000588.000.00.00.H21 |
35.71% |
2.5 Ngày làm việc |
35.71% |
0.25 |
1.00 |
0.75 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
7 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
2.001333.000.00.00.H21 |
50.00% |
2.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
1.00 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
8 |
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại |
1.008928.000.00.00.H21 |
35.71% |
2.5 Ngày làm việc |
35.71% |
0.25 |
1.00 |
0.00 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
9 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
1.000828.000.00.00.H21 |
23.33% |
3.5 Ngày làm việc |
23.33% |
0.25 |
1.50 |
0.50 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
10 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư |
1.000688.000.00.00.H21 |
23.33% |
3.5 Ngày làm việc |
23.33% |
0.25 |
1.50 |
0.50 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
PHỤ LỤC 7
DANH MỤC 21 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Tỷ lệ thời gian cắt giảm |
Thời gian cắt giảm |
Tỷ lệ chi phí tuân thủ cắt giảm |
Chi tiết phương án thời gian cắt giảm (Đơn vị tính: Ngày/Ngày làm việc) |
|||||||
|
BPMC tiếp nhận |
Chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan xử lý |
Lấy ý kiến (bao gồm cơ quan thuế), niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định... |
Kiểm tra thực địa |
Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn thư xử lý |
||||||
|
1 |
Thủ tục xác định xe kinh doanh vận tải thuộc doanh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ 30 Ngày trở lên |
3.000252.H21 |
33.33% |
1 Ngày làm việc |
33.33% |
0.13 |
0.75 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.12 |
|
2 |
Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
1.008991.000.00.00.H21 |
50.00% |
5 Ngày |
50.00% |
0.50 |
3.00 |
0.25 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
3 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
1.008891.000.00.00.H21 |
25.00% |
2.5 Ngày |
25.00% |
0.25 |
2.00 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
4 |
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
1.003011.000.00.00.H21 |
25.00% |
5 Ngày làm việc |
25.00% |
0.50 |
4.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
5 |
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh; |
1.013234.H21 |
50.00% |
20 Ngày |
50.00% |
0.25 |
18.50 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
20.00% |
6 Ngày |
20.00% |
0.50 |
4.50 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|||
|
20.00% |
4 Ngày |
20.00% |
0.50 |
2.50 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|||
|
6 |
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
1.002701.000.00.00.H21 |
50.00% |
10 Ngày làm việc |
50.00% |
0.50 |
3.00 |
0.25 |
1.00 |
5.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
7 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
1.013239.H21 |
50.00% |
17.5 Ngày |
50.00% |
0.25 |
16.00 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
44.00% |
11 Ngày |
44.00% |
0.50 |
10.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|||
|
30.00% |
4.5 Ngày |
30.00% |
0.25 |
4.00 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|||
|
8 |
Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở |
1.012903.H21 |
50.00% |
7.5 Ngày |
50.00% |
0.00 |
6.00 |
0.50 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
9 |
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ điều kiện được bán, cho thuê mua |
1.012905.H21 |
50.00% |
7.5 Ngày |
50.00% |
0.00 |
6.00 |
0.50 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
10 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
1.009794.000.00.00.H21 |
66.67% |
20 Ngày |
66.67% |
0.25 |
18.50 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
11 |
Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công |
1.012894.H21 |
50.00% |
25 Ngày |
50.00% |
0.00 |
6.00 |
1.00 |
1.00 |
9.00 |
0.00 |
7.50 |
0.50 |
|
12 |
Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn |
1.003135.000.00.00.H21 |
50.00% |
2.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
1.50 |
0.25 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
13 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trong trường hợp: Cấp lần đầu hoặc Giấy chứng nhận hết hạn mà tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng có nhu cầu tiếp tục hoạt động) |
1.011705.H21 |
50.00% |
10 Ngày |
50.00% |
0.25 |
8.50 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
14 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
1.013237.H21 |
50.00% |
27.5 Ngày |
50.00% |
0.25 |
27.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
15 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện |
1.003930.000.00.00.H21 |
33.33% |
1 Ngày làm việc |
33.33% |
0.13 |
0.75 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.13 |
|
16 |
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh |
1.002693.000.00.00.H21 |
50.00% |
5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.00 |
4.00 |
0.00 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
17 |
Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe |
1.001765.000.00.00.H21 |
50.00% |
4 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
2.75 |
0.25 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
18 |
Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng |
1.006871.000.00.00.H21 |
50.00% |
2.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
1.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
19 |
Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh |
1.008432.000.00.00.H21 |
50.00% |
7.5 Ngày |
50.00% |
0.50 |
5.50 |
0.25 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
20 |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. |
1.009788.000.00.00.H21 |
50.00% |
7 Ngày |
50.00% |
0.25 |
2.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
4.00 |
0.25 |
|
21 |
Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công |
1.012893.H21 |
50.00% |
22.5 Ngày |
50.00% |
0.00 |
0.50 |
0.75 |
0.75 |
16.00 |
0.00 |
4.00 |
0.50 |
PHỤ LỤC 8
DANH MỤC 29 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Tỷ lệ thời gian cắt giảm |
Thời gian cắt giảm |
Tỷ lệ chi phí tuân thủ cắt giảm |
Chi tiết phương án thời gian cắt giảm (Đơn vị tính: Ngày/Ngày làm việc) |
|||||||
|
BPMC tiếp nhận |
Chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan xử lý |
Lấy ý kiến (bao gồm cơ quan thuế), niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định... |
Kiểm tra thực địa |
Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn thư xử lý |
||||||
|
1 |
Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp địa phương) |
2.001740.000.00.00.H21 |
50.00% |
1.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.15 |
0.50 |
0.30 |
0.40 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.15 |
|
2 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
1.009386.000.00.00.H21 |
83.33% |
12.5 Ngày |
83.33% |
0.50 |
10.50 |
0.50 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
3 |
Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân ưu tú trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể |
1.000971.H21 |
22.22% |
20 Ngày |
22.22% |
4.50 |
8.00 |
1.00 |
1.50 |
0.00 |
0.00 |
4.50 |
0.50 |
|
4 |
Thủ tục xét tặng danh hiệu Nghệ nhân nhân dân trong lĩnh vực di sản văn hóa phi vật thể |
1.001032.H21 |
22.22% |
20 Ngày |
22.22% |
4.50 |
8.00 |
1.00 |
1.50 |
0.00 |
0.00 |
4.50 |
0.50 |
|
5 |
Thủ tục tổ chức biểu diễn nghệ thuật trên địa bàn quản lý (không thuộc trường hợp trong khuôn khổ hợp tác quốc tế của các hội chuyên ngành về nghệ thuật biểu diễn thuộc Trung ương, đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng biểu diễn nghệ thuật thuộc Trung ương) |
1.009397.000.00.00.H21 |
50.00% |
2.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
0.50 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
6 |
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn |
1.004650.000.00.00.H21 |
50.00% |
2.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
0.50 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
7 |
Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo |
1.004645.000.00.00.H21 |
85.33% |
12.8 Ngày làm việc |
85.33% |
0.50 |
10.80 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
8 |
Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành |
2.001611.000.00.00.H21 |
50.00% |
2.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
1.00 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
9 |
Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
1.001432.000.00.00.H21 |
60.00% |
6 Ngày |
60.00% |
0.25 |
3.50 |
1.00 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
10 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
2.001622.000.00.00.H21 |
50.00% |
2.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
1.00 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
11 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
1.004628.000.00.00.H21 |
50.00% |
7.5 Ngày |
50.00% |
0.25 |
5.00 |
1.00 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
12 |
Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa |
1.004623.000.00.00.H21 |
50.00% |
7.5 Ngày |
50.00% |
0.25 |
5.00 |
1.00 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
13 |
Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch |
1.004614.000.00.00.H21 |
65.00% |
6.5 Ngày |
65.00% |
0.50 |
4.50 |
0.50 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
14 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích |
2.001641.000.00.00.H21 |
50.00% |
2.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
0.50 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
60.00% |
6 Ngày làm việc |
60.00% |
0.25 |
4.00 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|||
|
15 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
1.002003.000.00.00.H21 |
50.00% |
2.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
0.50 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
16 |
Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường |
1.000922.000.00.00.H21 |
50.00% |
3.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
1.50 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
17 |
Thủ tục cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao) |
1.001704.000.00.00.H21 |
50.00% |
3.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
1.50 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
18 |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
2.001628.000.00.00.H21 |
50.00% |
5 Ngày |
50.00% |
0.25 |
2.00 |
1.00 |
1.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
19 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao |
1.002396.000.00.00.H21 |
50.00% |
3.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.00 |
2.00 |
0.75 |
0.75 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
20 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích |
1.003901.000.00.00.H21 |
60.00% |
6 Ngày làm việc |
60.00% |
0.25 |
3.00 |
2.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
21 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế |
1.004605.000.00.00.H21 |
75.00% |
7.5 Ngày |
75.00% |
0.25 |
6.00 |
0.75 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
22 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
1.001822.000.00.00.H21 |
50.00% |
2.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
0.50 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
23 |
Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch |
1.004594.000.00.00.H21 |
71.67% |
21.5 Ngày |
71.67% |
0.25 |
19.25 |
1.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
24 |
Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch |
1.004572.000.00.00.H21 |
50.00% |
10 Ngày |
50.00% |
0.25 |
8.50 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
25 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) |
1.005452.000.00.00.H21 |
50.00% |
2.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.40 |
0.50 |
0.60 |
0.60 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.40 |
|
26 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh |
1.003868.000.00.00.H21 |
60.00% |
6 Ngày làm việc |
60.00% |
0.30 |
4.65 |
0.25 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.30 |
|
27 |
Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
1.009374.000.00.00.H21 |
62.50% |
12.5 Ngày |
62.50% |
0.30 |
10.00 |
1.00 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.20 |
|
28 |
Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm |
1.003483.000.00.00.H21 |
50.00% |
2.5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.25 |
2.00 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
29 |
Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (địa phương) |
2.001098.000.00.00.H21 |
50.00% |
5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.30 |
1.75 |
1.25 |
1.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.20 |
PHỤ LỤC 9
DANH MỤC 09 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Tỷ lệ thời gian cắt giảm |
Thời gian cắt giảm |
Tỷ lệ chi phí tuân thủ cắt giảm |
Chi tiết phương án thời gian cắt giảm (Đơn vị tính: ngày/ngày làm việc) |
|||||||
|
BPMC tiếp nhận |
Chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan xử lý |
Lấy ý kiến (bao gồm cơ quan thuế), niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định... |
Kiểm tra thực địa |
Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn thư xử lý |
||||||
|
1 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.009646.000.00.00.H21 |
71.50% |
35,75 Ngày |
71.50% |
0.25 |
34.00 |
0.75 |
0.75 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
2 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh |
1.009647.000.00.00.H21 |
45.00% |
4,5 Ngày |
45.00% |
0.25 |
4.00 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
3 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài |
1.009729.000.00.00.H21 |
31.67% |
4.75 Ngày |
31.67% |
0.25 |
0.00 |
0.50 |
0.00 |
4.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
59.00% |
14.75 ngày |
59.00% |
0.25 |
0.00 |
0.50 |
0.00 |
14.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|||
|
4 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư |
1.009659.000.00.00.H21 |
62.90% |
19,5 ngày |
62.90% |
0.25 |
18.00 |
0.50 |
0.75 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
5 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư |
1.009664.000.00.00.H21 |
51.67% |
7,25 ngày |
51.67% |
0.25 |
6.50 |
0.25 |
0.75 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
6 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh |
1.009642.000.00.00.H21 |
50.00% |
25 ngày |
50.00% |
0.25 |
23.25 |
0.75 |
0.75 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
7 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
1.009645.000.00.00.H21 |
60.00% |
30 ngày |
60.00% |
0.25 |
28.25 |
0.75 |
0.75 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
8 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo (doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh) |
2.002029.000.00.00.H21 |
33.33% |
0,5 Ngày làm việc |
33.33% |
0.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
9 |
Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị |
2.002418.000.00.00.H21 |
64.29% |
9 ngày làm việc |
64.29% |
0.25 |
8.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
PHỤ LỤC 10
DANH MỤC 14 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH
TẾ TỈNH
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Tỷ lệ thời gian cắt giảm |
Thời gian cắt giảm |
Tỷ lệ chi phí tuân thủ cắt giảm |
Chi tiết phương án thời gian cắt giảm (Đơn vị tính: ngày/ngày làm việc) |
|||||||
|
BPMC tiếp nhận |
Chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan xử lý |
Lấy ý kiến (bao gồm cơ quan thuế), niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định... |
Kiểm tra thực địa |
Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn thư xử lý |
||||||
|
1 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý |
1.009764.000.00.00.H21 |
68.00% |
34 ngày |
68.00% |
0.25 |
20.75 |
0.50 |
0.50 |
7.50 |
0.00 |
4.00 |
0.50 |
|
2 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (BQL) |
1.009757.000.00.00.H21 |
75.00% |
37,5 ngày |
75.00% |
0.25 |
27.00 |
1.00 |
0.50 |
6.00 |
0.00 |
2.50 |
0.25 |
|
3 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (BQL) |
1.009775.000.00.00.H21 |
50.00% |
7.5 Ngày |
50.00% |
0.25 |
5.50 |
1.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
4 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư |
1.009772.000.00.00.H21 |
90.00% |
13.5 Ngày |
90.00% |
0.25 |
12.25 |
0.50 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.25 |
|
5 |
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
1.003011.000.00.00.H21 |
50.00% |
10 Ngày làm việc |
50.00% |
0.00 |
5.00 |
0.00 |
0.00 |
5.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
6 |
Thẩm định Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/ Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở điều chỉnh; |
1.013234.H21 |
60.00% |
24 Ngày |
60.00% |
0.00 |
24.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
60.00% |
18 ngày |
60.00% |
0.00 |
18.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|||
|
60.00% |
12 ngày |
60.00% |
0.00 |
12.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|||
|
7 |
Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh |
1.002701.000.00.00.H21 |
50.00% |
10 Ngày làm việc |
50.00% |
0.00 |
6.00 |
0.00 |
0.00 |
4.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
8 |
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) (1.010733) |
1.010733.000.00.00.H21 |
56.00% |
14 ngày |
56.00% |
0.00 |
13.75 |
0.00 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
9 |
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh |
1.013239.H21 |
71.43% |
25 ngày |
71.43% |
0.00 |
25.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
60.00% |
15 ngày |
60.00% |
0.00 |
15.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|||
|
33.33% |
5 Ngày |
33.33% |
0.00 |
5.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|||
|
10 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương |
1.009794.000.00.00.H21 |
50.00% |
10 Ngày |
50.00% |
0.00 |
10.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
11 |
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) |
1.010729.000.00.00.H21 |
48.00% |
6 Ngày |
48.00% |
0.00 |
6.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
12 |
Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) |
1.010730.000.00.00.H21 |
50.00% |
15 Ngày |
50.00% |
0.00 |
14.00 |
0.00 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
13 |
Cấp giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) |
1.010727.000.00.00.H21 |
40.00% |
8 Ngày |
40.00% |
0.00 |
7.50 |
0.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
50.00% |
15 Ngày |
50.00% |
0.00 |
14.50 |
0.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|||
|
14 |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. |
1.009788.000.00.00.H21 |
50.00% |
7 Ngày |
50.00% |
0.00 |
7.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
PHỤ LỤC 11
DANH MỤC 25 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Tỷ lệ thời gian cắt giảm |
Thời gian cắt giảm |
Tỷ lệ chi phí tuân thủ cắt giảm |
Chi tiết phương án thời gian cắt giảm (Đơn vị tính: ngày/ngày làm việc) |
|||||||
|
BPMC tiếp nhận |
Chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan xử lý |
Lấy ý kiến (bao gồm cơ quan thuế), niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định... |
Kiểm tra thực địa |
Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn thư xử lý |
||||||
|
1 |
Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động |
1.000459.000.00.00.H21 |
20.00% |
1 Ngày làm việc |
20.00% |
0.00 |
0.50 |
0.25 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
2 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
1.010826.000.00.00.H21 |
50.00% |
12 ngày |
50.00% |
0.00 |
9.00 |
1.50 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.50 |
|
3 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an |
1.010807.000.00.00.H21 |
38.10% |
32 Ngày |
38.10% |
0.50 |
10.50 |
0.50 |
0.50 |
20.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
4 |
Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
2.000134.000.00.00.H21 |
30.00% |
1,5 ngày |
30.00% |
0.25 |
0.75 |
0.5 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
5 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
1.010824.000.00.00.H21 |
31.57% |
06 ngày |
31.57% |
0.25 |
3.75 |
1.00 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
31.57% |
06 ngày |
31.57% |
0.25 |
3.75 |
1.00 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|||
|
14.58% |
3,5 ngày |
14.58% |
0.25 |
1.75 |
1.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|||
|
6 |
Giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
1.001257.000.00.00.H21 |
26.60% |
4 ngày |
26.60% |
0.25 |
2.50 |
1.00 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
7 |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh |
1.010808.000.00.00.H21 |
50.00% |
8,5 ngày |
50.00% |
0.50 |
7.00 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
8 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng" |
1.010804.000.00.00.H21 |
35.29% |
6 ngày |
35.29% |
0.00 |
4.00 |
1.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
9 |
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động |
1.010809.000.00.00.H21 |
75.00% |
18 ngày |
75.00% |
0.50 |
15.50 |
1.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
50.00% |
12 ngày |
50.00% |
0.50 |
10.50 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|||
|
39.58% |
9,5 ngày |
39.58% |
0.50 |
8.00 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|||
|
10 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
1.010801.000.00.00.H21 |
25.00% |
5 ngày |
25.00% |
0.25 |
2.25 |
1.50 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
50.00% |
5 ngày |
50.00% |
0.25 |
2.25 |
1.50 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|||
|
8.33% |
1 ngày |
8.33% |
0.00 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|||
|
11 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ. |
1.010803.000.00.00.H21 |
29.41% |
5 ngày |
29.41% |
0.50 |
4.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
12 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
1.010819.000.00.00.H21 |
35.29% |
6 ngày |
35.29% |
0.50 |
3.50 |
1.00 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
13 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp |
2.002308.000.00.00.H21 |
50.00% |
5 Ngày làm việc |
50.00% |
0.00 |
3.00 |
1.00 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
14 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với cựu chiến binh |
2.002307.000.00.00.H21 |
50.00% |
12.5 ngày |
50.00% |
1.00 |
8.00 |
1.50 |
2.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
15 |
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
1.010821.000.00.00.H21 |
75.00% |
18 ngày |
75.00% |
1.50 |
13.50 |
1.00 |
1.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
1.00 |
|
33.30% |
5 ngày làm việc |
33.30% |
0.50 |
3.00 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.50 |
|||
|
16 |
Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (cấp Tỉnh). |
1.009811.000.00.00.H21 |
20.00% |
1 Ngày làm việc |
20.00% |
0.00 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
17 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
1.010827.000.00.00.H21 |
75.00% |
18 ngày |
75.00% |
0.50 |
4.50 |
12.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.50 |
|
75.00% |
18 ngày |
75.00% |
0.50 |
4.50 |
12.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.50 |
|||
|
18 |
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng |
1.010828.000.00.00.H21 |
50.00% |
6 ngày |
50.00% |
0.00 |
4.00 |
1.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
19 |
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
2.000192.000.00.00.H21 |
16.67% |
0.5 Ngày làm việc |
16.67% |
0.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
20 |
Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
2.000205.000.00.00.H21 |
20.00% |
1 Ngày làm việc |
20.00% |
0.00 |
0.50 |
0.25 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
21 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
1.010814.000.00.00.H21 |
50.00% |
8,5 ngày |
50.00% |
0.50 |
4.50 |
0.50 |
2.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
1.00 |
|
22 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
1.010816.000.00.00.H21 |
29.21% |
26 Ngày |
29.21% |
0.50 |
7.50 |
1.00 |
1.00 |
15.50 |
0.00 |
0.00 |
0.50 |
|
30.49% |
25 ngày |
30.49% |
0.50 |
7.50 |
1.00 |
1.00 |
14.50 |
0.00 |
0.00 |
0.50 |
|||
|
84.15% |
69 ngày |
84.15% |
0.50 |
7.50 |
1.00 |
1.00 |
58.50 |
0.00 |
0.00 |
0.50 |
|||
|
29.17% |
7 ngày |
29.17% |
0.50 |
5.00 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.50 |
|||
|
23 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
1.010818.000.00.00.H21 |
35.29% |
6 ngày |
35.29% |
0.50 |
4.00 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.50 |
|
24 |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ. |
1.010825.000.00.00.H21 |
35.29% |
6 ngày |
35.29% |
0.50 |
4.00 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.50 |
|
25 |
Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài |
1.000105.000.00.00.H21 |
40.00% |
4 ngày làm việc |
40.00% |
0.50 |
1.00 |
2.00 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
PHỤ LỤC 12
DANH MỤC 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ NGOẠI VỤ
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Tỷ lệ thời gian cắt giảm |
Thời gian cắt giảm |
Tỷ lệ chi phí tuân thủ cắt giảm |
Chi tiết phương án thời gian cắt giảm (Đơn vị tính: ngày/ngày làm việc) |
|||||||
|
BPMC tiếp nhận |
Chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan xử lý |
Lấy ý kiến (bao gồm cơ quan thuế), niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định... |
Kiểm tra thực địa |
Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn thư xử lý |
||||||
|
1 |
Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
2.002312.000.00.00.H21 |
63.75% |
12.75 Ngày |
63.75% |
0.25 |
4.50 |
1.00 |
0.50 |
4.00 |
0.00 |
2.00 |
0.50 |
|
33.33% |
10 ngày |
33.33% |
0.25 |
2.50 |
0.25 |
0.50 |
4.00 |
0.00 |
2.00 |
0.50 |
|||
|
2 |
Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của Thủ tướng Chính phủ |
2.002314.000.00.00.H21 |
50.00% |
7,25 ngày |
50.00% |
0.25 |
1.50 |
1.00 |
0.50 |
1.50 |
0.00 |
2.00 |
0.50 |
|
3 |
Cấp văn bản cho phép sử dụng thẻ ABTC tại địa phương |
3.000242.H21 |
50.00% |
10 ngày |
50.00% |
0.75 |
9.00 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
41.07% |
11,5 ngày |
41.07% |
0.75 |
9.00 |
0.25 |
1.5 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|||
|
14.29% |
4 ngày |
14.29% |
0.75 |
3.00 |
0.25 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|||
PHỤ LỤC 13
DANH MỤC 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN
CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ TÔN
GIÁO
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Tỷ lệ thời gian cắt giảm |
Thời gian cắt giảm |
Tỷ lệ chi phí tuân thủ cắt giảm |
Chi tiết phương án thời gian cắt giảm (Đơn vị tính: ngày/ngày làm việc) |
|||||||
|
BPMC tiếp nhận |
Chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng xử lý |
Lãnh đạo cơ quan xử lý |
Lấy ý kiến (bao gồm cơ quan thuế), niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định... |
Kiểm tra thực địa |
Văn phòng UBND tỉnh xử lý |
Văn thư xử lý |
||||||
|
1 |
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ NGƯỜI ĐƯỢC BỔ NHIỆM, BẦU CỬ, SUY CỬ LÀM CHỨC VIỆC ĐỐI VỚI CÁC TRƯỜNG HỢP QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 2 ĐIỀU 34 CỦA LUẬT TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO (CẤP TỈNH) |
1.012629.H21 |
50.00% |
10 ngày |
50.00% |
0.00 |
9.00 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
|
2 |
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ MỞ LỚP BỒI DƯỠNG VỀ TÔN GIÁO CHO NGƯỜI CHUYÊN HOẠT ĐỘNG TÔN GIÁO (CẤP TỈNH) |
1.012616.H21 |
30.00% |
9 Ngày |
30.00% |
0.00 |
8.00 |
0.50 |
0.50 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
0.00 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh