Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1745/QĐ-UBND năm 2025 thông qua Phương án cắt giảm thời gian giải quyết, chi phí tuân thủ thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Số hiệu 1745/QĐ-UBND
Ngày ban hành 10/09/2025
Ngày có hiệu lực 10/09/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Gia Lai
Người ký Lâm Hải Giang
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1745/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 10 tháng 9 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

THÔNG QUA PHƯƠNG ÁN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT, CHI PHÍ TUÂN THỦ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 410/TTr-VPUBND ngày 08 tháng 9 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thông qua Phương án cắt giảm thời gian giải quyết, chi phí tuân thủ 235 thủ tục hành chính thuộc phạm vi, trách nhiệm thực hiện của các cơ quan, đơn vị, trên địa bàn tỉnh Gia Lai (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh căn cứ nội dung Phương án được thông qua tại Điều 1 Quyết định này, tổ chức triển khai thực hiện giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo trả kết quả theo đúng thời gian quy định.

2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát, thiết lập quy trình điện tử tương ứng với thời gian cắt giảm của từng thủ tục hành chính đã được phê duyệt; đồng thời, theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thực thi Phương án theo quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1422/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Vụ Cải cách hành chính - Bộ Nội vụ (b/c);
- Cục C06 - Bộ Công an (b/c)
- Cục Chuyển đổi số Quốc gia (b/c);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Báo và PT, TH Gia Lai;
- UBND các phường, xã;
- LĐ, CV VP UBND tỉnh;
- VNPT Gia Lai, Bưu điện tỉnh;
- Tổ CCHC của VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.

KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Hải Giang

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC 11 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày   /  /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Tên TTHC

Mã TTHC

Tỷ lệ thời gian cắt giảm

Thời gian cắt giảm

Tỷ lệ chi phí tuân thủ cắt giảm

Chi tiết phương án thời gian cắt giảm (Đơn vị tính: Ngày/Ngày làm việc)

BPMC tiếp nhận

Chuyên viên xử lý

Lãnh đạo phòng xử lý

Lãnh đạo cơ quan xử lý

Lấy ý kiến (bao gồm cơ quan thuế), niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định...

Kiểm tra thực địa

Văn phòng UBND tỉnh xử lý

Văn thư xử lý

1

Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành

2.001277.000.00.00.H21

50.00%

2.5 Ngày

50.00%

0.44

1.00

0.62

0.00

0.00

0.00

0.00

0.44

2

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận

2.001209.000.00.00.H21

50.00%

2.5 Ngày

50.00%

0.44

1.00

0.63

0.00

0.00

0.00

0.00

0.44

3

Thủ tục đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước (cấp tỉnh)

1.006427.000.00.00.H21

50.00%

2.5 Ngày

50.00%

0.25

2.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

50.00%

22.5 Ngày làm việc

50.00%

0.00

21.00

0.75

0.50

0.00

0.00

0.00

0.25

4

Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

2.002381.000.00.00.H21

50.00%

12.5 Ngày

50.00%

0.00

6.00

1.00

0.50

0.00

0.00

4.50

0.50

5

Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.

2.002380.000.00.00.H21

50.00%

12.5 Ngày

50.00%

0.00

6.50

0.50

0.50

0.00

0.00

4.50

0.50

6

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (cấp tỉnh)

2.002278.000.00.00.H21

50.00%

5 Ngày

50.00%

0.00

3.50

0.50

1.00

0.00

0.00

0.00

0.00

50.00%

7.5 Ngày

50.00%

0.00

6.00

0.50

1.00

0.00

0.00

0.00

0.00

7

Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế).

2.002379.000.00.00.H21

50.00%

5 Ngày

50.00%

0.00

0.00

1.00

1.00

0.00

0.00

3.00

0.00

8

Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

1.011818.H21

50.00%

2.5 Ngày

50.00%

0.00

0.75

0.75

0.75

0.00

0.00

0.00

0.25

9

Thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)

1.001747.000.00.00.H21

50.00%

5 Ngày

50.00%

0.00

4.50

0.00

0.50

0.00

0.00

0.00

0.00

10

Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp Tỉnh)

1.010902.000.00.00.H21

35.71%

2.5 Ngày

35.71%

0.00

1.50

0.50

0.50

0.00

0.00

0.00

0.00

11

Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh)

1.004470.000.00.00.H21

64.29%

4.5 Ngày

64.29%

0.00

3.50

0.25

0.75

0.00

0.00

0.00

0.00

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC 14 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   /  /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Tên TTHC

Mã TTHC

Tỷ lệ thời gian cắt giảm

Thời gian cắt giảm

Tỷ lệ chi phí tuân thủ cắt giảm

Chi tiết phương án thời gian cắt giảm (Đơn vị tính: Ngày/Ngày làm việc)

BPMC tiếp nhận

Chuyên viên xử lý

Lãnh đạo phòng xử lý

Lãnh đạo cơ quan xử lý

Lấy ý kiến (bao gồm cơ quan thuế), niêm yết công khai, lập hội đồng thẩm định...

Kiểm tra thực địa

Văn phòng UBND tỉnh xử lý

Văn thư xử lý

1

Đăng ký hành nghề

1.012275.H21

30.00%

1.5 Ngày làm việc

30.00%

0.00

0.00

1.00

0.50

0.00

0.00

0.00

0.00

2

Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ

1.004596.000.00.00.H21

50.00%

5 Ngày làm việc

50.00%

0.75

3.5

0.50

0.25

0.00

0.00

0.00

0.00

3

Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ Ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng

1.012292.H21

50.00%

7.5 Ngày

50.00%

0.00

6.00

1.00

0.50

0.00

0.00

0.00

0.00

4

Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh

1.012280.H21

30.00%

6 Ngày

30.00%

0.00

5.5

0.5

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

42.86%

30 Ngày

42.86%

0.00

29.5

0.5

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

5

Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật

1.012262.H21

53.33%

32 Ngày

53.33%

0.00

30.50

1.00

0.50

0.00

0.00

0.00

0.00

6

Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ Ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng

1.012289.H21

50.00%

15 Ngày

50.00%

0.25

13.25

1.00

0.50

0.00

0.00

0.00

0.00

7

Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh

1.012278.H21

60.00%

42 Ngày

60.00%

0.00

40.50

1.00

0.50

0.00

0.00

0.00

0.00

8

Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp trước Ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với hồ sơ nộp từ Ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng

1.012290.H21

50.00%

7.5 Ngày

50.00%

0.00

6.00

1.00

0.50

0.00

0.00

0.00

0.00

9

Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh

1.012279.H21

60.00%

12 Ngày

60.00%

0.00

11.00

0.50

0.50

0.00

0.00

0.00

0.00

10

Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS

1.012281.H21

50.00%

7.5 Ngày

50.00%

0.00

6.00

1.00

0.50

0.00

0.00

0.00

0.00

11

Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế

1.009407.000.00.00.H21

38.33%

11.5 Ngày

38.33%

0.50

11.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

12

Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II

1.003580.000.00.00.H21

25.00%

0.75 Ngày làm việc

25.00%

0.75

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

13

Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành

1.012256.H21

50.00%

7.5 Ngày

50.00%

0.25

5.25

1.50

0.50

0.00

0.00

0.00

0.00

14

Cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo

1.012257.H21

25.00%

2.5 Ngày

25.00%

0.25

0.75

1.00

0.50

0.00

0.00

0.00

0.00

 

PHỤ LỤC 3

DANH MỤC 10 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số
  /QĐ-UBND ngày   /  /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...