Quyết định 3168/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế
| Số hiệu | 3168/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 06/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Huế |
| Người ký | Phan Quý Phương |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3168/QĐ-UBND |
Huế, ngày 06 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HUẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2998/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Tờ trình số 2379/TTr-KKTCN ngày 26 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp thành phố Huế (Phần I. Danh mục quy trình)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC tại Phụ lục của Điều 1 Quyết định này trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế. (Phần II. Nội dung quy trình nội bộ)
2. Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp, hướng dẫn Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC này trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố để tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thay thế các Quy trình nội bộ, quy trình điện tử có mã số TTHC: 1.013236, 1.013238, 1.013230, 1.013231, 1.013233 và 1.013235 tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2191/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp thành phố Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ
MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN
QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 3168/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT |
Tên Quy trình |
Quyết định công bố danh mục TTHC |
|
1. |
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013236) |
Quyết định số 2998/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng |
|
2. |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013238) |
|
|
3. |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013230) |
|
|
4. |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013231) |
|
|
5. |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013233) |
|
|
6. |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013235) |
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Quy trình cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013236)
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (160 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử :
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
II |
TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên Phòng Xây dựng |
- Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ có trách nhiệm xem xét, tham mưu xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Phòng Xây dựng: + Trong thời hạn 07 ngày làm việc sau khi tiếp nhận hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo các nội dung theo quy định: Tham mưu văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ gửi cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.Thông báo đến chủ đầu tư về lý do không cấp giấy phép. |
56 giờ làm việc |
|
+ Trường hợp hồ sơ đảm bảo các nội dung theo quy định. Chuyên viên chủ trì tổ chức xử lý hồ sơ theo quy định; Tham mưu Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng và dự thảo giấy phép xây dựng trình Lãnh đạo Ban |
138 giờ làm việc |
||
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng |
Xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; xác nhận dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ; Thông báo lý do không cấp giấy phép |
08 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Ký Giấy phép xây dựng/Văn bản/thông báo |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Bộ phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
160 giờ làm việc |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3168/QĐ-UBND |
Huế, ngày 06 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HUẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2998/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng;
Theo đề nghị của Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tại Tờ trình số 2379/TTr-KKTCN ngày 26 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp thành phố Huế (Phần I. Danh mục quy trình)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp có trách nhiệm thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC tại Phụ lục của Điều 1 Quyết định này trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Huế. (Phần II. Nội dung quy trình nội bộ)
2. Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp, hướng dẫn Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã thiết lập quy trình điện tử giải quyết các TTHC này trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố để tổ chức tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn thành phố Huế theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thay thế các Quy trình nội bộ, quy trình điện tử có mã số TTHC: 1.013236, 1.013238, 1.013230, 1.013231, 1.013233 và 1.013235 tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2191/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp thành phố Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
QUY
TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ
MỘT CỬA TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN
QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 3168/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
|
STT |
Tên Quy trình |
Quyết định công bố danh mục TTHC |
|
1. |
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013236) |
Quyết định số 2998/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng |
|
2. |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013238) |
|
|
3. |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013230) |
|
|
4. |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013231) |
|
|
5. |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013233) |
|
|
6. |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013235) |
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
1. Quy trình cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013236)
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (160 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử :
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
II |
TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên Phòng Xây dựng |
- Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ có trách nhiệm xem xét, tham mưu xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Phòng Xây dựng: + Trong thời hạn 07 ngày làm việc sau khi tiếp nhận hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo các nội dung theo quy định: Tham mưu văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ gửi cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.Thông báo đến chủ đầu tư về lý do không cấp giấy phép. |
56 giờ làm việc |
|
+ Trường hợp hồ sơ đảm bảo các nội dung theo quy định. Chuyên viên chủ trì tổ chức xử lý hồ sơ theo quy định; Tham mưu Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng và dự thảo giấy phép xây dựng trình Lãnh đạo Ban |
138 giờ làm việc |
||
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng |
Xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; xác nhận dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ; Thông báo lý do không cấp giấy phép |
08 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Ký Giấy phép xây dựng/Văn bản/thông báo |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Bộ phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
160 giờ làm việc |
|
2. Quy trình Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013238)
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (160 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
II |
TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên Phòng Xây dựng |
Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ có trách nhiệm xem xét, tham mưu xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Phòng Xây dựng: + Trong thời hạn 07 ngày làm việc sau khi tiếp nhận hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo các nội dung theo quy định: Tham mưu văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ gửi cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.; Thông báo đến chủ đầu tư về lý do không cấp giấy phép. |
56 giờ làm việc |
|
+ Trường hợp hồ sơ đảm bảo các nội dung theo quy định. Chuyên viên chủ trì tổ chức xử lý hồ sơ theo quy định; Tham mưu Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng và dự thảo giấy phép xây dựng trình Lãnh đạo Ban |
138 giờ làm việc |
||
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng |
Xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; xác nhận dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ; Thông báo lý do không cấp giấy phép |
08 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Ký Giấy phép xây dựng/Văn bản/thông báo |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Bộ phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
160 giờ làm việc |
|
3. Quy trình Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013230)
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (160 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
||
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
|
II |
TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP |
|
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên Phòng Xây dựng |
Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ có trách nhiệm xem xét, tham mưu xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Phòng Xây dựng: + Trong thời hạn 07 ngày làm việc sau khi tiếp nhận hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo các nội dung theo quy định: Tham mưu văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ gửi cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ; Thông báo đến chủ đầu tư về lý do không cấp giấy phép. |
56 giờ làm việc |
|
|
+ Trường hợp hồ sơ đảm bảo các nội dung theo quy định. Chuyên viên chủ trì tổ chức xử lý hồ sơ theo quy định; Tham mưu Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng và dự thảo giấy phép xây dựng trình Lãnh đạo Ban |
138 giờ làm việc |
|||
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng |
Xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; xác nhận dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ; Thông báo lý do không cấp giấy phép |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Ký Giấy phép xây dựng/Văn bản/thông báo |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.5 |
Bộ phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
||
|
Bước 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
160 giờ làm việc |
||
|
|
|
|
|
|
4. Quy trình Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013231)
- Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (160 giờ làm việc).
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử :
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
||
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
|
II |
TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP |
|
||
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên Phòng Xây dựng |
Chuyên viên được phân công thụ lý hồ sơ có trách nhiệm xem xét, tham mưu xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết trước khi trình lãnh đạo Phòng Xây dựng: + Trong thời hạn 07 ngày làm việc sau khi tiếp nhận hồ sơ, trường hợp hồ sơ chưa đảm bảo các nội dung theo quy định: Tham mưu văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ gửi cho tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ; Thông báo đến chủ đầu tư về lý do không cấp giấy phép |
56 giờ làm việc |
|
|
+ Trường hợp hồ sơ đảm bảo các nội dung theo quy định. Chuyên viên chủ trì tổ chức xử lý hồ sơ theo quy định; Tham mưu Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng và dự thảo giấy phép xây dựng điều chỉnh trình Lãnh đạo Ban |
138 giờ làm việc |
|||
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng |
Xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; xác nhận dự thảo Giấy phép xây dựng hoặc văn bản văn bản yêu cầu bổ sung, điều chỉnh hồ sơ; Thông báo lý do không cấp giấy phép điều chỉnh. |
08 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Ký Giấy phép xây dựng điều chỉnh Văn bản/thông báo |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 2.5 |
Bộ phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
04 giờ làm việc |
|
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
||
|
Bước 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
160 giờ làm việc |
||
5. Quy trình Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013233)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (40 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
II |
TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên Phòng Xây dựng |
Xem xét, tổ chức thẩm định theo quy định, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; dự thảo Giấy phép gia hạn. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để gia hạn giấy phép thông báo đến chủ đầu tư bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
22 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng |
Xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; xác nhận Giấy phép gia hạn, văn bản nêu rõ lý do |
06 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Ký Giấy phép gia hạn/Văn bản |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Bộ phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
02 giờ làm việc |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
40 giờ làm việc |
|
6. Quy trình Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013235)
- Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (40 giờ làm việc)
- Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
|
Thứ tự công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
I |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích. |
Hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp/trực tuyến; + Cung cấp thông tin, hướng dẫn người dân/doanh nghiệp thực hiện TTHC; + Ưu tiên hỗ trợ thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (trừ trường hợp hồ sơ nộp trực tuyến); - Chuyển hồ sơ (điện tử) trên Hệ thống và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
04 giờ làm việc |
|
II |
TẠI BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
Bước 2.1 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng |
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân công giải quyết |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2.2 |
Chuyên viên Phòng Xây dựng |
Xem xét, tổ chức thẩm định theo quy định, dự thảo văn bản Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; dự thảo Giấy phép gia hạn. Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để cấp lại giấy phép xây dựng thì thông báo đến chủ đầu tư bằng văn bản và nêu rõ lý do |
22 giờ làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng |
Xem xét, xác nhận Báo cáo thẩm định của Phòng Xây dựng; xác nhận Giấy phép, văn bản nêu rõ lý do không cấp lại giấy phép |
06 giờ làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Ký Giấy phép /Văn bản |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2.5 |
Bộ phận văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng UBND thành phố tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Trả kết quả giải quyết TTHC. |
02 giờ làm việc |
|
III |
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP |
|
|
|
Bước 3 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công phường, xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố/Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ sơ đầu vào) |
Xác nhận trên phần mềm một cửa; Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có). |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
|
40 giờ làm việc |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh