Quyết định 3028/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt sửa đổi 45 Quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính (cấp tỉnh) lĩnh vực Thủy sản; Biển và Hải đảo; Ứng phó sự cố tràn dầu; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
| Số hiệu | 3028/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 11/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3028/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 11 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT SỬA ĐỔI 45 QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN; BIỂN VÀ HẢI ĐẢO; ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU; QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 149/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Ứng phó sự cố tràn dầu thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1364/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 08 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 909/TTr-SNN&MT ngày 08 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt sửa đổi 45 (bốn mươi lăm) quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy sản; Biển và hải đảo; Ứng phó sự cố tràn dầu; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại các Quyết định số 149/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2025, Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025, Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025, Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025, Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025, Quyết định số 1364/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2025 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế:
- Quyết định số 1490/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số 2456/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản và Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số 881/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số 264/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu thuộc phạm vi, chức năng quản lý của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số 1354/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số 1424/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
- Nội dung quy trình nội bộ thủ tục hành chính số 1, 2, 3 mục I phần II phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3028/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 11 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT SỬA ĐỔI 45 QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (CẤP TỈNH) TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN; BIỂN VÀ HẢI ĐẢO; ỨNG PHÓ SỰ CỐ TRÀN DẦU; QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 149/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Ứng phó sự cố tràn dầu thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Căn cứ Quyết định số 1364/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 08 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 909/TTr-SNN&MT ngày 08 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt sửa đổi 45 (bốn mươi lăm) quy trình nội bộ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy sản; Biển và hải đảo; Ứng phó sự cố tràn dầu; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại các Quyết định số 149/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2025, Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025, Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025, Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025, Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025, Quyết định số 1364/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2025 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ cập nhật quy trình điện tử tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, giải quyết, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đối với các quy trình được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế:
- Quyết định số 1490/QĐ-UBND ngày 10 tháng 6 năm 2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số 2456/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản và Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số 881/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số 264/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu thuộc phạm vi, chức năng quản lý của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số 1354/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định số 1424/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Biển và Hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
- Nội dung quy trình nội bộ thủ tục hành chính số 1, 2, 3 mục I phần II phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1355/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số 3028/QĐ-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
I |
Lĩnh vực Thủy sản (16) |
||
|
1 |
1.004694.H61 |
Công bố mở cảng cá loại 2 |
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
2 |
1.004684.H61 |
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng thuỷ sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý) |
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
3 |
1.003666.H61 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) |
Quyết định số 1307/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
4 |
1.004918.000.00.00.H61 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống Thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống Thủy sản bố mẹ và giống Thủy sản không phải là giống Thủy sản bố mẹ) |
Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 |
|
5 |
1.004915.000.00.00.H61 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn Thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng Thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) |
Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 |
|
6 |
1.004913.000.00.00.H61 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng Thủy sản (theo yêu cầu) |
Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 |
|
7 |
1.004697.000.00.00.H61 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá |
Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 |
|
8 |
1.004692.000.00.00.H61 |
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng Thủy sản lồng bè, đối tượng Thủy sản nuôi chủ lực |
Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 |
|
9 |
1.004680.000.00.00.H61 |
Xác nhận nguồn gốc loài Thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài Thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng |
Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 |
|
10 |
1.004656.000.00.00.H61 |
Xác nhận nguồn gốc loài Thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài Thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên |
Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 |
|
11 |
1.004359.000.00.00.H61 |
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác Thủy sản |
Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 |
|
12 |
1.004344.000.00.00.H61 |
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển |
Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 |
|
13 |
1.004056.000.00.00.H61 |
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá |
Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 |
|
14 |
1.003681.00 0.00.00.H61 |
Xóa đăng ký tàu cá |
Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 |
|
15 |
1.003650.000.00.00.H61 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 |
|
16 |
1.003634.000.00.00.H61 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá |
Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 |
|
17 |
1.003586.000.00.00.H61 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá |
Quyết định số 757/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 |
|
II |
Lĩnh vực Biển và Hải đảo (16) |
||
|
1 |
1.005401.H61 |
Giao khu vực biển (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
2 |
1.004935.H61 |
Gia hạn thời hạn giao khu vực biển (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
3 |
1.005399.H61 |
Trả lại khu vực biển (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
4 |
1.005400.H61 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực biển (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
5 |
1.009481.H61 |
Công nhận khu vực biển (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
6 |
1.005189.H61 |
Cấp giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
7 |
2.000472.H61 |
Gia hạn Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
8 |
1.000969.H61 |
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm ở biển (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
9 |
1.000942.H61 |
Trả lại Giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
10 |
2.000444.H61 |
Cấp lại Giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
11 |
1.000705.H61 |
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
12 |
1.005181.H61 |
Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên, môi trường biển và hải đảo thông qua mạng điện tử |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
13 |
3.000435.H61 |
Cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
14 |
3.000436.H61 |
Sửa đổi, bổ sung quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học trong vùng biển quản lý hành chính trên biển của (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
15 |
3.000437.H61 |
Gia hạn quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
16 |
3.000438.H61 |
Cấp lại quyết định cấp phép nghiên cứu khoa học (cấp tỉnh) |
Quyết định số 1314/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
|
III |
Lĩnh vực Ứng phó sự cố tràn dầu (02) |
||
|
1 |
1.013126.H61 |
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng, cơ sở, dự án tại địa phương |
Quyết định số 149/QĐ-UBND ngày 03/02/2025 |
|
2 |
1.013127.H61 |
Thủ tục thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cảng tại địa phương, các Tổng kho xăng dầu, kho xăng dầu có tổng khối lượng dự trữ dưới 50.000m³, các cảng xăng dầu có khả năng tiếp nhận tàu có tải trọng dưới 50.000 DWT |
Quyết định số 149/QĐ-UBND ngày 03/ 02/2025 |
|
IV |
Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản (10) |
||
|
1 |
2.001241.H61 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ |
Quyết định số 1354/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 |
|
2 |
2.001838.H61 |
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ |
Quyết định số 1354/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 |
|
3 |
2.001827.000.00.00.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản |
Quyết định số 1364/QĐ-UBND ngày 23/9/2025 |
|
4 |
2.001730.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Quyết định số 1364/QĐ-UBND ngày 23/9/2025 |
|
5 |
2.001726.H61 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Quyết định số 1364/QĐ-UBND ngày 23/9/2025 |
|
6 |
1.003111.H61 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Quyết định số 1364/QĐ-UBND ngày 23/9/2025 |
|
7 |
1.003082.H61 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 |
Quyết định số 1364/QĐ-UBND ngày 23/9/2025 |
|
8 |
1.003058.H61 |
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
Quyết định số 1364/QĐ-UBND ngày 23/9/2025 |
|
9 |
2.001254.H61 |
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước |
Quyết định số 1364/QĐ-UBND ngày 23/9/2025 |
|
10 |
1.002996.H61 |
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm |
Quyết định số 1364/QĐ-UBND ngày 23/9/2025 |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
