Quyết định 488/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 488/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Nguyễn Thiên Văn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 488/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 09 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1527/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 250/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 70/TTr-SNNMT ngày 29/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định số 0955/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ
THỦY SẢN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (Mã số TTHC: 2.001827)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Tổng hợp |
01 |
|
Bước 2 |
Thực hiện tiến hành thẩm xét hồ sơ. Tham mưu dự thảo Quyết định thành lập Đoàn thẩm định chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục thông qua. |
Chuyên viên phòng Tổng hợp; Lãnh đạo phòng Tổng hợp |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, Quyết định thành lập Đoàn thẩm định chứng nhận |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Thực hiện thẩm định chứng nhận. Thông qua Dự thảo trình lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Đoàn thẩm định chứng nhận của Chi cục; Lãnh đạo Chi cục |
10,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức, viên chức của Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
01 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 14,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 15 |
|||
2. Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mã số TTHC: 2.001730)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Tổng hợp |
0,5 |
|
Bước 2 |
Thực hiện tiến hành soát xét hồ sơ. Nếu có yêu cầu sửa đổi, bổ sung tham mưu văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh hồ sơ theo đúng quy định. Dự thảo Quyết định cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo Chi cục thông qua trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
Chuyên viên Phòng Tổng hợp, Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 |
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức của Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 2,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 03 |
|||
3. Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mã số TTHC: 2.001726)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Tổng hợp |
0,5 |
|
Bước 2 |
Thực hiện tiến hành soát xét hồ sơ. Nếu có yêu cầu sửa đổi, bổ sung tham mưu văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh hồ sơ theo đúng quy định. Dự thảo Quyết định cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo Chi cục thông qua trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
Chuyên viên Phòng Tổng hợp, Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 |
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 2,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 03 |
|||
PHỤ LỤC II
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 488/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 09 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, NỘI BỘ LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1527/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 250/QĐ-UBND ngày 16/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 70/TTr-SNNMT ngày 29/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định số 0955/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ
THỦY SẢN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (Mã số TTHC: 2.001827)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Tổng hợp |
01 |
|
Bước 2 |
Thực hiện tiến hành thẩm xét hồ sơ. Tham mưu dự thảo Quyết định thành lập Đoàn thẩm định chứng nhận trình Lãnh đạo Chi cục thông qua. |
Chuyên viên phòng Tổng hợp; Lãnh đạo phòng Tổng hợp |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, Quyết định thành lập Đoàn thẩm định chứng nhận |
Lãnh đạo Chi cục |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Thực hiện thẩm định chứng nhận. Thông qua Dự thảo trình lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Đoàn thẩm định chứng nhận của Chi cục; Lãnh đạo Chi cục |
10,5 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức, viên chức của Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
01 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 14,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 15 |
|||
2. Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mã số TTHC: 2.001730)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Tổng hợp |
0,5 |
|
Bước 2 |
Thực hiện tiến hành soát xét hồ sơ. Nếu có yêu cầu sửa đổi, bổ sung tham mưu văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh hồ sơ theo đúng quy định. Dự thảo Quyết định cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo Chi cục thông qua trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
Chuyên viên Phòng Tổng hợp, Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 |
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức của Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 2,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 03 |
|||
3. Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mã số TTHC: 2.001726)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Tổng hợp |
0,5 |
|
Bước 2 |
Thực hiện tiến hành soát xét hồ sơ. Nếu có yêu cầu sửa đổi, bổ sung tham mưu văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh hồ sơ theo đúng quy định. Dự thảo Quyết định cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do trình lãnh đạo phòng, lãnh đạo Chi cục thông qua trình lãnh đạo Sở phê duyệt. |
Chuyên viên Phòng Tổng hợp, Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản - Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 |
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức, viên chức của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/cấp xã |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 2,5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 03 |
|||
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN
THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM
SẢN VÀ THỦY SẢN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
1. Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (Mã số TTHC: 1.003111)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm (PVHCC) cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Tổng hợp, Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
01 |
|
|
Bước 2 |
Thực hiện tiến hành thẩm xét hồ sơ. Tham mưu dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm trình Lãnh đạo Chi cục thông qua. |
Chuyên viên phòng Tổng hợp, Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
06 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, Quyết định thành lập Đoàn đánh giá |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 |
|
|
Bước 4 |
Thực hiện đánh giá cơ sở kiểm nghiệm. Thông qua Dự thảo trình lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
18 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
01 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 28,5 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
03 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 06 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 35 |
|||
2. Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 (Mã số TTHC: 1.003082)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm (PVHCC) cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Tổng hợp, Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
01 |
|
Bước 2 |
Thực hiện tiến hành thẩm xét hồ sơ. Nếu có yêu cầu sửa đổi, bổ sung phải tham mưu văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh hồ sơ theo đúng quy định. Chuyển hồ sơ cho lãnh đạo Chi cục thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên Phòng Tổng hợp, Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
05 |
|
|
Bước 3 |
Thực hiện thẩm định hồ sơ. Thông qua Dự thảo trình lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
15 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
01 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 23,5 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
03 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 06 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 30 |
|||
3. Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (Mã số TTHC: 1.003058)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm (PVHCC) cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|
|
|
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Tổng hợp, Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
01 |
|
Bước 2 |
Thực hiện tiến hành thẩm xét hồ sơ. Tham mưu dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm trình Lãnh đạo Chi cục thông qua. |
Chuyên viên phòng Tổng hợp, Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
06 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, Quyết định thành lập Đoàn đánh giá |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 |
|
|
Bước 4 |
Thực hiện đánh giá cơ sở kiểm nghiệm. Thông qua Dự thảo trình lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
18 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
01 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 28,5 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
03 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 06 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 35 |
|||
4. Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước (Mã số TTHC: 2.001254)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm (PVHCC) cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ. |
Lãnh đạo phòng Tổng hợp, Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
01 |
|
Bước 2 |
Thực hiện tiến hành thẩm xét hồ sơ. Tham mưu dự thảo Quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm trình Lãnh đạo Chi cục thông qua. |
Chuyên viên phòng Tổng hợp, Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
06 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, Quyết định thành lập Đoàn đánh giá |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 |
|
|
Bước 4 |
Thực hiện đánh giá cơ sở kiểm nghiệm. Thông qua Dự thảo trình lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
18 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả cho Văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến UBND tỉnh |
Công chức, viên chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
01 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 28,5 |
|||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
03 |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 06 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 35 |
|||
5. Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm (Mã số TTHC: 1.002996)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm (PVHCC) cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Nông nghiệp và Môi trường để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản) trong thời hạn không quá 0,5 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
||||
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ chuyển hồ sơ cho lãnh đạo xem xét thẩm xét. |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp, Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
0,5 |
|
|
Bước 2 |
Thực hiện thẩm định hồ sơ; thông qua Dự thảo trình lãnh đạo Chi cục |
Lãnh đạo Phòng Tổng hợp, Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
0,5 |
||
|
Bước 3 |
Trình phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục, Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
0,25 |
||
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
||
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC cho UBND tỉnh |
Văn thư, Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 |
||
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 02 |
||||
|
Văn phòng UBND tỉnh |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, scan tài liệu, lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển phòng Nông nghiệp và Môi trường xử lý |
Công chức của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 |
|
|
Bước 2 |
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ cho công chức xử lý |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 |
||
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
||
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xem xét dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo phòng Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
||
|
Bước 5 |
Xem xét, thông qua kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 |
||
|
Bước 6 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển văn thư |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 |
||
|
Bước 7 |
Vào số, đóng dấu, lưu trữ và chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
||
|
Thời gian giải quyết TTHC tại Văn phòng UBND tỉnh (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(3) 2,5 |
||||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 05 |
||||
|
|
|
|
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh