Quyết định 1240/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 1240/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Vũ Đình Quang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1240/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2650/TTr-SXD ngày 23 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này bãi bỏ danh mục 04 thủ tục hành chính có số thứ tự 4, 5, 6, 7, mục II, phần A và 04 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2, 3, 4, mục II, phần B, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 140/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng, thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết nhóm thủ tục hành chính có số thứ tự 4, mục II, phần A và quy trình nội bộ giải quyết nhóm thủ tục hành chính có số thứ tự 1, mục II, phần B, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 217/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng, thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THEO QUY ĐỊNH VỀ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ
TỈNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1240/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (08 TTHC)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
1 |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia. |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng /giấy phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép; - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng |
- Luật Xây dựng năm 2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh. - Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; thời gian thực hiện |
|
2 |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia. |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng /giấy phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép; - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng |
- Luật Xây dựng năm 2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh. - Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; thời gian thực hiện. |
|
3 |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia. |
-Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng /giấy phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép; - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng |
- Luật Xây dựng năm 2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh. - Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: - Căn cứ pháp lý; thời gian thực hiện. - Đã cắt giảm thời gian giải quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 08 ngày làm việc |
|
4 |
1.013230 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia. |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng /giấy phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép. - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng |
- Luật Xây dựng năm 2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh. - Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: -Căn cứ pháp lý; thời gian thực hiện. - Đã cắt giảm thời gian giải quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 08 ngày làm việc |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (04 TTHC)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1240/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 2650/TTr-SXD ngày 23 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 949/QĐ-BXD ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này bãi bỏ danh mục 04 thủ tục hành chính có số thứ tự 4, 5, 6, 7, mục II, phần A và 04 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2, 3, 4, mục II, phần B, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 140/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng, thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết nhóm thủ tục hành chính có số thứ tự 4, mục II, phần A và quy trình nội bộ giải quyết nhóm thủ tục hành chính có số thứ tự 1, mục II, phần B, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 217/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng, hoạt động xây dựng, thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THEO QUY ĐỊNH VỀ CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ
TỈNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1240/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (08 TTHC)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (04 TTHC)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
1 |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia. |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng /giấy phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép; - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng |
- Luật Xây dựng năm 2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh. - Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; thời gian thực hiện |
|
2 |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia. |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng /giấy phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép; - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng |
- Luật Xây dựng năm 2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh. - Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; thời gian thực hiện. |
|
3 |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia. |
-Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng /giấy phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép; - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng |
- Luật Xây dựng năm 2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh. - Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: - Căn cứ pháp lý; thời gian thực hiện. - Đã cắt giảm thời gian giải quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 08 ngày làm việc |
|
4 |
1.013230 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia. |
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng /giấy phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép. - Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng |
- Luật Xây dựng năm 2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh. - Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: -Căn cứ pháp lý; thời gian thực hiện. - Đã cắt giảm thời gian giải quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 08 ngày làm việc |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (04 TTHC)
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
1 |
1.013225 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
10 ngày làm việc đối với công trình (hoặc 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia. |
-Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng /giấy phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép; -Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng |
- Luật Xây dựng năm 2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh. - Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; thời gian thực hiện |
|
2 |
1.013226 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
09 ngày làm việc đối với công trình (hoặc 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia. |
-Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng /giấy phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép; -Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng |
- Luật Xây dựng năm 2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh. - Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; thời gian thực hiện |
|
3 |
1.013229 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
10 ngày làm việc đối với công trình (hoặc 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia. |
-Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng /giấy phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép; -Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng |
- Luật Xây dựng năm 2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020; - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh. - Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: Căn cứ pháp lý; thời gian thực hiện |
|
4 |
1.013232 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
08 ngày làm việc đối với công trình (hoặc 06 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh; Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Dịch vụ bưu chính công ích; - Trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia. |
-Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Đối với nhà ở riêng lẻ 75.000, đồng /giấy phép; công trình khác 150.000 đồng/giấy phép; -Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến: 0 đồng |
- Luật Xây dựng năm 2014. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020. - Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng. - Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ. - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng. - Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Quy định một số nội dung về quản lý hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày 15/7/2022 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng, đã được sửa đổi tại Nghị quyết số 25/2025/NQ-HĐND ngày 10/11/2025 của HĐND tỉnh. - Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND ngày 11/12/2025 của HĐND tỉnh Quy định mức thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của HĐND tỉnh khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. |
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã |
Nội dung được sửa đổi, bổ sung: - Căn cứ pháp lý; thời gian thực hiện. - Đã cắt giảm thời gian giải quyết TTHC từ 10 ngày làm việc xuống 08 ngày làm việc đối với công trình; từ 07 ngày làm việc xuống 06 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ |
- Tổng số danh mục TTHC công bố: 08 TTHC
Trong đó
- Số TTHC cấp tỉnh: 04 TTHC
- Số TTHC cấp xã: 04 TTHC
Cụ thể
- Số TTHC được sửa đổi, bổ sung:
Cấp tỉnh 04 TTHC
Cấp xã 04 TTHC
- Số TTHC bị bãi bỏ: 0 TTHC
- TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh: 08 TTHC
- TTHC có phí, lệ phí:
Cấp tỉnh 04 TTHC
Cấp xã 04 TTHC
- Số TTHC được cắt giảm thời hạn giải quyết: 03 TTHC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THEO QUY ĐỊNH VỀ CẮT GIẢM, ĐƠN
GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG, BAN QUẢN
LÝ KHU KINH TẾ TỈNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1240/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP TỈNH (4 TTHC)
1. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC: Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013236);
Quy trình số 01
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng; - Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
- Sở Xây dựng: Công chức phòng Quản lý đầu tư xây dựng - Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
7,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng - Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo các Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC |
Văn thư Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
10 ngày làm việc |
||
2. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC: Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) (1.013231).
Quy trình số 02
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng; - Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
- Sở Xây dựng: Công chức phòng Quản lý đầu tư xây dựng - Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
6,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng - Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo các Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC |
Văn thư Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
|
09 ngày làm việc |
|
3. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
Quy trình số 03
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng; - Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
- Sở Xây dựng: Công chức phòng Quản lý đầu tư xây dựng - Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
06 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
- Sở Xây dựng: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư xây dựng - Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh: Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo các Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC |
Văn thư Sở Xây dựng; Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
|
08 ngày làm việc |
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC CẤP XÃ (04 TTHC)
1. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC:
Quy trình số 04
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
Đối với công trình |
Đối với nhà ở riêng lẻ |
|||
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Công chức phòng Kinh tế - UBND xã, phường |
08 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo UBND xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC |
Văn thư UBND xã, phường |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động xây dựng |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
|
10 ngày làm việc |
07 ngày làm việc |
|
2. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC: Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013226).
Quy trình số 05
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
Đối với công trình |
Đối với nhà ở riêng lẻ |
|||
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Công chức phòng Kinh tế - UBND xã, phường |
07 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo UBND xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC |
Văn thư UBND xã, phường |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động xây dựng |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
|
09 ngày làm việc |
07 ngày làm việc |
|
3. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm TTHC: Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ (1.013232);
Quy trình số 06
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
|
Đối với công trình |
Đối với nhà ở riêng lẻ |
|||
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của Bộ Xây dựng và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực quản lý hoạt động xây dựng |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; kiểm tra thực địa; dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Công chức phòng Kinh tế - UBND xã, phường |
06 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế - UBND xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo UBND xã, phường |
0,5 ngày làm việc |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC |
Văn thư UBND xã, phường |
0,25 ngày làm việc |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức tại TTPVHCC. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ Sở Xây dựng, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh tại TTPVHCC tỉnh; Công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động xây dựng |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: |
|
08 ngày làm việc |
06 ngày làm việc |
|
[1] Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh