Quyết định 2953/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026-2030
| Số hiệu | 2953/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Nguyễn Anh Chức |
| Lĩnh vực | Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2953/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 09 tháng 8 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Xét Báo cáo số 10063/BC-SNNMT ngày 03 tháng 8 năm 2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Văn bản số 4816/SCT-KHTH ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Sở Công Thương; Văn bản số 683/TKT-NNXH ngày 03 tháng 8 năm 2026 của Thống kê tỉnh; Văn bản số 8511/SXD-QHKT ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Sở Xây dựng; Báo cáo số 353/BC-SNV ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Sở Nội vụ về kết quả thẩm định, đánh giá các tiêu chí thuộc lĩnh vực phụ trách trong việc rà soát, xác định thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn sau sắp xếp đơn vị hành chính theo quy định tại Nghị định số 272/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 976/TTr-SNV ngày 06 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026 - 2030 theo Biểu mẫu số 06 kèm theo Quyết định này.
Danh sách được phê duyệt theo Quyết định này thay thế danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi được phê duyệt tại Quyết định số 2247/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
Mẫu số 06 |
DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số QĐ /UBND ngày /8/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Tên thôn |
Thôn thuộc |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
|
Tổng cộng |
|
27 |
6 |
|
|
I |
Xã Cúc Phương |
|
|
|
|
|
1 |
|
Thôn Bồng Lai |
x |
|
|
|
2 |
|
Thôn Tiền Phương |
x |
|
|
|
3 |
|
Thôn Đồng Tiến |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Nga |
x |
x |
|
|
5 |
|
Bản Sấm |
x |
x |
|
|
II |
Xã Gia Lâm |
|
|
|
|
|
1 |
|
Thôn Mỹ Đức |
x |
|
|
|
III |
Xã Nho Quan |
|
|
|
|
|
1 |
|
Thôn Quang Trung |
x |
|
|
|
2 |
|
Thôn Mống Lá |
x |
|
|
|
3 |
|
Thôn Yên Quang |
x |
|
|
|
IV |
Xã Phú Long |
|
|
|
|
|
1 |
|
Thôn Thống Nhất |
x |
|
|
|
2 |
|
Thôn Đụn |
x |
|
|
|
3 |
|
Thôn Ngọc |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Hồng Phú |
x |
|
|
|
5 |
|
Bản Kỳ Phú |
x |
|
|
|
6 |
|
Bản Sinh Phú |
x |
|
|
|
7 |
|
Bản Hồng Văn |
x |
x |
|
|
8 |
|
Bản Kỳ Lão |
x |
x |
|
|
V |
Xã Phú Sơn |
|
|
|
|
|
1 |
|
Thôn Hồng Thắng |
x |
|
|
|
2 |
|
Thôn Thành Phong |
x |
|
|
|
3 |
|
Thôn Yên Vệ |
x |
|
|
|
4 |
|
Thôn Bình Phú |
x |
|
|
|
5 |
|
Thôn Lạc Hồng |
x |
|
|
|
6 |
|
Thôn Thạch Bình |
x |
|
|
|
VI |
Phường Yên Sơn |
|
|
|
|
|
1 |
|
Tổ dân phố Khánh Ninh |
x |
|
|
|
2 |
|
Tổ dân phố An Ngải |
x |
|
|
|
3 |
|
Tổ dân phố Quảng Cư |
x |
|
|
|
4 |
|
Tổ dân phố Đồng Bài |
x |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2953/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 09 tháng 8 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 272/2025/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030;
Xét Báo cáo số 10063/BC-SNNMT ngày 03 tháng 8 năm 2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường; Văn bản số 4816/SCT-KHTH ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Sở Công Thương; Văn bản số 683/TKT-NNXH ngày 03 tháng 8 năm 2026 của Thống kê tỉnh; Văn bản số 8511/SXD-QHKT ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Sở Xây dựng; Báo cáo số 353/BC-SNV ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Sở Nội vụ về kết quả thẩm định, đánh giá các tiêu chí thuộc lĩnh vực phụ trách trong việc rà soát, xác định thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn sau sắp xếp đơn vị hành chính theo quy định tại Nghị định số 272/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 976/TTr-SNV ngày 06 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2026 - 2030 theo Biểu mẫu số 06 kèm theo Quyết định này.
Danh sách được phê duyệt theo Quyết định này thay thế danh sách thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi được phê duyệt tại Quyết định số 2247/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
Mẫu số 06 |
DANH SÁCH THÔN VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI, THÔN ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN
(Kèm theo Quyết định số QĐ /UBND ngày /8/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Tên thôn |
Thôn thuộc |
Thôn đặc biệt khó khăn |
|
|
DTTS |
MN |
||||
|
|
Tổng cộng |
|
27 |
6 |
|
|
I |
Xã Cúc Phương |
|
|
|
|
|
1 |
|
Thôn Bồng Lai |
x |
|
|
|
2 |
|
Thôn Tiền Phương |
x |
|
|
|
3 |
|
Thôn Đồng Tiến |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Nga |
x |
x |
|
|
5 |
|
Bản Sấm |
x |
x |
|
|
II |
Xã Gia Lâm |
|
|
|
|
|
1 |
|
Thôn Mỹ Đức |
x |
|
|
|
III |
Xã Nho Quan |
|
|
|
|
|
1 |
|
Thôn Quang Trung |
x |
|
|
|
2 |
|
Thôn Mống Lá |
x |
|
|
|
3 |
|
Thôn Yên Quang |
x |
|
|
|
IV |
Xã Phú Long |
|
|
|
|
|
1 |
|
Thôn Thống Nhất |
x |
|
|
|
2 |
|
Thôn Đụn |
x |
|
|
|
3 |
|
Thôn Ngọc |
x |
x |
|
|
4 |
|
Thôn Hồng Phú |
x |
|
|
|
5 |
|
Bản Kỳ Phú |
x |
|
|
|
6 |
|
Bản Sinh Phú |
x |
|
|
|
7 |
|
Bản Hồng Văn |
x |
x |
|
|
8 |
|
Bản Kỳ Lão |
x |
x |
|
|
V |
Xã Phú Sơn |
|
|
|
|
|
1 |
|
Thôn Hồng Thắng |
x |
|
|
|
2 |
|
Thôn Thành Phong |
x |
|
|
|
3 |
|
Thôn Yên Vệ |
x |
|
|
|
4 |
|
Thôn Bình Phú |
x |
|
|
|
5 |
|
Thôn Lạc Hồng |
x |
|
|
|
6 |
|
Thôn Thạch Bình |
x |
|
|
|
VI |
Phường Yên Sơn |
|
|
|
|
|
1 |
|
Tổ dân phố Khánh Ninh |
x |
|
|
|
2 |
|
Tổ dân phố An Ngải |
x |
|
|
|
3 |
|
Tổ dân phố Quảng Cư |
x |
|
|
|
4 |
|
Tổ dân phố Đồng Bài |
x |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh