Quyết định 3424/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt danh sách các xã, thôn khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-2025
| Số hiệu | 3424/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/09/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 08/09/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ninh |
| Người ký | Nguyễn Thị Hạnh |
| Lĩnh vực | Văn hóa - Xã hội |
|
UỶ BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3424/QĐ-UBND |
Quảng Ninh, ngày 08 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH CÁC XÃ, THÔN KHU VỰC I THUỘC VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH QUẢNG NINH GIAI ĐOẠN 2021-2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
Căn cứ Quyết định số 33/2020/QĐ-TTg ngày 12/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo trình độ phát triển giai đoạn 2021-2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 20/TTr- SDTTG ngày 29/8/2025, Báo cáo số 157/BC-SDTTG ngày 29/8/2025 và ý kiến đồng ý của các Thành viên UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách 20 xã khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-0225 (Phụ lục I kèm theo)
Điều 2. Phê duyệt danh sách 48 thôn thuộc 9 xã là thôn khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021- 2025 (Phụ lục II kèm theo)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH CÁC XÃ KHU VỰC I THUỘC VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH QUẢNG NINH GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Quyết định số: 3424/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Thuộc khu vực |
|
1 |
Xã Quảng La |
I |
|
2 |
Xã Thống Nhất |
I |
|
3 |
Xã Hải Hòa |
I |
|
4 |
Xã Tiên Yên |
I |
|
5 |
Xã Điền Xá |
I |
|
6 |
Xã Đông Ngǜ |
I |
|
7 |
Xã Hải Lạng |
I |
|
8 |
Xã Lương Minh |
I |
|
9 |
Xã KǶ Thượng |
I |
|
10 |
Xã Ba Chẽ |
I |
|
11 |
Xã Quảng Tân |
I |
|
12 |
Xã Đường Hoa |
I |
|
13 |
Xã Quảng Đức |
I |
|
14 |
Xã Hoành Mô |
I |
|
15 |
Xã Lục Hồn |
I |
|
16 |
Xã Bình Liêu |
I |
|
17 |
Xã Hải Sơn |
I |
|
18 |
Phường Hoành Bồ |
I |
|
19 |
Phường Bình Khê |
I |
|
20 |
Đặc khu Vân Đồn |
I |
|
|
Cộng |
20 |
PHỤ LỤC II
DANH
SÁCH CÁC THÔN KHU VỰC I THUỘC VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH
QUẢNG NINH GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Quyết định số: 3424/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Tên thôn, khu |
Thuộc khu vực |
|
1 |
Xã Đầm Hà |
12 |
|
|
1. Thôn Lập Tân |
I |
||
|
2. Thôn Tân Mai |
I |
||
|
3. Thôn Tân Hợp |
I |
||
|
4. Thôn Tân Hà |
I |
||
|
5. Thôn Bình Nguyên |
I |
||
|
6. Thôn Tân Trung |
I |
||
|
7. Thôn Tân Tiến |
I |
||
|
8. Thôn Tân Thành |
I |
||
|
9. Thôn Tân Lương |
I |
||
|
10. Thôn Cái Giá |
I |
||
|
11. Thôn Bình Hải |
I |
||
|
12. Thôn Làng Y |
I |
||
|
2 |
Xã Quảng Hà |
11 |
|
|
1. Thôn 3 (Quảng Phong) |
I |
||
|
2. Thôn 4 (Quảng Phong) |
I |
||
|
3. Thôn 5 (Quảng Phong) |
I |
||
|
4. Thôn 6 (Quảng Phong) |
I |
||
|
5. Thôn 7 (Quảng Phong) |
I |
||
|
6. Thôn 8 (Quảng Phong) |
I |
||
|
7. Thôn 9 (Quảng Phong) |
I |
||
|
8. Thôn 7 (Quảng Quảng Minh) |
I |
||
|
9. Thôn 9 (Quảng Quảng Minh) |
I |
||
|
10. Thôn 1 (Quảng Quảng Long) |
I |
||
|
11. Thôn 2 (Quảng Quảng Long) |
I |
||
|
3 |
Xã Hải Ninh |
2 |
|
|
1. Thôn Quảng Nghƿa 3 |
I |
||
|
2. Thôn Quảng Nghƿa 5 |
I |
||
|
4 |
Phường Yên Tử |
7 |
|
|
1. Khu Năm Mẫu 1 |
I |
||
|
2. Khu Năm Mẫu 2 |
I |
||
|
3. Khu Quan Điền |
I |
||
|
4. Khu Khe Sú 1 |
I |
||
|
5. Khu Khe Sú 2 |
I |
||
|
6. Khu Đồng Chanh |
I |
||
|
7. Khu Tập Đoàn |
I |
||
|
5 |
Phường Vàng Danh |
1 |
|
|
1. Khu Miếu Thán - Đồng Bống |
I |
||
|
6 |
Phường Hà Tu |
1 |
|
|
1. Khu Hà Phong 3 |
I |
||
|
7 |
Phường Mông Dương |
5 |
|
|
1. Khu phố 10 |
I |
||
|
2. Khu Đồng Tiến |
I |
||
|
3. Khu Đoàn Kết |
I |
||
|
4. Khu Tân Hải |
I |
||
|
5. Khu Thác Bạc |
|
||
|
8 |
Phường Cửa Ông |
5 |
|
|
1. Khu phố Cẩm Thịnh 1 |
I |
||
|
2. Khu phố Cẩm Thịnh 2 |
I |
||
|
3. Khu phố Cẩm Thịnh 7B |
I |
||
|
4. Khu phố Cẩm Phú 8A |
I |
||
|
5. Khu phố Cẩm Phú 8B |
I |
||
|
9 |
Phường Quang Hanh |
4 |
|
|
1. Khu phố 4A |
I |
||
|
2. Khu phố 7A |
I |
||
|
3. Khu phố 8B |
I |
||
|
4. Khu phố 9A |
I |
||
|
|
Cộng |
48 |
|
|
UỶ BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3424/QĐ-UBND |
Quảng Ninh, ngày 08 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT DANH SÁCH CÁC XÃ, THÔN KHU VỰC I THUỘC VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH QUẢNG NINH GIAI ĐOẠN 2021-2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 124/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ Quy định về phân quyền, phân cấp; phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực công tác dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo;
Căn cứ Quyết định số 33/2020/QĐ-TTg ngày 12/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ về tiêu chí phân định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi theo trình độ phát triển giai đoạn 2021-2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Dân tộc và Tôn giáo tại Tờ trình số 20/TTr- SDTTG ngày 29/8/2025, Báo cáo số 157/BC-SDTTG ngày 29/8/2025 và ý kiến đồng ý của các Thành viên UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách 20 xã khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021-0225 (Phụ lục I kèm theo)
Điều 2. Phê duyệt danh sách 48 thôn thuộc 9 xã là thôn khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2021- 2025 (Phụ lục II kèm theo)
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
DANH SÁCH CÁC XÃ KHU VỰC I THUỘC VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH QUẢNG NINH GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Quyết định số: 3424/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Thuộc khu vực |
|
1 |
Xã Quảng La |
I |
|
2 |
Xã Thống Nhất |
I |
|
3 |
Xã Hải Hòa |
I |
|
4 |
Xã Tiên Yên |
I |
|
5 |
Xã Điền Xá |
I |
|
6 |
Xã Đông Ngǜ |
I |
|
7 |
Xã Hải Lạng |
I |
|
8 |
Xã Lương Minh |
I |
|
9 |
Xã KǶ Thượng |
I |
|
10 |
Xã Ba Chẽ |
I |
|
11 |
Xã Quảng Tân |
I |
|
12 |
Xã Đường Hoa |
I |
|
13 |
Xã Quảng Đức |
I |
|
14 |
Xã Hoành Mô |
I |
|
15 |
Xã Lục Hồn |
I |
|
16 |
Xã Bình Liêu |
I |
|
17 |
Xã Hải Sơn |
I |
|
18 |
Phường Hoành Bồ |
I |
|
19 |
Phường Bình Khê |
I |
|
20 |
Đặc khu Vân Đồn |
I |
|
|
Cộng |
20 |
PHỤ LỤC II
DANH
SÁCH CÁC THÔN KHU VỰC I THUỘC VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI TỈNH
QUẢNG NINH GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Quyết định số: 3424/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Quảng Ninh)
|
TT |
Tên xã, phường, đặc khu |
Tên thôn, khu |
Thuộc khu vực |
|
1 |
Xã Đầm Hà |
12 |
|
|
1. Thôn Lập Tân |
I |
||
|
2. Thôn Tân Mai |
I |
||
|
3. Thôn Tân Hợp |
I |
||
|
4. Thôn Tân Hà |
I |
||
|
5. Thôn Bình Nguyên |
I |
||
|
6. Thôn Tân Trung |
I |
||
|
7. Thôn Tân Tiến |
I |
||
|
8. Thôn Tân Thành |
I |
||
|
9. Thôn Tân Lương |
I |
||
|
10. Thôn Cái Giá |
I |
||
|
11. Thôn Bình Hải |
I |
||
|
12. Thôn Làng Y |
I |
||
|
2 |
Xã Quảng Hà |
11 |
|
|
1. Thôn 3 (Quảng Phong) |
I |
||
|
2. Thôn 4 (Quảng Phong) |
I |
||
|
3. Thôn 5 (Quảng Phong) |
I |
||
|
4. Thôn 6 (Quảng Phong) |
I |
||
|
5. Thôn 7 (Quảng Phong) |
I |
||
|
6. Thôn 8 (Quảng Phong) |
I |
||
|
7. Thôn 9 (Quảng Phong) |
I |
||
|
8. Thôn 7 (Quảng Quảng Minh) |
I |
||
|
9. Thôn 9 (Quảng Quảng Minh) |
I |
||
|
10. Thôn 1 (Quảng Quảng Long) |
I |
||
|
11. Thôn 2 (Quảng Quảng Long) |
I |
||
|
3 |
Xã Hải Ninh |
2 |
|
|
1. Thôn Quảng Nghƿa 3 |
I |
||
|
2. Thôn Quảng Nghƿa 5 |
I |
||
|
4 |
Phường Yên Tử |
7 |
|
|
1. Khu Năm Mẫu 1 |
I |
||
|
2. Khu Năm Mẫu 2 |
I |
||
|
3. Khu Quan Điền |
I |
||
|
4. Khu Khe Sú 1 |
I |
||
|
5. Khu Khe Sú 2 |
I |
||
|
6. Khu Đồng Chanh |
I |
||
|
7. Khu Tập Đoàn |
I |
||
|
5 |
Phường Vàng Danh |
1 |
|
|
1. Khu Miếu Thán - Đồng Bống |
I |
||
|
6 |
Phường Hà Tu |
1 |
|
|
1. Khu Hà Phong 3 |
I |
||
|
7 |
Phường Mông Dương |
5 |
|
|
1. Khu phố 10 |
I |
||
|
2. Khu Đồng Tiến |
I |
||
|
3. Khu Đoàn Kết |
I |
||
|
4. Khu Tân Hải |
I |
||
|
5. Khu Thác Bạc |
|
||
|
8 |
Phường Cửa Ông |
5 |
|
|
1. Khu phố Cẩm Thịnh 1 |
I |
||
|
2. Khu phố Cẩm Thịnh 2 |
I |
||
|
3. Khu phố Cẩm Thịnh 7B |
I |
||
|
4. Khu phố Cẩm Phú 8A |
I |
||
|
5. Khu phố Cẩm Phú 8B |
I |
||
|
9 |
Phường Quang Hanh |
4 |
|
|
1. Khu phố 4A |
I |
||
|
2. Khu phố 7A |
I |
||
|
3. Khu phố 8B |
I |
||
|
4. Khu phố 9A |
I |
||
|
|
Cộng |
48 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh