Quyết định 284/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Bắc Ninh
| Số hiệu | 284/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 08/07/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Mai Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 284/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 08 tháng 7 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm; lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi Trường tỉnh Bắc Ninh tại Tờ trình số 07/TTr-SNNMT ngày 7/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Giao các cơ quan, đơn vị
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh:
- Công khai đầy đủ nội dung sửa đổi, bổ sung TTHC được công bố tại Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; niêm yết, công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ và đơn vị giải quyết TTHC theo quy định.
- Rà soát, xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC; cập nhật thực hiện TTHC trên môi trường điện tử theo nội dung sửa đổi, bổ sung tại phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
2. UBND các xã, phường thực hiện niêm yết TTHC tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ theo quy định. Thời hạn hoàn thành các nội dung trên không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo tờ trình số 284/TTr-SNNMT ngày 08/07/2025 của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Bắc Ninh)
I. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Cách thức thực hiện |
Địa điểm thực hiện |
Thời hạn giải quyết, trình tự thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thành phần hồ sơ |
Căn cứ pháp lý sửa đổi bổ sung |
|
A |
CẤP TỈNH: 02 TTHC |
|||||||
|
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|||||||
|
01 |
1.011469 |
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Ninh tại địa chỉ https://dichvucong.bacninh.gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường Bắc Ninh hoặc cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn. - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường Bắc Ninh hoặc cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn. |
- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác. - 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác. |
Không quy định. |
- Bản chính Đề nghị phê duyệt phương án khai thác theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT; - Bản chính phương án khai thác theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT; - Bản sao một trong các tài liệu sau đối với trường hợp khai thác tận dụng gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ: + Đối với khai thác tận dụng trên diện tích giải phóng mặt bằng khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác được cấp có thẩm quyền phê duyệt; + Đối với khai thác tận dụng trên diện tích rừng được sử dụng để xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng: quyết định phê duyệt và hồ sơ dự án xây dựng công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ, phát triển rừng được cấp có thẩm quyền phê duyệt; + Đối với khai thác tận dụng trên diện tích tạm sử dụng rừng để thi công các công trình tạm phục vụ thi công dự án: quyết định phê duyệt và phương án tạm sử dụng rừng để thi công công trình, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt; + Đối với khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện biện pháp lâm sinh: quyết định phê duyệt dự án lâm sinh hoặc tài liệu chứng minh việc thực hiện các biện pháp lâm sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt; + Đối với khai thác tận dụng trên diện tích rừng trồng thanh lý: quyết định thanh lý kèm theo phương án thanh lý rừng trồng được cấp có thẩm quyền phê duyệt; + Đối với khai thác tận dụng trong phạm vi hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không điện áp cao theo quy định pháp luật về điện lực: Biên bản kiểm tra hiện trường cây rừng chặt, tỉa, hạ độ cao trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện theo Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT; + Đối với khai thác phục vụ nhiệm vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học và công nghệ trong rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; rừng sản xuất do nhà nước đại diện chủ sở hữu; thu thập mẫu vật trong rừng đặc dụng: quyết định phê duyệt kèm theo tài liệu dự án, nhiệm vụ, chương trình đào tạo, nghiên cứu khoa học của cấp có thẩm quyền. |
- Điều 6 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. |
|
2 |
3.00016 |
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ |
- Trực tuyến (trên Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp) - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Ninh tại địa chỉ https://dichvucong.bacninh.gov.vn
|
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Cơ quan thực hiện: Chi cục Kiểm lâm Bắc Ninh - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chi cục Kiểm lâm Bắc Ninh |
- Trường hợp không kiểm tra, xác minh: 05 ngày làm việc - Trường hợp phải kiểm tra, xác minh: 13 ngày làm việc.
|
Không |
- Đề nghị phân loại doanh nghiệp theo Mẫu số 17 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT. - Bảng kê khai phân loại doanh nghiệp theo Mẫu số 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 102/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung năm 2024; - Tài liệu chứng minh tuân thủ tiêu chí phân loại doanh nghiệp theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT. - Bảng tổng hợp hồ sơ chứng minh tuân thủ quy định về nguồn gốc gỗ hợp pháp Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT.
|
- Nghị định số 102/2020/NĐ CP ngày 01/9/2024 được sửa đổi, bổ sung năm 2024. - Chương III Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
B |
CẤP XÃ: 03 TTHC |
|||||||
|
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|||||||
|
1.000045 |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã tỉnh Bắc Ninh - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Ninh tại địa chỉ https://dichvucong.bacninh.gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Cơ quan thực hiện: Hạt Kiểm lâm cấp xã tỉnh Bắc Ninh - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Hạt Kiểm lâm cấp xã tỉnh Bắc Ninh |
- Trường hợp không phải xác minh: trong thời hạn 02 ngày làm việc. - Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản: trong thời hạn 03 ngày làm việc. - Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản mà có nhiều nội dung phức tạp: trong thời hạn 04 ngày làm việc. |
không |
- Bản chính Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT; - Bản chính Bảng kê lâm sản theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT; - Bản sao Phương án khai thác đối với trường hợp xác nhận bảng kê lâm sản sau khai thác. Trường hợp chủ lâm sản tạo mã phản hồi nhanh (QR) chứa đựng hồ sơ lâm sản trong Bảng kê lâm sản thì không phải nộp thành phần hồ sơ này; - Bản sao hồ sơ lâm sản nhập khẩu quy định tại Điều 9 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT đối với trường hợp chủ lâm sản nhập khẩu bán hoặc chuyển giao quyền sở hữu. Trường hợp chủ lâm sản tạo mã phản hồi nhanh (QR) chứa đựng hồ sơ lâm sản trong Bảng kê lâm sản thì không phải nộp thành phần hồ sơ này; - Bản sao hồ sơ lâm sản sau xử lý tịch thu theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT đối với trường hợp chủ lâm sản mua trực tiếp từ cơ quan được giao xử lý tài sản, bán, chuyển giao quyền sở hữu lần kế tiếp. Trường hợp chủ lâm sản tạo mã phản hồi nhanh (QR) chứa đựng hồ sơ lâm sản trong Bảng kê lâm sản thì không phải nộp thành phần hồ sơ này; - Bản sao Bảng kê lâm sản mua bán, chuyển giao quyền sở hữu liền kề trước đó. Trường hợp chủ lâm sản tạo mã phản hồi nhanh (QR) chứa đựng hồ sơ lâm sản trong Bảng kê lâm sản thì không phải nộp thành phần hồ sơ này; - Bản sao hồ sơ nguồn gốc lâm sản đối với trường hợp xác nhận theo đề nghị của tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 5 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT; - Bản chính Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản đối với chủ lâm sản là tổ chức, hộ kinh doanh xuất bán lâm sản theo Mẫu số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT đối với trường hợp lâm sản là thực vật rừng. Bản chính Sổ theo dõi nuôi, trồng đối với chủ cơ sở nuôi động vật, trồng thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm hoặc động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES; Sổ theo dõi hoạt động, kinh doanh, sản xuất, chế biến loài nguy cấp, quý, hiếm, động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES đối với cơ sở kinh doanh chế biến theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp. Trường hợp chủ lâm sản sử dụng hệ thống quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản để cập nhật Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản hoặc Sổ theo dõi nuôi, trồng thì không phải nộp hồ sơ này.
|
Điều 5 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
||
|
2 |
1.000047 |
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã tỉnh Bắc Ninh - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Ninh tại địa chỉ https://dichvucong.bacninh.gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Cơ quan thực hiện: Hạt Kiểm lâm cấp xã tỉnh Bắc Ninh - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Hạt Kiểm lâm cấp xã tỉnh Bắc Ninh |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không |
- Bản chính Đề nghị phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT; - Bản chính Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT. |
Điều 7 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3 |
1.011471 |
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã tỉnh Bắc Ninh - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Ninh tại địa chỉ https://dichvucong.bacninh.gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã tỉnh Bắc Ninh ; - Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Bắc Ninh. - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Bắc Ninh. |
- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác. - 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác. |
không |
- Bản chính Đề nghị phê duyệt phương án khai thác theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT; - Bản chính Phương án khai thác theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT; - Bản sao một trong các tài liệu sau đối với trường hợp khai thác tận dụng gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ: + Đối với khai thác tận dụng trên diện tích giải phóng mặt bằng khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác được cấp có thẩm quyền phê duyệt; + Đối với khai thác tận dụng trên diện tích rừng được sử dụng để xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng: quyết định phê duyệt và hồ sơ dự án xây dựng công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ, phát triển rừng được cấp có thẩm quyền phê duyệt; + Đối với khai thác tận dụng trên diện tích tạm sử dụng rừng để thi công các công trình tạm phục vụ thi công dự án: quyết định phê duyệt và phương án tạm sử dụng rừng để thi công công trình, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt; + Đối với khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện biện pháp lâm sinh: quyết định phê duyệt dự án lâm sinh hoặc tài liệu chứng minh việc thực hiện các biện pháp lâm sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt; + Đối với khai thác tận dụng trên diện tích rừng trồng thanh lý: quyết định thanh lý kèm theo phương án thanh lý rừng trồng được cấp có thẩm quyền phê duyệt; + Đối với khai thác tận dụng trong phạm vi hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không điện áp cao theo quy định pháp luật về điện lực: Biên bản kiểm tra hiện trường cây rừng chặt, tỉa, hạ độ cao trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện theo Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT; + Đối với khai thác phục vụ nhiệm vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học và công nghệ trong rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; rừng sản xuất do nhà nước đại diện chủ sở hữu; thu thập mẫu vật trong rừng đặc dụng: quyết định phê duyệt kèm theo tài liệu dự án, nhiệm vụ, chương trình đào tạo, nghiên cứu khoa học của cấp có thẩm quyền |
- Điều 6 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. |
II. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A. Thủ tục hành chính cấp huyện |
|
|
|
||
|
1 |
3.000154 |
Thủ tục hải quan đối với gỗ nhập khẩu |
Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Chi cục Hải quan |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 284/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 08 tháng 7 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2391/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm; lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi Trường tỉnh Bắc Ninh tại Tờ trình số 07/TTr-SNNMT ngày 7/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Giao các cơ quan, đơn vị
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh:
- Công khai đầy đủ nội dung sửa đổi, bổ sung TTHC được công bố tại Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; niêm yết, công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ và đơn vị giải quyết TTHC theo quy định.
- Rà soát, xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết TTHC; cập nhật thực hiện TTHC trên môi trường điện tử theo nội dung sửa đổi, bổ sung tại phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
2. UBND các xã, phường thực hiện niêm yết TTHC tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ theo quy định. Thời hạn hoàn thành các nội dung trên không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG; BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo tờ trình số 284/TTr-SNNMT ngày 08/07/2025 của Sở Nông nghiệp và
Môi trường Bắc Ninh)
I. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Cách thức thực hiện |
Địa điểm thực hiện |
Thời hạn giải quyết, trình tự thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thành phần hồ sơ |
Căn cứ pháp lý sửa đổi bổ sung |
|
A |
CẤP TỈNH: 02 TTHC |
|||||||
|
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|||||||
|
01 |
1.011469 |
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Ninh tại địa chỉ https://dichvucong.bacninh.gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường Bắc Ninh hoặc cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn. - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Sở Nông nghiệp và Môi trường Bắc Ninh hoặc cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn. |
- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác. - 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác. |
Không quy định. |
- Bản chính Đề nghị phê duyệt phương án khai thác theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT; - Bản chính phương án khai thác theo Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT; - Bản sao một trong các tài liệu sau đối với trường hợp khai thác tận dụng gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ: + Đối với khai thác tận dụng trên diện tích giải phóng mặt bằng khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác được cấp có thẩm quyền phê duyệt; + Đối với khai thác tận dụng trên diện tích rừng được sử dụng để xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng: quyết định phê duyệt và hồ sơ dự án xây dựng công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ, phát triển rừng được cấp có thẩm quyền phê duyệt; + Đối với khai thác tận dụng trên diện tích tạm sử dụng rừng để thi công các công trình tạm phục vụ thi công dự án: quyết định phê duyệt và phương án tạm sử dụng rừng để thi công công trình, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt; + Đối với khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện biện pháp lâm sinh: quyết định phê duyệt dự án lâm sinh hoặc tài liệu chứng minh việc thực hiện các biện pháp lâm sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt; + Đối với khai thác tận dụng trên diện tích rừng trồng thanh lý: quyết định thanh lý kèm theo phương án thanh lý rừng trồng được cấp có thẩm quyền phê duyệt; + Đối với khai thác tận dụng trong phạm vi hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không điện áp cao theo quy định pháp luật về điện lực: Biên bản kiểm tra hiện trường cây rừng chặt, tỉa, hạ độ cao trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện theo Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT; + Đối với khai thác phục vụ nhiệm vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học và công nghệ trong rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; rừng sản xuất do nhà nước đại diện chủ sở hữu; thu thập mẫu vật trong rừng đặc dụng: quyết định phê duyệt kèm theo tài liệu dự án, nhiệm vụ, chương trình đào tạo, nghiên cứu khoa học của cấp có thẩm quyền. |
- Điều 6 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. |
|
2 |
3.00016 |
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ |
- Trực tuyến (trên Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp) - Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Ninh tại địa chỉ https://dichvucong.bacninh.gov.vn
|
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Cơ quan thực hiện: Chi cục Kiểm lâm Bắc Ninh - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Chi cục Kiểm lâm Bắc Ninh |
- Trường hợp không kiểm tra, xác minh: 05 ngày làm việc - Trường hợp phải kiểm tra, xác minh: 13 ngày làm việc.
|
Không |
- Đề nghị phân loại doanh nghiệp theo Mẫu số 17 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT. - Bảng kê khai phân loại doanh nghiệp theo Mẫu số 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 102/2020/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung năm 2024; - Tài liệu chứng minh tuân thủ tiêu chí phân loại doanh nghiệp theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT. - Bảng tổng hợp hồ sơ chứng minh tuân thủ quy định về nguồn gốc gỗ hợp pháp Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT.
|
- Nghị định số 102/2020/NĐ CP ngày 01/9/2024 được sửa đổi, bổ sung năm 2024. - Chương III Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
B |
CẤP XÃ: 03 TTHC |
|||||||
|
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
|||||||
|
1.000045 |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã tỉnh Bắc Ninh - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Ninh tại địa chỉ https://dichvucong.bacninh.gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Cơ quan thực hiện: Hạt Kiểm lâm cấp xã tỉnh Bắc Ninh - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Hạt Kiểm lâm cấp xã tỉnh Bắc Ninh |
- Trường hợp không phải xác minh: trong thời hạn 02 ngày làm việc. - Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản: trong thời hạn 03 ngày làm việc. - Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản mà có nhiều nội dung phức tạp: trong thời hạn 04 ngày làm việc. |
không |
- Bản chính Đơn đề nghị xác nhận Bảng kê lâm sản theo Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT; - Bản chính Bảng kê lâm sản theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT; - Bản sao Phương án khai thác đối với trường hợp xác nhận bảng kê lâm sản sau khai thác. Trường hợp chủ lâm sản tạo mã phản hồi nhanh (QR) chứa đựng hồ sơ lâm sản trong Bảng kê lâm sản thì không phải nộp thành phần hồ sơ này; - Bản sao hồ sơ lâm sản nhập khẩu quy định tại Điều 9 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT đối với trường hợp chủ lâm sản nhập khẩu bán hoặc chuyển giao quyền sở hữu. Trường hợp chủ lâm sản tạo mã phản hồi nhanh (QR) chứa đựng hồ sơ lâm sản trong Bảng kê lâm sản thì không phải nộp thành phần hồ sơ này; - Bản sao hồ sơ lâm sản sau xử lý tịch thu theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT đối với trường hợp chủ lâm sản mua trực tiếp từ cơ quan được giao xử lý tài sản, bán, chuyển giao quyền sở hữu lần kế tiếp. Trường hợp chủ lâm sản tạo mã phản hồi nhanh (QR) chứa đựng hồ sơ lâm sản trong Bảng kê lâm sản thì không phải nộp thành phần hồ sơ này; - Bản sao Bảng kê lâm sản mua bán, chuyển giao quyền sở hữu liền kề trước đó. Trường hợp chủ lâm sản tạo mã phản hồi nhanh (QR) chứa đựng hồ sơ lâm sản trong Bảng kê lâm sản thì không phải nộp thành phần hồ sơ này; - Bản sao hồ sơ nguồn gốc lâm sản đối với trường hợp xác nhận theo đề nghị của tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 5 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT; - Bản chính Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản đối với chủ lâm sản là tổ chức, hộ kinh doanh xuất bán lâm sản theo Mẫu số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT đối với trường hợp lâm sản là thực vật rừng. Bản chính Sổ theo dõi nuôi, trồng đối với chủ cơ sở nuôi động vật, trồng thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm hoặc động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES; Sổ theo dõi hoạt động, kinh doanh, sản xuất, chế biến loài nguy cấp, quý, hiếm, động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES đối với cơ sở kinh doanh chế biến theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp. Trường hợp chủ lâm sản sử dụng hệ thống quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản để cập nhật Sổ theo dõi nhập, xuất lâm sản hoặc Sổ theo dõi nuôi, trồng thì không phải nộp hồ sơ này.
|
Điều 5 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
||
|
2 |
1.000047 |
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã tỉnh Bắc Ninh - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Ninh tại địa chỉ https://dichvucong.bacninh.gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Ninh; - Cơ quan thực hiện: Hạt Kiểm lâm cấp xã tỉnh Bắc Ninh - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Hạt Kiểm lâm cấp xã tỉnh Bắc Ninh |
06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không |
- Bản chính Đề nghị phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT; - Bản chính Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên theo Mẫu số 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT. |
Điều 7 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3 |
1.011471 |
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã |
- Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã tỉnh Bắc Ninh - Nộp hồ sơ trực tuyến toàn trình qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Bắc Ninh tại địa chỉ https://dichvucong.bacninh.gov.vn |
- Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã tỉnh Bắc Ninh ; - Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Bắc Ninh. - Cơ quan thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Bắc Ninh. |
- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác. - 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác. |
không |
- Bản chính Đề nghị phê duyệt phương án khai thác theo Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT; - Bản chính Phương án khai thác theo Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT; - Bản sao một trong các tài liệu sau đối với trường hợp khai thác tận dụng gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ: + Đối với khai thác tận dụng trên diện tích giải phóng mặt bằng khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác được cấp có thẩm quyền phê duyệt; + Đối với khai thác tận dụng trên diện tích rừng được sử dụng để xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng: quyết định phê duyệt và hồ sơ dự án xây dựng công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ, phát triển rừng được cấp có thẩm quyền phê duyệt; + Đối với khai thác tận dụng trên diện tích tạm sử dụng rừng để thi công các công trình tạm phục vụ thi công dự án: quyết định phê duyệt và phương án tạm sử dụng rừng để thi công công trình, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt; + Đối với khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện biện pháp lâm sinh: quyết định phê duyệt dự án lâm sinh hoặc tài liệu chứng minh việc thực hiện các biện pháp lâm sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt; + Đối với khai thác tận dụng trên diện tích rừng trồng thanh lý: quyết định thanh lý kèm theo phương án thanh lý rừng trồng được cấp có thẩm quyền phê duyệt; + Đối với khai thác tận dụng trong phạm vi hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không điện áp cao theo quy định pháp luật về điện lực: Biên bản kiểm tra hiện trường cây rừng chặt, tỉa, hạ độ cao trong hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện theo Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT; + Đối với khai thác phục vụ nhiệm vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học và công nghệ trong rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; rừng sản xuất do nhà nước đại diện chủ sở hữu; thu thập mẫu vật trong rừng đặc dụng: quyết định phê duyệt kèm theo tài liệu dự án, nhiệm vụ, chương trình đào tạo, nghiên cứu khoa học của cấp có thẩm quyền |
- Điều 6 Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân. |
II. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A. Thủ tục hành chính cấp huyện |
|
|
|
||
|
1 |
3.000154 |
Thủ tục hải quan đối với gỗ nhập khẩu |
Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam |
Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
Chi cục Hải quan |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo tờ trình số 284/TTr-SNNMT ngày 08/7/2025 của Sở Nông nghiệp và Môi
trường Bắc Ninh)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG:
a. Trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Thời gian thực hiện
|
Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: |
|
|
|
|
- Nộp hồ sơ: + Trực tiếp + Trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) + Qua đường bưu điện/dịch vụ bưu chính công ích. - Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện số hóa hồ sơ và chuyển ngay trong ngày làm việc đến bộ phận chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đề thực hiện các quy trình tiếp theo. + Hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì trả hồ sơ và hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, các hướng dẫn (nếu có) |
|
|
Bước 2 |
Chi cục trưởng nhận và phân công xử lý hồ sơ cho Trưởng phòng Sử dụng và Phát triển rừng |
Chi cục trưởng |
0,5 ngày làm việc |
Phân công xử lý Hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ (Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý và giải quyết hồ sơ theo quy định) |
Lãnh đạo và chuyên viên phòng Sử dụng và Phát triển rừng |
4,0 ngày làm việc |
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đúng theo quy định: + Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt Phương án khai thác. + Trường hợp không phê duyệt thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
|
- Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định phê duyệt Phương án khai thác (theo mẫu). -Trường hợp không phê duyệt phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định: + Báo cáo kết quả xử lý hồ sơ với Lãnh đạo phòng; + Dự thảo văn bản thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do. |
|
|
Văn bản yêu cầu hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo chi cục xem xét, duyệt hồ sơ, ký Tờ trình; trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
Trình Sở Dự thảo Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
1,0 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 6 |
Sau khi có kết quả giải quyết TTHC của Sở, chuyên viên được giao xử lý hồ sơ thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC và lấy kết quả giải quyết TTHC bàn giao cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh để trả cho cơ quan, tổ chức ở địa phương (đã thực hiện TTHC) theo quy định. |
Chuyên viên được phân công và Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC được số hóa và trả cho cơ quan chủ quản cơ quan, tổ chức ở địa phương (đã thực hiện TTHC) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) |
7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||
b. Trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Thời gian thực hiện
|
Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: |
|
|
|
|
- Nộp hồ sơ: + Trực tiếp + Trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) + Qua đường bưu điện/dịch vụ bưu chính công ích. - Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện số hóa hồ sơ và chuyển ngay trong ngày làm việc đến bộ phận chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đề thực hiện các quy trình tiếp theo. + Hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì trả hồ sơ và hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, các hướng dẫn (nếu có) |
|
|
Bước 2 |
Chi cục trưởng nhận và phân công xử lý hồ sơ cho Trưởng phòng Sử dụng và Phát triển rừng |
Chi cục trưởng |
0,5 ngày làm việc |
Phân công xử lý Hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ (Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý và giải quyết hồ sơ theo quy định) |
Lãnh đạo và chuyên viên phòng Sử dụng và Phát triển rừng |
6,5 ngày làm việc |
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đúng theo quy định: + Tổ chức xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác; + Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt Phương án khai thác. + Trường hợp không phê duyệt thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
|
- Lập Biên bản xác minh, Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định phê duyệt Phương án khai thác (theo mẫu). -Trường hợp không phê duyệt phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định: + Báo cáo kết quả xử lý hồ sơ với Lãnh đạo phòng; + Dự thảo văn bản thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do. |
|
|
Văn bản yêu cầu hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo chi cục xem xét, duyệt hồ sơ, ký Tờ trình; trình Lãnh đạo Sở ký kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
1,0 ngày làm việc |
Trình Sở Dự thảo Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở |
1,0 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 6 |
Sau khi có kết quả giải quyết TTHC của Sở, chuyên viên được giao xử lý hồ sơ thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC và lấy kết quả giải quyết TTHC bàn giao cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh để trả cho cơ quan, tổ chức ở địa phương (đã thực hiện TTHC) theo quy định. |
Chuyên viên được phân công và Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC được số hóa và trả cho cơ quan chủ quản cơ quan, tổ chức ở địa phương (đã thực hiện TTHC) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||
a. Trường hợp không phải kiểm tra, xác minh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: |
|
|
|
|
- Nộp hồ sơ: + Trực tiếp + Trực tuyến: Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp, Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) + Qua đường bưu điện/dịch vụ bưu chính công ích. - Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định: + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện số hóa hồ sơ và chuyển ngay trong ngày làm việc đến bộ phận chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đề thực hiện các quy trình tiếp theo. + Hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì trả hồ sơ và hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, các hướng dẫn (nếu có) |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục chuyển/ phân công Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về Lâm nghiệp (ĐTXLVP) xử lý, thẩm định hồ sơ |
Chi cục trưởng |
0,5 ngày làm việc |
Phân công xử lý Hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ (Phòng chuyên môn phân công công chức thẩm định và giải quyết hồ sơ theo quy định) |
Lãnh đạo và công chức Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về Lâm nghiệp |
2,5 ngày làm việc |
Dự thảo Kết quả giải quyết TTHC |
|
- Trường hợp hồ sơ đúng theo quy định: dự thảo thông báo trình trưởng phòng xem xét Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
|
- Dự thảo thông báo kết quả phân loại doanh nghiệp (Theo mẫu). - Trường hợp không chấp thuận phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định: + Báo cáo kết quả thẩm định với Lãnh đạo phòng; + Dự thảo văn bản thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do |
|
|
Văn bản yêu cầu hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 4 |
Trưởng phòng Điều tra, xử lý vi phạm về Lâm nghiệp phê duyệt đề xuất chuyển Lãnh đạo Chi cục hoặc yêu cầu chuyên viên xử lý hồ sơ sửa đổi, bổ sung |
Lãnh đạo Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về Lâm nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo chi cục thực hiện ký số trên phần mềm quản lý văn bản giấy xác nhận chuyển văn thư chi cục phát hành. |
Lãnh đạo chi cục |
0,5 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 6 |
Sau khi có kết quả giải quyết TTHC của UBND tỉnh, chuyên viên được giao xử lý hồ sơ thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC và lấy kết quả giải quyết TTHC bàn giao cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh để trả cho cơ quan, tổ chức ở địa phương (đã thực hiện TTHC) theo quy định. |
Chuyên viên được phân công và Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC được số hóa và trả cho cơ quan chủ quản cơ quan, tổ chức ở địa phương (đã thực hiện TTHC) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||
b. Trường hợp phải kiểm tra, xác minh
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: |
|
|
|
|
- Nộp hồ sơ: + Trực tiếp + Trực tuyến: Hệ thống thông tin phân loại doanh nghiệp, Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) + Qua đường bưu điện/dịch vụ bưu chính công ích. - Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định: + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện số hóa hồ sơ và chuyển ngay trong ngày làm việc đến bộ phận chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đề thực hiện các quy trình tiếp theo. + Hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì trả hồ sơ và hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, các hướng dẫn (nếu có) |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Chi cục chuyển/ phân công Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về Lâm nghiệp (ĐTXLVP) xử lý, thẩm định hồ sơ |
Chi cục trưởng |
1 ngày làm việc |
Phân công xử lý Hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ (Phòng chuyên môn phân công công chức thẩm định và giải quyết hồ sơ theo quy định) |
Lãnh đạo và công chức Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về Lâm nghiệp |
9,5 ngày làm việc |
Dự thảo Kết quả giải quyết TTHC |
|
- Trường hợp hồ sơ đúng theo quy định: dự thảo thông báo trình trưởng phòng xem xét Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
|
- Biên bản kiểm tra, xác minh; Dự thảo thông báo kết quả phân loại doanh nghiệp (Theo mẫu). - Trường hợp không chấp thuận phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định: + Báo cáo kết quả thẩm định với Lãnh đạo phòng; + Dự thảo văn bản thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do |
|
|
Văn bản yêu cầu hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do. |
|
|
Bước 4 |
Trưởng phòng Điều tra, xử lý vi phạm về Lâm nghiệp phê duyệt đề xuất chuyển Lãnh đạo Chi cục hoặc yêu cầu chuyên viên xử lý hồ sơ sửa đổi, bổ sung |
Lãnh đạo Phòng Điều tra, xử lý vi phạm về Lâm nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo chi cục thực hiện ký số trên phần mềm quản lý văn bản giấy xác nhận chuyển văn thư chi cục phát hành. |
Lãnh đạo chi cục |
01 ngày làm việc |
Trình UBND tỉnh Dự thảo Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 6 |
Sau khi có kết quả giải quyết TTHC của UBND tỉnh, chuyên viên được giao xử lý hồ sơ thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC và lấy kết quả giải quyết TTHC bàn giao cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh để trả cho cơ quan, tổ chức ở địa phương (đã thực hiện TTHC) theo quy định. |
Chuyên viên được phân công và Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC được số hóa và trả cho cơ quan chủ quản cơ quan, tổ chức ở địa phương (đã thực hiện TTHC) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) |
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||
|
a. Trường hợp
không phải xác minh |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: |
|
|
|
|
- Nộp hồ sơ: + Trực tiếp + Trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) + Qua đường bưu điện/dịch vụ bưu chính công ích. - Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định: + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện số hóa hồ sơ và chuyển ngay trong ngày làm việc đến bộ phận chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đề thực hiện các quy trình tiếp theo. + Hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì trả hồ sơ và hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, các hướng dẫn (nếu có) |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Hạt phân công chuyên viên thẩm định và giải quyết hồ sơ |
Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
Phân xử lý hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ (Công chức được phân công thẩm định và giải quyết hồ sơ theo quy định) |
Công chức Hạt Kiểm lâm cấp xã |
0.75 ngày làm việc |
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đúng theo quy định: dự thảo thông báo trình Hạt trưởng xem xét Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
|
- Dự thảo xác nhận bảng kê lâm sản (theo mẫu). - Trường hợp không chấp thuận phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định: + Báo cáo kết quả thẩm định với Lãnh đạo Hạt; + Dự thảo văn bản thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do |
|
|
Văn bản yêu cầu hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Công chức phụ trách xem xét, duyệt hồ sơ trình Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm ký duyệt |
Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
Dự thảo Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 5 |
Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm cấp xã ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 7 |
Sau khi có kết quả giải quyết TTHC của chủ tịch UBND cấp xã, chuyên viên được giao xử lý hồ sơ thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC và lấy kết quả giải quyết TTHC bàn giao cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã để trả cho cơ quan, tổ chức ở địa phương (đã thực hiện TTHC) theo quy định. |
Chuyên viên được phân công và Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC được số hóa và trả cho cơ quan chủ quản cơ quan, tổ chức ở địa phương (đã thực hiện TTHC) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) |
2 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||
b. Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: |
|
|
|
|
- Nộp hồ sơ: + Trực tiếp + Trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) + Qua đường bưu điện/dịch vụ bưu chính công ích. - Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định: + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện số hóa hồ sơ và chuyển ngay trong ngày làm việc đến bộ phận chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đề thực hiện các quy trình tiếp theo. + Hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì trả hồ sơ và hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, các hướng dẫn (nếu có) |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Hạt phân công chuyên viên thẩm định và giải quyết hồ sơ |
Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
Phân xử lý hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ (Công chức được phân công thẩm định và giải quyết hồ sơ theo quy định) |
Công chức Hạt Kiểm lâm cấp xã |
1.75 ngày làm việc |
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đúng theo quy định: dự thảo thông báo trình Hạt trưởng xem xét Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
|
- Biên bản xác minh nguồn gốc; Dự thảo nội dung xác nhận bảng kê lâm sản (theo mẫu). - Trường hợp không chấp thuận phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định: + Báo cáo kết quả thẩm định với Lãnh đạo Hạt; + Dự thảo văn bản thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do |
|
|
Văn bản yêu cầu hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Công chức phụ trách xem xét, duyệt hồ sơ trình Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm ký duyệt |
Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
Dự thảo Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 5 |
Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm cấp xã ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 7 |
Sau khi có kết quả giải quyết TTHC của chủ tịch UBND cấp xã, chuyên viên được giao xử lý hồ sơ thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC và lấy kết quả giải quyết TTHC bàn giao cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã để trả cho cơ quan, tổ chức ở địa phương (đã thực hiện TTHC) theo quy định. |
Chuyên viên được phân công và Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC được số hóa và trả cho cơ quan chủ quản cơ quan, tổ chức ở địa phương (đã thực hiện TTHC) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) |
3 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||
c. Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản mà có nhiều nội dung phức tạp
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: |
|
|
|
|
- Nộp hồ sơ: + Trực tiếp + Trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) + Qua đường bưu điện/dịch vụ bưu chính công ích. - Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định: + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện số hóa hồ sơ và chuyển ngay trong ngày làm việc đến bộ phận chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đề thực hiện các quy trình tiếp theo. + Hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì trả hồ sơ và hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, các hướng dẫn (nếu có) |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Hạt phân công chuyên viên thẩm định và giải quyết hồ sơ |
Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
Phân xử lý hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ (Công chức được phân công thẩm định và giải quyết hồ sơ theo quy định) |
Công chức Hạt Kiểm lâm cấp xã |
2.75 ngày làm việc |
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đúng theo quy định: dự thảo thông báo trình Hạt trưởng xem xét Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
|
- Biên bản kiểm tra, xác minh; Dự thảo nội dung xác nhận bảng kê lâm sản (theo mẫu). - Trường hợp không chấp thuận phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định: + Báo cáo kết quả thẩm định với Lãnh đạo Hạt; + Dự thảo văn bản thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do |
|
|
Văn bản yêu cầu hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Công chức phụ trách xem xét, duyệt hồ sơ trình Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm ký duyệt |
Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
Dự thảo Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 5 |
Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm cấp xã ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 7 |
Sau khi có kết quả giải quyết TTHC của chủ tịch UBND cấp xã, chuyên viên được giao xử lý hồ sơ thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC và lấy kết quả giải quyết TTHC bàn giao cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã để trả cho cơ quan, tổ chức ở địa phương (đã thực hiện TTHC) theo quy định. |
Chuyên viên được phân công và Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC được số hóa và trả cho cơ quan chủ quản cơ quan, tổ chức ở địa phương (đã thực hiện TTHC) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) |
4 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||
2. Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: |
|
|
|
|
- Nộp hồ sơ: + Trực tiếp + Trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) + Qua đường bưu điện/dịch vụ bưu chính công ích. - Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định: + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện số hóa hồ sơ và chuyển ngay trong ngày làm việc đến bộ phận chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đề thực hiện các quy trình tiếp theo. + Hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì trả hồ sơ và hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, các hướng dẫn (nếu có) |
|
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Hạt phân công chuyên viên thẩm định và giải quyết hồ sơ |
Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Phân xử lý hồ sơ |
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ (Chuyên viên được phân công thẩm định và giải quyết hồ sơ theo quy định) |
Công chức Hạt Kiểm lâm cấp xã |
3.5 ngày làm việc |
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đúng theo quy định: dự thảo thông báo trình Hạt trưởng xem xét Trường hợp không chấp thuận phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
|
- Báo cáo thẩm định; dự thảo nội dung Phê duyệt Phương án(theo mẫu). - Trường hợp không chấp thuận phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định: + Báo cáo kết quả thẩm định với Lãnh đạo Hạt; + Dự thảo văn bản thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do |
|
|
Văn bản yêu cầu hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do |
|
Bước 4 |
Cán bộ phụ trách xem xét, duyệt hồ sơ trình Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm ký duyệt |
Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 5 |
Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm cấp xã ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Hạt trưởng Hạt Kiểm lâm cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 7 |
Sau khi có kết quả giải quyết TTHC của chủ tịch UBND cấp xã, chuyên viên được giao xử lý hồ sơ thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC và lấy kết quả giải quyết TTHC bàn giao cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã để trả cho cơ quan, tổ chức ở địa phương (đã thực hiện TTHC) theo quy định. |
Chuyên viên được phân công và Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC được số hóa và trả cho cơ quan chủ quản cơ quan, tổ chức ở địa phương (đã thực hiện TTHC) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) |
6 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||
a) Trường hợp không cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: |
|
|
|
|
- Nộp hồ sơ: + Trực tiếp + Trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) + Qua đường bưu điện/dịch vụ bưu chính công ích. - Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định: + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện số hóa hồ sơ và chuyển ngay trong ngày làm việc đến bộ phận chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đề thực hiện các quy trình tiếp theo. + Hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì trả hồ sơ và hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, các hướng dẫn (nếu có) |
|
|
Bước 2 |
Chủ tịch xã nhận và phân công xử lý hồ sơ cho Trưởng phòng quản lý nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường cấp xã |
Chủ tịch xã |
0,5 ngày làm việc |
Phân xử lý hồ sơ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thẩm định và giải quyết hồ sơ |
Trưởng phòng quản lý nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Phân xử lý hồ sơ |
|
Bước 4 |
Xử lý hồ sơ (Chuyên viên được phân công thẩm định và giải quyết hồ sơ theo quy định) |
Chuyên viên phòng quản lý nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường cấp xã |
4 ngày làm việc |
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đúng theo quy định: + Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt Phương án khai thác. + Trường hợp không phê duyệt thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
|
- Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định phê duyệt Phương án khai thác (theo mẫu). -Trường hợp không phê duyệt phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định: + Báo cáo kết quả thẩm định với Lãnh đạo phòng; + Dự thảo văn bản thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do. |
|
|
Văn bản yêu cầu hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt hồ sơ, ký Tờ trình; trình Chủ tịch UBND ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Trưởng phòng quản lý nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 7 |
Sau khi có kết quả giải quyết TTHC của chủ tịch UBND cấp xã, chuyên viên được giao xử lý hồ sơ thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC và lấy kết quả giải quyết TTHC bàn giao cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã để trả cho cơ quan, tổ chức ở địa phương (đã thực hiện TTHC) theo quy định. |
Chuyên viên được phân công và Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC được số hóa và trả cho cơ quan chủ quản cơ quan, tổ chức ở địa phương (đã thực hiện TTHC) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) |
7 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||
b) Trường hợp cần xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc cụ thể |
Đơn vị/ Người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Sản phẩm |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ: |
|
|
|
|
- Nộp hồ sơ: + Trực tiếp + Trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn) + Qua đường bưu điện/dịch vụ bưu chính công ích. - Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ theo quy định: + Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thực hiện số hóa hồ sơ và chuyển ngay trong ngày làm việc đến bộ phận chuyên môn để giải quyết, đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ thì chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đề thực hiện các quy trình tiếp theo. + Hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ thì trả hồ sơ và hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung hồ sơ |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Giấy tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết quả hoặc Thông báo về tình trạng hồ sơ cần chỉnh sửa, bổ sung, các hướng dẫn (nếu có) |
|
|
Bước 2 |
Chủ tịch xã nhận và phân công xử lý hồ sơ cho Trưởng phòng quản lý nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường cấp xã |
Chủ tịch xã |
0,5 ngày làm việc |
Phân xử lý hồ sơ |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng phân công chuyên viên thẩm định và giải quyết hồ sơ |
Trưởng phòng quản lý nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Phân xử lý hồ sơ |
|
Bước 4 |
Xử lý hồ sơ (Chuyên viên được phân công thẩm định và giải quyết hồ sơ theo quy định) |
Chuyên viên phòng quản lý nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường cấp xã |
6,0 ngày làm việc |
|
|
|
- Trường hợp hồ sơ đúng theo quy định: + Tổ chức xác minh tính chính xác của hồ sơ trình phê duyệt phương án khai thác; + Dự thảo Tờ trình, dự thảo Quyết định phê duyệt Phương án khai thác. + Trường hợp không phê duyệt thì thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
|
- Lập Biên bản xác minh, Dự thảo Tờ trình; dự thảo Quyết định phê duyệt Phương án khai thác (theo mẫu). -Trường hợp không phê duyệt phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
|
|
- Trường hợp hồ sơ không đúng theo quy định: + Báo cáo kết quả thẩm định với Lãnh đạo phòng; + Dự thảo văn bản thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do. |
|
|
Văn bản yêu cầu hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng xem xét, duyệt hồ sơ, ký Tờ trình; trình Chủ tịch UBND ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Trưởng phòng quản lý nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường cấp xã |
1,0 ngày làm việc |
Dự thảo Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 6 |
Chủ tịch UBND cấp xã ký duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Chủ tịch UBND cấp xã |
1,0 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC |
|
Bước 7 |
Sau khi có kết quả giải quyết TTHC của chủ tịch UBND cấp xã, chuyên viên được giao xử lý hồ sơ thực hiện số hóa kết quả giải quyết TTHC và lấy kết quả giải quyết TTHC bàn giao cho Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã để trả cho cơ quan, tổ chức ở địa phương (đã thực hiện TTHC) theo quy định. |
Chuyên viên được phân công và Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Kết quả giải quyết TTHC được số hóa và trả cho cơ quan chủ quản cơ quan, tổ chức ở địa phương (đã thực hiện TTHC) |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (không kể thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh