Quyết định 229/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 229/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 21/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Nguyễn Ngọc Phúc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 229/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 21 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 31/QĐ-BNNMT ngày 07/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày 09/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ Quyết định số 68/QĐ-BNNMT ngày 10/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 229/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (18 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/ Lê phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh (13 TTHC): Thay thế TTHC (số thứ tự 8, 9, 12 Mục I, Phần A, lĩnh vực thủy sản) ban hành kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng (cũ); (số thứ tự 1, 2 Mục I, Phần B, lĩnh vực thủy sản) ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng (cũ) và (số thứ tự 2, 5, 6, 7, 8 Mục II, Phần A, lĩnh vực thủy sản) ban hành kèm theo Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 29/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng. |
|||||
|
1 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác Mã TTHC: 1.003666 |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 81/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai thác thủy sản; kiểm tra tàu cá và giám sát sản lượng thủy sản tại cảng cá; danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác. |
|
2 |
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (vì mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu, hợp tác quốc tế) Mã TTHC: 1.003851 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chưa có quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản. |
|
3 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) Mã TTHC: 1.004923 |
a) Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ; b) Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chưa có quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT. |
|
4 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) Mã TTHC: 1.004921 |
a) Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc; b) Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: - Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc; - Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chưa có quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT. |
|
5 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản Mã TTHC: 1.003650 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chưa có quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá; phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá. |
|
6 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản Mã TTHC: 1.003634 |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chưa có quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; -Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT. |
|
7 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản Mã TTHC: 1.003586 |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chưa có quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT. |
|
8 |
Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản Mã TTHC: 1.003681 |
- Đối với tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản bán, tặng, cho, thừa kế: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; - Đối với tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản phá huỷ, phá dỡ: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; - Đối với tàu cá Việt Nam xuất khẩu, viện trợ: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chưa có quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT. |
|
9 |
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá, thuê tàu trần Mã TTHC: 1.004929 |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chưa có quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT. |
|
10 |
Công bố mở cảng cá loại I, loại II Mã TTHC: 1.004694 |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chưa có quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT. |
|
11 |
Cấp Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác (theo yêu cầu) Mã TTHC: 1.003593 |
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Ban Điều hành Khu tránh bão/Cảng cá trực thuộc Ban Quản lý các Cảng cá tỉnh Lâm Đồng |
Nộp 150.000 đồng + (số tấn thủy sản x 15.000 đồng/tấn); Tối đa 700.000 đồng/lần |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 81/2025/TT-BNNMT. |
|
12 |
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá Mã TTHC: 1.003590 |
20 ngày (đối với hồ sơ thiết kế đóng mới, lần đầu) hoặc 10 ngày làm việc (đối với hồ sơ thiết kế cải hoán, sửa chữa phục hồi), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định. |
Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh Lâm Đồng |
Thông tư số 94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021 |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT. |
|
13 |
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá Mã TTHC: 1.003563 |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, cơ sở đăng kiểm tàu cá thống nhất thời gian và địa điểm kiểm tra với tổ chức, cá nhân đề nghị; trường hợp kết quả đạt yêu cầu, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi hoàn thành kiểm tra, cơ sở đăng kiểm tàu cá cấp cho chủ tàu các Biên bản kiểm tra kỹ thuật tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản theo Mẫu số 04a.BĐ đến Mẫu số 04o.BĐ Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026. |
Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh Lâm Đồng |
Thông tư số 94/2021/TT-BTC |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT. |
|
Thủ tục hành chính cấp xã (05 TTHC): Thay thế TTHC (số thứ tự 8 Mục I và số thứ tự 1, 2 Mục II, Phần B, lĩnh vực thủy sản) ban hành kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/ 2025 và (số thứ tự 3, 4 Mục I, Phần B, lĩnh vực thủy sản) ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của UBND tỉnh Lâm Đồng (cũ) |
|||||
|
1 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) Mã TTHC: 1.003956 |
a) Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ; b) Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Chưa có quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT. |
|
2 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) Mã TTHC: 1.004498 |
a) Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ; b) Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: - Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ; - Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Chưa có quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT. |
|
3 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng Mã TTHC: 1.004680 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ; - 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ trong trường hợp cần kiểm tra thực tế về tính chính xác của thông tin trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và trồng cấy nhân tạo. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Chưa có quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT. |
|
4 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên Mã TTHC: 1.004656 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Chưa có quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT. |
|
5 |
Công bố mở cảng cá loại III Mã TTHC: 1.004478 |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Chưa có quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT. |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
1 |
Công bố mở cảng cá loại I Mã TTHC: 1.004654 |
Điều 28 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 229/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 21 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 31/QĐ-BNNMT ngày 07/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày 09/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Căn cứ Quyết định số 68/QĐ-BNNMT ngày 10/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 229/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (18 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/ Lê phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh (13 TTHC): Thay thế TTHC (số thứ tự 8, 9, 12 Mục I, Phần A, lĩnh vực thủy sản) ban hành kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng (cũ); (số thứ tự 1, 2 Mục I, Phần B, lĩnh vực thủy sản) ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng (cũ) và (số thứ tự 2, 5, 6, 7, 8 Mục II, Phần A, lĩnh vực thủy sản) ban hành kèm theo Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 29/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng. |
|||||
|
1 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác Mã TTHC: 1.003666 |
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 81/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai thác thủy sản; kiểm tra tàu cá và giám sát sản lượng thủy sản tại cảng cá; danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác. |
|
2 |
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (vì mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu, hợp tác quốc tế) Mã TTHC: 1.003851 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chưa có quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản. |
|
3 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) Mã TTHC: 1.004923 |
a) Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ; b) Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chưa có quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT. |
|
4 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) Mã TTHC: 1.004921 |
a) Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc; b) Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: - Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc; - Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chưa có quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT. |
|
5 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản Mã TTHC: 1.003650 |
03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chưa có quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá; phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá. |
|
6 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản Mã TTHC: 1.003634 |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chưa có quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; -Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT. |
|
7 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản Mã TTHC: 1.003586 |
02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chưa có quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT. |
|
8 |
Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản Mã TTHC: 1.003681 |
- Đối với tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản bán, tặng, cho, thừa kế: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; - Đối với tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản phá huỷ, phá dỡ: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; - Đối với tàu cá Việt Nam xuất khẩu, viện trợ: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chưa có quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT. |
|
9 |
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá, thuê tàu trần Mã TTHC: 1.004929 |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chưa có quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT. |
|
10 |
Công bố mở cảng cá loại I, loại II Mã TTHC: 1.004694 |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Chưa có quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT. |
|
11 |
Cấp Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác (theo yêu cầu) Mã TTHC: 1.003593 |
01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ |
Ban Điều hành Khu tránh bão/Cảng cá trực thuộc Ban Quản lý các Cảng cá tỉnh Lâm Đồng |
Nộp 150.000 đồng + (số tấn thủy sản x 15.000 đồng/tấn); Tối đa 700.000 đồng/lần |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 81/2025/TT-BNNMT. |
|
12 |
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá Mã TTHC: 1.003590 |
20 ngày (đối với hồ sơ thiết kế đóng mới, lần đầu) hoặc 10 ngày làm việc (đối với hồ sơ thiết kế cải hoán, sửa chữa phục hồi), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định. |
Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh Lâm Đồng |
Thông tư số 94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021 |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT. |
|
13 |
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá Mã TTHC: 1.003563 |
01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, cơ sở đăng kiểm tàu cá thống nhất thời gian và địa điểm kiểm tra với tổ chức, cá nhân đề nghị; trường hợp kết quả đạt yêu cầu, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi hoàn thành kiểm tra, cơ sở đăng kiểm tàu cá cấp cho chủ tàu các Biên bản kiểm tra kỹ thuật tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản theo Mẫu số 04a.BĐ đến Mẫu số 04o.BĐ Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026. |
Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh Lâm Đồng |
Thông tư số 94/2021/TT-BTC |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT. |
|
Thủ tục hành chính cấp xã (05 TTHC): Thay thế TTHC (số thứ tự 8 Mục I và số thứ tự 1, 2 Mục II, Phần B, lĩnh vực thủy sản) ban hành kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/ 2025 và (số thứ tự 3, 4 Mục I, Phần B, lĩnh vực thủy sản) ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của UBND tỉnh Lâm Đồng (cũ) |
|||||
|
1 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) Mã TTHC: 1.003956 |
a) Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ; b) Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Chưa có quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT. |
|
2 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) Mã TTHC: 1.004498 |
a) Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ; b) Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: - Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ; - Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Chưa có quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT. |
|
3 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng Mã TTHC: 1.004680 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ; - 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ trong trường hợp cần kiểm tra thực tế về tính chính xác của thông tin trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và trồng cấy nhân tạo. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Chưa có quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT. |
|
4 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên Mã TTHC: 1.004656 |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Chưa có quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT. |
|
5 |
Công bố mở cảng cá loại III Mã TTHC: 1.004478 |
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Chưa có quy định |
- Luật Thủy sản năm 2017; - Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025; - Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT. |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
1 |
Công bố mở cảng cá loại I Mã TTHC: 1.004654 |
Điều 28 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác - Mã TTHC: 1.003666
Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào số, chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Thẩm định và cấp /cấp lại Giấy chứng nhận. |
Chuyên viên Phòng Nghề cá và Kiểm ngư - Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
1 ngày làm việc |
|
B3 |
Lãnh đạo phòng ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Nghề cá và Kiểm ngư - Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
0,25 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký phê duyệt TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
0,25 ngày làm việc |
|
B6 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
Tổng thời gian: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào số, chuyển xử lý; trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp (01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Tổ chức thẩm định (thành lập Hội đồng thẩm định đối với trường hợp nhiệm vụ bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo giống ban đầu, hợp tác quốc tế không phải do cơ quan nhà nước phê duyệt); lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc tổ chức được giao quản lý khu vực dự kiến khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (nếu có). Dự thảo quyết định cấp Văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm. Trường hợp không cấp văn bản chấp thuận thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. |
Chi cục Thuỷ sản và Biển đảo |
12 ngày làm việc |
|
B3 |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo ký nháy |
Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký phê duyệt kết quả thủ tục hành chính |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Văn thư Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường. |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Nhận kết quả, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ
- Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào số, chuyển xử lý; trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp (01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và khu dân cư |
Chi cục Thuỷ sản và Biển đảo. |
02 ngày làm việc |
|
B3 |
Tổ chức thẩm định hồ sơ. Trường hợp không công nhận và không giao quyền thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. Trường hợp công nhận, giao quyền thì dự thảo tờ trình của Sở, dự thảo Quyết định của UBND tỉnh trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt tờ trình gửi UBND tỉnh |
Chi cục Thuỷ sản và Biển đảo. |
26,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký duyệt tờ trình gửi Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
B5 |
Ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
B7 |
Nhận kết quả, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
01 ngày làm việc |
|
B8 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
a) Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào số, chuyển xử lý; trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp (01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Tổ chức kiểm tra, thẩm định hồ sơ. Trường hợp không sửa đổi, bổ sung nội dung Quyết định thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. Trường hợp sửa đổi, bổ sung Quyết định thì dự thảo tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, dự thảo Quyết định của UBND tỉnh trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt tờ trình gửi UBND tỉnh |
Chi cục Thuỷ sản và Biển đảo |
2,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Ký duyệt tờ trình gửi Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Nhận kết quả, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
b) Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;
- Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào số, chuyển xử lý; trả lời ngay tính đầy đủ của hồ sơ đối với trường hợp nộp trực tiếp (01 ngày làm việc đối với trường hợp nộp hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và khu dân cư |
Chi cục Thuỷ sản và Biển đảo |
02 ngày làm việc |
|
B3 |
Tổ chức thẩm định hồ sơ. Trường hợp không sửa đổi, bổ sung quyết định thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. Trường hợp sửa đổi, bổ sung quyết định thì dự thảo tờ trình của Sở Nông nghiệp và Môi trường, dự thảo Quyết định của UBND tỉnh trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, ký duyệt tờ trình gửi UBND tỉnh |
Chi cục Thuỷ sản và Biển đảo |
26,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký duyệt tờ trình gửi Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
B5 |
Ban hành quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
B6 |
Đóng dấu, chuyển hồ sơ đến Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
B7 |
Nhận kết quả, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
01 ngày làm việc |
|
B8 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
5. Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản - Mã TTHC 1.003650
Tổng thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Thẩm định và cấp Giấy chứng nhận |
Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Lãnh đạo phòng ký nháy |
Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký phê duyệt TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
6. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản - Mã TTHC 1.003634
Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Thẩm định và cấp Giấy chứng nhận |
Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Lãnh đạo phòng ký nháy |
Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
0,25 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký phê duyệt TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
0,25 ngày làm việc |
|
B6 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
7. Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản - Mã TTHC: 1.003586
Tổng thời gian giải quyết: 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Thẩm định và cấp Giấy chứng nhận. |
Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Lãnh đạo phòng ký nháy |
Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
0,25 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
0,25 ngày làm việc |
|
B6 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
1.8. Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản- Mã TTHC: 1.003681
a) Đối với tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản bán, tặng, cho, thừa kế: 01 ngày làm việc:
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 giờ |
|
B2 |
Thẩm định và cấp Giấy xóa đăng ký |
Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
04 giờ |
|
B3 |
Lãnh đạo phòng ký nháy |
Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
01 giờ |
|
B4 |
Ký phê duyệt TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
01 giờ |
|
B5 |
Vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
01 giờ |
|
B6 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
b) Đối với tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản phá huỷ, phá dỡ: 03 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Thẩm định và cấp Giấy xóa đăng ký |
Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
02 ngày làm việc |
|
B3 |
Lãnh đạo phòng ký nháy |
Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
0,25 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký phê duyệt TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
0,25 ngày làm việc |
|
B6 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
c) Đối với tàu cá Việt Nam xuất khẩu, viện trợ: 01 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào số và chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
1 giờ |
|
B2 |
Thẩm định và cấp Giấy xóa đăng ký |
Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
4 giờ |
|
B3 |
Lãnh đạo phòng ký nháy |
Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
1 giờ |
|
B4 |
Ký phê duyệt TTHC |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
1 giờ |
|
B5 |
Vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
1 giờ |
|
B6 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
9. Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá, thuê tàu trần - Mã TTHC: 1.004929
Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Thẩm định và cấp Giấy chứng nhận. |
Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
03 ngày làm việc |
|
B3 |
Lãnh đạo phòng ký nháy |
Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký phê duyệt |
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
10. Công bố mở cảng cá loại I, loại II - Mã TTHC: 1.004694
Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
- Tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường Tờ trình UBND tỉnh và dự thảo Quyết định Công bố mở cảng cá; - Lãnh đạo Chi cục ký nháy, chuyển hồ sơ đến lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Phòng Nghề cá và kiểm ngư - Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
1,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Ký Tờ trình UBND tỉnh, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
B8 |
Phê duyệt Quyết định Công bố mở cảng cá |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
B9 |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh đóng dấu, ban hành văn bản và trả kết quả giải quyết cho Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B10 |
Nhận kết quả, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Chi cục Thủy sản và Biển đảo |
0,5 ngày làm việc |
|
B11 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
11. Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá -Mã TTHC 1.003590
a) Trường hợp đối với hồ sơ thiết kế đóng mới lần đầu: 20 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý |
Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định; Phân công Đăng kiểm viên thực hiện |
Lãnh đạo Trung tâm Đăng Kiểm tàu cá tỉnh |
1 ngày làm việc |
|
B3 |
Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế dự thảo văn bản, ký nháy dự thảo văn bản trình lãnh đạo Trung tâm. |
Bộ phận Đăng kiểm viên tàu cá |
15 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh |
3 ngày làm việc |
|
B5 |
Văn thư đóng dấu, vào số theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh |
Văn thư - Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh |
|
b) Trường hợp đối đối với hồ sơ thiết kế cải hoán, sửa chữa phục hồi: 10 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý |
Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định; Phân công Đăng kiểm viên thực hiện |
Lãnh đạo Trung tâm Đăng Kiểm tàu cá tỉnh |
1 ngày làm việc |
|
B3 |
Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế dự thảo văn bản, ký nháy dự thảo văn bản trình lãnh đạo Trung tâm |
Bộ phận Đăng kiểm viên tàu cá |
5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh |
3 ngày làm việc |
|
B5 |
Văn thư đóng dấu, vào số theo dõi kết quả thực hiện TTHC, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh |
Văn thư - Trung tâm Đăng Kiểm tàu cá tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh |
|
12. Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá - Mã TTHC 1.003563
Tổng thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ khi hoàn thành kiểm tra.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý |
Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Nếu hồ sơ đầy đủ theo quy định; Phân công Đăng kiểm viên thực hiện |
Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Thống nhất thời gian và địa điểm kiểm tra với tổ chức, cá nhân đề nghị |
Bộ phận Đăng kiểm viên cá |
|
|
B3 |
Tiến hành kiểm tra, giám sát an toàn kỹ thuật tàu cá cho đến khi hoàn thành |
Bộ phận Đăng kiểm viên cá |
Tạm dừng chờ kết quả kiểm tra |
|
B4 |
Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu thì xem xét, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ, ký nháy, trình lãnh đạo |
Bộ phận Đăng kiểm viên cá |
2 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt kết quả |
Lãnh đạo Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Văn thư đóng dấu, vào số theo dõi kết quả thực hiện, số hóa kết quả, lưu kho và chuyển Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh |
Văn thư - Trung tâm Đăng Kiểm tàu cá tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm đăng kiểm tàu cá tỉnh |
Không quy định |
1. Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) - Mã TTHC: 1.003956
- Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc.
- Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng, Đô thị phường |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và khu dân cư; Thẩm định hồ sơ và ban hành Quyết định công nhận và giao quyền quản lý |
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng, Đô thị phường |
30 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy, trình ban hành Quyết định |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng, Đô thị phường |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Duyệt Quyết định công nhận và giao quyền quản lý |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Phát hành Quyết định |
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
a) Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng, Đô thị phường |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Xem xét, thẩm tra, hồ sơ; Dự thảo văn bản mời các bên liên quan tổ chức họp thẩm định hồ sơ; Thực hiện thẩm định cấp Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý |
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng, Đô thị phường |
02 ngày làm việc |
|
B4 |
Duyệt cấp Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định công nhận và giao quyền quản lý |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Phát hành Quyết định |
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
b) Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.
- Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng, Đô thị phường |
01 ngày làm việc |
|
B3 |
Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản trên phương tiện thông tin đại chúng, niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã và khu dân cư; Thẩm định hồ sơ và ban hành Quyết định công nhận và giao quyền quản lý |
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng, Đô thị phường |
30 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy, trình ban hành Quyết định |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng, Đô thị phường |
01 ngày làm việc |
|
B5 |
Duyệt Quyết định công nhận và giao quyền quản lý |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Phát hành Quyết định |
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
B4 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Tổng thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Thực hiện thẩm tra hồ sơ hồ sơ và cấp Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản |
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng, Đô thị phường |
1,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Ký duyệt Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Phát hành Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản |
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Đối với xác nhận mẫu vật: 7 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng, Đô thị phường |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Thực hiện thẩm tra hồ sơ hồ sơ và cấp Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản |
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng, Đô thị phường |
4,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Kiểm tra, ký nháy Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng, Đô thị phường |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký duyệt Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Phát hành Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản |
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào số, chuyển xử lý |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng, Đô thị phường |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Thực hiện thẩm định cấp Giấy xác nhận nguồn gốc loài thủy sản |
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng, Đô thị phường |
02 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký duyệt Giấy xác nhận nguồn gốc loài |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Phát hành Giấy xác nhận nguồn gốc loài |
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không quy định |
5. Công bố mở cảng cá loại III - Mã TTHC: 1.004478
Tổng thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc.
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ và chuyển xử lý |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Thực hiện thẩm định cấp Quyết định công bố mở cảng cá |
Phòng Kinh tế xã, đặc khu/Phòng Kinh tế, Hạ tầng, Đô thị phường |
02 ngày làm việc |
|
B3 |
Phê duyệt Quyết định công bố mở cảng cá |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
1,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Ban hành Quyết định công bố mở cảng cá |
Văn thư Văn phòng UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh