Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 229/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu 229/QĐ-UBND
Ngày ban hành 21/01/2026
Ngày có hiệu lực 21/01/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Lâm Đồng
Người ký Nguyễn Ngọc Phúc
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 229/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 21 tháng 01 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 31/QĐ-BNNMT ngày 07/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Căn cứ Quyết định số 53/QĐ-BNNMT ngày 09/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Căn cứ Quyết định số 68/QĐ-BNNMT ngày 10/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VP Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm thông tin - Hội nghị;
- Lưu: VT, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Phúc

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

(Kèm theo Quyết định số 229/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (18 TTHC)

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí/ Lê phí

Căn cứ pháp lý

Thủ tục hành chính cấp tỉnh (13 TTHC): Thay thế TTHC (số thứ tự 8, 9, 12 Mục I, Phần A, lĩnh vực thủy sản) ban hành kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng (cũ); (số thứ tự 1, 2 Mục I, Phần B, lĩnh vực thủy sản) ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng (cũ) và (số thứ tự 2, 5, 6, 7, 8 Mục II, Phần A, lĩnh vực thủy sản) ban hành kèm theo Quyết định số 560/QĐ-UBND ngày 29/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng.

1

Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác

Mã TTHC: 1.003666

02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Không

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 81/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai thác thủy sản; kiểm tra tàu cá và giám sát sản lượng thủy sản tại cảng cá; danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác.

2

Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (vì mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu, hợp tác quốc tế)

Mã TTHC: 1.003851

15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chưa có quy định

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.

3

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)

Mã TTHC: 1.004923

a) Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;

b) Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chưa có quy định

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT.

4

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)

Mã TTHC: 1.004921

a) Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc;

b) Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:

- Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc;

- Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chưa có quy định

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT.

5

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

Mã TTHC: 1.003650

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chưa có quy định

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá; phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá.

6

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

Mã TTHC: 1.003634

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chưa có quy định

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

-Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT.

7

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

Mã TTHC: 1.003586

02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chưa có quy định

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT.

8

Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản

Mã TTHC: 1.003681

- Đối với tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản bán, tặng, cho, thừa kế: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;

- Đối với tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản phá huỷ, phá dỡ: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;

- Đối với tàu cá Việt Nam xuất khẩu, viện trợ: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ;

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chưa có quy định

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT.

9

Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá, thuê tàu trần

Mã TTHC: 1.004929

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chưa có quy định

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT.

10

Công bố mở cảng cá loại I, loại II

Mã TTHC: 1.004694

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh

Chưa có quy định

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT.

11

Cấp Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác (theo yêu cầu)

Mã TTHC: 1.003593

01 ngày làm việc kể từ

ngày nhận đủ hồ sơ

Ban Điều hành Khu tránh bão/Cảng cá trực thuộc Ban Quản lý các Cảng cá tỉnh Lâm Đồng

Nộp 150.000 đồng + (số tấn thủy sản x 15.000 đồng/tấn); Tối đa 700.000 đồng/lần

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 81/2025/TT-BNNMT.

12

Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá

Mã TTHC: 1.003590

20 ngày (đối với hồ sơ thiết kế đóng mới, lần đầu) hoặc 10 ngày làm việc (đối với hồ sơ thiết kế cải hoán, sửa chữa phục hồi), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.

Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh Lâm Đồng

Thông tư số 94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT.

13

Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá

Mã TTHC: 1.003563

01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, cơ sở đăng kiểm tàu cá thống nhất thời gian và địa điểm kiểm tra với tổ chức, cá nhân đề nghị; trường hợp kết quả đạt yêu cầu, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi hoàn thành kiểm tra, cơ sở đăng kiểm tàu cá cấp cho chủ tàu các Biên bản kiểm tra kỹ thuật tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản theo Mẫu số 04a.BĐ đến Mẫu số 04o.BĐ Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026.

Trung tâm Đăng kiểm tàu cá tỉnh Lâm Đồng

Thông tư số 94/2021/TT-BTC

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT.

Thủ tục hành chính cấp xã (05 TTHC): Thay thế TTHC (số thứ tự 8 Mục I và số thứ tự 1, 2 Mục II, Phần B, lĩnh vực thủy sản) ban hành kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/ 2025 và (số thứ tự 3, 4 Mục I, Phần B, lĩnh vực thủy sản) ban hành kèm theo Quyết định số 864/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của UBND tỉnh Lâm Đồng (cũ)

1

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

Mã TTHC: 1.003956

a) Thông báo Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;

b) Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Chưa có quy định

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT.

2

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

Mã TTHC: 1.004498

a) Đối với trường hợp đề nghị thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;

b) Đối với trường hợp đề nghị sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:

- Thông báo nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;

- Thẩm định hồ sơ và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Chưa có quy định

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT.

3

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng

Mã TTHC: 1.004680

03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;

- 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ trong trường hợp cần kiểm tra thực tế về tính chính xác của thông tin trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và trồng cấy nhân tạo.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Chưa có quy định

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT.

4

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

Mã TTHC: 1.004656

05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Chưa có quy định

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT.

5

Công bố mở cảng cá loại III

Mã TTHC: 1.004478

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ

Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã

Chưa có quy định

- Luật Thủy sản năm 2017;

- Luật sửa đổi 15 Luật trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2025;

- Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT.

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01TTHC)

TT

Tên thủ tục hành chính

Văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ thủ tục hành chính

1

Công bố mở cảng cá loại I

Mã TTHC: 1.004654

Điều 28 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...