Quyết định 2787/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 2787/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 25/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Trần Thanh Nhàn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2787/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/06/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4211/QĐ-BKHCN ngày 17/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 4594/TTr-SKHCN ngày 23/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn.
(Có Danh mục và Quy trình nội bộ chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, các cơ quan, đơn vị có liên quan, trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HOẠT
ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ TỈNH LẠNG SƠN (12 TTHC CẤP TỈNH )
(Kèm theo Quyết định số: 2787/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
01 |
Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam |
30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn; Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường; - Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: số 01 đường Mai Thế Chuẩn, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ Bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến qua cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. |
Không quy định |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ- CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 43/2025/TT- BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
02 |
Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học |
30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
|
03 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất |
30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
|
04 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học , công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức |
30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
|
05 |
Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài |
30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
|
06 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ |
60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ |
||||
|
07 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ |
60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn; Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường; - Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: số 01 đường Mai Thế Chuẩn, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ Bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến qua cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. |
Không quy định |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ- CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 43/2025/TT- BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
08 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ |
||||
|
09 |
Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn |
30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
|
10 |
Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế |
30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
|
11 |
Thủ tục hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế |
30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
|
12 |
Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng |
60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN
THÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 2787/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
|
01 |
Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam |
- Ủy ban nhân dân tỉnh; - Sở Khoa học và Công nghệ. |
|
02 |
Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học |
|
|
03 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất |
|
|
04 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức |
|
|
05 |
Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài |
|
|
06 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ |
|
|
07 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ |
|
|
08 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
|
|
09 |
Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn |
|
|
10 |
Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế |
|
|
11 |
Thủ tục hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế |
|
|
12 |
Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng |
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2787/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 25 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/06/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4211/QĐ-BKHCN ngày 17/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 4594/TTr-SKHCN ngày 23/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn.
(Có Danh mục và Quy trình nội bộ chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, các cơ quan, đơn vị có liên quan, trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HOẠT
ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG
NGHỆ TỈNH LẠNG SƠN (12 TTHC CẤP TỈNH )
(Kèm theo Quyết định số: 2787/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
01 |
Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam |
30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn; Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường; - Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: số 01 đường Mai Thế Chuẩn, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ Bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến qua cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. |
Không quy định |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ- CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 43/2025/TT- BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
02 |
Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học |
30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
|
03 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất |
30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
|
04 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học , công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức |
30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
|
05 |
Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài |
30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
|
06 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ |
60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ |
||||
|
07 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ |
60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn; Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường; - Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: số 01 đường Mai Thế Chuẩn, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết qua dịch vụ Bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến qua cổng dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn. |
Không quy định |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025; - Nghị định số 267/2025/NĐ- CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 43/2025/TT- BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
08 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ |
||||
|
09 |
Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn |
30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
|
10 |
Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế |
30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
|
11 |
Thủ tục hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế |
30 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
||||
|
12 |
Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng |
60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ |
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN
THÔNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 2787/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
|
Số TT |
Tên thủ tục hành chính |
Cơ quan thực hiện |
|
01 |
Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam |
- Ủy ban nhân dân tỉnh; - Sở Khoa học và Công nghệ. |
|
02 |
Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học |
|
|
03 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất |
|
|
04 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức |
|
|
05 |
Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài |
|
|
06 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ |
|
|
07 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ |
|
|
08 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
|
|
09 |
Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn |
|
|
10 |
Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế |
|
|
11 |
Thủ tục hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế |
|
|
12 |
Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng |
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
CÁC TỪ VIẾT TẮT
- Ủy ban nhân dân: UBND;
- Thủ tục hành chính: TTHC;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC;
- Khoa học và Công nghệ: KH&CN;
- Quản lý Khoa học: QLKH;
- Quản lý Công nghệ và Tiêu chuẩn đo lường chất lượng: QLCN&TĐC;
- Công chức Bộ phận Một cửa: CCMC.
1.1. Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam.
1.2. Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học.
1.3. Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài.
1.4. Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn.
1.5. Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế.
1.6. Thủ tục hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế.
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 30 ngày
|
Số TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ; - Chuyển hồ sơ cho Phòng QLKH. |
CCMC tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
|
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLKH |
0,5 ngày |
|
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ và tham mưu thực hiện trình tự thủ tục hỗ trợ theo quy định |
Chuyên viên phòng QLKH |
19 ngày |
|
|
|
||||
|
B4 |
Xem xét nội dung và trình Lãnh đạo Sở Tờ trình hỗ trợ (Kèm dự thảo Quyết định phê duyệt hỗ trợ) |
Lãnh đạo phòng QLKH |
1,5 ngày |
|
|
B5 |
Ký duyệt Tờ trình hỗ trợ |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
01 ngày |
|
|
B6 |
Phát hành Tờ trình gửi UBND tình |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày |
|
|
B7 |
Xem xét, quyết định, chuyển kết quả xử lý cho CCMC tại TTPVHCC |
UBND tỉnh |
07 ngày |
|
|
B8 |
- Trả kết quả giải quyết TTHC; - Thống kê, theo dõi. |
CCMC tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC |
30 ngày |
|
|
2.1. Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ.
2.2. Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ.
2.3. Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.
2.4. Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng.
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 60 ngày
|
Số TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ; - Chuyển hồ sơ cho Phòng QLKH. |
CCMC tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLKH |
0,5 ngày |
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ và tham mưu thực hiện trình tự thủ tục hỗ trợ theo quy định |
Chuyên viên phòng QLKH |
48 ngày |
|
B4 |
Xem xét nội dung và trình Lãnh đạo Sở Tờ trình hỗ trợ (Kèm dự thảo Quyết định phê duyệt hỗ trợ) |
Lãnh đạo phòng QLKH |
1,5 ngày |
|
B5 |
Ký duyệt Tờ trình hỗ trợ |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
01 ngày |
|
B6 |
Phát hành Tờ trình gửi UBND tỉnh |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày |
|
B7 |
Xem xét, quyết định, chuyển kết quả xử lý cho CCMC tại TTPVHCC |
UBND tỉnh |
8 ngày |
|
B8 |
- Trả kết quả giải quyết TTHC; - Thống kê, theo dõi. |
CCMC Sở tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC |
60 ngày |
|
3.1. Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất
3.2. Thủ tục hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 30 ngày
|
Số TT |
Trình tự |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
|
B1 |
- Tiếp nhận hồ sơ; - Chuyển hồ sơ cho Phòng QLCN&TĐC. |
CCMC tại TTPVHCC |
0,5 ngày |
|
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng QLCN&TĐC |
0,5 ngày |
|
|
B3 |
Thẩm định hồ sơ và tham mưu thực hiện trình tự thủ tục hỗ trợ theo quy định |
Chuyên viên phòng QLCN&TĐC |
19 ngày |
|
|
|
||||
|
B4 |
Xem xét nội dung và trình Lãnh đạo Sở Tờ trình hỗ trợ (Kèm dự thảo Quyết định phê duyệt hỗ trợ) |
Lãnh đạo phòng QLCN&TĐC |
1,5 ngày |
|
|
B5 |
Ký duyệt Tờ trình hỗ trợ |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
01 ngày |
|
|
B6 |
Phát hành Tờ trình gửi UBND tình |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày |
|
|
B7 |
Xem xét, quyết định, chuyển kết quả xử lý cho CCMC tại TTPVHCC |
UBND tỉnh |
07 ngày |
|
|
B8 |
- Trả kết quả giải quyết TTHC; - Thống kê, theo dõi. |
CCMC tại TTPVHCC |
Không tính thời gian |
|
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC |
30 ngày |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh