Quyết định 3542/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
| Số hiệu | 3542/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 12/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Nguyễn Mạnh Cường |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3542/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 6096/TTr-SKHCN ngày 23 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 12 thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
Danh mục thủ tục hành chính được đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân Thành phố tại https://hochiminhcity.gov.vn và Cổng Dịch vụ công quốc gia tại https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-trang-chu.html.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ rà soát, đánh giá tiêu chí để cung cấp dịch vụ công trực tuyến trong thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
2. Giao Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố cấu hình thủ tục hành chính trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 và Thông tư số 44/2025/TT- BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có hiệu lực.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3542/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Ủy ban nhân dân Thành phố |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025. - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo. - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. - Quyết định số 4211/QĐ- BKHCN ngày 17/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
2 |
Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Ủy ban nhân dân Thành phố |
Không |
||
|
3 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Ủy ban nhân dân Thành phố |
Không |
||
|
4 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học , công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Ủy ban nhân dân Thành phố |
Không |
||
|
5 |
Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Ủy ban nhân dân Thành phố |
Không |
||
|
6 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ |
Tối đa 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ |
Ủy ban nhân dân Thành phố |
Không |
||
|
7 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ |
Tối đa 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ |
Ủy ban nhân dân Thành phố |
Không |
||
|
8 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
Tối đa 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ |
Ủy ban nhân dân Thành phố |
Không |
||
|
9 |
Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Ủy ban nhân dân Thành phố |
Không |
||
|
10 |
Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Ủy ban nhân dân Thành phố |
Không |
||
|
11 |
Thủ tục hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế. |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Ủy ban nhân dân Thành phố |
Không |
||
|
12 |
Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng. |
Tối đa 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ |
Ủy ban nhân dân Thành phố |
Không |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3542/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 6096/TTr-SKHCN ngày 23 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 12 thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
Danh mục thủ tục hành chính được đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân Thành phố tại https://hochiminhcity.gov.vn và Cổng Dịch vụ công quốc gia tại https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-trang-chu.html.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ rà soát, đánh giá tiêu chí để cung cấp dịch vụ công trực tuyến trong thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
2. Giao Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố cấu hình thủ tục hành chính trên Hệ thống Thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 và Thông tư số 44/2025/TT- BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có hiệu lực.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3542/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Ủy ban nhân dân Thành phố |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo năm 2025. - Nghị định số 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo. - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. - Quyết định số 4211/QĐ- BKHCN ngày 17/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
2 |
Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Ủy ban nhân dân Thành phố |
Không |
||
|
3 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hóa sản xuất |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Ủy ban nhân dân Thành phố |
Không |
||
|
4 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học , công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Ủy ban nhân dân Thành phố |
Không |
||
|
5 |
Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Ủy ban nhân dân Thành phố |
Không |
||
|
6 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ |
Tối đa 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ |
Ủy ban nhân dân Thành phố |
Không |
||
|
7 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ |
Tối đa 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ |
Ủy ban nhân dân Thành phố |
Không |
||
|
8 |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ |
Tối đa 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ |
Ủy ban nhân dân Thành phố |
Không |
||
|
9 |
Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Ủy ban nhân dân Thành phố |
Không |
||
|
10 |
Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Ủy ban nhân dân Thành phố |
Không |
||
|
11 |
Thủ tục hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế. |
Tối đa 30 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
Ủy ban nhân dân Thành phố |
Không |
||
|
12 |
Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng. |
Tối đa 60 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn tiếp nhận hồ sơ |
Ủy ban nhân dân Thành phố |
Không |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh