Quyết định 2277/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 2277/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 30/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Lê Hải Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2277/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 30 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4211/QĐ-BKHCN ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 4544/TTr-SKHCN ngày 23 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 12 thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 4211/QĐ-BKHCN ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 2277/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (12 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính (Mã hồ sơ) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||||
|
1. |
Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam (1.014536) |
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm PVHCC các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
|
2. |
Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học (1.014537) |
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm PVHCC các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
|
3. |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hoá sản xuất (1.014538) |
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm PVHCC các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
|
4. |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức (1.014539) |
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm PVHCC các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
|
5. |
Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài (1.014540) |
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm PVHCC các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
|
6. |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ (1.014542) |
60 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm PVHCC các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
|
7. |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ (1.014541) |
60 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm PVHCC các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
|
8. |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (1.014544) |
60 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm PVHCC các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
|
9. |
Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn (1.014547) |
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm PVHCC các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
|
10. |
Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế (1.014549) |
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm PVHCC các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
|
11. |
Thủ tục hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế (1.014551) |
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm PVHCC các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
|
12. |
Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng (1.014553) |
60 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm PVHCC các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
|
Tổng số danh mục TTHC công bố |
12 |
TTHC |
|
Trong đó: |
|
|
|
Mới ban hành: |
12 |
TTHC |
|
Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
12 |
TTHC |
|
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
12 |
TTHC |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
TRONG PHẠM VI TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 2277/QĐ-UBND, ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2277/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 30 tháng 12 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4211/QĐ-BKHCN ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 4544/TTr-SKHCN ngày 23 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 12 thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 4211/QĐ-BKHCN ngày 17 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC
HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 2277/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (12 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính (Mã hồ sơ) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||||
|
1. |
Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam (1.014536) |
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm PVHCC các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý hỗ trợ hoạt động nâng cao năng lực khoa học và công nghệ. |
|
|
2. |
Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học (1.014537) |
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm PVHCC các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
|
3. |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hoá sản xuất (1.014538) |
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm PVHCC các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
|
4. |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức (1.014539) |
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm PVHCC các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
|
5. |
Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài (1.014540) |
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm PVHCC các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
|
6. |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ (1.014542) |
60 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm PVHCC các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
|
7. |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ (1.014541) |
60 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm PVHCC các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
|
8. |
Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (1.014544) |
60 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm PVHCC các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
|
9. |
Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn (1.014547) |
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm PVHCC các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
|
10. |
Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế (1.014549) |
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm PVHCC các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
|
11. |
Thủ tục hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế (1.014551) |
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm PVHCC các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
|
12. |
Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng (1.014553) |
60 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm PVHCC tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm PVHCC các xã, phường. |
- Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025; - Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ; - Thông tư số 43/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ. |
|
|
Tổng số danh mục TTHC công bố |
12 |
TTHC |
|
Trong đó: |
|
|
|
Mới ban hành: |
12 |
TTHC |
|
Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình |
12 |
TTHC |
|
TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính |
12 |
TTHC |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
TRONG PHẠM VI TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 2277/QĐ-UBND, ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Quy trình số: 01
1. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm thủ tục hành chính:
- Thủ tục hỗ trợ tổ chức hội thảo khoa học tại Việt Nam - Mã TTHC: 1.014536;
- Thủ tục hỗ trợ phát triển tạp chí khoa học - Mã TTHC: 1.014537;
- Thủ tục hỗ trợ hoạt động sáng kiến, giải pháp cải tiến kỹ thuật hoặc hợp lý hoá sản xuất - Mã TTHC: 1.014538;
- Thủ tục hỗ trợ hoạt động truyền thông khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo phổ biến tri thức - Mã TTHC: 1.014539.
- Thủ tục hỗ trợ thực tập, nghiên cứu ngắn hạn ở nước ngoài - Mã TTHC: 1.014540;
- Thủ tục hỗ trợ mời nhà khoa học xuất sắc nước ngoài đến Việt Nam trao đổi học thuật ngắn hạn - Mã TTHC: 1.014547;
- Thủ tục hỗ trợ tham dự và báo cáo kết quả nghiên cứu tại hội nghị, hội thảo khoa học quốc tế - Mã TTHC: 1.014549;
- Thủ tục hỗ trợ công bố công trình khoa học và công nghệ trong nước và quốc tế - Mã TTHC: 1.014551.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xem xét, phân công công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ |
0,75 ngày |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; tham mưu văn bản lấy ý kiến của chuyên gia tư vấn độc lập hoặc thành lập Hội đồng khoa học và công nghệ để tư vấn xét duyệt đối với hồ sơ đề nghị hỗ trợ. |
Công chức phòng Quản lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ |
20 ngày |
|
Thẩm tra, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết TTHC |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Vào sổ, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. - Chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ hành chính công |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực khoa học, công nghệ (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng UBND tỉnh) |
7,5 ngày |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
|
30 ngày |
Quy trình số: 02
2. Quy trình nội bộ giải quyết nhóm thủ tục hành chính:
- Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu viên sau tiến sĩ - Mã TTHC: 1.014542;
- Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nghiên cứu sinh của chương trình đào tạo tiến sĩ và học viên của chương trình đào tạo thạc sĩ - Mã TTHC: 1.014541;
- Thủ tục hỗ trợ hoạt động nghiên cứu của nhà khoa học xuất sắc có thành tích nổi bật trong nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ - Mã TTHC 1.014544;
- Thủ tục hỗ trợ nhà khoa học trẻ tài năng, kỹ sư trẻ tài năng - Mã TTHC: 1.014553.
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ |
0,25 ngày |
|
Bước 2 |
Xem xét, phân công công chức phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ |
0,75 ngày |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; tham mưu thành lập Hội đồng khoa học và công nghệ đánh giá kế hoạch tổng thể các hoạt động do tổ chức đề xuất. |
Công chức phòng Quản lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ |
50 ngày |
|
Thẩm tra, xử lý hồ sơ và trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết TTHC |
|||
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Quản lý Khoa học và Sở hữu trí tuệ |
0,5 ngày |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Sở KH&CN |
0,5 ngày |
|
Bước 6 |
Vào sổ, đóng dấu, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở KH&CN |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
- Xem xét, thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh ra Quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. - Chuyển kết quả cho bộ phận tiếp nhận hồ sơ của sở Khoa học và Công nghệ tại Trung tâm phục vụ hành chính công |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực khoa học, công nghệ (Phòng Khoa giáo Văn xã - Văn phòng UBND tỉnh) |
7,5 ngày |
|
Bước 8 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
|
60 ngày |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh