Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2623/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu 2623/QĐ-UBND
Ngày ban hành 06/05/2026
Ngày có hiệu lực 06/05/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký Nguyễn Mạnh Cường
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2623/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 06 tháng 5 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 11559/TTr-SNNMT-VP ngày 24 tháng 4 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 49 thủ tục hành chính nội bộ mới, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, gồm:

1. Thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh: 45 thủ tục (trong đó: 23 thủ tục mới ban hành; 19 thủ tục được sửa đổi, bổ sung và 03 thủ tục bị bãi bỏ).

2. Thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền của cấp xã: 04 thủ tục (trong đó: 02 thủ tục mới ban hành; 01 thủ tục được sửa đổi, bổ sung và 01 thủ tục bị bãi bỏ).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Bãi bỏ nội dung công bố cho các thủ tục có số thứ tự 2, 3, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24, 26, 68 tại Mục 1; số thứ tự 4 Mục 2 Phần I và các nội dung chi tiết thủ tục tương ứng tại Phần II ban hành kèm theo Quyết định số 3626/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- VPCP: Cục Kiểm soát TTHC;
- TTUB: CT, PCT Nguyễn Mạnh Cường;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- TT TTĐT TP;
- TT PV HCC TP;
- Lưu: VT, (KSTT/Tr).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn
Mạnh Cường

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2623/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Thành phố

STT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

1

Trình tự, thủ tục xây dựng, sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 8 của Nghị quyết số 254/2025/QH15

Đất đai

Sở Nông nghiệp và Môi trường

2

Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15, điểm a khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP

Đất đai

Sở Nông nghiệp và Môi trường

3

Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15, điểm b khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP

Đất đai

Sở Nông nghiệp và Môi trường

4

Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15, điểm c khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP

Đất đai

Sở Nông nghiệp và Môi trường

5

Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp tỉnh

Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

Sở Nông nghiệp và Môi trường

6

Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước cấp quốc gia thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

Sở Nông nghiệp và Môi trường

7

Thu hồi Giấy phép tiếp cận nguồn gen

Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

Sở Nông nghiệp và Môi trường

8

Chuyển vị bảo tồn động vật, thực vật thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ

Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

Sở Nông nghiệp và Môi trường

9

Thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa đạng sinh học

Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

Sở Nông nghiệp và Môi trường

10

Công nhận di sản thiên nhiên cấp quốc gia thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

Sở Nông nghiệp và Môi trường

11

Lấy ý kiến để phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án đầu tư có hoạt động xả nước thải vào công trình thủy lợi

Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

12

Xây dựng, ban hành kế hoạch xử lý, cải tạo và phục hồi khu vực ô nhiễm môi trường đất đặc biệt nghiêm trọng thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 của Luật Bảo vệ môi trường và Điều 2 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP

Môi trường

Sở Nông nghiệp và Môi trường

13

Phê duyệt dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

14

Điều chỉnh dòng chảy tối thiểu trên sông, suối nội tỉnh

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

15

Lập danh mục các đập, hồ chứa trên sông, suối phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

16

Lập danh mục các đập, hồ chứa trên sông, suối phải xây dựng quy chế phối hợp vận hành thuộc phạm vi từ 02 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

17

Phê duyệt quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

18

Phê duyệt quy chế phối hợp vận hành giữa các đập, hồ chứa trên sông, suối thuộc phạm vi từ 02 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

19

Khai thác thông tin, dữ liệu về địa chất, khoáng sản (tại Sở Nông nghiệp và Môi trường)

Địa chất và Khoáng sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

20

Xác định, phê duyệt, điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Địa chất và Khoáng sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

21

Thành lập khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Sở Nông nghiệp và Môi trường

22

Thành lập khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Sở Nông nghiệp và Môi trường

23

Phê duyệt phương án đấu giá và giá khởi điểm cho thuê rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Sở Nông nghiệp và Môi trường

2. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Thành phố

STT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

1

Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất hằng năm để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo

Đất đai

Sở Nông nghiệp và Môi trường

2

Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh

Đất đai

Sở Nông nghiệp và Môi trường

3

Phê duyệt, điều chỉnh chức năng nguồn nước mặt nội tỉnh

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

4

Lập danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

5

Điều chỉnh danh mục nguồn nước phải lập hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc Điều chỉnh phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

6

Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

7

Phê duyệt kế hoạch bảo vệ nước dưới đất

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

8

Điều chỉnh kế hoạch bảo vệ nước dưới đất

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

9

Phê duyệt, điều chỉnh Danh mục vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

10

Lập danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

11

Điều chỉnh đưa ra khỏi danh mục hồ, ao, đầm, phá không được san lấp

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

12

Phê duyệt vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt đối với công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

13

Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

14

Khoanh định, phê duyệt, điều chỉnh, công bố khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Địa chất và Khoáng sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

15

Thu hồi giấy phép thăm dò khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

16

Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

17

Thu hồi giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

18

Lập, phê duyệt, công khai kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản

Địa chất và Khoáng sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

19

Đóng hoặc mở cửa rừng tự nhiên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

Sở Nông nghiệp và Môi trường

3. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân Thành phố

STT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

Căn cứ pháp lý

1

Lập, điều chỉnh danh mục hồ, ao, đầm, phá liên tỉnh không được san lấp

Tài nguyên nước

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Khoản 6 Điều 63 Luật Tài nguyên nước năm 2023;

- Khoản 2 Điều 30 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Nghị định số 23/2026/NĐ-CP ngày 17/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực tài nguyên nước.

2

Thu hồi giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV

Địa chất và Khoáng sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Điều 93 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ;

- Phụ lục Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi bổ sung theo quy định tại Thông tư số 04/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.

3

Xác định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản do nhà nước đầu tư

Địa chất và Khoáng sản

Sở Nông nghiệp và Môi trường

- Điều 126 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ;

- Phụ lục Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Thông tư số 05/2026/TT-BNNMT ngày 16/01/2026.

4. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã

STT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

1

Phê duyệt hoặc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sửa dụng rừng sang mục đích khác

Lâm nghiệp và Kiểm lâm

UBND cấp xã

2

Xác định, phê duyệt, điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với giấy phép khai thác khoáng sản, giấy phép khai thác tận thu khoáng sản, giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Địa chất và Khoáng sản

UBND cấp xã

5. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã

STT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

1

Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã

Đất đai

UBND cấp xã

6. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...